|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
07/2022/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Thiều
|
|
Ngày ban hành:
|
07/03/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
07/2022/QĐ-UBND
|
Bạc Liêu, ngày 07
tháng 3 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng
11 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ
nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho chương trình, dự án, kế hoạch trong các hoạt
động khuyến nông thuộc lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu để làm
cơ sở lập dự toán mô hình trình diễn, thanh quyết toán kinh phí khuyến nông,
bao gồm: Định mức kinh tế - kỹ thuật về lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi và thủy
sản.
2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với
các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động khuyến nông
trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ
thuật
Định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định gồm 03 Phụ
lục kèm theo Quyết định này cho các lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản,
cụ thể như sau:
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông lĩnh
vực Trồng trọt được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định
này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông lĩnh
vực Chăn nuôi được quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
này
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông lĩnh
vực Thủy sản được quy định chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định
này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì,
phối hợp với các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố Bạc Liêu và cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định
này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng
mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực
hiện nhiệm vụ khuyến nông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế
- kỹ thuật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện
theo chương trình, dự án, kế hoạch được phê duyệt cho đến khi kết thúc.
2. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực
hiện nhiệm vụ khuyến nông chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức
kinh tế - kỹ thuật, đơn vị chủ trì chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm
vụ khuyến nông trình cấp có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật
theo quy định tại Quyết định này.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
17 tháng 3 năm 2022 và bãi bỏ Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm
2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt định mức kinh tế kỹ
thuật trong sản xuất lúa năm 2016 và các năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc, Thủ trưởng
các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành
phố Bạc Liêu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (báo cáo);
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT.Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Trung tâm CB - TH (đăng công báo);
- Lưu: VT, (Trạng11).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Phạm Văn Thiều
|
PHỤ LỤC I:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ KHUYẾN NÔNG LĨNH VỰC TRỒNG
TRỌT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
A. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MÔ
HÌNH CANH TÁC LÚA
I. MÔ HÌNH SẢN XUẤT GIỐNG LÚA
1. Mô hình sản xuất giống lúa cấp Nguyên chủng:
1.1. Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật:
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Chỉ tiêu
|
|
1
|
Quy mô hộ
|
Ha
|
±1,0 ha/hộ
|
|
2
|
Giống lúa siêu nguyên chủng
|
Kg
|
Cấp siêu nguyên chủng
theo QCVN 01-54:2011/BNNPNT
|
|
3
|
Phương pháp gieo trồng
|
|
Cấy 1 tép/bụi
|
|
4
|
Năng suất
|
Tấn/ha
|
≥4 tấn/ha
|
|
5
|
Chất lượng hạt giống lúa
|
|
Đạt cấp nguyên chủng
theo QCVN 01-54:2011/BNNPNT
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính trên 01 ha):
|
TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống lúa siêu nguyên chủng (cấy)
|
Kg
|
30-35
|
Theo quy trình sản
xuất lúa giống 10TCN 395:2006
|
|
2
|
Phân hữu cơ
|
Kg
|
400
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
110
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
60
|
|
6
|
Thuốc trừ cỏ
|
Kg; (lít)
|
≤1
|
Quyết định số
3073/QĐ-BNN-KHCN, ngày 28/10/2009
|
|
7
|
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh
trưởng)
|
Kg; (lít)
|
≤10
|
1.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên
mô hình):
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu của mô
hình
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
5
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai
|
Lần
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
3
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
3
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
4
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
5
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
6
|
Quy mô cho 1 cán bộ hướng dẫn
|
Ha
|
3 - 5
|
Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ
|
|
7
|
Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội
thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn
|
Bảng
|
4
|
Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng
tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8)
|
2. Mô hình sản xuất giống lúa cấp xác nhận:
2.1. Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật:
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Chỉ tiêu
|
|
1
|
Quy mô hộ
|
Ha
|
±1,0 ha/hộ
|
|
2
|
Giống lúa nguyên chủng
|
Kg
|
Cấp nguyên chủng
theo QCVN 01-54:2011/BNNPNT
|
|
3
|
Phương pháp gieo trồng
|
|
Cấy 2-3 tép/bụi hoặc
sạ hàng
|
|
4
|
Năng suất
|
Tấn/ha
|
≥4,5 tấn/ha
|
|
5
|
Chất lượng hạt giống lúa
|
|
Đạt cấp xác nhận
theo QCVN 01-54:2011/BNNPNT
|
2.2. Định mức giống, vật tư (tính trên 01 ha):
|
TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống lúa nguyên chủng
|
Kg
|
50-80
|
Theo quy trình sản
xuất lúa giống 10TCN 395:2006
|
|
2
|
Phân hữu cơ
|
Kg
|
400
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
110
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
60
|
|
6
|
Thuốc trừ cỏ
|
Kg; (lít)
|
≤1
|
Quyết định số
3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009
|
|
7
|
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh
trưởng)
|
Kg; (lít)
|
≤10
|
2.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên
mô hình):
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu của mô
hình
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
5
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai
|
Lần
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
3
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
3
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
4
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
5
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
6
|
Quy mô cho 1 cán bộ hướng dẫn
|
Ha
|
5-10
|
Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ
|
|
7
|
Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội
thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn
|
Bảng
|
4
|
Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng
tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8)
|
II. MÔ HÌNH NHÂN GIỐNG LÚA MỚI
1. Mô hình thâm canh giống lúa mới, chất lượng
trên vùng đất 2 - 3 vụ lúa:
1.1. Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật:
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Chỉ tiêu
|
|
1
|
Quy mô hộ
|
Ha
|
≤ 2,0 ha/hộ
|
|
2
|
Giống lúa
|
Kg
|
Cấp xác nhận trở
lên theo QCVN 01-54:2011/BNNPNT
|
|
3
|
Kỹ thuật gieo trồng
|
|
Áp dụng công nghệ mới trong gieo sạ
|
|
4
|
Kỹ thuật áp dụng
|
|
Quy trình canh tác lúa theo khuyến cáo của đơn vị
triển khai mô hình
|
|
5
|
Năng suất
|
Tấn/ha
|
≥5 tấn/ha
|
|
6
|
Hiệu quả kinh tế của mô hình
|
Lợi nhuận
|
≥5-10% so với sản
xuất thông thường
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính trên 01 ha):
|
TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Trích dẫn
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
80-100
|
Quyết định số
3073/QĐ-BNN-KHCN, ngày 28/10/2009
|
|
2
|
Phân hữu cơ
|
Kg
|
400
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
110
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
60
|
|
6
|
Thuốc trừ cỏ
|
Kg; (lít)
|
≤1
|
|
7
|
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh
trưởng)
|
Kg; (lít)
|
≤10
|
1.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên
mô hình):
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu của mô
hình
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
5
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai
|
Lần
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
3
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
3
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
4
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
5
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
6
|
Quy mô cho 1 cán bộ hướng dẫn
|
Ha
|
10-20
|
Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ
|
|
7
|
Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội
thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn
|
Bảng
|
4
|
Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng
tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8)
|
2. Mô hình thâm canh giống lúa mới, chất lượng,
lúa cao sản, lúa trên đất tôm - lúa:
2.1. Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật:
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Chỉ tiêu
|
|
1
|
Quy mô hộ
|
Ha
|
< 3 ha/hộ
|
|
2
|
Giống lúa
|
Kg
|
Cấp xác nhận trở
lên theo QCVN 01-54:2011/BNNPNT
|
|
3
|
Kỹ thuật gieo trồng
|
|
Áp dụng công nghệ mới trong gieo sạ
|
|
4
|
Kỹ thuật áp dụng
|
|
Quy trình canh tác lúa theo khuyến cáo của đơn vị
triển khai mô hình
|
|
5
|
Năng suất
|
Tấn/ha
|
≥4,5 tấn/ha
|
|
6
|
Hiệu quả kinh tế của mô hình
|
|
≥5-10% so với sản
xuất thông thường
|
2.2. Định mức giống, vật tư (tính trên 01
ha):
|
TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Trích dẫn
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
80-100
|
Quyết định số
3073/QĐ-BNN-KHCN, ngày 28/10/2009
|
|
2
|
Phân hữu cơ
|
Kg
|
400
|
|
3
|
Vôi
|
Kg
|
300
|
|
4
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
110
|
|
5
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
6
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
60
|
|
7
|
Thuốc trừ cỏ
|
Kg; (lít)
|
≤1
|
|
8
|
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh
trưởng)
|
Kg; (lít)
|
≤10
|
2.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên
mô hình):
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu của mô
hình
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
5
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai
|
Lần
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
3
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
3
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
4
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
5
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
6
|
Quy mô cho 1 cán bộ hướng dẫn
|
Ha
|
10-20
|
Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ
|
|
7
|
Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội
thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn
|
Bảng
|
4
|
Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng
tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8)
|
3. Mô hình liên kết sản xuất lúa (theo tiêu
chí cánh đồng lớn):
3.1. Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật:
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Chỉ tiêu
|
|
1
|
Quy mô hộ
|
Ha
|
Diện tích/hộ không
hạn chế
|
|
2
|
Giống lúa
|
Kg
|
Cấp xác nhận trở
lên theo QCVN 01-54:2011/BNNPNT
|
|
3
|
Kỹ thuật gieo trồng
|
|
Áp dụng công nghệ
mới trong gieo sạ
|
|
4
|
Kỹ thuật áp dụng
|
|
Quy trình canh tác
lúa theo khuyến cáo của đơn vị triển khai mô hình
|
|
5
|
Năng suất
|
Tấn/ha
|
≥5 tấn/ha
|
|
6
|
Hiệu quả kinh tế của mô hình
|
Lợi nhuận
|
≥5-10% so với sản
xuất thông thường
|
3.2. Định mức giống, vật tư (tính trên 01
ha):
|
TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Trích dẫn
|
|
I
|
Lúa - Tôm
|
|
|
|
|
1
|
Giống trên vùng đất lúa tôm
|
Kg
|
80-100
|
|
|
2
|
Phân vôi; phân trung và vi lượng
|
Kg; lít
|
300; ≤10
|
|
|
3
|
Phân hữu cơ
|
Kg
|
400
|
|
|
4
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
65
|
|
|
5
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
35
|
|
|
6
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
35
|
|
|
7
|
Thuốc trừ cỏ
|
Kg; (lít)
|
≤1
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh
trưởng, chất khử phèn, mặn)
|
Kg; (lít)
|
≤10
|
|
|
II
|
Lúa vụ Hè Thu
|
|
|
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
80-100
|
|
|
2
|
Phân bón bổ sung, trung, vi lượng
|
Kg,lít
|
< 10
|
|
|
3
|
Phân hữu cơ
|
Kg
|
400
|
|
|
4
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
87,5
|
|
|
5
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
52,5
|
|
|
6
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
37,5
|
|
|
7
|
Thuốc trừ cỏ
|
Kg; (lít)
|
≤1
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh
trưởng)
|
Kg; (lít)
|
≤10
|
|
|
II
|
Lúa vụ Thu Đông
|
|
|
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
80-100
|
|
|
2
|
Phân bón bổ sung, trung, vi lượng
|
Kg,lít
|
< 10
|
|
|
3
|
Phân hữu cơ
|
Kg
|
400
|
|
|
4
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
112,5
|
|
|
5
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
55
|
|
|
6
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
37,5
|
|
|
7
|
Thuốc trừ cỏ
|
Kg; (lít)
|
≤1
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh
trưởng)
|
Kg; (lít)
|
≤10
|
|
|
II
|
Lúa vụ Đông Xuân
|
|
|
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
80-100
|
|
|
2
|
Phân bón bổ sung, trung, vi lượng
|
Kg,lít
|
< 10
|
|
|
3
|
Phân hữu cơ
|
Kg
|
400
|
|
|
4
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
112,5
|
|
|
5
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
55
|
|
|
6
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
37,5
|
|
|
7
|
Thuốc trừ cỏ
|
Kg; (lít)
|
≤1
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh
trưởng)
|
Kg; (lít)
|
≤10
|
|
3.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên
mô hình)
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu của mô
hình
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
5
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai
|
Lần
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
3
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
6
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
4
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
5
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
6
|
Quy mô cho 1 cán bộ hướng dẫn
|
Ha
|
100-200
|
Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ
|
|
7
|
Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội
thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn
|
Bảng
|
4
|
Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng
tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8)
|
III. MÔ HÌNH CANH TÁC LÚA THEO
TIẾN BỘ KỸ THUẬT MỚI:
1. Mô hình sản xuất lúa an toàn theo qui trình
“3 giảm 3 tăng”, “1 phải 5 giảm”, tưới nước ngập khô xen kẻ, SRP, IPM:
1.1. Yêu cầu kỹ thuật:
|
Các chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
Giống lúa
|
<100 Kg/ha
|
|
|
Cấp giống
|
Nguyên chủng, XN
|
|
|
Quy trình kỹ thuật
|
Sản xuất lúa an toàn
|
|
1.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 1
ha):
|
TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống lúa
|
Kg/ha
|
80-100
|
|
|
2
|
Phân bón bổ sung, trung, vi lượng,...
|
Kg,lít
|
<10
|
|
|
3
|
Phân hữu cơ
|
Kg
|
400
|
|
|
4
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
90
|
|
|
5
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
44
|
|
|
6
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
30
|
|
|
7
|
Thuốc trừ cỏ
|
Kg, (lít)/ha
|
≤1
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh
trưởng)
|
Kg, (lít)/ha
|
≤10
|
|
1.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên
mô hình)
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu của chương
trình
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
5
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai
|
Lần/ngày
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
3
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần/ngày
|
6
|
1 ngày cho 1 lần (riêng Chương trình IPM tập
huấn 12 lần) theo quy định của Cục Trồng trọt
|
|
4
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần/ngày
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
5
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần/ngày
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
6
|
Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo
|
Ha
|
≤ 25
|
5 tháng
|
|
7
|
Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội
thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn
|
Bảng
|
4
|
Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng
tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8)
|
2. Mô hình sản xuất lúa hướng hữu cơ và đạt tiêu
chuẩn hữu cơ:
2.1. Yêu cầu kỹ thuật:
|
Các chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
Giống lúa
|
80-100 Kg/ha
|
|
|
Cấp giống
|
XN1, XN2
|
|
|
Quy trình kỹ thuật
|
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11041-2:2017
|
|
2.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật:
|
TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống lúa
|
Kg/ha
|
800 - 100
|
|
|
2
|
Phân hữu cơ
|
|
|
Mô hình hướng hữu cơ giảm 50 % phân của định mức
|
|
-
|
Hữu cơ truyền thống
|
Kg/ha
|
10.000-15.000
|
|
|
-
|
Hữu cơ sinh học, vi sinh, khoáng,..
|
Lít/ha
|
30
|
|
|
-
|
Hữu cơ sinh học, vi sinh, khoáng,..
|
(kg)/ha
|
400
|
|
|
3
|
Thuốc trừ cỏ
|
Kg, (lít)/ha
|
≤1
|
|
|
4
|
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh
trưởng)
|
Kg, (lít)/ha
|
≤10
|
|
|
5
|
Phân tích mẫu đất nước
|
Mẫu
|
5 ha/mẫu
|
Mô hình đạt tiêu chuẩn để chứng nhận hữu cơ phải
thực hiện liên tục từ 3 năm liền trở lên
|
|
6
|
Phân tích mẫu sản phẩm
|
Mẫu
|
1 hộ/mẫu
|
|
7
|
Thuê tư vấn hướng dẫn thực hiện sản xuất lúa đạt
chứng nhận hữu cơ
|
Lần/mô hình/3 năm
|
Từ 10 ha trở lên
|
|
8
|
Thuê tổ chức chứng nhận lúa hữu cơ
|
Lần/mô hình
|
Từ 10 ha trở lên
|
2.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên
mô hình):
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu của chương
trình
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
5
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai
|
Lần/ngày
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
3
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần/ngày
|
6
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
4
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần/ngày
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
5
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần/ngày
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
6
|
Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo
|
Ha
|
≤ 25
|
5 tháng
|
|
7
|
Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội
thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn
|
Bảng
|
4
|
Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng
tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8)
|
3. Mô hình sản xuất lúa ứng dụng các giải pháp
công nghệ cao (đạt tiêu chuẩn GAP; VietGAP; Global GAP):
3.1. Yêu cầu kỹ thuật:
|
Các chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
Giống lúa
|
100 Kg/ha
|
|
|
Cấp giống
|
XN1, XN2
|
|
|
Quy trình kỹ thuật
|
Sản xuất lúa an toàn bằng các giải pháp công nghệ
cao
|
|
3.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật:
|
TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống lúa
|
Kg/ha
|
80-100
|
|
|
2
|
Phân bón bổ sung, trung, vi lượng,...
|
Kg,lít
|
<10
|
|
|
3
|
Phân hữu cơ
|
Kg
|
400
|
|
|
4
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
90
|
|
|
5
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
44
|
|
6
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
30
|
|
7
|
Thuốc trừ cỏ
|
Kg, (lít)/ha
|
≤1
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa sinh
trưởng)
|
Kg, (lít)/ha
|
≤10
|
|
|
9
|
Máy kéo, nhà kho, bảo hộ lao động, bảng mô hình,
bảng cảnh báo
|
Cánh đồng
|
1
|
|
|
10
|
Dàn laze trang bằng mặt ruộng
|
Cái
|
1
|
|
|
11
|
Dàn cấy, bón phân vùi, máy bay phun thuốc, máy sạ
theo khóm, máy cuộn rơm
|
Cái
|
6
|
|
|
12
|
1 hệ thống cảm biến, thiết bị bơm nước tự động, 1
điện thoại thông minh
|
Bộ
|
1
|
|
|
13
|
Bẩy đèn thông minh
|
Bộ
|
1
|
|
|
14
|
Xây dựng mã QR code để truy xuất nguồn gốc
|
Mã HH
|
1
|
|
|
15
|
Phân tích mẫu đất, nước, sản phẩm.
|
Mẫu
|
5 ha/mẫu
|
|
|
16
|
Đối với sản phẩm Global GAP
|
Mẫu
|
15 mẫu
|
|
|
17
|
Thuê tư vấn hướng dẫn thực hiện theo tiêu chuẩn
GAP
|
Lần/mô hình
|
Từ 20 ha trở lên
|
|
|
18
|
Thuê tổ chức chứng nhận GAP
|
Lần/mô hình
|
Từ 20 ha trở lên
|
|
3.3. Định mức triển khai mô hình (tính trên
mô hình):
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu của chương
trình
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
5
|
|
|
2
|
Hội nghị triển khai
|
Lần/ngày
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
3
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần/ngày
|
6
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
4
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần/ngày
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
5
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần/ngày
|
1
|
1 ngày cho 1 lần
|
|
6
|
Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo
|
Ha
|
≤ 25
|
5 tháng
|
|
7
|
Pano, băng gol thông tin tuyên truyền hội nghị, hội
thảo, tổng kết và bảng điểm trình diễn
|
Bảng
|
4
|
Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng
tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8)
|
IV. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA AN
TOÀN, CHẤT LƯỢNG, ỨNG DỤNG CƠ GIỚI HÓA THEO HÌNH THỨC CỘNG ĐỒNG (TỔ HỢP TÁC/HỢP
TÁC XÃ)
1. Yêu cầu kỹ thuật:
|
Các chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
Giống lúa
|
60-80 Kg/ha
|
|
|
Cấp giống
|
NC; XN1
|
|
|
Quy trình kỹ thuật
|
Sản xuất lúa chất lượng, an toàn bằng các giải
pháp công nghệ cao
|
Áp dụng cho các THT/HTX sản xuất lúa theo hình thức
cộng đồng
|
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính cho mô
hình):
|
TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu mô hình
|
Ghi chú
|
|
I
|
Vật tư (cho 1 ha)
|
|
|
|
|
1
|
Giống
|
kg
|
60
|
|
Quyết định 07/2022/QĐ-UBND về định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 07/2022/QĐ-UBND ngày 07/03/2022 về định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2025
Ban hành:
10/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2023
Ban hành:
21/02/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2023
Ban hành:
19/05/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2022
Ban hành:
25/04/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2022
Ban hành:
24/03/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/03/2022
Ban hành:
22/09/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2021
Ban hành:
31/05/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2021
Ban hành:
26/01/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
5.846
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|