Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 377/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai Người ký: Rah Lan Chung
Ngày ban hành: 30/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 377/NQ-HĐND

Gia Lai, ngày 30 tháng 9 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

QUYẾT ĐỊNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 6 (CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý; sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị định số 275/2025/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030;

Căn cứ Nghị quyết số 51/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Căn cứ Nghị quyết số 336/NQ-HĐND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026 - 2030;

Thực hiện Văn bản số 871/TTg-KTTH ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc dự kiến Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 đối với số vốn còn lại chưa phân bổ tại Nghị quyết số 27/2026/QH16 của Quốc hội;

Xét Tờ trình số 1432/TTr-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030; các Báo cáo thẩm tra: Số 157/BC-KTNS ngày 24 tháng 9 năm 2026, số 161/BC- KTNS ngày 29 tháng 9 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua phương án dự kiến phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 vốn ngân sách trung ương, cụ thể:

a) Vốn ngân sách trung ương trong nước: 40.571.423 triệu đồng.

(Kèm theo phụ lục 01)

b) Vốn ODA: 1.746.756 triệu đồng phân bổ cho 02 dự án chuyển tiếp và 04 dự án khởi công mới.

(Kèm theo phụ lục 02)

Điều 2. Quyết định kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 vốn ngân sách địa phương, với các nội dung như sau:

1. Tổng nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 vốn ngân sách địa phương là 61.373.364 triệu đồng, bao gồm:

- Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương: 58.536.195 triệu đồng.

+ Vốn đầu tư tập trung: 10.258.971 triệu đồng.

+ Tiền sử dụng đất: 45.000.000 triệu đồng.

+ Vốn xổ số kiến thiết: 2.294.000 triệu đồng.

+ Bội chi ngân sách: 983.224 triệu đồng.

- Nguồn thu khác ngân sách tỉnh: 62.000 triệu đồng.

- Nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại năm 2025 chuyển sang năm 2026: 2.773.105 triệu đồng.

- Nguồn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài: 2.065 triệu đồng.

(Kèm theo phụ lục 03)

2. Phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 vốn ngân sách địa phương là 61.373.364 triệu đồng, bao gồm:

- Bố trí cho các chương trình, nhiệm vụ: 31.043.262 triệu đồng.

- Các dự án chuyển tiếp: 11.709.097 triệu đồng.

(Kèm theo phụ lục 04)

- Các dự án khởi công mới: 12.005.799 triệu đồng.

(Kèm theo phụ lục 05)

- Vốn chưa phân bổ: 6.615.207 triệu đồng.

(Kèm theo phụ lục 06)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, chủ động rà soát, điều chỉnh phương án phân bổ vốn ngân sách trung ương khi có ý kiến góp ý của Bộ Tài chính và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XIII, Kỳ họp thứ 6 (chuyên đề) thông qua và có hiệu lực từ ngày 30 tháng 9 năm 2026./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Ban Thường vụ Đảng ủy Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc của Tỉnh ủy;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TTHĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Báo và Phát thanh truyền hình Gia Lai;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, VP.

CHỦ TỊCH




Rah Lan Chung

 

PHỤ LỤC 1

PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 377/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

STT

Danh mục

Quyết định phê duyệt

Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2025

Kế hoạch ĐTC trung hạn giai đoạn 2026-2030 vốn NSTW

Ghi chú

Số Quyết định

TMĐT

Trong đó: NSTW

Tổng số

Trong đó: NSTW

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

40.571.423

 

I

DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA

 

 

 

 

 

33.284.000

 

1

Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku

 

 

 

 

 

33.284.000

 

-

Dự án thành phần 1: đoạn tuyến từ Km0+000 - Km22+000 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku

2710/QĐ-UBND; 22/11/2025

6.989.000

6.285.670

677.330

24.000

4.311.670

 

-

Dự án thành phần 2: đoạn tuyến từ Km22+000 - Km90+000 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku

426/QĐ-UBND; 30/01/2026

27.576.000

27.529.330

61.000

46.000

22.933.330

 

-

Dự án thành phần 3 đoạn tuyến từ km90+000-km125+000 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku

2927/QĐ-UBND ngày 04/12/2025

9.169.000

8.669.000

159.165

30.000

6.039.000

 

II

VỐN NSTW HỖ TRỢ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC CHO CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI

 

 

 

 

 

7.287.423

 

II.1

Dự án đã phê duyệt chủ trương đầu tư

 

 

 

 

 

4.387.423

 

a)

Giao thông

 

 

 

 

 

3.427.423

 

1

Tuyến đường kết nối từ Cao tốc Bắc - Nam về Khu công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ

1045/QĐ-UBND; 6/8/2025

2.114.646

1.500.000

105.000

-

1.500.000

 

2

Tuyến đường nối từ Quốc lộ 1 đến đường ven biển (ĐT.639) kết nối với Cảng Đề Gi

1565/QĐ-UBND; 26/8/2025

1.432.000

1.000.000

80.500

-

1.000.000

 

3

Đường Vành đai 1 (Quốc lộ 25 - cầu Ia Hiao), thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai

394/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 450/NQ-HĐND ngày 11/12/2024

200.000

177.888

466

466

177.423

 

4

Đường trục chính kết nối Khu đô thị CK54, Khu công nghiệp Trà Đa đến trung tâm phường Pleiku và xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai

197/QĐ-UBND ngày 15/01/2026; 2782/QĐ-UBND ngày 29/06/2026

640.000

560.000

-

-

560.000

 

5

Tuyến giao thông biên giới tỉnh Gia Lai

925/QĐ-UBND ngày 16/03/2026

220.000

190.000

-

-

190.000

 

6

Mở rộng, cải tạo nút giao thông tại khu vực ngã 5 Đống Đa - Hoa Lư

332/QĐ-UBND; 26/01/2026

900.000

350.000

200

-

350.000

 

b)

Nông nghiệp

 

 

 

 

 

450.000

 

1

Hồ chứa nước suối Lớn - Suối Chiếp, xã Vân Canh

1056/QĐ-UBND; 26/3/2025; 2972/QĐ-UBND - 09/12/2025

695.000

450.000

500

-

450.000

 

c

Hạ tầng kỹ thuật

 

 

 

 

 

160.000

 

1

Dự án hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh

3899/QĐ-UBND - 11/09/2026

182.850

160.000

-

-

160.000

 

II.2

Dự án chưa phê duyệt chủ trương đầu tư, dự kiến hoàn thành trong kỳ trung hạn

 

 

 

 

 

2.650.000

 

a)

Giao thông

 

 

 

 

 

1.150.000

 

1

Các tuyến đường kết nối Đông - Tây

 

573.300

500.000

 

 

500.000

 

-

Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.634, đoạn từ Quốc lộ 1 đến nút giao liên thông đường bộ cao tốc Bắc - Nam

 

300.000

270.000

-

-

270.000

 

-

Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.667 kết nối QL.19 với nút giao liên thông ĐT.667

 

108.800

97.920

-

-

97.920

 

-

Tuyến đường nối nút giao Mang Yang với Quốc lộ 19

 

164.500

132.080

-

-

132.080

 

2

Xây dựng thay thế các cầu yếu trên địa bàn tỉnh

 

384.000

350.000

 

 

350.000

 

-

Cầu Mơ Năng 2, xã Ia Pa

 

57.000

51.300

-

-

51.300

 

-

Cầu Ia Rsai, xã Ia Rsai

 

53.000

47.700

-

-

47.700

 

-

Cầu qua sông Kôn từ Vĩnh Thạnh đi Vĩnh Thịnh

 

84.000

84.000

-

-

84.000

 

-

Cầu Đăk Pơ Kơ, xã SRó, tỉnh Gia Lai

 

190.000

167.000

-

-

167.000

 

3

Nút giao thông Hoa Lư

 

350.000

300.000

-

-

300.000

 

a)

Nông nghiệp

 

 

 

 

 

1.500.000

 

1

Xây mới các hồ chứa, đập dâng phục vụ tưới tiêu và cấp nước sinh hoạt cho khu vực Tây tỉnh Gia Lai

 

1.620.000

1.500.000

 

 

1.500.000

 

-

Hệ thống thủy lợi Djang

 

230.000

217.000

-

-

217.000

 

-

Hồ chứa nước Ka Tung

 

280.000

262.000

-

-

262.000

 

-

Hồ chứa nước Đăk Trau Dle

 

300.000

280.000

-

-

280.000

 

-

Hồ chứa nước Suối Lơ

 

350.000

317.000

-

-

317.000

 

-

Hồ chứa nước Đông Xuân

 

460.000

424.000

-

-

424.000

 

II.3

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2031-2035

 

 

 

 

 

250.000

 

a)

Giao thông

 

 

 

 

 

150.000

 

1

Nâng cấp, mở rộng đường phía Tây tỉnh (ĐT.638), đoạn từ Quốc lộ 19 đến Cảng Hàng Không Phù Cát

 

1.600.000

1.200.000

-

-

150.000

 

b)

Môi trường

 

 

 

 

 

100.000

 

1

Suối Hội Phú (Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh đến đường Lê Thánh Tôn)

 

1.305.000

1.000.000

-

-

100.000

 

 

PHỤ LỤC 2

PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN ODA
(Kèm theo Nghị quyết số 377/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Nhà tài trợ

Số Hiệp định, Ngày ký kết hiệp định

Quyết định đầu tư ban đầu và các QĐ đầu tư điều chỉnh

Dự kiến Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026-2030

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn đối ứng Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Vốn đối ứng Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Tổng số

Trong đó

Quy đổi ra tiền Việt

Tổng số

Trong đó

Quy đổi ra tiền Việt

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

NSTW cấp phát

Ngân sách tỉnh vay lại

NSTW

NS tỉnh

NSTW cấp phát

Ngân sách tỉnh vay lại

 

TỔNG SỐ

 

 

 

5.339.266

1.771.036

0

1.771.036

3.568.231

2.203.277

1.364.954

4.035.705

1.305.726

0

1.305.726

2.729.980

1.746.756

983.224

 

I

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021 - 2025 sang giai đoạn 2026 - 2030

 

 

 

1.006.769

228.295

0

228.295

778.474

444.812

333.662

86.326

18.441

0

18.441

67.885

58.885

9.000

 

1

Dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM)

ADB

4100-VIE ký ngày 31/12/2021

5331/QĐ-UBND, 29/12/2020; 2566/QĐ-UBND 12/8/2022

909.049

218.583

 

218.583

690.466

356.804

333.662

43.000

10.000

 

10.000

33.000

24.000

9.000

 

2

Làng Hòa Bình Việt Nam - Hàn Quốc (KVPVP) tại tỉnh Bình Định

KOICA

LOA-2023- Binh Dinh DPI - 47 ký ngày 06/10/2023

1616/QĐ-UBND, 09/4/2026

97.720

9.712

 

9.712

88.008

88.008

0

43.326

8.441

 

8.441

34.885

34.885

0

 

II

Dự án khởi công mới giai đoạn 2026 - 2030

 

 

 

4.332.497

1.542.741

0

1.542.741

2.789.757

1.758.465

1.031.292

3.949.379

1.287.285

0

1.287.285

2.662.095

1.687.871

974.224

 

1

Dự án Phát triển tích hợp thích ứng - tỉnh Bình Định

WB

98720-VN ký ngày 12/12/2025

3617/QĐ-UBND ngày 04/11/2022; 4376/QĐ-UBND ngày 19/12/2024

2.660.000

1.080.000

 

1.080.000

1.580.000

790.000

790.000

2.328.190

831.626

 

831.626

1.496.564

748.282

748.282

 

2

Dự án Giảm thiểu khí thải tại khu vực Tây Nguyên và duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam nhằm góp phần thực hiện các mục tiêu Chương trình hành động quốc gia REDD+ tỉnh Gia Lai

ADB

Các Hiệp định số 2000005743, 2000005363 và 2000005705 ký ngày 12/12/2025

93/QĐ-UBND, 14/02/2025

617.409

132.349

 

132.349

485.060

383.197

101.863

610.427

125.367

 

125.367

485.060

383.197

101.863

 

3

Dự án Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Gia Lai

ADB

 

652/QĐ-UBND, 09/6/2023; 1127/QĐ-UBND, 29/12/2023

606.988

237.790

 

237.790

369.198

258.439

110.759

562.762

237.790

 

237.790

324.972

229.563

95.409

 

4

Bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng bền vững ở Tây Nguyên - tỉnh Gia Lai

KfW

 

1824/QĐ-UBND, 24/4/2026; 1167/QĐ-TTg, 16/6/2025

448.100

92.602

 

92.602

355.499

326.829

28.669

448.000

92.502

 

92.502

355.499

326.829

28.669

 

 

PHỤ LỤC 3

TỔNG NGUỒN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 377/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nguồn vốn

Kế hoạch đầu tư công trung hạn

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

61.373.364

 

I

VỐN TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

58.536.195

 

1

Vốn đầu tư tập trung

10.258.971

 

-

Vốn tỉnh bố trí

7.181.280

 

-

Vốn phân cấp xã, phường

3.077.691

 

2

Nguồn tiền sử dụng đất

45.000.000

 

-

Vốn tỉnh bố trí

31.284.000

 

-

Vốn phân cấp xã, phường

13.716.000

 

3

Vốn xổ số kiến thiết

2.294.000

 

4

Bội chi ngân sách

983.224

 

II

NGUỒN THU KHÁC NGÂN SÁCH TỈNH

62.000

 

III

NGUỒN TĂNG THU, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI NĂM 2025 CHUYỂN SANG NĂM 2026

2.773.105

 

IV

NGUỒN VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI CỦA NƯỚC NGOÀI

2.065

 

 

PHỤ LỤC 4

PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 377/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục

Quyết định phê duyệt

Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2025

Kế hoạch ĐTC trung hạn giai đoạn 2026-2030 vốn NSĐP

Ghi chú

Số Quyết định

TMĐT

Trong đó: NS tỉnh

Tổng số

Trong đó: NS tỉnh

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

61.373.364

 

I

CÁC NHIỆM VỤ

 

 

 

 

 

31.043.262

 

1

Phân cấp xã, phường thực hiện

 

 

 

 

 

16.793.691

 

2

Chi ngân hàng chính sách xã hội

 

 

 

 

 

2.000.000

 

3

Chương trình bê tông xi măng giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương

 

 

 

 

 

1.200.000

 

4

Vốn chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

300.000

 

5

Vốn thanh toán các công trình quyết toán

 

 

 

 

 

350.000

 

6

Phí thẩm tra phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành

 

 

 

 

 

35.000

 

7

Trả nợ ngân sách

 

 

 

 

 

327.347

 

8

Bố trí vốn cho các dự án cấp huyện trước đây (từ nguồn 50% tiền đất cấp huyện)

 

 

 

 

 

1.054.000

 

9

Bội chi ngân sách

 

 

 

 

 

983.224

 

10

Đối ứng Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

 

 

 

 

 

2.000.000

 

11

Dự phòng

 

 

 

 

 

6.000.000

 

II

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP

 

 

 

 

 

11.709.097

 

a)

An ninh

 

 

 

 

 

15.462

 

1

Nhà làm việc Ban Giám đốc, khối trực thuộc, an ninh, xây dựng lực lượng và hội trường thuộc Công an tỉnh Bình Định (nay là Công an tỉnh Gia Lai)

3905/QĐ-BCA-H02 ngày 30/5/2022

157.000

58.000

132.000

48.000

10.000

 

2

Trụ sở làm việc công an xã Ân Đức, huyện Hoài Ân

103/QĐ-SKHĐT ngày 24/5/2024

4.430

2.450

1.800

1.800

650

 

3

Trụ sở làm việc công an xã Ân Tín, huyện Hoài Ân

104/QĐ-SKHĐT; 27/5/2024

5.039

2.450

2.300

2.300

150

 

4

Trụ sở làm việc công an xã Ân Hữu, huyện Hoài Ân

114/QĐ-SKHĐT ngày 06/6/2024

4.805

2.450

2.330

2.330

120

 

5

Trụ sở làm việc Công an xã Cát Chánh

179/QĐ-SKHĐT ngày 16/9/2024

3.429

1.715

600

600

1.115

 

6

Trụ sở làm việc Công an xã Cát Nhơn

192/QĐ-SKHĐT ngày 01/10/2024

3.457

1.728

600

600

1.128

 

7

Trụ sở làm việc Công an xã Cát Sơn

180/QĐ-SKHĐT ngày 16/9/2024

3.497

1.749

600

600

1.149

 

8

Trụ sở làm việc Công an xã Cát Thắng

183/QĐ-SKHĐT ngày 19/9/2024

3.500

1.750

600

600

1.150

 

b)

Quốc phòng

 

 

 

 

 

123.442

 

1

Dự án: Sh06

1442/QĐ-QK 19/9/2022

40.000

40.000

30.562

30.562

9.438

 

2

Dự án: Sh07

1443/QĐ-QK 19/9/2022

40.000

40.000

25.285

25.285

14.715

 

3

Dự án: Sh03-BĐ2021

Số 1822/QĐ-QK 25/11/2022

42.469

42.469

20.500

20.500

21.969

 

4

Hải đội dân quân thường trực tỉnh Bình Định

4525/QĐ-UBND ngày 30/12/2025; 329/QĐ-UBND.m ngày 19/12/2025

86.320

86.320

9.000

9.000

77.320

 

c)

An sinh xã hội

 

 

 

 

 

85.545

 

1

Xây dựng Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn - Cơ sở 2

3334/QĐ-UBND; 25/9/2024

126.576

126.576

41.031

41.031

85.545

 

d)

Giáo dục

 

 

 

 

 

91.803

 

1

Xây dựng Trường học nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở tại 07 xã biên giới

3170/QĐ-UBND ngày 23/12/2025

1.516.340

6.963

397.149

-

6.963

 

2

Xây dựng mới Trường THPT để giảm tải Trường THPT Hùng Vương (Trường THPT Bùi Thị Xuân)

2132/QĐ-UBND ngày 17/06/2024

40.000

40.000

24.519

24.519

15.481

 

3

Mở rộng Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn

1778/QĐ-UBND ngày 03/6/2022 779/QĐ-UBND ngày 16/3/2023

346.287

346.287

290.193

290.193

56.094

 

4

Trường Trung học phổ thông Hòa Bình (hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng)

226/QĐ-SKHĐT ngày 13/11/2024

6.500

6.500

4.940

4.940

1.560

 

5

Trường Trung học phổ thông số 3 Tuy Phước (hạng mục: Cải tạo, mở rộng Nhà lớp học bộ môn (Xây dựng bổ sung 03 phòng học bộ môn)

227/QĐ-SKHĐT ngày 13/11/2024

5.000

5.000

3.552

3.552

1.448

 

6

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thái Học (hạng mục: Nhà hiệu bộ)

230/QĐ-SKHĐT ngày 13/11/2024

5.000

5.000

3.373

3.373

1.627

 

7

Trường Trung học phổ thông Trần Quang Diệu (hạng mục: Nhà hiệu bộ)

229/QĐ-SKHĐT ngày 13/11/2024

3.500

3.500

2.693

2.693

807

 

8

Trường Trung học phổ thông Tam Quan (hạng mục: Cải tạo, mở rộng Nhà lớp học 03 tầng 06 phòng (Xây dựng bổ sung 03 phòng)

228/QĐ-SKHĐT ngày 13/11/2024

3.500

3.500

2.894

2.894

606

 

9

Trường THCS thị trấn Vân Canh (cơ sở 2), huyện Vân Canh

2608/QĐ-UBND ngày 18/7/2024

20.498

8.500

3.744

3.744

4.755

 

10

Trường TH Tăng Doãn Văn, thôn Thế Thạnh, Ân Thạnh (hạng mục: Khu hiệu bộ, phòng bộ môn)

205/QĐ-SKHĐT ngày 11/10/2024

10.695

6.125

4.862

4.862

1.263

 

11

Trường THCS An Tân; hạng mục: Xây dựng nhà đa năng

121/QĐ-SKHĐT - 24/06/2024

6.606

1.800

600

600

1.200

 

đ)

Y tế

 

 

 

 

 

486.859

 

1

Xây dựng mới và trang thiết bị y tế cho khối phụ - sản của Bệnh viện Nhi

1116/QĐ-UBND ngày 27/12/2023

200.000

200.000

120.996

120.996

79.004

 

2

Xây dựng Bệnh viện 331

854/QĐ-UBND ngày 31/12/2024

238.300

238.300

26.129

26.129

212.171

 

3

Cải tạo, sửa chữa Nhà khoa Khám Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định

1994/QĐ-UBND ngày 04/6/2024

38.847

38.847

17.115

17.115

21.732

 

4

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bình Định

244/QĐ-SKHĐT ngày 28/11/2024

5.999

5.999

3.000

3.000

2.999

 

5

Trung tâm Y tế huyện An Lão

262/QĐ-UBND ngày 21/01/2025

17.500

17.500

8.619

8.619

8.881

 

6

Trung tâm Y tế huyện Vân Canh

4205/QĐ-UBND ngày 05/12/2024

17.000

17.000

9.556

9.556

7.444

 

7

Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Thạnh

1410/QĐ-UBND ngày 23/4/2024

37.000

37.000

6.848

6.848

30.152

 

8

Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ

3728/QĐ-UBND ngày 24/10/2024

19.000

19.000

10.178

10.178

8.822

 

9

Trung tâm Y tế huyện Kbang

1102/QĐ-UBND ngày 15/12/2023

110.000

100.000

39.000

39.000

61.000

 

10

Xây dựng mới Trạm y tế thị trấn Cát Tiến

199/QĐ-SKHĐT ngày 04/10/2024

7.764

2.250

1.300

1.300

950

 

11

Xây dựng mới Trạm y tế xã Ân Thạnh

277/QĐ-SKHĐT ngày 23/12/2024

5.650

945

300

300

645

 

12

Xây mới Trạm y tế xã Ân Phong

182/QĐ-SKHĐT ngày 18/9/2024

8.321

4.410

3.400

3.400

1.010

 

13

Xây mới Trạm y tế thị trấn An Lão

209/QĐ-SKHĐT ngày 17/10/2024

7.763

5.670

3.000

3.000

2.670

 

14

Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế phường Trần Quang Diệu

7627/QĐ-UBND ngày 09/12/2024

3.177

405

 

-

 

-

405

 

15

Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Mỹ An

267/QĐ-SKHĐT ngày 12/12/2024

3.486

1.575

500

500

1.075

 

16

Trạm y tế xã Cát Hải, huyện Phù Cát

16/QĐ-SKHĐT ngày 10/01/2025

6.942

3.269

500

500

2.769

 

17

Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Canh Vinh

278/QĐ-SKHĐT; 23/12/2024

3.898

3.130

1.000

1.000

2.130

 

18

Nâng cấp, cải tạo khối nhà khu B và khối nhà khu C của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai

223/QĐ-UBND ngày 16/01/2026

61.000

61.000

44.000

44.000

17.000

 

19

Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn; hạng mục: Đơn nguyên nội thận - lọc máu

2234/QĐ-UBND ngày 16/10/2025

34.337

34.337

10.000

10.000

26.000

 

e)

Giao thông

 

 

 

 

 

5.775.676

 

1

Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Trường Chinh - đường Lê Thánh Tôn), thành phố Pleiku.

1136/QĐ-UBND ngày 30/12/2021

294.000

34.000

185.742

-

34.000

 

2

Đường hành lang kinh tế phía Đông (đường tránh Quốc lộ 19)

1143/QĐ-UBND ngày 30/12/2021

1.325.000

425.000

1.002.200

102.200

322.800

 

3

Cải tạo nút giao thông Phù Đổng, thành phố Pleiku

194/QĐ-UBND ngày 14/4/2022 và 3077/QĐ-UBND ngày 18/12/2025

143.207

143.207

20.720

20.720

122.487

 

4

Tuyến đường nối từ nút T24 đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội ra biển

392/QĐ-BQL ngày 26/11/2025

49.001

49.001

16.336

16.336

32.665

 

5

Xây dựng tuyến đường ven biển, đoạn qua đèo Lộ Diêu

4085/QĐ-UBND; 06/11/2023; 1916/QĐ-UBND ngày 24/9/2025

204.837

204.837

119.257

119.257

85.580

 

6

Đường đấu nối khu thương mại dịch vụ dân cư Đồng Bàu đến mốc giao thông phía đông xã An Hòa

4499/QĐ-UBND 04/12/2023

18.551

7.104

5.087

5.087

2.017

 

7

Đường liên xã huyện Đak Đoa

632/NQ-HĐND ngày 02/6/2023; 2630/QĐ-UBND ngày 18/6/2026; 3015/QĐ-UBND ngày 16/7/2026

104.344

4.344

100.000

-

4.344

 

8

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Võ Văn Dũng, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh

19/QĐ-SKHĐT ngày 17/01/2024

14.332

10.766

8.916

8.916

1.850

 

9

Tuyến đường Cửu Lợi, phường Tam Quan Nam, thị xã Hoài Nhơn

3684/QĐ-UBND ngày 22/10/2024; 1838/QĐ-UBND ngày 30/5/2025

44.805

7.567

6.452

6.452

1.115

 

10

Đường nội thị thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai

85/QĐ-UBND ngày 30/6/2021; 1090/QĐ-UBND ngày 08/12/2021; 447/QĐ-UBND ngày 16/9/2024

130.000

130.000

72.000

72.000

58.000

 

11

Đường liên xã huyện Chư Pưh

681/QĐ-UBND ngày 13/2/2026

102.500

12.500

90.000

-

12.500

 

12

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 (Năm Tấn) đến ĐT.639, tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 (Chợ Bộng) đến ĐT.638 và tuyến đường từ cầu Chui Quốc lộ 1 cũ (Hoài Châu Bắc) đến đường bê tông Trường Xuân Đông (Tam Quan Bắc), thị xã Hoài Nhơn

1896/QĐ-UBND ngày 04/6/2025; 2291/QĐ-UBND ngày 20/10/2025

300.940

60.957

39.956

39.956

21.001

 

13

Đường phía Đông thị trấn nhơn Hòa, huyện Chư Pưh

1531/QĐ-UBND ngày 02/4/2026; 682/QĐ-UBND ngày 13/2/2026

85.000

85.000

50.000

50.000

35.000

 

14

Đường ven biển tỉnh Bình Định đoạn Cát Tiến - Diêm Vân

3728/QĐ-UBND; 08/9/2021 3902/QĐ-UBND; 11/11/2024

2.674.648

874.648

2.325.000

525.000

349.648

 

15

Xây dựng tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ Quốc lộ 1D - Quốc lộ 19 mới

2914/QĐ-UBND; 08/9/2022 425/QĐ-UBND; 16/12/2024

1.724.917

1.124.917

1.227.702

627.702

497.215

 

16

Đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát

1807/QĐ-UBND; 28/5/2025

3.245.090

1.745.090

1.702.000

202.000

1.543.090

 

17

Tuyến đường N5 và D5 kết nối với ranh giới Khu đất dự án xây dựng thiết chế Công đoàn

4874/QĐ-UBND; 28/12/2023; 3020/QĐ-UBND; 28/12/2025

79.285

79.285

16.439

16.439

62.846

 

18

Xây dựng cầu An Lão, Km25+727, tuyến ĐT.629

2488/QĐ-UBND; 30/6/2025

118.740

118.740

21.100

21.100

97.640

 

19

Cầu Bình Thành, huyện Tây Sơn

3074/QĐ-UBND; 17/8/2023; 337/QĐ-UBND; 26/01/2026;

180.764

180.764

20.859

20.859

159.905

 

20

Đường kết nối giao thông hai tuyến ĐT.636 và ĐT.638 (xã Nhơn Khánh và xã Nhơn Lộc), thị xã An Nhơn

4020/QĐ-UBND; 20/11/2024; 170/QĐ-UBND; 14/01/2026

117.612

117.612

105.479

105.479

12.133

 

21

Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.638 (đoạn trung tâm xã Nhơn Phúc đến trung tâm xã Nhơn Lộc)

700/QĐ-UBND; 13/02/2026; 4042/QĐ-UBND; 22/11/2024

91.244

91.244

65.420

65.420

25.824

 

22

Mở rộng đường phía Tây huyện Vân Canh, đoạn từ thôn Thịnh Văn 1 đến làng Hiệp Hà

287/QĐ-UBND; 22/01/2025

27.200

27.200

1.000

1.000

26.200

 

23

Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ đi xã Cát Minh, huyện Phù Cát

4216/QĐ-UBND; 14/11/2023

434.308

434.308

15.000

15.000

419.308

 

24

Xây dựng mới cầu vượt lũ Mỹ Thành, huyện Hoài Ân

4214/QĐ-UBND; 06/12/2024

149.844

149.844

63.549

63.549

86.295

 

25

Cầu qua sông Kôn, từ Vĩnh Quang đi Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Thạnh

820/QĐ-UBND; 11/3/2024

74.856

74.856

21.297

21.297

53.559

 

26

Xây dựng mới cầu Định Bình, huyện Vĩnh Thạnh

688/QĐ-UBND; 03/3/2025

64.321

64.321

900

900

63.421

 

27

Đường Ngô Mây nối dài, thành phố Quy Nhơn

11/NQ-HĐND; 11/7/2019 56/NQ-HĐND; 21/9/2023 201/QĐ-UBND; 16/01/2026

458.499

458.499

30.456

30.456

428.043

 

28

Đường phía Tây huyện Phù Cát (tuyến từ Khu công nghiệp Hòa Hội đến khu vực sân bay Phù Cát)

04/QĐ-UBND; 04/01/2024; 670/QĐ-UBND; 12/02/2026

395.614

395.614

20.635

20.635

374.979

 

29

Đường vành đai khu Trung tâm phần mềm và công viên khoa học thuộc Khu đô thị Khoa học và Giáo dục Quy Hòa

859/QĐ-UBND ngày 10/3/2026

78.542

78.542

30.202

30.202

48.340

 

30

Tuyến đường kết nối từ trung tâm thị xã An Nhơn đến đường ven biển phía Tây đầm Thị Nại

4185/QĐ-UBND ngày 03/12/2024

1.043.639

363.639

931.853

251.853

111.786

 

31

Xây dựng tuyến đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong

2482/QĐ-UBND ngày 29/6/2025

791.386

351.385

597.355

157.355

194.030

 

32

Tuyến đường kết nối từ đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) đến đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn huyện Phù Mỹ

4568/QĐ-UBND ngày 31/12/2024

818.593

418.593

790.000

390.000

28.593

 

33

Xây dựng tuyến đường nối từ Quốc lộ 19 đến Khu công nghiệp Becamex VSIP Bình Định kết nối với Cảng Quy Nhơn

4696/QĐ-UBND ngày 19/12/2023

1.163.882

363.882

887.109

87.109

276.773

 

34

Mở rộng nút giao đường ven biển Cát Tiến - Diêm Vân và Đường trục Khu kinh tế

294/QĐ-UBND; 22/01/2025

148.956

148.956

30.397

30.397

118.559

 

35

Đường liên xã huyện Kbang, tỉnh Gia Lai

734/QĐ-UBND ngày 28/12/2022

154.000

19.000

105.078

-

19.000

 

36

Đường vào Cụm công nghiệp Gò Cầy

2609/QĐ-UBND; 13/11/2025

35.898

35.898

766

766

35.132

 

37

Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM)

5331/QĐ-UBND, 29/12/2020; 2566/QĐ-UBND 12/8/2022

909.049

218.583

118.793

118.793

10.000

 

g)

Hạ tầng kỹ thuật

 

 

 

 

 

3.422.787

 

1

Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội

QĐ 616/QĐ-BQL ngày 30/12/2024

178.601

178.601

91.148

91.148

87.453

 

2

Khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Phù Mỹ và các dự án lân cận (điểm tái định cư Mỹ An)

135/QĐ-BQL ngày 25/08/2025

429.639

429.639

22.130

22.130

407.510

 

3

Khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Phù Mỹ và các dự án lân cận (điểm tái định cư Mỹ Thọ)

147/QĐ-BQL ngày 28/8/2025

302.284

302.284

79.954

79.954

222.330

 

4

Khu cải táng xã Mỹ An, huyện Phù Mỹ

176/QĐ-BQL ngày 12/09/2025

81.028

81.028

27.750

27.750

53.278

 

5

Khu cải táng xã Mỹ Thọ, huyện Phù Mỹ

177/QĐ-BQL ngày 12/09/2025

35.888

35.888

16.950

16.950

18.938

 

6

Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tạo quỹ đất phục vụ đấu giá các dự án đã triển khai dở dang trong Khu kinh tế Nhơn Hội

09/QĐ-BQL ngày 07/01/2025

123.200

123.200

15.958

15.958

107.242

 

7

Xây dựng kè và giải phóng mặt bằng khu tái định cư và khu dân cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước

5169/QĐ-UBND ngày 18/12/2020; 1308/QĐ-UBND ngày 21/4/2023; 3707/QĐ-UBND ngày 23/10/2024

571.522

571.522

347.874

347.874

223.648

 

8

Xây dựng hạ tầng khu tái định cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước

5202/QĐ-UBND ngày 22/12/2020; 2448/QĐ-UBND ngày 05/7/2023; 3727/QĐ-UBND ngày 24/10/2024

173.000

173.000

119.200

119.200

53.800

 

9

Khu dân cư An Quang Tây tại xã Cát Khánh, huyện Phù Cát

1226/QĐ-UBND 15/4/2022; 3702/QĐ-UBND 23/10/2024

165.000

165.000

42.694

42.694

122.306

 

10

Hạ tầng kỹ thuật tại khu đất Trung tâm đào tạo nghiệp vụ Giao thông Vận tải Bình Định và các khu vực liền kề, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn

129/QĐ-UBND ngày 12/01/2026

273.886

273.886

130.655

130.655

143.231

 

11

Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh

581/QĐ-UBND ngày 02/11/2022

1.499.854

1.499.854

686.956

686.956

812.899

 

12

Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án Khu tái định cư xã Trà Đa, thành phố Pleiku

4765/QĐ-UBND ngày 11/12/2021; 2078/QĐ-UBND ngày 24/11/2023

7.030

7.030

3.109

3.109

3.921

 

13

Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án Khu dân cư Trà Đa giai đoạn 2, thành phố Pleiku

2065/QĐ-UBND ngày 23/11/2023

16.468

16.468

14.787

14.787

1.681

 

14

Khu dân cư Hội Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

số 4843/QĐ-UBND ngày 15/12/2021; số 5129/QĐ-UBND ngày 31/12/2021; số 1962/QĐ-UBND ngày 07/7/2022; 1610/QĐ-UBND ngày 02/6/2022

15.923

15.923

-

-

15.923

 

15

Bồi thường, giải phóng mặt bằng Khu đô thị CK54, xã Trà Đa cũ nay là phường Pleiku

765/QĐ-UBND ngày 03/6/2025

29.161

29.161

-

-

29.161

 

16

Hạ tầng kỹ thuật và các dự án khác thuộc khu Đô thị khoa học và giáo dục Quy Hòa tại khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn

Các Quyết định phê duyệt phương án

142.102

142.102

141.731

141.731

371

 

17

Khu Tái định cư Bắc Công viên khoa học thuộc Khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn

126/QĐ-UBND ngày 14/01/2019; 266/QĐ-UBND ngày 22/01/2024; 1744/QĐ-UBND ngày 17/5/2024

81.328

81.328

45.442

45.442

35.886

 

18

Hạ tầng kỹ thuật khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn

1779/QĐ-UBND ngày 03/6/2022

122.321

122.321

96.728

96.728

25.593

 

19

Hạ tầng kỹ thuật Khu cải táng phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Khu đô thị Nam đường Hùng Vương và các dự án khác trên địa bàn thành phố Quy Nhơn

3059/QĐ-UBND Ngày 17/8/2023, 1872/QĐ-UBND NGÀY 27/5/2024, 219/QĐ-TTPTQĐ ngày 12/6/2025

21.896

21.896

11.600

11.600

10.296

 

20

Hạ tầng kỹ thuật Khu đất ở, dịch vụ thương mại tại Km0+280, đường trục Khu kinh tế nối dài

QĐ số 1246/QĐ-UBND ngày 08/4/2021; số 5187/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 1177/QĐ-UBND - 04/04/2025; 2217/QĐ-UBND - 25/06/2025; 692/QĐ-UBND - 13/02/2026

238.057

238.057

153.512

153.512

84.545

 

21

Khu đất phía Tây Nam Cầu Long Vân, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn

Quyết định 370/QĐ-STC ngày 25/12/2025

15.030

15.030

12.959

12.959

2.071

 

22

Hạ tầng kỹ thuật khu đất xung quanh Trường Cao Đẳng Bình Định

779/QĐ-UBND ngày 12/3/2022, 1614/QĐ-UBND ngày 08/5/2024

151.168

151.168

132.875

132.875

18.293

 

23

Hạ tầng kỹ thuật khu đất phía Tây Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn

4732/QĐ-UBND - 20/12/2023

290.761

290.761

39.391

39.391

251.370

 

24

Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư HH1,HH2 tại KV1 phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn

1169/QĐ-UBND ngày 06/4/2018; QĐ số 1769/QĐ-UBND ngày 06/5/2021, 2506/QĐ-UBND - ngày 05/11/2025

39.473

39.473

35.069

35.069

4.404

 

25

Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Pleiku

526/QĐ-UBND ngày 4/05/2023

400.200

400.200

42.065

42.065

358.135

 

26

Dự án hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Long Vân, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn

130/QĐ-UBND - 12/01/2026

177.690

177.690

172.172

172.172

5.518

 

27

Hạ tầng kỹ thuật khu vực Trung đoàn Vận tải 655, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn

Quyết định 4825/QĐ-UBND ngày 31/12/2015, 227/QĐ-UBND - 16/01/2026

106.076

106.076

96.626

96.626

9.450

 

28

Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Khoa học và Giáo dục Quy Hòa

3129/QĐ-UBND; 22/8/2023; 297/QĐ-UBND; 23/01/2024; 1943/QĐ-UBND; 26/9/2025; 316/QĐ-UBND; 23/01/2026

291.580

291.580

113.921

113.921

177.659

 

29

Xây dựng hạ tầng Khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô

9010/QĐ-UBND ngày 28/12/2022

163.399

127.435

35.965

-

127.435

 

30

Làng Hòa Bình Việt Nam - Hàn Quốc (KVPVP) tại tỉnh Bình Định

1616/QĐ-UBND, 09/4/2026

97.720

9.712

1.307

1.307

8.441

 

h)

Nông nghiệp

 

 

 

 

 

1.562.996

 

1

Kè chống sạt lở suối Hội Phú (đoạn từ đường Lê Thánh Tôn đến đường Nguyễn Trung Trực - Chùa Minh Thành), thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

346/QĐ-UBND ngày 11/4/2025

450.164

250.164

8.175

3.945

246.219

 

2

Xây dựng các hồ chứa nước và hoàn thiện kênh mương thuỷ lợi

481/QĐ-UBND ngày 30/12/2024

589.117

104.117

142.010

-

50.000

 

3

Hồ chứa nước Ia Prat, xã Ia Khươl, huyện Chư Păh

1135/QĐ-UBND ngày 29/12/2023

150.000

50.000

36.217

-

50.000

 

4

Đập dâng Phú Xuân

3117/QĐ-UBND ngày 12/6/2024

90.000

90.000

50.996

50.996

39.004

 

5

Khu tái định cư vùng thiên tai thôn Trà Cong, xã An Hòa

2030/QĐ-UBND ngày 15/6/2025

44.657

44.657

14.780

14.780

29.877

 

6

Kiên cố hoàn chỉnh kênh tiêu 3 huyện (An Nhơn, Phù Cát, Tuy Phước)

1046/QĐ-UBND ngày 06/8/2025

195.600

195.600

18.737

18.737

176.863

 

7

Cải tạo hệ thống tiêu thoát lũ suối Trầu thuộc khu đô thị Long Vân, thành phố Quy Nhơn

2004/QĐ-UBND ngày 13/6/2025

485.000

485.000

26.089

26.089

458.911

 

8

Cấp nước ven biển huyện Phù Mỹ

4953/QĐ-UBND ngày 29/12/2023

106.305

101.912

36.013

36.013

65.899

 

9

Hệ thống cấp nước sinh hoạt các xã phía bắc huyện Tây Sơn

687/QĐ-UBND ngày 01/3/2024

126.531

121.323

29.722

29.722

91.601

 

10

Cấp nước sinh hoạt Tây Bắc huyện Phù Cát và Tây Nam huyện Phù Mỹ

2052/QĐ-UBND ngày 10/6/2024

208.869

202.407

18.421

18.421

183.986

 

11

Hệ thống cấp nước tập trung tại xã Ân Thạnh, Ân Đức - huyện Hoài Ân

3017/QĐ-UBND ngày 28/03/2024

39.976

22.089

17.915

17.915

4.174

 

12

Sửa chữa, nâng cấp hệ thống cấp nước huyện Vĩnh Thạnh

2155/QĐ-UBND ngày 19/6/2024

25.000

25.000

5.737

5.737

19.263

 

13

Kè chống sạt lở, bảo vệ khu dân cư Ca Công, Ca Công Nam

1650/QĐ-UBND ngày 10/4/2026

186.000

74.400

50.000

 

74.400

 

14

Kè chống sạt lở, bảo vệ khu dân cư từ Định Trị đến Công Lương

1201/QĐ-UBND ngày 27/3/2025

106.500

42.600

49.000

 

42.600

 

15

Kè cấp bách sạt lở, bảo vệ khu dân cư dọc sông Lại Giang

956a/QĐ-UBND ngày 27/3/2026

75.500

30.200

28.000

 

30.200

 

i)

Phát thanh truyền hình

 

 

 

 

 

28.475

 

1

Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Định

2254/QĐ-UBND; 25/6/2024

44.998

44.998

16.523

16.523

28.475

 

k)

Quản lý nhà nước

 

 

 

 

 

10.380

 

1

Trụ sở HĐND và UBND huyện Kông Chro

01/QĐ-UBND ngày 05/01/2023

24.000

20.000

9.620

9.620

10.380

 

l)

Môi trường

 

 

 

 

 

41.679

 

1

Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt huyện Tây Sơn (công nghệ lò đốt)

4601/QĐ-UBND; 31/12/2024; 2557/QĐ-UBND ngày 12/6/2026

47.835

46.702

5.023

5.023

41.679

 

m)

Văn hóa, thể thao

 

 

 

 

 

63.992

 

1

Nâng cấp hệ thống chiếu sáng sân vận động Quy Nhơn

280/QĐ-SKHĐT ngày 27/12/2024

11.813

11.813

10.095

10.095

1.718

 

2

Tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật quốc gia đặc biệt tháp Chăm Dương Long

4215/QĐ-UBND ngày 06/12/2024

93.333

23.333

18.600

600

22.733

 

3

Xây dựng hạ tầng cảnh quan phía sau Bảo tàng Quang Trung

3234/QĐ-UBND ngày 27/12/2025

28.442

28.442

8.600

8.600

19.842

 

4

Tu bổ, tôn tạo Di tích lịch sử Lăng mộ Hiển tổ khảo Tây Sơn Tam Kiệt

392/QĐ-STC ngày 31/12/2025

19.151

19.151

4.000

4.000

15.151

 

5

Tu bổ, tôn tạo di tích Những địa điểm ghi lại tội ác của quân Nam Triều Tiên tàn sát nhân dân từ ngày 02/02/1966 đến ngày 26/02/1966 tại Bình An

386/QĐ-STC ngày 30/12/2025

12.241

12.241

8.530

8.530

3.711

 

6

Chống xuống cấp, tu bổ và phát huy giá trị di tích quốc gia Tháp Thủ Thiện

73/QĐ-SKHĐT ngày 22/4/2023

5.453

5.453

4.616

4.616

837

 

III

DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI

 

 

 

 

 

18.621.006

Chi tiết tại phụ lục 05

 

PHỤ LỤC 5

PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 377/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục

Quyết định phê duyệt

Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2025

Kế hoạch ĐTC trung hạn giai đoạn 2026-2030 vốn NSĐP

Ghi chú

Số Quyết định

TMĐT

Trong đó: NS tỉnh

Tổng số

Trong đó: NS tỉnh

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

18.621.006

 

A

VỐN PHÂN BỔ

 

 

 

 

 

12.005.799

 

I

DỰ ÁN ĐÃ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN

 

 

 

 

 

6.179.566

 

a)

An sinh xã hội

 

 

 

 

 

19.528

 

1

Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội Bình Định; hạng mục: Xây mới nhà làm việc, nhà ở đối tượng khuyết tật nặng, cải tạo sửa chữa nhà đối tượng nam, nhà bảo vệ, tường rào cổng ngõ và hạ tầng kỹ thuật

2371/QĐ-UBND ngày 26/10/2025

19.528

19.528

-

-

19.528

 

b)

Giao thông

 

 

 

 

 

2.448.672

 

1

Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku

 

 

 

 

 

452.505

 

-

Dự án thành phần 1: Đoạn tuyến từ Km0+000 - Km22+000 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku

2710/QĐ-UBND; 22/11/2025

6.989.000

703.330

677.330

653.330

50.000

 

-

Dự án thành phần 2: Đoạn tuyến từ Km22+000 - Km90+000 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku

426/QĐ-UBND; 30/01/2026

27.576.000

46.670

61.000

15.000

31.670

 

-

Dự án thành phần 3: Đoạn tuyến từ km90+000- km125+000 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku

2927/QĐ-UBND ngày 04/12/2025

9.169.000

500.000

159.165

129.165

370.835

 

2

Tuyến đường kết nối từ Cao tốc Bắc - Nam về Khu công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ

1045/QĐ-UBND; 6/8/2025

2.114.646

614.646

105.000

105.000

509.646

 

3

Tuyến đường nối từ Quốc lộ 1 đến đường ven biển (ĐT.639) kết nối với Cảng Đề Gi

1565/QĐ-UBND; 26/8/2025

1.432.000

432.000

80.500

80.500

351.500

 

4

Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng mang tính chất cấp bách tại khu vực đèo Mang Yang (đoạn từ Km108+00 - Km129+00), tuyến Quốc lộ 19

2480/QĐ-UBND ngày 03/11/2025

19.500

19.500

-

-

19.500

 

5

Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng đoạn Km90+00 - km108+00, tuyến Quốc lộ 19 thuộc địa bàn xã Đak Pơ

504/QĐ-UBND ngày 04/02/2026

16.000

16.000

-

-

16.000

 

6

Đường vào Khu và Cụm công nghiệp Tây Giang

1597/QĐ-UBND; 07/4/2026;

93.543

93.543

-

-

93.543

 

7

Đường vào Cụm công nghiệp Bình Tân, xã Bình Tân

35/QĐ-STC; 26/01/2026

24.074

12.737

450

450

12.287

 

8

Đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ trường Chính trị đến trường Lâm nghiệp), thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai

1063/QĐ-UBND ngày 02/12/2023

160.000

160.000

-

-

160.000

 

9

Dự án "Cải thiện hạ tầng giao thông và tổ chức giao thông khu vực trường học" trên địa bàn tỉnh Gia Lai

882/QĐ-UBND ngày 11/3/2026; 237/QĐ-STC ngày 18/5/2026

2.096

2.065

-

-

2.065

 

10

Phát triển tích hợp thích ứng - tỉnh Bình Định

3617/QĐ-UBND ngày 04/11/2022; 4376/QĐ-UBND ngày 19/12/2024

2.660.000

1.080.000

248.374

248.374

831.626

 

c)

Hạ tầng kỹ thuật

 

 

 

 

 

1.289.795

 

1

Khu cải táng, mai táng phía Nam nghĩa trang thôn Chánh Oai, xã Cát Hải, huyện Phù Cát

3834/QĐ-UBND ngày 04/11/2024

36.000

36.000

83

83

35.917

 

2

Nghĩa trang nhân dân thôn 4, xã Tây Sơn

915/QĐ-UBND ngày 14/03/2026

22.771

22.771

 

 

22.771

 

3

Di dời các doanh nghiệp trong Cụm công nghiệp Nhơn Bình

QĐ số 927/QĐ-UBND ngày 17/3/2026

780.386

780.386

-

-

780.386

 

4

Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh

1725/QĐ-UBND ngày 17/4/2026

415.739

415.739

18

18

415.721

 

5

Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh

960/QĐ-UBND - 19/03/2026

35.000

35.000

-

-

35.000

 

d)

Nông nghiệp

 

 

 

 

 

1.330.145

 

1

Đập dâng Hà Thanh 2

346/QĐ-UBND ngày 11/4/2025

280.000

280.000

76.020

76.020

203.980

 

2

Đập dâng Cây Dừa, huyện Tuy Phước

916/QĐ-UBND ngày 17/3/2025

80.000

80.000

500

500

79.500

 

3

Sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước hư hỏng, xuống cấp giai đoạn 2026-2030

880/QĐ-UBND; 14/3/2025

285.000

285.000

500

500

284.500

 

4

Tiêu thoát lũ sông Hà Thanh, đoạn từ cầu sông Ngang đến đập Phú Xuân

937/QĐ-UBND ngày 18/3/2025; 1828/QĐ-UBND ngày 24/4/2026

492.000

492.000

-

-

307.000

 

5

Sửa chữa hồ chứa Ia Ring, xã Bờ Ngoong

2901/QĐ-UBND ngày 03/12/2025

27.000

27.000

100

100

26.900

 

6

Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Phước An và Phước Thành huyện Tuy Phước

2929/QĐ-UBND ngày 05/12/2025

65.742

65.742

634

634

65.108

 

7

Giảm thiểu khí thải tại khu vực Tây Nguyên và duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam nhằm góp phần thực hiện các mục tiêu Chương trình hành động quốc gia REDD+ tỉnh Gia Lai

93/QĐ-UBND, 14/02/2025

617.409

132.349

6.982

6.982

125.367

 

8

Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Gia Lai

652/QĐ-UBND, 09/6/2023; 1127/QĐ-UBND, 29/12/2023

606.988

237.790

6.000

6.000

237.790

 

đ)

Quản lý nhà nước

 

 

 

 

 

19.274

 

1

Sửa chữa trụ sở 219 Nguyễn Huệ, phường Quy Nhơn

336/QĐ-STC; 04/12/2025

19.474

19.474

200

200

19.274

 

e)

Y tế

 

 

 

 

 

1.072.151

 

1

Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Mắt Bình Định (giai đoạn 2)

1539/QĐ-UBND; 23/8/2025

299.659

299.659

5.000

5.000

294.659

 

2

Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện đa khoa tỉnh (xây dựng mới đơn nguyên)

2233/QĐ-UBND; 15/10/2025

699.260

699.260

5.268

5.268

693.992

 

3

Sửa chữa, nâng cấp Khu nhà điều trị 300 giường thuộc Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh

1940/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND tỉnh

47.500

47.500

-

-

47.500

 

4

Mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa Khoa tỉnh Gia Lai

2492/QĐ-UBND ngày 05/12/2025

36.000

36.000

-

-

36.000

 

II

DỰ ÁN ĐỐI ỨNG VỐN NSTW, ODA

 

 

 

 

 

1.457.274

 

a)

Giao thông

 

 

 

 

 

1.097.422

 

1

Đường trục chính kết nối Khu đô thị CK54, Khu công nghiệp Trà Đa đến trung tâm phường Pleiku và xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai

197/QĐ-UBND ngày 15/01/2026; 2782/QĐ-UBND ngày 29/06/2026

640.000

80.000

-

-

80.000

 

2

Tuyến giao thông biên giới tỉnh Gia Lai

925/QĐ-UBND ngày 16/03/2026

220.000

30.000

-

-

30.000

 

3

Đường Vành đai 1 (Quốc lộ 25 - cầu Ia Hiao), thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai

394/NQ-HĐND ngày 17/6/2021; 450/NQ-HĐND ngày 11/12/2024

200.000

22.112

466

-

22.112

 

4

Đường ven biển đoạn Cầu Thiện Chánh đi Quảng Ngãi

870/QĐ-UBND; 14/3/2025

1.088.000

453.000

250

250

452.750

 

5

Mở rộng, cải tạo nút giao thông tại khu vực ngã 5 Đống Đa - Hoa Lư

332/QĐ-UBND; 26/01/2026

900.000

550.000

200

200

512.560

 

b)

Nông nghiệp

 

 

 

 

 

337.002

 

1

Hồ chứa nước suối Lớn - Suối Chiếp, xã Vân Canh

1056/QĐ-UBND; 26/3/2025; 2972/QĐ-UBND - 09/12/2025

695.000

245.000

500

500

244.500

 

2

Bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng bền vững ở Tây Nguyên - tỉnh Gia Lai

1824/QĐ-UBND, 24/4/2026; 1167/QĐ-TTg, 16/6/2025

448.100

92.602

100

100

92.502

 

c)

Hạ tầng kỹ thuật

 

 

 

 

 

22.850

 

1

Dự án hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh

3899/QĐ-UBND - 11/09/2026

182.850

22.850

-

-

22.850

 

III

DỰ ÁN ĐÃ PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, CHƯA TRIỂN KHAI THỰC HIỆN

 

 

 

 

 

4.038.518

 

a)

Giao thông

 

 

 

 

 

1.303.465

 

1

Xây dựng cầu Đồng Xiêm Km39+482, Quốc lộ 19

315/QĐ-UBND ngày 21/01/2026

45.000

45.000

-

-

45.000

 

2

Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng tại các đoạn đường tiềm ẩn xảy ra tai nạn giao thông trên Quốc lộ 19 (đoạn từ Km67+00 đến Km70+500; Km83+600 đến Km89+900) và tuyến tránh An Khê (đoạn từ Km 0+00 đến Km13+600)

2926/QĐ-UBND ngày 08/7/2026

19.900

19.900

-

-

19.900

 

3

Nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 19 xã Ayun, Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh

3154/QĐ-UBND ngày 23/12/2025

105.000

105.000

-

-

105.000

 

4

Đường Lý Thường Kiệt (đoạn đường Lê Duẩn - đường Dương Minh Châu), thành phố Pleiku, tình Gia Lai

128/QĐ-UBND ngày 06/3/2023

190.000

190.000

-

-

156.960

 

5

Đường Trần Văn Bình

486/QĐ-UBND ngày 04/02/2026

100.000

100.000

-

-

50.000

 

6

Đường liên xã huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai

354/NQ-HĐND ngày 17/6/2021 và 285/NQ-HĐND ngày 20/10/2023

70.000

70.000

-

-

70.000

 

7

Đường phía Tây huyện Vân Canh (từ Khu công nghiệp, đô thị và dịch vụ Becamex Bình Định đến thị trấn Vân Canh)

87/NQ-HĐND ngày 11/12/2021; 28/NQ-HĐND ngày 14/7/2023; 4345/QĐ-UBND ngày 17/12/2024

851.638

851.638

4.333

4.333

847.305

 

8

Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, Hoài Nhơn

2238/QĐ-UBND; 26/6/2025

1.616.000

1.616.000

400

400

9.300

Chi công tác tư vấn, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán để phục vụ triển khai dự án ngay khi có Nhà đầu tư

b)

Nông nghiệp

 

 

 

 

 

78.900

 

1

Cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai

587/QĐ-UBND ngày 05/11/2022

70.000

70.000

-

-

70.000

 

2

Cải tạo môi trường và hạ tầng thủy lợi khu vực kênh nhánh Văn Phong - mương Tân Khai thuộc xã Tây Sơn

3077/QĐ-UBND ngày 21/7/2026

8.900

8.900

-

-

8.900

 

c)

Y tế

 

 

 

 

 

318.957

 

1

Hệ thống xử lý nước thải thuộc Bệnh viện Đa khoa Gia Lai

706/QĐ-UBND ngày 13/02/2026

19.900

19.900

-

-

19.900

 

2

Xây dựng Khu hành chính thuộc Bệnh viện Đa khoa Gia Lai

688/QĐ-UBND ngày 13/02/2026

32.077

32.077

-

-

32.077

 

3

Xây dựng, sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Y tế Quy Nhơn

844/QĐ-UBND; 7/3/2026; 3064/QĐ-UBND ngày 20/7/2026

51.000

51.000

-

-

51.000

 

4

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Gia Lai

1615/QĐ-UBND ngày 8/4/2026

26.318

26.318

-

-

26.318

 

5

Bệnh viện Tâm thần Quy Nhơn

2640/QĐ-UBND - 19/06/2026

25.000

25.000

-

-

25.000

 

6

Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế năm 2026 cho các bệnh viện công lập tuyến tỉnh theo Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp)

3005/QĐ-UBND ngày 15/7/2026

171.432

164.662

-

-

164.662

 

d)

Khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

68.763

 

1

Đầu tư, nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ chuyển đổi số tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định (nay là Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai)

978/QĐ-UBND; 20/03/2026

29.500

29.500

737

737

28.763

 

2

Trung tâm an ninh mạng tỉnh Gia Lai.

2349/QĐ-UBND ngày 01/6/2026

131.746

30.000

-

-

30.000

 

3

Triển khai đầu tư phòng thí nghiệm bán dẫn dùng chung

3925/QĐ-UBND - 14/09/2026

100.000

10.000

-

-

10.000

 

đ)

Văn hóa, thể thao

 

 

 

 

 

39.556

 

1

Xây dựng, tu bổ di tích Nước Mặn, nơi phôi thai chữ Quốc ngữ

2206/QĐ-UBND - 25/05/2026

23.900

23.900

-

-

23.900

 

2

Cải tạo, sửa chữa Trường năng khiếu Thể dục - Thể thao thành Trung tâm tập luyện Thể dục thể thao tỉnh

995/QĐ-UBND; 03/8/2025

15.656

15.656

-

-

15.656

 

e)

Phát thanh truyền hình

 

 

 

 

 

73.354

 

1

Mua sắm các thiết bị chuyên dùng lĩnh vực phát thanh và truyền hình giai đoạn 2024-2027

90/NQ-HĐND ngày 12/12/2024

73.354

73.354

-

-

73.354

 

g)

Hạ tầng kỹ thuật

 

 

 

 

 

1.944.192

 

1

Xây dựng hạ tầng khu dân cư Diêm Vân, xã Tuy Phước

837/QĐ-UBND ngày 06/3/2026; 2772/QĐ-UBND ngày 29/6/2026

150.000

150.000

-

-

150.000

 

2

Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phục vụ công trình kho bãi tại Trung tâm dịch vụ kho vận logistics, Quốc lộ 19 (mới), xã Tuy Phước (giai đoạn 2)

1902/QĐ-UBND ngày 29/4/2026; 2165/QĐ-UBND ngày 17/6/2026

76.470

76.470

-

-

76.470

 

3

Bồi thường, hỗ trợ di dời các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất trong cụm công nghiệp Quang Trung

2310/QĐ-UBND ngày 29/5/2026; 3166/QĐ-UBND - 28/07/2026

380.914

380.914

-

-

380.914

 

4

Hạ tầng kỹ thuật khu vực 02, khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới), xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai

3013/QĐ-UBND ngày 16/7/2026

299.800

299.800

-

-

299.800

 

5

Lát gạch block vỉa hè Khu tái định cư Nhơn Phước

992/QĐ-UBND ngày 21/03/2025

30.000

30.000

280

280

29.720

 

6

Khu cải táng Long Mỹ (phần mở rộng), phường Quy Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai

3384/QĐ-UBND ngày 12/8/2026

31.294

31.294

-

-

31.294

 

7

Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án Khu dịch vụ kho bãi (KB-DV 01) tại khu đất dọc Quốc lộ 19 (mới)

3354/QĐ-UBND ngày 11/8/2026

24.704

24.704

-

-

24.704

 

8

Khu tái định cư Cát Trinh (Khu A)

3070/QĐ-UBND ngày 2/7/2026

403.324

403.324

-

-

403.324

 

9

Nghĩa trang nhân dân thôn An Đức, xã Phù Cát

992/QĐ-UBND ngày 23/3/2026

137.581

137.581

-

-

137.581

 

10

Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu Trung tâm dịch vụ Đá Trắng

3615/QĐ-UBND ngày 22/8/2026

410.385

410.385

-

-

410.385

 

h)

Giáo dục

 

 

 

 

 

211.330

 

1

Trường THPT Pleime; hạng mục: Dãy nhà 03 tầng 10 phòng học lý thuyết, 02 phòng học bộ môn; các hạng mục phụ và trang thiết bị

3719/QĐ-UBND - 29/08/2026

14.216

14.216

-

-

14.216

 

2

Trường THPT Trần Phú; hạng mục: Nhà học 02 tầng, 06 phòng lý thuyết, 02 phòng học bộ môn + Nhà hành chính quản trị; các hạng mục phụ và thiết bị

3735/QĐ-UBND - 30/08/2026

21.000

21.000

-

-

21.000

 

3

Trường THPT Võ Văn Kiệt; hạng mục: Xây mới Nhà học lý thuyết 04 phòng + 03 phòng bộ môn + phòng y tế + các phòng hỗ trợ học tập; các hạng mục phụ và xây dựng đáp ứng phòng cháy chữa cháy

3739/QĐ-UBND - 30/08/2026

12.646

12.646

-

-

12.646

 

4

Trường THPT Hà Huy Tập; hạng mục: Nhà 03 tầng 12 phòng học lý thuyết, 02 phòng học bộ môn; nhà vệ sinh; sân bê tông; hệ thống phòng cháy, chữa cháy; thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị dạy học

3732/QĐ-UBND - 30/08/2026

18.506

18.506

-

-

18.506

 

5

Trường THPT Anh Hùng Núp; hạng mục: Dãy nhà 02 tầng 06 phòng học bộ môn; nhà ở học sinh 04 phòng 01 tầng; nhà bếp, nhà ăn 01 tầng; cải tạo dãy nhà 02 tầng 04 phòng thành khu hành chính quản trị; các hạng mục phụ và trang thiết bị

721/QĐ-UBND - 29/08/2026

16.990

16.990

-

-

16.990

 

6

Trường THPT An Lão; hạng mục: Sửa chữa, cải tạo dãy nhà 02 tầng 10 phòng học (dãy C); xây dựng mới nhà vệ sinh, nhà xe giáo viên, các hạng mục phụ và trang thiết bị

3718/QĐ-UBND - 29/08/2026

5.900

5.900

-

-

5.900

 

7

Trường THPT Bình Dương; hạng mục: Dãy nhà 02 tầng gồm 04 phòng học lý thuyết, 02 phòng học bộ môn, phòng y tế và phòng Đoàn Thanh niên; nhà để xe; các hạng mục phụ và thiết bị

3680/QĐ-UBND - 27/08/2026

15.691

15.691

-

-

15.691

 

8

Trường THPT Số 2 Tuy Phước; hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học 02 tầng (dãy A, B); xây dựng mới các hạng mục phụ và trang thiết bị

3720/QĐ-UBND - 29/08/2026

5.149

5.149

-

-

5.149

 

9

Trường THPT An Lương; hạng mục: Xây mới nhà hành chính quản trị; các hạng mục phụ và thiết bị

3730/QĐ-UBND - 29/08/2026

9.450

9.450

-

-

9.450

 

10

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng; hạng mục: Dãy nhà 04 tầng (phòng hội đồng, phòng thiết bị, phòng họp tổ chuyên môn, 4 phòng học bộ môn và 12 phòng học lý thuyết); các hạng mục phụ và thiết bị

3734/QĐ-UBND - 30/08/2026

28.550

28.550

-

-

28.550

 

11

Trường THPT Lê Thánh Tôn; hạng mục: Xây mới Nhà học lý thuyết 10 phòng + 03 phòng phụ trợ; các hạng mục phụ và xây dựng đáp ứng phòng cháy chữa cháy

3740/QĐ-UBND - 30/08/2026

14.256

14.256

-

-

14.256

 

12

Trường THPT Lương Thế Vinh; hạng mục: Nhà học 03 tầng, 06 phòng học lý thuyết, 02 phòng học bộ môn; khu vệ sinh học sinh; các hạng mục phụ và thiết bị

3728/QĐ-UBND - 29/08/2026

12.940

12.940

-

-

12.940

 

13

rường THPT Số 2 An Nhơn; hạng mục: Xây mới nhà 02 tầng 05 phòng học bộ môn và 01 thư viện; khu vệ sinh học sinh; các hạng mục phụ và thiết bị

3727/QĐ-UBND - 29/08/2026

12.886

12.886

-

-

12.886

 

14

Trường THPT Tăng Bạt Hổ; hạng mục: Xây mới dãy nhà 02 tầng; các hạng mục phụ và thiết bị

3729/QĐ-UBND - 29/08/2026

10.500

10.500

-

-

10.500

 

15

Trường THPT Võ Giữ; hạng mục: Dãy nhà 02 tầng gồm 04 phòng học lý thuyết, 02 phòng học bộ môn; nhà để xe học sinh; mở rộng cổng chính; các hạng mục phụ và thiết bị

3733/QĐ-UBND - 30/08/2026

12.650

12.650

-

-

12.650

 

IV

DỰ ÁN HỖ TRỢ CÁC XÃ, PHƯỜNG THỰC HIỆN

 

 

 

 

 

330.441

 

1

Nâng bờ bao ô chôn lấp hiện trạng (ô A1 và ô B), thuộc bãi chôn lấp chất thải rắn phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai

2582/QĐ-UBND ngày 15/6/2026

19.970

16.885

-

-

16.885

 

2

Bãi chôn lấp chất thải rắn huyện Phù Mỹ (giai đoạn 2); hạng mục: Xây dựng mới 02 ô chôn lấp và nâng cấp, cải tạo hệ thống xử lý nước rỉ rác

2025/QĐ-UBND - 11/05/2026; 2952/QĐ-UBND ngày 10/7/2026

10.534

7.987

-

-

7.987

 

3

Nhà lưu niệm Chi bộ Đảng Hà Ra - Phú Hựu

1906/QĐ-UBND ngày 29/4/2026

47.000

47.000

-

-

47.000

 

4

Đường giao thông huyện Krông Pa

Nghị quyết số 335/NQ-HĐND ngày 17/06/2021; Nghị quyết số 240/NQ-HĐND ngày 07/07/2023

80.000

80.000

-

-

80.000

 

5

Đường giao thông huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai

502/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 của UBND tỉnh

70.000

35.000

-

-

35.000

 

6

Đường nội thị thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai

708/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 của UBND tỉnh

55.000

27.500

-

-

27.500

 

7

Cấp nước sinh hoạt phường Hoài Đức, thị xã Hoài Nhơn (nay là phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai)

4544/QĐ-UBND ngày 31/12/2024

38.321

15.328

 

-

 

-

15.328

 

8

Trụ sở UBND và HĐND xã Vĩnh Quang

3606/QĐ-UBND 16/10/2024

16.667

15.000

-

-

15.000

 

9

Tuyến đường ĐT.631, đoạn từ Nhơn Hạnh đến giáp đường Cát Tiến - Diêm Vân, huyện Tuy Phước

692/QĐ-UBND ngày 03/03/2025

43.694

9.000

-

-

9.000

 

10

Tuyến đường kết nối từ ĐT.633 đến điểm di tích Hòn Chuông, xã Đề Gi.

3019/QĐ-UBND ngày 12/12/2025

125.000

125.000

-

-

63.091

 

11

Nâng cấp, mở rộng đường vào làng nghề nón ngựa Phú Gia, xã Xuân An

3261/QĐ-UBND ngày 04/8/2026

19.500

13.650

 

 

13.650

 

B

VỐN CHƯA PHÂN BỔ

 

 

 

 

 

6.615.207

Danh mục chi tiết và mức vốn bố trí cho từng dự án sẽ trình HĐND tỉnh khi đủ điều kiện theo quy định

 

PHỤ LỤC 06

DANH MỤC DỰ KIẾN PHÂN BỔ TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 377/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

STT

Danh mục

Dự kiến TMĐT

Trong đó: NS tỉnh

Dự kiến kế hoạch ĐTC trung hạn giai đoạn 2026-2030 vốn NSĐP

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

 

 

6.615.207

 

I

DỰ ÁN ĐỐI ỨNG VỐN NSTW, ODA

 

 

277.300

 

a)

Giao thông

 

 

157.300

 

1

Các tuyến đường kết nối Đông - Tây

573.300

73.300

73.300

 

2

Xây dựng thay thế các cầu yếu trên địa bàn tỉnh

384.000

34.000

34.000

 

3

Nút giao thông Hoa Lư

350.000

50.000

50.000

 

b)

Nông nghiệp

 

 

120.000

 

II

DỰ ÁN CẤP TỈNH THỰC HIỆN, CHƯA PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ

 

 

5.444.628

 

a)

An ninh

 

 

120.000

 

1

Dự án Nhà làm việc Khối an ninh thuộc Công an tỉnh Gia Lai

242.000

120.000

120.000

 

b)

Quốc phòng

 

 

447.330

 

1

Rà phá bom mìn, vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Gia Lai, Giai đoạn 2026 - 2030

63.000

63.000

63.000

 

2

Đầu tư thiết bị trữ nước, cấp nước, xử lý nước cho các vùng khan hiếm nước, vùng bị ảnh hưởng tại các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Gia Lai

54.310

54.310

54.310

 

3

Thao trường huấn luyện, Sở chỉ huy diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh Gia Lai

40.000

40.000

40.000

 

4

Mua sắm, lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh bảo mật tại các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh Gia Lai

40.020

40.020

40.020

 

5

Dự án: Đường hầm Sở Chỉ huy của tỉnh

50.000

50.000

50.000

 

6

Sở chỉ huy phòng thủ dân sự tỉnh Gia Lai

200.000

200.000

200.000

 

c)

Giao thông

 

 

2.179.771

 

1

Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Pleiku - Lệ Thanh

12.468.000

-

50.000

 

2

Cầu thị Nại 4

4.800.000

4.800.000

1.577.751

 

3

Đường Bùi Hữu Nghĩa nối dài, phường Quy Nhơn Nam

12.356

12.356

12.356

 

4

Xử lý, gia cố các vị trí sạt lở mái taluy dương trên tuyến đường Nhơn Hội - Nhơn Hải

50.000

50.000

50.000

 

5

Nâng cấp, mở rộng đường Vũ Lăng, xã Gào, tỉnh Gia Lai

151.222

151.222

71.391

 

6

Cầu qua sông Sê San (tại vị trí Bến đò A Sanh), thuộc xã Ia Krái

112.296

112.296

112.296

 

7

Đầu tư nâng cấp tuyến đường ĐT.629, đoạn từ tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp đường vào nút giao cao tốc Bắc - Nam

235.978

235.978

235.978

 

8

Đầu tư, nâng cấp khẩn cấp tuyến đường ĐT.630 (đoạn từ dốc Truông Sỏi đến cầu Mục Kiến, xã Hoài Ân)

70.000

70.000

70.000

 

d)

Nông nghiệp

 

 

471.687

 

1

Cảng cá thông minh kết hợp Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại Cảng cá Tam Quan

3.300.000

-

50.000

 

2

Nâng cấp Nhà máy cấp nước Tây Giang-Tây Thuận cấp nước cho xã Bình Thành

40.000

40.000

40.000

 

3

Đầu tư sửa chữa các hồ chứa nước Tân Thắng, Thạch Khê, Hòn Lập

42.000

42.000

42.000

 

4

Đầu tư, kiên cố kênh tiêu trong hệ thống công trình do Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định quản lý vận hành

90.000

90.000

90.000

 

5

Đê, kè sông Kôn đoạn Nhơn Hậu - Đập Đá, phường An Nhơn

249.687

249.687

249.687

 

đ)

Hạ tầng kỹ thuật

 

 

412.394

 

1

Xây dựng hạ tầng khu tái định cư tại phường Hoài Nhơn Bắc

412.394

412.394

412.394

 

e)

Văn hóa, thể thao

 

 

52.077

 

1

Sửa chữa, khắc phục các công trình văn hóa, thể thao

7.700

7.700

7.700

 

2

Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất, hạ tầng tại Sân Vận động Quy Nhơn và Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh Gia Lai

25.000

25.000

25.000

 

3

Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa trung tâm huấn luyện và thi đấu thể thao Pleiku

10.000

10.000

10.000

 

4

Tu bổ, tôn tạo Khu Đền thờ Nữ tướng Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu

9.377

9.377

9.377

 

g)

Giáo dục

 

 

823.837

 

1

Trường THPT chuyên Hùng Vương; Hạng mục: Ký túc xá và các hạng mục phụ

13.600

13.600

13.600

 

2

Trường THPT Số 2 Phan Bội Châu, Hạng mục: Xây mới nhà học 04 tầng, 18 phòng học, 03 phòng học bộ môn; các hạng mục phụ và thiết bị

31.264

31.264

31.264

 

3

Trường THPT Hoài Ân, Hạng mục: Xây mới nhà học 03 tầng 15 phòng học lý thuyết, nhà thi đấu đa năng; các hạng mục phụ và thiết bị

23.296

23.296

23.296

 

4

Trường THPT Số 1 Phù Cát Hạng mục: Tháo dỡ dãy nhà 02 tầng 18 phòng cũ; Xây dựng mới dãy nhà 03 tầng 18 phòng; Cải tạo dãy nhà 02 tầng 08 phòng học thành dãy học bộ môn; Sửa chữa Khu hiệu bộ; Cải tạo sân đường nội bộ; Cải tạo đoạn tường rào phía Đông; Xây dựng mới các hạng mục phụ khác và thiết bị

24.995

24.995

24.995

 

5

Trường THPT Quốc học Quy Nhơn, Hạng mục: Xây mới nhà học 03 tầng, 18 phòng; Cải tạo nhà để xe học sinh, sân bê tông; các hạng mục phụ và thiết bị

25.839

25.839

25.839

 

6

Trường THPT Số 3 An Nhơn, Hạng mục: Nhà 02 tầng 04 phòng học + 01 phòng KHXH + 01 Thư viện + 01 STEM; Nhà 02 tầng 04 phòng học + 02 phòng hỗ trợ học tập; Hệ thống PCCC và sân đường nội bộ; Thiết bị PCCC và thiết bị dạy học

18.722

18.722

18.722

 

7

Trường THPT Pleiku, Hạng mục: Nhà học 04 tầng 20 phòng lý thuyết 04 phòng bộ môn; các hạng mục phụ và thiết bị

35.000

35.000

35.000

 

8

Trường THPT Lê LợiHạng mục: Khối nhà học + hành chính quản trị 4 tầng; các hạng mục phụ và thiết bị

37.372

37.372

37.372

 

9

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Hạng mục: Sửa chữa dãy nhà học A, B, D, E; Sửa chữa nhà đa năng; Cải tạo sửa chữa nhà xe giáo viên

8.369

8.369

8.369

 

10

Trường PTDTNT THCS và THPT An Lão, Hạng mục: Xây dựng mới nhà ở học sinh nội trú 03 tầng 27 phòng; 01 phòng y tế; các hạng mục phụ và thiết bị

32.000

32.000

32.000

 

11

Trường PTDTNT THCS và THPT Vĩnh Thạnh, Hạng mục: Xây mới Nhà hỗ trợ học tập 2 tầng, Nhà ở nội trú học sinh 3 tầng, Nhà sinh hoạt văn hóa dân tộc, Nhà vệ sinh; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, các hạng mục phụ và thiết bị

31.498

31.498

31.498

 

12

Trường PTDTNT THCS và THPT Vân Canh, Hạng mục: Xây mới nhà học 2 tầng, 6 phòng; Ký túc xá 3 tầng, 24 phòng; Nhà ăn; Các hạng mục phụ và thiết bị

31.186

31.186

31.186

 

13

Trường PTDTNT THPT số 1 tỉnh Gia Lai, Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo ký túc xá nữ, nhà đa năng; nâng cấp hệ thống phòng cháy chữa cháy

10.696

10.696

10.696

 

14

Đầu tư mới, nâng cấp cơ sở vật chất cho các trường thuộc xã, phường quản lý

-

-

500.000

 

h)

Y tế

 

 

829.781

 

1

Mua sắm máy móc, thiết bị y tế chuyên dùng năm 2026 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo Nghị quyết số 94/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh

329.781

329.781

329.781

 

2

Đầu tư nâng cấp cơ sở vật chất các cơ sở y tế

-

-

500.000

 

i)

Khoa học công nghệ

 

 

105.750

 

1

Sửa chữa, bảo dưỡng công trình Trung tâm Khám phá khoa học và Đổi mới sáng tạo

25.750

25.750

25.750

 

2

Đầu tư thiết bị Công nghệ thông tin và hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến của Tỉnh ủy đến các cơ quan đảng tỉnh Gia Lai.

80.000

80.000

80.000

 

k)

Quản lý nhà nước

 

 

2.000

 

1

Sửa chữa nhà làm việc Liên minh Hợp tác xã tỉnh

2.000

2.000

2.000

 

III

DỰ ÁN HỖ TRỢ CÁC XÃ, PHƯỜNG THỰC HIỆN

 

 

893.279

 

1

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.640, đoạn từ đường vành đai đến Quốc lộ 19 mới

35.350

14.140

14.140

 

2

Tuyến đường đến Cụm công nghiệp Trung Hiệp, Trung Thành

70.000

35.000

35.000

 

3

Tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1A cũ đến Quốc lộ 1A mới (Tuyến đường Trần Phú), phường Bồng Sơn

50.000

20.000

20.000

 

4

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Quang Trung, phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai

50.000

20.000

20.000

 

5

Xây mới kè chống sạt lở kè sông Kôn, sông Kút, suối Đồng Sim xã Tây Sơn

132.000

66.000

66.000

 

6

Tuyến đường từ Chợ Đỗ (xã Phù Mỹ Nam) đi xã Phù Mỹ

27.000

18.900

18.900

 

7

Tuyến đường Cự Tài, xã Hoài Phú đến cụm công nghiệp Tam Quan, phường Hoài Nhơn Tây

40.000

20.000

20.000

 

8

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Mỹ Khánh đến chợ Hoài Hải và cầu Hoài Hải

63.000

25.200

25.200

 

9

Đập dâng sông Kim Sơn

150.000

150.000

150.000

 

10

Cầu Phú Quang kết nối 2 thôn (Hương Quang đi Phú Ninh)

28.781

28.781

28.781

 

11

Hạ tầng kỹ thuật ngoài ranh dự án Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt Long Mỹ

57.920

57.920

57.920

 

12

Kè chống sạt lở sông Xưởng (giai đoạn 2)

50.000

20.000

20.000

 

13

Xây dựng tuyến đường từ ĐH42 đến giáp đường An Nhơn - Tây Đầm

36.752

25.726

25.726

 

14

Nâng cấp các tuyến đường kết nối giữa trụ sở UBND xã, trụ sở Đảng ủy xã Hòa Hội và xã Phù Cát

50.000

35.000

35.000

 

15

Đường Nguyễn Nhạc kết nối với khu di tích Bến Trường Trầu

35.000

17.500

17.500

 

16

Kè chống sạt lở Sông Kôn đoạn từ sau UBND xã Bình Phú đến đập dâng Văn Phong

22.000

19.800

19.800

 

17

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ngã tư QL19. Bảo Tàng Quang Trung - Nguyễn Huệ. đến đường tránh phía Nam QL 19

35.000

31.500

31.500

 

18

Cải tạo, nâng cấp chiếu sáng giao thông một số tuyến đường trên địa bàn xã Nhơn Châu

5.900

5.900

5.900

 

19

Xây dựng bảo quản tu bổ, phục hồi di tích lịch sử Cấm An Sơn- Nơi thành lập ủy ban khởi nghĩa Hoài Nhơn năm 1945 thuộc phường tam Quan tỉnh Gia Lai (giai đoạn 1)

44.000

17.600

17.600

 

20

Đầu tư, nâng cấp Khu di tích Truông Mây - Chàng Lía

19.779

9.890

9.890

 

21

Địa điểm chuyển quân tập kết ra Bắc (1954-1955) tại bờ Bắc sông Lại Giang

30.000

14.000

14.000

 

22

Tuyến từ QL 19 cũ đến đường kết nối từ xã Tuy Phước Tây đến đường An Nhơn - Tây Đầm

273.304

109.322

109.322

 

23

Kè chống sạt lở sông An Lão và sông Kim Sơn đoạn qua xã Vạn Đức

39.000

35.100

35.100

 

24

Kè chống sạt lở thôn Bình Hòa, Vạn Trung, xã Ân Hảo

26.000

23.400

23.400

 

25

Cải tạo, nâng cấp đường xã N4, xã Ia Hiao, tỉnh Gia Lai

30.000

27.000

27.000

 

26

Nâng cấp, cải tạo hồ Sân Bay, xã Phù Cát

30.000

12.000

12.000

 

27

Gia cố, chống sạt lở suối Đèo, xã Ngô Mây

48.000

33.600

33.600

 

Ghi chú: UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định danh mục chi tiết và mức vốn khi đảm bảo điều kiện theo quy định

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 377/NQ-HĐND ngày 30/09/2026 quyết định Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 do tỉnh Gia Lai ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 08/04/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 11/04/2025

1

DMCA.com Protection Status

IP: 220.181.108.169