Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 14/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long Người ký: Nguyễn Trúc Sơn
Ngày ban hành: 26/02/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2026/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 26 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÂN CẤP QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;

Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa; Thông tư số 10/2021/TT-BGTVT ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT;

Căn cứ Thông tư số 21/2022/TT-BGTVT ngày 22 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý, bảo trì công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định phân cấp quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về phân cấp quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh (không bao gồm các công trình đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan Trung ương, các công trình phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và các công trình chuyên ngành khác được quản lý theo quy định riêng của pháp luật).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

Điều 3. Phân cấp quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

1. Sở Xây dựng

a) Thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (theo phụ lục I kèm theo Quyết định này).

b) Đối với các tuyến đường thủy nội địa đi qua ranh giới hành chính từ hai tỉnh trở lên, việc thực hiện quản lý, bảo trì đối với phần tuyến thuộc phạm vi địa giới hành chính tỉnh Vĩnh Long.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường

a) Thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (theo phụ lục II kèm theo Quyết định này).

b) Đối với các tuyến đường thủy nội địa đi qua ranh giới hành chính từ hai xã, phường trở lên, việc thực hiện quản lý, bảo trì đối với phần tuyến thuộc phạm vi địa giới hành chính được giao quản lý.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa được phân cấp.

2. Các sở, ban, ngành liên quan phối hợp bảo đảm kinh phí, kỹ thuật, nhân lực để thực hiện quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa theo quy định.

3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 3 năm 2026.

4. Bãi bỏ Quyết định số 2724/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về phân cấp quản lý các tuyến đường thủy nội địa chính cho Sở Giao thông vận tải Bến Tre; Quyết định số 2725/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về phân cấp quản lý các tuyến đường thủy nội địa trên địa bàn các huyện, thành phố Bến Tre; Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về phân cấp quản lý các tuyến đường thủy nội địa; Quyết định số 1113/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố đường thủy nội địa chủ yếu của tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về ban hành Quy định phân cấp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
-
Như khoản 5 Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Vụ pháp chế - Bộ Nội vụ;
- Cục KTVB & QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Vĩnh Long;
- UBMTTQVN và các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Sở Xây dựng;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Phòng: KTN, NC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Trúc Sơn

 

PHỤ LỤC I

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA DO SỞ XÂY DỰNG QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

TT

Tên sông/kênh/rạch

Phạm vi

Chiều dài (Km)

Cấp quản lý

Thượng lưu

Hạ lưu

1

Sông Ba Lai

giáp cống đập Ba Lai

Giáp biển Đông, xã Thới Thuận

14,70

VI

2

Sông Cửa Đại

Ngã 3 sông An Hóa (vàm Giao Hòa)

Ngã 3 sông Cửa Đại - sông Thừa Mỹ

34,00

I

3

Rạch Ba Tri

Cống Ba Tri - xã Ba Tri

Sông Hàm Luông - xã Tân Thuỷ

6,60

VI

4

Sông Sụp

Sông Cổ Chiên - xã Phú Phụng

Kênh Chợ Lách - xã Phú Phụng

2,50

VI

5

Rạch Cái Gà

Sông Cổ Chiên - xã Vĩnh Thành

Sông Hàm Luông - xã Chợ Lách

6,20

VI

6

Sông Cái Mơn

Sông Hàm Luông - xã Vĩnh Thành

sông Cổ Chiên

13,20

V-VI

7

Sông Sóc Sải

Sông Hàm Luông - xã Tân Phú

Sông Hàm Luông - xã Tiên Thủy

10,50

IV

8

Rạch Vàm Hồ

Sông Tiền - xã Tân Phú

Sông Ba Lai - xã Tân Phú

5,70

V

9

Sông Giồng Trôm

Sông Bến Tre - xã Lương Phú

xã Giồng Trôm

14,40

VI

10

Sông Hương Điểm

Sông Giồng Trôm - xã Lương Phú

Sông Hàm Luông - xã Hưng Nhượng

19,30

V

11

Sông Bình Chánh

Sông Giồng Trôm - xã Giồng Trôm

Rạch Đìa Gia - xã Lương Phú

3,80

V

12

Rạch Đìa Gia

Sông Bình Chánh - xã Lương Phú

Xã Châu Hoà (cầu Trung Nhuận)

6,40

VI

13

Rạch Tài Phú

Sông Giồng Trôm

Rạch Ông Nhiễu

5,40

V

14

Sông Cái Cấm

Sông Hàm Luông - Phường Bến Tre

Sông Hàm Luông - phường Bến Tre

11,60

IV

15

Rạch Cái Quao

Sông Mỏ Cày - xã Mỏ Cày

Sông Hàm Luông - xã Đồng Khởi

11,20

V

16

Sông Cả Chát Lớn

Rạch Thơm - xã Thành Thới

Sông Cổ Chiên - xã Hương Mỹ

16,00

VI

17

Sông Băng Cung

Sông Hàm Luông - xã Quới Điền

Ngã 3 sông Eo Lói - xã Thạnh Hải

20,70

IV

18

Rạch Eo Lói

Sông Cổ Chiên - xã An Qui

Sông Băng Cung - xã Thạnh Phong

9,50

IV

19

Rạch Ớt

Sông Cổ Chiên - xã An Qui

Cầu An Qui - xã An Qui

5,20

IV

20

Sông Mỹ Thuận

Giao với kinh Rạch Sâu tính Đồng Tháp

Giao với sông Cái vồn Lớn và kênh Chà Và

10,50

VI

21

Sông Cái Vồn Nhỏ

Giao với sông Cái vồn Lớn

Giao với sông Hậu

14,55

IV

22

Sông Long Hồ

Giao với sông Cổ Chiên tại bến chợ phường 1 - TPVL

Giao với sông Cái Sao và sông Hoà Tịnh tại thị trấn Long Hồ

8,50

II

23

Sông Cái Sao

Giao với sông Long Hồ và sông Hoà Tịnh tại thị trấn Long Hồ

Giáp sông Cái Ngang

5,90

IV

24

Sông Cái Ngang

Giáp sông Cái Sao

Giao với sông Ba Kè và sông Ba Càng tại thị tứ Cái Ngang

6,10

IV

25

Sông Ba Kè

Giao với sông Cái Ngang và sông Ba Càng

Giao sông Mang Thít

9,50

II

26

Sông Cái Cá

Giao với sông Cổ Chiên tại cầu Cái Cá

Giáp sông Đội Hổ

4,50

IV

27

Sông Đội Hổ

Giáp sông Cái Cá

Giao với kênh Bô Kê và sông Cái Cam tại cầu Ông Me Nhỏ

3,55

IV

28

Kênh Bô Kê

Giao với sông Đội Hổ và sông Cái Cam

Giao với sông Ba Càng

10,25

IV

29

Rạch Chà Và

Giao với sông Ba Càng

Giáp kênh Chà Và

2,80

VI

30

Kênh Chà Và

Giáp Rạch Chà Và

Giao với sông Cái vồn Lớn và sông Mỹ Thuận

6,80

IV

31

Sông Cái Vồn Lớn

Giao với kênh Chà Và và sông Mỹ Thuận

Giao với sông Hậu

4,20

III

32

Sông Vũng Liêm

Giao với sông Cổ Chiên

Giáp sông Bưng Trường

13,70

IV

33

Sông Bưng Trường

Giáp sông Vũng Liêm

Giáp sông Ngãi Chánh

7,90

IV

34

Sông Ngãi Chánh

Giáp sông Bưng Trường

Giáp sông Trà Ngoa

8,50

VI

35

Sông Trà Ngoa

Giáp sông Mang Thít

Giáp sông Ngãi Chánh

14,50

V

36

Sông Cái Cam

Giáp sông Cổ Chiên

Giao với kênh Bô Kê và sông Đội Hổ

9,65

VI

37

Sông Ba Càng

Giáp Rạch Cườm Nga

Giao với sông Ba Kè và sông Cái Ngang

16,00

VI

38

Sông Mương Lộ

Giao với sông Tiền

Giao vói sông Cổ Chiên

5,75

V

39

Sông Hoà Tịnh

Giao với sông Long Hồ và sông Cái Sao

Giáp sông Bình Hòa

1,70

IV

40

Sông Bình Hoà

Giáp sông Hoà Tịnh

Giáp sông Thiên Long

3,10

IV

41

Sông Thiên Long

Giáp sông Bình Hoà

Giáp Rạch Thầy Bao

3,00

V

42

Rạch Thầy Bao

Giáp sông Thiên Long

Giáp Rạch Cái Mới

1,40

V

43

Rạch Cái Mới

Giáp Rạch Thầy Bao

Giáp sông Cái Nhum

2,60

IV

44

Sông Cái Nhum

Giáp Rạch Cái Mới

Giao với sông Mang Thít

4,50

III

45

Kênh Trà Ngoa

Từ ranh Vĩnh Long

Sông Trà Ếch

11,40

IV

46

Kênh Trà Ếch

Từ kênh Trà Ngoa

Sông Ô Chát

13,27

IV

47

Sông Ô Chát

Từ kênh Trà Ếch

Kênh Ngang

8,00

IV

48

Kênh Ngang

Từ sông Ô Chát

Kênh 3/2

7,50

V

49

Kênh 3/2

Từ kênh Ngang

Giao luồng cho tàu biên có trọng tải lớn vào sông Hậu

20,30

IV

50

Kênh Tổng Tồn

Từ kênh Trà Ngoa

Sông Cầu Kè

15,12

V

51

Sông Cầu Kè

Từ kênh Tổng Tồn

Sông Hậu

4,00

IV

52

Kênh An Trường

Từ kênh Trà Ngoa

Sông Càng Long

12,30

IV

53

Sông Càng Long

Từ sông Cổ Chiên

Kênh An Trường

10,00

IV

54

Kênh 19/5

Từ sông Trà Ếch (sông Huyền Hội)

Kênh Mỹ Văn

19,20

V

55

Kênh Mỹ Văn

Từ kênh 19/5 đến

Sông Hậu

6,17

V

56

Kênh Long Hội

Từ kênh Trà Ngoa

Sông Tiểu Cần

16,80

IV

57

Sông Tiểu Cần

Từ kênh Long Hội

Sông Cần Chông

4,00

IV

58

Sông Ba Si

Từ kênh Trà Ếch

Sông Láng Thé

6,00

III

59

Sông Láng Thé

Từ sông Ba Si đến

sông Cổ Chiên

9,00

IV

60

Sông Cần Chông

Từ Sông Hậu

Kênh Thống Nhất

7,50

IV

61

Kênh Thống Nhất

Từ sông Cần Chông

Kênh Trà Vinh

21,50

IV

62

Kênh Trà Vinh

Từ Sông Cổ Chiên (nhánh Cung Hầu)

Kênh Thống Nhất

22,50

III-IV

63

Sông Trà Cú

Từ sông Hậu

Kênh 3/2

12,80

IV

64

Sông Long Toàn

Từ sông Láng Sắc

Sông Rạch Hàm

15,20

III

65

Sông Rạch Hàm (sông Láng Chim)

Từ sông Long Toàn

Cửa Cung Hầu

4,10

III

Tổng cộng

643,01

Km

Ghi chú: Kênh Giồng Xã (dài 4.5Km) nhập chung với sông Cái Mơn, có: điểm đầu - ngã 3 sông Cái Mơn; điểm cuối - sông Cổ Chiên

 

PHỤ LỤC II

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA DO ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

TT

Tên sông/kênh/rạch

Phạm vi

Đoạn sông chảy qua địa bàn xã, phường

Chiều dài (Km)

Tổng Chiều dài (Km)

Cấp quản lý

Thượng lưu

Hạ lưu

1

Kênh Đồng Ông Cốm

nhà 3 Hẳn

lộ liên xã Phước Mỹ Trung

phường Bến Tre

1,50

1,50

VI

2

Rạch Tân Ngãi

Rạch Ông Thảo

sông Cái Cấm

phường Bến Tre

2,00

2,00

VI

3

Rạch Phú Hữu

phường Phú Tân

phường Phú Tân

phường Phú Tân

9,17

9,17

VI

4

Sông ngã ba nhánh 2

Nhánh sông Hàm Luông

Sông Tư Trữ (HL)

xã An Hiệp

4,20

4,20

VI

5

Rạch Cả Bảy

Sông Cổ Chiên-An Nhơn

QL.57-xã An Qui

xã An Qui

6,65

6,65

VI

6

Rạch Thôn Phát

Sông Cửa Đại

QL.57B

xã Bình Đại

1,00

1,00

V

7

Sông Châu Bình (Ba Tri Rôm)

Vàm Châu Bình

Kênh Hoang

xã Châu Hòa

7,68

7,68

VI

8

Kênh Bình Phụng

Kênh Chợ Lách

Sông Cái Gà

xã Chợ Lách

3,20

3,20

VI

9

Kênh Lộ

Sông Cái Mơn lớn

cầu cây xanh

xã Chợ Lách

4,00

4,00

VI

10

Kênh Lức

Sông Cái Gà

Sông Cái Mơn lớn

xã Chợ Lách

3,70

3,70

VI

11

Rạch Cái Cách

xã Chợ Lách

Rạch Cái Sức

xã Chợ Lách

4,00

4,00

VI

12

Rạch Cái Nhum

Sông Cái Gà

Rạch Cái Sức

xã Chợ Lách

5,00

5,00

VI

13

Rạch Cái Sức

Sông Hàm Luông

Sông Cái Gà

xã Chợ Lách

5,00

5,00

V

14

Rạch cầu Mới

Sông Cái Gà

Rạch Vàm Xoáy

xã Chợ Lách

3,70

3,70

VI

15

Rạch Cầu Ngựa

Sông Cái Gà

Kênh Lai Phụng

xã Chợ Lách

2,50

2,50

VI

16

Rạch cầu Sơn

Kinh Bình Phụng

Rạch cầu ngựa

xã Chợ Lách

1,20

1,20

VI

17

Rạch Miểu

Rạch Cái Cách

Rạch Thầy Cai

xã Chợ Lách

3,00

3,00

VI

18

Rạch Sung

Sông Hàm Luông

Miếu Bà Thới Định

xã Chợ Lách

1,00

1,00

VI

19

Rạch Thầy Cai

Sông Hàm Luông

Rạch Cái Cách

xã Chợ Lách

2,00

2,00

VI

20

Sông Hoà Nghĩa

Kênh Chợ Lách

Rạch Cái Sức

xã Chợ Lách

7,00

7,00

VI

21

Kênh Ngang

Sông Hàm Luông

K. Chín Thước

xã Đại Điền

5,70

5,70

VI

22

Kênh Đồng Khởi

Sông Tân Hương

Ngã 3 Rạch Cái Quao

xã Đồng Khởi

4,75

4,75

V

23

Sông Rạch Ông Bồng

Sông Mỏ Cày

Ngã 3 sông Hàm Luông

xã Đồng Khởi

11,70

11,70

V

24

Rạch Cái Xép

xã Giao Long

xã Giao Long

xã Giao Long

5,00

5,00

IV

25

Rạch Phú Thạnh

xã Giao Long

xã Giao Long

xã Giao Long

4,50

4,50

V

26

Rạch Ba Vong

Nhánh sông Giồng Trôm

Rạch cầu Đúc (LQ)

xã Lương Hòa

xã Châu Hòa

2,30

5,30

7,60

VI

27

Rạch Tài Phú

Nhánh sông Giồng Trôm

Rạch Ông Nhiễu

xã Lương Phú

10,00

10,00

VI

28

Sông Bình Chánh

ngã 3 tuyến tránh Giồng Trôm

Sông Bình Chánh

xã Giồng Trôm

8,00

8,00

V

29

Sông Chợ Mới

Nhánh sông Giồng Trôm

Kênh Thị trấn

xã Giồng Trôm

4,20

4,20

VI

30

Kênh Bảo Vàng

Sông Cái Mơn lớn

Ngã 3 Đìa Biển (kênh s.Gãy)

xã Hưng Khánh Trung

2,50

2,50

VI

31

Kênh Cầu Ba Đái

ấp Hưng Nhơn

ấp Thanh Điền

xã Hưng Khánh Trung

3,30

3,30

VI

32

Kênh Cống Cầu Vong- Cống Cầu Mai

ấp Hưng Nhơn

ấp Gia Khánh

xã Hưng Khánh Trung

2,90

2,90

VI

33

Kênh lộ Băng Tra

sông Sùng Tân - Xóm Gò

ấp Thanh Bắc-xã Nhuận Phú Tân

xã Hưng Khánh Trung

1,40

1,40

VI

34

Rạch Sâu

Sông ba Chủ

Rạch Trung Hòa

xã Hưng Khánh Trung

3,00

3,00

VI

35

Rạch Thanh Điền

ấp Phú Xuân

ấp Cái Tắt

xã Hưng Khánh Trung

4,00

4,00

VI

36

Sông bà Chủ

Rạch Cái Tắc, Rạch Sâu

Ngã 3 Đìa Biển

xã Hưng Khánh Trung

4,00

4,00

VI

37

Sông Cột Dây Thép

Sông Cái Mơn lớn

Sông bà Chủ

xã Hưng Khánh Trung

1,69

1,69

V

38

Sông Thanh Điền

Rạch Cái Hàn

Quốc lộ 57

xã Hưng Khánh Trung

4,00

4,00

V

39

Sông La Mã

Sông Dòng Lực (TLT)

Sông Hương Điểm

xã Hưng Lễ

7,20

7,20

VI

40

Rạch Tân Hương

Ngã 3 sông Hàm Luông

Ngã 3 s.Thom-Rạch Cả Chát Lớn

xã Hương Mỹ

10,13

10,13

V

41

Rạch Trần Anh

Cầu Tân Huề

Ngã 3 Rạch Cái Chát Lớn

xã Hương Mỹ

2,93

2,93

V

42

Rạch Bà Nhuộm

Sông Cửa Đại

Bến giồng xã Lộc Thuận

xã Lộc Thuận

2,50

2,50

V

43

Rạch cầu Cái

Sông Cửa Đại

Bến giồng xã Lộc Thuận

xã Lộc Thuận

2,00

2,00

V

44

Kênh Hai Cọt

Đất Năm Thanh

Rạch Tân Hội

xã Mỏ Cày

1,50

1,50

VI

45

Rạch Kênh Ngang

Rạch ba Ngoan-Hòa Lộc

Kênh Mỏ Cày

xã Mỏ Cày

2,50

2,50

V

46

Rạch Mương Điều

Rạch Bần

Ngã 3 Rạch An Bình- Kênh M.Cày

xã Mỏ Cày

5,13

5,13

V

47

Sông cầu Sập

Sông An Qui xã Thành Thới

Ngã 3 Rạch An Bình- Kênh M.Cày

xã Mỏ Cày

6,25

6,25

V

48

Kênh Đìa Muồng

ấp Tân Bình - xã Nhuận Phú Tân

xã Mỏ Cày

xã Nhuận Phú Tân

4,80

4,80

VI

49

Kênh Đình Sùng Tân

kênh Thanh Tây

sông Giồng Keo

xã Nhuận Phú Tân

1,60

1,60

VI

50

Kênh Giồng Chùa

vàm Kênh-sông Cổ Chiên

kênh giáp Giồng Lớn

xã Nhuận Phú Tân

5,00

5,00

VI

51

Kênh Khai

Tổ 1 ấp Tài Đại

Tổ 9 ấp Tài Đại

xã Nhuận Phú Tân

0,90

0,90

VI

52

Kênh Tân Nhuận

vàm Tân Nhuận-sông Cổ Chiên

kênh giáp ấp Giồng Chùa, ấp Giồng Giữa

xã Nhuận Phú Tân

3,50

3,50

VI

53

Kênh Thanh Đông - Thanh Nam

sông Giồng Keo

sông Giồng Dầu

xã Nhuận Phú Tân

2,50

2,50

VI

54

Rạch ấp Tích Khánh

Sông Cầu Dừa

Tổ 20 ấp Tích Khánh

xã Nhuận Phú Tân

0,30

0,30

VI

55

Rạch Cái Xoài

vàm Bến Xoài-sông Cổ Chiên

cầu Bến Xoài

xã Nhuận Phú Tân

2,50

2,50

VI

56

Rạch Cầu Dừa

Tổ 16 ấp Tân Lợi

Cầu Giây ấp Tích Đức

xã Nhuận Phú Tân

0,80

0,80

VI

57

Rạch Cầu Kênh

Tổ 07 ấp Tích Phúc

Tổ 8 ấp Tích Phúc

xã Nhuận Phú Tân

1,20

1,20

VI

58

Rạch Cây Mai

Sông Cổ Chiên

Tổ 11 ấp Khánh Thạnh

xã Nhuận Phú Tân

1,00

1,00

VI

59

Rạch Dầu

Sông Cổ Chiên

Cầu Vĩ ấp Khánh Thạnh

xã Nhuận Phú Tân

1,30

1,30

VI

60

Rạch Hàng Bần

Sông Thom

Tổ 12 ấp Tân Lợi

xã Nhuận Phú Tân

1,50

1,50

VI

61

Rạch Thát Lát

Vàm Thom

Tổ 13 ấp Tân Lợi

xã Nhuận Phú Tân

2,50

2,50

VI

62

Sông Bến Cát

Tổ 11 ấp Tích Đức

Tổ 7 ấp Tích Đức

xã Nhuận Phú Tân

2,00

2,00

VI

63

Sông Cầu Bưng

cầu Bưng-xã Phú Mỹ

giáp xã Phước Mỹ Trung

xã Nhuận Phú Tân

1,00

1,00

VI

64

Sông Cầu Dừa

Tổ 11 ấp Tích Đức

Tổ 1 ấp Tích Đức

xã Nhuận Phú Tân

1,50

1,50

VI

65

Sông Sùng Tân - Xóm Gò

cầu Tám Ngộ

ấp Tân Hoà-xã Tân Thành Bình

xã Nhuận Phú Tân

3,50

3,50

VI

66

Vàm Rạch Dầu

Tổ 6 ấp Tân Hưng

ấp Khánh Thạnh

xã Nhuận Phú Tân

1,00

1,00

VI

67

Vàm Thom

Tổ 12 ấp Tân Hưng

Tổ 7 ấp Tân Hưng

xã Nhuận Phú Tân

1,50

1,50

VI

68

Sông Giồng Keo

xã Nhuận Phú Tân

xã Tân Thành Bình

xã Nhuận Phú Tân

xã Tân Thành Bình

5,25

1,75

7,00

VI

69

Sông Cái Hàng

xã Hưng Khánh Trung

xã Nhuận Phú Tân

xã Nhuận Phú Tân

xã Hưng Khánh Trung

2,90

5,80

8,70

VI

70

Kênh Bổn Sồ

Sông Cổ Chiên

Sông Thông Lưu

xã Phú Phụng

0,50

0,50

V

71

Rạch Cái Cáo

Sông Cổ Chiên

Kênh Bổn sồ

xã Phú Phụng

1,20

1,20

IV

72

Rạch Cái Cau

Sông Cửa Đại

Cầu Cái Cau

xã Phú Phụng

3,73

3,73

V

73

Rạch Cái Mít

Sông Thông Lưu

Sông Thông Lưu

xã Phú Phụng

4,50

4,50

VI

74

Rạch Cái Ớt

Kênh Chợ Lách

Lộ 7 Dũng

xã Phú Phụng

3,00

3,00

VI

75

Rạch Chan Chán

Kênh Chợ Lách

Rạch sép

xã Phú Phụng

1,50

1,50

VI

76

Rạch Phú Phụng

Sông Cổ Chiên

Sông Tiền

xã Phú Phụng

5,00

5,00

VI

77

Rạch Sép

Sông Sụp

Sông Thông Lưu

xã Phú Phụng

1,00

1,00

VI

78

Rạch Vong

Sông Cổ Chiên

Sông Tiền

xã Phú Phụng

6,50

6,50

VI

79

Sông Thông Lưu

Rạch Phú Phụng

Kênh Chợ Lách

xã Phú Phụng

10,53

10,53

VI

80

Kênh Điều

xã Phú Túc

xã Phú Túc

xã Phú Túc

1,50

1,50

VI

81

Kênh sông Mã

xã Phú Túc

Sông Hàm Luông

xã Phú Túc

1,50

1,50

V

82

Rạch An Hiệp

xã Tiên Thủy

Sông Hàm Luông

xã Phú Túc

1,77

1,77

IV

83

Rạch Bến Rớ

ngã 3 sông Tiền

ngã 3 sông Ba Lai

xã Phú Túc

4,27

4,27

V

84

Rạch Cái Sơn

xã Phú Túc

xã Phú Túc

xã Phú Túc

8,90

8,90

V

85

Rạch Ông Cha

xã Phú Túc

Sông Hàm Luông

xã Phú Túc

1,77

1,77

V

86

Rạch Tân Th ch

xã Phú Túc

xã Phú Túc

xã Phú Túc

1,50

1,50

V

87

Rạch Tổng Đường

xã Phú Túc

xã Phú Túc

xã Phú Túc

1,55

1,55

V

88

Sông cầu U

Sông Lương Ngang

Sông Đất Sét (HL)

xã Phú Túc

6,00

6,00

VI

89

Rạch Thủ Cửu nhánh 1

Nhánh sông Hàm Luông

Rạch cầu Đen (PL)

xã Phước Long

7,80

7,80

VI

90

Rạch Thủ Cửu nhánh 2

Nhánh sông Hàm Luông

Rạch Heo (TLT)

xã Phước Long

6,90

6,90

VI

91

Kênh Ông Cốm

Rạch Ông Thảo

giáp Rạch Ông Cốm

xã Phước Mỹ Trung

2,00

2,00

VI

92

Kênh Thạnh Ngãi - Phú Mỹ

Rạch Ông Thung

Rạch Cầu Cống

xã Phước Mỹ Trung

2,00

2,00

VI

93

Kênh Thanh Tây

sông Sùng Tân - Xóm Gò

sông Giồng Keo-ấp Thanh Tây

xã Phước Mỹ Trung

1,50

1,50

VI

94

Rạch Bà Tham

sông Cái Cấm

Kênh 10 Chủng

xã Phước Mỹ Trung

0,80

0,80

VI

95

Rạch Bến Bè

ấp Gia Phước

ấp Gia Khánh

xã Phước Mỹ Trung

2,30

2,30

VI

96

Rạch Cái Ngang

sông Cái Cấm (phường Bến Tre)

Rạch Tân Thiện

xã Phước Mỹ Trung

1,50

1,50

VI

97

Rạch Cầu Chợ Trường Thịnh

sông Cái Cấm

giáp xã Phú Mỹ

xã Phước Mỹ Trung

2,00

2,00

VI

98

Rạch Cầu Thủ Sở

sông Cái Cấm

nhà ông Hai Niên

xã Phước Mỹ Trung

1,00

1,00

VI

99

Rạch Ông Thảo

sông Cái Cấm

Rạch Cầu Kinh (xã Tân Phú Tây)

xã Phước Mỹ Trung

2,50

2,50

VI

100

Rạch Ông Thung - Ông Cốm

sông Cái Cấm

giáp ranh xã Tân Phú Tây

xã Phước Mỹ Trung

2,50

2,50

VI

101

Sông Ba Vát

cầu Cánh Bèo-HKT A

sông Cát Lỡ-xã xã Tân Thành

xã Phước Mỹ Trung

1,80

1,80

VI

102

Sông Cái Dọc

sông Cái Ngang

Rạch Cầu Chùa

xã Phước Mỹ Trung

1,00

1,00

VI

103

Sông Cát Lỡ

xã Hoà Lộc

xã Phước Mỹ Trung

xã Phước Mỹ Trung

6,80

6,80

VI

104

Sông Cầu Kênh

sông Ông Thảo-Thạnh Ngãi

Rạch Đồng Xoài

xã Phước Mỹ Trung

4,00

4,00

VI

105

Sông Rạch Sâu

cầu Bà Chuột-xã Vĩnh

giáp xã Phước Mỹ Trung

xã Phước Mỹ Trung

3,50

3,50

VI

106

Sông Vàm Trầu

sông Vàm Trầu-xã Phước Mỹ Trung

sông Vàm Trầu-xã Phước Mỹ Trung

xã Phước Mỹ Trung

2,80

2,80

VI

107

Rạch Cái Mít

ấp 4-xã T ân Hào

ấp 1A-xã Tân Hào

xã Tân Hào

6,20

6,20

VI

108

Rạch Thủ Cửu nhánh 3

Nhánh sông Hàm Luông

Rạch Rừng (LM)

xã Tân Hào

5,00

5,00

VI

109

Sông Đất Sét

Nhánh sông Giồng Trôm

Sông cầu U (TH)

xã Tân Hào

6,50

6,50

VI

110

Sông ngã ba nhánh 1

Nhánh sông Hàm Luông

Sông Cái Da (HL)

xã Tân Hào

4,80

4,80

VI

111

Rạch Bà Kè

xã Tân Phú

xã Tân Phú

xã Tân Phú

2,07

2,07

VI

112

Rạch Bà Lựu

xã Tân Phú

xã Tân Phú

xã Tân Phú

2,50

2,50

V

113

Rạch Bửu

xã Tân Phú

xã Tân Phú

xã Tân Phú

4,70

4,70

VI

114

Rạch Cái Cam

xã Tân Phú

xã Tân Phú

xã Tân Phú

2,30

2,30

VI

115

Rạch Miếu Bà

xã Tân Phú

xã Tân Phú

xã Tân Phú

5,20

5,20

V

116

Rạch Ông Đa

xã Tân Phú

xã Tân Phú

xã Tân Phú

2,00

2,00

VI

117

Đập Lá

vàm Đập Lá

cầu Lâm Đồng Thành An

xã Tân Thành Bình

2,00

2,00

VI

118

Đập Lá (Mười Phụng)

ấp Tân An

xã Tân Thành Bình

xã Tân Thành Bình

1,00

1,00

VI

119

Kênh Cái Cao

sông Vàm Trầu

kênh Cái Cao-xã Phước Mỹ Trung

xã Tân Thành Bình

3,73

3,73

VI

120

Kênh Năm Đồng

sông Chợ Xếp

sông Vàm Trầu

xã Tân Thành Bình

6,20

6,20

VI

121

Kênh Năm Phụng

xã Tân Thành Bình

xã Nhuận Phú Tân

xã Tân Thành Bình

5,30

5,30

VI

122

Kênh Tám Nhơn

giáp kênh Năm Phụng

xã Nhuận Phú Tân

xã Tân Thành Bình

0,90

0,90

VI

123

Ngọn Đập Lá

cầu Nguyễn Thị Nâu

giáp xã Tân Thành Bình

xã Tân Thành Bình

1,50

1,50

VI

124

Rạch Bưng Cát

Cống Bưng Cát

Giáp Hòa Lộc

xã Tân Thành Bình

0,80

0,80

VI

125

Rạch Cả Trầu

sông Cát Lỡ

Sông Cả Cao

xã Tân Thành Bình

5,00

5,00

VI

126

Rạch Đồng Dài

sông Cả Trầu

sông Cầu Kênh

xã Tân Thành Bình

3,00

3,00

VI

127

Rạch Gốc

cầu Rạch Gốc

giáp xã Tân Thành Bình

xã Tân Thành Bình

2,00

2,00

VI

128

Rạch Nước Chảy

vàm Nước Chảy

giáp Tân Thành Bình

xã Tân Thành Bình

1,50

1,50

VI

129

Sông Bưng Cát

Tố 13 ấp Tích Phúc

Tố 04 ấp Tích Phúc

xã Tân Thành Bình

3,50

3,50

VI

130

Sông Cá Sấu

sông Mỏ Cày

ấp Thành Hoá 1

xã Tân Thành Bình

3,00

3,00

V

131

Sông Cầu Kiến

Tân Đức A

xã Tân Thành Bình

xã Tân Thành Bình

3,30

3,30

VI

132

Sông Nhà Nguyện

cầu Dây

giáp ranh Tân Hội

xã Tân Thành Bình

2,30

2,30

VI

133

Sông Rạch Đập

vàm cầu Đập Hòa Thuận 1

giáp Thành An

xã Tân Thành Bình

1,50

1,50

VI

134

Sông Xép

sông Cái Cấm (phường Bến Tre)

xã Thành An

xã Tân Thành Bình

4,50

4,50

V

135

Rạch Bà Hiền

Cống Bà Hiền

Sông Hàm Luông

xã Tân Thủy

4,20

4,20

V

136

Rạch Bắc Kỳ

Ngã 3 Rạch Đồng Tắt

Sông Hàm Luông

xã Tân Thủy

5,00

5,00

V

137

Rạch Châu Ngao

Nội đồng ấp An Lợi xã An Thủy

Sông Hàm Luông

xã Tân Thủy

2,50

2,50

V

138

Rạch Cây Dừa

Của Hàm Luông-Thạnh Hải

Cảu Cố Chiên-xã Thạnh Phong

xã Thạnh Phong

9,75

9,75

VI

139

Rạch Con Óc

Sông Băng Cung-Giao Thạnh

QL.57-Cồn Điệp- xã Thạnh Phong

xã Thạnh Phong

3,85

3,85

VI

140

Rạch Khâu Băng

Sông Cố Chiên-Thạnh Phong

Ngã 3 Bồn Bồn-xã Thạnh Phong

xã Thạnh Phong

4,88

4,88

V

141

Rạch Khém Thuyền

Sông Cố Chiên-Giao Thạnh

QL.57-xã Thạnh Phong

xã Thạnh Phong

2,75

2,75

V

142

Rạch Vàm Rổng

Sông Hàm Luông-Thạnh Hải

Sông Băng Cung-xã Thạnh Phong

xã Thạnh Phong

5,15

5,15

V

143

Rạch Bến Giông

Sông Cố Chiên-Bình Thạnh

QL.57-xã Thạnh Phú

xã Thạnh Phú

6,65

6,65

VI

144

Rạch Cừ - Rạch Sâu

Sông Hàm Luông-An Điền

Sông Băng Cung-xã Mỏ Cày

xã Thạnh Phú

xã Thạnh Hải

8,80

8,80

V

145

Rạch Bình Thắng

Sông Cửa Đại

xã Thạnh Phước

xã Thạnh Phước

6,80

6,80

V

146

Sông Vũng Luông

sông Ba Lai

ngã 3 cầu Thừa Mỹ, xã Thạnh Phước

xã Thạnh Phước

12,35

12,35

II

147

Sông cầu Ông Ngò

Kênh Giồng Võ

Sông kênh Tư-Rạch Cái Quao

xã Thành Thới

4,13

4,13

V

148

Sông Vàm Cả Chát Lớn

Ngã 3 sông Cố Chiên

Ngã 3 kênh Mỏ Cày

xã Thành Thới

16,01

16,01

V

149

Sông Vàm Cả Chát Nhỏ

Kênh giữa Đồng xã TT A

Ngã 3 kênh Mỏ Cày

xã Thành Thới

5,40

5,40

V

150

Kênh 27/7

Sông Cửa Đại

QL.57B

xã Thạnh Trị

2,50

2,50

V

151

Kênh Cả Ngang

Sông Cửa Đại

Âp Bình Trung

xã Thạnh Trị

1,00

1,00

V

152

Kênh thanh niên

Sông Cửa Đại

QL.57B-ấp Bình Phú

xã Thạnh Trị

2,00

2,00

V

153

Rạch Cả Nhỏ

Sông Cửa Đại

QL.57B

xã Thạnh Trị

2,30

2,30

V

154

Rạch Đình Trung

Sông Cửa Đại

Xã Thạnh Trị

xã Thạnh Trị

5,20

5,20

V

155

Rạch Tân Định

Sông Cửa Đại

Cầu Bưng Lớn

xã Thạnh Trị

3,40

3,40

V

156

Rạch Cống Bể

Biển Đông

xã Thới Thuận

xã Thới Thuận

3,00

3,00

V

157

Sông Thừa Mỹ

ngã 3 cầu Thừa Mỹ

Sông Cửa Đại

xã Thới Thuận

2,10

2,10

V

158

Rạch Bài Đắc

xã Tiên Thủy

xã Tiên Thủy

xã Tiên Thủy

4,00

4,00

V

159

Rạch Tre Bông

xã Tiên Thủy

xã Tiên Thủy

xã Tiên Thủy

2,16

2,16

VI

160

Rạch Bộ Pháo

Sông Cái Mơn lớn

Rạch Đìa Cừ

xã Vĩnh Thành

6,50

6,50

VI

161

Rạch Cái Sài

Rạch Phú Phụng

Rạch cầu Đập Ông Chói

xã Vĩnh Thành

1,00

1,00

VI

162

Rạch Cái Sơn lớn

Sông Cổ Chiên

Rạch Đìa Cừ

xã Vĩnh Thành

6,00

6,00

V

163

Rạch Cái Tắc

Sông ba Chủ

Rạch Hòa Khánh

xã Vĩnh Thành

6,50

6,50

VI

164

Rạch cầu Tiệm

Sông Hàm Luông

Sông kênh Gãy

xã Vĩnh Thành

1,50

1,50

VI

165

Rạch Đìa Cừ

Rạch Cái Sơn Lớn

Kênh Lức

xã Vĩnh Thành

2,00

2,00

VI

166

Rạch Hoà Khánh

Kênh Giồng Xã

Rạch Cái Tắc

xã Vĩnh Thành

8,00

8,00

VI

167

Rạch Sọp

Sông Hàm Luông

Lộ 6 Công

xã Vĩnh Thành

1,50

1,50

VI

168

Rạch Vòng Xoáy

Sông Cái Mơn lớn

Kênh Lức

xã Vĩnh Thành

6,80

6,80

VI

169

Sông Cái Mơn nhỏ

Sông Cái Mơn lớn

Kênh Ông Kèo

xã Vĩnh Thành

0,50

0,50

VI

170

Sông Vĩnh Chính

Sông Cột Dây Thép

Ngã ba ông Chình

xã Vĩnh Thành

4,00

4,00

VI

171

Kinh Hai Quý

Giao với Rạch vồn

Giao với sông Hậu

phường Bình Minh

2,30

2,30

IV

172

Sông Phù Ly

Giao với sông Cái vồn Nhó

Giao với kinh Giáo Mẹo

Phường Bình Minh

phường Đông Thành

4,50

4,50

VI

173

Kinh Phán Tiết

Giáp sông An Khánh tỉnh Đồng Tháp

Kinh 26/3

phường Bình Minh

xã Mỹ Thuân

2,70

2,70

5,40

VI

174

Kinh Phán Tiết

Kinh 26/3

Giao với sông Mỹ Thuận

phường Bình Minh

xã Mỹ Thuận

1,50

1,50

3,00

VI

175

Rạch Vồn

Giao với kinh Hai Quý

Giao với sông Cái vồn Lớn

phường Cái Vồn

phường Bình Minh

0,70

2,95

3,65

VI

176

Sông Cái Côn

Giao với sông Cái Cam

Giao với Rạch Bà Bông

Phường Long Châu

3,50

3,50

VI

177

Sông Tân Bình

Giao với sông cồ Chiên

Giáp Rạch Tân Hữu - P.9

Phường Long Châu

2,00

2,00

VI

178

Sông Tân Hữu

Giao với sông Cái Cá

Tại cầu cảng phường 8

Phường Long Châu

1,00

1,00

VI

179

Sông Câu Lâu

Giao với sông Long Hồ

Giao với sông Cá Trê

Phường Phước Hậu

1,85

1,85

VI

180

Sông Tân Nhơn

Giao với sông Cái Cam tại vàm Bà Điếu

Ngã ba Tân Nhơn

phường Tân Hạnh

4,00

4,00

V

181

Sông Cái Đôi

Giao với sông Tiền

Giao với Rạch Đường Cày

Phường Tân Ngãi

5,00

5,00

V

182

Sông Cái Gia

Giao với sông Sa Đéc

Giáp Rạch Bà Tành

Phường Tân Ngãi

2,75

2,75

VI

183

Sông Cái Sơn

Giao với sông cố Chiên (vàm Cái Sơn Lớn)

Ngã ba Bà Nghĩa (xã Thanh Đức)

Phường Thanh Đức

2,70

2,70

V

184

Rạch Bà Vú

Giao với sông cổ Chiên (vàm Đường Cày)

Giao với sông cố Chiên (vàm Bà Vú)

xã An Bình

4,90

4,90

VI

185

Rạch Cái Muối

Giao với sông Tiền (vàm Cái Muối)

Giao với sông Mương Lộ

xã An Bình

4,80

4,80

VI

186

Sông Giang

Giao với sông Tiền (vàm Cây Còng)

Vàm Tân Tạo

xã An Bình

5,35

5,35

V

187

Sông Cái Sao Nhỏ

Giao với sông Hoà Tịnh

Giao với Rạch Phong Hoà

xã Bình Phước

xã Cái Nhum

4,20

2,10

6,30

VI

188

Rạch Cái Nhum

Giao với kinh Thầy Cai

Giao với sông Cái Kè

xã Cái Nhum

3,00

3,00

V

189

Rạch Mây Tức

Giao với kênh Lá

Giao với Rạch Ngãi Hậu

xã Hiếu Thành

11,10

11,10

V

190

Rạch Ngãi Hậu

Giao với Rạch Mây Tức

Giao với Rạch Cái Cá vả Rạch Ranh Tống

xã Hiếu Thành

2,70

2,70

V

191

Rạch Ranh Tổng

Giao với Rạch Trà Ngoa

Giao với Rạch Cái Cá và Rạch Ngãi Hậu

xã Hiếu Thành

8,10

8,10

VI

192

Rạch Ban Bần

Giáp Rạch Sa Rài

Giao với sông Trà Ngoa

xã Hòa Bình

10,00

10,00

VI

193

Rạch Cái Cá

Giao với sông Măng Thít

Giao với Rạch Ranh Tống và Rạch Ngãi Hậu

xã Hòa Bình

7,40

7,40

IV

194

Rạch Lý Nho

Giao với sông Mang Thít

Giao với Rạch Săng Trang

xã Hòa Bình

1,50

1,50

V

195

Rạch Săng Trang

Giao với Rạch Lý Nho

Giao với Rạch Sa Rài

xã Hòa Bình

2,50

2,50

V

196

Rạch Vĩnh Thành

Giáp Rạch Cây Mét

Giao với Rạch Trà Côn

xã Hòa Bình

1,60

1,60

VI

197

Sông Ông Me Lớn

Giao với sông Long Hồ tại dinh Long Hồ

Giao với sông Ông Me Nho

xã Long Hồ

phường Phước Hậu

3,00

4,23

7,23

VI

198

Rạch Ba Phố

Giao với sông Măng Thít

Giao với Rạch Cà Ná

xã Ngãi Tứ

2,70

2,70

 

199

Rạch Sóc Tro

Giao với sông Mang Thít

Giao với kênh Cái Sơn và kênh Còng Cọc (ngã ba Còng Cọc)

xã Ngãi Tứ

9,00

9,00

VI

200

Rạch Cà Ná

Giao với Rạch Ba Phố

Giao với Rạch Sóc Tro

xã Ngãi Tứ

xã Song Phú

5,00

0,80

5,80

IV

201

Kinh Thầy Cai

Giao với sông cố Chiên

Giao với Rạch Cái Nhum

xã Nhơn Phú

2,35

2,35

IV

202

Sông Cái Kè

Giao với sông Cô Chiên

Giao với Rạch Cái Nhum

xã Nhơn Phú

4,10

4,10

VI

203

Sông Vòi Voi

Giao với sông Cô Chiên

Giao với sông Thiên Long và sông Bỉnh Hoà

xã Nhơn Phú

3,00

3,00

IV

204

Kinh Hàng Thẻ

Giao với sông Cái Cam tại ngã tư Hàng Thé

Giao với sông Bà Lang tại Trường Tiếu học Phú Thạnh B

xã Phú Quới

5,60

5,60

V

205

Kinh Tư

Cầu Vườn Quỳ (tỉnh Đồng Tháp)

Giao với kinh Bô Kê

xã Phú Quới

3,65

3,65

V

206

Sông Bà Lang

Giao với sông Xã Tào và sông Hoà Thạnh 2

UBND xã Cái Ngang

xã Phú Quới

8,30

8,30

VI

207

Sông Hòa Thạnh 2

Giao với sông xã Tào và sông Bà Lang

Giáp sông Ba Càng tại cầu Cườm Nga

xã Phú Quới

3,05

3,05

VI

208

Sông Xã Tào

Ngã ba Lãnh Lân (Tinh Đồng Tháp)

Giao với sông Bà Lang và sông Hoà Thạnh 2

xã Phú Quới

3,50

3,50

VI

209

Sông Ông Me Nhỏ

Giao với sông Đội Hố

Giao với sông Cái Sao tại UBND xã Phú Đức

xã Phú Qưới

phường Phước Hậu

2,23

3,07

5,30

VI

210

Rạch Cái Tôm

Giao với sông cố Chiên

Giao vói Rạch Quang Bình

xã Quới An

4,20

4,20

VI

211

Rạch Quang Bình

Giao với Rạch Cái Tôm

Giao với sông Vũng Liêm

xã Quới An

3,70

3,70

VI

212

Rạch Tra

Giao với sông Hậu

Giao với Rạch cống

xã Trà Ôn

6,00

6,00

VI

213

Rạch Mướp Sát

Giao với sông Vũng Liêm

Giao với kinh Mói

xã Trung Hiệp

7,40

7,40

VI

214

Kinh Cái Sơn

Giao với Rạch Sóc Tro và kinh Còng Cọc (ngã ba Còng Cọc)

Giao với sông Ba Càng

xã Tam Bình

xã Hòa Hiệp

3,45

3,05

6,50

IV

215

Kinh Xáng

Giao với sông Mang Thít (tại bến chợ TT.Tam Bình)

Giao vói kinh Chà Và (tại UBND xã Tàn Phú)

xã Tam Bình

xã Song Phú

7,95

7,75

15,70

VI

216

Sông Bà Phong

Giao với sông Lung

Giao với sông Mang Thít

xã Tân Long Hội

3,10

3,10

IV

217

Sông Cầu Bò

Giao vói sông Cái Sao Nhỏ

Giao với sông Mang Thít

xã Tân Long Hội

10,50

10,50

VI

218

Sông Lung

Giao với Rạch Cái Sao Nhó

Giao với sông Bà Phong

xã Tân Long Hội

4,10

4,10

IV

219

Kinh Xã Khánh

Ngã tư kinh 12 tinh Đồng Tháp

Giao với sông Trà Mơn

xã Tân Lược

7,35

7,35

V

220

Sông Trà Mơn

Giao với kinh Xã Hời

Giao với sông Hậu

xã Tân Quới

13,75

13,75

V

221

Kinh Mười Thới

Ngã năm Cây Mít tỉnh Đồng Tháp

Giao với sông Trà Mơn

xã Tân Quới

xã Tân Lược

8,85

8,85

V

222

Rạch Cần Thay

Giao với Rạch Trà Mòn

Giao với Rạch Tẩm Vu

xã Trà Côn

3,80

3,80

VI

223

Rạch Gia Kiết

Giao với Rạch Trà Mòn

Giáp Rạch Vĩnh Thành

xã Trà côn

3,80

3,80

VI

224

Rạch Tầm Vu

Giao với Rạch Trà Côn

Giao với sông Trà Côn

xã Trà Côn

5,20

5,20

<VI

225

Rạch Trà Côn

Giao với sông Trả Ngoa

Giáp Rạch Tân Dinh

xã Trà Côn

5,20

5,20

VI

226

Rạch Trà Mòn

Giao với sông Măng Thít

Giao với Rạch cần Thay

xã Trà Côn

2,60

2,60

VI

227

Rạch Sa Rài

Giao với sông Mang Thít

Giáp Rạch Ban Bẩn

xã Trà Côn

xã Hòa Bình

3,00

1,30

4,30

VI

228

Rạch Tân Dinh

Giáp Rạch Trà Côn

Giao với sông Hậu

xã Trà Ôn

xã Vĩnh Xuân

4,70

7,10

11,80

V

229

Rạch Lá

Giao với sông Vũng Liêm (đình Trung Hậu)

Giao với Đập Đất

xã Trung Hiệp

4,10

4,10

VI

230

Rạch Đôn

Giao với sông Vũng Liêm (chợ Vũng Liêm)

Giáp Rạch Ngã Bát (chợ Giồng Ké)

xã Trung Thành

6,00

6,00

<VI

231

Rạch Ngã Quát

Giáp Rạch Đôn (chợ Giồng Ké)

Giao với sông Càng Long

xã Trung Thành

xã Trung Ngãi

4,00

4,00

V

232

Rạch Cống

Giao với sông Mang Thít

Giao với Rạch Trà Mòn

xã Trà Ôn

5,18

5,18

<VI

233

Kênh Sóc Ruộng

cầu Sóc Ruộng

sông Láng Thé

phường Long Đức

3,00

3,00

 

234

Sông Ba Động

Sông Long Toàn

Xã Dân Thành

Phường Trường Long Hòa

Phường Duyên Hải

12,00

4,63

16,63

 

235

Sông Bến Giá

Sông Láng Sac

Sông Long Toàn

Phường Trường Long Hòa

Phường Duyên Hải

2,50

15,50

18,00

 

236

Kênh Hai Hương

Kênh Lo Co

Kênh Trà Ếch

xã An Trường

3,86

3,86

 

237

Rạch Lung

Kênh Lo Co

Rạch Ông Bống

xã An Trường

2,55

2,55

 

238

Rạch Ông Bống bà Chủ

Rạch Lung

Sông An Trường

xã An Trường

2,74

2,74

 

239

Sông Tân Dinh

Kênh Lo Co

Kênh An Trường

xã An Trường

5,20

5,20

 

240

Sông An Trường

Kênh Lo Co

Kênh An Trường

xã An Trường

xã Càng Long

5,40

3,00

8,40

 

241

Kênh Lộ

Kênh Trà Ếch

Kênh Ngang

xã Bình Phú

2,09

2,09

 

242

Kênh Sáu Lương

Kênh Lo Co

Kênh Trà Ếch

xã Bình Phú

2,58

2,58

 

243

Kênh Tính

Kênh An Trường

Sông Ba Si

xã Bình Phú

xã An Trường

2,60

5,56

8,16

 

244

Kênh Lá

Sông Mây Tức

Kênh Ngang

xã Càng Long

1,59

1,59

 

245

Sông Mây Tức

Kênh Lo Co

Sông Càng Long

xã Càng Long

xã An Trường

5,05

6,10

11,15

 

246

Kênh Lo Co

Sông Mây Tức

Rạch Bà Mai

xã Càng Long

xã An Trường

5,50

6,47

11,97

 

247

Kênh Cá Lóc

Sông Cầu Kè

Kênh Trà Ất Nhỏ

xã Cầu Kè

5,36

5,36

 

248

Rạch Bà Tư

Sông Cầu Kè

Rạch Rùm

xã Cầu Kè

2,05

2,05

 

249

Sông Cầu Kè

Ngã 3 sông Cầu Kè - Tổng Tồn

Rạch Rùm

xã Cầu Kè

xã Tam Ngãi

4,00

1,20

5,20

 

250

Sông Tam Ngãi

Sông Cầu Kè

Kênh Thầy Hội

xã Cầu Kè

xã Tam Ngãi

3,50

6,18

9,68

 

251

Kênh Cấp 3

Kênh Sườn

Rạch Năng

xã Cầu Ngang

6,50

6,50

 

252

Kênh Bắc Phèn

Kênh Thống Nhất

Sông Đa Tèng

xã Châu Thành

4,78

4,78

 

253

Kênh Đường Trâu

Sông Trà Vinh

Kênh Xáng 1

xã Châu Thành

3,21

3,21

 

254

Kênh Xáng 2

Kênh Thống Nhất

Kênh Tầm Phương

xã Châu Thành

7,24

7,24

 

255

Kênh Tầm Phương

Sông Đa Tèn

Sông Trà Vinh

xã Châu Thành

xã Song Lộc

3,50

3,82

7,32

 

256

Sông Rạch Cá

Ngã 3 Sông Hậu

Cống Đại An

xã Đại An

9,06

9,06

 

257

Rạch Bến Đò

Kênh 3/2

Kênh Láng Sắc

xã Đôn Châu

xã Đại An

9,01

1,00

10,01

 

258

Sông Động Cao

Ngã ba sông Phước Thiện

Giao Luồng Kênh Tắt

xã Đông Hài

10,90

10,90

 

259

Sông Phước Thiện

Vàm Phước Thiện

Giao Luồng Kênh Tắt

xã Đông Hài

15,30

15,30

 

260

Rạch Tổng Long

Sông Hậu

Cống Hàm Giang

xã Hàm Giang

8,14

8,14

 

261

Sông Trà Cá

Sông Hậu

Kênh 3/2

xã Hàm Giang

xã Trà Cú

xã Long Hệp

10,50

9,50

4,81

24,81

 

262

Sông Trà Cuôn

Rạch Chà Và

Cống Trà Cuôn

xã Hiệp Mỹ Tây

5,13

5,13

 

263

Kênh Cống Len

Sông Cần Chông

Sông Trà Cú

xã Hùng Hòa

xã Lưu Nghiệp Anh

xã Trà Cú

6,00

6,00

1,02

13,02

 

264

Kênh Xáng 1

Kênh Thống Nhất

Rạch Bàng Đa

xã Hưng Mỹ

10,27

10,27

 

265

Rạch Bà Trầm

Sông Cổ Chiên

Kênh Ngang

xã Hưng Mỹ

2,13

2,13

 

266

Rạch Bàng Đa

Kênh Xáng 1

Rạch Vang Nhất

xã Hưng Mỹ

3,21

3,21

 

267

Rạch Giửa

Sông Cổ Chiên

Kênh Ngang

xã Hưng Mỹ

1,47

1,47

 

268

Rạch Ngãi Hiệp

Ngã 3 Rạch Vòm

Kênh Ngang

xã Hưng Mỹ

2,16

2,16

 

269

Rạch Tân Lỏn

Ngã 3 Rạch Vòm

Rạch Vang Nhất

xã Hưng Mỹ

2,44

2,44

 

270

Rạch Vạng Nhất

Rạch Bàng Đa

Sông Bãi Vàng

xã Hưng Mỹ

4,50

4,50

 

271

Rạch Vồn

Sông Cổ Chiên

Kênh Ngang

xã Hưng Mỹ

3,94

3,94

 

272

Sông Bãi Vàng

Sông Cổ Chiên

Rạch Trà Cuông

xã Hưng Mỹ

3,84

3,84

 

273

Kênh Cầu Ngang (sông Vinh Kim)

Ngã 3 Sông Bến Chùa

Rạch Chổ Vố

xã Hưng Mỹ

xã Vinh Kim

5,00

11,01

16,01

 

274

Kênh Sườn

Kênh 3/2

Kênh Cấp Ba

xã Long Hiệp

xã Nhị Trường

3,40

3,45

6,85

 

275

Kênh 13

Kênh 3/2

Kênh Ngọc Biên

xã Long Hiệp

xã Trà Cú

4,29

2,00

6,29

 

276

Kênh Thủy Lợi

Sông Bến Chùa

Sông Ông Lá

xã Long Hữu

5,61

5,61

 

277

Rạch Găng

Cửa Cung Hầu

Sông Long Toàn

xã Long Hữu

7,23

7,23

 

278

Rạch Ngã Cái

Rạch Găng

Sông Ông Lá

xã Long Hữu

5,87

5,87

 

279

Sông Ông Lá

Sông Long Toàn

Rạch Găng

xã Long Hữu

8,03

8,03

 

280

Sông Cồn Lợi

Cửa Định An

Rạch Giồng

xã Long Thành

8,49

8,49

 

281

Rạch Giồng

Sông Động Cao

Kênh Tắt

xã Long Thành

xã Đông Hài

6,43

2,00

8,43

 

282

Kênh Ông Năm

Sông Láng Sắc

Sông Hậu

xã Long Vĩnh

3,01

3,01

 

283

Rạch Cái Cỏ

Cửa Đinh An

Sông La Ghi

xã Long Vĩnh

8,34

8,34

 

284

Sông La Ghi (sông Vàm Rạch Cỏ)

Vàm Rạch Cỏ

Sông Láng Sắc

xã Long Vĩnh

13,94

13,94

 

285

Kênh Ngọc Biên

Sông Hậu

Kênh 13

xã Lưu Nghiệp Anh

12,10

12,10

 

286

Sông Tân Lập

Ngã 3 sông Trà Cuôn

Cống Tân Lập

xã Ngũ Lạc

xã Hiệp Mỹ Tây

2,40

17,00

19,40

 

287

Kênh Thầy Nại

Kênh 3/2

Sông Trà Mon

xã Ngũ Lạc

xã Long Hiệp

5,50

6,58

12,08

 

288

Rạch Dừa

Sông Càng Long

Sông Láng Thé

xã Nhị Long

2,78

2,78

 

289

Rạch Dừa Đỏ

Đập Rạch Bàng

Sông Dừa Đỏ

xã Nhị Long

6,86

6,86

 

290

Sông Dừa Đỏ

Rạch Dừa Đỏ

Rạch Rô

xã Nhị Long

1,97

1,97

 

291

Rạch Rô

Sông Đùng Đình

Sông Dừa Đỏ

xã Nhị Long

xã Bình Phú

4,00

1,39

5,39

 

292

Rạch Năng

Ngã 3 Kênh Thống Nhất

Kênh nội đồng

xã Nhị Trường

xã Hiệp Mỹ Tây

6,21

2,00

8,21

 

293

Rạch Huynh Kê

Rạch Trà Ất Nhỏ

Kênh Xáng Cạp

xã Phong Thạnh

1,42

1,42

 

294

Rạch Rùm

Sông Cầu Kè

Quốc lộ 54

xã Phong Thạnh

3,70

3,70

 

295

Rạch Trà ất Nhỏ

Sông Phong Thạnh

Rạch Trà Bôn

xã Phong Thạnh

1,75

1,75

 

296

Vàm Ninh Thới

Sông Hậu

Sông Hậu

xã Phong Thạnh

8,77

8,77

 

297

Kênh Xáng Cạp

Kênh Long Hội

Sông Rạch Rùm

xã Phong Thạnh

xã Tân An

5,00

2,46

7,46

 

298

Kênh Số 2

Kênh 3/2

Kênh Cống Leng

xã Phước Hưng

3,54

3,54

 

299

Kênh Số 3

Kênh 3/2

Kênh nội đồng

xã Phước Hưng

2,96

2,96

 

300

Kênh Số 1

Kênh 3/2

Kênh Cống Len

xã Phước Hưng

xã Lưu Nghiệp Anh

3,50

7,46

10,96

 

301

Rạch Ông Rung

Kênh 3/2

Sông Trà Mon

xã Phước Hưng

xã Tập Sơn

2,60

2,00

4,60

 

302

Kênh Ông Xây

Ngã 3 kênh Tầm Phương

cầu Ô Xây

xã Song Lộc

3,71

3,71

 

303

Sông Đa Tèng

Ngã 3 Sông Ô Chát

Sông Tầm Phương

xã Song Lộc

3,29

3,29

 

304

Kênh Bắc Sắc

Rạch Bà Mai

Kênh Thầy Hội

xã Tam Ngãi

4,82

4,82

 

305

Kênh Thầy Hội

Sông Tam Ngãi

Kênh Bắc Sắc

xã Tam Ngãi

2,15

2,15

 

306

Rạch Bà Mai

Rạch Tổng Tồn

Rạch Mương

xã Tam Ngãi

5,45

5,45

 

307

Rạch Bà Nghệ

Sông Tam Ngãi

Kênh 15

xã Tam Ngãi

2,87

2,87

 

308

Rạch Bưng Lớn

Sông Tân Định

Sông Bưng Lớn

xã Tam Ngãi

4,64

4,64

 

309

Rạch Mương

Rạch Tổng Tồn

Kênh Giữa

xã Tam Ngãi

7,05

7,05

 

310

Rạch Trà Ất Lớn

Rạch Tổng Tồn

Kênh 15

xã Tam Ngãi

xã Tân An

1,22

1,07

2,29

 

311

Rạch Te Te

Kênh Cống Leng

Sông Trà Mon

xã Tân Hùng

7,65

7,65

 

312

Kênh Chánh Hội

Sông Trà Mon

Kênh 3/2

xã Tập Ngãi

3,69

3,69

 

313

Sông Trà Mon

Sông Tập Ngãi

Kênh Thống Nhất

xã Tập Ngãi

8,38

8,38

 

314

Kênh Cấp Hai

Ngã 3 Kênh Ô Bắp

Sông Tập Ngãi

xã Tập Ngãi

xã Song Lộc

2,50

1,48

3,98

 

315

Sông Ô Xây

Ngã 3 sông Tập Ngãi

Sông Trà Mon

xã Tập Ngãi

xã Song Lộc

4,00

1,31

5,31

 

316

Kênh Bà Tám

Rạch Chà Và

kênh Ranh

xã Vinh Kim

3,56

3,56

 

317

Kênh Hai Nò

Rạch Chà Và

kênh Ranh

xã Vinh Kim

1,85

1,85

 

318

Kênh Trà Cuôn

Rạch Trà Cuôn

Sông Vinh Kim

xã Vinh Kim

5,10

5,10

 

319

Rạch Chà Và

sông Cổ Chiên

kênh cầu Ngang

xã Vinh Kim

3,38

3,38

 

320

Sông Bến Chùa

Kênh Cầu Ngang (Sông Vinh Kim)

Sông Cồ Chiên

xã Vinh Kim

11,02

11,02

 

Tổng cộng

 

1546,32

1546,32

Km

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 14/2026/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 phân cấp quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/02/2025

441

DMCA.com Protection Status

IP: 2001:41d0:303:6ec9::1