|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
111/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
26/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 111/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 26
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền
công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Văn bản số: 5469/STP-VP ngày 28 tháng 11 năm 2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 13 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ
trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã. Trong đó:
1. Thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung: 12 TTHC.
(Chi
tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Thủ tục hành chính được bãi
bỏ: 01 TTHC.
(Chi
tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm tổ
chức thực hiện
Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp
với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình nội bộ - quy trình điện
tử trong giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết này, gửi Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2181/QĐ-TTPVHCC ngày 29/12/2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực chứng thực thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Tư pháp,
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, UBND
cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ; (để báo cáo)
- Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: PGĐ; các phòng, đơn vị trực thuộc gồm: Văn phòng, TCT
& KSTTHC, Tổ chức Bộ phận Một cửa, Điểm hỗ trợ dịch vụ công số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 111/QĐ-TTPVHCC ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm PVHCC thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Thời hạn được tính
từ ngày cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực tiếp, theo dấu bưu điện
đến hoặc theo thời điểm hệ thống dịch vụ công ghi nhận đã nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Không
|
Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử đến cơ quan,
tổ chức lưu sổ gốc
|
Cơ quan, tổ chức lưu sổ gốc
|
+ Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
- Quyết định 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
Trường hợp cá nhân, tổ chức
đề nghị cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh thì thực hiện
theo TTHC Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh nêu tại Danh
mục TTHC trong lĩnh vực Hộ tịch
|
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối
với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản
chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản
sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan,
tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì
thời hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc
có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời
gian theo quy định thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
2.000 đồng/trang; từ trang
thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản.
Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính;
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
+ Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông tư số 257/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
-Quyết định 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
10.000 đồng/trường hợp
(trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản).
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông tư số 257/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
-Quyết định 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
4
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ
chức hành nghề công chứng
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
10.000 đồng/trường hợp.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
+ Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
+Quyết định 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
5
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
10.000 đồng/trường hợp
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
+ Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
+Quyết định 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
6
|
Thủ tục chứng thực giao dịch
liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
50.000 đồng/giao dịch
|
Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
+ Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
+Quyết định 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
7
|
Thủ tục chứng thực di chúc
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
50.000 đồng/di chúc
|
Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
+ Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
+Quyết định 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
8
|
Thủ tục chứng thực văn bản từ
chối nhận di sản
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
50.000 đồng/văn bản
|
Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
+ Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
+Quyết định 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
9
|
Thủ tục chứng thực văn bản phân
chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực..
|
50.000 đồng/văn bản
|
Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
(Theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
+ Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số
01/2020/TT-BTP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
+Quyết định 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
10
|
Thủ tục chứng thực việc sửa
đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực..
|
30.000 đồng/giao dịch
|
Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
+ Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
+Quyết định 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
11
|
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong
giao dịch
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
25.000 đồng/giao dịch.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
+ Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Quyết định 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thủ tục cấp bản sao có chứng
thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận
thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
2.000 đồng/trang; từ trang
thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản.
Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm quyền)
|
+ Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
+Quyết định 3152/QĐ-BTP
ngày 31/10/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 111/QĐ-TTPVHCC ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm PVHCC thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Quyết định công bố
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở
|
Quyết định số 1035/QĐ- TTPVHCC ngày 08/7/2025 Trung tâm PVHCC Về việc
phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
|
Chứng thực
|
UBND cấp xã
|
Quyết định 111/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 111/QĐ-TTPVHCC ngày 26/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2025
Ban hành:
16/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/12/2025
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2025
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
383
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
|
|
IP:
2001:ee0:4948:5f0:d0f8:7c54:51a2:3395
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|