|
THE GOVERNMENT
OF VIETNAM
-------
|
THE SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------
|
|
No. 24/2026/ND-CP
|
Hanoi, January
17, 2026
|
DECREE
on the lists of chemicals governed by
the Law on Chemicals
Pursuant to Law on Government Organization No.
63/2025/QH15;
Pursuant to Law on Chemicals No. 69/2025/QH15;
Pursuant to the Law on Prevention and Control of
Narcotic Substances No. 73/2021/QH15;
At the request of the Minister of Industry and
Trade;
The Government hereby promulgates a Decree on
the Lists of chemicals governed by the Law on Chemicals.
Article 1. Regulatory scope
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Article 2. Regulated entities
Domestic agencies, organizations or individuals and
foreign organizations or individuals performing activities related to fields of
chemical industry development, chemical-related operations, and safety and
security in chemical-related operations within the territory of Vietnam.
Article 3. Lists of chemicals
governed by the Law on Chemicals
The lists of chemicals governed the Law on
Chemicals in the Appendices enclosed with this Decree are as follows: List of
basic chemicals in the key chemical industry field (Appendix I); List of
chemicals subject to conditional production and trading (Appendix II); List of
chemicals requiring special control (Appendix III); List of chemicals for which
a chemical incident prevention and response plan (chemical accident management
plan) must be developed (Appendix IV).
Article 4. Effect
This Decree comes into force from the day on which
it is signed.
Article 5. Organization of
implementation
1. Ministers, Heads of ministerial agencies, Heads
of Governmental agencies, Chairpersons of the People's Committees of provinces
and central-affiliated cities are responsible for implementation of this
Decree.
2. Ministries and ministerial agencies shall,
within their jurisdiction, review and propose adjustments and updates to the
lists of chemicals enclosed herewith to the Ministry of Industry and Trade
before June 30 of each year. The Ministry of Industry and Trade shall organize
assessment of impacts and send a comprehensive report to the Government for
consideration and decision making.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
ON BEHALF OF
GOVERNMENT OF VIETNAM
PP. Prime Minister
Deputy Prime Minister
Bui Thanh Son
APPENDIX I
List of basic
chemicals in the key chemical industry field
(enclosed with Decree No. 24/2026/ND-CP dated January 17, 2026 of the
Government)
No
Scientific name
(IUPAC nomenclature)
Name of
substance in Vietnamese
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chemical
formula
1.
1,3-Butadiene
1,3-Butadien
106-99-0
C4H6
2.
Ethanoic acid
Axit Axetic (GAA)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2H4O2
3.
Acrylonitrile
Acrylonitrile
107-13-1
C3H3N
4.
Ammonia (anhydrous)
Amoniac (khan)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
NH3
5.
Argon
Argon
7440-37-1
Ar
6.
Hydrochloric acid
Axit Hydrochloric
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
HCl
7.
Nitric acid
Axit nitric
7697-37-2
HNO3
8.
Phosphoric acid
Axit photphoric
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
H3PO4
9.
Sulfuric acid
Axit Sulfuric
7664-93-9
H2SO4
10.
Benzene
Benzen
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C6H6
11.
1-Buten
1-Butene
106-98-9
C4H8
12.
Diisocyanate (TDI, MDI, HDI…)
Diisocyanate (TDI, MDI, HDI…)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
---
13.
Ethanol
Etanol
64-17-5
C2H6O
14.
Ethylene glycol
Ethylene glycol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2H6O2
15.
Ethylene
Etylen
74-85-1
C2H4
16.
Ethylene oxide
Etylen oxit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2H4O
17.
Hydrogen fluoride
Hydro florua
7664-39-3
HF
18.
Hydrogen peroxide
Hydro peroxit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
H2O2
19.
Isopropyl alcohol
Isopropanol
67-63-0
C3H8O
20.
Manganese sulfate
Mangan Sunphat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
MnSO4
21.
Methanol
Metanol
67-56-1
CH4O
22.
2-Butanone
Methyl ethyl ketone (MEK)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C4H8O
23.
Sodium Bicarbonate
Natri bicarbonat
144-55-8
CHNaO3
24.
Sodium hydroxide
Natri hydroxit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
NaOH
25.
n-Butanol
n-Butanol
71-36-3
C4H10O
26.
Nitrogen
Nitơ
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
N2
27.
Oxygen
Oxy
7782-44-7
O2
28.
Phenol
Phenol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C6H6O
29.
Phosphorus trihydride (phosphine)
Photpho trihydrua (photphin)
7803-51-2
PH3
30.
Phosphorus pentachloride
Phosphorus pentachloride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
PCl5
31.
1-Propene
Propylen
115-07-1
C3H6
32.
Silane
Silan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
SiH4
33.
Titanium dioxide
Titan dioxit
13463-67-7
TiO2
34.
Methyl benzene
Toluene
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C7H8
35.
Triethanolamine
Triethanol amine
102-71-6
C6H15NO3
36.
Vinyl benzene (styrene)
Vinyl benzen
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C8H8
37.
Vinyl chloride
Vinyl clorua
75-01-4
C2H3Cl
38.
Cyclohexane
Xyclohexan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C6H12
39.
Xylene
Xylen
1330-20-7
C8H10
APPENDIX II
List of chemicals
subject to conditional production and trading
(enclosed with Decree No. 24/2026/ND-CP dated January 17, 2026 of the
Government)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
No
Scientific name
(IUPAC nomenclature)
Name of
substance in Vietnamese
CAS number
Chemical
formula
1.
Acetaldehyde
Axetandehit
75-07-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2.
Acetaldehyde oxime
Axetandehit oxim
107-29-9
C2H5NO
3.
Acetonitrile
Axetonitril
75-05-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4.
Acetyl iodide
Iot axetyl
507-02-8
C2H3IO
5.
Acetylene
Axetylen
74-86-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6.
2-Acetyloxy benzoic acid
Axit 2-axetyloxy benzoic
50-78-2
C9H8O4
7.
Acrylic acid
Axit acrylic
79-10-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8.
Acrylonitrile
Acrylonitrile
107-13-1
C3H3N
9.
Adiponitrile
Adiponitril
111-69-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10.
Allyl acetate
Allyl axetat
591-87-7
C5H8O2
11.
Allyl bromide
Allyl bromua
106-95-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
12.
Allyl chloride
Allyl chlorit
107-05-1
C3H5Cl
13.
Allyl chloro formate
Allyl clo fomat
2937-50-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
14.
Allyl ethyl ether
Allyl etyl ete
557-31-3
C5H10O
15.
Allyl glycidyl ether
Allyl glycidyl ete
106-92-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
16.
Allyl isothio cyanate
Allyl isotioxyanat
57-06-7
C4H5NS
17.
Allyl trichloro silane
Allyl triclo silan
107-37-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
18.
Aluminium carbide
Nhôm cacbua
1299-86-1
Al4C3
19.
Aluminium chloride
Nhôm clorua
7446-70-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20.
Aluminium nitrate
Nhôm nitrat
13473-90-0
Al(NO3)3
21.
Aluminium powder
Bột nhôm
7429-90-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
22.
Aluminium phosphide (AlP)
Nhôm photphua
20859-73-8
AlP
23.
Amalgam
Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổ
---
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
24.
Ammonium perchlorate
Amoni perclorat
7790-98-9
NH4ClO4
25.
N-Amino ethyl piperazine
N-amino etyl piperazin
140-31-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
26.
2-Amino pyridine
2-Amino pyridin
504-29-0
C5H6N2
27.
3-Amino pyridine
3-Amino pyridin
462-08-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
28.
4-Amino pyridine
4-Amino pyridin
504-24-5
C5H6N2
29.
2-Amino-4-chlorophenol
2-Amino-4-clo phenol
95-85-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
30.
O-Aminoazo toluene
o-Aminoazo toluen
97-56-3
C14H15N3
31.
4-Aminobiphenyl
4-Biphenyl amin
92-67-1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
32.
Aminocarb
Aminocarb
2032-59-9
C11H16
N2O2
33.
Bis(3-aminopropyl) amine
Bis(3-aminopropyl) amin
56-18-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
34.
Ammonia (anhydrous)
Amoniac (khan)
7664-41-7
NH3
35.
Ammonium hydrogen difluoride
Amon hydrodiflorua
1341-49-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
36.
Ammonium persulfate
Amoni persunphat
7727-54-0
H8N2O8S2
37.
Ammonium sulfide
Amon sunfua
12135-76-1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
38.
Amyl acetate
Amyl axetat
628-63-7
C7H14O2
39.
Amyl butyrate
Amyl butyrat
106-27-4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
40.
n-Amyl chloride
n-Amyl clo
543-59-9
C5H11Cl
41.
Amyl formate
Amyl format
638-49-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
42.
Amyl mercaptan
Amyl mercaptan
110-66-7
C5H12S
43.
Iso-Amyl nitrite
Iso-Amyl nitrite
110-46-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
44.
Amyl trichloro silane
Amyl triclo silan
107-72-2
C5H11Cl3Si
45.
Aniline
Anilin
62-53-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
46.
Aniline hydrocloride
Anilin hydroclorit
142-04-1
C6H8ClN
47.
o-Anisidine
o-Anisidin
90-04-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
48.
p-Anisidine (4-Methoxybenzenanime)
p-Anisidin (4-Methoxy benzen anim)
104-94-9
C7H9NO
49.
Anisole (methoxybenzene)
Anisol (methoxy benzen)
100-66-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
50.
Antimony trichloride
Antimonony clorua
10025-91-9
SbCl3
51.
Anthracene-9,10-dione
Anthracen-9,10-dion
84-65-1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
52.
Argon
Argon
7440-37-1
Ar
53.
Asbestos chrysotile
Amiăng trắng
12001-29-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
54.
Atrazine
Atrazin
1912-24-9
C8H14ClN5
55.
Bari nitrate
Bari nitrat
10022-31-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
56.
Barium
Bari
7440-39-3
Ba
57.
Barium bromate
Bari bromic
13967-90-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
58.
Barium chlorate
Bari clorat
13477-00-4
Ba(ClO3)2
59.
Barium hypochlorite
Bari hypoclorit
13477-10-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
60.
Barium oxide
Bari oxit
1304-28-5
BaO
61.
Barium perchlorate
Bari perclorat
13465-95-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
62.
Barium peroxide
Bari peroxit
1304-29-6
BaO2
63.
1,4-Benzene diamine dihydrochloride
1,4-Benzen diamin dihydroclorit
624-18-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
64.
Benzene sulfonyl chloride
Benzen sunphonyl clorua
98-09-9
C6H5ClO2S
65.
1,2-Benzo quinone
1,2-Benzo quinon
583-63-1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
66.
1,4-benzo quinone (p-benzoquinone)
1,4-Benzo quinon
106-51-4
C6H4O2
67.
Benzo trichloride
Benzo triclorua
98-07-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
68.
Benzo trifluoride (Trifluorotoluene)
Benzo triflorua
98-08-8
C7H5F3
69.
Benz(a) anthracene (1,2-Benzoanthracene)
Benz(a) anthracen (1,2-Benzoanthracen)
56-55-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
70.
Chrysen (1,2-benzophenanthrene)
Chrysen (1,2-benzophenanthren)
218-01-9
C18H12
71.
Benzoyl chloride
Benzoyl clorua
98-88-4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
72.
Benzoyl peroxide
Benzoyl peroxit
94-36-0
C14H10O4
73.
Bis(chloro methyl) ether
Bis(clo metyl) ete
542-88-1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
74.
Boron tribromide
Bo tribromua
10294-33-4
BBr3
75.
Boron trifluoride
Bo trifluorua
7637-07-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
76.
Boron trifluoride acetic acid
Axit bo triflo axetic
7578-36-1
C2H4BF3O2
77.
Boron trifluoride diethyl etherate
Bo triflo dietyl etherat
109-63-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
78.
Bromine monochloride
Brom clorua
13863-41-7
BrCl
79.
Bromo acetone
Brom axeton
598-31-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
80.
1-Bromo butane
1-Brom butan
109-65-9
C4H9Br
81.
2-Bromo butane
2-Brom butan
78-76-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
82.
Bromo chlorodifluoro methane
Clo diflo brom metan
353-59-3
CF2ClBr
83.
4-Bromo-2-(4-chloro phenyl)-1-ethoxy
methyl-5-trifluoro methyl-1H-pyrrole-3-carbonitrile
4-Brom-2-(4-clophenyl)-1-ethoxy metyl-5-triflo metyl-1H-pyrrole-3-cacbonitril
122453-73-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
84.
Ethane, 1 -bromo-2-ethoxy-
1-Bromo-2-ethoxy-etan
592-55-2
C4H9BrO
85.
1-Bromo-2-methylpropane
1-Bromo-2-metyl propan
78-77-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
86.
2-Bromo-2-methylpropane
2-Bromo-2-metyl propan
507-19-7
C4H9Br
87.
2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol
2-Brom-2-nitro-1,3-propandiol
52-51-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
88.
1-Bromo-3- methyl butane
1-Bromo-3-metyl butan
107-82-4
C5H11Br
89.
Bromoacetic acid
Axit brom axetic
79-08-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90.
Bromobenzene
Brom benzen
108-86-1
C6H5Br
91.
Bromoethane
Etyl bromua
74-96-4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
92.
Bromoform
Bromoform
75-25-2
CHBr3
93.
Bromom ethane
Metyl bromit
74-83-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
94.
2-Bromopentane
2-Brom-pentan
107-81-3
C5H11Br
95.
2-Bromopropane
2- Brom propan
75-26-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
96.
3-Bromopropyne (Propargyl bromide)
3-Brom propyn
106-96-7
C3H3Br
97.
1,3-Butadiene
1,3-Butadien
106-99-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
98.
2,3-Butanedione (Diacetyl)
2,3-Butan dion (Diacetyl)
431-03-8
C4H6O2
99.
n-Butanol
n-Butanol
71-36-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
100.
sec-Butanol
sec-Butanol
78-92-2
C4H10O
101.
tert-Butanol
Tert-butanol
75-65-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
102.
Diketene (3-Butenoic acid)
Diketen (3-Butenoic axit)
674-82-8
C4H4O2
103.
n-Butyl acetate
n-Butyl axetat
123-86-4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
104.
Butyl acrylate
Butyl acrylat
141-32-2
C7H12O2
105.
Butyl benzene
Butyl benzene
104-51-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
106.
N-Butyl chloroformate
N-butyl clo format
592-34-7
C5H9ClO2
107.
Methyl tert-butyl ether
Metyl tert-butyl ete
1634-04-4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
108.
N-Butyl formate
N-butyl format
592-84-7
C5H10O2
109.
Tert-Butyl isocyanate
Tert-butyl isoxyanat
1609-86-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
110.
Butyl mercaptan (Butanethiol)
Butyl mercaptan (Butanethiol)
109-79-5
C4H10S
111.
N-Butyl methacrylate
N-butyl metacrylat
97-88-1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
112.
Butyl methyl ether
Butyl metyl ete
628-28-4
C5H12O
113.
Butyl nitrite
Butyl nitrit
544-16-1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
114.
Butyl propionate
Butyl propionat
590-01-2
C7H14O2
115.
n-Butyl vinyl ether
n-Butyl vinyl ete
111-34-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
116.
Tert-Butyl vinyl ether
Butyl vinyl ete
926-02-3
C6H12O
117.
n-Butylamine
N-butylamin
109-73-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
118.
n-Butylchloride
N- butyl clorua
109-69-3
C4H9Cl
119.
Tert-Butylchloride
Tert-Butyl clorua
507-20-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
120.
1,2-Butylene oxide
1,2-Butylen oxit
106-88-7
C4H8O
121.
n-Butyltrichlorosilane
n-Butyl triclo silan
7521-80-4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
122.
1,4-Butynediol
1,4-Butyn diol
110-65-6
C4H6O2
123.
Butyraldehyde
Butyraldehit
123-72-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
124.
Methyl n-butyrate
Metyl butyrat
623-42-7
C5H10O2
125.
Butyric acid
Axit butyric
107-92-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
126.
Butyric anhydride
Butyric anhydrit
106-31-0
C8H14O3
127.
Butyronitrile
Butyronitril
109-74-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
128.
Butyryl chloride
Butyryl clorua
141-75-3
C4H7ClO
129.
Cadmium fluoro borate
Cadimi tetraflo borat
14486-19-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
130.
Cadmium selenide
Cadimi selenua
1306-24-7
CdSe
131.
Cadmium telluride
Cadmi tellurua
1306-25-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
132.
Caesium nitrate
Ceri nitrat
7789-18-6
CsNO3
133.
Calcium
Canxi
7440-70-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
134.
Calcium carbide
Canxi cacbua
75-20-7
CaC2
135.
Calcium chlorate
Canxi clorat
10037-74-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
136.
Calcium hypochlorite
Canxi hypoclorua
7778-54-3
Ca(ClO)2
137.
Calcium nitrate
Canxi nitrat
10124-37-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
138.
Calcium perchlorate
Canxi perclorat
13477-36-6
Ca(ClO4)2
139.
Calcium peroxide
Canxi peroxit
1305-79-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
140.
Calcium resinate
Canxi resinat
9007-13-0
C40H58CaO4
141.
Calcium silicide
Canxi silicua
12013-56-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
142.
Carbon tetrachloride
Carbon tetraclorit
56-23-5
CCl4
143.
Carbonyl fluoride
Cacbonyl florua
353-50-4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
144.
Cerium
Xeri
7440-45-1
Ce
145.
Clopyralid
Clopyralit
1702-17-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
146.
Cobalt (II) naphthenate
Coban (II) naphthenat
61789-51-3
C22H16CoO4
147.
Copper (I) chloride
Đồng (I) clorua
7758-89-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
148.
Copper (II) chloride
Đồng (II) clorua
7447-39-4
CuCl2
149.
Cresylic acid
Axit cresylic
1319-77-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
150.
Crotonaldehyde
Butenal
123-73-9
C4H6O
151.
Crotonic acid
Axit crotonic
107-93-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
152.
Cumene
Cumen
98-82-8
C9H12
153.
Cyanamide
Xianamit
420-04-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
154.
Cyanazine
Cyanazin
21725-46-2
C9H13ClN6
155.
2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin)
2-Xyanopropan-2-ol
75-86-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
156.
Cyanuric chloride
Xyanuric clorua
108-77-0
C3N3Cl3
157.
1,3,5,7-cyclo octatetraene
1,3,5,7-Xyclo octatetraen
629-20-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
158.
Cyclobutane
Xyclobutan
287-23-0
C4H8
159.
1,5,9-Cyclod odecatriene
1,5,9-Xyclo dodecatrien
4904-61-4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
160.
Cycloheptane
Xycloheptan
291-64-5
C7H14
161.
Cycloheptatriene
Xycloheptatrien
544-25-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
162.
Cycloheptene
Xyclohepten
628-92-2
C7H12
163.
Cyclohexane
Xyclohexan
110-82-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
164.
Trans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride
Trans-xyclohexan-1,2-dicacboxylic anhydrit
14166-21-3
C8H10O3
165.
Cyclohexanone
Xyclohexanon
108-94-1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
166.
Cyclohexene
Xyclohexen
110-83-8
C6H10
167.
Cyclohexyl acetate
Xyclohexyl axetat
622-45-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
168.
Cyclohexyl isocyanate
Xyclohexyl isocyanat
3173-53-3
C7H11NO
169.
Cyclohexyl mercaptan
Xyclohexyl mercaptan
1569-69-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
170.
Cyclopentane
Xyclopentan
287-92-3
C5H10
171.
Cyclopentanol
Xyclopentanol
96-41-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
172.
Cyclopentanone
Xyclopentanon
120-92-3
C5H8O
173.
Cyclopentene
Xyclopenten
142-29-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
174.
Cyhexatin
Xyhexatin
13121-70-5
C18H34OSn
175.
Chlo rambucil
Clo rambucil
305-03-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
176.
Chloric acid
Axit cloric
7790-93-4
HClO3
177.
Chlorine
Clo
7782-50-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
178.
Chlorine trifluoride
Clo triflorua
7790-91-2
ClF3
179.
2-Chloro acethanal
Clo axetandehit
107-20-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
180.
1 -Chloro-2,2,2-trifluoro ethane
1-Clo-2,2,2-triflo etan
75-88-7
C2H2ClF3
181.
1-Chloro-2-chloromethyl-benzene
1-Clo-2-clometyl-benzen
611-19-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
182.
1-chloro-2-methyl benzene
1-Clo-2-metyl benzen
95-49-8
C7H7Cl
183.
1 -Chloro-2-nitrobenzene
1-Clo-2-nitrobenzen
88-73-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
184.
1-Chloro-3-chloromethyl-benzene
1-Clo-3-clometyl-benzen
620-20-2
C7H6Cl2
185.
1-chloro-3-methyl benzene
1-Clo-3-metyl benzen
108-41-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
186.
2-Chloro-3-methyl phenol
2-Clo-3-metyl phenol
608-26-4
C7H7ClO
187.
4-Chloro-3-methyl phenol
4-Clo-3-metyl phenol
59-50-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
188.
1-Chloro-3-nitrobenzene
1-Clo-3-nitrobenzen
121-73-3
C6H4ClNO2
189.
1-Chloro-4-chloromethyl-benzene
1-Clo-4-clometyl-benzen
104-83-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
190.
1-chloro-4-methyl benzene
1-Clo-4-metyl benzen
106-43-4
C7H7Cl
191.
2-Chloro-4-nitroaniline
2-Clo-4-nitroanilin
121-87-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
192.
Chloroacetic acid
Axit clo axetic
79-11-8
C2H3ClO2
193.
Chloroacetone
Clo axeton
78-95-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
194.
Chloroacetonitrile
Clo axetonitril
107-14-2
C2H2ClN
195.
Chloroacetyl chloride
Cloaxetyl clorua
79-04-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
196.
2-Chloroaniline
2-Clo anilin
95-51-2
C6H6ClN
197.
3-Chloroaniline
3-Clo anilin
108-42-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
198.
4-Chloroaniline
4-Clo anilin
106-47-8
C6H6ClN
199.
Chlorobenzene
Cloanilin
108-90-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
200.
Chlorobenzotri fluoride
Clo benzo triflorua
88-16-4
C7H4ClF3
201.
Chloromethyl ethyl ether
Clo metyl etyl ete
3188-13-4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
202.
2-Chloro-N-(ethoxymethyl)-N-(2-ethyl-6-methylphenyl)
acetamide
2-Clo-N-(ethoxy metyl)-N-(2-etyl-6-metyl phenyl)
axetamit
34256-82-1
C14H20ClNO2
203.
2-Chloro-N-isopropyl-N-phenyl acetamide
2-Clo-N-isopropyl-N-phenyl axetamit
1918-16-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
204.
3-Chloropropan-1-ol
3-Clo propanol-1
19210-21-0
C3H7ClO
205.
Ethyl 2-chloropropionate
Etyl 2-clo propionat
535-13-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
206.
Methyl 2-chloropropionate
Metyl 2-clo propionat
17639-93-9
C4H7ClO2
207.
2-Chloropropionic acid
Axit 2-clo propionic
598-78-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
208.
3-Chlorophenol
3-Clo phenol
108-43-0
C6H5ClO
209.
4-Chlorophenol
4-Clo phenol
106-48-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
210.
Chlorosilane
Clo silan
13465-78-6
ClH3Si
211.
Chlorpyrifos
Clorpyrifos
2921-88-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
212.
Decahydronaphthalene
Decahydro naphathalen
91-17-8
C10H18
213.
N-Decane
N-decan
124-18-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
214.
Demeton
Demeton
126-75-0
C8H19O3PS2
215.
1,2-Di-(dimethyl amino) ethane
1,2-Di-(dimetyl amino) etan
110-18-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
216.
Diallylamine
Diallylamin
124-02-7
C6H11N
217.
Diallylether
Diallyl ete
557-40-4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
218.
1,2-Diamino benzene
1,2-Diamino benzen
95-54-5
C6H8N2
219.
1,3-Diamino benzene
1,3-Diamino benzen
108-45-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
220.
1,4-Diamino benzene
1,4-Diamino benzen
106-50-3
C6H8N2
221.
Diazinon
Diazinon
333-41-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
222.
Diazomethane
Diazometan
334-88-3
CH2N2
223.
1,2-Dibromo-3-chloro propane
1,2-Dibrom-3-clo propan
96-12-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
224.
Monomethyl-dibromo-diphenyl methane (Trade name:
DBBT)
Monometyl-dibrom-diphenyl metan
99688-47-8
C14H12Br2
225.
Dibultyltin oxide
Di butyl oxit thiếc
818-08-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
226.
Dibutyl amine
Di-n-butyl amin
111-92-2
C8H19N
227.
Dibutyl amino ethanol
Dibutyl amino etanol
102-81-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
228.
Dibutyl ether
Dibutyl ete
142-96-1
C8H18O
229.
1,2-Dicloetylen
1,2-Diclo etylen
540-59-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
230.
Dicrotophos ((E)-2-Dimethyl carbamoyl-1-methyl
vinyl dimethyl phosphate)
Dicrotophos
141-66-2
C8H16NO5P
231.
Dicyclo hexylamine
Dixyclohexyl amin
101-83-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
232.
Dicyclo pentadiene
Dixyclopentadien
77-73-6
C10H12
233.
Dichloro acetyl chloride
Diclo axetyl clorua
79-36-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
234.
3,4-Dichloro aniIine
3,4-Diclo anilin
95-76-1
C6H5Cl2N
235.
2,3-Dichloro aniline
2,3-Diclo anilin
608-27-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
236.
2,6-Dichloro aniline
2,6-Diclo anilin
608-31-1
C6H5Cl2N
237.
3,5-Dichloro aniline
3,5-Diclo anilin
626-43-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
238.
2,6-Dichloro benzonitrile
2,6-Diclo benzonitril
1194-65-6
C7H3Cl2N
239.
1,1-Dichloro ethane
1,1-Diclo etan
75-34-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
240.
Dichloro isocyanuric acid
Axit diclo isoxyanuric
2782-57-2
C3HCl2N3O3
241.
1,5-Dichloro pentane
1,5-Diclopentan
628-76-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
242.
1,3-Dichloro propan-2-ol
1,3-Diclo propanol-2
96-23-1
C3H6Cl2O
243.
2,4-Dichloro phenol
2,4-Diclo phenol
120-83-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
244.
2,4-Dichloro phenyl isocyanate
2,4-Diclophenyl isoxyanat
2612-57-9
C7H3Cl2NO
245.
3,4-Dichloro phenyl isocyanate
3,4-Diclophenyl isoxyanat
102-36-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
246.
3,5-Dichloro phenyl isocyanate
3,5-Diclo phenyl isoxyanat
34893-92-0
C7H3Cl2NO
247.
Nitrofen (2,4-Dichloro-1-(4-nitro phenoxy)
benzene)
Nitrofen
1836-75-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
248.
1,1 -Dichloro-1-nitroethane
1,1-Diclo-1-nitroetan
594-72-9
C2H3Cl2NO2
249.
Dichloroacetic acid
Axit diclo axetic
79-43-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
250.
2,4-Dichloroaniline
2,4-Diclo anilin
554-00-7
C6H5Cl2N
251.
2,5-Dichloroaniline
2,5-Diclo anilin
95-82-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
252.
o-Dichlorobenzene
O-diclo benzen
95-50-1
C6H4Cl2
253.
1,2-Dichloropropane
1,2-Diclo propan
78-87-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
254.
1,3-Dichloropropene
1,3-Diclo propen
542-75-6
C3H4Cl2
255.
2,2-dichlorovinyl dimethyl phosphate
2,2-diclovinyl dimetyl photphat
62-73-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
256.
Dichromium tris(chromate)
Dicrom tris(cromat)
24613-89-6
Cr2(CrO4)3
257.
Diethoxy methane
Dietoxymetan
462-95-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
258.
3,3-Diethoxy propene
3,3-Dietoxy propen
3054-95-3
C7H14O2
259.
Diethyl aminopropyl amine
Dietyl aminopropyl amin
109-55-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
260.
Diethyl benzene
Dietyl bezen
25340-17-4
C10H14
261.
Diethyl cacbonate (ethyl carbonate)
Dietyl cacbonat (etyl cacbonat)
105-58-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
262.
Diethyl dichloro silane
Dietyl diclo silan
1719-53-5
C4H10Cl2Si
263.
Diethyl phthalate (DEP)
Dietyl phthalat (DEP)
84-66-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
264.
Diethyl sulfide
Dietyl sunfit
352-93-2
C4H10S
265.
N, N-Diethylaminoetanol
N,N-dietyl amino etanol
100-37-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
266.
Diethylene triamine
Dietylen triamin
111-40-0
C4H13N3
267.
N, N-Diethylethylene diamine
N,N-Dietyl etylen diamin
100-36-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
268.
Diethylthiophosphoryl chloride
Dietyl thiophotphoryl clo
2524-04-01
C4H10ClO2PS
269.
Diethylzinc
Dietyl kẽm
557-20-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
270.
Difluoro phosphoric acid
Axit diflo photphoric
13779-41-4
HPO2F2
271.
Difluoromethane
Diflo metan
75-10-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
272.
Dihydropyran
2,3-Dihydropyran
110-87-2
C5H8O
273.
Diisobutyl ketone
Diisobutyl keton
108-83-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
274.
Diisobutylene
Diisobutyllen
107-39-1
C8H16
275.
Diisopropyl amine
Diisopropyla min
108-18-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
276.
Diisopropyl ether
Diisopropyl ete
108-20-3
C6H14O
277.
Dimethyl-1,2-dibromo-2,2-dichlorethyl phosphate
Dimetyl-1,2-dibrom-2,2-diclo etyl photphat
300-76-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
278.
N, N -Dimetylaminoethanol
N,N-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa
chất tương ứng
108-01-0
C4H11NO
279.
1,1-Dimethoxyethane
1,1-Dimetoxyetan
534-15-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
280.
Dimethoxymethane
Metylal
109-87-5
C3H8O2
281.
Dimethyl acetylene
Dimetyl axetylen
503-17-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
282.
Dimethyl amino aceto nitril
Dimetyl amino axeto nitril
926-64-7
C4H8N2
283.
2-Dimethyl amino ethyl acrylate
2-Dimetyla mino etyl acrylat
2439-35-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
284.
Dimethyl benzyl amine
Benzyl dimetyl amin
103-83-3
C9H13N
285.
Dimethyl carbamoyl chloride
Dimetyl amin carbonyl clorua
79-44-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
286.
Dimethyl carbonate
Dimetyl cacbon
616-38-6
C3H6O3
287.
Dimethyl diethoxy silane
Dimetyl dietoxy silan
78-62-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
288.
Dimethyl disulfide
Dimetyl disunfit
624-92-0
C2H6S2
289.
1,2-Dimethyl hydrazine
1,2-Dimetyl hydrazin
540-73-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
290.
Dimethyl nitros amine
Dimetyl nitro amin
62-75-9
C2H6N2O
291.
O,O-Dimethyl O-4-nitro-m-tolyl phosphorothioate
O,O-Dimetyl O-4-nitro-m-tolyl photphothioat
122-14-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
292.
Dimethyl sulfide
Dimetyl sunfit
75-18-3
C2H6S
293.
Dimethyl thiophosphoryl chloride
Dimetyl thiophotphoryl clorua
2524-03-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
294.
Dimethyl zinc
Dimetyl kẽm
544-97-8
C2H6Zn
295.
2,2-Dimethyl-2,3-dihydro-1-benzofuran-7-yl
[(dibutylamino) sulfanyl]methyl carbamate
2,2-Dimetyl-2,3-dihydro-1-benzofuran-7-yl [(dibutylamino)
sunfanyl] metyl cacbamat
55285-14-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
296.
2-Dimethylaminoethyl methacrylate
2-Dimetyl-amino-ety-1-metacrylat
2867-47-2
C8H15NO2
297.
N, N-Dimethylaniline
N, N-Dimetyl anilin
121-69-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
298.
2,3-Dimethylbutane
2,3-Dimetyl butan
79-29-8
C6H14
299.
N,N-Dimethyl-p-toluidine
N,N-dimetyl-p-toluidin
99-97-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
300.
2,4-Dinitro aniline
2,4-Dinitro aniIin
97-02-9
C6H5N3O4
301.
1,2-Dinitro benzene
1,2-Dinitro benzen
528-29-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
302.
1,3-Dinitro benzene
1,3-Dinitro benzen
99-65-0
C6H4N2O4
303.
2,3-Dinitro toluene
2,3-Dinitro toluen
602-01-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
304.
2,6-Dinitro toluene
2,6-Dinitro toluen
606-20-2
C7H6N2O4
305.
3,4-Dinitro toluene
3,4-Dinitro toluen
610-39-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
306.
2,4-Dinitro toluene (2,4-DNT)
Dinitro toluen (2,4-DNT)
121-14-2
C7H6N2O4
307.
Dinitro toluene (mixed isomers)
Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân)
25321-14-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
308.
2,4-Dinitrochloro benzene
2,4-Dinitro clobenzen
97-00-7
C6H3ClN2O4
309.
Dinitrogen tetroxide
Dinitơ tetraoxit
10544-72-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
310.
1,4-Dioxane
1,4-Dietylen dioxit
123-91-1
C4H8O2
311.
Dioxathion (isomer mixture)
Dioxathion (hỗn hợp đồng phân)
78-34-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
312.
Dioxolane
Dioxolan
646-06-0
C3H6O2
313.
Dipropyl ketone
Dipropyl keton
123-19-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
314.
Dipropylamine
Dipropyl amin
142-84-7
C6H15N
315.
Diphenyl dichloro silane
Diphenyl diclo silan
80-10-4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
316.
1,2-Diphenyl hydrazine
1,2-Diphenyl hydrazin
122-66-7
C12H12N2
317.
S, S -di-sec-Butyl-O-ethyl-phosphorodithioat
S, S -di-sec-Butyl-O-etyl-photpho dithioat
95465-99-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
318.
Epibromo hydrin
Epibrom hydrin
3132-64-7
C3H5BrO
319.
1,2-Epoxy-3-ethoxy propane
1,2-Epoxy-3-ethoxy propan
4016-11-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
320.
Ethafluralin
Ethalfluralin
55283-68-6
C13H14F3N3O4
321.
Ethanolamine
Etanol amin
141-43-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
322.
2-Ethoxy ethanol
2-Ethoxy etanol
110-80-5
C4H10O2
323.
6-Ethoxy-2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline
6-Ethoxy-2,2,4-trimetyl-1,2-dihydro quinolin
91-53-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
324.
2-Ethoxyethyl acetate
2-Ethoxy etyl axetat
111-15-9
C6H12O3
325.
Ethoxylated nonylphenol
Nonylphenol ethoxylat
9016-45-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
326.
Ethoxysulfuron
Ethoxy sunfuron
126801-58-9
C15H18N4O7S
327.
Ethyl acetate
Etyl axetat
141-78-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
328.
Ethyl acrylate
Etyl acrylat
140-88-5
C5H8O2
329.
Ethyl amyl ketone
Etyl amyl keton
541-85-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
330.
Ethyl bromoacetate
Etyl brom axetat
105-36-2
C4H7BrO2
331.
2-Ethyl butanol
2-Etyl butanol
137-32-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
332.
Ethyl butyl ether
Etyl butyl ete
628-81-9
C6H14O
333.
Ethyl carbamate
Etyl cacbamat
51-79-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
334.
Ethyl chloracetate
Etyl clo axetat
105-39-5
C4H7ClO2
335.
Ethyl chlorothioformate
Etyl clo thioformat
142-62-1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
336.
Ethyl formate
Etyl format
109-94-4
C3H6O2
337.
2-Ethyl hexyl chloro formate
2-Etyl hexyl clo format
24468-13-1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
338.
Ethyl isobutyrate
Etyl isobutyrat
97-62-1
C6H12O2
339.
Ethyl lactate
Etyl lactat
687-47-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
340.
Ethyl methacrylate
Etyl metacrylat
97-63-2
C6H10O2
341.
Ethyl orthoformate
Etyl orthoformat
122-51-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
342.
Ethyl propionate
Etyl propionat
105-37-3
C5H10O2
343.
Ethyl propyl ether
Etyl propyl ete
628-32-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
344.
Ethyl trans-crotonate
Etyl trans-crotonat
623-70-1
C6H10O2
345.
Ethyl-(Z)-2-chlor-3-(2-chlor-5-(cyclohex-1-en-1,2-dicarbox-imido)phenyl)
acrylate
Etyl-(Z)-2-clo-3-(2-clo-5-(xyclohex-1-en-1,2-dicacbox-imido)phenyl)
acrylat
142891-20-1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
346.
Ethyl-3-(3,5-dichlorphenyl)-5-methyl-2,4-dioxo-5-oxazolidincarboxylat
Etyl-3-(3,5-diclophenyl)-5-metyl-2,4-dioxo-5-oxazolidin
cacboxylat
84332-86-5
C13H11Cl2NO5
347.
N-Ethylaniline
N-etyl anilin
103-69-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
348.
2-Ethylbutyl acetate
2-Etyl butyl axetat
10031-87-5
C8H16O2
349.
2-Ethylbutyraldehyde
2-Etyl butyl andehit
97-96-1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
350.
Ethyldichlorosilane
Etyl diclo silan
1789-58-8
C2H6Cl2Si
351.
Ethylen imine
Etylen imin
151-56-4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
352.
Ethylene
Etylen
74-85-1
C2H4
353.
Ethylene thiourea
Etylen thiourea
96-45-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
354.
2-Ethylhexylamine
2-Etylhexylamin
104-75-6
C8H19N
355.
1-Ethylpiperidine
1-Etyl piperidin
766-09-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
356.
Ethyltrichlorosilane
Etyl triclo silan
115-21-9
C2H5Cl3Si
357.
1,2,3,6-etrahydro benzaldehyde
1,2,3,6- Tetrahydrobenzal dehyt
100-50-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
358.
Fenarimol
Fenarimol
60168-88-9
C17H12Cl2N2O
359.
Fenthion
Fenthion
55-38-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
360.
Ferrocerium
Ceri sắt
69523-06-4
---
361.
Flufenoxuron
Flufenoxuron
101463-69-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
362.
Fluoro aniline
Flo anilin
348-54-9
C6H6NF
363.
m-Fluoro toluene
m-Flo toluen
352-70-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
364.
Fluorobenzene
Flo benzen
462-06-6
C6H5F
365.
Fluoroboric acid
Axit floroboric
16872-11-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
366.
Fluorosulfonic acid
Axit flo sunphonic
7789-21-1
HSO3F
367.
o-Fluorotoluene
o-Flo toluen
95-52-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
368.
p-Fluorotoluene
p-Flo toluen
352-32-9
C7H7F
369.
Flurprimidol
Flurprimidol
56425-91-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
370.
Fumaryl chloride
Fumaryl clorua
627-63-4
C4H2Cl2O2
371.
Furfuryl alcohol
Furfuryl alcohol
98-00-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
372.
Furfurylamine
Furfurylamin
617-89-0
C5H7NO
373.
Gallium
Gali
7440-55-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
374.
Glycidaldehyde
Glycidaldehit
765-34-4
C3H4O2
375.
Guanidine nitrate
Guanidin nitrat
506-93-4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
376.
Helium
Heli
7440-59-7
He
377.
N-Heptanaldehyde (Heptanal)
N-heptanaldehit (Heptanal)
111-71-7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
378.
N-Heptane
N-Heptan
142-82-5
C7H16
379.
2-Heptanone
2-Heptanon
110-43-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
380.
Hexa methylene diamine
Hexametylen diamin
124-09-4
C6H16N2
381.
Hexabromo cyclododecane
Hexabrom xyclododecan
134237-50-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
134237-51-7
134237-52-8
382.
Hexachloro butadiene
Hexaclo butadien
87-68-3
C4Cl6
383.
Alpha-hexachloro cyclohexane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
319-84-6
C6H6Cl6
384.
Beta-hexachloro cyclohexane
Beta-hexaclo xyclohexan
319-85-7
C6H6Cl6
385.
Hexachloro cyclopentadiene
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
77-47-4
C5Cl6
386.
Hexachlorophene
Hexaclophen
70-30-4
C13H6Cl6O2
387.
Hexadecyltrichloro silane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5894-60-0
C16H33Cl3Si
388.
1,4-Hexadiene
1,4-Hexadien
592-45-0
C6H10
389.
1,5-Hexadiene
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
592-42-7
C6H10
390.
2,4-Hexadiene
2,4-Hexadien
592-46-1
C6H10
391.
Hexafluoro phosphoric acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
16940-81-1
HPF6
392.
Hexafluoro silicic acid
Axit flo silicic
16961-83-4
H2SiF6
393.
Hexafluoroacetone
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
684-16-2
C3OF6
394.
Hexahydro-4-methylphthalic anhydride
Hexahydro-4-metyl phthalic anhydrit
19438-60-9
C9H12O3
395.
Hexahydromethyl phthalic anhydride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
25550-51-0
C9H12O3
48122-14-1
57110-29-9
396.
Hexahydrophthalic anhydride
Hexahydro phthalic anhydrit
85-42-7
C8H10O3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hexametylentetramine
Hexametylen tetramin
100-97-0
C6H12N4
398.
Hexamethyl phosphoro amide
Hexametyl photpho amit
680-31-9
C6H18N3OP
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hexamethyleneimine
Hexametylenimin
111-49-9
C6H13N
400.
Hexanal
Hexaldehit
66-25-1
C6H12O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
n-Hexane
n-Hexan
110-54-3
C6H14
402.
1-Hexanol
1-Hexanol
111-27-3
C6H14O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2-Hexanone
2-Hexanon
591-78-6
C6H12O
404.
1-Hexene
1-Hexen
592-41-6
C6H12
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hydrogen
Hydro
1333-74-0
H2
406.
Hydrogen bromide
Hydro bromua
10035-10-6
HBr
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hydrogen fluoride
Hydro florua
7664-39-3
HF
408.
Hydrogen iodide
Hydro iođua
10034-85-2
HI
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hydrogen peroxide
Hydro peroxit
7722-84-1
H2O2
410.
Hydrogen selenide
Hydro selenua
7783-07-5
H2Se
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hydrogen sulphide
Hydro sunphua
7783-06-4
H2S
412.
Hydroxy aceto nitrile (glycolonitrile)
Hydroxy axeto nitril
107-16-4
C2H3NO
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3-Hydroxy-2-butanone
3-Hydroxy-2-butanon
513-86-0
C4H8O2
414.
1-Hydroxy-2-methylbenzene
1-Hydroxy-2-metyl benzen
95-48-7
C7H8O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1-hydroxy-2-nitrobenzene
1-hydroxy-2-nitrobenzen
88-75-5
C6H5NO3
416.
1-Hydroxy-3-methyl benzene
1-Hydroxy-3-metyl benzen
108-39-4
C7H8O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1-hydroxy-3-nitrobenzene
1-hydroxy-3-nitrobenzen
554-84-7
C6H5NO3
418.
1-Hydroxy-4-methylbenzene
1-Hydroxy-4-metyl benzen
106-44-5
C7H8O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1-hydroxy-4-nitrobenzene
1-hydroxy-4-nitrobenzen
100-02-7
C6H5NO3
420.
Hydroxyl ammonium sulfate
Hydroxyl amin sunphat
10039-54-0
(NH3OH)2SO4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hydroxylamine
Hydroxyl amin
7803-49-8
H3NO
422.
Hydroxylamine hydrochloride
Hydroxylamin hydroclorua
5470-11-1
H3NOHCl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Indolacetic Aacid
Axit indolacetic
87-51-4
C10H8NO2
424.
Iodine
Iot
7553-56-2
I2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Iodine monochloride
lod monoclorua
7790-99-0
ICl
426.
Iodine pentafluoride
Iot pentaflorua
7783-66-6
IF5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Butane, 2-iodo-
Butan, 2-iot-
513-48-4
C4H9I
428.
Iodomethane
Metyl lotua
74-88-4
CH3I
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Iodomethylpropane
Iot metyl propan
513-38-2
C4H9I
430.
1-Iodopropane
1-Iotpropan
107-08-4
C3H7I
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2-Iodopropane
2-Iotpropan
75-30-9
C3H7I
432.
Iron(IIl) chloride
Sắt (III) clorua
7705-08-0
FeCl3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Isobutanol
Isobutanol
78-83-1
C4H10O
434.
Isobutyl acetate
Isobutyl axetat
110-19-0
C6H12O2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Isobutyl acrylate
Isobutyl acrylat
106-63-8
C7H12O2
436.
Isobutyl formate
Isobutyl format
542-55-2
C5H10O2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Isobutyl isobutyrate
Isobutyl isobutyrat
97-85-8
C8H16O2
438.
Isobutyl methacrylate
Isobutyl metacrylat
97-86-9
C8H14O2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Isobutyl propionate
Isobutyl propionat
540-42-1
C7H14O2
440.
Isobutylamine
Isobutylamin
78-81-9
C4H11N
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Isobutyraldehyde
Isobutyraldehit
78-84-2
C4H8O
442.
Isobutyric acid
Axit isobutyric
79-31-2
C4H8O2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Isobutyric anhydride
Isobutyric anhydrit
97-72-3
C8H14O3
444.
Isobutyryl chloride
Isobutyryl chlorit
79-30-1
C4H7ClO
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Isohexene
Isohexen
691-37-2
C6H12
446.
Isooctene
Isooctan
11071-47-9
C8H16
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Isopentene
Isopenten
513-35-9
C5H10
448.
Isopropenyl acetate
Isopropenyl axetat
108-22-5
C5H8O2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Isopropenyl benzene
Isopropenyl benzen
98-83-9
C9H10
450.
Isopropyl acetate
Isopropyl axetat
108-21-4
C5H10O2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Isopropyl alcohol
Isopropanol
67-63-0
C3H8O
452.
Isopropyl butyrate
Isopropyl butyrat
638-11-9
C7H14O2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Isopropyl chloroacetate
Isopropyl cloaxetat
105-48-6
C5H9ClO2
454.
Isopropyl isobutyrate
Isopropyl isobutyrat
617-50-5
C7H14O2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Isopropyl nitrate
Isopropyl nitrat
1712-64-7
C3H7NO3
456.
Isopropyl propionate
Isopropyl propionat
637-78-5
C6H12O2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Isophorone diamine
Isophoron diamin
2855-13-2
C9H18N2O
458.
Krypton
Krypton
7439-90-9
Kr
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Lithium
Liti
7439-93-2
Li
460.
Lithium hypochlorite
Liti hypoclorua
13840-33-0
LiClO
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Lithium peroxide
Liti peroxit
12031-80-0
Li2O2
462.
Maned (carbamodithioic acid, N, N
-1,2-ethanediylbis-manganese (2+) salt (1:1))
Maned (cacbamodithioic axit, N, N -1,2-etan
diylbis-mangan (2+) muối (1:1))
12427-38-2
C4H6MnN2S4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Magnesium
Magie
7439-95-4
Mg
464.
Magnesium nitrate
Magie nitrat
10377-60-3
Mg(NO3)2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Magnesium perchlorate
Magie peclorat
10034-81-8
Mg(ClO4)2
466.
Magnesium peroxide
Magie peroxit
1335-26-8
MgO2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Magnesium silicide
Magie silicua
22831-39-6
Mg2Si
468.
Manganese resinate
Mangan resinat
9008-34-8
C41H58O4Mg
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Manganese (II) nitrate
Magan nitrat
10377-66-9
Mn (NO3)2
470.
Mesityl oxide
Mesityl oxit
141-79-7
C6H10O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Metaldehyde
Metaldehit
108-62-3
C8H16O4
472.
Methacryl aldehyde
Metacryl aldehit
78-85-3
C4H6O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methacrylic acid
Axit metacrylic
79-41-4
C4H6O2
474.
Methallyl alcohol
Methallyl alcohol
513-42-8
C4H8O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methomyl
Methomyl
16752-77-5
C5H10O2N2S
476.
2-Methoxy ethyl acetate
2-Methoxy etyl axetat
110-49-6
C5H10O3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1-Methoxy-2-propanol
1-Metoxy-2-propanol
107-98-2
C4H10O2
478.
1-Methoxy-4-nitrobenzene
1-Methoxy-4-nitrobenzen
100-17-4
C7H7NO3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3-Methoxyaniline
3-Methoxy anilin
536-90-3
C7H9NO
480.
2-Methoxyethanol
2-Methoxy etanol
109-86-4
C3H8O2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
N-methyl acetamide
N-Metyl axetamit
79-16-3
C3H7NO
482.
Methyl acetate
Metyl axetat
79-20-9
C3H6O2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methyl allyl chloride
Metylallyl clo
563-47-3
C4H7Cl
484.
N-Methyl aniline
N-metyl anilin
100-61-8
C7H9N
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Alpha-Methyl benzyl alcohol
Alpha-metyl benzyl alcohol
13323-81-4
C8H10O
486.
N-Methyl butyl amine
N-metyl butyl amin
110-68-9
C5H13N
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2-methyl cyclo hexanone
2-metyl xyclo hexanon
583-60-8
C7H12O
488.
3-methyl cyclohexanone
3-Metyl xyclohexanon
591-24-2
C7H12O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4-methyl cyclohexanone
4-Metyl xyclohexanon
589-92-4
C7H12O
490.
Methyl cyclopentane
Metyl xyclopentan
96-37-7
C6H12
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methyl chloroacetate
Metyl clo axetat
96-34-4
C3H5ClO2
492.
2-Methyl furan
2-Metyl furan
534-22-5
C5H6O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methyl isobutyl carbinol
Metyl isobutyl carbinol
108-11-2
C6H14O
494.
Methyl isobutyl ketone
Metyl isobutyl keton
108-10-1
C6H12O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methyl isopropenyl ketone
Metyl isopropenyl keton
563-80-4
C5H10O
496.
Methyl isovalerate
Metyl isovalerat
556-24-1
C6H12O2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl-)
Metyl hydrazin
60-34-4
CH6N2
498.
Methyl methacrylate
Metyl metacrylat
80-62-6
C5H8O2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methyl pentadiene
Metyl pentadien
926-56-7
C6H10
500.
Methyl propionate
Metyl propionat
554-12-1
C4H8O2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methyl propyl ether
Metyl propyl ete
557-17-5
C4H10O
502.
Methyl phenyldichloro silane
Metyl phenyl diclosilan
149-74-6
C7H8Cl2Si
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Alpha-methyl valeraldehyde
Alpha-Metyl valeraldehit
123-15-9
C6H12O
504.
2-Methyl-2-pentanol
2-Metyl pentan-2-ol
590-36-3
C6H14O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bis[tris(2-methyl-2-phenyl propyl)zinn] oxiy
Bis[tris(2-metyl-2-phenyl propyl)zinn] oxiy
13356-08-6
C60H78OSn2
506.
Cymenel-methyl-4-(1-methy lethyl) benzene
Xymenel-metyl-4-(1-metyl etyl) benzen
99-87-6
C10H14
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4-Methyl-4-mercaptopentan-2-one
4-Metyl-4-mercaptopentan-2-one
19872-52-7
C6H12OS
508.
2-Methyl-5-ethyl pyridine
2-Metyl-5-etylpyridin
104-90-5
C8H11N
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methylamyl acetate
Metylamyl axetat
108-84-9
C8H16O2
510.
Methylcyclohexane
Metyl xyclohexan
108-87-2
C7H14
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methylcyclohexanol
Metyl xyclo hexanol
25639-42-3
C7H14O
512.
Methyldichlorosilane
Metyl diclo silan
75-54-7
CH4Cl2Si
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4-Methylmorpholine
4-Metyl morpholin
109-02-4
C5H11NO
514.
1-Methylpiperidine
1-Metyl piperidin
626-67-5
C6H13N
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2-Methyltetrahydrofuran
2-Metyl tetrahydrofuran
96-47-9
C5H10O
516.
Glycerol alpha-monochlorohydrin
Glycerol alpha-monoclo hydrin
96-24-2
C3H7ClO2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Morpholine
Morpholin
110-91-8
C4H9NO
518.
Ethyl-N-[(2,3-dihydro-2,2-dimethyl-7-benzofuranyloxy-carbonyl)
methylaminothio]-N-isopropyl-beta-alaninat
Etyl-N-[(2,3-dihydro-2,2-dimetyl-7-benzo
furanyloxy-cacbonyl) metylaminothio]-N-isopropyl-beta-alaninat
82560-54-1
C20H30N2O5S
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Di-n-amyl amine
Di-n-amyl amin
2050-92-2
C10H23N
520.
Naphthalene
Naphthalen
91-20-3
C10H8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1-naphthyl methylcarbamate
1-naphtyl metyl cacbamat
63-25-2
C12H11NO2
522.
Alpha-naphthyl thiourea
Alpha-naphtyl thiourea
86-88-4
C11H10N2S
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Neon
Neon
7440-01-9
Ne
524.
Nicotine salicylate
Nicotin salicylat
29790-52-1
C17H20N2O3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Nicotine sulfate
(1-1-Methyl-2-(3-pyridyl)-pynolidine sulfate)
Nicotin sunfat
65-30-5
C20H30N4O4S
526.
Nitric acid
Axit nitric
7697-37-2
HNO3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2-Nitroaniline
2-Nitroanilin
88-74-4
C6H6N2O2
528.
3-Nitroaniline
3-Nitroanilin
99-09-2
C6H6N2O2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4-Nitroaniline
4-Nitroanilin
100-01-6
C6H6N2O2
530.
Nitrobenzene
Nitrobenzen
98-95-3
C6H5NO2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3-Nitrobenzene sulfonic acid
3-Nitrobenzen sunphonic axit
98-47-5
C6H5NO5S
532.
4-Nitrobenzene sulfonic acid
4-nitro benzen sunphonic axit
138-42-1
C6H5NO5S
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Sodium 3-nitrobenzene sulphonate
Axit nitrobenzen sunphonic
127-68-4
C6H4NNaO5S
534.
p-Nitrochlorobenzene
p-Nitro clo benzen
100-00-5
C6H4ClNO2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Nitrogen
Nitơ
7727-37-9
N2
536.
Nitrogen trifluoride
Nitrotriflorua
7783-54-2
NF3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2-Nitronaphthalene
2- Nitronaphthalen
581-89-5
C10H7NO2
538.
1-Nitronaphthalene
1-Nitronaphthalen
86-57-7
C10H7O2N
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1-nitropropane
1-nitropropan
108-03-2
C3H7NO2
540.
2-Nitropropane
2-Nitropropan
79-46-9
C3H7NO2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
P-Nitrosodimethyl aniline
P-Nitrosodimetyl anilin
138-89-6
C8H10N2O
542.
Nitrosyl sulfuric acid
Axit nitrosyl sunphuric
7782-78-7
NOHSO4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Nonane
Nonan
111-84-2
C9H20
544.
Nonylphenol
Nonylphenol
25154-52-3
C15H24O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
84852-15-3
545.
N-(Methoxy-methyl sulfanylphosphoryl)acetamide
N-(Methoxy-metyl sunfanyl photphoryl) axetamit
30560-19-1
C4H10NO3PS
546.
N, N'-[(Methylimino)
dimethylidyne]di-2,4-xylidine
N, N'-[(Metylimino) dimetylidyn]di-2,4-xylidin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C19H23N3
547.
2,5-Norbornadiene
2,5-Norbornadien (Dicyclo heptadien)
121-46-0
C7H8
548.
Di-n-propyl ether
Di-n-propyl ete
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C6H14O
549.
Tri-o-cresyl phosphate (TOCP)
Tri-o-cresyl phosphat (TOCP)
78-30-8
C21H21O4P
550.
Ocryl aldehit (ethyl hexadehyd)
Ocryl aldehit (etyl hexadehyt)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C8H16O
551.
Octabromodiphenyl ether
Octabrom diphenyl ete
32536-52-0
C12H2Br8O
552.
Octafluorocyclobutane
Octaflo xyclobutan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C4F8
553.
Octane
Octan
111-65-9
C8H18
554.
Oxadiargyl
Oxadiargyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C15H14Cl2N2O3
555.
Oxygen
Oxy
7782-44-7
O2
556.
Oxygen difluoride
Oxy diflorua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
F2O
557.
Paraldehyde
Paraldehyt
123-63-7
C6H12O3
558.
Pentaborane
Pentaboran
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
B5H9
559.
Pentachloroethane
Pentaclo etan
76-01-7
C2HCl5
560.
Pentachloronaphthalene
Pentaclo naphthalen
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C10H3Cl5
561.
pentachloronitrobenzene
Pentaclo nitro benzen
82-68-8
C6Cl5NO2
562.
Pentametylheptane (Isododecane)
Pentametyl heptan (Isododecan)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C12H26
563.
Pentanaldehyde
Valeraldehit
110-62-3
C5H10O
564.
Pentane-2,4-dione (Acetylacetone)
Pentan-2,4-dion (Axetylaxeton)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C5H8O2
565.
1-Pentanol
1-Pentanol
71-41-0
C5H12O
566.
2-Pentanol
2-Pentanol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C5H12O
567.
2-Pentanone
2-Pentanon
107-87-9
C5H10O
568.
3-Pentanone
3-Pentanon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C5H10O
569.
Pentazinc chromate octahydroxide
Penta kẽm cromat octahydroxit
49663-84-5
Zn5(OH)8CrO4
570.
1-Pentyl nitrate
1-Pentyl nitrat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C5H11NO3
571.
Pentylamine
N-amylamin
110-58-7
C5H13N
572.
N-pentyl-isopentyl phthalate
N-Pentyl-isopentyl phthalat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C18H26O4
573.
Perchloric acid
Axit percloric
7601-90-3
HClO4
574.
Perchloryl fluoride
Flo percloryl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
FClO3
575.
α-picoline (2-Methylpyridine)
α-picolin (2-Metyl pyridin)
52962-96-6
C6H7N
576.
β-picoline (3-Methylpyridine)
β-picolin (3-Metyl pyridin)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C6H7N
577.
α - pinene
α - Pinen
80-56-8
C10H16
578.
Piperazine
Piperazin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C4H10N2
579.
Potassium
Kali
7440-09-7
K
580.
Potassium bromate
Kali bromat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
KBrO3
581.
Potassium fluoride
Kali florua
7789-23-3
KF
582.
Potassium hexachloro platinate (IV)
Kali hexaclo platinat (IV)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
K2PtCl6
583.
Potassium hexafluoro silicate
Kali hexaflo silicat
16871-90-2
K2SiF6
584.
Potassium hydrogen sulfate
Kali bisulfat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
KHSO4
585.
Potassium hydroxide
Kali hydroxit
1310-58-3
KOH
586.
Potassium nitrite
Kali nitrit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
KNO2
587.
Potassium oxide
Kali monoxit
12136-45-7
K2O
588.
Potassium persulfate
Kali persunphat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
K2S2O8
589.
1,3-Propane sultone
1,3-Propane sultone
1120-71-4
C3H6O3S
590.
1-Propanethiol
1-Propanthiol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C3H8S
591.
Propanil
Propanil
709-98-8
C9H9Cl2NO
592.
Propan-1-ol
Propan-1-ol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C3H8O
593.
Propanoic acid
Axit propionic
79-09-4
C3H6O2
594.
Allyl amine (2-Propen-1-amine)
Allyl amin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C3H7N
595.
Acrolein (2-Propenal)
Acrolein
107-02-8
C3H4O
596.
Propionaldehyde
Propionaldehyt
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C3H6O
597.
Propionic anhydride
Propionic anhydrit
123-62-6
C6H10O3
598.
Propionyl chloride
Propionyl clorua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C3H5ClO
599.
Propisochlor
Propisochlor
86763-47-5
C15H22ClNO2
600.
Propyl acetate
Propyl axetat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C5H10O2
601.
N-Propyl benzene
N-Propyl benzen
103-65-1
C9H12
602.
1-Propyl bromide
1-Brom propan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C3H7Br
603.
n-Propyl chloride
1-Clo propan
540-54-5
C3H7Cl
604.
Propyl formate
Propyl format
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C4H8O2
605.
N-Propyl isocyanate
N-Propyl isoxyanat
110-78-1
C4H7NO
606.
1,2-Propylene diamine
1,2-Propylendiamin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C3H10N2
607.
Propylene tetramer (Tetrapropylen)
Propylen tetram (Tetrapropylen)
6842-15-5
C12H24
608.
Propyltrichlorosilane
Propyl triclo silan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C3H7Cl3Si
609.
Pyrazophos
Pyrazophos
13457-18-6
C14H20N3O5PS
610.
Pyridine
Pyridin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C5H5N
611.
Pyrrolidine
Pyrolidin
123-75-1
C4H9N
612.
Phenacyl chloride
Clo axetophenon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C8H7ClO
613.
Phenetidine
Phenetidin
156-43-4
C8H11NO
614.
Phenolsulfonic acid
Axit phenol sunphonic
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C6H6O4S
615.
N-Phenyl aniline
N-Phenyl anilin
122-39-4
C12H11N
616.
Phenyl hydrazine
Phenyl hydrazin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C6H8N2
617.
Phenyl trichloro silane
Phenyl triclo silan
98-13-5
C6H5Cl3Si
618.
Phenylphosphorus Dichloride
Phenyl photpho diclo
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C6H5Cl2P
619.
Phenylphosphorus Thiodichloride
Phenyl photpho thio diclo
3497-00-5
C6H5Cl2PS
620.
Phosalone
Phosalon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C12H15ClNO4PS2
621.
Phosphoric acid
Axit photphoric
7664-38-2
H3PO4
622.
Phosphorus (White, yellow, red)
Photpho (trắng, vàng, đỏ)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
P
623.
Phosphorus pentasulfide
Photpho pentasunfua
1314-80-3
P2S5
624.
Phosphorus pentoxide
Photpho pentoxit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
P2O5
625.
Phosphorus sesquisulfide
Photpho sesquisunfua
1314-85-8
P4S3
626.
Phthalic anhydride
Phthalic anhydrit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C8H4O3
627.
Quinoline
Quinolin
91-22-5
C9H7N
628.
Resorcinol
Resorcinol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C6H6O2
629.
Rotenone
Rotenon
83-79-4
C23H22O6
630.
N-sec-Butyl-4-tert-butyl-2,6-dinitroanilin
N-Sec-butyl-4-tert-butyl-2,6-dinitro anilin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C14H21O4N3
631.
Selenic acid
Axit selenic
7783-08-6
H2SeO4
632.
Selenious acid
Axit selenơ
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
H2SeO3
633.
Selenium (powder)
Selen (dạng bột)
7782-49-2
Se
634.
Selenium dioxide
Selen dioxit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
SeO2
635.
Selenium disulfide
Selen disunfua
7488-56-4
SeS2
636.
Selenium oxychloride
Selen oxyclorit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
SeOCl2
637.
Silicon
Silic
7440-21-3
Si
638.
Silicon tetrachloride
Silicon tetraclorua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
SiCl4
639.
Silicon tetrafluoride
Silicon tetraflorua
7783-61-1
SiF4
640.
Silver nitrate
Bạc nitrat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
AgNO3
641.
Silvex
Silvex
93-72-1
C9H7Cl3O3
642.
Simazine
Simazin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C7H12ClN5
643.
Demeton-s-methyl (S-2-Ethyl thioethyl O,
O-dimethyl phosphorothioate)
Demeton-s-metyl (S-2-Etyl thioetyl O, O-dimetyl
photphorothioat)
919-86-8
C6H15O3PS2
644.
Sodium
Natri
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Na
645.
Sodium aluminate
Natri aluminat
1302-42-7
NaAlO2
646.
Sodium aluminium hydride
Natri nhôm hydrua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
NaAlH4
647.
Sodium bromate
Natri bromat
7789-38-0
NaBrO3
648.
Sodium chlorite
Natri clorit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
NaClO2
649.
Sodium chloroacetate
Natri clo axetat
3926-62-3
C2H3ClNaO2
650.
Sodium dithionite
Natri đithionit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Na2S2O4
651.
Sodium fluoride
Natri florua
7681-49-4
NaF
652.
Sodium fluorosilicate
Natri flo silicat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Na2SiF6
653.
Sodium hydrogendifluoride
Natri hydrodiflorua
1333-83-1
NaHF2
654.
Sodium hydrosulfide
Natri hydrosunfua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
NaHS
655.
Sodium hydroxide
Natri hydroxit
1310-73-2
NaOH
656.
Sodium hypochlorite
Natri hypoclorit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
NaClO
657.
Sodium metasilicate
Natri silicat
6834-92-0
Na2SiO3
658.
Sodium methylate
Natri metylat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
CH3NaO
659.
Sodium oxide
Natri oxit
1313-59-3
Na2O
660.
Sodium perborate
Natri perborat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
NaBO3
661.
Sodium perchlorate
Natri perclorat
7601-89-0
NaClO4
662.
Sodium permanganate
Natri pemanganat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
NaMnO4
663.
Sodium persulfate
Natri persunphat
7775-27-1
Na2S2O8
664.
Sodium sulfide2
Natri sunfua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Na2S
665.
Sodium vanadate
Natri vanadat
13718-26-8
NaVO3
666.
Stibine (antimony hydril)
Stibin (antimony hydril)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
SbH3
667.
Strontium nitrate
Stronti nitrat
10042-76-9
Sr(NO3)2
668.
Strontium peroxide
Stronti peroxit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
SrO2
669.
Strychnine sulfate
Strychnin sunphat
60-41-3
C21H22N2O2.
0.5H2SO4
670.
Sulfur
Lưu huỳnh
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
S
671.
Sulfur dioxide
Lưu huỳnh dioxit
7446-09-5
SO2
672.
Sulfur hexafluoride
Lưu huỳnh hexaflorua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
SF6
673.
Sulfuryl fluoride
Sunphuryl florua
2699-79-8
SO2F2
674.
S-(4-Chlorobenzyl) diethylcarbamothioate
S-(4-Clobenzyl) dietyl cacbamothioat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C12H16ClNOS
675.
S-[2-(Ethylsulfinyl) ethyl] O, O-dimethyl
phosphorothioate
S-[2-(Etyl sunfinyl) etyl] O,O-dimetyl
photphothioat
301-12-2
C6H15O4PS2
676.
S-2-Ethylthioethyl O, O-dimethyl
phosphorodithioate
S-2-Etylthio etyl O, O-dimetyl photphodithioat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C6H15O2S3P
677.
Technazene
Technazen
117-18-0
C6HCl4NO2
678.
Terpene hydrocarbon
Terpen hydrocacbon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C10H16
679.
Terpinolene
Terpinolen
586-62-9
C10H16
680.
5-tert-Butyl-2,4,6-trinitro-m-xylene
5-Tert-Butyl-2,4,6-trinitro-m-xylen
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C12H15N3O6
681.
2-tert-Butyl-4,6-dinitrophenol
2-Tert-butyl-4,6-dinitrophenol
1420-07-1
C10H12N2O5
682.
Tetrabromomethane
Cacbon tetrabromit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
CBr4
683.
Dimethyl 2,3,5,6-tetrachloro
benzene-1,4-dicarboxylate
Dimetyl 2,3,5,6-tetraclo benzen-1,4-dicacboxylat
1861-32-1
C10H6Cl4O4
684.
Monomethyl-Tetrachlorodiphenyl methane (Trade
name: Ugilec 141)
Monometyl-Tetraclodiphenyl metan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C14H12Cl4
685.
1,1,1,2-Tetrachloroethane
1,1,1,2-Tetraclo etan
630-20-6
C2H2Cl4
686.
1,1,2,2-Tetrachloroethane
1,1,2,2-Tetraclo etan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2H2Cl4
687.
2,3,4,6-Tetrachlorophenol
2,3,4,6-Tetraclo phenol
58-90-2
C6H2Cl4O
688.
Tetraethyl enepent amine
Tetraetyl enpent amin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C8H23N5
689.
Tetraethyl silicate
Tetraetyl silicat
78-10-4
C8H20O4Si
690.
Tetrafluoromethane
Tetraflo metan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
CF4
691.
Tetrahydro thiophene (thiolan)
Tetrahydro thiophen (thiolan)
110-01-0
C4H8S
692.
1,2,3,6-Tetrahydro-1-methyl-4-phenyl pyridine
1,2,3,6-Tetrahydro-1-metyl-4-phenyl pyritin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C12H15N
693.
Tetrahydrofuran
Tetrahydrofuran
109-99-9
C4H8O
694.
2-Tetrahydrofurfuryl amine
2-Tetrahydro furfuryl amin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C5H11NO
695.
Tetrahydrophthalic anhydride
Tetrahydrophthalic anhydrit
85-43-8
C8H8O3
696.
Tetramethyiammonium hydroxide
Tetrametyl amonni hydroxit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C4H13NO
697.
Tetrapropyl orthotitanate
Tetrapropyl orthotitanat
3087-37-4
C12H28O4Ti
698.
Titanium
Titan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ti
699.
Titanium hydride
Titan hydrua
7704-98-5
TiH2
700.
o-Tolidine
O-tolidin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C14H16N2
701.
o-Tolidine dihydrochloride
O-tolidin dihydro clo
612-82-8
C14H18Cl2N2
702.
Tolylfluanid
Tolylfluanid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C10H13Cl2FN2O2S2
703.
Tungsten hexafluoride
Vonfram hexaflorua
7783-82-6
WF6
704.
Thallium nitrate
Tali nitrat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
TlNO3
705.
Thallium sulfate
Tali sunphat
7446-18-6
Tl2(SO4)
706.
Thioethylene glycol
Thioethylene glycol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2H6OS
707.
Thioglycolic acid
Axit thioglycolic
68-11-1
C2H4O2S
708.
Thiophene
Thiophen
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C4H4S
709.
Thiourea
Thiourea
62-56-6
CH4N2S
710.
Thiourea dioxide
Thiourea dioxit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
CH4O2N2S
711.
Thorine sodium
Thorin natri
132-33-2
C16H11AsN2Na3O10S2
712.
Thorium nitrate
Thori nitrat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Th(NO3)4
713.
Thymol
Thymol
89-83-8
C10H14O
714.
Triallylamine
Triallyl amin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C9H15N
715.
Tributyl tin acetate
Tributyl axetat thiếc
56-36-0
C14H30O2Sn
716.
Tributyl tin laurate
Tributyl laurat thiếc
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C24H50O2Sn
717.
Tricyclazole
Tricyclazol
41814-78-2
C9H7N3S
718.
1-Tricyclohexylstannyl-1,2,4-triazol
1-Trixyclo hexylstannyl-1,2,4-triazol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C20H35N3Sn
719.
1,2,3-Trichlorbenzene
1,2,3-Triclo benzen
87-61-6
C6H3Cl3
720.
1,2,4-Trichlorbenzene
1,2,4-Triclo benzen
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C6H3Cl3
721.
1,3,5-Trichlorbenzene
1,3,5-Triclo benzen
108-70-3
C6H3Cl3
722.
Trichlorfon
Triclofon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C4H8Cl3O4P
723.
Trichloro isocyanuric acid
Axit triclo isoxyanuric
87-90-1
C3Cl3N3O3
724.
Trichloroacetic acid
Axit triclo axetic
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2HCl3O2
725.
Trichlorobutene
Triclobuten
2431-50-7
C4H5Cl3
726.
1,1,1-Trichloroethane
1,1,1-Triclo etan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2H3Cl3
727.
2,4,6-Trichlorophenol
2,4,6-Triclophenol
88-06-2
C6H3Cl3O
728.
Triethyl borate
Trietyl borat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C6H15BO3
729.
Triethyl tin sulfate
Trietyl thiếc sunphat
57-52-3
C12H30O4SSn2
730.
Triethylamine
Triethyl amin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C6H15N
731.
Triethylenetetramine
Trietyl enetetramin
112-24-3
C6H18N4
732.
Trifluoroacetic acid
Axit triflo axetic
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2HF3O2
733.
Trifluoromethane (Fluoroform)
Triflo metan (Floform)
75-46-7
CHF3
734.
Trifluralin
Trifluralin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C13H16F3N3O4
735.
Triisobutylene
Triisobutylen
7756-94-7
C12H24
736.
Triisopropyl borate
Triisopropyl borat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C9H21BO3
737.
1,3,5-Trimetyl benzene
1,3,5- Trimetyl benzen
108-67-8
C9H12
738.
Trimethyl borate
Trimetyl borat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C3H9BO3
739.
3,3,5-Trimethyl cyclohexylamine
3,3,5-Trimetyl xyclohexyl amin
15901-42-5
C9H19N
740.
Trimethylacetyl chloride
Trimetyl axetyl chlorit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C5H9ClO
741.
Triorganostannic compounds other than tributyltin
compounds
Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc
---
---
742.
Tripropylamine
Tripropyl amin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C9H21N
743.
Tripropylene
Tripropylen
13987-01-4
C9H18
744.
Triphenyltin acetate
Triphenyltin acetate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C20H18O2Sn
745.
Triphenyltin hydroxide
Triphenyltin hydroxit
76-87-9
C18H16OSn
746.
Undecane
Undecan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C11H24
747.
Urea hydrogen peroxide
Urea hydro peroxit
124-43-6
CH6N2O3
748.
Valeryl chloride
Valeryl clo
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C5H9ClO
749.
Vanadyl sulfate
Vanadyl sunphat
27774-13-6
VO(SO4)
750.
Vinyl bromide
Vinyl bromua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2H3Br
751.
Vinyl butyrate
Vinyl butyrat
123-20-6
C6H10O2
752.
Vinyl isobutyl ether
Vinyl isobutyl ete
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C6H12O
753.
Vinyltoluene
Vinyl toluen
25013-15-4
C9H10
754.
Vinyltrichlorosilane
Vinyl triclo silan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2H3Cl3Si
755.
m-Xylene
m-Xylen
108-38-3
C8H10
756.
o-Xylene
o-Xylen
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C8H10
757.
p-Xylene
p-Xylen
106-42-3
C8H10
758.
2,3-Xylenol
2,3-Xylenol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C8H10O
759.
2,4-Xylenol
2,4-Xylenol
105-67-9
C8H10O
760.
2,5-Xylenol
2,5-Xylenol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C8H10O
761.
2,6-Xylenol
2,6-Xylenol
576-26-1
C8H10O
762.
3,4-Xylenol
3,4-Xylenol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C8H10O
763.
3,5-Xylenol
3,5-Xylenol
108-68-9
C8H10O
764.
2,4-Xylidine
2,4-Xylidin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C8H11N
765.
2,6-Xylidine
2,6-Xylidin
87-62-7
C8H11N
766.
Xylidine
Xylidin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C8H11N
767.
Zinc ashe
Tro kẽm
7440-66-6
Zn
768.
Zinc chloride
Kẽm clorua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
ZnCl2
769.
Zinc fluorosilicate
Kẽm fluorosilicate
16871-71-9
ZnSiF6
770.
Zinc nitrate
Kẽm nitrat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Zn(NO3)2
771.
Zinc permanganate
Kẽm permanganat
23414-72-4
Zn(MnO4)2
772.
Zinc peroxide
Kẽm peroxit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
ZnO2
773.
Zinc phosphide
Kẽm photphua
1314-84-7
Zn3P3
774.
Zirconium
Zirconi
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Zr
775.
Zirconium (IV) chloride
Zirconi (IV) chlorit
10026-11-6
ZrCl4
776.
Zirconium nitrate
Ziriconi nitrat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Zr(NO3)4
777.
Zirconium (II) hydride
Kẽm hydrua
7704-99-6
ZrH2
778.
(E)-β-((Dichlorphenyl)methylen)-α-(1,1-dimethyl-ethyl)-1H-1,2,4-triazol-1-ethanol
(E)-β-((Diclophenyl)
metylen)-α-(1,1-dimetyl-etyl)-1H-1,2,4-triazol-1-ethanol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C15H17Cl2N3O
779.
---
Các hợp chất của Niken dạng bột có thể phát tán rộng
trong không khí (niken monoxit, niken dioxit, niken sulphit, triniken,
disulphit, diniken trioxit)
---
---
780.
1-(2,4-Dichloranilinocarbonyl)cyclopropan
carbonsaure
1-(2,4-Diclo anilino cacbonyl) xyclopropan
cacbonsaure
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C11H9Cl2NO3
781.
3-(3,5-dichloro
phenyl)-1,5-dimethyl-3-azabicyclo[3.1.0] hexane-2,4-dione
3-(3,5-diclo
phenyl)-1,5-dimetyl-3-azabicyclo[3.1.0] hexan-2,4-dion
32809-16-8
C13H11Cl2NO2
782.
2-(4-tert-butylphenoxy)cyclohexyl
prop-2-yne-1-sulfonate
2-(4-tert-butyl phenoxy) xyclohexyl
prop-2-yne-1-sunfonat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C19H26O4S
783.
3-(Methylmercapto) propionaldehyde
3-(Methylmercapto) propionaldehyde
3268-49-3
C4H8OS
784.
3-(Trifluoromethyl) phenyl isocyanate
3-(Trifluoromethyl) phenyl isocyanat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C8H4F3NO
785.
(1RS,2RS;1RS,2SR)-1-(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimethyl-1-(1H-1,2,4-triazol-1-yl)
butan-2-ol
(1RS,2RS;1RS,2SR)-1-(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimetyl-1-(1H-1,2,4-triazol-1-yl)
butan-2-ol
55179-31-2
C20H23N3O2
786.
(RS)-2-Chloro-N-(2,4-dimethyl-3-thienyl)-N-(2-methoxy-1-methylethyl)
acetamide
(RS)-2-Clo-N-(2,4-dimetyl-3-thienyl)-N-(2-methoxy-1-metyl
ethyl) acetamit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C12H18ClNO2S
2. Mixtures
subject to conditional production and trading
A mixture subject to conditional
production and trading is a mixture containing at least one component listed in
the list of chemicals subject to conditional production and trading under this
Decree with a concentration exceeding 5% by mass.
APPENDIX III
List of chemicals
requiring special control
(Enclosed with Decree No. 24/2026/ND-CP dated January 17, 2026 of the
Government)
I.
Substances requiring special control
1.1. Group I
No
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Name of
substance
(in Vietnamese)
CAS code
Chemical
formula
A
INDUSTRIAL PRECURSORS
Group I (IVB): Essential precursors involved
in the structure of drugs, with legal applications in medicine and social
life.
This list includes the following substances and salts,
isomers, esters and the salts of isomers whenever the existence of such
substances is possible:
1.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1 - phenyl - 2 - propanone (P2P)
103-79-7
C9H10O
2.
Acetic oxide
Acetic anhydride (AA)
108-24-7
C4H6O3
3.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Alpha-phenyl acetoacetonitrile (APAAN)
4468-48-8
C10H9NO
4.
2 - Aminobenzoic acid
Anthranilic acid
118-92-3
C7H7NO2
5.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Benzoic aldehyde
100-52-7
C7H6O
6.
2-Phenylacetonenitrile
Benzyl cyanide
140-29-4
C8H7N
7.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
o-Bromo benzo nitrile
2042-37-7
C7H4BrN
8.
Bromocyclopentane
Cyclopentyl bromide
137-43-9
C5H9Br
9.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1,4-Butanediol; BD; BDO
110-63-4
C4H10O2
10.
Chlorocyclopentane
Cyclopentyl cloride
930-28-9
C5H9Cl
11.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cyclopentyl magnesium bromide
33240-34-5
C5H9BrMg
12.
2-Chlorobenzonitrile
o-chloro benzo nitrile
873-32-5
C7H4ClN
13.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Isosafrole
120-58-1
C10H10O2
14.
Dihydrofuran-2(3H)-one
Gamma-butyro lactone (GBL)
96-48-0
C4H6O2
15.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Lysergic acid
82-58-6
C16H16N2O2
16.
1 - Acetylamino - 2 - carboxybenzene
N - acetylanthranilic acid
89-52-1
C9H9NO3
17.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Propiophenone (P1P)
93-55-0
C9H10O
18.
Piperidine
Piperidine
110-89-4
C5H11N
19.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Piperonal
120-57-0
C8H6O3
20.
3,4 - methylenedioxypheny - 2 - propanone
Piperonyl methyl ketone (PMK)
4676-39-5
C10H10O3
21.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Phenylacetic acid
103-82-2
C8H8O2
22.
1,3 - Benzodioxole, 5 - (2 -propenyl)
Safrole
94-59-7
C10H10O2
B
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chemicals - Schedule 2
2A
Toxic Chemicals
Các hóa chất độc
23.
Amiton: O, O-Diethyl S-[2-(diethylamino)ethyl]
phosphorothiolate and corresponding alkylated or protonated salts
Amiton: (O, O-Diethyl-S-(2-diethylaminoethyl)
thiophosphate) và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C10H24NO3PS
24.
PFIB:
1,1,3,3,3-Pentafluoro-2-(trifluoromethyl)-1-propene
PFIB:
1,1,3,3,3-Pentafluoro-2-(trifluoromethyl)-1-propene
382-21-8
C4F8
2A*
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
25.
BZ: 3-Quinuclidinyl benzilate (*)
BZ: 3-Quinuclidinyl benzilate (*)
6581-06-2
C21H23NO3
2B
Precursors
Các tiền chất
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
26.
Chemicals, except for those listed in Schedule 1,
containing a phosphorus atom to which is bonded one methyl, ethyl or propyl
(normal or iso) group but not further carbon atoms
Các hóa chất, trừ các chất đã được liệt kê tại Bảng
1, chứa 1 nguyên tử phospho liên kết với một nhóm methyl, ethyl hoặc propyl (mạch
thẳng hoặc nhánh) nhưng không liên kết thêm với các nguyên tử các bon khác
E.g
Ví dụ
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methylphosphonyl dichloride
Methylphosphonyl dichloride
676-97-1
CH3Cl2OP
Dimethyl methyl phosphonate
Dimethyl methyl phosphonate
756-79-6
C3H9O3P
Exemption:
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ngoại trừ:
Fonofos:
O-Ethyl S-phenyl ethylphosphonothiolothionate
O-Ethyl S-phenyl ethylphosphonothiolothionate
944-22-9
C10H15OPS2
27.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr or
i-Pr) phosphoramidic dihalides
28.
Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)
N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-phosphoramidates
Các hợp chất Dialkyl (Me, Et,
n-Pr hoặc i-Pr) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-phosphoramidate
29.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Arsenic trichloride
7784-34-1
AsCl3
30.
2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic acid
2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic acid
76-93-7
C14H12O3
31.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Quinuclidin-3-ol
1619-34-7
C7H13NO
32.
N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)
aminoethyl-2-chlorides
Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me,
Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoethyl-2-chloride
and corresponding protonated salts
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
33.
N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr or
i-Pr) aminoethane-2-ols
Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me,
Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoethane-2-ol
và các muối proton hóa tương ứng
and corresponding protonated salts
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Exemptions:
Ngoại trừ:
N, N-Dimethylaminoethanol
N, N-Dimethylaminoethanol
108-01-0
C4H11NO
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
và các muối proton hóa tương ứng
N, N-Diethylaminoethanol
N, N-Diethylaminoethanol
100-37-8
C6H15NO
and corresponding protonated salts
và các muối proton hóa tương ứng
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
34.
N, N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) aminoethane-2-thiols
and corresponding protonated salts
Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me,
Et, n-Pr or i-Pr) aminoethane-2-thiol và các muối proton hóa tương ứng
35.
Thiodiglycol: Bis(2-hydroxyethyl)sulfide
Thiodiglycol: Bis(2-hydroxyethyl) sulfide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C4H10O2S
36.
Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimethylbutan-2-ol
Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimethyl butan-2-ol
464-07-3
C6H14O
Other chemicals
37.
Arsenic and arsenic compounds
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
---
---
38.
The compounds of chromium (VI)
Các hợp chất của Cr6+
---
---
39.
Mercury and mercury compounds
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
---
---
40.
The cyanide compound
Các hợp chất xyanua
---
---
41.
Lead and lead compounds
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
---
---
42.
Methoxy acetic acid
Axit methoxy axetic
625-45-6
C3H6O3
43.
Benzal chloride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
98-87-3
C7H6Cl2
44.
Benzene
Benzen
71-43-2
C6H6
45.
Benzidine ((1,1’-Biphenyl)-4,4'-diamine)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
92-87-5
C12H12N2
46.
Benzyl butyl phthalate
Benzyl butyl phthalat
85-68-7
C19H20O4
47.
Benzyl chloride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
100-44-7
C7H7Cl
48.
Beryllium nitrate
Beri nitrat
13597-99-4
Be(NO3)2
49.
Bis (2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
117-81-7
C24H38O4
50.
Bis (2-methoxy ethyl) ether (diglyme)
Bis (2-methoxy etyl) ete (diglyme)
111-96-6
C6H14O3
51.
Bis (2-methoxyethyl) phthalate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
117-82-8
C14H18O6
52.
1,2-bis (2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME,
triglyme)
1,2-Bis (2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglym)
112-49-2
C8H18O4
53.
Butyltoluene (p-tert-Butyl toluene)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
98-51-1
C11H16
54.
Carbon disulfide
Cacbon disunfua
75-15-0
CS2
55.
Carbon monoxide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
630-08-0
CO
56.
Cadmium
Cadimi
7440-43-9
Cd
57.
Cadmium chloride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10108-64-2
CdCl2
58.
Cadmiumfluoride
Cadimi florua
7790-79-6
CdF2
59.
Cadmium oxide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1306-19-0
CdO
60.
Cadmium sulfide
Cadimi sulfua
1306-23-6
CdS
61.
Cesium hydroxide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
21351-79-1
CsOH
62.
Chloro difluoro methane (R-22)
Clo diflo metan (R-22)
75-45-6
CHF2Cl
63.
Chloro ethanol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
107-07-3
C2H5ClO
64.
Chloral hydrate
Cloral hydrat
302-17-0
C2H3Cl3O2
65.
2-Chloro phenol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
95-57-8
C6H5ClO
66.
5-Chloro-o-toluidine
5-Clo-o-toluidine
95-79-4
C7H8ClN
67.
4-Chloro-o-toluidine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
95-69-2
C7H8ClN
68.
Cobalt dichloride
Coban diclorua
7646-79-9
CoCl2
69.
4,4’-Methylene dianiline
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
101-77-9
C13H14N2
70.
2,4-Diamino toluene
2,4-Diamino toluen
95-80-7
C7H10N2
71.
Dibutyl phthalate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
84-74-2
C16H22O4
72.
2,2′-dichloro-4,4′- methylene dianiline (MOCA)
2,2’-Dichloro-4,4′- metylen dianilin (MOCA)
101-14-4
C13H12Cl2N2
73.
1,3-Dichloro acetone
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
534-07-6
C3H4Cl2O
74.
3,3’-Dichloro benzidine
3,3’-Diclo benzidin
91-94-1
C12H10Cl2N2
75.
2,2'-Dichloro diethyl ether
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
111-44-4
C4H8Cl2O
76.
2,6-Dichlor-4-nitroanilin
Dicloran
99-30-9
C6H4Cl2N2O2
77.
2,2,2-trichloro-1,1-bis (4-chloro phenyl) ethanol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
115-32-2
C14H9Cl5O
78.
Dibenz (a, h) anthracene
Dibenz (a, h) anthracen
53-70-3
C22H14
79.
Diboron trioxide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1303-86-2
B2O3
80.
Dietyl sulfate
Dietyl sunfat
64-67-5
C4H10O4S
81.
Diisobutyl phthalate (DIBP)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
84-69-5
C16H22O4
82.
1,2-dimethoxy ethane, ethylene glycol dimethyl
ether (EGDME)
1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimethyl ete
(EGDME)
110-71-4
C4H10O2
83.
N, N-dimethyl acetamide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
127-19-5
C4H9NO
84.
Nitrous oxide
Dinitơ monoxit
10024-97-2
N2O
85.
2,4-dinitrophenol, salts
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
51-28-5
C6H4N2O5
86.
Diisobutyl amine
Diisobutyl amin
110-96-3
C8H19N
87.
2,3-Epoxy-1-propanol (Glycidol)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
556-52-5
C3H6O2
88.
Ethyl benzene
Etyl benzen
100-41-4
C8H10
89.
Ethyl chloro formate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
541-41-3
C3H5ClO2
90.
Fluorine
Flo
7782-41-4
F2
91.
Formaldehyde
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
50-00-0
CH2O
92.
Furan
Furan
110-00-9
C4H4O
93.
Hexamethylene diisocyanate (1,6-HexamethyIene
diisocyanate)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
822-06-0
C8H12N2O2
94.
Hydrazine and hydrated
Hydrazin và các dạng ngậm nước
302-01-2
N2H4
95.
Hydroquinone
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
123-31-9
C6H6O2
96.
Indomethacine
Indomethacin
53-86-1
C19H16ClNO4
97.
Isophorone diisocyanate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4098-71-9
C12H18N2O2
98.
Isopropyl isocyanate
Isopropyl isocyanat
1795-48-8
C4H7NO
99.
Potassium sulfide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1312-73-8
K2S
100.
Lithium hydroxide
Liti hydroxit
1310-65-2
LiOH
101.
Lithium hydride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7580-67-8
LiH
102.
Magnesium phosphide
Magie phốtphua
12057-74-8
Mg3P2
103.
Maleic anhydride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
108-31-6
C4H2O3
104.
Malono nitril
Malono nitril
109-77-3
C3H2N2
105.
Methane sulfonyl chloride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
124-63-0
CH3ClO2S
106.
Methyl oxirane (Propylene oxide)
Metyl oxiran (Propylen oxit)
75-56-9
C3H6O
107.
Methyl chloride (Methane,chloro-)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
74-87-3
CH3Cl
108.
Methanol
Metanol
67-56-1
CH4O
109.
Methyl isothiocyanate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
556-61-6
C2H3NS
110.
Methyl isocyanate
Metyl isoxyanat
624-83-9
C2H3NO
111.
Methyl orthosilicate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
681-84-5
C4H12O4Si
112.
Methyl vinyl ketone
Metyl vinyl keton
78-94-4
C4H6O
113.
2-naphthyl amine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
91-59-8
C10H9N
114.
Sodium azide
Natri azid
26628-22-8
NaN3
115.
Sodium fluoro acetate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
62-74-8
C2H3FNaO2
116.
N-Butyl isocyanate
N-Butyl isoxyanat
111-36-4
C5H9NO
117.
Nicotine (3-(1-Methyl-2-pyrrolidinyl) pyridine)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
54-11-5
C10H14N2
118.
Nicotine tartrate
Nicotin tartrat
65-31-6
C18H26N2O12
119.
Nickel (II) nitrate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
13138-45-9
Ni(NO3)2
120.
Nickel tetra carbonyle
Niken tetra carbonyl
13463-39-3
Ni(CO)4
121.
4-Nitro biphenyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
92-93-3
C12H9NO2
122.
o-nitrotoluene
Nitrotoluen
88-72-2
C7H7NO3
123.
Osmium tetroxide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20816-12-0
OsO4
124.
Paraquate
Paraquat
1910-42-5
C12H14Cl2N2
125.
Phenyl chloro formate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1885-14-9
C7H5ClO2
126.
Phenyl isocyanate
Phenyl isoxyanat
103-71-9
C7H5NO
127.
Phenol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
108-95-2
C6H6O
128.
Phenol phthalein
Phenol phthalein
77-09-8
C20H14O4
129.
Phenyl mercaptan (Thiophenol)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
108-98-5
C6H6S
130.
2- Propen amit
2-Propen amit
79-06-1
C3H5NO
131.
Propoxure
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
114-26-1
C11H15NO3
132.
Acrylyl chloride
Acrylyl clorit
814-68-6
C3H3CIO
133.
Propargyl alcohol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
107-19-7
C3H4O
134.
Allyl alcohol (2-Propen-l-ol)
Rượu allyl
107-18-6
C3H6O
135.
Antimony pentachloride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7647-18-9
SbCl5
136.
Strychnine
Strychnin
57-24-9
C21H22N2O2
137.
Thallium
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7440-28-0
Tl
138.
Thalidomide
Thalidomit
50-35-1
C13H10N2O4
139.
Thiabendazole
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
148-79-8
C10H7N3S
140.
Thiodicarb
Thiodicarb
59669-26-0
C10H18N4O4S3
141.
Thiram
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
137-26-8
C6H12N2S4
142.
Stannic tetrachloride
Thiếc (IV) clorua
7646-78-8
SnCl4
143.
Toluidine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
95-53-4
C7H9N
144.
Toluidine
Toluidin
108-44-1
C7H9N
145.
Toluidine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
106-49-0
C7H9N
146.
Tributyl amine
Tributyl amin
102-82-9
C12H27N
147.
Trichloro acetyl chloride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
76-02-8
C2Cl4O
148.
Trichloro ethylene
Triclo etylen
79-01-6
C2HCl3
149.
Tricresyl phosphate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1330-78-5
C21H21O4P
150.
Tris (2-chloro ethyl) phosphate
Tris (2-clo etyl) photphat
115-96-8
C6H12Cl3O4P
151.
Vanadium pentoxide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1314-62-1
V2O5
152.
Vinyl benzene (styrene)
Vinyl benzen
100-42-5
C8H8
153.
Vinyl chloride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
75-01-4
C2H3Cl
154.
Cyclohexyl amine
Xyclohexyl amin
108-91-8
C6H13N
1.2. Group 2
No
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chemical names
in Vietnamese
CAS number
Chemical
formula
A
INDUSTRIAL PRECURSORS
Group 2 (IVC): Precursors that are chemicals,
solvents, and catalysts used in the production process of narcotic
substances.
1.
Ethanoic acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
64-19-7
C2H4O2
2.
2 - Propanone
Acetone
67-64-1
C3H6O
3.
Acetyl chloride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
75-36-5
C2H3ClO
4.
Formic acid ammonium salt
Ammonium formate
540-69-2
CH5NO2
5.
N-Ethylethanamine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
109-89-7
C4H11N
6.
1 - 1 - Oxybisethane
Diethyl ether
Ethyl ether (Diethyl ether)
Ethyl ether
60-29-7
C4H10O
7.
1,2-Ethanediol diacetate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
111-55-7
C6H10O4
8.
Methanamide; Carbamaldehyde
Formamide
75-12-7
CH3NO
9.
Methanoic acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
64-18-6
CH2O2
10.
Hydrochloric acid
Axit Hydrochloric
7647-01-0
HCl
11.
2-Butanone
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
78-93-3
C4H8O
12.
Aminomethane
Methylamine
74-89-5
CH5N
13.
Nitroethane
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
79-24-3
C2H5NO2
14.
Potassium permanganate
Kali permanganat
7722-64-7
KMnO4
15.
Sulfuric acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7664-93-9
H2SO4
16.
2,3 - Dihydroxy butanedioic acid
Tartaric acid và đồng phân
526-83-0
87-69-4
133-37-9
C4H6O6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methyl benzene
Toluene
108-88-3
C7H8
18.
Thionyl chloride
Thionyl chloride
7719-09-7
Cl2OS
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
CHEMICALS SUBJECT TO THE CWC.
Chemicals - Schedule 3
No
Chemical names
in English
Chemical names
in Vietnamese
CAS number
Chemical
formula
3A
Toxic Chemicals
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
19.
Chloropicrin: Trichloronitromethane
Chloropicrin: Trichloronitromethane
76-06-2
CCl3NO2
20.
Cyanogen chloride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
506-77-4
CClN
21.
Hydrogen cyanide
Hydrogen cyanide
74-90-8
HCN
22.
Phosgene: Carbonyl dichloride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
75-44-5
CCl2O
3B
Precursors
Các tiền chất
23.
Dimethyl phosphite
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
868-85-9
C2H7O3P
24.
Diethyl phosphite
Diethyl phosphite
762-04-9
C4H11O3P
25.
Ethyldiethanolamine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
139-87-7
C6H15NO2
26.
Methyldiethanolamine
Methyldiethanolamine
105-59-9
C5H13NO2
27.
Phosphorus oxychloride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10025-87-3
Cl3OP
28.
Phosphorus trichloride
Phosphorus trichloride
7719-12-2
Cl3P
29.
Phosphorus pentachloride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10026-13-8
PCl5
30.
Sulfur monochloride
Sulfur monochloride
10025-67-9
Cl2S2
31.
Sulfur dichloride
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10545-99-0
Cl2S
32.
Trimethyl phosphite
Trimethyl phosphite
121-45-9
C3H9O3P
33.
Triethyl phosphite
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
122-52-1
C6H15O3P
34.
Thionyl chloride
Thionyl chloride
7719-09-7
Cl2OS
35.
Triethanolamine
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
102-71-6
C6H15NO3
C
CHEMICALS SUBJECT TO INTERNATIONAL CHEMICAL
CONVENTIONS
Chemicals subject to the Rotterdam Convention
and the Stockholm Convention (*)
36.
Aldicarb
Aldicarb
116-06-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
37.
Alachlor
Alachlor
15972-60-8
C14H20ClNO2
38.
Aldrin
Aldrin
309-00-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
39.
Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated
Paraffins)
Ankan, C10-13, chloro (Paraffin mạch ngắn được
clo hóa)
85535-84-8
68920-70-7
71011-12-6
85536-22-7
85681-73-8
108171-26-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
40.
Perfluorohexane sulfonic acid (PFHxS), its salts
and PFHxS - related compounds
Axit perflo hexan sulfonic (PFHxS), các muối của
chúng và các hợp chất liên quan đến PFHxS
355-46-4
---
41.
Perfluorooctanoic acid (PFOA) and its salts and PFOA
- related compounds
Axit perflo-octanoic (PFOA), các muối của chúng
và các hợp chất liên quan đến PFOA
335-67-1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
42.
(2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T
and its salts and esters)
Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic
93-76-5
C8H5Cl3O3
43.
Azinphos-methyl
Azinphos-metyl
86-50-0
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
44.
Binapacryl
Binapacryl
485-31-4
C15H18N2O6
45.
Biphenyl (PCB)
Biphenyl (PCB)
---
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
46.
Polybrominated biphenyls (PBBs)
Biphenyls Brom hóa (PBBs)
13654-09-6
27858-07-7
36355-01-8
---
47.
Polychlorinated biphenyls (PCBs)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1336-36-3
---
48.
Dustable powder formulations containing a
combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram
at or above 15%
Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại
hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn
15%
1563-66-2
17804-35-2
---
49.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Captafol
2425-06-1
C10H9O2NCl4S
50.
Chlordane
Chlordan
57-74-9
C10H6Cl8
51.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chlordimeform
6164-98-3
C10H13ClN2
52.
Chlorobenzilate
Chlorobenzilat
510-15-6
C16H14Cl2O3
53.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Decabromo diphenyl ete (DBDE)
1163-19-5
C12Br10O
54.
Dechlorane Plus
Dechlorane Plus
13560-89-9
135821-03-3
135821-74-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
55.
Dieldrin
Dieldrin
60-57-1
C16H14Cl2O3
56.
Dinitro-o-cresol
Dinitro-o-cresol
534-52-1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
57.
Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol)
Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol)
88-85-7
C10H12N2O5
58.
1,2-dibromo ethane (ethylene dibromide)
1,2-Dibrom etan
106-93-4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
59.
1,2- dichloroethane (EDC)
1,2-Diclo etan (EDC)
107-06-2
C2H4Cl2
60.
Dodecachloropentacyclodecane (mirex)
Dodecaclo pentaxyclodecan
2385-85-5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
61.
Endosulfane
Endosulfan
115-29-7
C25H6O3S
62.
Endrine
Endrin
72-20-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
63.
Commercial octabromodiphenyl ether (including
Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether)
Ete octabrom diphenyl thương mại (bao gồm
Hexabromodiphenyl ete và heptabromo diphenyl alkan)
36483-60-0
68928-80-3
---
64.
Ethylene oxide
Etylen oxit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2H4O
65.
Fluoracetamide
Floraxetamit
640-19-7
C2H4FNO
66.
Hexachloro cyclohexane
Hexachloxyclohexan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C6H6Cl6
67.
Hepta chlorane
Hepta cloran
76-44-8
C10H5Cl7
68.
Hexachloro benzene
Hexaclo benzen
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C6Cl6
69.
Hexabromocyclododecane (HBCD)
Hexabrom cyclododecan (HBCD)
25637-99-4
3194-55-6
134237-50-6
134237-51-7
134237-52-8
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
70.
Lindane (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane)
Lindan (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexaclo xyclohexan)
58-89-9
C6H6Cl6
71.
Methamidophos
Methamidophos
10265-92-6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
72.
Methyl-parathion
Metyl-parathion
298-00-0
C8H10NO5PS
73.
Monocrotophos (Dimethyl (E)-1-methyl-2- (methyl
carbamoyl) vinyl phosphate)
Monocrotophos
6923-22-4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
74.
Polychlorinated naphthalene (PCN)
Naphtalen polyclo hóa (PCN)
70776-03-3
---
75.
Parathion
Parathion
56-38-2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
76.
Pentachlorophenol and its salts and esters
Pentaclophenol và muối và este của
nó
87-86-5
C6HCl5O
77.
Commercial pentabromodiphenyl ether (including
tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether)
Pentabromdiphenyl ete (bao gồm Tetrabromdiphenyl
ete và pentabromdiphenyl ete)
32534-81-9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
---
78.
Perfluoro octane sulfonic acid, perfluoro octane
sulfonates, perfluoro octane sulfo amides and perfluoro octane sulfonyls
Perflo octan sulfonic axit, perflo octan
sulfonat, perflo octan sulfoamit và perflo octan sunfonyl
1691-99-2
1763-23-1
24448-09-7
251099-16-8
2795-39-3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
29457-72-5
307-35-7
31506-32-8
4151-50-2
56773-42-3
70225-14-8
---
79.
Pentachlorobenzene (PeCB)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
608-93-5
C6HCl5
80.
Phosphamidon
Phosphamidon
13171-21-6
C10H19ClNO5P
81.
Polychlorinated
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
---
---
82.
Polychlorinated terphenyls (PCTs)
Terphenyls clo hóa (PCTs)
61788-33-8
C18H14-nCln
(n=1-14)
83.
Tributyltin compounds
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1461-22-9
1983-10-4
2155-70-6
24124-25-2
4342-36-3
85409-17-2
56-35-9
---
84.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1,1,1-Triclo-2,2-bis
(4-clophenyl) etan (D.D.T)
50-29-3
C14H9Cl5
85.
Tris (2,3-dibromo propyl) phosphate
Tris (2,3-dibro propyl) photphat
126-72-7
C9H15Br6PO4
86.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Toxaphen (Camphechlor)
8001-35-2
C10H10Cl8
87.
UV-328
25973-55-1
C22H29N3O
Notes:
(*)
Persistent organic pollutants (POP) listed in this Appendix shall be managed in
accordance with the provisions of this Decree and other legislative documents
on environmental protection.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
A mixture requiring special
control is a mixure containing at least one composition that:
- belongs to Group 1 of the list
of chemicals requiring special control under this Decree, which has a
concentration exceeding 1% by mass.
- Is a chemical subject to the CWC
as well as international chemical conventions classified under Group 2 of the
list of chemicals requiring special control under this Decree, with a
concentration exceeding 1% by mass.
- Is a industrial precursor
classified under Group 2 of the list of chemicals requiring special control
under this Decree, with a concentration exceeding 5% by mass.
A mixture containing components
included in the list of chemicals subject to conditional production and
trading, and containing components included in the list of chemicals requiring
special control, shall be considered a mixture requiring special control and shall
comply with the regulations applicable to mixtures requiring special control.
APPENDIX IV
List of chemicals
for which a chemical incident prevention and response plan (chemical accident
management plan) must be developed
(enclosed with Decree No. 24/2026/ND-CP dated January 17, 2026 of the
Government)
Chemicals for which a chemical
incident prevention and response plan (chemical accident management plan) must
be developed include substances listed in Schedule A of this Appendix and
mixtures of substances listed in Schedule A when classified according to GHS in
cases specified in Schedule B of this Appendix.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
No
Scientific name
(IUPAC nomenclature)
Name of
substance
(in Vietnamese)
CAS number
Chemical
formula
Threshold
quantities (TQs) (kg)
1.
Acrolein (2-Propenal)
Acrolein
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C3H4O
5.000
2.
Acrylonitrile
Acrylonitril
107-13-1
C3H3N
50.000
3.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Acryloyl clorua
814-68-6
C3H3ClO
5.000
4.
Aldicarb
Aldicarb
116-06-3
C7H14N2O2S
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5.
Allyl alcohol (2- Propen-1-ol)
Rượu alyl (2- Propen-1-ol)
107-18-6
C3H6O
5.000
6.
Allylamine (2- Propen-1-amine)
Alylamin (2- Propen-1-amin)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C3H7N
5.000
7.
Ammonia (anhydrous)
Amoniac khan
7664-41-7
NH3
50.000
8.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Amoni nitrat
6484-52-2
NH4NO3
Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng
≤ 70%
5.000.000
Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng
>70% và ≤ 80%
1.250.000
Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng
>80% và ≤98%
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Amoni nitrat và hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành
phần khối lượng ≥ 98%
10.000
9.
Anabasine, (Pyridine,3-(2S)-2- piperidinyl-)
Anabasin (Pyridin,3-(2S)-2- piperidinyl)
494-52-0
C10H14N2
50.000
10.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Asen hydrua
7784-42-1
AsH3
200
11.
Arsenic (V) acid and/or salts
Axit asenic và hoặc các muối asenat
---
H3AsO4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
12.
Arsenic pentoxide
Asen pentoxit
1303-28-2
As2O5
1.000
13.
Arsenic trioxide
Asen trioxit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
As2O3
100
14.
Arsenous tricloride
Asen triclorua
7784-34-1
AsCl3
50.000
15.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Axit asenơ và các muối asenit
---
HAsO2
100
16.
Acetaldehyde
Axetaldehit
75-07-0
C2H4O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
17.
Acetylene
Axetylen
74-86-2
C2H2
5.000
18.
Azinphos-ethyl
Azinphos-etyl
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C12H16N3O3PS2
5.000
19.
Azinphos-methyl
Azinphos-metyl
86-50-0
C10H12N3O3PS2
50.000
20.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bari azit
18810-58-7
Ba(N3)2
10.000
21.
Beryllium (powders, compounds)
Beryli (dạng bột và các hợp chất)
7440-41-7
Be
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
22.
Bis (2,4,6- trinitrophenyl) amine
Bis (2,4,6-trinitrophenyl) amin
131-73-7
C12H5N7O12
10.000
23.
Bis (2-chloroethyl) sulphide
Bis (2-clo etyl) sunfua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C4H8Cl2S
5.000
24.
Bis (2- dimethyl aminoethyl) (methyl)amin
Bis (2- dimetylaminoetyl) (metyl)amin
3030-47-5
C9H23N3
50.000
25.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Bis (clo metyl) ete
542-88-1
C2H4Cl2O
50.000
26.
2,2- Bis(tert-butylperoxy) butane (>70%)
2,2-Bis(tert-butylperoxy) butan (>70%)
2167-23-9
C12H26O4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
27.
1,1- Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%)
1,1-Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%)
3006-86-8
C14H28O4
10.000
28.
Boron trichloride (Borane, trichloro-)
Boron triclorua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
BCl3
5.000
29.
Boron trifluoride (Borane, trifluoro-)
Boron triflorua
20654-88-0
7637-07-2
BF3
5.000
30.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hỗn hợp boron triflorua và metyl ete (1:1)
353-42-4
C2H6BF3O
5.000
31.
Bromine
Brom
7726-95-6
Br2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
32.
1-Bromo-3- chloropropane
1-Brom-3- cloropropan
109-70-6
C3H6BrCl
500
33.
Bromomethane (methyl bromide)
Metyl bromua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
CH3Br
5.000
34.
Bromotrifluorethylene (Ethene, bromotrifluor o-)
Brom triflo etylen
598-73-2
C2BrF3
10.000
35.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1,3-Butadien
106-99-0
C4H6
10.000
36.
Butane
Butan
106-97-8
C4H10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
37.
1-Butene
1-Buten
106-98-9
C4H8
10.000
38.
2-Butene
2-Buten
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C4H8
10.000
39.
Butene
Buten
25167-67-3
C4H8
10.000
40.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tert-butyl acrylat
1663-39-4
C7H12O2
200.000
41.
Tert-butyl peroxy isobutyrate (>80%)
Tert-butyl peroxy isobutyrat (>80%)
109-13-7
C8H16O3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
42.
Tert-butyl peroxyacetate (>70%)
Tert-butyl peroxyaxetat (>70%)
107-71-1
C6H12O3
10.000
43.
Tert-butylperoxy isopropylcarbonate (>80%)
Tert-butylperoxy isopropyl cacbonat (>80%)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C8H16O4
10.000
44.
Carbofuran
Cacbofuran
1563-66-2
C12H15NO3
5.000
45.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Cacbon disunfua
75-15-0
CS2
10.000
46.
Carbon oxysulfide (Carbon oxide sulfide (COS))
Cacbon oxysunfua
463-58-1
COS
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
47.
Carbon phenothion
Cacbon phenothion
786-19-6
C11H16ClO2PS3
5.000
48.
Carbonyl dichloride (phosgene)
Cacbonyl clorua (phosgen)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
CCl2O
300
49.
Lead 2,4,6-trinitroresorcinoxide lead styphnate)
Chì 2,4,6-trinitroresorcinoxit
63918-97-8
C6HN3O8Pb
50.000
50.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Các ankyl chì
--
--
5.000
51.
Lead azide
Chì azit
13424-46-9
PbN6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
52.
1-Chlopropylene (1-Propene, 1-chloro-)
1-Clo propylene
590-21-6
C3H5Cl
10.000
53.
Chlorfenvinphos
Clo fenvinphos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C12H14Cl3O4P
5.000
54.
Chlorine
Clo
7782-50-5
Cl2
10.000
55.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Clo dioxit
10049-04-4
ClO2
5.000
56.
Chloroform (methane, trichloro-)
Cloroform
67-66-3
CHCl3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
57.
Chloromethyl methyl ether
Clormetyl metyl ete
107-30-2
C2H5ClO
5.000
58.
2-chloropropane
Isopropyl clorua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C3H7Cl
10.000
59.
2-Chloropropylene (1-Propene, 2-chloro-)
2-Clo propylene
557-98-2
C3H5Cl
10.000
60.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Clo trinitro benzen
88-88-0
C6H2ClN3O6
5.000
61.
Cobalt metal, oxides, carbonates, sulphides, as
powders
Coban kim loại và các hợp chất oxit, carbonnat,
sulfua dạng bột
---
---
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
62.
Crimidine
Crimidin
535-89-7
C7H10ClN3
5.000
63.
Crotonaldehyde (2-Butenal)
2-Butenal
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C4H6O
5.000
64.
Demeton
Demeton
8065-48-3
C16H38O6P2S4
5.000
65.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dialifos
10311-84-9
C14H17CINO4PS2
50.000
66.
Diazodinitrophenol
Diazo dinitro phenol
87-31-0
C6H2N4O5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
67.
Dibenzyl peroxy dicarbonate (>90%)
Dibenzyl peroxy dicacbonat (>90%)
2144-45-8
C16H14O6
10.000
68.
Diborane
Diboran
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
B2H6
5.000
69.
1,2-Dibromoethane (ethylene dibromide)
1,2-Dibrom etan
106-93-4
C2H4Br2
50.000
70.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Diclo silan
4109-96-0
Cl2H2Si
5.000
71.
oo-Diethyl s- ethylsulphinylmethyl
phosphorothioate
oo-Dietyl s- etylsunphinylmetyl photphothioat
2588-05-8
C7H17O4PS2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
72.
oo-Diethyl s-ethyl sulphonylmethyl
phosphorothioate
oo-Dietyl s-etyl sunphonylmetyl photphothioat
2588-06-9
C7H17O5PS2
5.000
73.
oo-Diethyl s-ethyl thiomethyl phosphorothioate
oo-Dietyl s-etyl thiometyl photphothioat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C7H17O3PS2
5.000
74.
oo-Diethyl s-iso propylthiomethyl
phosphorodithioate
oo-Dietyl s-iso propylthiometyl photphodithioat
78-52-4
C8H19O2PS3
5.000
75.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
oo-Dietyl s-propyl thiometyl photphodithioat
3309-68-0
C8H19O2PS3
5.000
76.
Diethylene glycol dinitrate
Dietylen glycol dinitrat
693-21-0
C4H8N2O7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
77.
Dietyl peroxy dicarbonate (>30%)
Dietyl peroxy dicarbonat (> 30%)
14666-78-5
C6H10O6
10.000
78.
Difluoroethane (Ethane, 1,1 -difluoro-)
1,1 Diflo etan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2H4F2
10.000
79.
2,2 Dihydro peroxypropane (>30%)
2,2-Dihydro peroxypropan (>30%)
2614-76-8
C3H8O4
10.000
80.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Di-isobutyryl peroxit (> 50%)
3437-84-1
C8H14O4
10.000
81.
Dimefox
Dimefox
115-26-4
C4H12FN2OP
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
82.
Dimethylamine (Methanamine, N-methyl-)
Dimetyl amin
124-40-3
C2H7N
5.000
83.
Dimethylcarbamoyl chloride
Dimetylcacbamoyl clorua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C3H6CINO
50.000
84.
Dimethyldichlorosilane (silane,
dichlorodimethyl-)
Dimetyldiclo silan
75-78-5
C2H6Cl2Si
5.000
85.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dimetyl ete
115-10-6
C2H6O
10.000
86.
Dimethylnitrosamine
Dimetyl nitrosamin
62-75-9
C2H6N2O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
87.
2,2-Dimethylpropane (Propane, 2,2-dimethyl-)
2,2-Dimetyl propan
463-82-1
C5H12
10.000
88.
Dimetylphosphoramid ocyanidic acid
Axit dimetyl photphoramido xyanidic
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C3H7N2P
1.000
89.
Di-n-propylperoxy dicarbonate (> 80%)
Di-n-propylperoxy dicacbonat (> 80%)
16066-38-9
C8H14O6
10.000
90.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Diphacinon
82-66-6
C23H16O3
5.000
91.
Di-sec-butyl peroxydicarbonate (> 80%)
Di-sec-butyl peroxydicacbonat (> 80%)
19910-65-7
C10H18O6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
92.
Disulfoton
Disulfoton
298-04-4
C8H19O2PS3
5.000
93.
Epichlorohydrin (oxirane, (chloromethyl-)
Epiclohydrin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C3H5ClO
5.000
94.
Epn (Phosphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl
O-(4-nitrophenyl) ester)
Epn (Photphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl
O-(4-nitrophenyl) este)
2104-64-5
C14H14NO4PS
5.000
95.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Etan
74-84-0
C2H6
10.000
96.
Ethion
Ethion
563-12-2
C9H22O4P2S4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
97.
Ethylamine (Ethanamine)
Etyl amin
75-04-7
C2H7N
5.000
98.
Ethyl acetylene (1-Butyne)
Etyl axetylen
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C4H6
10.000
99.
Ethyl chloride (Ethane, chloro)
Etyl clorua
75-00-3
C2H5Cl
10.000
100.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Etyl ete
60-29-7
C4H10O
10.000
101.
Ethyl mercaptan (Ethanethiol)
Etyl mercaptan
75-08-1
C2H6S
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
102.
Ethyl nitrate
Etyl nitrat
625-58-1
C2H5NO3
50.000
103.
Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester)
Etyl nitro
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2H5NO2
10.000
104.
Ethylene glycol dinitrate
Etylen glycol dinitrat
628-96-6
C2H4N2O6
10.000
105.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Etylen oxit
75-21-8
C2H4O
5.000
106.
Ethylenediamine (1,2-Ethanediamine)
Etylen diamin
107-15-3
C2H8N2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
107.
Ethyleneimine
Etylenimin
151-56-4
C2H5N
10.000
108.
3-(2-Ethylhexyloxy) propylamin
3-(2-Etylhexyloxy) propylamin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C11H25NO
50.000
109.
Fluorine
Flo
7782-41-4
F2
10.000
110.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Axit flo axetic
144-49-0
C2H3FO2
5.000
111.
Fluenetil
Fluenetil (2-floetyl 4 -Biphenylaxetat)
4301-50-2
C16H15FO2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
112.
Formaldehyde (Conc. > 90%)
Formaldehit (Nồng độ ≥ 90%)
50-00-00
CH2O
5.000
113.
Furan
Furan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C4H4O
10.000
114
1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazene
1 -Guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazen
109-27-3
C2H8N10O
10.000
115.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1,2,3,7,8,9-Hexaclo dibenzo-p-dioxin
19408-74-3
C12H2Cl6O2
100
116.
33.6.6.9.9-Hexamethyl-1,2,4,5-tetroxacyclononate
(>75%)
3,3,6,6,9,9-Hexametyl- 1,2,4,5-tetroxacyclononat
(>75%)
22397-33-7
C12H22O4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
117.
Hexamethylphosphor oamide
Hexametylphotphor oamit
680-31-9
C6H18N3OP
50.000
118.
2,2’,4,4’,6,6’-hexanitrostilbene
2,2’, 4,4’, 6,6’-Hexanitro stilben
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C14H6N6O12
10.000
119.
Hydrazine
Hydrazin
302-01-2
H4N2
5.000
120.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hydrazin nitrat
13464-97-6
H5N3O3
50.000
121
Hydrogen
Hydro
1333-74-0
H2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
122.
Hydrogen chloride and Chlohydric acid
Hydro clorua và axit clohydric
7647-01-0
HCl
25.000
123.
Hydrogen fluoride
Hydro florua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
HF
5.000
124.
Hydrogen selenide
Hydro selenua
7783-07-5
H2Se
10.000
125.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Hydro sunfua
7783-06-4
H2S
5.000
126.
Hydrocyanic acid
Axit hydroxyanic
74-90-8
HCN
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
127.
5-Hydroxy-1,4-naphthalenedione
5-hydroxy naphthalen-1,4-dion
481-39-0
C10H6O3
10.000
128.
Hydroxy acetonitrile (glycolonitrile)
Hydroxy axetonitril
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2H3NO
5.000
129.
Isobenzan
Isobenzan
297-78-9
C9H4Cl8O
5.000
130.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Isobutyronitril (2-metyl propan nitril)
78-82-0
C4H7N
10.000
131.
Isodrin
Isodrin
465-73-6
C12H8Cl6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
132.
2-methyl- Butane
Isopentan
78-78-4
C5H12
5.000
133.
2-methyl-1,3-butadiene
Isopren
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C5H8
10.000
134.
1-methylethyl chlorocarbonate
Isopropyl cloformat
108-23-6
C4H7ClO2
5.000
135.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Kali nitrat
7757-79-1
KNO3
Dạng hạt
5.000.000
Dạng tinh thể
1.250.000
136.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Các khí hóa lỏng đặc biệt dễ cháy (bao gồm cả
LPG) và khí thiên nhiên
---
---
50.000
137.
Sulfur dichloride
Lưu huỳnh diclorua
10545-99-0
SCl2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
138.
Sulfur dioxide
Lưu huỳnh dioxit
7446-09-5
SO2
50.000
139.
Sulfur tetrafloride (Sulfur fluoride)
Lưu huỳnh tetraflorua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
SF4
5.000
140.
Sulfur trioxide
Lưu huỳnh trioxit
7446-11-9
SO3
15.000
141.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Metan
74-82-8
CH4
10.000
142.
Methanol
Metanol
67-56-1
CH4O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
143.
3-Methyl -1-butene
3-Metyl 1-buten
563-45-1
C5H10
5.000
144.
Methyl acrylate
Metyl acrylat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C4H6O2
500.000
145.
Methylamine (Methanamine)
Metyl amin
74-89-5
CH5N
5.000
146.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Metyl clorua
74-87-3
CH3Cl
5.000
147.
Methyl chloroformate (Carbonochloridic acid,
methylester)
Metyl cloformat
79-22-1
C2H3ClO2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
148.
Methyl ethyl ketone peroxide (> 60%)
Metyl etyl keton peroxit (> 60%)
1338-23-4
C8H18O6
5.000
149.
Methyl formate (Formic acid, methyl ester)
Metyl format
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2H4O2
5.000
150.
Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl-)
Metyl hydrazin
60-34-4
CH6N2
5.000
151.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Metyl isobutyl keton peroxit (nồng độ > 60%)
37206-20-5
C12H26O4
50.000
152.
Methyl isocyanate
Metyl isoxyanat
624-83-9
C2H3NO
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
153.
Methyl mercaptan (Methanethiol)
Metyl mercaptan
74-93-1
CH4S
10.000
154.
Methyl thiocyanate (Thiocyanic acid, methyl ester)
Metyl thioxyanat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2H3NS
10.000
155.
2-Methyl-1 -butene
2-Metyl 1-buten
563-46-2
C5H10
10.000
156.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Metacrylonitril
126-98-7
C4H5N
10.000
157.
2-Methyl-3- butenenitrile
2-Metyl-3-buten nitril
16529-56-9
C5H7N
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
158.
4,4’- Methylenebis (2-chloroaniline) and/or
salts, in powder form
4,4-Metylen bis (2-clo anilin) và/hoặc muối của
nó ở dạng bột
101-14-4
C13H12C12N2
10
159.
Methyl isocyanate
Metyl isoxyanat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2H3NO
5.000
160.
n-Methyl-n,2,4,6-tetranitroaniline
n-Metyl-n, 2,4,6-tetranitroanilin
479-45-8
C7H5N5O8
5.000
161.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2-Metyl 1-propen
115-11-7
C4H8
10.000
162.
3-Methylpyridine
3-Metylpyridin
108-99-6
C6H7N
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
163.
Methyltrichlorosilane (Silane, trichloromethyl-)
Metyl triclo silan
75-79-6
CH3Cl3Si
5.000
164.
Mevinphos
Mevinphos
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C7H13O6P
5.000
165.
Sodium chlorate
Natri clorat
7775-09-9
NaClO3
50.000
166.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Natri picramat
831-52-7
C6H4N3NaO5
10.000
167.
Sodium selenite
Natri selenit
10102-18-8
Na2SeO3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
168.
Mixtures of sodium hypochlorite
Hỗn hợp chứa natri hypoclorit
---
---
200.000
169.
Nickel compounds in inhalable powder form
(oxides, sulphides, carbonate)
Niken và các hợp chất chứa Ni dạng bột có thể
phát tán trong không khí (các loại oxit, cacbonat, sunfua)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
---
1.000
170.
Nickel tetracarbonyl
Niken tetracacbonyl
13463-39-3
C4NiO4
5.000
171.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Axit nitric
7697-37-2
HNO3
5.000
172.
Nitroglycerin
Nitơ glyxerin
55-63-0
C3H5N3O9
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
173
Nitric oxdide (Nitrogen oxide (NO))
Nitơ monoxit
10102-43-9
NO
50.000
174.
Nitrogen oxides
Nitơ oxit
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
NOx
50.000
175.
Nitrocellulose (containing > 12,6% of
nitrogen)
Nitơ xenlulo (hàm lượng > 12,6% nitrogen)
9004-70-0
---
10.000
176.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Oleum (hỗn hợp axit sunfuric với lưu huỳnh
trioxit)
8014-95-7
H2SO4*nSO3
5.000
177.
Oxygen
Oxygen
7782-44-7
O2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
178.
Oxydisulfoton
Oxydisunfoton
2497-07-6
C8H19O3PS3
5.000
179.
Oxygen difloride
Oxy diflorua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
F2O
5.000
180.
Paraoxon (diethyl 4-nitrophenylphosphate)
Paraoxon (dietyl 4- nitrophenyl photphat)
311-45-5
C10H14NO6P
10.000
181.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Parathion
56-38-2
C10H14NO5PS
5.000
182.
Parathion-methyl
Parathion-metyl
298-00-0
C10H14NO5PS
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
183.
Pensulfothion
Pensunfothion
115-90-2
C11H17O4PS2
5.000
184.
Pentaborane
Pentaboran
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
B5H9
5.000
185.
1,3-Pentadiene
1,3-Pentadien
504-60-9
C5H8
10.000
186.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Pentaerythritol tetranitrat
78-11-5
C5H8N4O12
10.000
187.
Pentane
Pentan
109-66-0
C5H12
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
188.
1-Pentene
1-Penten
109-67-1
C5H10
5.000
189.
2-Pentene, (E)-
(E)-2-Penten
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C5H10
5.000
190.
2-Pentene, (Z)-
(Z)-2-Penten
627-20-3
C5H10
5.000
191.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Axit peraxetic (> 60%)
79-21-0
C2H4O3
5.000
192.
Perchloromethylmercaptan (Methanesulfenyl
chloride, trichloro-)
Perclometyl mercaptan
594-42-3
CCl4S
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
193.
Phosphorus (White, yellow)
Photpho vàng
7723-14-0
P4
1.000
194.
Phorate
Phorat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C7H17O2PS3
5.000
195.
Phosacetim
Phosacetim
4104-14-7
C14H13Cl2N2O2PS
5.000
196.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Phosphamidon
13171-21-6
C10H19CINO5P
50.000
197.
Phosphorus oxychloride (Phosphoryl chloride)
Photpho oxyclorua
10025-87-3
POCl3
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
198.
Phosphorus trichloride (Phosphorous trichloride)
Photpho triclorua
7719-12-2
PCl3
5.000
199.
Phosphorus trihydride (phosphine)
Photpho trihydrua (photphin)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
PH3
200
200.
Piperidine
Piperidin
110-89-4
C5H11N
50.000
201.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Các Polyclo dibenzo furan và Polyclodibenzo
dioxin (bao gồm TCDD)
33857-26-0
C12H6Cl2O2
1
202.
2- methyl-Aziridine
Propylen imin
75-55-8
C3H7N
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
203.
Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl) -3-triazene
thiocarboxamide)
Promurit
(1-(3,4-diclophenyl)-3-triazenethiocacboxamit)
5836-73-7
C7H6Cl2N4S
5.000
204.
1,2-Propadiene
Propadien
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C3H4
10.000
205.
2-Propanamine
Isopropylamin
75-31-0
C3H9N
10.000
206.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Propan
74-98-6
C3H8
10.000
207.
1-propen-2-chloro-1,3-diol-diacetate
1-Propen-2-clo-1,3-diol diaxetat
10118-77-6
C7H9ClO4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
208.
1-Propene
Propylen
115-07-1
C3H6
10.000
209.
Propionitrile (Propanenitrile)
Propionitril
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C3H5N
5.000
210.
Propyl chloroformate (Carbonochloridic acid,
propylester)
Propyl cloformat
109-61-5
C4H7ClO2
5.000
211.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Propylamin
107-10-8
C3H9N
500.000
212.
Propylen oxide
Propylen oxit
75-56-9
C3H6O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
213.
1-Propyne
Propin
74-99-7
C3H4
10.000
214.
Pyrazoxon
Pyrazoxon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C8H15N2O4P
5.000
215.
Iron, pentacacbonyl-(Iron carbonyl (Fe (CO)5),
(TB-5-11)-)
Sắt pentacacbonyl
13463-40-6
C5FeO5
5.000
216.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Selen hexaflorua
7783-79-1
SeF6
5.000
217.
Silane
Silan
7803-62-5
SiH4
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
218
Stibine (antimony hydril)
Stibin (antimon hydril)
7803-52-3
SbH3
10.000
219.
Sulfotepp
Sunfotepp
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C8H20O5P2S2
5.000
220.
T.E.P.P - (Tetraethyl pyrophosphate)
Tepp - tetraetyl pyrophotphat
107-49-3
C8H20O7P2
5.000
221.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Telu hexaflorua
7783-80-4
TeF6
50.000
222.
Tert-butylperoxy maleate (>80%)
Tert-butylperoxy maleat (>80%)
1931-62-0
C8H12O5
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
223.
Tert-butylperoxy pivalate (>77%)
Tert-butylperoxy pivalat (>77%)
927-07-1
C9H18O3
10.000
224.
2,3,7,8- tetrachlorodibenzo-p-dioxin
2,3,7,8-Tetraclo dibenzo-p-dioxin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C12H4Cl4O2
5.000
225.
Tetrafluoroethylene (Ethene, tetrafluoro-)
Tetraflo etylen
116-14-3
C2F4
10.000
226.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tetrahydro-3,5- dimetyl-1,3,5,-
thiadiazin-2-thion (Dazomet)
533-74-4
C5H10N2S2
100.000
227.
Tetramethylenedisulp hotetramine
Tetrametylen disunphotetramin
80-12-6
C4H8N4O4S12
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
228.
Tetramethylsilane (Silane, tetramethyl-)
Tetrametyl silan
75-76-3
C4H12Si
5.000
229.
Tetranitromethane (Methane, tetranitro-)
Tetranitro metan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
CN4O8
5.000
230.
Thionazin
Thionazin
297-97-2
C8H13N2O3PS
5.000
231.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân
---
---
1
232.
Tirpate (2,4-dimethyl-1,3-dithiolane-2-carbo
xaldehydeo-methyl carbamoyloxime)
Tirpate (2,4-Dimetyl-2-formyl-1,3-dithiolan oxim
metylcacbamat)
26419-73-8
C8H14N2O2S2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
233.
Titanium tetrachloride (Titanium chloride (TiCl4)
(T-4)-)
Titan tetraclorua
7550-45-0
TiCl4
5.000
234.
2,4-Toluene di-isocyanate
2,4-Toluen diisoxyanat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C9H6N2O2
10.000
235.
2,6- Toluene di-isocyanate
2,6-Toluen di-isoxyanat
91-08-7
C9H6N2O2
10.000
236.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Toluen di-isoxyanat
26471-62-5
C9H6N2O2
10.000
237.
1,3,5- Triamino-2,4,6-trinitrobenzene
1,3,5- Triamino- 2,4,6- trinitro benzen
3058-38-6
C6H6N6O6
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
238.
Trichlorosilane (Silane, trichloro-)
Triclo silan
10025-78-2
SiHCl3
5.000
239.
Triethylenemelamine
Trietylenmelamin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C9H12N6
100
240.
Trifluorochloroethylene (Ethene,
chlorotrifluoro-)
Triflocloetylen
79-38-9
C2ClF3
10.000
241.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Trimetylamin
75-50-3
C3H9N
5.000
242.
Trimethylchlorosilane (Silane, chlorotrimethyl-)
Trimetylclosilan
75-77-4
C3H9ClSi
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
243.
Trinitroaniline
Trinitro anilin
26952-42-1
C6H4N4O6
50.000
244.
2,4,6-trinitroanisole
2,4,6-Trinitroanisol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C7H5N3O7
10.000
245.
Trinitrobenzene
1,3,5-Trinitro benzen
99-35-4
C6H3N3O6
5.000
246.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Axit trinitrobenzoic
129-66-8
C7H3N3O8
10.000
247.
Trinitrocresol
Trinitro cresol
602-99-3
C7H5N3O7
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
248.
2,4,6- trinitrophenetole
2,4,6-Trinitrophenetol
4732-14-3
C8H7N3O7
10.000
249.
2,4,6-Trinitrophenol (picric acid)
2,4,6-Trinitrophenol
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C6H3N3O7
10.000
250.
2,4,6- Trinitroresorcinol (styphnic acid)
2,4,6- Trinitroresorcinol
82-71-3
C6H3N3O8
10.000
251.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2,4,6-trinitrotoluen
118-96-7
C7H5N3O6
10.000
252.
Vinyl acetate monomer (Acetic acid ethenyl ester)
Vinyl axetat
108-05-4
C4H6O2
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
253.
Vinyl acetylene (1-Buten-3-yne)
Vinyl axetylen
689-97-4
C4H4
10.000
254.
Vinyl chloride (Ethene, chloro)
Vinyl clorua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2H3Cl
10.000
255.
Vinyl ethyl ether (Ethene, ethoxy-)
Vinyl etyl ete
109-92-2
C4H8O
10.000
256.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Vinyl florua
75-02-5
C2H3F
10.000
257.
Vinyl methyl ether (Ethene, methoxy-)
Vinyl metyl ete
107-25-5
C3H6O
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
258.
Vinylidene chloride (Ethene, 1,1-dichloro-)
Vinyliden clorua
75-35-4
C2H2Cl2
10.000
259.
Vinylidene fluoride (Ethene, 1,1-difluoro-)
Vinyliden florua
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C2H2F2
10.000
260.
Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3 -(3 -oxo-1
-phenylbutyl)-2H-chromen-2-one)
Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3-(3 -oxo-1
-phenylbutyl)-2H-chromen-2-on)
81-81-2
C19H16O4
5.000
261.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Xyanogen (Etandinitril)
460-19-5
C2H2
10.000
262.
Cyanogen chloride
Xyanogen clorua
506-77-4
CCl N
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
263.
2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin)
2-xyano-2-propanol
75-86-5
C4H7NO
5.000
264.
Cyathoate
Xyanthoat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C10H19N2O4PS
5.000
265.
Cyanide compounds
Các hợp chất xyanua
---
---
5.000
266.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Xycloheximit
66-81-9
C15H23NO4
5.000
267.
Cyclohexylamine (Cyclohexanamine)
Xyclohexan amin
108-91-8
C6H13N
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
268.
Cyclopropane
Xyclopropan
75-19-4
C3H6
10.000
269.
Cyclotetramethylenet etranitramine
Xyclotetrametylen tetra nitramin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
C4H8N8O8
10.000
270.
Cyclotrimethylene trinitramine
Xyclotrimetylen trinitramin
121-82-4
C3H6N6O6
10.000
271.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Các chất có khả năng gây ung thư hoặc các hỗn hợp
chứa các chất có khả năng gây ung thư thành phần khối lượng trên 5%:
4-Aminobiphenyl và/hoặc muối của nó, Benzotriclorid, Benzidin và/hoặc các muối,
Bis (clorometyl) ete, Clometyl metyl ete, 1,2-Dibrometan, Dietyl sunphat,
Dimetyl sunphat, Dimetylcacbamoyl clorit, 1,2-Dibrom-3-clo propan,
1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitro amin, Hexametylphotphoric triamit,
Hydrazin, 2-Naphtylamin và/hoặc muối của 4-Nitrodiphenyl và 1,3
-Propanesulton
---
---
500
2. Schedule
B
No
Groups of
hazards
Threshold
quantities (TQs) (kg)
I
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1
Acute toxicity, Category 1, all exposure routes
5.000
2
Acute toxicity
- Category 2, all exposure routes
- Category 3, respiratory route
50.000
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Specific target organ toxic - single exposure
50.000
II
Physical hazards
1
Explosives
- Unstable explosives;
- Explosives of class 1.1, 1.2, 1.3, 1.5, or 1.6.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
Class 1.4 explosives
50.000
3
Flammable gases - Category 1 and category 2
10.000
4
Flammable aerosols - Category 1 and category 2,
containing flammable gases - Category 1 and category 2, or flammable liquids
- Category 1.
150.000 (net)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Flammable aerosols - Category 1 and category 2,
containing neither flammable gases - Category 1 and category 2 nor flammable
liquids - Category 1.
5 000.000 (net)
6
Oxidizing gases - Category 1
50.000
7
Flammable liquids:
- Flammable liquids – Category 1, or
- Flammable liquids – Category 2 or Category 3 at
temperatures above their boiling points
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10.000
8
Flammable liquids
- Flammable liquids - Category 2 or Category 3
under high pressure or high temperature conditions that can pose a
significant risk, or
- Other liquids having a flashpoint at or below
60°C under high pressure or high temperature conditions that can pose a
significant risk.
50.000
9
Flammable liquids – Category 2 or Category 3 that
are not mentioned in section 7 and section 8 of this schedule.
5.000.000
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Self-reactive substances and mixtures - type A or
type B; organic peroxides - type A or type B
10.000
11
Self-reactive substances and mixtures – type C,
D, E, or F; organic peroxides – type C, D, E, or F
50.000
12
Pyrophoric liquids – category 1; Pyrophoric
solids – category 1
50.000
13
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
50.000
14
Substances and mixtures which, in contact with
water, emit flammable gases – category 1
100.000
III
Environmental hazards
1
Acute aquatic hazards – category 1
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2
Chronic aquatic hazards – category 2
200.000
IV
Other hazards
1
Substances or mixtures with hazard statement
EUH014
100.000
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Substances or mixtures with hazard statement
EUH029
50.000