|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4795/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Trương Việt Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
19/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4795/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 19
tháng 09 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CỦA THÀNH
PHỐ TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Quyết định số
1012/QĐ-TTg ngày 20/9/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch
hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu giai đoạn 2024-2025, định hướng đến
năm 2030;
Thực hiện Kế hoạch số
139/KH-UBND ngày 16/5/2025 của UBND Thành phố về việc thực hiện Nghị quyết số
71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ và Kế hoạch hành động của Ban Thường vụ
Thành ủy về triển khai Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị
về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
Thực hiện Kế hoạch số
217/KH-UBND ngày 31/7/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc Chuyển đổi số, xây
dựng thành phố Hà Nội thông minh năm 2025;
Thực hiện Kế hoạch số
246/KH-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc xây dựng, triển
khai Bộ chỉ số và các kịch bản chỉ đạo, điều hành của Thành phố trên môi trường
điện tử;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng UBND Thành phố tại Tờ trình số 53/TTr-VP ngày 17/09/2025 về việc ban hành
Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Thành phố trên môi trường điện
tử.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chỉ số phục vụ công
tác chỉ đạo, điều hành của Thành phố trên môi trường điện tử (Giai đoạn 1: Bộ
chỉ số cơ bản của Thành phố kết nối phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ).
Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ
đạo, điều hành của Thành phố trên môi trường điện tử tiếp tục được bổ sung, điều
chỉnh linh hoạt theo quy định và lộ trình, tiến độ tại Kế hoạch số 246/KH-UBND
ngày 10/9/2025 của UBND Thành phố về việc xây dựng, triển khai Bộ chỉ số và các
kịch bản chỉ đạo, điều hành của Thành phố trên môi trường điện tử để phù hợp với
tình hình thực tế, đáp ứng kịp thời và toàn diện yêu cầu chỉ đạo, điều hành và
công tác quản lý nhà nước của Thành phố trên môi trường điện tử.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
1. Văn phòng UBND Thành phố:
Chủ trì, hướng dẫn, đôn đốc các
Sở, ban, ngành thực hiện báo cáo, cập nhật các chỉ số của Bộ chỉ số theo quy định
tại Quyết định này qua Hệ thống thông tin báo cáo của Thành phố.
2. Các Sở, ban, ngành của Thành
phố:
- Định kỳ thực hiện báo cáo, cập
nhật các chỉ số của Bộ chỉ số qua Hệ thống thông tin báo cáo của Thành phố theo
quy định.
- Căn cứ hướng dẫn của các Bộ,
ngành Trung ương và Kế hoạch số 246/KH-UBND ngày 10/9/2025 của UBND Thành phố,
chủ trì xây dựng, rà soát, đề xuất điều chỉnh, bổ sung các nhóm chỉ số phục vụ
công tác chỉ đạo, điều hành của Thành phố, đảm bảo phù hợp thực tiễn và đáp ứng
kịp thời, toàn diện yêu cầu chỉ đạo, điều hành của Thành phố.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố,
Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường
và các cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- TTrực: Thành ủy, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUB: các PCVP, các phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc;
- Lưu: VT, TH.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Việt Dũng
|
BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CỦA THÀNH PHỐ
TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
(Kèm
theo Quyết định số 4795/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND Thành phố)
|
STT
|
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
|
Đơn vị
|
Phân tổ chủ yếu
|
Đầu mối chủ trì báo cáo
|
Kỳ báo cáo
|
|
A. Nhóm chỉ
số phục vụ chỉ đạo, điều hành hằng ngày, hằng tháng
|
|
I. Chỉ
số giá
|
|
1.
|
1.
|
Chỉ số giá tiêu dùng tháng
(CPI)
|
%
|
- 11 nhóm hàng chính
- So với tháng trước, so với
cùng kỳ năm trước, so với tháng 12 năm trước
|
Thống kê thành phố Hà Nội
|
Tháng
|
|
II.
Tài chính - ngân sách nhà nước
|
|
2.
|
1.
|
Thu ngân sách nhà nước
|
Tỷ đồng; %
|
- Lũy kế đến kỳ báo cáo
- So sánh với dự toán
|
Sở Tài chính
|
Ngày, Tháng
|
|
3.
|
2.
|
Thuế, phí, lệ phí và các khoản
thu khác NSNN
|
Tỷ đồng
|
- Tổng thu các sắc thuế: thuế
GTGT, thuế TNDN, thuế TNCN,… các loại phí, lệ phí và khoản thu khác
|
Sở Tài chính
|
Tháng
|
|
4.
|
3.
|
Xuất khẩu, nhập khẩu
|
Triệu USD
|
- Kim ngạch xuất khẩu, nhập
khẩu
- Cán cân thương mại hàng hóa
- Số lượng doanh nghiệp xuất
nhập khẩu
|
Chi cục Hải quan khu vực 1
|
Ngày, Tháng
|
|
5.
|
4.
|
Gạo xuất cấp hỗ trợ các địa
phương
|
Tấn
|
- Mục đích
|
Sở Tài chính
|
Tháng, Quyết định
|
|
III.
Đầu tư
|
|
6.
|
1.
|
Doanh nghiệp
|
Doanh nghiệp; Tỷ đồng
|
- Theo phân ngành kinh tế
chính (VSIC)
- Số lượng doanh nghiệp đang
hoạt động
- Số doanh nghiệp đăng ký
thành lập mới
- Tổng vốn đăng ký của doanh
nghiệp thành lập mới
- Số doanh nghiệp quay trở lại
hoạt động
- Số doanh nghiệp đăng ký tạm
ngừng kinh doanh
- Số doanh nghiệp đang chờ
làm thủ tục giải thể
- Số doanh nghiệp giải thể
|
Sở Tài chính
|
Ngày, Tháng
|
|
7.
|
2.
|
Đấu thầu(1)
|
Gói thầu; Tỷ đồng; %
|
- Theo phân ngành kinh tế
(VSIC)
- Tổng số gói thầu
- Tổng giá trị trúng thầu
- Tỷ lệ tiết kiệm trong đấu
thầu
|
Sở Tài chính
|
Tháng, Năm
|
|
8.
|
3.
|
Hợp tác xã, kinh tế tập thể
|
HTX; Tỷ đồng
|
- Theo phân ngành kinh tế
(VSIC)
- Số lượng HTX đang hoạt động
- Số HTX thành lập mới
- Vốn điều lệ của HTX thành lập
mới
- Số HTX giải thể
|
Sở Tài chính
|
Tháng
|
|
9.
|
4.
|
Khu công nghiệp, khu chế xuất,
khu kinh tế
|
|
- Theo đối tác đầu tư
- Số lượng thành lập, điều chỉnh
- Tình hình thu hút đầu tư
- Tình hình đầu tư kết cấu hạ
tầng
- Tình hình sản xuất kinh
doanh
- Bảo vệ môi trường
|
Ban Quản lý các Khu CNC và Khu CN TP
|
Tháng
|
|
10.
|
5.
|
Khu Công nghệ cao
|
|
- Theo đối tác đầu tư
- Số lượng thành lập, điều chỉnh
- Tình hình thu hút đầu tư
- Tình hình đầu tư kết cấu hạ
tầng
- Tình hình sản xuất kinh
doanh
- Bảo vệ môi trường
|
Ban Quản lý các Khu CNC và Khu CN TP
|
Tháng
|
|
11.
|
6.
|
Vốn đầu tư có yếu tố nước
ngoài
|
Triệu đồng; USD quy đổi
|
- Vốn đầu tư thực hiện
- Vốn đăng ký cấp mới
- Số dự án cấp mới
- Vốn đăng ký điều chỉnh
- Số lượt dự án điều chỉnh
- Góp vốn mua cổ phần
|
Sở Tài chính
|
Ngày, Tháng
|
|
12.
|
7.
|
Dự án đầu tư công
|
Dự án; Tỷ đồng; %
|
- Theo phân ngành kinh tế
(VSIC)
- Số lượng dự án đầu tư công
- Tổng vốn đầu tư
- Tỷ lệ giải ngân so với kế
hoạch
- Giải ngân theo dự án
|
Sở Tài chính
|
Tháng
|
|
IV.
Công Thương
|
|
13.
|
1.
|
Chỉ số sản xuất công nghiệp
(IIP)
|
%
|
Theo phân ngành kinh tế cấp 1
(VSIC)
|
Thống kê thành phố Hà Nội
|
Tháng
|
|
14.
|
2.
|
Điện năng
|
|
- Nguồn
- Phụ tải
- Sản lượng tiêu thụ
- Sản xuất trong nước
- Nhập khẩu
- Năng lượng tái tạo
|
Tổng công ty Điện lực Thành phố Hà Nội
|
Ngày, Tháng
|
|
15.
|
3.
|
Xăng dầu
|
|
- Sản lượng tiêu thụ
- Sản xuất trong nước
- Nhập khẩu
|
Sở Công thương
|
Tháng
|
|
16.
|
4.
|
Than
|
|
- Sản xuất trong nước
- Nhập khẩu
|
Sở Công thương
|
Tháng
|
|
17.
|
1.
|
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn
nông thôn mới
|
%
|
- Nâng cao
- Kiểu mẫu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tháng
|
|
18.
|
2.
|
Diện tích rừng bị thiệt hại
(bị chặt phá, bị cháy…)
|
Ha
|
- Bị chặt phá
- Bị cháy
- Nguyên nhân khác
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tháng
|
|
19.
|
3.
|
Diện tích rừng trồng mới tập
trung
|
Ha
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tháng, Năm
|
|
VI. Xây
dựng
|
|
20.
|
1.
|
Nhà ở và thị trường bất động
sản
|
Loại công trình; m2
|
- Phân loại công trình
- Số lượng
- Diện tích công trình xây dựng
nhà ở
|
Sở Xây dựng
|
Tháng
|
|
VII.
Giao thông vận tải
|
|
21.
|
1.
|
Dự án quan trọng quốc gia,
công trình trọng điểm giao thông vận tải
|
|
- Số lượng dự án
- Mục tiêu đầu tư; quy mô, địa
điểm, thời gian thực hiện; hình thức đầu tư
và tiến độ từng dự án
- Tổng vốn đầu tư và nguồn vốn
- Công tác giải phóng mặt bằng
- Tiến độ triển khai thi công
- Tiến độ giải ngân
- Nguồn cung vật liệu xây dựng
- Vướng mắc, kiến nghị
|
Sở Tài chính
|
Tháng
|
|
VIII.
Các ngành dịch vụ
|
|
22.
|
1.
|
Số lượt khách du lịch nội địa
|
Lượt
|
|
Sở Du lịch
|
Ngày, Tháng
|
|
23.
|
2.
|
Số lượt khách du lịch quốc tế
|
Lượt
|
- Có lưu trú/Không lưu trú
- Theo thị trường trọng điểm
(Trung Quốc, Hà Quốc, Ấn độ, Pháp, Nhật Bản)
|
Sở Du lịch
|
Ngày, Tháng
|
|
24.
|
3.
|
Doanh thu vận tải, kho bãi và
dịch vụ hỗ trợ vận tải
|
Tỷ đồng
|
|
Thống kê thành phố Hà Nội
|
Tháng
|
|
25.
|
4.
|
Thương mại điện tử
|
Người; Lượt; triệu đồng đồng; %
|
- Doanh thu/Giá trị giao dịch
của thương mại điện tử
- Tỷ lệ đóng góp của thương mại
điện tử vào tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
- Số lượng người mua sắm trực
tuyến
- Giá trị giao dịch trung
bình trên mỗi người mua
- Tần suất mua sắm trực tuyến
của người mua trong một khoảng thời gian nhất định
- Tỉ trọng sử dụng các phương
thức thanh toán khác nhau trong mua sắm trực tuyến
- Các kênh mua sắm trực tiếp
phổ biến
- Chỉ số phát triển hạ tầng
logistics cho thương mại điện tử
- Mức độ phổ biến của thanh
toán điện tử/ví điện tử
|
Sở Công thương
|
Tháng, Năm
|
|
IX. Bảo
hiểm xã hội
|
|
26.
|
1.
|
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế
|
%
|
Tỷ lệ số người tham gia BHYT/
dân số
|
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
27.
|
2.
|
Tỷ lệ lao động tham gia BHTN
trên lực lượng lao động trong độ tuổi lao động
|
%
|
Tỷ lệ lao động tham gia BHTN
|
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
28.
|
3.
|
Tỷ lệ lao động tham gia BHXH trên
lực lượng lao động trong độ tuổi lao động
|
%
|
- Tỷ lệ lao động tham gia
BHXH bắt buộc
- Tỷ lệ lao động tham gia
BHXH tự nguyện
|
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
29.
|
4.
|
Số người hưởng BHXH, BHYT,
BHTN
|
Người
|
- BHXH
- BHYT
- BHTN
|
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
30.
|
5.
|
Thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm
y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
Tỷ đồng
|
- Khối quản lý
- Hình thức tham gia (bắt buộc/tự
nguyện)
|
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
31.
|
6.
|
Chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm
y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
Tỷ đồng
|
- Theo nguồn chi (NSNN, Quỹ)
|
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
X. Quản
lý xã hội, an ninh trật tự, thanh tra
|
|
32.
|
1.
|
Dân cư
|
|
- Giới tính;
- Thành thị/Nông thôn;
- Dân tộc;
- Tôn giáo;
- Tỷ trọng dân số;
- Thẻ CCCD đã cấp
- Tài khoản định danh điện tử
|
Công an Thành phố
|
Tháng
|
|
33.
|
2.
|
Xuất nhập cảnh qua đường hàng
không
|
|
- Nước/vùng lãnh thổ
|
Công an Thành phố
|
Tháng
|
|
34.
|
3.
|
Số vụ cháy, nổ và mức độ thiệt
hại
|
Vụ; Người; Tỷ đồng
|
- Số vụ
- Số người bị thương
- Số người chết
- Thiệt hại
|
Công an Thành phố
|
Tháng
|
|
35.
|
4.
|
Số vụ tai nạn giao thông và mức
độ thiệt hại
|
Vụ; Người;
|
- Số vụ
- Số người bị thương
- Số người chết
|
Công an Thành phố
|
Tháng
|
|
36.
|
5.
|
Số vụ ngộ độc thực phẩm và mức
độ thiệt hại
|
Vụ; Người;
|
- Số vụ
- Số người bị ngộ độc
- Số người chết
|
Sở Y tế
|
Tháng
|
|
37.
|
6.
|
Dịch bệnh nhóm A, B theo Luật
Phòng chống bệnh truyền nhiễm
|
Người
|
- Số người nhiễm
- Số người tử vong
|
Sở Y tế
|
Tháng
|
|
38.
|
7.
|
Phòng, chống tội phạm
|
Vụ
|
- Số vụ vi phạm (hình sự, trật
tự xã hội)
- Theo loại phạm tội (ma túy,
công nghệ cao, quản lý kinh tế, tham nhũng, tội phạm có tổ chức)
|
Công an Thành phố
|
Tháng
|
|
39.
|
8.
|
Thanh tra
|
Cuộc
|
- Số đơn vị được thanh tra
- Đã ban hành kết luận
- Kiến nghị xử lý
|
Thanh tra Thành phố
|
Tháng
|
|
40.
|
9.
|
Kiểm tra Chủ tịch Ủy ban nhân
dân xã, phường, người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác,
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố trong việc thực hiện
pháp luật về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
|
Cuộc
|
- Số đơn vị được kiểm tra
- Đã ban hành kết luận
- Kiến nghị xử lý
|
Thanh tra Thành phố
|
Tháng
|
|
41.
|
10.
|
Tiếp công dân, giải quyết khiếu
nại, tố cáo
|
Đơn
|
- Số cuộc tiếp công dân
- Tiếp nhận đơn thư
- Kết quả giải quyết vụ việc,
khiếu nại, tố cáo
|
Thanh tra Thành phố
|
Tháng
|
|
XI. Lao
động, việc làm, giáo dục và đào tạo
|
|
42.
|
1.
|
Lao động
|
Người
|
- Lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng
- Lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
- Giao dịch việc làm
|
Sở Nội vụ
|
Quý, 06 tháng, Năm
|
|
43.
|
2.
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Cơ sở; học viên
|
- Số cơ sở (công lập, ngoài
công lập)
- Số học viên tuyển mới (giới
tính, dân tộc, trình độ chuyên môn)
- Số học viên tốt nghiệp (giới
tính, dân tộc, trình độ chuyên môn)
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
44.
|
3.
|
Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp
có dạy nghề cho người khuyết tật
|
Cơ sở
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quý, Năm
|
|
45.
|
4.
|
Giáo dục và đào tạo
|
|
- Giáo dục mầm non, giáo dục
phổ thông, giáo dục thường xuyên
- Công lập/ngoài công lập
- Giới tính
- Dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Tháng 7 và 11 hằng năm
|
|
46.
|
5.
|
Bảo trợ xã hội
|
Người
|
- Số người được trợ cấp xã hội
hàng tháng
- Số người/hộ gia đình được hỗ
trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng
- Số người khuyết tật được cấp
giấy chứng nhận
- Số người khuyết tật được cấp
thẻ bảo hiểm y tế
|
Sở Y tế
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
XII. Nội
vụ - Cải cách hành chính, chuyển đổi số
|
|
47.
|
1.
|
Công chức, viên chức
|
Người
|
- Biên chế hưởng lương từ
NSNN
- Biên chế được giao
- Biên chế thực hiện
- Số tuyển mới, số nghỉ hưu,
thôi việc, chuyển công tác ra khỏi cơ quan
|
Sở Nội vụ
|
Tháng
|
|
48.
|
2.
|
Tỷ lệ người dân có sử dụng dịch
vụ công trực tuyến
|
%
|
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố
|
Tháng
|
|
49.
|
3.
|
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
%
|
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố
|
Tháng
|
|
50.
|
4.
|
Tỷ lệ thanh toán trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
%
|
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố
|
Tháng
|
|
51.
|
5.
|
Tỷ lệ cắt giảm, đơn giản hóa
quy định, chi phí tuân thủ quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh
|
%
|
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố
|
06 tháng, Năm
|
|
52.
|
6.
|
Nhóm chỉ số đánh giá chất lượng
phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ
công theo thời gian thực trên môi trường điện tử
|
|
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố
|
Tháng
|
|
53.
|
7.
|
Chỉ số cải cách hành chính của
thành phố
|
%
|
|
Sở Nội vụ
|
Năm
|
|
XIII.
Nhóm chỉ số theo dõi giám sát về tình hình phát triển kinh tế - xã hội của
Thành phố Hà Nội
|
|
54.
|
1.
|
Vốn đầu tư thực hiện trên địa
bàn
|
Triệu đồng
|
- Kỳ tháng phân tổ theo: nguồn
ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý
- Kỳ quý , 6 tháng, 9 tháng phân
tổ theo: Loại hình kinh tế
- Kỳ năm phân tổ theo: Nguồn
vốn đầu tư, Ngành kinh tế, Loại hình kinh tế
|
Thống kê thành phố Hà Nội
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
55.
|
2.
|
Số dự án, số vốn đầu tư bằng
nguồn vốn trong nước ngoài ngân sách nhà nước được cấp chủ trương đầu tư(2)
|
Dự án; Tỷ đồng
|
- Ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
56.
|
3.
|
Dư nợ tín dụng của tổ chức
tín dụng
|
Triệu đồng
|
- Ngành kinh tế
- Loại hình kinh tế
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam khu vực I
|
Tháng
|
|
57.
|
4.
|
Thu ngân sách nhà nước và cơ
cấu thu
|
Tỷ đồng, %
|
Theo lĩnh vực thu (thu nội địa,
thu dầu thô, thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu, thu viện trợ và chi tiết
cho từng khoản thu)
|
Sở Tài chính
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
58.
|
5.
|
Chi ngân sách nhà nước và cơ
cấu chi
|
Tỷ đồng, %
|
- Các khoản chi chủ yếu (tổng
chi ngân sách nhà nước, chi đầu tư phát triển, chi thường xuyên, chi trả nợ
lãi,...)
- Chức năng
|
Sở Tài chính
|
Ngày, Tháng, Quý, Năm
|
|
59.
|
6.
|
Tốc độ tăng tổng mức bán lẻ
hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
- Kỳ tháng, quý phân tổ theo:
Nhóm hàng chủ yếu
|
Thống kê thành phố Hà Nội
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
60.
|
7.
|
Doanh thu bán lẻ hàng hóa
|
Tỷ đồng
|
|
Thống kê thành phố Hà Nội
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
61.
|
8.
|
Doanh thu dịch vụ lưu trú và
ăn uống
|
Tỷ đồng
|
|
Thống kê thành phố Hà Nội
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
62.
|
9.
|
Doanh thu dịch vụ du lịch lữ hành
|
Tỷ đồng
|
|
Thống kê thành phố Hà Nội
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
63.
|
10.
|
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
|
%
|
Theo mục đích của hộ gia đình
Việt Nam (11 nhóm hàng chính và thành thị, nông thôn)
|
Thống kê thành phố Hà Nội
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
64.
|
11.
|
Tổng trị giá hàng hóa xuất khẩu,
nhập khẩu
|
Triệu USD
|
- Loại hình kinh tế
- Danh mục hàng hóa
- Nước/vùng lãnh thổ cuối
cùng hàng đến
- Hàng tái xuất
- Phương thức vận tải
|
Chi cục Hải quan khu vực I
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
65.
|
12.
|
Tổng thu từ khách du lịch
|
Tỷ đồng
|
Nhóm khách
|
Sở Du lịch
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
66.
|
13.
|
Số hoạt động nghệ thuật
chuyên nghiệp
|
Hoạt động
|
- Loại hình (liên hoan, hội
diễn, hội thi)
- Tính chất (có thu, phục vụ
chính trị)
- Quy mô (quốc gia, thành phố)
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
67.
|
14.
|
Doanh thu của các đơn vị nghệ
thuật Thành phố quản lý
|
Tỷ đồng
|
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
68.
|
15.
|
Số lượt hành khách vận chuyển
và luân chuyển
|
Hành khách; Hk.Km
|
- Ngành vận tải
|
Thống kê thành phố Hà Nội
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
69.
|
16.
|
Khối lượng hàng hóa vận chuyển
và luân chuyển
|
Tấn; T.Km
|
- Ngành vận tải
|
Thống kê thành phố Hà Nội
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
B. Nhóm chỉ
số theo dõi nhiệm vụ thực hiện kế hoạch phát triển - kinh tế xã hội hàng năm
|
|
70.
|
1.
|
Tổng sản phẩm trên địa bàn
(GRDP) : - Theo giá so sánh - Theo giá hiện hành
|
Tỷ đồng
|
- Quý I, quý II và 6 tháng,
quý III và 9 tháng: theo ngành kinh tế
- Kỳ năm: Theo ngành kinh tế
và loại hình kinh tế
|
Thống kê thành phố Hà Nội
|
Quý, Năm
|
|
71.
|
2.
|
Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa
bàn
|
%
|
- Quý I, quý II và 6 tháng,
quý III và 9 tháng: theo ngành kinh tế
- Kỳ năm: Theo ngành kinh tế
và loại hình kinh tế
|
Thống kê thành phố Hà Nội
|
Quý, Năm
|
|
72.
|
3.
|
Tốc độ tăng tổng sản phẩm
trên địa bàn
|
%
|
- Quý I, quý II và 6 tháng,
quý III và 9 tháng: theo ngành kinh tế
- Kỳ năm: Theo ngành kinh tế
và loại hình kinh tế
|
Thống kê thành phố Hà Nội
|
Quý, Năm
|
|
73.
|
4.
|
Tổng sản phẩm trên địa bàn
bình quân đầu người
|
Triệuđồng; USD
|
|
Thống kê thành phố Hà Nội
|
Năm
|
|
C. Nhóm chỉ
số theo dõi việc thực hiện nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
|
|
74.
|
1.
|
Nhóm chỉ số theo dõi việc thực
hiện nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
|
Số nhiệm vụ; %
|
- Số nhiệm vụ, tỷ lệ hoàn
thành đúng hạn (lũy kế đến kỳ báo cáo)
- Số nhiệm vụ, tỷ lệ hoàn
thành quá hạn (lũy kế đến kỳ báo cáo)
- Số nhiệm vụ, tỷ lệ chưa
hoàn thành quá hạn (lũy kế đến kỳ báo cáo)
- Số nhiệm vụ, tỷ lệ đang triển
khai (lũy kế đến kỳ báo cáo)
|
Văn phòng UBND Thành phố
|
Tháng
|
|
D. Nhóm chỉ
số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng
điểm quốc gia đến năm 2025
|
|
75
|
1.
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia về xây dựng nông thôn mới
|
|
- Tổng số vốn theo kế hoạch (phân
theo nguồn vốn: NSTW, NSĐP, tín dung, doanh nghiệp, đóng góp của người dân)
- Tổng số vốn được phân bổ
- Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư
công so với kế hoạch, phân theo nguồn vốn
- Tỷ lệ dự án/tiểu dự án/công
trình/hoạt động được triển khai và/hoặc được hoàn thành đúng tiến độ so với kế
hoạch
- Tỷ lệ giải ngân vốn bị đình
trệ do vướng mắc pháp lý, thủ tục hành chính
- Số vụ việc vi phạm, sai phạm
trong quản lý, sử dụng vốn và thực hiện dự án
- Tỷ lệ dự án có báo cáo kiểm
tra, giám sát đầy đủ và đúng hạn
- Tỷ lệ dự án/tiểu dự án/hoạt
động áp dụng công nghệ số trong quản lý và báo cáo tiến độ hàng tháng
- Số xã đạt chuẩn NTM, NTM
nâng cao, NTM kiểu mẫu
- Thu nhập bình quân đầu người
khu vực nông thôn
- Tỷ lệ người dân tham gia
BHYT
- Tỷ lệ hộ dân nông thôn được
sử dụng nước sạch theo quy chuẩn
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ, Ngày, Tháng
|
|
76
|
2.
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia giảm nghèo bền vững
|
|
- Tổng số vốn theo kế hoạch
(phân theo nguồn vốn: NSTW, NSĐP, tín dung, doanh nghiệp, đóng góp của người
dân)
- Tổng số vốn được phân bổ
- Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư
công so với kế hoạch, phân theo nguồn vốn
- Tỷ lệ dự án/tiểu dự án/công
trình/hoạt động được triển khai và/hoặc được hoàn thành đúng tiến độ so với kế
hoạch
- Tỷ lệ giải ngân vốn bị đình
trệ do vướng mắc pháp lý, thủ tục hành chính
- Số vụ việc vi phạm, sai phạm
trong quản lý, sử dụng vốn và thực hiện dự án
- Tỷ lệ dự án có báo cáo kiểm
tra, giám sát đầy đủ và đúng hạn
- Tỷ lệ dự án/tiểu dự án/hoạt
động áp dụng công nghệ số trong quản lý và báo cáo tiến độ hàng tháng
- Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận
nghèo (theo chuẩn đa chiều)
- Số lao động thuộc hộ
nghèo/cận nghèo được hỗ trợ đào tạo nghề, có việc làm
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ, Ngày, Tháng
|
|
77.
|
3.
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc và miền núi(3)
|
|
- Tổng số vốn theo kế hoạch
(phân theo nguồn vốn: NSTW, NSĐP, tín dung, doanh nghiệp, đóng góp của người
dân)
- Tổng số vốn được phân bổ
- Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư
công so với kế hoạch, phân theo nguồn vốn
- Tỷ lệ dự án/tiểu dự án/công
trình/hoạt động được triển khai và/hoặc được hoàn thành đúng tiến độ so với kế
hoạch
- Tỷ lệ giải ngân vốn bị đình
trệ do vướng mắc pháp lý, thủ tục hành chính
- Số vụ việc vi phạm, sai phạm
trong quản lý, sử dụng vốn và thực hiện dự án
- Tỷ lệ dự án có báo cáo kiểm
tra, giám sát đầy đủ và đúng hạn
- Tỷ lệ dự án/tiểu dự án/hoạt
động áp dụng công nghệ số trong quản lý và báo cáo tiến độ hàng tháng
- Tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số
được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh
- Tỷ lệ xã có đường ô tô đến
trung tâm được cứng hóa
- Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi
đi học đúng cấp học
- Tỷ lệ giảm hộ nghèo tại các
xã, thôn đặc biệt khó khăn
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Giờ, Ngày, Tháng
|
|
E. Nhóm chỉ
số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch
bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn
|
|
78.
|
1.
|
Các thông tin về khí tượng thủy
văn
|
|
- Số liệu quan trắc khí tượng
thủy văn
- Bản tin dự báo thời tiết, cảnh
báo thiên tai khí tượng thuỷ văn tại khu vực xảy ra thiên tai, dịch bệnh, ứng
phó và tìm kiếm cứu nạn
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ, Ngày, Tháng
|
|
79.
|
2.
|
Các thông tin về công trình
phòng chống thiên tai
|
|
- Hồ chứa thủy lợi
- Thủy điện
- Đê điều
- Sạt lở bờ sông, bờ biển
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ, Ngày, Tháng
|
|
80.
|
3.
|
Các thông tin về dân sinh –
kinh tế
|
|
- Dân cư
- Nhà ở
- Đất diện tích trồng trọt
- Số đầu con trong chăn nuôi
- Diện tích thủy sản
- Số hộ thiếu đói
|
Công an Thành phố; Sở Tài chính; Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND các
xã, phường
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
81.
|
4.
|
Số hộ/người được hỗ trợ lương
thực do thiên tai, hỏa hoạn, giáp hạt hoặc lý do bất khả kháng khác
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
82.
|
5.
|
Tổng số gạo hỗ trợ
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tháng, Quý, Năm
|
|
83.
|
6.
|
Các dữ liệu về bản đồ và ảnh
viễn thám
|
|
Bản đồ rủi ro thiên tai, sạt
lở, ngập lụt, ảnh vệ tinh…
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Tháng
|
|
84.
|
7.
|
Các thông tin dữ liệu về giao
thông vận tải
|
|
Điểm có nguy cơ sạt lở, úng
ngập, bao gồm tọa độ, chiều dài, phương án xử lý…
|
Sở Xây dựng
|
Tháng
|
(1) Sở Tài Chính
báo cáo chỉ số “Đấu thầu” theo tháng sau khi được kết nối vào Hệ thống mạng đấu
thầu quốc gia hoặc khi có yêu cầu kết nối phục vụ chỉ đạo, điều hành trực tuyến
của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
(2) Sở Tài Chính
báo cáo chỉ số “Số dự án, số vốn đầu tư bằng nguồn vốn trong nước ngoài ngân
sách nhà nước được cấp chủ trương đầu tư” theo tháng khi có yêu cầu kết nối phục
vụ chỉ đạo, điều hành trực tuyến của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
(3) Sở Dân tộc và
Tôn giáo báo cáo nhóm chỉ số “Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển kinh
tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc và miền núi” theo giờ, ngày khi có yêu cầu kết
nối phục vụ chỉ đạo, điều hành trực tuyến của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
Quyết định 4795/QĐ-UBND năm 2025 về Bộ chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành của Thành phố Hà Nội trên môi trường điện tử
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4795/QĐ-UBND ngày 19/09/2025 về Bộ chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành của Thành phố Hà Nội trên môi trường điện tử
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2025
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
Ban hành:
26/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
18/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/02/2026
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
23/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2024
581
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|