|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
898/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
06/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 898/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
06 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp
vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP
ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội
dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành
chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 858/QĐ-BTP
ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 41/TTr-STP ngày 01/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các thủ
tục hành chính sau:
1. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính
dùng chung (thủ tục hành chính số 01) lĩnh vực chứng thực được ban hành
tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 136/QĐ-UBND ngày 23/01/2026 về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên.
2. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính
dùng chung (thủ tục hành chính số 03, 04) lĩnh vực chứng thực được ban
hành tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1818/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên.
3. Bãi bỏ 07 thủ tục hành chính
cấp xã (thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07) lĩnh
vực chứng thực được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1818/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp tỉnh Thái Nguyên.
(có
Phụ lục II kèm theo)
Điều 3. Giao Sở Tư pháp,
Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm công khai nội dung thủ tục hành
chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định; thực hiện tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định này và Quyết định số 858/QĐ-BTP
ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp đã công khai trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Điều 4. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Sở KH&CN (HTTT giải quyết TTHC tỉnh);
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, NC, HCC.
Longtt.04/2026
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
TƯ PHÁP TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải quyết TTHC
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG
CHUNG (03)
|
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Thời hạn được tính từ ngày
cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực tiếp, theo dấu bưu điện đến hoặc
theo thời điểm hệ thống dịch vụ công ghi nhận đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử đến cơ quan, tổ chức lưu
sổ gốc.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên
|
Phí: Không.
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
|
Một cửa
|
|
2
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng thực.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC:
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên.
- Tổ chức hành nghề công chứng.
|
Phí: 10.000 đồng/ trường hợp (trường
hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản).
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
Một cửa
|
|
3
|
Chứng thực
chữ ký người dịch mà
người
dịch không
phải là
cộng
tác viên dịch thuật của Ủy
ban nhân
dân cấp xã, tổ chức
hành
nghề công
chứng
|
Thời hạn thực
hiện yêu cầu chứng thực
là ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày
làm
việc
tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có
thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng
văn
bản
với người yêu
cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu
cầu chứng thực.
|
Nộp hồ sơ
trực tiếp.
|
Nơi tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Bộ phận
tiếp
nhận và trả
kết
quả
tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính
công các cấp trong
phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên.
- Tổ chức hành
nghề công
chứng.
|
- Phí:
10.000 đồng/ trường hợp
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
|
Một cửa
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ (7)
|
|
1
|
Chứng thực giao dịch liên
quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời
hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên.
|
Phí:
50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch
Cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại
tổ chức tín dụng để phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định
tại Nghị định số 55/2015/ NĐ-CP về chính sách tín dụng phục vụ phát triển
nông nghiệp, nông thôn thì không phải nộp phí chứng thực hợp đồng thế chấp
tài sản.
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
|
Một cửa
|
|
2
|
Thủ tục chứng thực di chúc
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời
hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên.
|
Phí: 50.000 đồng/di
chúc
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
|
Một cửa
|
|
3
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên.
|
Phí: 50.000 đồng/văn
bản
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
|
Một cửa
|
|
4
|
Chứng thực văn bản phân chia
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời
hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên.
|
Phí: 50.000 đồng/văn
bản
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
|
Một cửa
|
|
5
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ giao dịch
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên.
|
Phí: 30.000 đồng/giao
dịch
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
|
Một cửa
|
|
6
|
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên.
|
Phí: 25.000 đồng/giao
dịch
|
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
|
Một cửa
|
|
7
|
Cấp bản sao có chứng thực từ
bản chính giao dịch đã được chứng thực
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC:
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên.
|
Phí: 2.000 đồng/tra
ng; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/ trang, tối đa thu không quá
200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản
chính.
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
|
Một cửa
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG
CHUNG
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Quyết định số 136/QĐ-UBND ngày
23/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái
Nguyên;
|
|
2
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
Quyết định số 1818/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh
Thái Nguyên
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp
xã, tổ chức hành nghề công chứng
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
Chứng thực giao dịch liên quan
đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
|
Quyết định số 1818/QĐ-UBND
ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh
Thái Nguyên
|
|
2
|
Thủ tục chứng thực di chúc
|
|
3
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản
|
|
4
|
Chứng thực văn bản phân chia
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
|
5
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ giao dịch
|
|
6
|
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
|
|
7
|
Cấp bản sao có chứng thực từ
bản chính giao dịch đã được chứng thực
|
Quyết định 898/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 898/QĐ-UBND ngày 06/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
121
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|