|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
860/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
23/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 860/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 23 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG; TRỢ GIÚP PHÁP LÝ; QUỐC
TỊCH; PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ
PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT- VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của bộ trưởng, chủ nhiệm Văn phòng
chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1980/QĐ-BTP ngày 28 tháng 6 năm 2025 của bộ trưởng Bộ Tư pháp về công bố thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số
2006/QĐ-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản
lý của bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số
2009/QĐ-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm
vi chức năng quản lý của bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định 2358/QĐ-BTP
ngày 16 tháng 7 năm 2025 của bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ
Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Tư pháp tại tờ trình số 08/TTr-STP, tờ trình số 09/TTr-STP, tờ trình số
10/TTr-STP và tờ trình số 11/TTr-STP ngày 21 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 15 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Công chứng; Trợ giúp pháp lý; Quốc tịch; Phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp theo Quyết định số 1980/QĐ-BTP ngày 28
tháng 6 năm 2025, Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2025, Quyết định
số 2009/QĐ-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2025 và Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16
tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm rà soát, chủ trì, phối hợp với
các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng dự thảo, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại
Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, C3, PVHCC.
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
15 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
CÔNG CHỨNG; QUỐC TỊCH; PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT; TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 860/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (15 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua
BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
|
Mã số TTHC
|
|
I. Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số
2009/QĐ-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
Lĩnh vực Công chứng
|
|
1
|
Bổ nhiệm công chứng viên
1.013803.H21
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở
Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến
hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ, thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15
ngày làm việc và có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm
công chứng viên kèm theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm đối với những trường hợp đủ
tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông
báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định bổ nhiệm công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản có nêu rõ lý do cho Sở Tư pháp và người đề nghị bổ nhiệm công chứng
viên. Người yêu cầu nhận kết quả tại Sở Tư pháp nơi mình nộp hồ sơ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Toàn trình
|
Thành phần hồ sơ;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
-
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2025/TT- BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
2
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên
1.013804
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở
Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến
hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ, thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15
ngày làm việc và có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm
lại công chứng viên kèm theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm lại đối với những trường
hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm công chứng viên; trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định bổ nhiệm lại công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông
báo bằng văn bản có nêu rõ lý do cho Sở Tư pháp và người đề nghị bổ nhiệm lại
công chứng viên. Người yêu cầu nhận kết quả tại Sở Tư pháp nơi mình nộp hồ sơ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Toàn trình
|
Thành phần hồ sơ;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ.
(Thu tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2025/TT- BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 257/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
|
Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
3
|
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)
1.013805.H21
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở
Tư pháp có văn bản đề nghị miễn nhiệm công chứng viên, trong đó nêu rõ quá
trình hành nghề của công chứng viên và đề xuất của Sở Tư pháp, kèm theo hồ sơ
gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ cho rằng công
chứng viên thuộc trường hợp bị miễn nhiệm quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật
Công chứng, Sở Tư pháp nơi đề nghị bổ nhiệm hoặc nơi công chứng viên đang
hành nghề hoặc nơi công chứng viên hành nghề cuối cùng có văn bản đề nghị Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh miễn nhiệm công chứng viên, kèm theo các tài liệu
liên quan làm căn cứ cho việc đề nghị miễn nhiệm.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc miễn nhiệm
công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý
do.
Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị miễn nhiệm chưa đầy đủ, chưa
thống nhất hoặc cần xác minh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu Sở Tư
pháp bổ sung, làm rõ hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phối hợp với các
cơ quan, tổ chức có liên quan xác minh thông tin trong hồ sơ. Thời hạn quy định
tại khoản này được tính từ ngày chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nhận được kết
quả bổ sung, làm rõ hoặc xác minh thông tin. Việc xác minh tính hợp pháp của
hồ sơ thực hiện không quá 20 ngày làm việc.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Toàn trình
|
Thành phần hồ sơ;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
-
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2025/TT- BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
4
|
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước
ngoài
1.013806.H21
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở
Tư pháp kiểm tra và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định công nhận tương đương đối với người
được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài; trường hợp từ chối phải thông báo
bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Toàn trình
|
Thành phần hồ sơ;
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
-
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2025/TT- BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
|
II. Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số
2006/QĐ-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
2.000587.000.
00.00.H21
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính
cấp tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69
Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai - Trực tuyến: tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
-
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.
- Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 08/2017/TT- BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2021/TT- BTP ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 10/2023/TT- BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT- BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT- BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
2.000518.000.
00.00.H21
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
-
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017. - Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày
15/12/2017 của Chính phủ.
- Thông tư số 08/2017/TT- BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2021/TT- BTP ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 10/2023/TT- BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT- BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025TT- BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
3
|
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý
2.000829.000.
00.00.H21
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận yêu cầu phải
kiểm tra các nội dung có liên quan đến yêu cầu trợ giúp pháp lý và trả lời
ngay cho người yêu cầu về việc hồ sơ đủ điều kiện để thụ lý hoặc phải bổ sung
giấy tờ, tài liệu có liên quan.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
-
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017. - Thông tư số 08/2017/TT- BTP ngày
15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 12/2018/TT- BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2021/TT- BTP ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 09/2022/TT- BTP ngày 30/12/2022 Của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 10/2023/TT- BTP ngày 29/12/2023 Của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT- BTP ngày 12/6/2025 Của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT- BTP ngày 25/6/2025 Của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
4
|
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý
2.001680.000.
00.00.H21
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
-
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017.
- Thông tư số 12/2018/TT- BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 09/2022/TT- BTP ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 10/2023/TT- BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT- BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT- BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
5
|
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý
2.001687.000.
00.00.H21
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị thay đổi người thực
hiện trợ giúp pháp lý.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
-
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017. - Thông tư số 12/2018/TT- BTP ngày
28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2022/TT- BTP ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 10/2023/TT- BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT- BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT- BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
6
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý
2.000592.000.
00.00.H21
|
- Đối với người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại;
- Đối với Giám đốc Sở Tư pháp: 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Toàn trình
|
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
-
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017. - Thông tư số 12/2018/TT- BTP ngày
28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 10/2023/TT- BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT- BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT- BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
III. Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định
số 2358/QĐ-BTP ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
Lĩnh vực Quốc tịch
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
2.001895.000.
00.00.H21
|
Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền là:
53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường hoặc 68 ngày đối với hồ sơ xác minh
phức tạp.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Toàn trình
|
- Trình tự thực hiện;
- Căn cứ pháp lý;
- Thời gian thực hiện.
|
Phí:
- Nếu nộp hồ sơ tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài: 20 USD
- Nếu nộp hồ sơ tại Sở Tư pháp: 100.000 đồng.
Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận là
người gốc Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng
có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam có hoàn cảnh kinh tế khó khăn,
có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư.
(Thu tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 12/2025/TT- BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 264/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
|
-
|
|
2
|
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam
2.002039.000.
00.00.H21
|
105 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm
quyền)
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai (Nơi người đó cư trú, không ủy quyền cho người
khác nộp hồ sơ).
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
-
|
-
|
- Trình tự thực hiện;
- Căn cứ pháp lý;
- Thời gian thực hiện.
|
Lệ phí: 3.000.000 đồng.
Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau:
+ Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ
tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương,
danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách
mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về
công lao đặc biệt đó)
+ Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của
Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú.
(Thu tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Luật số 79/2025/QH15 ngày 24/6/2025
- Nghị định số 191/2025/ NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 12/2025/TT- BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
|
Sở Tư pháp và Bộ Tư pháp
|
|
3
|
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
2.002038.000.
00.00.H21
|
85 ngày
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Toàn trình
|
- Trình tự thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
Lệ phí: 2.500.000 đồng.
Miễn lệ phí đối với người mất quốc tịch xin trở lại quốc tịch Việt Nam
mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi
cư trú.
(Thu tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Luật số 79/2025/QH15 ngày 24/6/2025
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 12/2025/Tt- BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài.
|
Sở Tư pháp và Bộ Tư pháp
|
|
4
|
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
2.002036.000.
00.00.H21
|
75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm
quyền)
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai (Nơi người đó cư trú, không ủy quyền cho
người khác nộp hồ sơ).
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Toàn trình
|
- Trình tự thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
Lệ phí: 2.500.000 đồng.
(Thu tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Luật số 79/2025/QH15 ngày 24/6/2025
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 12/2025/TT- BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
|
Sở Tư pháp và Bộ Tư pháp
|
|
5
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
1.005136.000.
00.00.H21
|
Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền: 18
ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam; 53
ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt
Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức
tạp).
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai hoặc 69 Hùng
Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai (Nơi người đó cư trú, không ủy quyền cho
người khác nộp hồ sơ).
- Trực tuyến: tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Toàn trình
|
- Trình tự thực hiện;
- Căn cứ pháp lý;
- Thời gian thực hiện.
|
Phí: 100.000 đồng
Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận có
quốc tịch Việt
Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường
biên giới đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của
Ủy ban nhân dân cấp xã.
(Thu tại thời điểm nộp hồ sơ)
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Luật số 79/2025/QH15 ngày 24/6/2025
- Nghị định số 191/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 12/2025/TT- BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
|
-
|
|
Tổng cộng: 15 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ BỊ BÃI BỎ (02 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
Mã số TTHC
|
|
Lĩnh vực Phổ biến,
giáo dục pháp luật
|
|
Thủ tục hành chính bị
bãi bỏ theo Quyết định số 1980/QĐ-BTP ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
1
|
Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật
2.001457.000.00.00.H21
|
Toàn trình
|
Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
|
|
2
|
Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật
2.001449.000.00.00.H21
|
Toàn trình
|
Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
|
|
Tổng cộng : 02 TTHC
|
|
|
Quyết định 860/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công chứng; Trợ giúp pháp lý; Quốc tịch; Phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 860/QĐ-UBND ngày 23/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công chứng; Trợ giúp pháp lý; Quốc tịch; Phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
22/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2021
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
123
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|