|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 16/2021/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng mô hình khuyến nông Bình Định
|
Số hiệu:
|
16/2021/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
05/05/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
16/2021/QĐ-UBND
|
Bình Định, ngày
05 tháng 05 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
BÌNH ĐỊNH, GIAI ĐOẠN 2021-2023
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành
văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Tờ trình số 93/TTr-SNN ngày 23 tháng 4 năm 2021 và ý kiến thẩm định
của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 87/BC-STP ngày 20 tháng 4 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế kỹ thuật
áp dụng cho mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn
2021-2023, cụ thể như sau:
1. Lĩnh vực trồng trọt: 16 định mức kinh tế kỹ thuật
áp dụng cho 16 mô hình khuyến nông (chi tiết như Phụ lục I kèm theo).
2. Lĩnh vực chăn nuôi: 04 định mức kinh tế kỹ thuật
áp dụng cho 04 mô hình khuyến nông (chi tiết như Phụ lục II kèm theo).
3. Lĩnh vực thủy sản: 05 định mức kinh tế kỹ thuật
áp dụng cho 05 mô hình khuyến nông (chi tiết như Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 05 năm 2021.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện,
thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các pCt UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học-Công báo tỉnh;
- Trung tâm Khuyến nông;
- Lưu: VT, K10, K13, K17.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Thanh
|
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO MÔ HÌNH KHUYẾN
NÔNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
(Kèm theo Quyết định số: 16/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 05 năm 2021 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Định)
1. Mô hình chuyển đổi cây trồng
cạn trên các chân đất: lúa, màu, mía nhằm nâng cao giá trị sản xuất
a) Trồng thâm canh cây mè trên chân đất chuyển
đổi
Tính cho 01 ha
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Giống mè (V36, V6,...)
|
Kg
|
05
|
|
2
|
Urê
|
|
|
|
2.1
|
Đất thịt
|
Kg
|
200
|
|
2.2
|
Đất cát pha
|
Kg
|
260
|
|
3
|
Lân Văn Điển
|
Kg
|
400
|
|
4
|
Phân Kali (KCl)
|
Kg
|
100
|
|
5
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
6
|
Phân chuồng
|
Kg
|
10.000
|
|
Hoặc phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.000
|
|
7
|
Thuốc trừ cỏ (Dual Gold 96 EC, ...)
|
Chai 50ml
|
10
|
|
8
|
Thuốc trừ sâu (Prevathon 5SC, …)
|
Lít
|
02
|
|
9
|
Thuốc trừ bệnh (Anvil 5SC, …)
|
Lít
|
02
|
|
10
|
Thời gian triển khai mô hình
|
Tháng
|
04
|
b) Trồng thâm canh cây ngô trên chân đất chuyển
đổi
Tính cho 01 ha
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Giống ngô
|
Kg
|
20
|
|
2
|
Urê
|
Kg
|
400
|
|
3
|
Lân Văn Điển
|
Kg
|
600
|
|
4
|
KCl
|
Kg
|
200
|
|
5
|
Vôi bột
|
Kg
|
400
|
|
6
|
Phân chuồng
|
Tấn
|
15
|
|
Hoặc phân hữu cơ vi sinh
|
Tấn
|
1,5
|
|
7
|
Chế phẩm Trichoderma
|
Kg
|
05
|
|
8
|
Thuốc trừ cỏ (Dual Gold 96EC,...)
|
Chai 50ml
|
10
|
|
9
|
Thuốc trừ sâu (Prevathon 20SC,...)
|
Lít
|
02
|
|
10
|
Thuốc trừ bệnh (Validacin 5L,.)
|
Lít
|
02
|
|
11
|
Thuốc hạt xử lý đất (Vinetox 5GR,...)
|
Kg
|
20
|
|
12
|
Thuốc hạt rắc ngọn (Vinetox 5GR,...)
|
Kg
|
20
|
|
13
|
Thời gian triển khai mô hình
|
Tháng
|
05
|
c) Trồng thâm canh cây cỏ trên chân đất chuyển
đổi
Tính cho 01 ha
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Giống hom
|
Tấn
|
05
|
|
Hoặc hạt
|
Kg
|
10 - 12
|
|
2
|
Phân hữu cơ hoai mục
|
Tấn
|
20
|
|
Hoặc phân hữu cơ vi sinh
|
Tấn
|
02
|
|
3
|
Urê
|
Kg
|
400
|
|
4
|
Lân Văn Điển
|
Kg
|
500
|
|
5
|
Phân Kali (KCl)
|
Kg
|
300
|
|
6
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
07
|
2. Mô hình liên kết sản xuất
theo liên kết chuỗi
a) Trồng cây đinh lăng theo hướng an toàn áp
dụng tiêu chuẩn VietGAP
Tính cho 01 ha
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Giống (bao gồm 10% trồng dặm)
|
Cây hom
|
28.600
|
|
2
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Tấn
|
20
|
|
3
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
4
|
Thuốc xử lý đất (Vinetox 5GR,..)
|
Kg
|
20
|
|
5
|
Hệ thống tưới tiết kiệm nước bán tự động
|
Bộ
|
01
|
|
6
|
Thời gian triển khai mô hình
|
Tháng
|
09
|
b) Trồng thâm canh ngô ngọt giống mới
Tính cho 01 ha
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Giống ngô ngọt (như giống Mỹ, Thái Lan: Hibrix-53
(lai F1),...)
|
Kg
|
10
|
|
2
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.000
|
|
3
|
Urê
|
Kg
|
400
|
|
4
|
Phân Kali (KCl)
|
Kg
|
200
|
|
5
|
Lân Văn Điển,...
|
Kg
|
600
|
|
6
|
Vôi bột (vỏ sò, ốc)
|
Kg
|
500
|
|
7
|
Thuốc trừ sâu (Prevathon 20SC,...)
|
Lít
|
02
|
|
8
|
Thuốc trừ cỏ (Dual Gold 96EC,…)
|
Chai 50ml
|
10
|
|
9
|
Thuốc trừ bệnh (Validacin 5L,…)
|
Lít
|
02
|
|
10
|
Thuốc hạt xử lý đất (Vinetox 5GR,...)
|
Kg
|
20
|
|
11
|
Thuốc hạt rắc ngọn (Vinetox 5GR,...)
|
Kg
|
20
|
|
12
|
Thời gian triển khai mô hình
|
Tháng
|
03
|
c) Trồng thâm canh lạc gắn liên kết chuỗi có
sử dụng hệ thống ống tưới nước tiết kiệm
Tính cho 01 ha
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Giống lạc
|
Kg
|
220
|
|
2
|
Urê
|
Kg
|
100
|
|
3
|
Lân Văn Điển
|
Kg
|
600
|
|
4
|
KCl
|
Kg
|
200
|
|
5
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
6
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.000
|
|
7
|
Chế phẩm Trichoderma
|
Kg
|
20
|
|
8
|
Thuốc trừ cỏ (Dual Gold 96EC,...)
|
Chai 50ml
|
20
|
|
9
|
Thuốc trừ sâu (Prevathon 5SC,... )
|
Lít
|
02
|
|
10
|
Thuốc trừ bệnh (Tilt super 300EC,...)
|
Lít
|
01
|
|
11
|
Chảo tưới mini - pan
|
Bộ
|
01
|
|
12
|
Hệ thống tưới nước tiết kiệm bán tự động
|
Bộ
|
01
|
|
12.1
|
Bộ điều khiển trung tâm
|
|
|
|
|
- Đồng hồ đo áp lực nước RN 1/2" - 6 BAR
|
Cái
|
01
|
|
|
- Lọc đĩa 2" 150mesh, lưu lượng 25 - 40 m3/giờ
|
Cái
|
01
|
|
|
- Bộ châm phân venturi 3/4"
|
Bộ
|
01
|
|
|
- Van xả khí 3/4"
|
Cái
|
01
|
|
|
- Van và phụ kiện lắp đặt headcontrol 2"
|
Bộ
|
01
|
|
12.2
|
Hệ thống tưới phun mưa
|
|
|
|
|
- Đầu phun mưa
|
m
|
625
|
|
12.3
|
Hệ thống ống
|
|
|
|
|
- Ống PVC 042, áp lực 6 BAR
|
m
|
120
|
|
|
- Ống PVC 034, áp lực 6 BAR
|
m
|
1.400
|
|
|
- Ống PVC 021, áp lực 6 BAR
|
m
|
600
|
|
|
- Phụ kiện lắp đặt cụm van vào đường ống
|
Bộ
|
350
|
|
13
|
Thời gian triển khai mô hình
|
Tháng
|
04
|
3. Mô hình chuyển giao ứng dụng
tiến bộ kỹ thuật, quản lý tổng hợp trên cây trồng
a) Sản xuất một số giống hoa ngắn ngày phục vụ
phát triển làng nghề trồng hoa
* Trồng lan DENDROBIUM
- Giai đoạn phục hồi và tăng trưởng (sau 06 tháng
trồng) (Năm 1)
Tính cho 200 m2
nhà lưới
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Giống lan dendrobium
|
Cây
|
3.000
|
|
2
|
Chậu (nhựa, đất nung)
|
Cái
|
3.000
|
|
3
|
Than củi
|
Kg
|
600
|
|
4
|
Vỏ dừa
|
Vỏ
|
400
|
|
5
|
NPK 20-20-20
|
Kg
|
06
|
|
6
|
NPK 30-10-10
|
Kg
|
06
|
|
7
|
NPK 6-30-30
|
Kg
|
06
|
|
8
|
Kích thích sinh trưởng (Growmore, Miracrle,
HVP...)
|
Lít
|
01
|
|
9
|
Vitamin B1,...
|
Lọ
|
02
|
|
10
|
Thuốc trừ sâu (Confïdor 100SL ...)
|
Lít
|
01
|
|
11
|
Thuốc trừ bệnh (Aliette 800WG, Starner 20WP, ...)
|
Kg
|
01
|
|
12
|
Hệ thống tưới phun sương
|
Bộ
|
01
|
|
12.1
|
Máy bơm phun sương tạo áp lực
|
Cái
|
01
|
|
12.2
|
Bộ béc phun sương (chọn loại béc phù
hợp với nhu cầu béc đầu, giữa và béc phun cuối 8mm hoặc 10mm)
|
Cái
|
120
|
|
12.3
|
Bộ lọc nước cốc lọc nước sứ lọc bên trong
|
Cái
|
1
|
|
12.4
|
Dây dẫn PE Φ 8mm/10mm tùy vào răng đầu ra của
máy bơm
|
m
|
200
|
|
12.5
|
Adapter bộ đổi nguồn điện đi kèm với máy bơm phun
sương hoặc mua rời
|
Cái
|
01
|
|
12.6
|
Thiết bị hẹn giờ mở tắt nguồn điện 220v (Nếu cần
hẹn giờ phun, tưới định kỳ)
|
Cái
|
01
|
|
13
|
Nhà che (khung sắt và lưới thưa)
|
Cái
|
01
|
|
14
|
Thời gian triển khai mô hình
|
Tháng
|
09
|
Ghi chú: Tùy theo điều kiện mà người trồng có thể
thiết kế giàn che cho phù hợp để cây sinh trưởng, phát triển thuận lợi.
- Giai đoạn chăm sóc chuẩn bị ra hoa và nuôi hoa
(Năm 2)
Tính cho 200 m2
nhà lưới
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
NPK 20-20-20
|
Kg
|
06
|
|
2
|
NPK 30-10-10
|
Kg
|
06
|
|
3
|
NPK 6-30-30
|
Kg
|
06
|
|
4
|
HQ 102, Dekamon
|
Lít
|
01
|
|
5
|
Kích thích sinh trưởng (Growmore, Miracrle, HVP,
...)
|
Lít
|
01
|
|
6
|
Vitamin B1,...
|
Lọ
|
02
|
|
7
|
Thuốc trừ sâu (Confidor 100SL ...)
|
Lít
|
01
|
|
8
|
Thuốc trừ bệnh (Aliette 800WG, Starner 20WP, ...)
|
Kg
|
01
|
|
9
|
Thời gian triển khai mô hình
|
Tháng
|
09
|
* Trồng và chăm sóc hoa đồng tiền trong chậu
Tính cho 1.000 chậu
hoa đồng tiền
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cây giống
|
Cây
|
2.000
|
|
|
2
|
Giá thể (khoảng 1,5 - 2 kg giá thể/chậu)
|
Kg
|
2.000
|
|
|
3
|
Chậu nhựa (miệng 17,5 cm, đáy 13,5cm, cao 13,0
cm)
|
Cái
|
1.000
|
|
|
4
|
NPK 15-5-20+ TE
|
Kg
|
4,5
|
1 lần/tuần
|
|
5
|
NPK 30-10-10
|
Kg
|
3,5
|
1 lần/tuần
|
|
6
|
Dầu cá
|
Kg
|
3,5
|
1 lần/tuần
|
|
7
|
Vitamin B1
|
Lít
|
02
|
1 lần/tuần
|
|
8
|
Trùn quế
|
Kg
|
05
|
3 tháng/lần
|
|
9
|
NPK 30-0-46
|
Kg
|
6,5
|
02 lần khi ra nụ
|
|
10
|
Canxi Bo
|
Lít
|
01
|
02 lần khi ra nụ
|
|
11
|
Trichoderma
|
Kg
|
7,5
|
|
|
12
|
Thuốc trừ sâu (Radiant 60SC.)
|
Lít
|
02
|
|
|
13
|
Thuốc trừ bệnh (Ridomil Gold, Aliette,
Daconil...)
|
Kg
|
03
|
|
|
14
|
Nhà che (khung sắt và lưới thưa)
|
Cái
|
01
|
|
|
15
|
Thời gian triển khai thực hiện
|
tháng
|
06
|
|
* Trồng và chăm sóc hoa dạ yến thảo trong chậu
Tính cho 1.000 chậu
hoa dạ yến thảo
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cây giống
|
Cây
|
1.000
|
|
|
2
|
Giá thể (khoảng 1,5 - 2 kg giá thể/chậu)
|
Kg
|
2.000
|
|
|
3
|
Chậu nhựa (miệng 17,5 cm, đáy 13,5cm, cao 13,0
cm)
|
Cái
|
1.000
|
|
|
4
|
NPK 30-10-10
|
Kg
|
1,5
|
bón lót
|
|
5
|
NPK 20-30-30
|
Kg
|
18
|
1 lần/tuần
|
|
6
|
NPK 10-30-30
|
Kg
|
03
|
02 lần khi ra nụ
|
|
7
|
Atonik, rong biển
|
Lít
|
1,6
|
|
|
8
|
Trichoderma
|
Kg
|
7,5
|
|
|
9
|
Thuốc trừ sâu (Confidor 100SL, ...)
|
Lít
|
02
|
|
|
10
|
Thuốc trừ bệnh (Ridomil Gold 68WP, ... )
|
Kg
|
03
|
|
|
11
|
Nhà che (khung sắt và lưới thưa)
|
Cái
|
01
|
|
|
12
|
Thời gian triển khai thực hiện
|
Tháng
|
06
|
|
* Trồng và chăm sóc hoa chuông trong chậu
Tính cho 1.000 chậu
hoa chuông
|
TT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cây giống
|
Cây
|
1.000
|
|
|
2
|
Giá thể (khoảng 1,5 - 2 kg giá thể/chậu)
|
Kg
|
2.000
|
|
|
3
|
Chậu nhựa (miệng 17,5 cm, đáy 13,5cm, cao 13,0
cm)
|
Cái
|
1.000
|
|
|
4
|
NPK 30-10-10
|
Kg
|
1,5
|
|
|
5
|
NPK 20-20-15
|
Kg
|
09
|
2 lần/tuần
|
|
6
|
DAP
|
Kg
|
09
|
2 lần/tuần
|
|
7
|
Atonik, rong biển
|
Lít
|
1,6
|
|
|
8
|
Trichoderma
|
Kg
|
7,5
|
|
|
9
|
Thuốc trừ sâu (Confidor, Proclaim, ...)
|
Lít
|
02
|
|
|
10
|
Thuốc trừ bệnh (Ridomil Gold, Aliette, ...)
|
Kg
|
03
|
|
|
11
|
Nhà che (khung sắt và lưới thưa)
|
Cái
|
01
|
|
|
12
|
Thời gian triển khai thực hiện
|
Tháng
|
06
|
|
* Trồng và chăm sóc hoa cúc Hà Lan trong chậu
Tính cho 1.000 chậu
hoa cúc Hà Lan
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Cây giống
|
Cây
|
4.000
|
|
2
|
Giá thể (khoảng 1,5 - 2 kg giá thể/chậu)
|
Kg
|
2.000
|
|
3
|
Chậu nhựa (miệng 17,5 cm, đáy 13,5cm, cao 13,0
cm)
|
Cái
|
1.000
|
|
4
|
NPK 20 - 20 - 15+ TE
|
Kg
|
140
|
|
5
|
Canxi nitrate (Ca(NO3)2)
|
Kg
|
20
|
|
6
|
Dầu cá
|
Kg
|
3,5
|
|
7
|
Vitamin B1
|
Lít
|
02
|
|
8
|
Phân Kali (KCl)
|
Kg
|
10
|
|
9
|
Urê
|
Kg
|
10
|
|
10
|
Trichoderma
|
Kg
|
7,5
|
|
11
|
Hợp trí Casi (Canxi Bo, ...)
|
Lít
|
01
|
|
12
|
Hydrophos-Zn (Atonik, rong biển,...)
|
Lít
|
1,6
|
|
13
|
Thuốc trừ sâu (Radiant 60 SC, ….)
|
Lít
|
02
|
|
14
|
Thuốc trừ bệnh (Aliette 80 WP, Ridomil 68 WG,
...)
|
Kg
|
03
|
|
15
|
Nhà che (khung sắt và lưới thưa)
|
Cái
|
01
|
|
16
|
Thời gian triển khai thực hiện
|
Tháng
|
06
|
b) Trồng thâm canh và quản lý dịch hại tổng hợp
IPM trên cây ngô
Tính cho 01 ha
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Giống ngô
|
Kg
|
20
|
|
2
|
Urê
|
Kg
|
400
|
|
3
|
Lân Văn Điển
|
Kg
|
600
|
|
4
|
KCl
|
Kg
|
200
|
|
5
|
Vôi bột
|
Kg
|
400
|
|
6
|
Phân chuồng
|
Tấn
|
15
|
|
Hoặc phân hữu cơ vi sinh
|
Tấn
|
1,5
|
|
7
|
Chế phẩm Trichoderma
|
Kg
|
05
|
|
8
|
Thuốc trừ cỏ (Dual Gold 96EC,...)
|
Chai 50ml
|
10
|
|
9
|
Thuốc trừ sâu (Prevathon 20SC, ...)
|
Lít
|
02
|
|
10
|
Thuốc trừ bệnh (Validacin 5L,…)
|
Lít
|
02
|
|
11
|
Thuốc hạt xử lý đất (Vinetox 5GR,...)
|
Kg
|
20
|
|
12
|
Thuốc hạt rắc ngọn (Vinetox 5GR,...)
|
Kg
|
20
|
|
13
|
Thời gian triển khai mô hình
|
Tháng
|
05
|
4. Mô hình sản xuất nông nghiệp
theo hướng VietGAP, hữu cơ, an toàn
a) Trồng dừa theo hướng hữu cơ
Tính cho 01 cây/năm
|
Thời kỳ sinh
trưởng
|
Phân hữu cơ vi
sinh
(kg)
|
Tro trấu
(kg)
|
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
|
|
|
|
Năm 1
|
05 - 06
|
|
|
Năm 2
|
07 - 08
|
|
|
Năm 3
|
10 - 12
|
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở
đi)
|
25 - 30
|
25 - 30
|
b) Canh tác lúa cải tiến (SRI) theo hướng an
toàn, hữu cơ
Tính cho 01ha
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Giống lúa
|
Kg
|
100
|
|
2
|
Vôi
|
Kg
|
400
|
|
3
|
Phân chuồng
|
Kg
|
4.000
|
|
Hoặc phân hữu cơ vi sinh (bón lót)
|
Kg
|
1.000
|
|
4
|
Phân hữu cơ vi sinh (bón thúc như Mụn dừa dạng hạt,
...)
|
Kg
|
1.200
|
|
5
|
Trichoderma
|
Kg
|
4
|
|
6
|
Chế phẩm hữu cơ
|
Lít
|
1
|
|
7
|
Thời gian triển khai mô hình
|
Tháng
|
05
|
c) Sản xuất bưởi da xanh theo hướng hữu cơ
(giai đoạn kinh doanh)
Tính cho 01 ha
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Phân chuồng hoai mục Hoặc phân hữu cơ vi sinh
|
Tấn
|
40
Hoặc 04
|
|
2
|
Túi bao quả
|
Cái
|
16.000
|
|
Thời gian triển khai mô hình
|
Tháng/năm
|
09
|
5. Mô hình ứng dụng công nghệ
cao vào sản xuất
* Trồng thâm canh cây kiệu theo hướng an toàn
áp dụng tiêu chuẩn VietGAP
Tính cho 01ha
|
STT
|
Hạng mục
|
Định mức
|
Số lượng
|
|
1
|
Kiệu giống
|
Kg
|
800 - 1.000
|
|
2
|
Phân chuồng hoai mục
|
Tấn
|
10
|
|
Hoặc HCVS (mụn dừa,...)
|
Tấn
|
01
|
|
3
|
Phân NPK (20-20-15)
|
Kg
|
100
|
|
4
|
Urê
|
Kg
|
100
|
|
5
|
Lân Văn Điển
|
Kg
|
600
|
|
6
|
Phân KCl
|
Kg
|
150
|
|
7
|
Thuốc trừ cỏ (Ronstar 25EC,...)
|
Lít
|
01
|
|
8
|
Thuốc trừ sâu (Proclaim 1.9EC, Prevathon 5SC,...)
|
Lít
|
04
|
|
9
|
Thuốc trừ bệnh (Ridomil Gold, Aliette 800 WG,
Manozeb 80 WP, Rovral 50WP,...)
|
Kg
|
04
|
|
10
|
Trichoderma
|
Kg
|
04
|
|
11
|
Hệ thống tưới phun tiết kiệm nước bán tự động
|
Hệ thống
|
01
|
|
11.1
|
Bộ điều khiển trung tâm:
|
|
|
|
|
- Đồng hồ đo áp lực nước RN 1/2"-6 BAR
|
Cái
|
01
|
|
|
- Lọc đĩa 2" 150mesh, lưu lượng 25-40m3/giờ
|
Cái
|
01
|
|
|
- Bộ châm phân venturi 3/4"
|
Bộ
|
01
|
|
|
- Van xả khí 3/4"
|
Cái
|
01
|
|
|
- Van và phụ kiện lắp đặt headcontrol 2"
|
Bộ
|
01
|
|
11.2
|
Hệ thống tưới phun mưa:
|
|
|
|
|
- Đầu phun mưa
|
m
|
625
|
|
11.3
|
Hệ thống ống:
|
|
|
|
|
- Ống PVC 042, áp lực 6 BAR
|
m
|
120
|
|
|
- Ống PVC 034, áp lực 6 BAR
|
m
|
1.400
|
|
|
- Ống PVC 021, áp lực 6 BAR
|
m
|
600
|
|
|
- Phụ kiện lắp đặt cụm van vào đường ống
|
Bộ
|
350
|
|
12
|
Thời gian triển khai mô hình
|
Tháng
|
06
|
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO MÔ HÌNH KHUYẾN
NÔNG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
(Kèm theo Quyết định số: 16/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 05 năm 2021 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Định)
1. Mô hình nuôi thâm canh bò
thịt chất lượng cao (bò lai Kobe) kết hợp trồng cỏ (giai đoạn bò 06-12 tháng tuổi
và giai đoạn bò 13-24 tháng tuổi)
|
1. Yêu cầu chung
|
|
STT
|
Nội dung
|
Yêu cầu
|
Chỉ tiêu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
- Tinh bò Kobe
- Bò cái nền lai (Red Angus hoặc Droughtmaster,
Brahman)
|
Tỷ lệ có chửa/tổng số bò phối giống >= 65%;
|
|
II. Định mức vật tư giai đoạn bê từ 06 tháng
tuổi đến 12 tháng tuổi
Tính cho 01 con
|
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Thức ăn tinh
|
Kg
|
1,5-2,0
|
|
2
|
Thức ăn thô xanh
|
Kg
|
15-20
|
|
3
|
Khoáng
|
Gam
|
12
|
|
4
|
Vaccine tụ huyết trùng
|
Liều
|
01
|
|
5
|
Vaccine lở mồm long móng
|
Liều
|
01
|
|
III. Định mức vật tư giai đoạn bò từ 13 tháng
tuổi trở lên
Tính cho 01 con
|
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Thức ăn tinh
|
Kg
|
2,5-5,5
|
|
2
|
Thức ăn thô xanh
|
Kg
|
25-40
|
|
3
|
Khoáng
|
Gam
|
20
|
|
4
|
Vaccine tụ huyết trùng
|
Liều
|
02
|
|
5
|
Vaccine lở mồm long móng
|
Liều
|
02
|
|
6
|
Thời gian triển khai mô hình
|
Tháng
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Mô hình nuôi gà thịt thả
vườn theo hướng đặc sản (thảo dược)
Tính cho 01 con
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Gà con
|
con
|
01
|
Một ngày tuổi
|
|
2
|
Thức ăn
|
Kg
|
4,5
|
|
|
3
|
Thảo dược
|
Kg
|
0,0225
|
Chế phẩm Biovita
(thảo mộc Việt)
|
|
4
|
Thuốc bổ (Electrotyle, đường Glucoza, Vitamin C
|
Kg
|
0,00096
|
|
|
5
|
Vaccine
|
Liều
|
07
|
Trừ vaccine Cúm
gia cầm
|
|
6
|
Thuốc sát trùng
|
Lít/500 con
|
01
|
|
|
7
|
Thời gian thực hiện mô hình
|
Tháng
|
05
|
|
3. Mô hình cơ sở chăn nuôi an
toàn dịch bệnh
a) Xây dựng trang trại chăn nuôi gà giống an
toàn dịch bệnh
Tính cho trại 2.000
con giống
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
I
|
Hỗ trợ vaccine, thuốc, vật tư: (tính cho 01
con)
|
|
|
|
1
|
Vaccine Cúm
|
Liều
|
02
|
|
2
|
Vaccine Newcastle và Viêm phế quản truyền nhiễm
(NDIB)
|
Liều
|
02
|
|
3
|
Vaccine Marek
|
Liều
|
01
|
|
4
|
Vaccine Gumboro
|
Liều
|
02
|
|
5
|
Vaccine Đậu
|
Liều
|
01
|
|
6
|
Thuốc tẩy KST
|
Liều
|
02
|
|
7
|
Dụng cụ thú y, bảo hộ (cho 1 trại)
|
Bộ
|
01
|
|
8
|
Thuốc sát trùng (cho 1 trại)
|
Lít/ tháng
|
02
|
|
|
Xét nghiệm mẫu
|
Lần
|
02
|
|
9
|
Lấy mẫu Cúm
(Vật tư lấy, bảo quản mẫu, công lấy mẫu)
|
Mẫu
|
122
|
|
10
|
Lấy mẫu Newcastle
(Vật tư lấy, bảo quản mẫu, công lấy mẫu)
|
Mẫu
|
122
|
|
11
|
Xét nghiệm bệnh Cúm (02 lần)
|
Mẫu
|
122
|
|
12
|
Xét nghiệm bệnh Newcastle (02 lần)
|
Mẫu
|
122
|
|
13
|
Xét nghiệm mẫu nước dùng
|
Lần
|
01
|
|
14
|
Bảo quản, gửi mẫu xét nghiệm
|
Lần
|
02
|
|
15
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh (cho
1 trại)
|
Lần
|
01
|
|
16
|
Thời gian thực hiện mô hình
|
Tháng
|
06
|
b) Xây dựng trang trại chăn nuôi heo giống an
toàn dịch bệnh
Tính cho trại khoảng
80 con giống
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
I
|
Hỗ trợ vaccine, thuốc, vật tư: (tính cho 01
con)
|
|
|
|
1
|
Vaccine LMLM
|
Liều
|
02
|
|
2
|
Vaccine DTH
|
Liều
|
02
|
|
3
|
Vaccine Tụ huyết trùng
|
Liều
|
02
|
|
4
|
Vaccine Phó thương hàn
|
Liều
|
02
|
|
5
|
Vaccine Tai xanh
|
Liều
|
02
|
|
6
|
Thuốc tẩy KST
|
Liều
|
02
|
|
7
|
Dụng cụ thú y, bảo hộ (cho 1 trại)
|
Bộ
|
01
|
|
8
|
Thuốc sát trùng (cho 1 trại)
|
Lít/ tháng
|
02
|
|
II
|
Xét nghiệm mẫu:
|
|
|
|
9
|
Lấy mẫu LMLM
(Vật tư lấy, bảo quản mẫu, công lấy mẫu)
|
Mẫu
|
70
|
|
10
|
Lấy mẫu DTH
(Vật tư lấy, bảo quản mẫu, công lấy mẫu)
|
Mẫu
|
70
|
|
11
|
Xét nghiệm bệnh LMLM (02 lần)
|
Mẫu
|
70
|
|
12
|
Xét nghiệm bệnh DTH (02 lần)
|
Mẫu
|
70
|
|
13
|
Xét nghiệm mẫu nước dùng
|
Lần
|
01
|
|
14
|
Xét nghiệm mẫu nước thải
|
Lần
|
01
|
|
15
|
Bảo quản, gửi mẫu xét nghiệm
|
Lần
|
02
|
|
16
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh (cho
1 trại)
|
Lần
|
01
|
|
17
|
Thời gian thực hiện mô hình
|
Tháng
|
06
|
PHỤ LỤC III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
ÁP DỤNG CHO MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG LĨNH VỰC THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số: 16/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 05 năm 2021 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Định)
1. Mô hình phát triển ổn định
và nâng cao hiệu quả kinh tế nuôi các loài thủy sản nước lợ
a) Nuôi ghép tổng hợp tôm - của - cá trong ao
sinh thái cây ngập mặn nước lợ
Quy mô: 10.000m2
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Chỉ tiêu kỹ thuật
|
|
1
|
Kích cỡ giống
|
Tôm sú
|
Cm
|
03 - 05
|
|
Của xanh
|
≥ 1,5
|
|
Cá chua
|
04-06
|
|
2
|
Tôm sú
|
Mật độ
|
Con/m2
|
≤ 10
|
|
Số lượng giống
|
Con
|
100.000
|
|
3
|
Cua xanh
|
Mật độ
|
Con/m2
|
≤ 0,2
|
|
Số lượng giống
|
Con
|
2.000
|
|
4
|
Cá chua
|
Mật độ
|
Con/m2
|
≤ 0,1
|
|
Số lượng giống
|
Con
|
1.000
|
|
4
|
Tỷ lệ sống
|
Tôm sú
|
%
|
60
|
|
Của xanh
|
40
|
|
Cá chua
|
80
|
|
5
|
Kích cỡ thu
|
Tôm sú
|
Gam
|
20
|
|
Của xanh
|
250
|
|
Cá chua
|
300
|
|
6
|
Năng suất
|
Tôm sú
|
Tấn/ha
|
1,2
|
|
Của xanh
|
0,2
|
|
Cá chua
|
0,24
|
|
7
|
FCR thức ăn công nghiệp của tôm
|
|
0,7
|
|
8
|
Phòng trị bệnh
|
|
|
|
Vôi
|
Kg
|
3.000
|
|
Vitamin
|
kg
|
04
|
|
Men vi sinh
|
kg
|
03
|
|
Saponin
|
kg
|
50
|
|
9
|
Thời gian triển khai mô hình
|
Tháng
|
05
|
b) Nuôi tôm thẻ chân trắng (Penaeus vannamei)
ứng dụng công nghệ Semi-biofloc
Tính cho 1.500m2
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Kích cỡ tôm giống
|
mm/con
|
> 09
|
|
2
|
Mật độ ương
|
Con/m2
|
500 - 1.500
|
|
3
|
Thời gian ương
|
Ngày
|
30
|
|
4
|
Tỷ lệ sống ương
|
%
|
> 90
|
|
5
|
Kích cỡ tôm chuyển sang pha II
|
Con/kg
|
600-800
|
|
6
|
Mật độ nuôi thương phẩm
|
Con/m2
|
180 - 200
|
|
7
|
Thời gian nuôi
|
Ngày
|
60
|
|
8
|
Tỷ lệ sống nuôi
|
%
|
≥ 80
|
|
9
|
Hệ số chuyển đổi thức ăn (FCR)
|
|
1,0
|
|
10
|
Kích cỡ tôm thu hoạch
|
Con/kg
|
70-80
|
|
11
|
Năng suất
|
Tấn/ha
|
≥ 22,7
|
|
12
|
Chlorine
|
Kg
|
130
|
|
13
|
Mật rỉ đường
|
Kg
|
1.000
|
|
14
|
Vi sinh
|
Kg
|
20
|
|
15
|
Zeolite
|
Kg
|
100
|
|
16
|
Khoáng
|
Kg
|
450
|
|
17
|
Dolomite
|
Kg
|
100
|
|
18
|
NaHCO3
|
Kg
|
100
|
|
19
|
Máy cho ăn tự động
|
Máy
|
01
|
|
20
|
Thời gian triển khai mô hình
|
Tháng
|
04
|
2. Mô hình nuôi các loài thủy
sản nước ngọt gắn với tiêu thụ sản phẩm
a) Nuôi cá chình thương phẩm (Anguilla
marmorata) trong ao nước ngọt
* Giai đoạn nuôi chình từ 0 đến 09 tháng
Tính cho 500m2
|
STT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Kích cỡ giống thả
|
Gam/con
|
> 100g
|
|
2
|
Mật độ
|
Con/m2
|
01
|
|
Con giống
|
Con
|
500
|
|
3
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
09
|
|
4
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
80
|
|
5
|
FCR
|
|
10
|
|
Thức ăn cá tạp
|
Kg
|
2.800
|
|
6
|
Vitamin
|
Kg
|
2-3
|
|
7
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg
|
5-6
|
|
8
|
Kích cỡ cá đạt
|
Kg/con
|
0,8
|
|
9
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
10
|
* Giai đoạn nuôi chình từ 09 tháng đến thu hoạch
|
STT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
70
|
|
2
|
FCR
|
|
10
|
|
Thức ăn cá tạp
|
Kg
|
3.150
|
|
3
|
Kích cỡ cá đạt
|
Kg/con
|
1,8 - 2,0
|
|
4
|
Vitamin
|
Kg
|
3-5
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg
|
6-8
|
|
6
|
Năng suất
|
Kg/500 m2
|
630
|
|
7
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
12
|
b) Nuôi cá thát lát cườm thương phẩm (Chitala
omata Gray,1831) trong hồ chứa thủy lợi gắn liên kết tiêu thụ sản phẩm
Tính cho 100m3
|
STT
|
Hạng mục
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Kích cỡ giống
|
Cm
|
06 - 10
|
|
2
|
Mật độ
|
Con/m3
|
50
|
|
3
|
FCR cá tạp
|
|
05
|
|
Thức ăn cá tạp
|
Kg
|
460
|
|
4
|
FCR viên công nghiệp
|
|
1,5
|
|
Thức ăn công nghiệp
|
Kg
|
2.348
|
|
5
|
Kích thước thu hoạch
|
Kg
|
0,4
|
|
6
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
85
|
|
7
|
Thời gian triển khai mô hình
|
Tháng
|
09
|
3. Mô hình ứng dụng các thiết
bị công nghệ tiên tiến trong bảo quản các sản phẩm trên tàu cá
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Chỉ tiêu kỹ thuật
|
|
1
|
Hầm bảo quản
|
Hầm
|
3
|
- Kích thước (LxBxH) = (1,5x1,3x2,0)m
- Thể tích: 04 m3/hầm
- Vật liệu cách nhiệt: Poly Urethane. Tỉ trọng
70kg/m3. Khối lượng 200 kg/hầm.
- Vật liệu lớp ngoài cùng: Composite. Dày 7mm. Diện
tích 30 m2/hầm.
- Gỗ nhóm 3: 0,5 m3/hầm
- Vít, đinh inox: 10kg/hầm
- Bu lông inox: Dài 30cm, đường kính 15mm. Số lượng:
16 cái/hầm
- Móc treo cá inox: 20 cái/hầm
|
|
2
|
Bơm tuần hoàn
|
Cái
|
3
|
- Bơm nước biển đa tầng cánh. Công suất 0,5
KW/cái
- Ống bơm: Vật liệu PVC bọc cách nhiệt. Đường
kính 34mm. Chiều dài 4m/cái
|
|
3
|
Hệ thống thiết bị tạo bọt khí ni tơ nano
|
Hệ
thống
|
1
|
1/ Máy sản xuất khí ni tơ:
+ Lưu lượng khí ni tơ: ≥ 2 lít/phút
+ Nồng độ ni tơ ≥ 99%
+ Áp suất khí nén: 0,8 Mpa
+ Điện năng tiêu thụ: 750W
+ Điện áp: 220V
+ Kích thước: (700x420x400)mm
2/ Máy tạo bọt khí ni tơ nano:
+ Công suất xử lý nước: ≥ 4m3/h
+ Tiêu chuẩn oxy hòa tan: D/O < 1ppm
+ Điện năng tiêu thụ: 750W
+ Điện áp: 220V
+ Kích thước: (500x300x450)mm
+ Khối lượng: 22kg
3/ Phụ kiện kèm theo:
- Ổn áp: 5 KVA
- Ống dẫn khí ni tơ: Vật liệu: PVC. Đường kính
8mm. Chiều dài 10m.
- Ống bơm: Vật liệu: PVC. Đường kính 49mm. Chiều
dài 06m.
|
Quyết định 16/2021/QĐ-UBND về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2023
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 16/2021/QĐ-UBND ngày 05/05/2021 về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2023
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/09/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2021
Ban hành:
07/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2021
Ban hành:
31/05/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2021
Ban hành:
05/03/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2021
Ban hành:
03/03/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2021
Ban hành:
26/01/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2021
Ban hành:
18/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
24/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2018
Ban hành:
22/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
3.380
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|