Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 7003/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tây Ninh Người ký: Lê Văn Hẳn
Ngày ban hành: 23/04/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 7003/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 23 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TÂY NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;

Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Công văn số 2473/SCT-VP ngày 15/4/2026 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4076/TTr-SNV ngày 17/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh kèm theo Công văn số 2473/SCT-VP ngày 15/4/2026, cụ thể như sau:

1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 43 vị trí, trong đó:

- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.

- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 34 vị trí.

- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.

2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:

- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/71 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 5,63%.

- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 30 công chức/71 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 42,26%.

- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 37 công chức/71 biên chế được giao, đạt tỷ lệ 52,11 %.

(đính kèm Phụ lục số 01, 02)

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT. Tỉnh ủy (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Phòng Tổng hợp;
- Lưu: VT.
QĐVL-TTr4076

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Hẳn

 

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 7003/QĐ-UBND ngày 23/4/2026 của UBND tỉnh)

TT

Vị trí việc làm

Số lượng vị trí việc làm

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

43 vị trí

 

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

06 vị trí

 

1

Giám đốc

 

 

2

Phó Giám đốc

 

 

3

Chánh Văn phòng

 

 

4

Phó Chánh Văn phòng

 

 

5

Trưởng phòng thuộc Sở

 

 

6

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

 

 

II

Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ

34 vị trí

 

1

Chuyên viên chính về quản lý thương mại trong nước

 

 

2

Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước

 

 

3

Chuyên viên chính về quản lý thương mại quốc tế

 

 

4

Chuyên viên về quản lý thương mại quốc tế

 

 

5

Chuyên viên chính về quản lý cạnh tranh

 

 

6

Chuyên viên về quản lý cạnh tranh

 

 

7

Chuyên viên về hội nhập kinh tế Quốc tế

 

 

8

Chuyên viên chính về quản lý năng lượng

 

 

9

Chuyên viên về quản lý năng lượng

 

 

10

Chuyên viên chính về quản lý công nghiệp

 

 

11

Chuyên viên về quản lý công nghiệp

 

 

12

Chuyên viên chính về quản lý hoá chất

 

 

13

Chuyên viên về quản lý hoá chất

 

 

14

Pháp chế viên chính

 

 

15

Pháp chế viên

 

 

16

Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo

 

 

17

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

 

 

18

Chuyên viên về kiểm tra chuyên ngành

 

 

19

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

 

 

20

Chuyên viên chính về tổng hợp

 

 

21

Chuyên viên về tổng hợp

 

 

22

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách Kế toán)

 

 

23

Kế toán viên

 

 

24

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

 

 

25

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

 

 

26

Chuyên viên về cải cách hành chính

 

 

27

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

 

 

28

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

 

 

29

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

 

 

30

Chuyên viên về quản trị công sở

 

 

31

Chuyên viên về thủ quỹ

 

 

32

Văn thư viên

 

 

33

Chuyên viên về lưu trữ

 

 

34

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

 

 

III

Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ

03 vị trí

 

1

Nhân viên phục vụ

 

 

2

Nhân viên bảo vệ

 

 

3

Nhân viên lái xe

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

TỶ LỆ CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 7003/QĐ-UBND ngày 23/4/2026 của UBND tỉnh)

STT

Vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

Biên chế

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

 

71 biên chế

 

I

Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý

 

24 biên chế

 

1

Giám đốc

Chuyên viên cao cấp

01

 

2

Phó Giám đốc

Chuyên viên cao cấp

03

 

Chuyên viên chính

03

 

3

Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính

01

 

4

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên chính

02

 

5

Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên chính

06

 

6

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên chính

08

 

II

Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ

 

47 biên chế

 

1

Chuyên viên chính về quản lý thương mại trong nước

Chuyên viên chính

01

 

2

Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước

Chuyên viên

04

 

3

Chuyên viên chính về quản lý thương mại quốc tế

Chuyên viên chính

01

 

4

Chuyên viên về quản lý thương mại quốc tế

Chuyên viên

02

 

5

Chuyên viên chính về quản lý cạnh tranh

Chuyên viên chính

01

 

6

Chuyên viên về quản lý cạnh tranh

Chuyên viên

02

 

7

Chuyên viên về hội nhập kinh tế Quốc tế

Chuyên viên

01

 

8

Chuyên viên chính về quản lý năng lượng

Chuyên viên chính

01

 

9

Chuyên viên về quản lý năng lượng

Chuyên viên

05

 

10

Chuyên viên chính về quản lý công nghiệp

Chuyên viên chính

01

 

11

Chuyên viên về quản lý công nghiệp

Chuyên viên

06

 

12

Chuyên viên chính về quản lý hoá chất

Chuyên viên chính

01

 

13

Chuyên viên về quản lý hoá chất

Chuyên viên

02

 

14

Pháp chế viên chính

Pháp chế viên chính

01

 

15

Pháp chế viên

Pháp chế viên

01

 

16

Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

17

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

01

 

18

Chuyên viên về kiểm tra chuyên ngành

Chuyên viên

01

 

19

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên

01

 

20

Chuyên viên chính về tổng hợp

Chuyên viên chính

01

 

21

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

04

 

22

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách Kế toán)

Kế toán viên

01

 

23

Kế toán viên

24

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

25

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

Chuyên viên chính

01

 

26

Chuyên viên về cải cách hành chính

Chuyên viên

01

 

27

Chuyên viên về thi đua khen thưởng

Chuyên viên

01

 

28

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

Chuyên viên chính

01

 

29

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

Chuyên viên

02

 

30

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

31

Chuyên viên về thủ quỹ

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

32

Văn thư viên

Văn thư viên

01

 

33

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

34

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

01

 

III

Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ

 

 

 

1

Nhân viên phục vụ

 

 

 

2

Nhân viên bảo vệ

 

 

 

3

Nhân viên lái xe

 

 

 

* Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm như sau:

a) Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/71 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 5,63%.

- Giám đốc Sở: 01 công chức/01 biên chế, tỷ lệ 100%.

- Phó Giám đốc Sở: 03 công chức/06 biên chế Phó Giám đốc Sở, đạt tỷ lệ 50%.

b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 30 công chức/71 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 42,26%.

- Phó Giám đốc Sở: 03 công chức.

- Chánh Văn phòng Sở: 01 công chức.

- Trưởng phòng thuộc Sở: 06 công chức.

- Phó Chánh Văn phòng Sở: 02 công chức.

- Phó Trưởng phòng thuộc Sở: 08 công chức.

- Công chức giữ ngạch chuyên viên chính: 10 công chức.

c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 37 công chức/71 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 52,11%./.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 7003/QĐ-UBND ngày 23/04/2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 31/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 09/01/2026

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

86

DMCA.com Protection Status

IP: 74.7.242.23