|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 997/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 15
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÒA GIẢI
THƯƠNG MẠI, PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, CÔNG CHỨNG, QUỐC
TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; Quyết định số 1980/QĐ-BTP ngày 28 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ
trong lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp; Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp
pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; Quyết định số 2009/QĐ-BTP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16 tháng 7 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ
trình số 716/TTr-STP ngày 13 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 30 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ (trong đó:
cấp tỉnh 28 TTHC được sửa đổi, bổ sung; cấp xã: 02 TTHC
bị bãi bỏ) trong lĩnh vực hòa giải thương mại, phổ biến, giáo dục pháp
luật, trợ giúp pháp lý, công chứng, quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- TTTT&GSĐHTM (IOC);
- Trung tâm PVHCC TP;
- VNPT Đà Nẵng;
- CPVP;
- Lưu: VT, HCC, STP.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI, PHỔ
BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, CÔNG CHỨNG, QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 997/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan
thực hiện
|
Thẩm quyền giải
quyết
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
|
1. Lĩnh vực Quốc tịch
|
|
1
|
2.001895.H17
|
Thủ tục cấp Giấy
xác nhận là người gốc Việt Nam
|
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
53 ngày đối với hồ
sơ xác minh thông thường hoặc 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp
|
100.000 đồng
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc
tịch Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp, Công
an thành phố
|
Sở Tư pháp
|
|
2
|
2.002039.H17
|
Thủ tục nhập quốc
tịch Việt Nam ở trong nước
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu
chính
|
105 ngày (thời
gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)
|
3.000.000 đồng. Miễn lệ phí đối với những trường
hợp sau:
+ Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự
nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng
Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ
cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó).
+ Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó
khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú.
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc
tịch Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp .
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp, Công
an thành phố, UBND thành phố, Bộ Tư pháp
|
Chủ tịch nước
|
|
3
|
2.002038.H17
|
Thủ tục trở lại
quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu
chính
|
85 ngày (thời gian
thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)
|
2.500.000 đồng. Miễn lệ phí đối với người mất
quốc tịch xin trở lại quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có
xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú.
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc
tịch Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp, Công
an thành phố, UBND thành phố, Bộ Tư pháp
|
Chủ tịch nước
|
|
4
|
2.002036.H17
|
Thủ tục thôi quốc
tịch Việt Nam ở trong nước
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
75 ngày (thời gian
thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)
|
2.500.000 đồng
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc
tịch Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp, Công
an thành phố, UBND thành phố, Bộ Tư pháp
|
Chủ tịch nước
|
|
5
|
1.005136.H17
|
Thủ tục cấp Giấy
xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
- 18 ngày làm việc
đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam;
- 53 ngày làm việc
đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác
minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp).
|
100.000 đồng
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc
tịch Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp, Công
an thành phố, Bộ Tư pháp, cơ quan có liên quan
|
Sở Tư pháp
|
|
2. Lĩnh vực công chứng
|
|
6
|
1.013803.H17
|
Bổ nhiệm công
chứng viên
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
20 ngày làm việc
(trong trường hợp cần thiết tiến hành xác minh thì tổng thời hạn giải quyết
là 35 ngày làm việc)
|
Không
|
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ Tư pháp.
- Quyết định 2009/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Chủ tịch UBND
thành phố
|
|
7
|
1.013804.H17
|
Bổ nhiệm lại công
chứng viên
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
20 ngày làm việc
(trong trường hợp cần thiết tiến hành xác minh thì tổng thời hạn giải quyết
là 35 ngày làm việc)
|
Phí:
500.000đồng/hồ sơ
|
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ Tư pháp.
- Quyết định 2009/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Chủ tịch UBND
thành phố
|
|
8
|
1.013805.H17
|
Miễn nhiệm công
chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
15 ngày làm việc
(trong trường hợp cần thiết tiến hành xác minh thì tổng thời hạn giải quyết
là 35 ngày làm việc)
|
Không
|
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ Tư pháp.
- Quyết định 2009/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Chủ tịch UBND
thành phố
|
|
9
|
1.013806.H17
|
Công nhận tương
đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài.
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
20 ngày làm việc
|
Không
|
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Quyết định 2009/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Chủ tịch UBND thành
phố
|
|
3. Lĩnh vực Hòa giải thương mại
|
|
10
|
1.008907.H17
|
Cấp Giấy phép
thành lập Trung tâm hòa giải thương mại
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
22 ngày
|
không
|
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Chủ tịch UBND
thành phố
|
|
11
|
1.008908.H17
|
Cấp lại Giấy phép
thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn
phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
09 ngày
|
không
|
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Chủ tịch UBND
thành phố
|
|
12
|
1.008909.H17
|
Bổ sung hoạt động
hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
12 ngày
|
không
|
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Chủ tịch UBND
thành phố
|
|
13
|
1.008910.H17
|
Thay đổi tên gọi,
địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi
địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
Trường hợp thay đổi về tên gọi: 12 ngày có văn
bản chấp thuận; 07 ngày cấp giấy đăng ký hoạt động. Trường hợp thay đổi địa
chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác: 07 ngày cấp Giấy
phép thành lập; 15 ngày cấp giấy đăng ký hoạt động
|
không
|
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Chủ tịch UBND
thành phố
|
|
14
|
1.008911.H17
|
Cấp Giấy phép
thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
22 ngày
|
không
|
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Chủ tịch UBND
thành phố
|
|
15
|
1.009284.H17
|
Đăng ký làm hòa
giải viên thương mại vụ việc
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ
bưu điện
|
09 ngày
|
không
|
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
|
16
|
1.008913.H17
|
Đăng ký hoạt động
Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
15 ngày
|
Không
|
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
|
17
|
2.001716.H17
|
Đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
07 ngày
|
Không
|
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
|
18
|
1.008914.H17
|
Cấp lại Giấy đăng
ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải
thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
07 ngày
|
Không
|
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ
trưởng Bộ tư pháp.
- Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
|
19
|
2.000515.H17
|
Chấm dứt hoạt động
Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại
tự chấm dứt hoạt động
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
14 ngày
|
Không
|
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ
trưởng Bộ tư pháp.
- Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Chủ tịch UBND
thành phố
|
|
20
|
1.008915.H17
|
Đăng ký hoạt động
của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi
được cấp Giấy phép thành lập.
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
10 ngày
|
Không
|
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ
trưởng Bộ tư pháp.
- Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
|
21
|
1.008916.H17
|
Thay đổi tên gọi,
Trường chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng
ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh.
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
Trường hợp thay đổi về tên gọi: 10 ngày có văn
bản chấp thuận; 07 ngày thay đổi Giấy đăng ký hoạt động.
Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác: 07 ngày
|
Không
|
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Chủ tịch UBND
thành phố
|
|
22
|
1.008912.H17
|
Chấm dứt hoạt động
của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt
động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức
hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại
Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài.
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
07 ngày
|
Không
|
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của
Chính phủ.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ
trưởng Bộ tư pháp.
- Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Chủ tịch UBND
thành phố
|
|
4. Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý
|
|
23
|
2.000587.H17
|
Thủ tục cấp thẻ
cộng tác viên trợ giúp pháp lý
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.
- Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của
Chính phủ.
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày 25/5/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Giám đốc Sở Tư pháp
|
|
24
|
2.000518.H17
|
Thủ tục cấp lại
thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.
- Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của
Chính phủ.
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày 25/5/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Giám đốc Sở Tư pháp
|
|
25
|
2.000829.H17
|
Thủ tục yêu cầu
trợ giúp pháp lý
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
Ngay sau khi nhận
đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận yêu cầu phải kiểm tra các nội
dung có liên quan đến yêu cầu trợ giúp pháp lý và trả lời ngay cho người yêu
cầu về việc hồ sơ đủ điều kiện để thụ lý hoặc phải bổ sung giấy tờ, tài liệu
có liên quan.
|
Không
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày 25/5/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ tư pháp.
|
Trung tâm trợ giúp
pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm; tổ chức hành nghề
luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật ký hợp đồng thực hiện trợ , giúp pháp lý
hoặc đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý.
|
Trung tâm trợ giúp
pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm; tổ chức hành nghề
luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý hoặc
đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý.
|
|
26
|
2.001680.H17
|
Thủ tục rút yêu
cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
Ngay sau khi nhận
đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.
- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Trung tâm trợ giúp
pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm; tổ chức hành nghề
luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý hoặc
đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý.
|
Trung tâm trợ giúp
pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm; tổ chức hành nghề
luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý hoặc
đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý.
|
|
27
|
2.001687.H17
|
Thủ tục thay đổi
người thực hiện trợ giúp pháp lý
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đơn đề nghị thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý
|
Không
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.
- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Trung tâm trợ giúp
pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm, tổ chức ký hợp đồng
thực hiện trợ giúp pháp lý, tổ chức đăng ký Tham gia trợ giúp pháp lý.
|
Trung tâm trợ giúp
pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm, tổ chức ký hợp đồng
thực hiện trợ giúp pháp lý, tổ chức đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
|
28
|
2.000592.H17
|
Thủ tục giải quyết
khiếu nại về trợ giúp pháp lý
|
Trực tuyến; Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện
|
Đối với người đứng
đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
khiếu nại; Đối với Giám đốc Sở Tư pháp: 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu
nại.
|
Không
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.
- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
Người đứng đầu của
tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý; Giám đốc Sở Tư pháp
|
Người đứng đầu của
tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý; Giám đốc Sở Tư pháp
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
|
1. Lĩnh vực Phổ biến, giáo dục pháp luật
|
|
1
|
2.001457.H17
|
Thủ tục công nhận
tuyên truyền viên pháp luật
|
|
|
|
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 1980/QĐ-BTP ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
UBND cấp xã
|
UBND cấp xã
|
|
2
|
2.001449.H17
|
Thủ tục cho thôi
làm tuyên truyền viên pháp luật
|
|
|
|
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 1980/QĐ-BTP ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
UBND cấp xã
|
UBND cấp xã
|