Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Decision No. 4758/QD-BNN-TY dated November 18, 2015, HS codes of terrestrial animals and products of terrestrial animals required to be put into quarantine

Số hiệu: 4758/QD-BNN-TY Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Cao Đức Phát
Ngày ban hành: 18/11/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4758/QĐ-BNN-TY

Hà Nội, ngày 18 tháng 11 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG MÃ SỐ HS CỦA DANH MỤC ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN THUỘC DIỆN PHẢI KIỂM DỊCH

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Pháp lệnh Thú y số 18/2004/PL-UBTVQH được Ủy Ban thường vụ Quốc hội thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy đnh chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y; Nghị đnh số 119/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Quyết định số 45/2005/QĐ-BNN ngày 25/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; Danh mục động vật, sản phẩm động vật thuộc diện phải kiểm dịch;

Căn cứ Thông tư số 156/2011/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mã số HS của Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2015.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- VP Chính phủ, Website Chính phủ, Công báo;
- Lãnh đạo Bộ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP;
- Viện KSND tối cao; Tòa án ND tối cao;
- Cục Kiểm tra văn bản- Bộ Tư pháp;

- Tổng cục Hải quan;
- UBND các tỉnh, tp trực thuộc TW;
- S
NN&PTNT các tỉnh, tp trực thuộc TW;
- Website Bộ NN&PTNT;
- Lưu VP B
, TY.

BỘ TRƯỞNG




Cao Đức Phát

 

BẢNG MÃ SỐ HS CỦA DANH MỤC ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN THUỘC DIỆN PHẢI KIỂM DỊCH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4758/QĐ-BNN-TY ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Mã HS

Tên hàng

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

1.

Gia súc

0102

Trâu

Động vật sống họ trâu bò.

Bao gồm tất cả mã 6 s và 8 s

0102

Động vật sống họ trâu bò.

Bao gồm tất cả mã 6 s và 8 s

0101

Lừa

Ngựa, lừa, la sống.

Bao gồm tất cả mã 6 s và 8 s

0101

Ngựa

Ngựa, lừa, la sống.

Bao gồm tất cả mã 6 s và 8 s

0101

La

Ngựa, lừa, la sống.

Bao gồm tất cả mã 6 s và 8 s

0104

Cừu, dê sng.

Bao gồm tất cả mã 6 s và 8 s

0104

Cừu

Cừu, dê sng.

Bao gồm tất cả mã 6 s và 8 s

0103

Lợn

Lợn sống.

Bao gồm tất cả mã 6 s và 8 s

0106.14.00

Thỏ

- - Thỏ

 

0106

Chó

Động vật sng khác.

Bao gồm tất cả mã 6 s và 8 s

0106

Mèo

Động vật sng khác.

Bao gồm tất cả mã 6 s và 8 s

0106

Các loại gia súc nuôi khác

Động vật sống khác.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

2.

Gia cầm

0105

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0105

Vịt

Gia cm sng, gm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0105

Ngan

Gia cm sng, gm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0105

Ngỗng

Gia cm sng, gm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0105

Gà tây

Gia cm sng, gm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0106.33.00

Đà điểu

- - Đà điu; đà điu Úc (Dromaius novaehollandiae)

 

0106.39.00

Bồ câu

- - Loại khác

 

0106.39.00

Chim cút

- - Loại khác

 

0106.39.00

Các loại chim làm cảnh

- - Loại khác

 

0106.39.00

Các loại chim khác

- - Loại khác

 

3.

Động vật thí nghiệm

0106.19.00

Chuột lang

- - Loài khác

 

0106.19.00

Chuột nhắt trắng

- - Loài khác

 

0106.14.00

Thỏ

- - Thỏ

 

0106.90.00

Các loài động vật thí nghiệm khác

- Loại khác

 

4.

Động vật hoang dã

0106.19.00

Voi

- - Loài khác

 

0106.19.00

H

- - Loài khác

 

0106.19.00

Báo

- - Loài khác

 

0106.19.00

Gấu

- - Loài khác

 

0106.19.00

Hươu

- - Loài khác

 

0106.19.00

Nai

- - Loài khác

 

0106.11.00

Vượn

- - Bộ động vật linh trưởng

 

0106.11.00

Đười ươi

- - Bộ động vật linh trưởng

 

0106.11.00

Khỉ

- - Bộ động vật linh trưởng

 

0106.90.00

Tê tê

- Loại khác

 

0106.90.00

Cu li

- Loại khác

 

0106.90.00

Sóc

- - Loài khác

 

0106.90.00

Chồn

- - Loài khác

 

0106.20.00

Kỳ đà

- Loài bò sát (kcả rn và rùa)

 

0106.20.00

Tắc kè

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

 

0106.20.00

Trăn

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

 

0106.20.00

Rn

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

 

0105

Gà rừng

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0105

Trĩ

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0105

Gà lôi

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0105

Công

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0106.39.00

Các loài động vật HD khác

- - Loại khác

 

5.

Các loài động vật khác

010.641.00

Ong

- - Các loại ong

 

0106.49.00

Tằm

- - Loại khác

 

0106.49.00

Các loài côn trùng khác

- - Loại khác

 

6.

Sản phẩm động vật

0201

Thịt, phủ tạng, phụ phẩm và sn phẩm tthịt, phủ tạng, phụ phẩm của động vật ở dạng tươi sống, hun khói, phơi khô, sấy, ướp muối, đông lạnh, đóng hộp

Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lnh.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0202

Thịt của động vật họ trâu bò, đông lnh.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0203

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lnh.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0204

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lnh.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0205

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0206

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lnh.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0207

Thịt và phụ phm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lnh.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0208

Thịt khác và phụ phm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lnh.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0209

Mỡ lợn, không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết suất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0210

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm tthịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0504

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

1601

Lạp xường, patê, xúc xích, giăm bông, mỡ và các sản phẩm động vật khác ở dạng sơ chế, chế biến

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

1602

Thịt, các phụ phm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

1603

Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0401

Sữa tươi, sữa chua, bơ, pho mát, sữa hộp, sữa bánh và các sản phẩm từ sữa

Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0402

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0403

Buttermilk, sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch hoặc ca cao.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0404

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sn phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0405

Bơ và các chất béo khác và các loại dầu tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0406

Pho mát và sữa đông (curd).

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0407

Trứng tươi, trứng muối, bột trứng các sản phẩm từ trứng

Trứng chim và trứng gia cầm, đã bảo quản hoặc đã làm chín.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0408

Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0407

Trứng gia cầm giống, trứng tằm, phôi động vật, tinh dch

Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0408

Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0511

Các sản phm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

2301

Bột thịt, bột xương, bột huyết, bột lông vũ và các sản phẩm động vật khác ở dạng nguyên liu

Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

2309

Thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản chứa thành phần có nguồn gốc từ động vật

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

2309

Bột cá, dầu cá, mỡ cá, bột tôm, bột sò và các sản phẩm từ thủy sản khác dùng làm nguyên liệu để chế biến thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0510

Dược liệu có nguồn gốc động vật: nọc rắn, nọc ong, vẩy tê tê, mật gấu, cao động vật, men tiêu hóa và các loại dược liệu khác có nguồn gốc động vật

Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và xạ hương), chất thơm lấy tcôn trùng cánh cứng; mật, đã hoặc chưa làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0505

Da động vật ở dạng: tươi, khô, ướp muối

Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ rửa sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

4101

Da sống của họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

4102

Da sống của cừu (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axít hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống, hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã được ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

4103

Da sống của loài vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axít hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khlông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

4104

Da thuộc hoặc da mộc của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

4105

Da thuộc hoặc da mộc của cừu, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

4106

Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

4107

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da trống, của bò (kể cả trâu) hoặc của ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

4112.00.00

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da trống, của cừu, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

4113

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da trống, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

4114

Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

4115

Da thuộc tng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da.

Bao gm tất cả mã 6 số và 8 số

4301

Da lông, thú nhồi bông của các loài động vật: hổ, báo, cy, thỏ, rái cá và từ các loài động vật khác

Da lông sng (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, sử dụng được trong thuộc da lông), trừ da sống trong các nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.

Bao gồm tất cả mã 6 svà 8 số

4302

Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép ni (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuc nhóm 43.03.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0511

Lông mao: lông đuôi ngựa, lông đuôi bò, lông lợn, lông cừu và lông của các loài động vật khác

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sdụng cho người.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

5110.00.00

Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.

 

5101

Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

5102

Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

5103

Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.

Bao gồm tất cả mã 6 svà 8 số

5104

Lông cừu hoặc lông động vật loại mn hoc thô tái chế.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

5105

Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn).

Bao gồm tất cả mã 6 s và 8 s

0502

Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ lông lợn.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0505

Lông vũ: lông gà, lông vịt, lông ngỗng, lông công và lông của các loài chim khác

Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ (mới chỉ rửa sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0506

Răng, sừng, móng, ngà, xương của động vật

Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xlý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0507

Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xlý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0410

Yến

Sản phm ăn được gc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

Bao gồm tất cả mã 6 số và 8 số

0410.00.90

Sữa ong chúa, sáp ong

- Loại khác

 

5001.00.00

Kén tằm, tơ tm sơ chế, phế liệu tơ tằm

Kén tằm phù hp dùng làm tơ.

 

5002.00.00

Tơ tằm thô (chưa xe).

 

5003.00.00

Tơ tm phế phm (kcả kén không thích hp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế).

 

5004.00.00

Sợi tơ tằm (trừ sợi tách từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ.

 

5005.00.00

Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ.

 

5006.00.00

Sợi tơ tm và sợi tách từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm

 

 

MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

---------------

No. 4758/QD-BNN-TY

Hanoi, November 18, 2015

 

DECISION

HS CODES OF TERRESTRIAL ANIMALS AND PRODUCTS OF TERRESTRIAL ANIMALS REQUIRED TO BE PUT INTO QUARANTINE

THE MINISTER OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT

Pursuant to Ordinance on Veterinary Medicine No. 18/2004/PL-UBTVQH ratified by Standing Committee of the National Assembly on April 29, 2004;

Pursuant to the Government's Decree No. 199/2013/ND-CP dated November 26, 2013 defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Agriculture and Rural Development;

Pursuant to the Government's Decree No. 33/2005/ND-CP dated March 15, 2005 on guidelines for the Ordinance on Veterinary Medicine; the Government's Decree No. 119/2008/ND-CP dated November 28 2008 on amendments to the Government's Decree No. 33/2005/ND-CP ;

Pursuant to the Government's Decree No. 08/2015/ND-CP dated January 21, 2015 on guidelines for regulations on customs procedures, customs inspection, and customs control of the Law on Customs;

Pursuant to Decision No. 45/2005/QD-BNN dated July 25, 2005 on promulgation of the List of pests, List of animals and animal products required to be put into quarantine;

Pursuant to Circular No. 156/2011/TT-BTC dated November 14, 2011 of the Minister of Finance on the List of exports and imports of Vietnam;




..................................................

..................................................

..................................................




Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Decision No. 4758/QD-BNN-TY dated November 18, 2015, HS codes of terrestrial animals and products of terrestrial animals required to be put into quarantine

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


2.452

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
DMCA.com Protection Status

IP: 18.205.60.226