|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1321/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Phan Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
20/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1321/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
20 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày
29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định phân cấp quản
lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế số lượng người làm việc, hợp đồng
lao động, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm
quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày
02/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định cụ thể chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
tại Công văn số 835/SGDĐT-TCCB ngày 20/3/2026 và Sở Nội vụ tại Tờ trình số
431/TTr-SNV ngày 19/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục 52 vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố
trí theo vị trí việc làm của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang (cụ thể
tại phụ lục 01, 02 kèm theo).
Điều 2. Giao trách nhiệm
1. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo:
a) Căn cứ Quyết định này và quy định có liên quan
phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm và
phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đối với phòng chuyên môn,
nghiệp vụ và tương đương thuộc sở.
b) Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn
thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc
làm đối với công chức được tuyển dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc phạm
vi quản lý.
c) Thực hiện công tác tuyển dụng, quản lý, sử dụng
công chức, người lao động theo quy định của pháp luật và vị trí việc làm. Rà
soát, đề xuất điều chỉnh biên chế gắn với vị trí việc làm sau khi có quyết định
điều chỉnh biên chế của cấp có thẩm quyền.
2. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký và thay thế Quyết định số 59/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Tuyên Quang phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch
công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban ban nhân dân tỉnh, Giám đốc
các sở: Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ; Người đứng đầu cơ quan, đơn vị liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Các sở: Nội vụ; Giáo dục và Đào tạo;
- Lưu: VT, NC.
|
CHỦ TỊCH
Phan Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 20/05/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Tổng số vị trí việc làm
(viết tắt là VTVL): 52 vị trí, trong đó:
- Nhóm VTVL công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí
- Nhóm VTVL công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 42 vị
trí
- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 04 vị trí.
2. Sắp xếp theo thứ tự như
sau:
|
STT
|
Vị trí việc làm
|
Mã vị trí việc làm
|
Biên chế và số lượng hợp đồng lao động tương ứng biên chế
được giao năm 2026
|
|
I
|
Vị trí việc làm công
chức lãnh đạo, quản lý
|
|
33
|
|
1
|
Giám đốc Sở
|
SGDĐT-LĐ.01.01
|
01
|
|
2
|
Phó Giám đốc Sở
|
SGDĐT-LĐ.02.02
|
08[1]
|
|
3
|
Chánh Văn phòng
|
SGDĐT-LĐ.03.03
|
01
|
|
4
|
Trưởng phòng
|
SGDĐT-LĐ.04.04
|
07
|
|
5
|
Phó Chánh Văn phòng
|
SGDĐT-LĐ.05.05
|
02
|
|
6
|
Phó Trưởng phòng
|
SGDĐT-LĐ.06.06
|
14
|
|
II
|
Vị trí việc làm công
chức chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
72
|
|
1
|
Chuyên viên chính về quản
lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp
|
SGDĐT-NV.01.07
|
01
|
|
2
|
Chuyên viên về quản lý
đào tạo giáo dục nghề nghiệp
|
SGDĐT-NV.02.08
|
02
|
|
3
|
Chuyên viên chính về quản
lý đào tạo giáo dục thường xuyên
|
SGDĐT-NV.03.09
|
01
|
|
4
|
Chuyên viên về quản lý
đào tạo giáo dục thường xuyên
|
SGDĐT-NV.04.10
|
01
|
|
5
|
Chuyên viên về quản lý
kỹ năng nghề
|
SGDĐT-NV.05.11
|
01
|
|
6
|
Chuyên viên chính về kiểm
định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
SGDĐT-NV.06.12
|
01
|
|
7
|
Chuyên viên về kiểm định
chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
SGDĐT-NV.07.13
|
01
|
|
8
|
Chuyên viên về bảo đảm
chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
SGDĐT-NV.08.14
|
01
|
|
9
|
Chuyên viên chính về quản
lý chương trình giáo dục
|
SGDĐT-NV.09.15
|
03
|
|
10
|
Chuyên viên về quản lý
chương trình giáo dục
|
SGDĐT-NV.10.16
|
06
|
|
11
|
Chuyên viên chính về quản
lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
|
SGDĐT-NV.11.17
|
02
|
|
12
|
Chuyên viên về quản lý
tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
|
SGDĐT-NV.12.18
|
06
|
|
13
|
Chuyên viên chính về bảo
đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên
|
SGDĐT-NV.13.19
|
01
|
|
14
|
Chuyên viên về bảo đảm
chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên
|
SGDĐT-NV.14.20
|
03
|
|
15
|
Chuyên viên chính về quản
lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục
|
SGDĐT-NV.15.21
|
01
|
|
16
|
Chuyên viên về quản lý
cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục
|
SGDĐT-NV.16.22
|
02
|
|
17
|
Chuyên viên chính về quản
lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục
|
SGDĐT-NV.17.23
|
01
|
|
18
|
Chuyên viên về quản lý
chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục
|
SGDĐT-NV.18.24
|
03
|
|
19
|
Chuyên viên chính về
phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục
|
SGDĐT-NV.19.25
|
01
|
|
20
|
Chuyên viên về phát triển
đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục
|
SGDĐT-NV.20.26
|
02
|
|
21
|
Chuyên viên chính về quản
lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ
trợ đối với người học)
|
SGDĐT-NV.21.27
|
01
|
|
22
|
Chuyên viên về quản lý
người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ
đối với người học)
|
SGDĐT-NV.22.28
|
04
|
|
23
|
Chuyên viên về quản lý
thi và văn bằng, chứng chỉ
|
SGDĐT-NV.23.29
|
01
|
|
24
|
Pháp chế viên
|
SGDĐT-NV.24.30
|
01
|
|
25
|
Chuyên viên chính về Tổ
chức cán bộ
|
SGDĐT-NV.25.31
|
01
|
|
26
|
Chuyên viên về Tổ chức
cán bộ
|
SGDĐT-NV.26.32
|
03
|
|
27
|
Chuyên viên chính về Tổng
hợp
|
SGDĐT-NV.27.33
|
01
|
|
28
|
Chuyên viên về Tổng hợp
|
SGDĐT-NV.28.34
|
03
|
|
29
|
Chuyên viên chính về
hành chính - văn phòng
|
SGDĐT-NV.29.35
|
02
|
|
30
|
Chuyên viên về hành
chính - văn phòng
|
SGDĐT-NV.30.36
|
01
|
|
31
|
Chuyên viên về Quản trị
công sở
|
SGDĐT-NV.31.3 7
|
01
|
|
32
|
Chuyên viên chính về quản
lý tài chính, ngân sách nhà nước
|
SGDĐT-NV.32.38
|
01
|
|
33
|
Chuyên viên về quản lý
tài chính, ngân sách nhà nước
|
SGDĐT-NV.33.39
|
03
|
|
34
|
Chuyên viên chính về quản
lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SGDĐT-NV.34.40
|
01
|
|
35
|
Chuyên viên về quản lý ứng
dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SGDĐT-NV.35.41
|
02
|
|
36
|
Kế toán trưởng (hoặc phụ
trách kế toán)
|
SGDĐT-NV.36.42
|
01
|
|
37
|
Kế toán viên chính
|
SGDĐT-NV.37.43
|
|
|
38
|
Kế toán viên
|
SGDĐT-NV.38.44
|
02
|
|
39
|
Thống kê viên
|
SGDĐT-NV.39.45
|
01
|
|
40
|
Văn thư viên
|
SGDĐT-NV.40.46
|
01
|
|
41
|
Chuyên viên về lưu trữ
|
SGDĐT-NV.41.47
|
01
|
|
42
|
Nhân viên Thủ quỹ
|
SGDĐT-NV.42.48
|
Kiêm nhiệm
|
|
III
|
Vị trí việc làm hỗ
trợ, phục vụ
|
|
05 (HĐLĐ 111)
|
|
1
|
Nhân viên kỹ thuật
|
SGDĐT-PV.01.49
|
Thuê khoán
|
|
2
|
Nhân viên Phục vụ
|
SGDĐT-PV.02.50
|
01
|
|
3
|
Nhân viên Bảo vệ
|
SGDĐT-PV.03.51
|
Thuê khoán
|
|
4
|
Nhân viên Lái xe
|
SGDĐT-PV.04.52
|
04
|
|
|
Tổng cộng (I+II+III)
|
|
110
|
PHỤ LỤC SỐ 02
TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 20/05/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Danh mục vị trí việc làm
|
Số lượng công chức tương ứng với các ngạch theo biên chế
được giao
|
Tỷ lệ
|
|
I
|
Ngạch Chuyên viên
cao cấp và tương đương
|
03
|
2,86% so với biên chế giao
|
|
1
|
Giám đốc Sở
|
01
|
|
|
2
|
Phó Giám đốc Sở
|
02
|
40% so với số Phó Giám đốc sở theo quy định
|
|
II
|
Ngạch Chuyên viên
chính và tương đương
|
50
|
47,62% so với biên chế giao
|
|
1
|
Phó Giám đốc Sở
|
06
|
|
|
2
|
Chánh Văn phòng
|
01
|
|
|
3
|
Trưởng phòng
|
07
|
|
|
4
|
Phó Chánh Văn phòng
|
02
|
|
|
5
|
Phó trưởng phòng
|
14
|
|
|
6
|
Chuyên viên chính về quản
lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp
|
01
|
|
|
7
|
Chuyên viên chính về quản
lý đào tạo giáo dục thường xuyên
|
01
|
|
|
9
|
Chuyên viên chính về kiểm
định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
01
|
|
|
10
|
Chuyên viên chính về quản
lý chương trình giáo dục
|
03
|
|
|
11
|
Chuyên viên chính về quản
lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
|
02
|
|
|
12
|
Chuyên viên chính về bảo
đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên
|
01
|
|
|
13
|
Chuyên viên chính về quản
lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục
|
01
|
|
|
14
|
Chuyên viên chính về quản
lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục
|
01
|
|
|
15
|
Chuyên viên chính về phát
triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục
|
01
|
|
|
16
|
Chuyên viên chính về quản
lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ
trợ đối với người học)
|
01
|
|
|
17
|
Chuyên viên chính về Tổ
chức cán bộ
|
01
|
|
|
18
|
Chuyên viên chính về Tổng
hợp
|
01
|
|
|
19
|
Chuyên viên chính về
Hành chính - Văn phòng
|
02
|
|
|
20
|
Chuyên viên chính về quản
lý tài chính, ngân sách nhà nước
|
01
|
|
|
21
|
Kế toán viên chính
|
01
|
|
|
22
|
Chuyên viên chính về quản
lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
01
|
|
|
III
|
Ngạch Chuyên viên và
tương đương
|
52
|
49,52% so với biên chế giao
|
|
1
|
Chuyên viên về quản lý
đào tạo giáo dục nghề nghiệp
|
02
|
|
|
2
|
Chuyên viên về quản lý đào
tạo giáo dục thường xuyên
|
01
|
|
|
3
|
Chuyên viên về quản lý
kỹ năng nghề
|
01
|
|
|
4
|
Chuyên viên về kiểm định
chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
01
|
|
|
5
|
Chuyên viên về bảo đảm
chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
01
|
|
|
6
|
Chuyên viên về quản lý
chương trình giáo dục
|
06
|
|
|
7
|
Chuyên viên về quản lý
tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
|
06
|
|
|
8
|
Chuyên viên về bảo đảm
chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên
|
03
|
|
|
9
|
Chuyên viên về quản lý cơ
sở vật chất, trang thiết bị giáo dục
|
02
|
|
|
10
|
Chuyên viên về quản lý
chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục
|
03
|
|
|
11
|
Chuyên viên về phát triển
đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục
|
02
|
|
|
12
|
Chuyên viên về quản lý
người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ
đối với người học)
|
04
|
|
|
13
|
Chuyên viên về quản lý
thi và văn bằng, chứng chỉ
|
01
|
|
|
14
|
Pháp chế viên
|
01
|
|
|
15
|
Chuyên viên về Tổ chức
cán bộ
|
03
|
|
|
16
|
Chuyên viên về Tổng hợp
|
03
|
|
|
17
|
Chuyên viên về Hành
chính - Văn phòng
|
01
|
|
|
18
|
Chuyên viên về Quản trị
công sở
|
01
|
|
|
19
|
Chuyên viên về quản lý
tài chính, ngân sách nhà nước
|
03
|
|
|
20
|
Chuyên viên về quản lý ứng
dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
02
|
|
|
21
|
Kế toán viên
|
02
|
|
|
22
|
Thống kê viên
|
01
|
|
|
23
|
Văn thư viên
|
01
|
|
|
24
|
Chuyên viên Lưu trữ
|
01
|
|
|
|
TỔNG CỘNG (I+II+III)
|
105
|
100%
|
[1]
Biên chế công chức gắn với vị trí việc làm bằng số Phó Giám đốc hiện có; đến
tháng 7/2030 phải bố trí, sắp xếp số Phó Giám đốc đảm bảo không quá 05 Phó Giám
đốc theo đúng quy định.
Quyết định 1321/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1321/QĐ-UBND ngày 20/05/2026 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
02/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/01/2024
137
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|