|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
663/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
13/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
663/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội,
ngày 13 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ
- QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG, GIÁM
ĐỊNH TƯ PHÁP, CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
GIÁM
ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị
định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị
quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ
Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các
Quyết định của Bộ Tư pháp: số 857/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Tư pháp; số 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp; số 862/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp; số 524/QĐ-BTP ngày 05/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Tư pháp;
Căn cứ
Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về
việc Chủ tịch UBND Thành phố uỷ quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ
Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh
vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
Căn cứ
Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền
cho Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư
pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ
Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính
công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội tại Công văn số 2261/STP-VP ngày
28/4/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 20
TTHC lĩnh vực Công chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội, trong đó: 10 quy trình thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội; 10 quy trình thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND cấp xã.
(chi tiết
tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ Hành chính công
và các cá nhân, tổ chức có liên quan cập nhập quy trình điện tử đối với các quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố đảm bảo theo quy định của
pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy
trình giải quyết các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này thay
thế các quy trình giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt tại số
3,4,7,8 mục XIV phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1675/QĐ- UBND ngày
22/3/2023 của UBND Thành phố; số 1 mục I và số 1,2,3,4 mục VIII phần A Phụ lục
III kèm theo Quyết định số 384/QĐ-TTPVHCC ngày 30/03/2026; số thứ tự
1,3,5,6,7,8,9,10,11,12 mục I Phụ lục VII kèm theo Quyết định số 387/QĐ-TTPVHCC
ngày 30/3/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Tư pháp; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở,
ban, ngành Thành phố; UBND các xã, phường, các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4 (để báo cáo);
- Bộ Tư pháp (để báo cáo);
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP (để báo cáo);
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ;
các phòng, đơn vị thuộc TT
- Lưu: VT, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG, GIÁM ĐỊNH TƯ
PHÁP, CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. Danh mục
quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Công chứng, Giám định tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp thành
phố Hà Nội
|
STT
|
Tên quy trình
|
Mã TTHC
|
|
I
|
Lĩnh vực
Công chứng
|
|
|
1
|
Bổ nhiệm
công chứng viên
|
1.013803
|
|
II
|
Lĩnh vực
Giám định tư pháp
|
|
|
1
|
Bổ nhiệm
và cấp thẻ giám định viên tư pháp
|
1.001122
|
|
2
|
Cấp lại
thẻ giám định viên tư pháp
|
1.009832
|
|
3
|
Cấp phép
thành lập văn phòng giám định tư pháp
|
2.000890
|
|
4
|
Đăng ký
hoạt động Văn phòng giám định tư pháp
|
2.000823
|
|
5
|
Thay đổi,
bổ sung lĩnh vực giám định tư pháp của văn phòng giám định tư pháp
|
2.000568
|
|
6
|
Chuyển
đổi loại hình văn phòng giám định tư pháp
|
1.001216
|
|
7
|
Cấp lại
Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay
đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành
viên hợp danh của VP GĐTP
|
2.000555
|
|
8
|
Cấp lại
giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp giấy
đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất
|
1.001117
|
|
9
|
Miễn
nhiệm Giám định viên tư pháp
|
2.000894
|
B. Danh mục
quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
|
STT
|
Tên quy trình
|
Mã TTHC
|
|
1
|
Cấp bản
sao từ sổ gốc
|
2.000908
|
|
2
|
Chứng
thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực
điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm
chỉ được)
|
2.000884
|
|
3
|
Chứng
thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
|
2.001008
|
|
4
|
Thủ tục
chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và
nhà ở
|
2.001035
|
|
5
|
Chứng
thực Di chúc
|
2.001019
|
|
6
|
Chứng
thực văn bản từ chối nhận di sản
|
2.001016
|
|
7
|
Chứng
thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
2.001406
|
|
8
|
Chứng
thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
|
2.000913
|
|
9
|
Sửa lỗi
sai sót trong giao dịch
|
2.000927
|
|
10
|
Cấp bản
sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực
|
2.000942
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN
TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG, GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, CHỨNG
THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám
đốc Trung tâm phục vụ hành chính công)
Phần I. Quy trình nội bộ - Quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Công chứng, Giám định tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội
I. Lĩnh vực Công chứng
1. Bổ nhiệm công chứng viên (Mã 1.013803)
|
1
|
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm định, trình hồ sơ đề nghị bổ
nhiệm công chứng viên
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng
đối với tổ chức hành nghề công chứng, công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ
Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông
báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức
Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật Công
chứng năm 2024;
- Nghị
định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông
tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/202555 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật công chứng;
- Thông
tư số 11/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
các thông tư thuộc lĩnh vực quản lí nhà nước của bộ tư pháp;
- Thông
tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi một số thủ tục
hành chính quy định tại các thông tư trong lĩnh vực Bổ trợ tư pháp;
- Quyết
định số 857/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Tư pháp;
- Quyết
định số 110/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND Thành phố về việc thông qua
phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền
giải quyết của các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội;
- Quyết
định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành
chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội;
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Văn bản
đề nghị bổ nhiệm công chứng viên (Mẫu TP-CC-02 ban hành kèm theo Thông tư số
11/2025/TT-BTP)
|
x
|
|
|
2
|
Giấy tờ
chứng minh thời gian công tác pháp luật theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp; trường hợp người đề nghị bổ nhiệm thuộc đối tượng quy định tại khoản 5
và khoản 6 Điều 14 của Luật Công chứng thì phải có bản chính hoặc bản sao có
chứng thực hoặc bản sao điện tử giấy tờ chứng minh đã miễn nhiệm, đã thu hồi
chứng chỉ hành nghề hoặc không còn thuộc các trường hợp này (Bản chính hoặc
bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử)
Không yêu
cầu người đề nghị bổ nhiệm công chứng viên theo quy định tại điểm a, điểm b
khoản 3 Điều này nộp bản chính hoặc bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh
thời gian đóng bảo hiểm xã hội khi Sở Tư pháp khai thác được thông tin về
giấy tờ này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm. Trong thời hạn bổ nhiệm
công chứng viên, Sở Tư pháp kiểm tra, tra cứu thông tin về giấy tờ chứng minh
thời gian đóng bảo hiểm xã hội trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm.
Trường hợp Sở Tư pháp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác
được trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm không đầy đủ, không chính xác
thì yêu cầu người đề nghị bổ nhiệm công chứng viên hoàn thiện hồ sơ, nộp bản
chính hoặc bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh thời gian đóng bảo hiểm
xã hội.
Giấy tờ
chứng minh thời gian công tác pháp luật theo quy định tại khoản 4 Điều 10 của
Luật Công chứng và điểm b khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 104/2025/NĐ-CP là
một hoặc một số giấy tờ sau đây:
+ Quyết
định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, tuyển dụng, luân chuyển, điều động, hợp đồng làm
việc hoặc hợp đồng lao động kèm theo giấy tờ chứng minh thời gian đóng bảo
hiểm xã hội phù hợp với vị trí công tác pháp luật được bổ nhiệm, tuyển dụng
hoặc ký hợp đồng từ đủ 03 năm trở lên đối với những người thuộc trường hợp
quy định tại điểm a, b và d khoản 1 Điều 6 Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Công chứng (Không yêu cầu người yêu cầu nộp giấy tờ chứng minh
thời gian đóng bảo hiểm xã hội khi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính khai
thác được thông tin về giấy tờ chứng minh thời gian đóng bảo hiểm xã hội trên
Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm).
+ Chứng
chỉ hành nghề luật sư và thẻ luật sư; chứng chỉ hành nghề đấu giá; chứng chỉ
hành nghề quản tài viên; quyết định bổ nhiệm thừa phát lại và thẻ thừa phát
lại đối với những người thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6
Thông tư số 05/2025/TT-BTP; Chứng chỉ hành nghề hoặc các quyết định quy định
tại điểm này phải kèm theo giấy tờ chứng minh thời gian đóng bảo hiểm xã hội
từ đủ 03 năm trở lên tương ứng với chức danh mà họ đảm nhận. Trường hợp người
quản lý doanh nghiệp trong lĩnh vực luật sư, đấu giá, quản lý thanh lý tài
sản, thừa phát lại mà không hưởng tiền lương hoặc người hưởng lương hưu, trợ
cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng mà đang giao kết hợp đồng lao động
không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc thì không cần nộp kèm
theo giấy tờ chứng minh thời gian đóng bảo hiểm xã hội (Không yêu cầu người
yêu cầu nộp giấy tờ chứng minh thời gian đóng bảo hiểm xã hội khi cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính khai thác được thông tin về giấy tờ chứng minh
thời gian đóng bảo hiểm xã hội trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm).
+ Các
giấy tờ hợp pháp khác chứng minh thời gian công tác pháp luật.
|
x
|
x
|
|
3
|
Giấy
chứng nhận kết quả kiểm tra tập sự hành nghề công chứng (Bản chính hoặc bản
sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử)
|
|
x
|
|
4
|
Giấy khám
sức khoẻ do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn 12
tháng tính đến ngày nộp hồ sơ (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản
sao điện tử)
|
x
|
x
|
|
3.3
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
Trong thời
hạn 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, sở tư pháp có trách
nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính
hợp pháp của hồ sơ, thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15 ngày làm việc, quyết
định bổ nhiệm công chứng viên đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều
kiện bổ nhiệm công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản
có nêu rõ lý do
|
|
3.5
|
Nơi tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả
|
|
|
- Các chi
nhánh trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
|
|
3.6
|
Phí/lệ
phí
|
|
|
Không
|
|
3.7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Công dân
nộp hồ sơ
|
Công dân
|
Giờ hành chính
|
|
|
B2
|
Tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, công chức bộ phận một
cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết. (Chuyển đồng thời đến Trưởng phòng)
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.
|
Công chức bộ phận một cửa
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03).
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05) (Áp dụng với trường hợp xử
lý hồ sơ trực tiếp)
|
|
B3
|
Trưởng
phòng Bổ trợ tư pháp chuyển hồ sơ đến công chức giải quyết
|
Trưởng
phòng Bổ trợ tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
|
B4
|
Thẩm định
hồ sơ: Công chức giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự thảo văn bản, trình
lãnh đạo Phòng phê duyệt.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
11 ngày
|
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Văn bản
đề nghị bổ nhiệm.
- Trường
hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường
hợp chậm, muộn:
+ Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Văn bản
đề nghị bổ nhiệm;
|
|
B5
|
Lãnh đạo
Phòng xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 ngày
|
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Văn bản
đề nghị bổ nhiệm.
- Trường
hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:
+ Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường
hợp chậm, muộn:
+ Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Văn bản
đề nghị bổ nhiệm;
|
|
B6
|
- Lãnh
đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
+ Ký
Quyết định bổ nhiệm
+ Ký văn
bản từ chối giải quyết hồ sơ (trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết)
Hệ thống chuyển đến văn thư
|
Công chức
giải quyết hồ sơ/lãnh đạo Phòng/lãnh đạo Sở/văn thư
|
03 ngày
|
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Quyết định
bổ nhiệm;
- Văn bản
từ chối.
|
|
B7
|
Văn thư
phát hành văn bản gửi kết quả bản điện tử, bản giấy hoặc chuyển văn bản từ
chối giải quyết (nếu có) đến Trung tâm phục vụ hành chính công (để trả kết
quả). Đồng thời gửi Trưởng phòng Bổ trợ Tư pháp và công chức giải quyết hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ/văn thư
|
0,5 ngày
|
- Quyết định
bổ nhiệm;
- Văn bản
từ chối.
|
|
B8
|
Trả kết
quả
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
Quyết định
bổ nhiệm hoặc Văn bản từ chối.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
biểu mẫu (thông tư số 03/2025/tt-vpcp của văn phòng chính phủ hoặc văn bản
sửa đổi, bổ sung, thay thế)
|
|
|
Mẫu biểu
ban hành kèm theo thông tư số 11/2025/tt-btp ngày 15/5/2025.
|
|
|
Mẫu TP-CC-02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BTP)
|
|

|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
VĂN BẢN
ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM CÔNG CHỨNG VIÊN
Kính gửi: ………………………………..(1)
|
I. THÔNG
TIN CÁ NHÂN:
Tôi tên là (ghi
bằng chữ in hoa): ...........................................................................
Giới tính
(2):
..........................................................................................................
Ngày,
tháng, năm sinh: ............./ ............../ .............Quốc tịch (3):
.........................
Số Thẻ căn
cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:.....................
Ngày,
tháng, năm cấp (4):
........./........./.................................................................
Nơi cấp
(5): ............................................................................................................
(đối với
Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước)
Nơi thường
trú (6):
.................................................................................................
Nơi ở hiện
tại
(7):....................................................................................................
Điện thoại:
......................................... Email (nếu có):
..........................................
Số và ngày,
tháng, năm cấp, nơi cấp của bằng cử nhân luật hoặc thạc sĩ luật hoặc tiến sĩ luật:……………………………………………………………..
Số và ngày,
tháng, năm cấp của chứng chỉ đào tạo nghề công chứng (trường hợp có thời
gian đào tạo nghề công chứng là 6 tháng thì bổ sung thông tin thuộc đối tượng
nào theo quy định của Luật Công chứng):…………………………………
Thời gian tập
sự hành nghề công chứng từ .….../….…/….… đến ..…./....../…… tại………………………………………………………………………………(8)
Đã được Hội
đồng kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng lần thứ…. cấp Giấy chứng nhận
kết quả kiểm tra tập sự hành nghề công chứng số: .................... ngày ......../........../...............................................................................................
(9)
II. QUÁ
TRÌNH CÔNG TÁC, LÀM VIỆC (từ khi đủ 18 tuổi đến nay):
|
Thời gian (từ ..../.../... đến .../.../...)
|
Chức danh,
chức vụ, công việc được giao
|
Tên cơ quan,
tổ chức, đơn vị
|
Giấy tờ
chứng minh thời gian công tác pháp luật
|
III. ĐÃ BỊ
KẾT ÁN
(Ghi đầy
đủ các tội danh, số và ngày ra bản án, kể cả trong trường hợp đã được xóa án
tích; nếu không có thì ghi “Không có”)
..........................................................................................................................
IV. ĐÃ BỊ
XỬ LÝ KỶ LUẬT, ÁP DỤNG BIỆN PHÁP XỬ LÝ HÀNH CHÍNH
(Ghi đầy
đủ các hình thức và thời gian bị xử lý kỷ luật, áp dụng biện pháp xử lý hành
chính; nếu không có thì ghi “Không có”)
…………………………………………………………………………………….
V. THUỘC
CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG ĐƯỢC BỔ NHIỆM CÔNG CHỨNG VIÊN THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT CÔNG
CHỨNG
(Ghi cụ
thể từng trường hợp; nếu không có thì ghi “Không có”)
…………………………………………………………………………………….
VI. KHEN
THƯỞNG
(Ghi cụ
thể các hình thức khen thưởng; nếu không có thì ghi “Không có”)
…………………………………………………………………………………….
Tôi làm văn
bản này đề nghị được bổ nhiệm công chứng viên. Tôi cam đoan không thuộc các
trường hợp không được bổ nhiệm công chứng viên theo quy định của Luật Công
chứng. Tôi cam đoan tuân thủ các nguyên tắc hành nghề công chứng, thực hiện đầy
đủ các nghĩa vụ, trách nhiệm của công chứng viên theo quy định của pháp luật.
Tôi xin
chịu toàn bộ trách nhiệm về tính chính xác, xác thực của các thông tin nêu trên
và các giấy tờ khác được cung cấp trong hồ sơ đề nghị bổ nhiệm công chứng viên;
nếu sai tôi xin chịu toàn bộ trách nhiệm theo quy định của pháp luật./.
|
|
Tỉnh
(thành phố), ngày.......tháng......năm......
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
|
Ghi chú:
1. Thông
tin số (1): Ghi người có thẩm quyền bổ nhiệm công chứng viên.
2. Các
thông tin số (2), (3), (4), (5), (6), (7):
- Trường
hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính
không cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì
người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường
hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính): Người thực hiện
thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
3. Thông
tin số (8): Ghi tên tổ chức hành nghề công chứng nơi tập sự.
4. Thông
tin số (9): Trường hợp không phải kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng
thì ghi rõ lý do.
5. Các
thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử
tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
II. Lĩnh vực Giám định tư pháp
1. Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp (áp dụng với lĩnh
vực giám định tư pháp chưa có quy định phân quyền cho cơ quan chuyên môn thuộc
UBND Thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp (Mã 1.001122)
|
1
|
Mục đích:
Quy định trình tự chuyển quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ cho giám
định viên tư pháp
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng
đối với người đủ tiêu chuẩn bổ nhiệm, cấp thẻ giám định viên tư pháp; cơ quan
chuyên môn của UBND Thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp; Sở Tư pháp.
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật
Giám định tư pháp năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám
định tư pháp năm 2020;
- Thông
tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về mẫu
thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp;
- Nghị
định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật giám định tư pháp; Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
giám định tư pháp;
- Nghị
quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu do Chính phủ ban hành;
- Thông
tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung
08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông
tư 08/2025/TT-BTP ngày 12/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông
tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi một số thủ tục
hành chính quy định tại các Thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Quyết
định số 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết
định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc uỷ
quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành
chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội;
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Văn bản
đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đề
nghị quy định tại khoản 2 Điều 9 của Luật Giám định tư pháp hoặc đơn đề nghị
bổ nhiệm giám định viên tư pháp của cá nhân đã là giám định viên tư pháp
nhưng bị miễn nhiệm do nghỉ hưu hoặc thôi việc để thành lập Văn phòng giám
định tư pháp.
|
x
|
|
|
2
|
Bằng tốt
nghiệp đại học trở lên phù hợp với lĩnh vực chuyên môn được đề nghị bổ nhiệm.
|
|
x
|
|
3
|
Sơ yếu lý
lịch và Phiếu lý lịch tư pháp. Trường hợp người được đề nghị bổ nhiệm giám
định viên tư pháp đang là công chức, viên chức, sĩ quan quân đội, sĩ quan
công an nhân dân, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng thì không cần
có Phiếu lý lịch tư pháp.
|
x
|
|
|
4
|
Giấy xác
nhận về thời gian thực tế hoạt động chuyên môn của cơ quan, tổ chức nơi người
được đề nghị bổ nhiệm làm việc.
|
x
|
|
|
5
|
Chứng chỉ
đào tạo hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ giám định đối với người được đề nghị bổ
nhiệm giám định viên tư pháp trong lĩnh vực pháp y và kỹ thuật hình sự.
|
x
|
|
|
6
|
02 ảnh
màu chân dung cỡ 2cm x 3cm (chụp trong thời gian 06 tháng gần nhất) để phục
vụ việc cấp thẻ.
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý và yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
|
|
|
Thời gian
xử lý: trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, giám đốc sở
tư pháp quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp. trường hợp từ
chối thì phải thông báo cho người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
|
Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Công dân
việt nam thường trú tại việt nam có đủ các tiêu chuẩn sau đây có thể được xem
xét, bổ nhiệm giám định viên tư pháp:
+ Có sức
khỏe, phẩm chất đạo đức tốt;
+ Có trình
độ đại học trở lên và đã qua thực tế hoạt động chuyên môn ở lĩnh vực được đào
tạo từ đủ 05 năm trở lên.
Trường hợp
người được đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp y, pháp y tâm thần, kỹ thuật
hình sự đã trực tiếp giúp việc trong hoạt động giám định ở tổ chức giám định
pháp y, pháp y tâm thần, kỹ thuật hình sự thì thời gian hoạt động thực tế
chuyên môn từ đủ 03 năm trở lên.
+ Đối với
người được đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong lĩnh vực pháp y,
pháp y tâm thần và kỹ thuật hình sự phải có chứng chỉ đã qua đào tạo hoặc bồi
dưỡng nghiệp vụ giám định.
- Người thuộc
một trong các trường hợp sau đây không được bổ nhiệm giám định viên tư pháp:
+ Mất năng
lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;
+ Đang bị
truy cứu trách nhiệm hình sự; đã bị kết án mà chưa được xoá án tích về tội
phạm do vô ý hoặc tội phạm ít nghiêm trọng do cố ý; đã bị kết án về tội phạm
nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng do cố
ý;
+ Đang bị
áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn, đưa vào
cơ sở cai nghiện bắt buộc hoặc đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả
|
|
|
- Các chi
nhánh trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
|
|
3.6
|
Phí/lệ
phí
|
|
|
Không quy
định
|
|
3.7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
biểu mẫu/kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận
hồ sơ bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp.
|
Bộ phận
một cửa/TTPVHCC
|
Giờ hành
chính
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2.
|
|
B2
|
Chuyển hồ
sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận
một cửa/TTPVHCC
|
01 ngày
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05).
|
|
B3
|
Phân công
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05).
|
|
B4
|
Thẩm định
hồ sơ đề nghị bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp: dự thảo Quyết định
bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp, in Thẻ giám định viên tư pháp
hoặc văn bản từ chối trình lãnh đạo phòng phê duyệt
|
Chuyên
viên giải quyết hồ sơ
|
19 ngày
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05);
- Quyết định
bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp, thẻ giám định viên tư pháp.
- Văn bản
từ chối giải quyết
|
|
B5
|
Lãnh đạo
Phòng xem xét hồ sơ, ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
05 ngày
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05);
- Quyết định
bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp, thẻ giám định viên tư pháp.
- Văn bản
từ chối giải quyết
|
|
B6
|
Lãnh đạo
Sở xem xét ký Quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp, ký Thẻ
giám định viên tư pháp hoặc văn bản từ chối.
|
Lãnh đạo
Sở
|
03 ngày
|
Quyết định
bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp, thẻ giám định viên tư pháp hoặc
văn bản từ chối.
|
|
B7
|
Phát
hành, Bàn giao cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư,
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
01 ngày
|
- Quyết định
bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp;
- Thẻ giám
định viên tư pháp;
- Văn bản
từ chối;
|
|
B8
|
Trả kết
quả cho công dân
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
giờ hành
chính
|
- Quyết định
bổ nhiệm giám định viên tư pháp;
- Thẻ giám
định viên tư pháp;
- Văn bản
từ chối giải quyết
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Hệ thống
biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo thông
tư 03/2025/tt-vpcp hướng dẫn nghị định 118/2025/nđ-cp thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng
dịch vụ công quốc gia do văn phòng chính phủ ban hành.
|
|
|
Mẫu biểu
ban hành kèm theo thông tư số 11/2020/tt-btp ngày 31/12/2020 của bộ trưởng bộ
tư pháp quy định chi tiết về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ
giám định viên tư pháp.
|
Mẫu số 1
MẪU THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
Mặt trước:
(Hình minh họa) Nền mặt trước là hình ảnh trống đồng và các hoa văn, các họa
tiết trang trí, màu vàng)

1. Tên cơ
quan có thẩm quyền cấp thẻ giám định viên tư pháp.
(VD: Bộ Tài
chính; Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh).
2. Mã bộ/cơ
quan ngang bộ, mã tỉnh và 04 chữ số liên tiếp là số thứ tự của thẻ (ví dụ: Số
thẻ được UBND thành phố Hà Nội cấp đầu tiên sẽ là 010001/GĐVTP/UBND, trong đó
số 01 là mã thành phố Hà Nội, số 0001 là số thứ tự thẻ giám định viên tư pháp
hoặc số: 770001/GĐVTP/BYT là số thẻ được Bộ Y tế cấp, trong đó 77 là mã Bộ Y
tế, số 0001 là số thứ tự thẻ.
3. Chữ viết
tắt của cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ giám định viên tư pháp. VD: BYT hoặc
UBND-... (Chữ viết tắt tên của địa phương cấp thẻ, ví dụ nếu là Hà Nội thì viết
tắt là HN, nếu là Thành phố Hồ Chí Minh thì viết tắt là TPHCM ...).
4. Lĩnh vực
giám định (ví dụ: kỹ thuật hình sự, pháp y, ngân hàng, tiền tệ...).
5. Địa danh,
ngày tháng năm cấp thẻ (Ví dụ: Hà Nội, ngày...tháng... năm...).
6. Chức vụ
của người có thẩm quyền cấp thẻ giám định viên tư pháp.
7. Họ tên
người ký.
Mặt sau: (Hình minh
họa)


Mẫu số 3 – sđ
Quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp
(Áp dụng tại địa phương)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
|
……1
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…./QĐ-…
|
….., ngày
….. tháng ….. năm …..2
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp
…………3
Căn cứ …;
Căn cứ …;
Theo đề
nghị của ……………4.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ nhiệm và
cấp thẻ giám định viên tư pháp đối với các ông/bà có tên trong danh sách kèm
theo.
Điều 2. …5 phối hợp
với …6 thực hiện cấp thẻ giám định viên tư pháp theo quy định của Luật
Giám định tư pháp và Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại
thẻ giám định viên tư pháp.
Điều 3. Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
... 7 và các
ông/bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu:…
|
………………8
|
______________________________
1 Tên Ủy ban
nhân dân hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
2 Địa danh
và thời gian ban hành văn bản.
3 Chủ tịch
Ủy ban nhân dân hoặc Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố.
4 Thủ trưởng
cơ quan, đơn vị đề nghị bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp.
5 Thủ trưởng
cơ quan, đơn vị được phân công làm đầu mối quản lý chung công tác giám định tư
pháp.
6 Thủ trưởng
cơ quan, đơn vị đã đề nghị bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp.
7 Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan.
8 Họ, tên
của người có thẩm quyền bổ nhiệm, cấp thẻ.
Mẫu số 5-sđ
Quyết định cấp thẻ giám định viên tư pháp
(Áp dụng tại địa phương)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
|
……8
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…./QĐ-…
|
……., ngày
……. tháng ……. năm …….9
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp thẻ giám định viên tư pháp
………10
Căn cứ…;
Căn cứ …;
Theo đề
nghị của …11.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp thẻ
giám định viên tư pháp cho các ông/bà có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. …12 phối hợp
với …13 thực hiện cấp thẻ giám định viên tư pháp theo quy định của Luật
Giám định tư pháp và Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại
thẻ giám định viên tư pháp.
Điều 3. Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
…14 và các
ông/bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu:…
|
………………15
|
__________________
8 Tên Ủy ban
nhân dân hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
9 Địa danh và
thời gian ban hành văn bản.
10 Chủ tịch Ủy
ban nhân dân hoặc Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố.
11 Thủ trưởng
cơ quan, đơn vị đề nghị cấp thẻ giám định viên tư pháp.
12 Thủ trưởng
cơ quan, đơn vị được phân công làm đầu mối quản lý chung công tác giám định tư
pháp.
13 Thủ trưởng
cơ quan, đơn vị đề nghị cấp thẻ giám định viên tư pháp.
14 Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan.
15 Họ, tên,
chức vụ của người có thẩm quyền cấp thẻ.
2. Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp (Mã 1.009832)
|
1
|
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp lại thẻ giám định
viên tư pháp trong trường hợp thẻ đã được cấp bị mất, bị hỏng (rách, bẩn, mờ)
không thể sử dụng được hoặc có sự thay đổi thông tin đã được ghi trên thẻ.
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng
đối với trường hợp đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp; công chức Sở
Tư pháp.
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật
Giám định tư pháp năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám
định tư pháp năm 2020;
- Nghị
định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị
định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Thông tư
số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về mẫu
thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp;
- Thông
tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung
08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông
tư 08/2025/TT-BTP ngày 12/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông
tư 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi thủ tục
hành chính quy định tại các Thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Quyết
định số 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết
định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc uỷ
quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành
chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội;
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Đơn đề
nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp. Trường hợp thẻ bị mất hoặc có thay
đổi nội dung ghi trên thẻ thì đơn đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
phải có xác nhận của cơ quan, đơn vị chủ quản.
|
x
|
|
|
2
|
Thẻ giám
định viên tư pháp đang sử dụng trong trường hợp có sự thay đổi thông tin đã
được ghi trên thẻ; thẻ giám định viên tư pháp trong trường hợp thẻ bị hỏng.
|
x
|
|
|
3
|
02 ảnh
màu chân dung cỡ 2cm x 3cm (chụp trong thời gian 6 tháng gần nhất) để phục vụ
việc cấp thẻ.
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
Trong thời
hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Tư pháp
quyết định cấp thẻ giám định viên tư pháp. trường hợp từ chối thì phải thông
báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả
|
|
|
- Các chi
nhánh trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
|
|
3.6
|
Phí/lệ
phí
|
|
|
Không quy
định
|
|
3.7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận một cửa
|
giờ hành chính
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
B2
|
Chuyển hồ
sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B3
|
Phân công
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Thẩm định
hồ sơ: Chuyên viên giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
08 ngày làm việc
|
- Trường hợp
hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định
cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
+ Thẻ giám
định viên tư pháp.
- Trường hợp
hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp
chậm, muộn:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Văn bản
đề nghị cấp lại thẻ;
+ Phiếu xin
lỗi.
|
|
|
|
|
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo
Phòng xem xét hồ sơ, ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê chuẩn
|
Lãnh đạo
Phòng
|
02 ngày làm việc
|
- Trường hợp
hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định
cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
+ Thẻ giám
định viên tư pháp.
- Trường hợp
hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp
chậm, muộn:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Văn bản
đề nghị cấp lại thẻ;
+ Phiếu xin
lỗi.
|
|
B6
|
Lãnh đạo
Sở xem xét, quyết định cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
- Trường
hợp không đủ điều kiện: ký văn bản từ chối giải quyết.
|
Lãnh đạo Sở thực hiện giải quyết TTHC này theo uỷ quyền của Chủ tịch UBND
Thành phố
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định
cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
+ Thẻ giám
định viên tư pháp.
- Văn bản
từ chối.
|
|
B7
|
Hoàn
thiện hồ sơ, phát hành văn bản
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định
cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
+ Thẻ giám
định viên tư pháp.
|
|
B8
|
Bàn giao
và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định
cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
+ Thẻ giám
định viên tư pháp.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
- Hệ thống
biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo thông
tư 03/2025/tt-vpcp hướng dẫn nghị định 118/2025/nđ-cp thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng
dịch vụ công quốc gia do văn phòng chính phủ ban hành.
- Mẫu
biểu ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới,
cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.
- Mẫu
biểu ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
Mẫu số 6-sđ
(Ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP, được sửa đổi bởi
Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
|

|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
Kính gửi
(1):
....................................................................................................................
Tên tôi là:
........................... Nam/nữ: ................ Sinh ngày:
......../....../............................
Số thẻ căn
cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá
nhân:......................................
Ngày cấp:
........../........../............... Nơi cấp: ......................................................................
Nơi đăng ký
hộ khẩu thường trú:
.......................................................................................
.............................................................................................................................................
Chỗ ở hiện
tại:
....................................................................................................................
Điện thoại:
......................................... Email (nếu có):
......................................................
Quyết định
bổ nhiệm số...........ngày........./......../..............nơi bổ nhiệm
(2)........................
Thẻ giám
định viên tư pháp được cấp số: ........ ngày ...../ .... /........theo Quyết
định số....... ngày…..../........../....... nơi cấp
(3)......................................................................................
Lý do đề
nghị cấp lại thẻ giám định viên tư
pháp…………………...................................
Đề nghị
(4).......................... cấp lại Thẻ giám định viên tư pháp cho tôi.
Tôi xin
chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về sự trung thực, chính xác của nội
dung
Đơn đề nghị
này và hồ sơ kèm theo.
|
Xác nhận
của người có thẩm quyền về lý do cấp lại thẻ16
(ký và ghi rõ họ tên)
|
Tỉnh,
(thành phố)...., ngày.......tháng......năm...........
Người đề nghị
(ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Cơ quan
có thẩm quyền cấp lại thẻ;
(2) Cơ quan
đã bổ nhiệm;
(3) Cơ quan
nơi cấp thẻ;
(4) Người
có thẩm quyền cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.
____________________________
16 Chỉ dùng
cho trường hợp xin cấp lại thẻ do bị mất hoặc có sự thay đổi thông tin ghi trên
thẻ.
Mẫu số 8 –sđ
Quyết định cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
(Áp dụng tại địa phương)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
30/2025/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
|
……17
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…./QĐ-UBND
|
………,
ngày….tháng……năm……18
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
………19
Căn cứ …;
Căn cứ …;
Theo đề
nghị của …20.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp lại thẻ
giám định viên tư pháp cho các ông/bà có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. …21 phối hợp
với …22 thực hiện việc cấp lại thẻ giám định viên tư pháp theo quy định
của Luật Giám định tư pháp và Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới,
cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.
Điều 3. Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
…23 và các
ông/bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu:…
|
………………24
|
______________________
17 Tên Ủy ban
nhân dân hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
18 Địa danh và
thời gian ban hành văn bản.
19 Chủ tịch Ủy
ban nhân dân hoặc Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố.
20 Thủ trưởng
cơ quan, đơn vị đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.
21 Thủ trưởng
cơ quan, đơn vị được phân công làm đầu mối quản lý chung công tác giám định tư
pháp.
22 Thủ trưởng
cơ quan, đơn vị đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.
23 Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan.
24 Họ, tên,
chức vụ của người có thẩm quyền cấp lại thẻ.
3. Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp (Mã 2.000890)
|
1
|
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức xử lý, giải quyết hồ sơ đề nghị
thành lập văn phòng giám định tư pháp
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng
đối với giám định viên, công chức Sở Tư pháp, UBND Thành phố.
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật
Giám định tư pháp năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám
định tư pháp năm 2020;
- Nghị
định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị
định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Quyết
định số 524/QĐ-BTP ngày 05/4/2021 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết
định số 657/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc uỷ
quyền cho Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh
vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Đơn xin
phép thành lập
|
x
|
|
|
2
|
Quyết
định bổ nhiệm giám định viên tư pháp
|
|
x
|
|
3
|
Dự thảo quy
chế tổ chức, hoạt động của văn phòng giám định tư pháp
|
x
|
|
|
4
|
Đề án
thành lập Văn phòng giám định tư pháp phải nêu rõ mục đích thành lập; dự kiến
về tên gọi, nhân sự, địa điểm đặt trụ sở; điều kiện về cơ sở vật chất, trang
thiết bị, phương tiện giám định theo quy định của bộ, cơ quan ngang bộ quản
lý chuyên môn về lĩnh vực giám định và kế hoạch triển khai thực hiện.
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
trong
thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, giám đốc sở tư pháp thống
nhất ý kiến với người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành
phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp, xem xét, quyết định cho phép thành
lập văn phòng giám định tư pháp. trường hợp không cho phép thì phải thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do. người bị từ chối có quyền khiếu nại, khởi kiện
theo quy định của pháp luật.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả
|
|
|
- Các chi
nhánh trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
|
|
3.6
|
Phí/lệ
phí
|
|
|
Không quy
định
|
|
3.7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận một cửa
|
Giờ hành chính
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
- Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
B2
|
Chuyển hồ
sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận một
cửa
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B3
|
Phân công
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Thẩm định
hồ sơ: Chuyên viên giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
19 ngày làm việc
|
- Trường hợp
hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Văn bản
hỏi ý kiến của người đứng đầu cơ quan quản lý lĩnh vực GĐTP;
Tờ trình,
quyết định cho phép thành lập văn phòng GĐTP.
- Trường hợp
hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp
chậm, muộn:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Văn bản
hỏi ý kiến của người đứng đầu cơ quan quản lý lĩnh vực gđtр; tờ trình, quyết
định cho phép thành lập văn phòng gđtр;
+ Phiếu
xin lỗi.
|
|
B5
|
Lãnh đạo
Phòng xem xét hồ sơ, ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê chuẩn
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 ngày làm việc
|
- Trường hợp
hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Văn bản
hỏi ý kiến của người đứng đầu cơ quan quản lý lĩnh vực GĐTP;
Tờ trình,
quyết định cho phép thành lập văn phòng GĐTP.
- Trường hợp
hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp
chậm, muộn:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Văn bản
hỏi ý kiến của người đứng đầu cơ quan quản lý lĩnh vực gđtр; tờ trình, quyết
định cho phép thành lập văn phòng gđtр;
+ Phiếu xin
lỗi.
|
|
B6
|
Lãnh đạo
Sở xét duyệt hồ sơ: ký văn bản hỏi ý kiến của người đứng đầu cơ quan quản lý
lĩnh vực GĐTP; xem xét, quyết định cho phép thành lập Văn phòng giám định tư pháp
hoặc ký văn bản từ chối giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở
|
20 ngày
|
- Văn bản
hỏi ý kiến của người đứng đầu cơ quan quản lý lĩnh vực GĐTP;
- Quyết định
cho phép thành lập văn phòng GĐTP/văn bản từ chối giải quyết hồ sơ.
|
|
B7
|
Hoàn
thiện hồ sơ, phát hành văn bản
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư
|
01 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định
cho phép thành lập văn phòng GĐTP;
+ Văn bản
từ chối.
|
|
B8
|
Bàn giao
và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/Bộ phận một cửa
|
01 ngày
|
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định
cho phép thành lập văn phòng GĐTP;
+ Văn bản
từ chối.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Hệ thống
biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành.
|
4. Đăng ký hoạt động Văn phòng giám định tư pháp (Mã 2.000823)
|
1
|
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức xử lý, giải quyết hồ sơ đăng ký
hoạt động Văn phòng giám định tư pháp
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng
đối với văn phòng giám định tư pháp, công chức Sở Tư pháp.
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật
Giám định tư pháp năm 2012; Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020;
- Nghị
định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị
định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Quyết
định số 524/QĐ-BTP ngày 05/4/2021 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Đơn đề
nghị đăng ký hoạt động
|
x
|
|
|
2
|
Quy chế
tổ chức, hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp
|
x
|
|
|
3
|
Giấy tờ
chứng minh có đủ điều kiện bảo đảm hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp
theo Đề án thành lập quy định tại điểm d khoản 2 Điều 16 của Luật Giám định
tư pháp
|
x
|
|
|
4
|
Quyết
định cho phép thành lập văn phòng giám định tư pháp
|
|
x
|
|
3.3
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
Trong thời
hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và kết quả
|
|
|
- Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính
công Thành phố / Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
3.6
|
Phí/lệ phí
|
|
|
Không quy định
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
thời gian
|
biểu mẫu/kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết,
công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác,
công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ.
|
Trung tâm phục
vụ hành chính công
|
giờ hành chính
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết
quả
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Trung tâm phục
vụ hành chính công
|
01 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên giải quyết hồ sơ
tiến hành xem xét, trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên
giải quyết hồ sơ
|
- 05 ngày (đối với dự thảo văn bản lấy ý
kiến cơ quan chuyên môn thuộc
UBND tp quản lý lĩnh vực GĐTP)
- 16 ngày
(đối với dự thảo Giấy đăng ký hoạt động)
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn thuộc UBND TP quản lý lĩnh vực GĐTP; dự
thảo giấy đăng ký hoạt động.
- trường
hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:
+ hồ sơ;
+ phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ dự thảo
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp
chậm, muộn:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn thuộc UBND TP quản lý lĩnh vực GĐTP; Dự
thảo Giấy đăng ký hoạt động.
+ Phiếu xin
lỗi.
|
|
B5
|
Lãnh đạo
Phòng xem xét hồ sơ, ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
- 01 ngày
(đối với dự thảo văn bản lấy ý kiến của người đứng đầu cơ quan chuyên môn
thuộc UBND TP quản lý lĩnh vực GĐTP)
- 05 ngày
(đối với Dự thảo Quyết định cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực GĐTP)
|
- Trường hợp
hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn thuộc UBND TP quản lý lĩnh vực GĐTP; Dự
thảo Giấy đăng ký hoạt động.
- Trường hợp
hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp
chậm, muộn:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn thuộc UBND TP quản lý lĩnh vực GĐTP; Dự
thảo Giấy đăng ký hoạt động.
+ Phiếu xin
lỗi.
|
|
B6
|
Lãnh đạo
Sở xét duyệt hồ sơ:
- Ký văn
bản lấy ý kiến của người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND TP quản lý
lĩnh vực GĐTP.
- Quyết
định cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực Giám định tư pháp.
|
Lãnh đạo
Sở
|
- 01 ngày
(đối với dự thảo văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn thuộc UBND TP quản lý
lĩnh vực GĐTP)
- 05 ngày
(đối với Giấy đăng ký hoạt động)
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Văn bản
lấy ý kiến cơ quan chuyên môn thuộc UBND TP quản lý lĩnh vực GĐTP;
- Giấy đăng
ký hoạt động.
|
|
B7
|
Hoàn
thiện hồ sơ, phát hành văn bản
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư
|
01 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Văn bản
lấy ý kiến cơ quan chuyên môn thuộc UBND TP quản lý lĩnh vực GĐTP;
- Giấy
đăng ký hoạt động.
- Văn bản
từ chối.
|
|
B8
|
Bàn giao
và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/Bộ phận một cửa
|
01 ngày
|
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng
ký hoạt động.
- Văn bản
từ chối.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Hệ thống
biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Thay
đổi, bổ sung lĩnh vực giám định tư pháp của văn phòng giám định tư pháp (Mã
2.000568)
|
1
|
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức xử lý, giải quyết hồ sơ đề nghị
thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của văn phòng giám định tư pháp
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng
đối với văn phòng giám định tư pháp, công chức Sở Tư pháp.
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật
Giám định tư pháp năm 2012; Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020;
- Nghị
định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị
định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị
định 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết
định số 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết
định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc uỷ
quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành
chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội;
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Văn bản
xin phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định
|
x
|
|
|
2
|
Quyết
định cho phép thành lập văn phòng giám định tư pháp đã được cấp
|
x
|
|
|
3
|
Đề án về
việc thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định, (nêu rõ điều kiện về nhân lực; cơ
sở vật chất; trang thiết bị, phương tiện giám định theo quy định của bộ, cơ
quan ngang bộ quản lý chuyên môn về lĩnh vực giám định, trừ các lĩnh vực giám
định không cần sử dụng trang thiết bị, phương tiện máy móc giám định để đưa
ra kết luận giám định và kế hoạch triển khai thực hiện phù hợp với việc thay
đổi, bổ sung lĩnh vực giám định)
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
Trong thời
hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Tư pháp
quyết định cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định. Trường hợp không
cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định thì phải thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp
nhận và kết quả
|
|
|
- Các Chi
nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố / Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
3.6
|
Phí/lệ
phí
|
|
|
Không quy
định
|
|
3.7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
giờ hành chính
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
- Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Trung tâm phục
vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm
việc
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm
việc
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên giải quyết hồ sơ
tiến hành xem xét, trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên
giải quyết hồ sơ
|
- 10 ngày làm việc (đối với Dự thảo văn bản
lấy ý kiến của người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND TP quản lý lĩnh vực GĐTP)
- 20 ngày làm việc (đối với Dự thảo Quyết định
cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực GĐTP)
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo văn bản lấy ý kiến của người đứng
đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND TP quản lý lĩnh vực GĐTP; Dự thảo Quyết định
cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực GĐTP.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
văn bản lấy ý kiến của người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND TP quản
lý lĩnh vực GĐTP; Dự thảo Quyết định cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực GĐTP.
+ Phiếu xin
lỗi.
|
|
B5
|
Lãnh đạo
Phòng xem xét hồ sơ, ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
- 01 ngày
làm việc (đối với Dự thảo văn bản lấy ý kiến của người đứng đầu cơ quan
chuyên môn thuộc UBND TP quản lý lĩnh vực GĐTP)
- 04 ngày
làm việc (đối với Dự thảo Quyết định cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực GĐTP)
|
- Trường hợp
hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
văn bản lấy ý kiến của người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND TP quản
lý lĩnh vực GĐTP; dự thảo quyết định cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực GĐTP.
- Trường hợp
hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp
chậm, muộn:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
văn bản lấy ý kiến của người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND TP quản
lý lĩnh vực GĐTP; dự thảo quyết định cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực GĐTP;
+ Phiếu xin
lỗi.
|
|
B6
|
Lãnh đạo
Sở xét duyệt hồ sơ:
- Ký văn
bản lấy ý kiến của người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND TP quản lý
lĩnh vực GĐTP.
- Quyết
định cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực Giám định tư pháp.
|
Lãnh đạo Sở
|
- 01 ngày
làm việc (đối với Dự thảo văn bản lấy ý kiến của người đứng đầu cơ quan chuyên
môn thuộc UBND TP quản lý lĩnh vực GĐTP)
- 03 ngày
làm việc (đối với Dự thảo Quyết định cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực GĐTP)
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Văn bản
lấy ý kiến của người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND TP quản lý lĩnh
vực GĐTP;
- Quyết định
cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực GĐTP.
|
|
B7
|
Hoàn
thiện hồ sơ, phát hành văn bản
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Quyết định
cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực GĐTP;
- Văn bản
từ chối.
|
|
B8
|
Bàn giao
và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/Bộ phận một cửa
|
01 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Quyết định
cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực GĐTP;
- Văn bản
từ chối.
|
|
B9
|
Thống kê
và theo dõi:
Chuyên
viên Sở Tư pháp có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực hiện
|
Bộ phận một cửa/Phòng BTTP/Văn thư
|
Giờ hành chính
|
Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Chuyển
đổi loại hình văn phòng giám định tư pháp (Mã 1.001216)
|
1
|
Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định và giải quyết hồ sơ đề
nghị chuyển đổi loại hình hoạt động của văn phòng giám định tư pháp từ doanh
nghiệp tư nhân sang công ty hợp danh và ngược lại
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng
đối với văn phòng giám định tư pháp; công chức Sở Tư pháp.
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật
Giám định tư pháp năm 2012; Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020;
- Nghị
định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị
định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị
định 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết
định số 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết
định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc uỷ
quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành
chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội;
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Văn bản
đề nghị chuyển đổi
|
x
|
|
|
2
|
Đề án
chuyển đổi loại hình hoạt động, trong đó nêu rõ lý do chuyển đổi, tình hình
tổ chức và hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp tính đến ngày đề nghị
chuyển đổi, dự kiến về tổ chức, tên gọi, địa điểm đặt trụ sở; nhân sự; điều
kiện vật chất; trang thiết bị, phương tiện giám định, trừ các lĩnh vực giám
định không cần sử dụng trang thiết bị, phương tiện máy móc giám định để đưa
ra kết luận giám định
|
x
|
|
|
3
|
Dự thảo
Quy chế mới về tổ chức, hoạt động của Văn phòng
|
x
|
|
|
4
|
Quyết
định cho phép thành lập Văn phòng đã được cấp
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
Trong thời
hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, sở tư pháp xem xét,
quyết định cho phép chuyển đổi loại hình hoạt động của văn phòng giám định tư
pháp.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả
|
|
|
- Các chi
nhánh trung tâm phục vụ hành chính công thành phố / cổng dịch vụ công quốc
gia.
|
|
3.6
|
Phí/lệ
phí
|
|
|
Không quy
định
|
|
3.7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
|
Giờ hành chính
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
- Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B2
|
Chuyển hồ
sơ cho Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B3
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Thẩm định
hồ sơ: Chuyên viên giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, trình lãnh đạo Phòng
phê duyệt
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
05 ngày làm việc
|
- Trường hợp
hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
Quyết định cho phép chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng giám định tư
pháp.
- Trường hợp
hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
|
|
B5
|
Lãnh đạo
Phòng xem xét hồ sơ, ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 ngày làm việc
|
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
Quyết định cho phép chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng giám định tư
pháp.
- Trường hợp
hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
|
|
B6
|
Lãnh đạo
Sở xem xét, ký Quyết định cho phép chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng
giám định tư pháp lại hoặc văn bản từ chối
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Quyết định
cho phép chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng giám định tư pháp.
|
|
B7
|
Hoàn
thiện hồ sơ, phát hành văn bản
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Quyết định
cho phép chuyển đổi loại hình hoạt động.
|
|
B8
|
Bàn giao
và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/Bộ phận một cửa
|
01 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Quyết định
cho phép chuyển đổi loại hình hoạt động.
|
|
B9
|
Thống kê
và theo dõi:
Chuyên viên
Sở Tư pháp có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kê kết quả thực hiện
|
Bộ phận một cửa/Phòng BTTP/Văn thư
|
Giờ hành chính
|
Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
|
7. Cấp lại
Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay
đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành
viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp (Mã 2.000555)
|
1
|
Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định và giải quyết hồ sơ đề
nghị cấp lại giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong
trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật,
danh sách thành viên hợp danh
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng
đối với Văn phòng giám định tư pháp; công chức Sở Tư pháp.
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật
Giám định tư pháp năm 2012; Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020;
- Nghị
định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị
định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị
định 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết
định số 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Văn bản
đề nghị cấp lại giấy đăng ký hoạt
động
|
x
|
|
|
2
|
Giấy đăng
ký hoạt động cũ
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
03 ngày
làm việc.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả
|
|
|
- Các Chi
nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố / Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
3.6
|
Phí/Lệ
phí
|
|
|
Không quy
định
|
|
3.7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
|
Giờ hành chính
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
- Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B2
|
Chuyển hồ
sơ cho Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B3
|
Phân công
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Thẩm định
hồ sơ: Chuyên viên giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Giấy
đăng ký hoạt động.
- Trường
hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
|
|
B5
|
Lãnh đạo
Phòng xem xét hồ sơ, ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê chuẩn
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
B6
|
Lãnh đạo
Sở xét duyệt hồ sơ, ký Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại.
Trường hợp không đủ điều kiện, ký văn bản từ chối
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng
ký hoạt động.
|
|
B7
|
Hoàn
thiện hồ sơ, phát hành văn bản
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng
ký hoạt động.
|
|
B8
|
Bàn giao
và trả kết quả cho tổ
chức/cá
nhân
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày làm việc
|
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng
ký hoạt động.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Hệ thống
biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
|
8. Cấp lại
giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp giấy
đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất (Mã 1.001117)
|
1
|
Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định và giải quyết hồ sơ đề
nghị cấp lại giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong
trường hợp giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng
đối với Văn phòng giám định tư pháp; công chức Sở Tư pháp.
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật
Giám định tư pháp năm 2012; Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020;
- Nghị
định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị
định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị
định 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết
định số 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Văn bản
đề nghị cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
03 ngày
làm việc.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả
|
|
|
- Các Chi
nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố / Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
3.6
|
Phí/Lệ
phí
|
|
|
Không quy
định
|
|
3.7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận
và kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
|
Giờ hành chính
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
- Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B2
|
Chuyển hồ
sơ cho Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B3
|
Phân công
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Thẩm định
hồ sơ: Chuyên viên giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Giấy
đăng ký hoạt động.
- Trường
hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
|
|
B5
|
Lãnh đạo
Phòng xem xét hồ sơ, ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê chuẩn
|
Lãnh đạo phòng
|
0,25 ngày
làm việc
|
|
|
B6
|
Lãnh đạo
Sở xét duyệt hồ sơ, ký Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại. Trường
hợp không đủ điều kiện, ký văn bản từ chối
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng
ký hoạt động.
|
|
B7
|
Hoàn
thiện hồ sơ, phát hành văn bản
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ;
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng
ký hoạt động.
|
|
B8
|
Bàn giao
và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày
làm việc
|
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng
ký hoạt động.
|
|
B9
|
Thống kê
và theo dõi:
Chuyên
viên Sở Tư pháp có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực hiện
|
Bộ phận một cửa/Phòng BTTP/Văn thư
|
Giờ hành chính
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
|
9. Miễn
nhiệm Giám định viên tư pháp (Mã 2.000894)
|
1
|
Mục đích:
Quy định trình tự miễn nhiệm giám định viên tư pháp
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng
đối với người đủ tiêu chuẩn miễn nhiệm giám định viên tư pháp; cơ quan chuyên
môn của UBND Thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp; Sở Tư pháp.
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật
Giám định tư pháp năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám
định tư pháp năm 2020;
- Nghị
định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật giám định tư pháp; Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
giám định tư pháp;
- Nghị
quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu do Chính phủ ban hành;
- Quyết
định 524/QĐ-BTP năm 2021 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung;
được chuẩn hóa, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Giám định tư pháp thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết
định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc uỷ
quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành
chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội;
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Văn bản
đề nghị miễn nhiệm giám định viên tư pháp của cơ quan, tổ chức đã đề nghị bổ
nhiệm người đó
|
x
|
|
|
2
|
- Văn
bản, giấy tờ chứng minh giám định viên tư pháp thuộc một trong các trường hợp
quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật giám định tư pháp:
|
x
|
|
|
|
+ Không
còn đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 7 của Luật giám định tư pháp.
+ Thuộc
một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật giám định tư
pháp.
+ Bị xử
lý kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên hoặc bị xử phạt hành chính do cố ý
vi phạm quy định của pháp luật về giám định tư pháp.
+ Thực
hiện một trong các hành vi quy định tại Điều 6 của Luật giám định tư pháp.
+ Theo đề
nghị của giám định viên tư pháp là công chức, viên chức, sĩ quan quân đội, sĩ
quan công an nhân dân, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng có quyết
định nghỉ việc để hưởng chế độ hưu trí hoặc thôi việc.
|
|
|
|
3.3
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý và yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
Trong thời
hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Tư pháp xem xét,
quyết định miễn nhiệm giám định viên tư pháp và có văn bản đề nghị UBND Thành
phố điều chỉnh danh sách giám định viên tư pháp trên cổng thông tin điện tử
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đồng thời gửi Bộ Tư pháp để điều chỉnh danh
sách chung về giám định viên tư pháp.
|
|
|
Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Việc miễn
nhiệm giám định viên tư pháp được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
- Không còn
đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 điều 7 của luật giám định tư pháp;
- Thuộc một
trong các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 7 của luật giám định tư pháp;
- Bị xử
lý kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên hoặc bị xử phạt hành chính do cố ý
vi phạm quy định của pháp luật về giám định tư pháp;
- Thực hiện
một trong các hành vi quy định tại điều 6 của luật giám định tư pháp;
- Có quyết
định nghỉ hưu hoặc quyết định thôi việc, trừ trường hợp có văn bản thể hiện
nguyện vọng tiếp tục tham gia hoạt động giám định tư pháp và cơ quan, tổ chức
quản lý trực tiếp có nhu cầu sử dụng phù hợp với quy định của pháp luật;
- Chuyển đổi
vị trí công tác hoặc chuyển công tác sang cơ quan, tổ chức khác mà không có
điều kiện phù hợp để tiếp tục thực hiện giám định tư pháp;
- Theo đề
nghị của giám định viên tư pháp. Trường hợp giám định viên tư pháp là công
chức, viên chức, sĩ quan quân đội, sĩ quan công an nhân dân, quân nhân chuyên
nghiệp, công nhân quốc phòng có quyết định nghỉ việc để hưởng chế độ hưu trí
hoặc thôi việc.
- Giám định
viên tư pháp được bổ nhiệm để thành lập Văn phòng giám định tư pháp nhưng sau
thời hạn 01 năm, kể từ ngày được bổ nhiệm không thành lập Văn phòng hoặc sau
thời hạn 01 năm, kể từ ngày có quyết định cho phép thành lập Văn phòng mà
không đăng ký hoạt động.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả
|
|
|
- Các chi
nhánh trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
|
|
3.6
|
Phí/lệ
phí
|
|
|
Không quy
định
|
|
3.7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
thời gian
|
biểu mẫu/kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận
hồ sơ miễn nhiệm giám định viên tư pháp
|
Bộ phận một cửa/TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2.
|
|
B2
|
Chuyển hồ
sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa/TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05).
|
|
B3
|
Phân công
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày
|
- hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05).
|
|
B4
|
Thẩm định
hồ sơ đề nghị miễn nhiệm định viên tư pháp: dự thảo Quyết định miễn nhiệm
giám định viên tư pháp, văn bản điều chỉnh danh sách giám định viên tư pháp
trên cổng thông tin điện tử của UBND TP, đồng thời gửi Bộ Tư pháp để điều
chỉnh danh sách chung về giám định viên tư pháp hoặc văn bản từ chối trình
lãnh đạo phòng phê duyệt
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
04 ngày
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05);
- Dự thảo
quyết định miễn nhiệm giám định viên tư pháp, văn bản điều chỉnh danh sách
giám định viên tư pháp;
- Văn bản
từ chối giải quyết.
|
|
B5
|
Lãnh đạo
Phòng xem xét hồ sơ, ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 ngày
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05);
- Dự thảo
quyết định miễn nhiệm giám định viên tư pháp, văn bản điều chỉnh danh sách
giám định viên tư pháp;
- Văn bản
từ chối giải quyết.
|
|
B6
|
Giám đốc
Sở xem xét ký Quyết định miễn nhiệm giám định viên tư pháp, văn bản điều
chỉnh danh sách giám định viên tư pháp (hoặc văn bản từ chối)
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
- Hồ sơ
theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05);
- Dự thảo
quyết định miễn nhiệm giám định viên tư pháp, văn bản điều chỉnh danh sách
giám định viên tư pháp;
- Văn bản
từ chối giải quyết;
|
|
|
|
|
|
|
|
B7
|
Phát
hành, Bàn giao cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư, Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
0,5 ngày
|
- Quyết định
miễn nhiệm giám định viên tư pháp; văn bản điều chỉnh danh sách giám định
viên tư pháp;
- Văn bản
từ chối giải quyết.
|
|
B8
|
Trả kết quả
cho công dân
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Giờ hành chính
|
- Quyết định
miễn nhiệm giám định viên tư pháp;
- Thẻ giám
định viên tư pháp.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
|
Hệ thống
biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông
tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
|
Phần II. Quy trình nội bộ - Quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
1. Cấp bản sao từ sổ gốc (Mã 2.000908)
|
1
|
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC Cấp bản sao từ sổ
gốc
|
|
2
|
Phạm vi:
- Áp dụng
đối với cá nhân, tổ chức thực hiện TTHC đề nghị Cấp bản sao từ sổ gốc
- UBND
cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm
quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa,
công chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp nhận,
giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật Tổ
chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị
định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị
quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông
tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Quyết
định 858/QĐ-BTP của Bộ Tư pháp ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Một trong
các giấy tờ sau: Căn cước điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước
công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc
giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử
dụng (Không yêu cầu người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc nộp giấy tờ này khi
cơ quan giải quyết thủ tục hành chính khai thác được thông tin về Thẻ căn
cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư; VNeID)
|
x
|
x
|
|
2
|
Bản chính
hoặc bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh quan hệ với người được cấp bản
chính trong trường hợp người yêu cầu là người đại diện theo pháp luật, người
đại diện theo ủy quyền của cá nhân, tổ chức được cấp bản chính; cha, mẹ, con;
vợ, chồng; anh, chị, em ruột; người thừa kế khác của người được cấp bản chính
trong trường hợp người đó đã chết (Không yêu cầu người yêu cầu cấp bản sao từ
sổ gốc nộp giấy tờ này khi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính khai thác
được thông tin về giấy khai sinh, giấy đăng ký kết hôn trên Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử)
|
x
|
x
|
|
|
Lưu ý:
- Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức căn cứ vào sổ gốc
để cấp
bản sao; nội dung bản sao phải đúng theo sổ gốc
- Trường hợp
cá nhân, tổ chức đề nghị cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao giấy khai
sinh thì thực hiện theo TTHC Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai
sinh nêu tại Danh mục TTHC trong lĩnh vực Hộ tịch
|
|
3.3
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
Thời hạn
thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ.
thời hạn được tính từ ngày cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực tiếp,
theo dấu bưu điện đến hoặc theo thời điểm hệ thống dịch vụ công ghi nhận đã
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp
nhận và trả kết quả
|
|
|
Nộp trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử đến cơ
quan, tổ chức lưu sổ gốc.
Kết quả
được trả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến theo
phương
thức người yêu cầu đã đăng ký.
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
Không
|
|
3.7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
Hồ sơ
được nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền) hoặc
gửi qua hệ thống bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến qua:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvucong.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
Công dân
|
Trong giờ hành chính
|
Theo mục
3.2
|
|
B2
|
- Công
chức Bộ phận Một cửa kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của
hồ sơ.
-Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thì tiếp nhận hồ sơ, nhập vào hệ thống thông tin
giải quyết TTHC; nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì có Phiếu hẹn, trả kết quả
cho người có yêu cầu trong ngày làm việc tiếp theo.
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ theo hình thức trực tiếp, công chức Bộ phận Một cửa thực
hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử trên hệ thống thông tin,
cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã
được số hóa theo quy định.
Chuyển hồ
sơ đến công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyển
đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng HĐND - UBND cấp xã để theo dõi.
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
02 giờ
|
- Sổ theo
dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
Công chức
làm công tác Tư pháp - Hộ tịch thẩm định hồ sơ:
- Trường
hợp không tìm thấy sổ gốc hoặc trong sổ gốc không có thông tin về nội dung
yêu cầu cấp bản sao thì trả lời cho công dân.
- Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
+ Căn cứ
vào sổ gốc để cấp bản sao
cho người
yêu cầu;
+ Nội
dung bản sao phải ghi theo đúng nội dung đã ghi trong sổ gốc.
|
Công chức làm công tác Tư pháp - Hộ tịch
|
03 giờ
|
Sổ cấp
bản sao trích lục;
Trích lục
bản sao;
Công văn
trả lời không có thông tin
|
|
B4
|
Lãnh đạo UBND
cấp xã, Chánh Văn phòng HĐND và UBND cấp xã được ủy quyền ký/ký số chuyển đến
bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng được uỷ quyền
|
02 giờ
|
Trích lục
bản sao được cấp từ sổ gốc
|
|
B5
|
Bộ phận văn
thư: phát hành bản điện tử và bản giấy, chuyển đến Bộ phận Một cửa hoặc bàn
giao cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp được Trung
tâm Phục vụ Hành chính công ký hợp đồng hoặc uỷ quyền) để trả kết quả cho
người yêu cầu, chuyển đến công chức tham mưu để lưu hồ sơ
|
Công chức làm công tác văn thư
Công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch; Công chức Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Trích lục
bản sao được cấp từ sổ gốc
Sổ theo
dõi hồ sơ
Bản sao
được cấp từ sổ gốc
|
|
B6
|
Trả kết
quả cho công dân
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành chính
|
Bản sao
được cấp từ sổ gốc
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
1. Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2. Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
3. Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
4. Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Sổ theo
dõi hồ sơ
6. Đơn đề
nghị cấp bản sao từ sổ gốc
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quy trình: Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp
dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng
thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) (Mã 2.000884)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình
này quy định trình tự và cách thức Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn
bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu
cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng
đối với cá nhân có đề nghị chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp
dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng
thực không thể ký, không thể điểm chỉ được).
- Áp dụng
đối với Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ
phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động được bố
trí tham gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả chịu trách
nhiệm thực hiện Quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật Tổ
chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị
định số 18/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị
quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông
tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông
tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết
định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị
quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố về
việc Quy định ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố
Hà Nội;
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Điều kiện
thực hiện Thủ tục hành chính
|
|
|
Trường
hợp không được chứng thực chữ ký:
+ Tại
thời điểm chứng thực, người yêu cầu chứng thực chữ ký không nhận thức và làm
chủ được hành vi của mình.
+ Người
yêu cầu chứng thực chữ ký xuất trình Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công
dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy
tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế không còn giá trị sử
dụng hoặc giả mạo.
+ Giấy
tờ, văn bản mà người yêu cầu chứng thực ký vào có nội dung quy định tại Khoản
4 Điều 22 của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP.
+ Giấy
tờ, văn bản có nội dung là hợp đồng, giao dịch; trừ Giấy ủy quyền trong các
trường hợp Giấy ủy quyền: (1) ủy quyền về việc nộp hộ, nhận hộ hồ sơ, giấy
tờ, trừ trường hợp pháp luật quy định không được ủy quyền; (2) ủy quyền nhận
hộ lương hưu, bưu phẩm, trợ cấp, phụ cấp; (3) ủy quyền nhờ trông nom nhà cửa;
(4) ủy quyền của thành viên hộ gia đình để vay vốn tại Ngân hàng chính sách
xã hội; hoặc trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
|
|
3.3
|
Thành phần hồ sơ: Người yêu cầu chứng thực phải xuất trình các
giấy tờ sau:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Một trong
các giấy tờ sau: Căn cước điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước
công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc
giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử
dụng (Không yêu cầu người yêu cầu chứng thực xuất trình giấy tờ này khi cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính khai thác được thông tin về Thẻ căn cước
công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước trên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư;VNeID)
|
x
|
x
|
|
2
|
Giấy tờ,
văn bản mà mình sẽ yêu cầu chứng thực chữ ký. Trường hợp chứng thực chữ ký trong
giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài, nếu người thực hiện chứng thực không
hiểu rõ nội dung của giấy tờ, văn bản thì có quyền yêu cầu người yêu cầu
chứng thực nộp kèm theo bản dịch ra tiếng Việt nội dung của giấy tờ, văn bản
đó (bản dịch không cần công chứng hoặc chứng thực chữ ký người dịch, người
yêu cầu chứng thực phải chịu trách nhiệm về nội dung của bản dịch)
|
x
|
|
|
3.4
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
Không quy
định
|
|
3.5
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
- Trực tiếp:
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
|
3.6
|
Nơi tiếp
nhận và trả kết quả
|
|
|
- Nộp hồ
sơ trực tiếp tại: Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền) hoặc ngoài trụ sở của cơ quan thực hiện chứng thực nếu người yêu cầu
chứng thực thuộc diện già yếu, không thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm
giam, thi hành án phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác thông qua dịch vụ bưu
chính công ích
- Trực tuyến:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvucong.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
|
3.7
|
Phí
|
|
|
- 10.000
đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy
tờ, văn bản).
|
|
3.8
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
- Nộp hồ
sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền) hoặc ngoài trụ
sở của cơ quan thực hiện chứng thực nếu người yêu cầu chứng thực thuộc diện già
yếu, không thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù
hoặc có lý do chính đáng khác.
- Nộp
trực tuyến:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvucong.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
Cá nhân/Tổ
chức
|
Trong giờ
hành chính
|
Theo mục
3.3
|
|
B2
|
Trung tâm
Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
(Theo thông báo của cấp có thẩm quyền) thực hiện kiểm tra:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thì tiếp nhận hồ sơ; nhập vào hệ thống thông tin
giải quyết TTHC. Nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì có Phiếu hẹn, trả kết quả
cho người có yêu cầu trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
Sau khi
tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực tiếp, Công chức Bộ phận Một cửa thực
hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử trên hệ thống thông tin,
cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã
được số hóa theo quy định và chuyển hồ sơ đã tiếp nhận. Chuyển hồ sơ đến công
chức làm công tác tư pháp - hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyển đến lãnh đạo
UBND cấp xã, Chánh Văn phòng HĐND - UBND cấp xã để theo dõi.
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
02 giờ
|
Phiếu tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Người
thực hiện chứng thực kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, nếu thấy đủ giấy tờ
theo quy định, tại thời điểm chứng thực, người yêu cầu chứng thực minh mẫn,
nhận thức và làm chủ được hành vi của mình và việc chứng thực không thuộc các
trường hợp không được chứng thực chữ ký thì yêu cầu người yêu cầu chứng thực
ký/điểm chỉ trước mặt và thực hiện chứng thực như sau:
Ghi đầy
đủ lời chứng chứng thực chữ ký theo mẫu quy định phía dưới chữ ký được chứng
thực hoặc trang liền sau của trang giấy tờ, văn bản có chữ ký được chứng
thực; nếu hồ sơ tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa thì người tiếp nhận hồ sơ ký
vào dưới lời chứng theo mẫu.
Người
chứng thực hoặc người được uỷ quyền ký chứng thực chữ ký thực hiện ký/ký số,
ghi rõ họ tên
Chuyển bộ
phận văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền hoặc công
chức được uỷ quyền
|
05 giờ
|
Giấy tờ,
văn bản được chứng thực chữ ký/điểm chỉ
|
|
B4
|
Bộ phận văn
thư: phát hành bản giấy hoặc bản điện tử (khi đủ điều kiện), chuyển đến Bộ
phận Một cửa để trả kết quả cho người yêu cầu, chuyển đến công chức tham mưu để
ghi vào sổ chứng thực và lưu hồ sơ
|
Công chức làm công tác văn thư
Công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch
Công chức Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Giấy tờ,
văn bản được chứng thực chữ ký/điểm chỉ bản giấy/Bản điện tử
|
|
B5
|
Thu phí,
trả kết quả cho công dân
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy tờ,
văn bản được chứng thực chữ ký/điểm chỉ: Bản giấy/bản điện tử
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư số 03/2025/tt-vpcp của văn phòng chính phủ
|
|
|
Biểu mẫu
theo nghị định số 23/2015/nđ-cp của chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư số 01/2020/tt-btp của bộ tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư 11/2025/tt-btp ngày 25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Quy trình: Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không
phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã (Mã 2.001008)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình
này quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC chứng thực chữ ký người
dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của UBND cấp xã
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng
đối với cá nhân thực hiện TTHC chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch
không phải là cộng tác viên dịch thuật của UBND cấp xã
- UBND
cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm
quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa,
công chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp nhận,
giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật Tổ
chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định
số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị
định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị
quyết 66.7/2025 /NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
- Thông
tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông
tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết
định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng, Giám
định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành
phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ: Người yêu cầu chứng thực xuất trình các giấy
tờ sau:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Một trong
các giấy tờ sau: Căn cước điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước
công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc
giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử
dụng (Không yêu cầu người yêu cầu chứng thực xuất trình giấy tờ này khi cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính khai thác được thông tin về Thẻ căn cước
công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước trên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư, VNeID)
|
x
|
x
|
|
2
|
+ Bản
chính hoặc bản sao từ sổ gốc, bản sao có chứng thực bằng cử nhân (đại học)
ngoại ngữ trở lên về thứ tiếng nước ngoài cần dịch hoặc có bằng tốt nghiệp
đại học trở lên đối với thứ tiếng nước ngoài cần dịch; trừ trường hợp dịch
những ngôn ngữ không phổ biến mà người dịch không có bằng cử nhân ngoại ngữ,
bằng tốt nghiệp đại học nhưng thông thạo ngôn ngữ cần dịch. (Không yêu cầu
người yêu cầu chứng thực xuất trình giấy tờ này khi cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính khai thác được thông tin từ Cơ sở dữ liệu ngành Giáo dục)
|
x
|
x
|
|
3
|
Bản dịch
đính kèm giấy tờ, văn bản cần dịch
|
x
|
|
|
3.3
|
Điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
* Ủy ban
nhân dân cấp xã chỉ chứng thực chữ ký người dịch không phải là cộng tác viên
khi người đó tự dịch giấy tờ, văn bản của mình.
* Giấy
tờ, văn bản không được dịch để chứng thực chữ ký người dịch:
+ Giấy
tờ, văn bản đã bị tẩy xóa, sửa chữa; thêm, bớt nội dung không hợp lệ.
+ Giấy
tờ, văn bản bị hư hỏng, cũ nát không xác định được nội dung.
+ Giấy
tờ, văn bản đóng dấu mật của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc không đóng
dấu mật nhưng ghi rõ không được dịch.
+ Giấy
tờ, văn bản có nội dung quy định tại Khoản 4 Điều 22 của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP.
+ Giấy
tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng
hoặc chứng nhận chưa được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Khoản 1 Điều
20 của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP, trừ giấy hộ chiếu, thẻ căn cước, thẻ
thường trú, thẻ cư trú, giấy phép lái xe, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và bảng
điểm kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.
|
|
|
|
3.3
|
Số lượng
hồ sơ: không quy định
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
Thời hạn thực
hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có
thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường
hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian
theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
|
3.5
|
Nơi tiếp
nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trực tiếp:
các chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công thành phố, địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết tthc (theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
- Trực tuyến:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvucong.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
- 10.000
đồng/trường hợp;
|
|
3.7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
- Trung tâm
Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
- Nộp trực
tuyến:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
Cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Theo Mục 3.2
|
|
B2
|
Công chức
Bộ phận Một cửa thực hiện kiểm tra giấy tờ do người yêu cầu chứng thực xuất
trình, nếu thấy đủ giấy tờ theo quy định và giấy tờ, văn bản được dịch không
thuộc các trường hợp giấy tờ, văn bản không được dịch để chứng thực chữ ký
người dịch thì yêu cầu người dịch ký trước mặt và tiếp nhận hồ sơ; nhập vào
hệ thống thông tin giải quyết TTHC
- Công chức
Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải
quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
- Chuyển hồ
sơ đến công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyển
đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng HĐND - UBND cấp xã để theo dõi.
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
02 giờ
|
- Sổ theo
dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Thực hiện
kiểm tra giấy tờ do người yêu cầu chứng thực xuất trình
- Ghi đầy
đủ lời chứng chứng thực chữ ký người dịch theo mẫu quy định;
- Trình lãnh
đạo Ủy ban nhân dân cấp xã, chánh văn phòng được ủy quyền chứng thực
|
Công chức làm công tác Tư pháp - Hộ tịch,
|
03 giờ
|
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền chứng thực
ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh văn phòng được ủy quyền
|
02 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận
văn thư: phát hành bản giấy và bản điện tử, chuyển đến bộ phận một cửa để trả
kết quả cho người yêu cầu, chuyển đến công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng
thực và lưu hồ sơ
|
Công chức làm công tác văn thư; Công chức làm công tác tư pháp -
hộ tịch;
Công chức bộ phận một cửa
|
01 giờ
|
Giấy tờ,
văn bản được chứng thực chữ ký người dịch
|
|
B6
|
Thu phí,
trả kết quả cho công dân
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành chính
|
Giấy tờ,
văn bản được chứng thực chữ ký người dịch
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư số 03/2025/TT-VPCP của văn phòng chính phủ
|
|
|
Biểu mẫu
theo nghị định số 23/2015/NĐ-CP của chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư số 01/2020/TT-BTP của bộ tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
4. Quy trình: Thủ tục chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản
là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở (Mã 2.001035)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình
này quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC Chứng thực giao dịch
liên quan
đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở.
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng
đối với tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC chứng thực giao dịch liên quan đến
tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở.
- Áp dụng
đối với Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ
phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động được bố
trí tham gia tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện
Quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật Tổ
chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị
định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị
quyết 66.7/2025 /NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông
tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông
tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết
định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định
số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công Thành
phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng, Giám
định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành
phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ: Người yêu cầu chứng thực nộp 01 bộ hồ sơ yêu
cầu chứng thực, gồm các giấy tờ sau đây:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Dự thảo
giao dịch
|
x
|
|
|
2
|
Bản chính
hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính
của giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc giấy tờ thay thế được
pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền
sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp giao dịch liên quan đến tài sản đó;
trừ trường hợp người lập di chúc đang bị cái chết đe dọa đến tính mạng.
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, người yêu cầu chứng thực có thể nộp bản sao
kèm xuất trình bản chính để đối chiếu (Không yêu cầu người yêu cầu chứng thực
nộp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
khi người tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai thác được thông tin
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai, giai đoạn đầu áp dụng đối với đất ở)
|
x
|
x
|
|
3.3
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
Không quá
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng
thực.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp
nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trực
tiếp: Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố, Địa điểm
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền). Việc chứng thực các giao dịch liên quan đến quyền của người sử dụng
đất được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất, việc chứng thực các
giao dịch về nhà ở được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà, trừ
các trường hợp sau: chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản;
chứng thực di chúc, chứng thực văn bản từ chối nhận di sản; chứng thực văn
bản ủy quyền liên quan đến việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất,
nhà ở; chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch nêu trên.
- Trực
tuyến:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvuconh.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
|
3.6
|
Phí:
- 50.000
đồng/hợp đồng, giao dịch;
|
|
3.7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
- Nộp hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền) Việc chứng thực các
giao dịch liên quan đến quyền của người sử dụng đất được thực hiện tại Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có đất. Việc chứng thực các giao dịch liên quan đến nhà ở
được thực hiện tại UBND cấp xã nơi có nhà.
- Nộp
trực tuyến
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvucong.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
Cá nhân/Tổ chức
|
Trong giờ hành chính
|
Theo mục
3.2
|
|
B2
|
Công chức
Bộ phận Một cửa kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thì tiếp nhận hồ sơ; nhập vào hệ thống thông tin
giải quyết TTHC, ký vào từng trang của giao dịch và ký vào dưới lời chứng
theo mẫu quy định; các bên tham gia hợp đồng, giao dịch phải ký trước mặt người
tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp người có thẩm quyền giao kết giao dịch của các tổ
chức tín dụng, doanh nghiệp đã đăng ký chữ ký mẫu tại cơ quan thực hiện chứng
thực thì có thể ký trước vào giao dịch; người tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một
cửa phải đối chiếu chữ ký của họ trong giao dịch với chữ ký mẫu trước khi thực
hiện chứng thực, nếu nghi ngờ chữ ký trong hợp đồng khác với chữ ký mẫu thì
yêu cầu người đó ký trước mặt.
- Công
chức Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện
tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải
quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để người có yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại bước trên.
- Chuyển
hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyển
đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng HĐND-UBND cấp xã để theo dõi.
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
04 giờ
|
Phiếu
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Người
thực hiện chứng thực kiểm tra hồ sơ, nếu đầy đủ, ghi lời chứng tương ứng với
từng loại giao dịch theo mẫu
- Trường
hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, công chức hướng dẫn công dân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền, Công chức
làm công tác Tư pháp - Hộ tịch
|
08 giờ
|
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền chứng thực
ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền
|
03 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận văn
thư: phát hành bản giấy và bản điện tử, chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết
quả cho người yêu cầu, chuyển đến công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực
và lưu hồ sơ
|
Công chức làm công tác văn thư; Công chức làm công tác tư pháp -
hộ tịch; Công chức Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Giao dịch
được chứng thực
|
|
B6
|
Thu phí,
trả kết quả cho công dân
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành chính
|
Giao dịch
được chứng thực
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Biểu mẫu
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ
|
|
|
Biểu mẫu
theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu
theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu
theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Quy trình: Chứng thực Di chúc (Mã 2.001019)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình
này quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC Chứng thực di chúc
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng
đối với tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC chứng thực di chúc
- UBND
cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm
quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa,
công chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp nhận,
giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật Tổ
chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị
định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị
quyết 66.7/2025 /NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông
tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông
tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết
định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ: Người yêu cầu chứng thực nộp 01 (một) bộ hồ sơ
yêu cầu chứng thực, gồm các giấy tờ sau đây
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Dự thảo
di chúc
|
x
|
|
|
2
|
Bản chính
hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính
của giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc giấy tờ thay thế được
pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền
sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp giao dịch liên quan đến tài sản đó;
trừ trường hợp người lập di chúc đang bị cái chết đe dọa đến tính mạng.
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, người yêu cầu chứng thực có thể nộp bản sao
kèm xuất trình bản chính để đối chiếu (Không yêu cầu người yêu cầu chứng thực
nộp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
khi người tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai thác được thông tin
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai, giai đoạn đầu áp dụng đối với đất ở)
|
x
|
x
|
|
3.3.
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
Không quá
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp
nhận và trả kết quả
|
|
|
- Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC (theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
- Trực tuyến:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvuconh.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
- 50.000
đồng/di chúc;
|
|
3.7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
- Nộp hồ
sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
- Nộp
trực tuyến:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvucong.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
Cá nhân/tổ chức
|
Trong giờ hành chính
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
- Công
chức Bộ phận Một cửa thực hiện:
+ Kiểm
tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng
thực người lập di chúc tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi
của mình thì thực hiện tiếp nhận và ký vào từng trang của di chúc và ký vào
dưới lời chứng theo quy định; nhập vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC
+ Yêu cầu
người lập di chúc phải ký hoặc điểm chỉ trước mặt người tiếp nhận hồ sơ
- Công
chức Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện
tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải
quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
-Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để người có yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại bước trên.
- Chuyển
hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyển
đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng HĐND - UBND cấp xã để theo dõi.
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
04 giờ
|
- Sổ theo
dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Thực
hiện kiểm tra hồ sơ, nếu đầy đủ, ghi lời chứng theo mẫu
- Trường
hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, công chức hướng dẫn công dân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- Trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền chứng thực
|
Công chức làm công tác Tư pháp - Hộ tịch,
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền chứng thực
ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền
|
03 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận văn
thư: phát hành bản giấy và bản điện tử, chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết
quả cho người yêu cầu, chuyển đến công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực
và lưu hồ sơ
|
Công chức làm công tác văn thư; Công chức làm công tác tư pháp -
hộ tịch; Công chức Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Di chúc
được chứng thực
|
|
B6
|
Thu phí,
trả kết quả cho công dân
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành chính
|
Di chúc
được chứng thực
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ
|
|
|
Biểu mẫu
theo nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Quy trình: Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản (Mã 2.001016)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình
này quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC Chứng thực văn bản từ chối
nhận di sản
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng
đối với cá nhân, tổ chức đề nghị chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
- UBND
cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm
quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa,
công chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp nhận,
giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật Tổ
chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị
định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị
quyết 66.7/2025 /NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông
tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông
tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết
định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ: Người yêu cầu chứng thực nộp 01 bộ hồ sơ yêu
cầu chứng thực, gồm các giấy tờ sau đây:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Dự thảo văn
bản thỏa từ chối nhận di sản
|
x
|
|
|
2
|
Bản chính
hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính
của giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc giấy tờ thay thế được
pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền
sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp văn bản từ chối nhận di sản liên quan
đến tài sản đó. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, người yêu cầu chứng thực có
thể nộp bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu (Không yêu cầu người
yêu cầu chứng thực nộp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất khi người tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai
thác được thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai, giai đoạn đầu áp
dụng đối với đất ở)
|
x
|
x
|
|
3.3
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
Không quá
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng
thực.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp
nhận và trả kết quả
|
|
|
- Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC (theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
- Trực tuyến:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvuconh.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
- 50.000
đồng/văn bản;
|
|
3.7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
- Nộp hồ
sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
- Nộp
trực tuyến:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvucong.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
Cá nhân/tổ chức
|
Trong giờ hành chính
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
- Công
chức Bộ phận Một cửa thực hiện:
+ Kiểm
tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng
thực người từ chối nhận di sản tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ
được hành vi của mình thì thực hiện tiếp nhận và ký vào từng trang của văn
bản từ chối và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định; nhập vào hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
+ Yêu cầu
người từ chối nhận di sản phải ký hoặc điểm chỉ trước mặt người tiếp nhận hồ
sơ
- Công
chức Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện
tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải
quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để người có yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại bước trên.
- Chuyển
hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyển
đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng HĐND-UBND cấp xã để theo dõi.
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
04 giờ
|
- Sổ theo
dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Thực
hiện kiểm tra hồ sơ, nếu đầy đủ, ghi lời chứng theo mẫu
- Trường
hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, công chức hướng dẫn công dân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- Trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền chứng thực
|
Công chức làm công tác Tư pháp - Hộ tịch,
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền chứng thực
ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền
|
03 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận văn
thư: phát hành bản giấy và bản điện tử, chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết
quả cho người yêu cầu, chuyển đến công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực
và lưu hồ sơ
|
Công chức làm công tác văn thư; Công chức làm công tác tư pháp -
hộ tịch; Công chức Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Văn bản
từ chối nhận di sản được chứng thực
|
|
B6
|
Thu phí,
trả kết quả cho công dân
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành chính
|
Văn bản
từ chối nhận di sản được chứng thực
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ
|
|
|
Biểu mẫu
theo nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Quy trình: Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là
động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (Mã 2.001406)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình
này quy định trình tự và cách thức Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di
sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở.
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng
đối với cá nhân, tổ chức thực hiện TTHC Chứng thực văn bản thỏa thuận phân
chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở.
- UBND
cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm
quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một
cửa, công chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp
nhận, giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật Tổ
chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị
định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị
quyết 66.7/2025 /NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông
tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông
tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết
định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ: Người yêu cầu chứng thực nộp 01 bộ hồ sơ yêu
cầu chứng thực, gồm các giấy tờ sau đây:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Dự thảo văn
bản phân chia di sản
|
x
|
|
|
2
|
Bản chính
hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính
của giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc giấy tờ thay thế được
pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền
sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp văn bản phân chia di sản liên quan đến
tài sản đó. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, người yêu cầu chứng thực có thể
nộp bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu (Không yêu cầu người yêu
cầu chứng thực nộp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất khi người tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai thác
được thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai, giai đoạn đầu áp dụng
đối với đất ở)
|
x
|
x
|
|
3.3
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
Không quá
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp
nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trực tiếp:
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ HÀNH chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền). Việc chứng
thực các giao dịch liên quan đến quyền của người sử dụng đất được thực hiện
tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất, việc chứng thực các giao dịch về nhà ở
được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà.
- Trực tuyến:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvuconh.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
- 50.000
đồng/văn bản
|
|
3.7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
- Nộp hồ
sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
- Nộp
trực tuyến:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvucong.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
Cá nhân/Tổ chức
|
Trong giờ hành chính
|
Theo mục
3.2
|
|
B2
|
- Công
chức Bộ phận Một cửa:
+ Kiểm
tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng
thực các bên tham gia thỏa thuận phân chia di sản tự nguyện, minh mẫn và nhận
thức, làm chủ được hành vi của mình thì tiếp nhận và ký vào từng trang của văn
bản thỏa thuận phân chia di sản và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định;
nhập vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC
+ Yêu cầu
các bên tham gia thỏa thuận phân chia di sản phải ký trước mặt người tiếp
nhận hồ sơ
- Công
chức Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện
tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải
quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để người có yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại bước trên.
- Chuyển
hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyển
đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng HĐND-UBND cấp xã để theo dõi.
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
04 giờ
|
- Sổ theo
dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Thực
hiện kiểm tra hồ sơ, nếu
đầy đủ,
ghi lời chứng theo mẫu
- Trường
hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, công chức hướng dẫn công dân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- Trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền chứng thực
|
Công chức làm công tác Tư pháp - Hộ tịch,
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền chứng thực
ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền
|
03 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận văn
thư: phát hành bản giấy và bản điện tử, chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết
quả cho người yêu cầu, chuyển đến công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực
và lưu hồ sơ
|
Công chức làm công tác văn thư
Công chức làm công tác Tư pháp - Hộ tịch
Công chức Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Văn bản
thỏa thuận phân chia di sản được chứng thực.
|
|
B6
|
Thu phí,
trả kết quả cho công dân
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành chính
|
Văn bản
thỏa thuận phân chia di sản được chứng thực.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng chính phủ
|
|
|
Biểu mẫu
theo nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Quy trình: Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
(Mã 2.000913)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình
này quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ giao dịch.
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng
đối với tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy
bỏ giao dịch.
- UBND
cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm
quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa,
công chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp nhận,
giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này
|
|
3
|
Nội dung quy
trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật Tổ
chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị
định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị
quyết 66.7/2025 /NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông
tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông
tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết
định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Điều kiện
thực hiện Thủ tục hành chính
|
|
|
Việc sửa
đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch đã được chứng thực chỉ được thực hiện khi có
thỏa thuận bằng văn bản của các bên tham gia giao dịch.
|
|
3.3
|
Thành phần hồ sơ: Người yêu cầu chứng thực nộp 01 (một) bộ hồ sơ
yêu cầu chứng thực, gồm các giấy tờ sau đây:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Giao dịch
đã được chứng thực
|
x
|
|
|
2
|
Dự thảo
giao dịch sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch đã được chứng thực
|
x
|
|
|
3
|
Trong
trường hợp nội dung sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch có liên quan đến tài
sản phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng thì người yêu cầu chứng thực
phải nộp bản sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc giấy tờ
thay thế được pháp luật quy định và xuất trình bản chính để đối chiếu; trừ trường
hợp người lập di chúc đang bị cái chết đe dọa đến tính mạng (Không yêu cầu
người yêu cầu chứng thực nộp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất khi người tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
khai thác được thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai, giai đoạn
đầu áp dụng đối với đất ở)
|
x
|
|
|
3.4
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.5
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
Thời hạn
thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ.
Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu
cầu chứng thực.
|
|
3.6
|
Nơi tiếp
nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trực tiếp:
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết TTHC (theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
- Trực tuyến:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvuconh.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
|
3.7
|
Phí
|
|
|
- 30.000
đồng/ giao dịch;
|
|
3.8
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
- Nộp hồ
sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
- Nộp
trực tuyến:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvucong.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
Cá nhân/Tổ chức
|
Trong giờ hành chính
|
Theo mục
3.3
|
|
B2
|
- Công
chức Bộ phận Một cửa thực hiện:
+ Kiểm
tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ tại thời điểm chứng
thực các bên tham gia giao dịch tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ
được hành vi của mình thì tiếp nhận hồ sơ, và ký vào từng trang của giao dịch
và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định; nhập vào hệ thống thông tin giải
quyết TTHC
Trường
hợp người có thẩm quyền giao kết giao dịch của các tổ chức tín dụng, doanh
nghiệp đã đăng ký chữ ký mẫu tại cơ quan thực hiện chứng thực thì có thể ký
trước vào giao dịch; công chức Bộ phận Một cửa phải đối chiếu chữ ký của họ
trong giao dịch với chữ ký mẫu trước khi thực hiện chứng thực, nếu nghi ngờ
chữ ký trong giao dịch khác với chữ ký mẫu thì yêu cầu người đó ký trước mặt.
+ Yêu cầu
các bên tham gia giao dịch phải ký trước mặt người tiếp nhận hồ sơ
- Công
chức Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện
tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào hồ sơ đã được số hóa
-Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để người có yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại bước trên.
- Chuyển
hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyển
đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng HĐND-UBND cấp xã để theo dõi.
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
02 giờ
|
- Sổ theo
dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Thực
hiện kiểm tra hồ sơ, nếu đầy đủ, ghi lời chứng tương ứng với từng loại giao
dịch theo mẫu quy định
- Trường
hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, công chức hướng dẫn công dân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- Trình
Lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền chứng thực
|
Công chức làm công tác Tư pháp - Hộ tịch,
|
03 giờ
|
- Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền chứng thực
ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền
|
02 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận văn
thư: phát hành bản giấy và bản điện tử, chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết
quả cho người yêu cầu, chuyển đến công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực
và lưu hồ sơ
|
Công chức làm công tác văn thư
Công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch
Công chức Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Giao dịch
được chứng thực
|
|
B6
|
Thu phí,
trả kết quả cho công dân
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành chính
|
Giao dịch
được chứng thực
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ
|
|
|
Biểu mẫu
theo nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu
theo thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
9. Quy trình: Sửa lỗi sai sót trong giao dịch (Mã 2.000927)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình
này quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC sửa lỗi sai sót trong giao
dịch.
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng
đối tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC sửa lỗi sai sót trong giao dịch.
- UBND
cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền
(sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa, công
chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp nhận, giải
quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này.
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật Tổ
chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị
định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị
quyết 66.7/2025 /NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông
tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông
tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết
định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ Người yêu cầu chứng thực nộp 01 (một) bộ hồ sơ
yêu cầu chứng thực, gồm các giấy tờ sau đây:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Văn bản
thỏa thuận về việc sửa lỗi sai sót trong giao dịch đã được chứng thực
|
x
|
|
|
2
|
Giao dịch
đã được chứng thực
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng
hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
Thời hạn
thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ.
Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu
cầu chứng thực.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp
nhận và trả kết quả
|
|
|
- Trực
tiếp: Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố, Địa điểm
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền)
- Trực
tuyến:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvuconh.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
- 25.000
đồng/ giao dịch;
|
|
3.7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
- Nộp hồ
sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
- Nộp
trực tuyến:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvucong.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
Cá nhân/Tổ chức
|
Trong giờ hành chính
|
Theo mục
3.2
|
|
B2
|
- Công
chức Bộ phận Một cửa thực hiện:
+ Kiểm
tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ tại thời điểm chứng
thực thì tiến hành tiếp nhận; nhập vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC
+ Công
chức Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện
tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải
quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
-Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để người có yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại bước trên.
- Chuyển
hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyển
đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng HĐND - UBND cấp xã để theo dõi.
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
02 giờ
|
- Sổ theo
dõi hồ sơ
- Phiếu
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Thực
hiện kiểm tra hồ sơ, nếu đầy đủ, thực hiện chứng thực gạch chân lỗi sai sót
cần sửa, đóng dấu của cơ quan thực hiện chứng thực và ghi vào bên lề của giao
dịch nội dung đã sửa, họ tên, chữ ký của người sửa, ngày tháng năm sửa.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, công chức hướng dẫn công dân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- Trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền chứng thực
|
Công chức làm công tác Tư pháp - Hộ tịch,
|
03 giờ
|
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền chứng thực
ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền
|
02 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận văn
thư: phát hành bản giấy và bản điện tử, chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết
quả cho người yêu cầu, chuyển đến công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực
và lưu hồ sơ
|
Công chức làm công tác văn thư
Công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch
Công chức Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Giao dịch
được sửa lỗi sai sót
|
|
B6
|
Thu phí,
trả kết quả cho công dân
|
Công chức
Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành chính
|
Giao dịch
được sửa lỗi sai sót
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Biểu mẫu
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ
|
|
|
Biểu mẫu
theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu
theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu
theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
10. Quy trình: Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã
được chứng thực (Mã 2.000942)
|
1
|
Mục đích
|
|
|
Quy trình
này quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC Cấp bản sao có chứng thực
từ bản chính giao dịch đã được chứng thực.
|
|
2
|
Phạm vi
|
|
|
- Áp dụng
đối với tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC cấp bản sao có chứng thực từ bản
chính giao dịch đã được chứng thực.
- UBND
cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm
quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa,
công chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp nhận,
giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này
|
|
3
|
Nội dung
quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở
pháp lý
|
|
|
- Luật Tổ
chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị
định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị
quyết 66.7/2025 /NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông
tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông
tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết
định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
|
|
|
- Quyết
định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Người yêu
cầu chứng thực xuất trình một trong các giấy tờ sau: Căn cước điện tử; bản
chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy
chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có
giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng (Không yêu cầu người yêu cầu chứng
thực xuất trình giấy tờ này khi cơ quan giải quyết thủ tục hành chính khai
thác được thông tin về Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy
chứng nhận căn cước trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, VNeID)
|
x
|
x
|
|
3.3
|
Số lượng
hồ sơ: Không quy định
|
|
3.4
|
Thời gian
xử lý
|
|
|
Thời hạn
thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ.
Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời
gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
|
3.5
|
Nơi tiếp
nhận và trả kết quả
|
|
|
- Nộp
trực tiếp: Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền)
- Nộp
trực tuyến:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvucong.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
- 2.000
đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá
200.000 đồng/bản.
|
|
3.7
|
Quy trình
xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
- Nộp hồ
sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
- Nộp
trực tuyến:
+
dichvucong.hanoi.gov.vn
+
dichvucong.gov.vn
+
motcua.gov.moj.vn
|
Cá nhân/Tổ chức
|
Trong giờ hành chính
|
Theo mục
3.2
|
|
B2
|
- Công
chức Bộ phận Một cửa thực hiện tiếp nhận hồ sơ; nhập vào hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
- Công
chức Bộ phận Một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện
tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải
quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
- Chuyển
hồ sơ đến công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch để xử lý, đồng thời chuyển
đến lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng HĐND - UBND cấp xã để theo dõi.
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
02 giờ
|
-Sổ theo
dõi hồ sơ
- Phiếu
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
B3
|
- Kiểm
tra giấy tờ do người yêu cầu cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch
xuất trình
- Tra cứu
giao dịch đang lưu trữ tại cơ quan đơn vị. Nếu có lưu trữ tiến hành chụp từ
bản chính giao dịch đang được lưu trữ để thực hiện chứng thực
- Trường
hợp tra cứu không có hồ sơ lưu trữ đề nghị người yêu cầu cung cấp thông tin
làm căn cứ tra cứu.
- Ghi đầy
đủ lời chứng theo quy định
- Trình
Lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền chứng thực
|
Công chức làm công tác Tư pháp - Hộ tịch,
|
03 giờ
|
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền chứng thực
ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền
|
02 giờ
|
Hồ sơ
|
|
B5
|
Bộ phận văn
thư: phát hành bản giấy và bản điện tử, chuyển đến Bộ phận Một cửa để trả kết
quả cho người yêu cầu, chuyển đến công chức tham mưu để ghi vào sổ chứng thực
và lưu hồ sơ
|
Công chức làm công tác văn thư; Công chức làm công tác tư pháp -
hộ tịch; Công chức Bộ phận Một cửa
|
01 giờ
|
Bản sao
giao dịch
được
chứng thực.
|
|
B6
|
Thu phí,
trả kết quả cho công dân
|
Công chức Bộ phận Một cửa
|
Trong giờ hành chính
|
Bản sao
giao dịch
được
chứng thực.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Biểu mẫu
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ
|
|
|
Biểu mẫu
theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
|
|
|
Biểu mẫu
theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp
|
|
|
Biểu mẫu
theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 663/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ - Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 663/QĐ-TTPVHCC ngày 13/05/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ - Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
344
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|