|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1265/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
15/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1265/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 15
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1056/QĐ-UBND ngày 31 tháng
3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 1102/QĐ-UBND ngày 01 tháng
4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng và lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ
trình số 72/TTr-STP ngày 06 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 13 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực giám định tư pháp,
lĩnh vực công chứng và lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Tư pháp. Cụ thể:
- Phụ lục I: 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết TTHC trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Tư pháp.
- Phụ lục II: 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết TTHC trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Tư pháp.
- Phụ lục III: 10 quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Tư pháp.
Điều 2. Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố,
UBND các xã, phường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết các
TTHC này trên phần mềm Hệ thống xử lý dịch vụ công tập trung thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết TTHC số 01 Phụ lục II danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
2150/QĐ-UBND ngày 05/7/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về phê duyệt quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền tiếp nhận và thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tư pháp.
- Bãi bỏ Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 28/01/2026
của Chủ tịch UBND thành phố Huế về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Huế.
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết TTHC thứ 3, 5 Phụ lục I, TTHC thứ 1 đến 7 Phụ lục II Quyết định số
3567/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về phê duyệt quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư
pháp, Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
|
PHỤ LỤC I
|
STT
|
Tên Quy trình
(Mã số TTHC)
|
Quyết định công
bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám
định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện
theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp
(2.000555)
|
Quyết định số 1056/QĐ-UBND ngày 31 tháng 03 năm
2026 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Tư pháp
|
|
2
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám
định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất
(1.001117)
|
1. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ
trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn
phòng giám định tư pháp (2.000555)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ (bản giấy) cho Phòng chuyên môn
xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo,
trình Lãnh đạo Sở.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc
|
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ (bản giấy) cho Phòng chuyên môn
xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo,
trình Lãnh đạo Sở.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc
|
|
STT
|
Tên Quy trình
(Mã số TTHC)
|
Quyết định công
bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
Bổ nhiệm công chứng viên (1.013803)
|
Quyết định số 1102/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm
2026 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng và lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
|
- Thời hạn giải quyết:
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp cần
thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ, thời hạn xác minh hồ sơ
không quá 15 ngày làm việc và có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố bổ nhiệm công chứng viên kèm theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm đối với những trường
hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm công chứng viên; trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố xem xét, quyết định bổ nhiệm công chứng viên; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do cho Sở Tư pháp và người đề nghị bổ
nhiệm công chứng viên. Người yêu cầu nhận kết quả tại Sở Tư pháp nơi mình nộp hồ
sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ (bản giấy) cho Phòng chuyên môn
xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
|
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
- 66 giờ làm việc
- Trường hợp cần
xác minh: 106 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo,
trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản kèm hồ sơ
trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định bổ nhiệm công chứng viên.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư của Sở Tư pháp
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm
bản điện tử và bản giấy) liên thông lên UBND thành phố.
|
02 giờ làm việc
|
|
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại
Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho
chuyên viên VP UBND thành phố xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
|
60 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định bổ
nhiệm công chứng viên; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và
nêu rõ lý do.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận Văn thư VP UBND thành phố.
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ) và chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC thành phố.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 11
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
120 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC cần xác minh
|
160 giờ làm việc
|
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Quyết định công
bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc (2.000908)
|
Quyết định số 1102/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng và lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
|
|
2
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp
dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng
thực không ký, không điểm chỉ được) (2.000884)
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không
phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề
công chứng (2.001008)
|
|
4
|
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động
sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (2.001035)
|
Quyết định số 1102/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng và lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
|
|
5
|
Chứng thực di chúc (2.001019)
|
|
6
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản (2.001016)
|
|
7
|
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là
động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (2.001406)
|
|
8
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
(2.000913)
|
|
9
|
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch (2.000927)
|
|
10
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch
đã được chứng thực (2.000942)
|
1. Cấp bản sao từ sổ gốc
(2.000908)
- Thời hạn giải quyết: Trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau
15 giờ. Trong trường hợp yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc được gửi qua bưu điện
thì thời hạn được thực hiện ngay sau khi cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo dấu bưu điện đến.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích/các cơ quan lưu trữ hồ sơ
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết. (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn/Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
Đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ) và chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích/các cơ quan lưu trữ hồ sơ
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc
|
- Thời hạn giải quyết: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh
toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết. (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
Đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công và chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
08 giờ làm việc
|
- Thời hạn giải quyết: Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh
toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết. (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
Đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công và chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã các cơ quan lưu trữ hồ sơ
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc
|
- Thời hạn giải quyết: Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
(Việc chứng thực các giao dịch liên quan đến quyền
của người sử dụng đất được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất,
việc chứng thực các giao dịch về nhà ở được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi có nhà, trừ các trường hợp sau: chứng thực giao dịch liên quan đến tài
sản là động sản; chứng thực di chúc, chứng thực văn bản từ chối nhận di sản;
chứng thực văn bản ủy quyền liên quan đến việc thực hiện các quyền của người
sử dụng đất, nhà ở; chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch nêu
trên).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh
toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết. (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
Đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công và chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ làm việc
|
- Thời hạn giải quyết: Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh
toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết. (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
Đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công và chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ làm việc
|
- Thời hạn giải quyết: Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh
toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết. (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
Đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công và chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ làm việc
|
- Thời hạn giải quyết: Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn
giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
(Việc chứng thực các giao dịch liên quan đến
quyền của người sử dụng đất được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất,
việc chứng thực các giao dịch về nhà ở được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi có nhà)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh
toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết. (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
Đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công và chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ làm việc
|
- Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
(Việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch được
thực hiện tại cơ quan đã chứng thực giao dịch. Trường hợp sửa đổi, bổ sung,
thay thế, hủy bỏ một phần hoặc toàn bộ di chúc thì có thể chứng thực tại bất
kỳ cơ quan có thẩm quyền chứng thực nào)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh
toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết. (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
Đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công và chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc
|
- Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh
toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết. (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
Đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công và chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc
|
- Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh toán
phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa
và hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi
thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả
giải quyết (dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ
sung…).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND ký phê duyệt kết quả.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
Đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công và chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
0.5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc
|
Quyết định 1265/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giám định tư pháp, Công chứng và Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1265/QĐ-UBND ngày 15/04/2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giám định tư pháp, Công chứng và Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
211
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|