|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1873/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Nghiêm
|
|
Ngày ban hành:
|
12/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1873/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 12
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM, TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ
LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG CỦA THANH TRA TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND ngày
10/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về quản lý tổ chức bộ máy, vị trí
việc làm, biên chế, tuyển dụng và sử dụng cán bộ, công chức, người lao động
trong các cơ quan hành chính tỉnh Hưng Yên;
Căn cứ Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày
01/7/2025 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Thanh tra tỉnh Hưng Yên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ
trìanh số 547/TTr-SNV ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị
trí việc làm và lao động hợp đồng của Thanh tra tỉnh:
1. Vị trí việc làm
Tổng số vị trí việc làm: 37 vị trí, trong đó:
a) Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06
vị trí (từ mã TTT-01 đến mã TTT-06).
b) Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ:
27 vị trí (từ mã TTT-07 đến mã TTT-33).
c) Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí (từ
mã TTT-34 đến mã TTT-37).
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và
lao động hợp đồng
a) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm
Tổng số biên chế công chức tối đa theo vị trí việc
làm là 185 biên chế và thực hiện tinh giản biên chế (nếu có) theo quy định,
trong đó tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm được xác định như sau:
- Ngạch chuyên viên cao cấp: 03 người, chiếm tỷ lệ
1.62%;
- Ngạch chuyên viên chính và tương đương: 92 người,
chiếm tỷ lệ 49.73%;
- Ngạch chuyên viên và tương đương: 90 người, chiếm
tỷ lệ 48.65%.
b) Số lao động hợp đồng hưởng lương từ ngân sách
nhà nước tối đa là 05 người.
(Chi tiết có phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Thanh tra tỉnh
a) Căn cứ vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí
theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của đơn vị đã được Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt thực hiện các nội dung sau:
- Rà soát, quyết định phê duyệt bản mô tả công việc,
khung năng lực của từng vị trí việc làm theo quy định tại Phụ lục VI ban hành
kèm theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về
vị trí việc làm công chức; hoàn thành trong thời hạn chậm nhất 30 ngày kể từ
khi có Quyết định phê duyệt vị trí việc làm của Ủy ban nhân dân tỉnh; gửi Sở Nội
vụ đế theo dõi, kiểm tra, tổng hợp báo cáo theo quy định.
- Thực hiện việc bố trí, sắp xếp, giảm số lượng cấp
phó đảm bảo theo quy định.
- Xây dựng kế hoạch biên chế công chức hằng năm để
thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với công chức, người lao động
của đơn vị.
- Thực hiện việc bố trí công chức và người lao động
vào vị trí việc làm theo đúng tỷ lệ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và bố
trí công chức đảm nhiệm tại các vị trí việc làm kiêm nhiệm.
- Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng đối với các
vị trí việc làm để đảm bảo tiêu chuẩn trình độ theo quy định của pháp luật.
- Thường xuyên rà soát, tham mưu trình Ủy ban nhân
dân tỉnh quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và
vị trí việc làm của Thanh tra tỉnh khi có thay đổi bảo đảm theo đúng quy định.
b) Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem
xét điều chỉnh vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của
Thanh tra tỉnh khi có sự điều chỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ
chức hoặc có điều chỉnh về biên chế theo quy định.
2. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm tham mưu, giúp
Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và thực
hiện chế độ, chính sách đối với công chức, lao động hợp đồng của Thanh tra tỉnh
theo đúng vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của
Thanh tra tỉnh đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và các quy định của pháp
luật có liên quan.
Điều 3. Điều khoản chuyển
tiếp
Sau khi bố trí công chức vào vị trí việc làm và xếp
ngạch tương ứng, trường hợp Thanh tra tỉnh có số lượng thực tế vượt quá tỷ lệ
quy định tại Quyết định này thì phải thực hiện việc sắp xếp, bố trí để bảo đảm
sau ngày 01/7/2027 thực hiện đúng tỷ lệ quy định. Trong thời gian này, không thực
hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về
chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá
tỷ lệ theo quy định.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký ban hành.
2. Quyết định số 1259/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt vị trí việc làm, cơ cấu ngạch
công chức, bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm thuộc
Thanh tra tỉnh; Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Bình về việc điều chỉnh vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, bản mô tả
công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm thuộc Thanh tra tỉnh và
Quyết định số 578/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về
việc điều chỉnh danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, biên chế công
chức và lao động hợp đồng của Thanh tra tỉnh, giai đoạn 2024-2026 hết hiệu lực
kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội
vụ; Chánh Thanh tra tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Nghiêm
|
PHỤ LỤC
VỊ TRÍ VIỆC LÀM, TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC
LÀM VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG CỦA THANH TRA TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Mã VTVL
|
Tên vị trí việc làm
|
Biên chế công chức
|
Ngạch công chức tương ứng
|
Hợp đồng lao động
|
Ghi chú
|
|
Tổng
|
|
185
|
|
|
|
|
A
|
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý
|
64
|
|
|
|
|
1
|
TTT-01
|
Chánh Thanh tra tỉnh
|
01
|
Thanh tra viên cao cấp
|
|
|
|
2
|
TTT-02
|
Phó Chánh Thanh tra tỉnh
Chánh Văn phòng
|
02
|
Thanh tra viên cao cấp
|
|
|
|
03
|
Thanh tra viên chính
|
|
|
|
3
|
TTT-03
|
Chánh văn phòng
|
01
|
Thanh tra viên chính
|
|
|
|
4
|
TTT-04
|
Trưởng phòng
|
08
|
Thanh tra viên chính
|
|
|
|
5
|
TTT-05
|
Phó Chánh văn phòng
|
04
|
Thanh tra viên chính
|
|
|
|
6
|
TTT-06
|
Phó Trưởng phòng
|
45
|
Thanh tra viên chính
|
|
|
|
B
|
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ
|
121
|
|
|
|
|
I
|
Vị trí việc làm
ngành, lĩnh vực Thanh tra
|
118
|
|
|
|
|
1
|
TTT-07
|
Thanh tra viên chính về
công tác thanh tra
|
10
|
Thanh tra viên chính
|
|
|
|
2
|
TTT-08
|
Thanh tra viên chính về
tiếp công dân và xử lý đơn
|
07
|
Thanh tra viên chính
|
|
|
|
3
|
TTT-09
|
Thanh tra viên chính về
giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
07
|
Thanh tra viên chính
|
|
|
|
4
|
TTT-10
|
Thanh tra viên chính về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
|
07
|
Thanh tra viên chính
|
|
|
|
5
|
TTT-11
|
Chuyên viên chính về
công tác thanh tra
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
VTVL Thanh tra viên chính về công tác thanh tra kiêm nhiệm
|
|
6
|
TTT-12
|
Chuyên viên chính về tiếp
công dân và xử lý đơn
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
VTVL Thanh tra viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn
kiêm nhiệm
|
|
7
|
TTT-13
|
Chuyên viên chính về giải
quyết khiếu nại, tố cáo
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
VTVL Thanh tra viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo
kiêm nhiệm
|
|
8
|
TTT-14
|
Chuyên viên chính về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
VTVL Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực kiêm nhiệm
|
|
9
|
TTT-15
|
Thanh tra viên về công
tác thanh tra
|
27
|
Thanh tra viên
|
|
|
|
10
|
TTT-16
|
Thanh tra viên về tiếp
công dân và xử lý đơn
|
20
|
Thanh tra viên
|
|
|
|
11
|
TTT-17
|
Thanh tra viên về giải
quyết khiếu nại, tố cáo
|
20
|
Thanh tra viên
|
|
|
|
12
|
TTT-18
|
Thanh tra viên về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
|
20
|
Thanh tra viên
|
|
|
|
13
|
TTT-19
|
Chuyên viên về công tác
thanh tra
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
VTVL Thanh tra viên về công tác thanh tra kiêm nhiệm
|
|
14
|
TTT-20
|
Chuyên viên về tiếp
công dân và xử lý đơn
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
VTVL Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn kiêm
nhiệm
|
|
15
|
TTT-21
|
Chuyên viên về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
VTVL Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo kiêm
nhiệm
|
|
16
|
TTT-22
|
Chuyên viên về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
VTVL Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
kiêm nhiệm
|
|
II
|
Vị trí việc làm
ngành, lĩnh vực nội vụ, tổ chức cán bộ
|
0
|
|
|
|
|
1
|
TTT-23
|
Chuyên viên chính về tổ
chức cán bộ
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
VTVL Thanh tra viên chính về công tác thanh tra kiêm nhiệm
|
|
2
|
TTT-24
|
Chuyên viên chính Thi
đua khen thưởng
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
VTVL Thanh tra viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn
kiêm nhiệm
|
|
3
|
TTT-25
|
Chuyên viên về cải cách
hành chính
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
VTVL Thanh tra viên về công tác thanh tra kiêm nhiệm
|
|
III
|
Vị trí việc làm
ngành, lĩnh vực tài chính, kế hoạch
|
01
|
|
|
|
|
1
|
TTT-26
|
Phụ trách kế toán
|
01
|
Kế toán viên
|
|
|
|
2
|
TTT-27
|
Chuyên viên về thủ quỹ
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
VTVL Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo kiêm
nhiệm
|
|
IV
|
Vị trí việc làm
ngành, lĩnh vực tư pháp, pháp chế
|
01
|
|
|
|
|
1
|
TTT-28
|
Pháp chế viên
|
01
|
Pháp chế viên
|
|
|
|
V
|
Vị trí việc làm
ngành, lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
1
|
TTT-29
|
Chuyên viên về quản lý ứng
dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
VTVL Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
kiêm nhiệm
|
|
VI
|
Vị trí việc làm
ngành, lĩnh vực Văn phòng
|
01
|
|
|
|
|
1
|
TTT-30
|
Văn thư viên
|
01
|
Văn thư viên
|
|
|
|
2
|
TTT-31
|
Chuyên viên chính về tổng
hợp
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
VTVL Thanh tra viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo
kiêm nhiệm
|
|
3
|
TTT-32
|
Chuyên viên về quản trị
công sở
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn kiêm nhiệm
|
|
4
|
TTT-33
|
Chuyên viên về lưu trữ
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
VTVL Văn thư viên kiêm nhiệm
|
|
C
|
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
|
|
|
05
|
|
|
1
|
TTT-34
|
Nhân viên lái xe
|
|
|
03
|
LĐHĐ hưởng lương từ NSNN
|
|
2
|
TTT-35
|
Nhân viên phục vụ
|
|
|
02
|
LĐHĐ hưởng lương từ NSNN
|
|
3
|
TTT-36
|
Nhân viên bảo vệ
|
|
|
|
HĐLĐ thời vụ, thực hiện ký hợp đồng theo quy định tại Bộ
luật lao động
|
|
4
|
TTT-37
|
Nhân viên kỹ thuật
|
|
|
|
HĐLĐ thời vụ, thực hiện ký hợp đồng theo quy định tại Bộ
luật lao động
|
Quyết định 1873/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của Thanh tra tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1873/QĐ-UBND ngày 12/06/2026 phê duyệt vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm và lao động hợp đồng của Thanh tra tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2026
200
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|