Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1681/QĐ-UBND công bố đơn giá nhân công xây dựng và Bảng giá ca máy năm 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang

Số hiệu: 1681/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh An Giang Người ký: Lê Văn Nưng
Ngày ban hành: 21/07/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 1681/QĐ-UBND

An Giang, ngày 21 tháng 7 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG VÀ BẢNG GIÁ CA MÁY NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2224/SXD- KT&QLXD ngày 15 tháng 7 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 và bảng giá ca máy theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019.

(Bảng đơn giá chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Bảng giá nhân công và giá ca máy được nêu tại Điều 1 Quyết định này dùng để lập và quản lý chi phí các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư. Khuyến khích áp dụng cho các dự án sử dụng vốn khác.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp:

1. Các gói thầu đã và đang tổ chức đấu thầu thì không điều chỉnh lại dự toán.

2. Các gói thầu chưa tổ chức đấu thầu thì chủ đầu tư tổ chức điều chỉnh lại dự toán theo đơn giá nhân công, bảng giá ca máy năm 2020 và trình cấp thẩm quyền phê duyệt lại dự toán để làm cơ sở triển khai các bước tiếp theo. Riêng các dự án thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng thì chủ đầu tư phê duyệt dự toán và dự toán gói thầu theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Xây dựng;
- TT. UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, P. KTTH, KTN, KGVX;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Nưng

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH AN GIANG

Stt

Loại máy và thiết bị

Số ca năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng

Nhân công điều khiển máy

Nguyên giá (1.000đồng)

Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)

Chi phí nhân công điều khiển (đồng/ca)

Giá ca máy (đồng/ca)

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

TP. Long Xuyên, Châu Đốc

TX. Tân Châu, các huyện Châu Phú, Châu Thành, Thoại Sơn

Các huyện còn lại

TP. Long Xuyên, Châu Đốc

TX. Tân Châu và các huyện Châu Phú, Châu Thành, Thoại Sơn

Các huyện còn lại

 

CHƯƠNG I - MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

0,4m3

280

17

5,8

5

43 lít diezel

1x4/7

809.944

497.244

264.434

239.050

229.494

1.516.661

1.491.277

1.481.721

2

0,5m3

280

17

5,8

5

51 lít diezel

1x4/7

952.186

589.754

264.434

239.050

229.494

1.741.762

1.716.378

1.706.822

3

0,65m3

280

17

5,8

5

59 lít diezel

1x4/7

1.075.609

682.265

264.434

239.050

229.494

1.949.320

1.923.936

1.914.380

4

0,8m3

280

17

5,8

5

65 lít diezel

1x4/7

1.183.203

751.648

264.434

239.050

229.494

2.118.996

2.093.612

2.084.056

5

1,25m3

280

17

5,8

5

83 lít diezel

1x4/7

1.863.636

959.796

264.434

239.050

229.494

2.961.405

2.936.021

2.926.465

6

1,6m3

280

16

5,5

5

113 lít diezel

1x4/7

2.244.200

1.306.711

264.434

239.050

229.494

3.566.880

3.541.496

3.531.940

7

2,3m3

280

16

5,5

5

138 lít diezel

1x4/7

3.258.264

1.595.806

264.434

239.050

229.494

4.757.767

4.732.383

4.722.827

8

3,6m3

300

14

4

5

199 lít diezel

1x4/7

6.504.000

2.301.198

264.434

239.050

229.494

7.248.512

7.223.128

7.213.572

9

1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp

280

17

5,8

5

83 lít diezel

1x4/7

2.150.000

959.796

264.434

239.050

229.494

3.228.337

3.202.953

3.193.397

10

1,6m3 gắn đầu búa thủy lực

300

16

5,5

5

113 lít diezel

1x4/7

2.530.564

1.306.711

264.434

239.050

229.494

3.671.513

3.646.129

3.636.573

 

Máy đào 1 gầu bánh hơi - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

0,8m3

260

17

5,4

5

57 lít diezel

1x4/7

1.172.647

659.137

264.434

239.050

229.494

2.082.688

2.057.304

2.047.748

12

1,25m3

260

17

4,7

5

73 lít diezel

1x4/7

2.084.693

844.158

264.434

239.050

229.494

3.113.105

3.087.721

3.078.165

 

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

0,4m3

260

17

5,8

5

59 lít diezel

1x5/7

1.080.697

682.265

310.911

281.065

269.830

2.078.029

2.048.183

2.036.948

14

0,65m3

260

17

5,8

5

65 lít diezel

1x5/7

1.188.698

751.648

310.911

281.065

269.830

2.255.829

2.225.983

2.214.748

15

1,2m3

260

16

5,5

5

113 lít diezel

1x5/7

2.208.172

1.306.711

310.911

281.065

269.830

3.732.371

3.702.525

3.691.290

16

1,6m3

260

16

5,5

5

128 lít diezel

1x5/7

2.806.763

1.480.168

310.911

281.065

269.830

4.479.094

4.449.248

4.438.013

17

2,3m3

260

16

5,5

5

164 lít diezel

1x5/7

3.732.682

1.896.465

310.911

281.065

269.830

5.782.137

5.752.291

5.741.056

 

Máy xúc lật - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

0,65m3

280

16

4,8

5

29 lít diezel

1x4/7

690.656

335.350

264.434

239.050

229.494

1.196.709

1.171.325

1.161.769

19

(0,9-1)m3

280

16

4,8

5

39 lít diezel

1x4/7

911.473

450.989

264.434

239.050

229.494

1.503.196

1.477.812

1.468.256

20

1,25m3

280

16

4,8

5

47 lít diezel

1x4/7

1.061.665

543.499

264.434

239.050

229.494

1.725.515

1.700.131

1.690.575

21

1,65m3

280

16

4,8

5

75 lít diezel

1x4/7

1.362.509

867.286

264.434

239.050

229.494

2.309.317

2.283.933

2.274.377

22

2,3m3

280

14

4,4

5

95 lít diezel

1x4/7

1.769.175

1.098.562

264.434

239.050

229.494

2.753.062

2.727.678

2.718.122

23

3,2m3

280

14

3,8

5

134 lít diezel

1x4/7

3.282.220

1.549.551

264.434

239.050

229.494

4.322.538

4.297.154

4.287.598

 

Máy ủi - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

75 CV

280

18

6

5

38 lít diezel

1x4/7

496.093

439.425

264.434

239.050

229.494

1.185.778

1.160.394

1.150.838

25

(100-110) CV

280

14

5,8

5

46 lít diezel

1x4/7

851.855

531.935

264.434

239.050

229.494

1.508.277

1.482.893

1.473.337

26

140 CV

280

14

5,8

5

59 lít diezel

1x4/7

1.366.980

682.265

264.434

239.050

229.494

2.089.104

2.063.720

2.054.164

27

180 CV

280

14

5,5

5

76 lít diezel

1x4/7

1.753.811

878.850

264.434

239.050

229.494

2.590.178

2.564.794

2.555.238

28

240 CV

280

13

5,2

5

94 lít diezel

1x4/7

2.203.242

1.086.998

264.434

239.050

229.494

3.074.682

3.049.298

3.039.742

29

320 CV

280

12

4,1

5

125 lít diezel

1x4/7

3.710.784

1.445.476

264.434

239.050

229.494

4.347.217

4.321.833

4.312.277

 

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

9m3

280

14

4,2

5

132 lít diezel

1x6/7

1.727.900

1.526.423

368.605

333.222

319.901

3.240.321

3.204.938

3.191.617

31

16m3

280

14

4

5

154 lít diezel

1x6/7

2.631.577

1.780.827

368.605

333.222

319.901

4.179.505

4.144.122

4.130.801

32

25m3

280

13

4

5

182 lít diezel

1x6/7

3.289.328

2.104.613

368.605

333.222

319.901

4.904.972

4.869.589

4.856.268

 

Máy san tự hành - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

110CV

230

15

3,6

5

39 lít diezel

1x5/7

1.022.799

450.989

310.911

281.065

269.830

1.744.676

1.714.830

1.703.595

34

140CV

230

14

3,08

5

44 lít diezel

1x5/7

1.370.764

508.808

310.911

281.065

269.830

2.052.214

2.022.368

2.011.133

35

180CV

250

14

3,1

5

54 lít diezel

1x5/7

1.713.454

624.446

310.911

281.065

269.830

2.354.097

2.324.251

2.313.016

 

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

50kg

200

20

5,4

4

3 lít xăng

1x3/7

26.484

40.420

222.766

201.382

193.332

302.117

280.733

272.683

37

60kg

200

20

5,4

4

3,5 lít xăng

1x3/7

33.134

47.156

222.766

201.382

193.332

315.316

293.932

285.882

38

70kg

200

20

5,4

4

4 lít xăng

1x3/7

35.771

53.893

222.766

201.382

193.332

325.665

304.281

296.231

39

80kg

200

20

5,4

4

5 lít xăng

1x3/7

37.663

67.366

222.766

201.382

193.332

341.730

320.346

312.296

 

Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

9 T

270

15

4,3

5

34 lít diezel

1x4/7

611.661

393.170

264.434

239.050

229.494

1.174.117

1.148.733

1.139.177

41

16 T

270

15

4,3

5

38 lít diezel

1x4/7

695.012

439.425

264.434

239.050

229.494

1.290.758

1.265.374

1.255.818

42

18 T

270

14

4,3

5

42 lít diezel

1x4/7

765.981

485.680

264.434

239.050

229.494

1.371.410

1.346.026

1.336.470

43

25 T

270

14

4,1

5

55 lít diezel

1x4/7

873.524

636.010

264.434

239.050

229.494

1.602.498

1.577.114

1.567.558

 

Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

8 T

270

14

4,6

5

19 lít diezel

1x4/7

778.593

219.712

264.434

239.050

229.494

1.124.323

1.098.939

1.089.383

45

15 T

270

14

4,3

5

39 lít diezel

1x4/7

1.268.266

450.989

264.434

239.050

229.494

1.744.127

1.718.743

1.709.187

46

18 T

270

14

4,3

5

53 lít diezel

1x4/7

1.484.153

612.882

264.434

239.050

229.494

2.081.129

2.055.745

2.046.189

47

20 T

270

14

3,7

5

61 lít diezel

1x4/7

1.535.452

705.392

264.434

239.050

229.494

2.181.127

2.155.743

2.146.187

48

25 T

270

14

3,7

5

67 lít diezel

1x4/7

1.668.970

774.775

264.434

239.050

229.494

2.355.841

2.330.457

2.320.901

 

Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

6 T

270

15

2,9

5

20 lít diezel

1x4/7

310.973

231.276

264.434

239.050

229.494

742.185

716.801

707.245

50

(8,5-9) T

270

15

2,9

5

24 lít diezel

1x4/7

365.850

277.531

264.434

239.050

229.494

831.935

806.551

796.995

51

10 T

270

15

2,9

5

26 lít diezel

1x4/7

476.144

300.659

264.434

239.050

229.494

942.481

917.097

907.541

52

12 T

270

15

2,9

5

32 lít diezel

1x4/7

516.960

370.042

264.434

239.050

229.494

1.044.215

1.018.831

1.009.275

 

Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

12 T

270

15

3,6

5

29 lít diezel

1x4/7

1.073.429

335.350

264.434

239.050

229.494

1.478.406

1.453.022

1.443.466

54

20 T

270

15

3,6

5

61 lít diezel

1x4/7

1.610.452

705.392

264.434

239.050

229.494

2.288.011

2.262.627

2.253.071

 

MÁY NÂNG CHUYỂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục ô tô - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

3 T

250

9

5,1

5

25 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

645.827

289.095

499.831

451.851

433.788

1.259.088

1.211.108

1.193.045

56

4 T

250

9

5,1

5

26 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

693.293

300.659

499.831

451.851

433.788

1.305.207

1.257.227

1.239.164

57

5 T

250

9

4,7

5

30 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

769.879

346.914

499.831

451.851

433.788

1.394.899

1.346.919

1.328.856

58

6 T

250

9

4,7

5

33 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

948.964

381.606

499.831

451.851

433.788

1.557.099

1.509.119

1.491.056

59

10 T

250

9

4,5

5

37 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

1.328.572

427.861

499.831

451.851

433.788

1.863.007

1.815.027

1.796.964

60

16 T

250

9

4,5

5

43 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

1.556.727

497.244

499.831

451.851

433.788

2.093.011

2.045.031

2.026.968

61

20 T

250

8

4,5

5

44 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

1.939.546

508.808

499.831

451.851

433.788

2.304.255

2.256.275

2.238.212

62

25 T

250

8

4,3

5

50 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

2.230.644

578.191

504.244

455.839

437.618

2.554.660

2.506.255

2.488.034

63

30 T

250

8

4,3

5

54 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

2.521.398

624.446

504.244

455.839

437.618

2.792.812

2.744.407

2.726.186

64

40 T

250

7

4,1

5

64 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

3.736.007

740.084

504.244

455.839

437.618

3.545.708

3.497.303

3.479.082

65

50 T

250

7

4,1

5

70 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

5.241.944

809.467

504.244

455.839

437.618

4.542.748

4.494.343

4.476.122

 

Cần trục bánh hơi - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

6 T

240

9

4,5

5

25 lít diezel

1x4/7+1x6/7

629.428

289.095

633.039

572.272

549.395

1.383.715

1.322.948

1.300.071

67

(15-16) T

240

9

4,5

5

33 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.032.544

381.606

633.039

572.272

549.395

1.771.844

1.711.077

1.688.200

68

25 T

240

9

4,5

5

36 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.266.087

416.297

633.039

572.272

549.395

1.977.800

1.917.033

1.894.156

69

40 T

240

8

4

5

50 lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.624.354

578.191

633.039

572.272

549.395

2.982.668

2.921.901

2.899.024

70

(60÷65) T

240

8

4

5

61 lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.109.212

705.392

633.039

572.272

549.395

3.437.150

3.376.383

3.353.506

71

80 T

240

7

3,8

5

67 lít diezel

1x4/7+1x6/7

4.714.447

774.775

633.039

572.272

549.395

4.373.987

4.313.220

4.290.343

72

90 T

240

7

3,8

5

69 lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.870.688

797.903

698.747

631.672

606.421

5.190.291

5.123.216

5.097.965

73

100 T

240

7

3,8

5

74 lít diezel

1x4/7+1x7/7

7.072.227

855.722

698.747

631.672

606.421

6.004.078

5.937.003

5.911.752

74

110 T

240

7

3,6

5

78 lít diezel

1x4/7+1x7/7

8.936.333

901.977

698.747

631.672

606.421

7.148.698

7.081.623

7.056.372

75

(125÷130) T

240

7

3,6

5

81 lít diezel

1x4/7+1x7/7

10.669.966

936.669

698.747

631.672

606.421

8.259.686

8.192.611

8.167.360

 

Cần trục bánh xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76

5 T

250

9

5,4

5

32 lít diezel

1x4/7+1x5/7

808.517

370.042

575.345

520.115

499.324

1.543.690

1.488.460

1.467.669

77

10 T

250

9

4,5

5

36 lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.085.398

416.297

575.345

520.115

499.324

1.755.762

1.700.532

1.679.741

78

16 T

250

9

4,5

5

45 lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.411.235

520.371

575.345

520.115

499.324

2.089.226

2.033.996

2.013.205

79

25 T

250

8

4,6

5

47 lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.896.437

543.499

633.039

572.272

549.395

2.450.944

2.390.177

2.367.300

80

28 T

250

8

4,6

5

49 lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.263.892

566.627

633.039

572.272

549.395

2.721.001

2.660.234

2.637.357

81

40 T

250

8

4,1

5

51 lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.973.986

589.754

633.039

572.272

549.395

3.161.832

3.101.065

3.078.188

82

50 T

250

8

4,1

5

54 lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.818.900

624.446

633.039

572.272

549.395

3.747.408

3.686.641

3.663.764

83

(63÷65) T

250

7

4,1

5

56 lít diezel

1x4/7+1x6/7

4.653.327

647.573

633.039

572.272

549.395

4.147.062

4.086.295

4.063.418

84

80 T

250

7

3,8

5

58 lít diezel

1x4/7+1x6/7

5.492.391

670.701

633.039

572.272

549.395

4.621.144

4.560.377

4.537.500

85

100 T

250

7

3,8

5

59 lít diezel

1x4/7+1x6/7

7.004.354

682.265

633.039

572.272

549.395

5.545.934

5.485.167

5.462.290

86

110 T

250

7

3,6

5

63 lít diezel

1x4/7+1x6/7

8.157.167

728.520

633.039

572.272

549.395

6.223.231

6.162.464

6.139.587

87

(125÷130) T

250

7

3,6

5

72 lít diezel

1x4/7+1x6/7

11.463.578

832.594

633.039

572.272

549.395

8.297.926

8.237.159

8.214.282

88

150 T

250

7

3,6

5

83 lít diezel

1x4/7+1x6/7

12.790.430

959.796

633.039

572.272

549.395

9.215.932

9.155.165

9.132.288

89

250 T

250

7

3,6

5

141 lít diezel

1x4/7+1x6/7

26.563.873

1.630.497

633.039

572.272

549.395

18.095.605

18.034.838

18.011.961

90

300 T

250

7

3,6

5

155 lít diezel

1x4/7+1x6/7

36.309.348

1.792.391

633.039

572.272

549.395

24.065.801

24.005.034

23.982.157

 

Cần trục tháp - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91

5 T

290

13

4,7

6

42 kWh

1x3/7+1x5/7

871.689

82.222

533.677

482.447

463.162

1.289.203

1.237.973

1.218.688

92

10 T

290

12

4,0

6

60 kWh

1x3/7+1x5/7

1.419.834

117.460

533.677

482.447

463.162

1.669.500

1.618.270

1.598.985

93

12 T

290

12

4,0

6

68 kWh

1x3/7+1x5/7

1.729.964

133.121

533.677

482.447

463.162

1.907.600

1.856.370

1.837.085

94

15 T

290

12

4,0

6

90 kWh

1x3/7+1x5/7

1.900.450

176.190

533.677

482.447

463.162

2.072.948

2.021.718

2.002.433

95

20 T

290

11

3,8

6

113 kWh

1x3/7+1x5/7

2.279.943

221.216

533.677

482.447

463.162

2.303.682

2.252.452

2.233.167

96

25 T

290

11

3,8

6

120 kWh

1x3/7+1x6/7

3.161.607

234.919

591.371

534.604

513.233

2.974.003

2.917.236

2.895.865

97

30 T

290

11

3,8

6

128 kWh

1x3/7+1x6/7

3.962.098

250.581

591.371

534.604

513.233

3.533.446

3.476.679

3.455.308

98

40 T

290

11

3,5

6

135 kWh

1x3/7+1x6/7

4.598.753

264.284

591.371

534.604

513.233

3.932.063

3.875.296

3.853.925

99

50 T

290

11

3,5

6

143 kWh

1x4/7+1x6/7

5.768.420

279.946

633.039

572.272

549.395

4.771.859

4.711.092

4.688.215

100

60 T

290

11

3,5

6

198 kWh

1x4/7+1x6/7

7.210.611

387.617

633.039

572.272

549.395

5.844.306

5.783.539

5.760.662

 

Cần cẩu nổi:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

Kéo theo - sức nâng 30T

195

9

6,2

7

81 lít diezel

1 t.phó 2x1/2 +3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) +1 thợ điện 2/4 +1 thủy thủ 2/4

2.794.100

936.669

2.226.015

1.947.110

1.743.160

6.214.701

5.935.796

5.731.846

102

Tự hành - sức nâng 100T

195

9

6

7

118 lít diezel

1 t.trưởng 1/2 +1 t.phó 2 1/2 +4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) +1 thợ điện 3/4 +1 thủy thủ 2/4

4.205.700

1.364.530

3.286.545

2.874.761

2.573.647

9.201.858

8.790.074

8.488.960

 

Cổng trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103

10 T

195

12

2,8

5

81 kWh

1x3/7+1x5/7

471.300

158.571

533.677

482.447

463.162

1.141.795

1.090.565

1.071.280

104

20 T

195

12

2,8

5

90 kWh

1x3/7+1x6/7

655.320

176.190

591.371

534.604

513.233

1.392.635

1.335.868

1.314.497

105

30 T

195

12

2,8

5

90 kWh

1x3/7+1x6/7

730.500

176.190

591.371

534.604

513.233

1.464.345

1.407.578

1.386.207

106

50 T

195

12

2,5

5

123 kWh

1x3/7+1x7/7

891.135

240.792

657.079

594.004

570.259

1.734.167

1.671.092

1.647.347

107

60 T

195

12

2,5

5

144 kWh

1x3/7+1x7/7

966.900

281.903

657.079

594.004

570.259

1.846.381

1.783.306

1.759.561

108

90 T

195

12

2,5

5

180 kWh

1x3/7+1x7/7

1.300.802

352.379

657.079

594.004

570.259

2.230.211

2.167.136

2.143.391

109

Cẩu lao dầm K33-60

195

12

3,5

6

233 kWh

1x3/7+4x4/7 +1x6/7

2.698.418

456.135

1.649.107

1.490.804

1.431.209

4.914.365

4.756.062

4.696.467

110

Thiết bị nâng hạ dầm 90T

195

12

3,5

6

232 kWh

1x3/7+2x4/7 +1x6/7

2.955.481

454.178

1.120.239

1.012.704

972.221

4.651.148

4.543.613

4.503.130

111

Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5 kW và con lăn)

195

14

3,5

6

16 kWh

1x4/7

11.818

31.323

264.434

239.050

229.494

309.999

284.615

275.059

 

Cầu trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

112

30 T

290

9

2,3

5

48 kWh

1x3/7+1x6/7

378.691

93.968

591.371

534.604

513.233

886.437

829.670

808.299

113

40 T

290

9

2,3

5

60 kWh

1x3/7+1x6/7

426.157

117.460

591.371

534.604

513.233

935.135

878.368

856.997

114

50 T

290

9

2,3

5

72 kWh

1x3/7+1x6/7

482.909

140.952

591.371

534.604

513.233

988.764

931.997

910.626

115

60 T

290

9

2,3

5

84 kWh

1x3/7+1x7/7

579.445

164.444

657.079

594.004

570.259

1.129.228

1.066.153

1.042.408

116

90 T

290

9

2,3

5

108 kWh

1x3/7+1x7/7

720.350

211.427

657.079

594.004

570.259

1.251.037

1.187.962

1.164.217

117

110 T

290

9

2,1

5

132 kWh

1x3/7+1x7/7

994.021

258.411

657.079

594.004

570.259

1.436.494

1.373.419

1.349.674

118

125 T

290

9

2,1

5

144 kWh

1x3/7+1x7/7

1.143.067

281.903

657.079

594.004

570.259

1.538.107

1.475.032

1.451.287

119

180 T

290

9

2,1

5

168 kWh

1x3/7+1x7/7

1.486.217

328.887

657.079

594.004

570.259

1.764.949

1.701.874

1.678.129

120

250 T

290

9

2

5

204 kWh

1x3/7+1x7/7

1.918.794

399.363

657.079

594.004

570.259

2.055.538

1.992.463

1.968.718

 

Máy vận thăng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

121

0,8T

290

17

4,3

5

21 kWh

1x3/7

187.683

41.111

222.766

201.382

193.332

423.084

401.700

393.650

122

2T

290

17

4,1

5

32 kWh

1x3/7

251.200

62.645

222.766

201.382

193.332

496.766

475.382

467.332

123

3T

290

17

4,1

5

39 kWh

1x3/7

288.920

76.349

222.766

201.382

193.332

542.206

520.822

512.772

 

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

124

3T

290

16,5

4,1

5

47 kWh

1x3/7

590.336

92.010

222.766

201.382

193.332

802.312

780.928

772.878

 

Tời điện - sức kéo:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

125

0,5 T

240

15

5,1

4

4 kWh

1x3/7

4.600

7.831

222.766

201.382

193.332

235.216

213.832

205.782

126

1 T

240

15

5,1

4

5 kWh

1x3/7

5.900

9.788

222.766

201.382

193.332

238.479

217.095

209.045

127

1,5 T

240

15

4,6

4

5,5 kWh

1x3/7

16.400

10.767

222.766

201.382

193.332

249.660

228.276

220.226

128

2 T

240

15

4,6

4

6,3 kWh

1x3/7

23.900

12.333

222.766

201.382

193.332

258.601

237.217

229.167

129

3 T

240

15

4,6

4

11 kWh

1x3/7

38.600

21.534

222.766

201.382

193.332

279.844

258.460

250.410

130

3,5T

240

15

4,6

4

12 kWh

1x3/7

42.500

23.492

222.766

201.382

193.332

285.393

264.009

255.959

131

5 T

240

15

4,6

4

14 kWh

1x3/7

51.700

27.407

222.766

201.382

193.332

297.780

276.396

268.346

 

Palăng xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

132

3T

240

15

4,6

4

 

1x3/7

7.900

 

222.766

201.382

193.332

230.534

209.150

201.100

133

5T

240

15

4,2

4

 

1x3/7

10.200

 

222.766

201.382

193.332

232.626

211.242

203.192

 

Kích nâng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

134

10T

190

13

2,2

5

 

1x4/7

4.600

 

264.434

239.050

229.494

269.325

243.941

234.385

135

30T

190

13

2,2

5

 

1x4/7

5.800

 

264.434

239.050

229.494

270.600

245.216

235.660

136

50T

190

13

2,2

5

 

1x4/7

9.800

 

264.434

239.050

229.494

274.853

249.469

239.913

137

100T

190

13

2,2

5

 

1x4/7

19.000

 

264.434

239.050

229.494

284.634

259.250

249.694

138

200T

190

13

2,2

5

 

1x4/7

27.400

 

264.434

239.050

229.494

293.565

268.181

258.625

139

250T

190

13

2,2

5

 

1x4/7

44.000

 

264.434

239.050

229.494

308.202

282.818

273.262

140

500T

190

13

2,2

5

 

1x4/7

95.500

 

264.434

239.050

229.494

359.431

334.047

324.491

141

Hệ kích nâng 25T (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)

190

13

2

5

6 kWh

1x4/7

118.182

11.746

264.434

239.050

229.494

392.496

367.112

357.556

 

Kích thông tâm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

142

RRH-100T

190

13

2,2

5

 

1x4/7

84.383

 

264.434

239.050

229.494

348.373

322.989

313.433

143

YCW-150T

190

13

2,2

5

 

1x4/7

11.694

 

264.434

239.050

229.494

276.867

251.483

241.927

144

YCW-250T

190

13

2,2

5

 

1x4/7

18.000

 

264.434

239.050

229.494

283.571

258.187

248.631

145

YCW-500T

190

13

2,2

5

 

1x4/7

55.491

 

264.434

239.050

229.494

319.633

294.249

284.693

146

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T, 6c)

190

13

3,5

5

29 kWh

1x4/7+1x5/7

242.715

56.772

575.345

520.115

499.324

890.162

834.932

814.141

147

Kích sợi đơn YDC-500T

190

13

2,2

5

 

1x4/7

20.179

 

264.434

239.050

229.494

285.887

260.503

250.947

 

Xe nâng - chiều cao nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

148

12m

280

13

4

5

25 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

731.758

289.095

499.831

451.851

433.788

1.329.904

1.281.924

1.263.861

149

18m

280

13

3,8

5

29 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

994.767

335.350

499.831

451.851

433.788

1.563.493

1.515.513

1.497.450

150

24m

280

13

3,8

5

33 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

1.254.565

381.606

499.831

451.851

433.788

1.799.958

1.751.978

1.733.915

 

Xe thang - chiều dài thang:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

151

9m

280

15

3,9

5

25 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

1.008.639

289.095

499.831

451.851

433.788

1.595.837

1.547.857

1.529.794

152

12m

280

15

3,7

5

29 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

1.371.165

335.350

499.831

451.851

433.788

1.922.319

1.874.339

1.856.276

153

18m

280

15

3,7

5

33 lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

1.662.779

381.606

499.831

451.851

433.788

2.199.783

2.151.803

2.133.740

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

154

1,2T

260

14

4,4

5

56 lít diezel

1x5/7

1.125.927

647.573

310.911

281.065

269.830

1.911.192

1.881.346

1.870.111

155

1,8T

260

14

4,4

5

59 lít diezel

1x5/7

1.233.813

682.265

310.911

281.065

269.830

2.037.171

2.007.325

1.996.090

156

3,5T

260

13

3,9

5

62 lít diezel

1x5/7

2.354.696

716.956

310.911

281.065

269.830

2.893.511

2.863.665

2.852.430

157

4,5T

260

13

3,9

5

65 lít diezel

1x5/7

2.751.960

751.648

310.911

281.065

269.830

3.242.958

3.213.112

3.201.877

158

8T

260

13

3,9

5

146 lít diezel

1x5/7

12.825.610

1.688.316

310.911

281.065

269.830

12.161.057

12.131.211

12.119.976

 

Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

159

1,2T

260

14

3,9

5

24 lít diezel 14 kWh

1x5/7

579.674

304.939

310.911

281.065

269.830

1.095.196

1.065.350

1.054.115

160

1,8T

260

14

3,9

5

30 lít diezel 14 kWh

1x5/7

852.657

374.322

310.911

281.065

269.830

1.390.314

1.360.468

1.349.233

161

2,5T

260

12

3,5

5

36 lít diezel 25 kWh

1x5/7

1.129.080

465.239

310.911

281.065

269.830

1.614.274

1.584.428

1.573.193

162

3,5T

260

12

3,5

5

48 lít diezel 25 kWh

1x5/7

1.271.935

604.004

310.911

281.065

269.830

1.859.083

1.829.237

1.818.002

163

4,5T

260

12

3,5

5

63 lít diezel 34 kWh

1x5/7

1.570.829

795.081

310.911

281.065

269.830

2.272.030

2.242.184

2.230.949

164

5,5T

260

12

3,5

5

78 lít diezel 34 kWh

1x5/7

1.872.934

968.538

310.911

281.065

269.830

2.669.742

2.639.896

2.628.661

 

Máy búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

165

60kW

220

13

4,8

5

40 lít diezel 159 kWh

1x5/7

3.047.619

773.821

310.911

281.065

269.830

4.063.087

4.033.241

4.022.006

166

90 kW

220

13

4,8

5

51 lít diezel 240 kWh

1x5/7

4.585.650

1.059.593

310.911

281.065

269.830

5.851.935

5.822.089

5.810.854

 

Búa rung - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

167

40 kW

240

14

3,8

5

108 kWh

 

122.906

211.427

 

 

 

321.019

321.019

321.019

168

50 kW

240

14

3,8

5

135 kWh

 

149.734

264.284

 

 

 

397.797

397.797

397.797

169

170 kW

240

14

2,64

5

357 kWh

 

282.270

698.885

 

 

 

936.933

936.933

936.933

 

Tàu đóng cọc - trọng lượng búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

170

1,8T

240

12

5,9

6

42 lít diezel

1 thuyền phó 2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4+1 thủy thủ 2/4

2.891.261

485.680

2.226.015

1.947.110

1.743.160

5.446.346

5.167.441

4.963.491

171

2,5T

240

12

5,9

6

47 lít diezel

1 thuyền phó 2.1/2+3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4+1 thủy thủ 2/4

2.994.676

543.499

2.226.015

1.947.110

1.743.160

5.601.978

5.323.073

5.119.123

172

3,5T

240

12

5,9

6

52 lít diezel

1 thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

3.049.364

601.318

2.226.015

1.947.110

1.743.160

5.711.523

5.432.618

5.228.668

173

4,5T

240

12

5,9

6

58 lít diezel

1 thuyền phó 2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

3.765.940

670.701

2.226.015

1.947.110

1.743.160

6.458.668

6.179.763

5.975.813

 

Tàu đóng cọc C96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

174

7,5T

240

11

4,6

6

162 lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 t huyền phó 2.1/2+ 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) +1 thợ điện 3/4+1 thủy thủ 2/4

9.816.850

1.873.337

3.001.056

2.625.043

2.350.083

13.484.589

13.108.576

12.833.616

 

Máy ép cọc trước - lực ép:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

175

60 T (45 HP)

210

17

4

5

38 kWh

1x4/7

138.727

74.391

264.434

239.050

229.494

499.352

473.968

464.412

176

100 T

210

17

4

5

53 kWh

1x4/7

188.256

103.756

264.434

239.050

229.494

586.029

560.645

551.089

177

150 T

210

17

4

5

75 kWh

1x4/7

213.021

146.825

264.434

239.050

229.494

657.754

632.370

622.814

178

200 T

210

17

4

5

84 kWh

1x4/7

237.786

164.444

264.434

239.050

229.494

704.030

678.646

669.090

179

Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T

180

22

3,96

5

756 kWh

1x3/7+1x4/7

6.642.900

1.479.992

487.200

440.432

422.826

12.581.070

12.534.302

12.516.696

180

Máy ép thủy lực KGK- 130C4 - lực ép 130T

240

15

2,6

5

138 kWh

1x4/7

671.738

270.157

264.434

239.050

229.494

1.125.161

1.099.777

1.090.221

181

Máy cắm bấc thấm

230

12

3,1

5

48 lít diezel

1x4/7

1.099.500

555.063

264.434

239.050

229.494

1.722.999

1.697.615

1.688.059

 

Máy khoan xoay: