|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1620/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lò Văn Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
24/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1620/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
24 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG
CHỨNG, TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ
PHÁP TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp: số 2009/QĐ-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 2006/QĐ-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2025 về
việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; số 2358/QĐ-BTP ngày 16 tháng 7 năm
2025 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 1466/TTr-STP ngày 22/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
công chứng, trợ giúp pháp lý, quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Tư pháp tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG, TRỢ GIÚP PHÁP
LÝ, QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1620/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên văn bản QPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung
|
Cách thức thực hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ
sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ
sơ, thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15 ngày làm việc và có văn bản đề nghị
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm công chứng viên kèm theo hồ sơ đề
nghị bổ nhiệm đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm
công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý
do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp
lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm công chứng
viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do cho Sở Tư
pháp và người đề nghị bổ nhiệm công chứng viên. Người yêu cầu nhận kết quả tại
Sở Tư pháp nơi mình nộp hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên
|
Không
|
Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các
thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp (viết tắt là Thông tư
số 11/2025/TT- BTP ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp ).
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
2
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ
sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ
sơ, thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15 ngày làm việc và có văn bản đề nghị
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm lại công chứng viên kèm theo hồ sơ
đề nghị bổ nhiệm lại đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm
công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý
do.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp
lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm lại công
chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do
cho Sở Tư pháp và người đề nghị bổ nhiệm lại công chứng viên. Người yêu cầu
nhận kết quả tại Sở Tư pháp nơi mình nộp hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
500.000đồ ng/hồ sơ
|
Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
3
|
Miễn nhiệm công chứng viên (trường
hợp được miễn nhiệm)
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản đề nghị miễn
nhiệm công chứng viên, trong đó nêu rõ quá trình hành nghề của công chứng
viên và đề xuất của Sở Tư pháp, kèm theo hồ sơ gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày có căn cứ cho rằng công chứng viên thuộc trường hợp bị miễn
nhiệm quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật Công chứng, Sở Tư pháp nơi đề
nghị bổ nhiệm hoặc nơi công chứng viên đang hành nghề hoặc nơi công chứng
viên hành nghề cuối cùng có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
miễn nhiệm công chứng viên, kèm theo các tài liệu liên quan làm căn cứ cho
việc đề nghị miễn nhiệm.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc miễn nhiệm công chứng viên; trường hợp
từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
Trường hợp thông tin trong hồ
sơ đề nghị miễn nhiệm chưa đầy đủ, chưa thống nhất hoặc cần xác minh, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu Sở Tư pháp bổ sung, làm rõ hoặc Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan
xác minh thông tin trong hồ sơ. Thời hạn quy định tại khoản này được tính từ
ngày chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nhận được kết quả bổ sung, làm rõ hoặc
xác minh thông tin. Việc xác minh tính hợp pháp của hồ sơ thực hiện không quá
20 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không
|
Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
4
|
Công nhận tương đương đối với
người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
|
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp kiểm tra và trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra
quyết định công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng
ở nước ngoài; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không
|
Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
II. LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên văn bản QPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung
|
Cách thức thực hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua dịch vụ BCCI
|
|
1
|
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên
trợ giúp pháp lý
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm trợ giúp pháp lý
nhà nước tỉnh Điện Biên
|
Không.
|
- Thông tư số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp (viết tắt là Thông tư số 08/2025/TT- BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp)
- Thông tư số 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác
viên trợ giúp pháp lý
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm trợ giúp pháp lý
nhà nước tỉnh Điện Biên
|
Không.
|
- Thông tư số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
3
|
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp
lý
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ
theo quy định, người tiếp nhận yêu cầu phải kiểm tra các nội dung có liên
quan đến yêu cầu trợ giúp pháp lý và trả lời ngay cho người yêu cầu về việc
hồ sơ đủ điều kiện để thụ lý hoặc phải bổ sung giấy tờ, tài liệu có liên quan
|
Trung tâm trợ giúp pháp lý
nhà nước tỉnh Điện Biên
|
Không.
|
- Thông tư số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
4
|
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp
pháp lý của người được trợ giúp pháp lý
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Trung tâm trợ giúp pháp lý
nhà nước tỉnh Điện Biên
|
Không.
|
- Thông tư số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
5
|
Thủ tục thay đổi người thực
hiện trợ giúp pháp lý
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đơn đề nghị thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý.
|
Trung tâm trợ giúp pháp lý
nhà nước tỉnh Điện Biên
|
Không
|
- Thông tư số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
6
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại về
trợ giúp pháp lý
|
- Đối với người đứng đầu tổ
chức thực hiện trợ giúp pháp lý: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu
nại;
- Đối với Giám đốc Sở Tư
pháp: 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại.
|
- Người đứng đầu của tổ chức thực
hiện trợ giúp pháp lý (đối với khiếu nại lần 1);
- Giám đốc Sở Tư pháp (khiếu
nại lần 2).
|
Không
|
- Thông tư số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
III. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên văn bản QPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung
|
Cách thức thực hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua dịch vụ BCCI
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là
người gốc Việt Nam.
|
Thời gian thực tế giải quyết
hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền là: 53 ngày đối với hồ sơ xác minh
thông thường hoặc 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
|
- 100.000 đồng.
- Miễn phí đối với: người di
cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận là người gốc Việt Nam theo quy định
của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành
viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới
đất liền với Việt Nam có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban
nhân dân cấp xã, nơi cư trú.
|
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam (viết tắt là Nghị
định số 191/2025/NĐ- CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ).
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch (viết tắt là
Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp) .
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
2
|
Thủ tục nhập quốc tịch Việt
Nam ở trong nước.
|
105 ngày (thời gian thực tế
giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
|
- 3.000.000 đồng.
- Miễn lệ phí đối với những
trường hợp sau:
+ Người có công lao đặc biệt đóng
góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt - Nam (phải là người
được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà
nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam
Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó).
+ Người không quốc tịch có
hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư
trú.
|
- Luật số 79/2025/QH ngày 24/6/2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam.
Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
x
|
Một phần
|
x
|
|
3
|
Thủ tục trở lại quốc tịch
Việt Nam ở trong nước.
|
85 ngày (thời gian thực tế
giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Điện Biên.
|
- 2.500.000 đồng.
- Miễn lệ phí đối với người
mất quốc tịch xin trở lại quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó
khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú.
|
- Luật số 79/2025/QH ngày
24/6/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Quốc tịch Việt Nam
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
x
|
Một phần
|
x
|
|
4
|
Thủ tục thôi quốc tịch Việt
Nam ở trong nước.
|
75 ngày (thời gian thực tế
giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Điện Biên.
|
2.500.000 đồng.
|
- Luật số 79/2025/QH ngày
24/6/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Quốc tịch Việt Nam;
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
|
5
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc
tịch Việt Nam ở trong nước.
|
- 18 ngày làm việc đối với
trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam;
- 53 ngày làm việc đối với trường
hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông
thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp).
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Điện Biên.
|
- 100.000 đồng
- Miễn phí đối với: người di
cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận có quốc tịch Việt Nam theo quy định
của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành
viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới
đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
Quyết định 1620/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Công chứng, Trợ giúp pháp lý, Quốc tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1620/QĐ-UBND ngày 24/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Công chứng, Trợ giúp pháp lý, Quốc tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
30/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
30/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2025
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
303
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|