|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2622/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
18/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2622/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 18 tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC
CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn
cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định
về chế độ báo cáo của các cơ quan hành chính nhà nước;
Căn
cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản
lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn
cứ Nghị định số 47/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định về
danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và
sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia;
Căn
cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 quy định về giao dịch
điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn
cứ Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ về đẩy mạnh
cải cách thủ tục hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục
vụ người dân, doanh nghiệp;
Căn
cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về
ban hành Kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 -
2025, định hướng đến năm 2030;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Công văn số 2633/SKHCN-CĐS
ngày 05 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ
Chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử thành phố Huế,
gồm các nhóm chỉ số:
1.
Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hằng ngày, hằng tháng.
2.
Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng
năm.
3.
Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự
án trọng điểm quốc gia đến năm 2025.
4.
Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên
tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn.
(Chi
tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thi hành:
1.
Các sở, ban, ngành; Công an thành phố; Thống kê thành phố Huế, Thuế thành phố
Huế, Bảo hiểm xã hội thành phố Huế, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 9; Ủy
ban nhân dân (UBND) các xã, phường:
a)
Cung cấp thông tin, phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại các
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều hành của UBND
thành phố, Chủ tịch UBND thành phố. Chịu trách nhiệm về tính chuẩn hoá, chính
xác, thống nhất, an toàn, bảo mật, liên tục, thông suốt về thông tin, dữ liệu của
các chỉ số được giao cung cấp, tích hợp, kết nối, chia sẻ. Thực hiện báo cáo, cập
nhật theo phương thức trực tuyến lên Nền tảng Giám sát trực tuyến phục vụ công
tác quản lý nhà nước (https://gstt.hue.gov.vn/).
b)
Xây dựng, lựa chọn các chỉ số thành phần cốt lõi phục vụ theo dõi, giám sát,
đánh giá việc thực hiện các chỉ tiêu kinh tế - xã hội, các chương trình, dự án
trọng điểm theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
c) Định
kỳ rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung các chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều
hành của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố, gửi Thường trực Tổ công tác
(qua Sở Khoa học và Công nghệ) tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét quyết định.
2. Sở
Khoa học và Công nghệ (Thường trực Tổ công tác):
a) Thực
hiện điều phối, tích hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu về các chỉ số, nhóm chỉ số
phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của các đơn vị và địa phương; bảo đảm việc
báo cáo, cập nhật theo phương thức trực tuyến lên Nền tảng Giám sát trực tuyến
phục vụ công tác quản lý nhà nước, kết nối với Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều
hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phục vụ công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều
hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố
theo quy định pháp luật.
b) Phối
hợp với Công an thành phố bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng phục vụ việc cung
cấp, kết nối, tích hợp, chia sẻ các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác chỉ đạo,
điều hành.
3.
Văn phòng UBND thành phố:
a) Phối
hợp Sở Khoa học và Công nghệ để theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các
nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành
phố giao các đơn vị, địa phương dựa trên dữ liệu số; việc gửi, nhận văn bản điện
tử, thực hiện chế độ báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố; kiến nghị, đề xuất các biện
pháp cần thiết nhằm đôn đốc thực hiện, khắc phục tồn tại, hạn chế, bảo đảm kỷ
luật, kỷ cương hành chính và hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước.
b) Phối
hợp Sở Khoa học và Công nghệ theo dõi, đôn đốc các cơ quan, đơn vị thực hiện
các nhiệm vụ được giao tại Quyết định này.
4.
Công an thành phố hướng dẫn Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện đảm bảo an toàn
thông tin mạng trong quá trình vận hành hệ thống thông tin báo cáo của thành phố,
hướng tới hình thành hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành.
5. Sở
Tài chính
a) Chủ
trì, phối hợp với các đơn vị, cơ quan liên quan bố trí kinh phí thực hiện theo
quy định.
b) Chủ
trì, phối hợp với đơn vị có liên quan phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về
các chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều
hành của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố.
c) Phối
hợp với các Sở, ban, ngành và cơ quan liên quan xác định các chỉ số thành phần
để theo dõi, giám sát quá trình thực hiện các chỉ tiêu, các chương trình, dự án
trọng điểm trên địa bàn thành phố.
d) Tổng
hợp, đề xuất Chủ tịch UBND thành phố việc điều chỉnh, bổ sung Bộ chỉ số phục vụ
công tác chỉ đạo, điều hành của các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước
đáp ứng yêu cầu thực tiễn trong quản lý, chỉ đạo, điều hành.
Điều 3. Hiệu lực thi hành:
Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Thủ
trưởng các sở, ban, ngành, Công an thành phố, Thống kê thành phố Huế, Thuế thành
phố Huế, Bảo hiểm xã hội thành phố Huế, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Khu vực 9
và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- TT Thành ủy, TT HĐND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Công báo thành phố;
- VP: LĐ và các CV;
- Lưu: VT, DN.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
|
PHỤ LỤC:
BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ
ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số: 2622/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Huế)
|
STT
|
Thông tin, dữ liệu (chỉ số)
|
Thuộc tính của chỉ số
|
Nguồn thông tin
|
|
Đơn vị
tính
|
Phạm vi
|
Thời gian (tần suất)
|
Phân tổ
|
|
|
A
|
Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hằng ngày, hằng
tháng
|
|
I
|
Chỉ
số giá
|
|
1
|
Chỉ
số giá tiêu dùng tháng (so với tháng trước; so với tháng 12 năm trước; so
với cùng kỳ năm trước)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
11 nhóm hàng chính
|
Thống kê thành phố Huế
|
|
2
|
Chỉ
số giá tiêu dùng bình quân so với cùng kỳ năm trước
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
11 nhóm hàng chính
|
Thống kê thành phố Huế
|
|
3
|
Chỉ
số giá vàng (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với
cùng kỳ năm trước)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Thống kê thành phố Huế
|
|
4
|
Chỉ
số giá đô la Mỹ (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân
so với cùng kỳ năm trước)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Thống kê thành phố Huế
|
|
II
|
Tài chính - ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Thu
ngân sách (lũy kế đến kỳ báo cáo; so sánh với dự toán)
|
|
Toàn thành phố
|
Ngày/ Tháng
|
Các khoản thu chủ yếu
|
Sở Tài chính
|
|
2
|
Chi
ngân sách (lũy kế đến kỳ báo cáo; so sánh với dự toán)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Các khoản chi chủ yếu
|
Sở Tài chính
|
|
3
|
Giải
ngân vốn đầu tư công
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Sở, ngành, xã, phường
|
Sở Tài chính
|
|
4
|
Thuế,
phí, lệ phí và các khoản thu khác NSNN (tổng thu các sắc thuế: thuế GTGT,
thuế TNDN, thuế TNCN,… các loại phí, lệ phí và khoản thu khác)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế
|
Thuế thành phố Huế
|
|
III
|
Ngân hàng
|
|
1
|
Tỷ
giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ
|
|
Toàn thành phố
|
Ngày
|
|
Ngân hàng Nhà nước CN Khu vực 9
|
|
2
|
Lãi
suất tiền gửi và cho vay
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
VNĐ, USD/kỳ hạn
|
Ngân hàng Nhà nước CN Khu vực 9
|
|
3
|
Lãi
suất liên ngân hàng
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
VNĐ, USD/kỳ hạn
|
Ngân hàng Nhà nước CN Khu vực 9
|
|
4
|
Tổng
phương tiện thanh toán
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Ngân hàng Nhà nước CN Khu vực 9
|
|
5
|
Dư nợ
tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế (VSIC)/ thành phố thành phố/loại
hình kinh tế
|
Ngân hàng Nhà nước CN Khu vực 9
|
|
IV
|
Tài chính
|
|
1
|
Doanh
nghiệp (đang hoạt động; thành lập mới; số vốn đăng ký; quay trở lại hoạt động;
tạm ngừng kinh doanh; chờ làm thủ tục giải thể; giải thể…)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế (VSIC)
|
Sở Tài chính
|
|
2
|
Đấu
thầu (tổng số gói thầu, tổng giá trị trúng thầu và tỷ lệ tiết kiệm
trong đấu thầu)
|
|
Toàn thành phố
|
Năm
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
|
3
|
Hợp
tác xã, kinh tế tập thể (đang hoạt động; thành lập mới; vốn điều lệ; giải
thể)
|
|
Toàn thành phố
|
6 Tháng/Năm
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
|
4
|
Khu
công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế (thành lập, điều chỉnh; thu hút đầu
tư; đầu tư kết cấu hạ tầng; bảo vệ môi trường; tình hình sản xuất kinh
doanh…)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư
|
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố
|
|
5
|
Đầu
tư nước ngoài (vốn thực hiện; tình hình sản xuất kinh doanh; đăng ký đầu
tư, bao gồm đầu tư mới, điều chỉnh vốn, góp vốn mua cổ phần…)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế (VSIC), thành phố, thành
phố
|
Sở Tài chính
|
|
6
|
Đầu
tư ra nước ngoài (đăng ký đầu tư, bao gồm đầu tư mới, tăng vốn…)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Nước tiếp nhận đầu tư
|
Sở Tài chính
|
|
7
|
Dự
án đầu tư công (số lượng dự án; tổng vốn đầu tư; giải ngân theo dự án…)
|
|
Toàn thành phố
|
Quý
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
|
V
|
Công Thương
|
|
1
|
Chỉ
số sản xuất công nghiệp
|
%
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
2
|
Sản
lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu
(Ghi
chú: các sản phẩm công nghiệp chủ yếu có thể thay đổi tùy thuộc vào tình hình
doanh nghiệp, ngành nghề sản xuất của thành phố)
|
|
|
|
|
Sở Công Thương
|
|
2.1
|
Đá
xây dựng các loại
|
m³
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
2.2
|
Khai
thác quặng các loại
|
tấn
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
2.3
|
Bia,
đồ uống các loại
|
triệu lít
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
2.4
|
Sản
phẩm may mặc
|
sp
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
2.5
|
Giấy
các loại
|
tấn
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
2.6
|
Gạch
các loại
|
Triệu viên
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
2.7
|
Xi
măng
|
1000 tấn
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
2.8
|
Sản
phẩm điện tử
|
Sản phẩm
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
2.9
|
Kết
cấu thép, các sản phẩm từ kim loại
|
Tấn
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
2.10
|
Các
sản phẩm từ gỗ các loại
|
m³
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
2.11
|
Sợi
các loại
|
Tấn
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
2.12
|
Quần
áo lót các loại
|
Triệu cái
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
2.13
|
Tôm
đông lạnh
|
Tấn
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
2.14
|
Men
frit
|
Tấn
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
2.15
|
Dăm
gỗ
|
1000 Tấn
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
2.16
|
Xe
ô tô
|
Chiếc
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
2.17
|
Găng
tay cao su các loại
|
Tấn
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
3
|
Điện
năng (nguồn, phụ tải, năng lượng tái tạo, nhập khẩu…)
|
MW
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
3.1
|
Điện
sản xuất
|
kWh
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
3.2
|
Điện
thương phẩm
|
kWh
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
4
|
Xăng
dầu (sản lượng tiêu thụ; sản xuất trong nước, nhập khẩu...)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
4.1
|
Số
lượng cửa hàng xăng dầu đang hoạt động
|
Cửa hàng
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
4.2
|
Ước
sản lượng tiêu thụ
|
m³
|
Toàn thành phố
|
Năm
|
|
Sở Công Thương
|
|
5
|
Than
(than sạch sản xuất trong nước, than nhập khẩu,…)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
5.1
|
Số
lượng mỏ than đang hoạt động khai thác
|
Mỏ
|
Toàn thành phố
|
Năm
|
|
Sở Công Thương
|
|
5.2
|
Sản
lượng than khai thác
|
Tấn
|
Toàn thành phố
|
Năm
|
|
Sở Công Thương
|
|
VI
|
Nông nghiệp
|
|
1
|
Xuất
khẩu ngành nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xuất
khẩu các sản phẩm chế biến
|
Tiền
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
1.2
|
Xuất
khẩu ván ép, tre ghép, viên nén
|
Tiền
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Xã, phường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Nhập
khẩu ngành nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Nhập
khẩu các sản phẩm chế biến
|
Tiền
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2.2
|
Nhập
khẩu gỗ
|
Tiền
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Xã, phường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
Xuất
khẩu gạo
|
Tấn
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
Sản
lượng lúa
|
Tấn
|
Toàn thành phố
|
Tháng 12/2025
|
Xã, phường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
Tỷ
lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới (nâng cao, kiểu mẫu..)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Xã, phường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
Diện
tích rừng bị thiệt hại (bị chặt phá, bị cháy…)
|
Ha
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Xã, phường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
Diện
tích rừng trồng mới tập trung
|
Ha
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Xã, phường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
VII
|
Xây dựng
|
|
|
Dự án
quan trọng quốc gia, công trình trọng điểm giao thông vận tải (dự án; tổng
vốn đầu tư; giải ngân; tiến độ thực hiện, vướng mắc, kiến nghị…)
|
Tiền
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Xây dựng
|
|
VIII
|
Các ngành dịch vụ khác
|
|
1
|
Tổng
mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (bán lẻ hàng hóa, dịch
vụ lưu trú ăn uống, dịch vụ lữ hành, dịch vụ kinh doanh bất động sản, dịch vụ
khác)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Nhóm hàng chủ yếu
|
Thống kê thành phố Huế, Sở Tài chính
|
|
1.1
|
Bán
lẻ hàng hóa
|
Tỷ đồng
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
1.2
|
Dịch
vụ lưu trú ăn uống
|
Tỷ đồng
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
1.3
|
Dịch
vụ khác
|
Tỷ đồng
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
2
|
Số
lượt khách quốc tế đến (hàng không, đường bộ)
|
Lượt khách
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Châu lục, nước, vùng lãnh thổ
|
Sở Du lịch
|
|
3
|
Số
lượt khách du lịch nội địa
|
Lượt khách
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Du lịch
|
|
4
|
Vận
tải hành khách (vận chuyển, luân chuyển…)
|
|
Trong thành phố/ Ngoài thành phố
|
Tháng
|
Phương thức vận tải
|
Thống kê thành phố Huế
|
|
5
|
Vận
tải hàng hóa (vận chuyển, luân chuyển…)
|
|
Trong thành phố/ Ngoài thành phố
|
Tháng
|
Phương thức vận tải
|
Thống kê thành phố Huế
|
|
6
|
Doanh
thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải
|
|
Trong thành phố/ Ngoài thành phố
|
Tháng
|
|
Thống kê thành phố Huế
|
|
7
|
Thương
mại điện tử (doanh thu, tốc độ tăng trưởng, quy mô thị trường…)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Năm
|
Thành phố/thành phố, ngành kinh tế, khu vực
kinh tế
|
Sở Công Thương
|
|
7.1
|
Số
lượng doanh nghiệp địa phương đăng ký hoạt động thương mại điện tử
|
Triệu đồng
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Năm
|
|
Sở Công Thương
|
|
IX
|
Bảo hiểm xã hội
|
|
1
|
Số
người tham gia BHXH, BHYT, BHTN
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Bảo
hiểm xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
Số
người tham gia BHXH
|
Người
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
|
Tỷ lệ
lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia BHXH
|
%
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
1.2
|
Bảo
hiểm thất nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
Số
người tham gia BHTN
|
Người
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
|
Tỷ lệ
lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia BHTN
|
%
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
1.3
|
Số
người tham gia BHYT
|
Người
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
2
|
Số
người hưởng BHXH, BHYT, BHTN
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Số người
giải quyết hưởng mới chế độ BHXH
|
Người
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
|
Số
người hưởng BHXH hàng tháng
|
Người
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
|
Số
người hưởng trợ cấp BHXH một lần
|
Người
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
|
Số
người hưởng chế độ ốm đau
|
Lượt người
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
|
Số
người hưởng chế độ thai sản
|
Lượt người
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
|
Số
người hưởng chế độ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe
|
Lượt người
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
2.2
|
Số
người giải quyết thưởng mới chế độ BHTN
|
Người
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
2.3
|
Số
người khám chữa bệnh BHYT
|
Lượt người
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
3
|
Thu
BHXH, BHYT, BHTN
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Thu
BHXH
|
Triệu đồng
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
3.2
|
Thu
BHTN
|
Triệu đồng
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
3.3
|
Thu
BHYT
|
Triệu đồng
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
4
|
Chi
trả BHXH, BHYT, BHTN
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chi
BHXH
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi
BHXH nguồn NSNN
|
Triệu đồng
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
|
Chi
BHXH nguồn quỹ BHXH
|
Triệu đồng
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
4.2
|
Chi
BHTN
|
Triệu đồng
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
4.3
|
Chi
BHYT
|
Triệu đồng
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
BHXH thành phố Huế
|
|
X
|
Quản lý xã hội, an ninh trật tự, thanh tra
|
|
1
|
Về công
tác phòng chống tội phạm
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ
lệ giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố
|
%
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Công an thành phố
|
|
1.2
|
Tỷ
lệ điều tra khám phá án (án rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng)
|
%
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Công an thành phố
|
|
1.3
|
Cơ
cấu tội phạm (tội phạm về trật tự xã hội; tội phạm về kinh tế, tham nhũng; tội
phạm về ma túy; tội phạm về công nghệ cao
|
%
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Công an thành phố
|
|
2
|
Xuất
nhập cảnh qua đường hàng không
|
Lượt
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Nước, vùng lãnh thổ
|
Công an thành phố
|
|
3
|
Phòng
cháy, chữa cháy (số vụ, số người chết, bị thương, thiệt hại…)
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Số
vụ cháy, nổ
|
Vụ
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Công an thành phố
|
|
3.2
|
Số
người chết
|
Người
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Công an thành phố
|
|
3.3
|
Số
người bị thương
|
Người
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Công an thành phố
|
|
3.4
|
Thiệt
hại tài sản
|
Đồng
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Công an thành phố
|
|
4
|
An
toàn giao thông (số vụ tai nạn; số người chết; số người bị thương)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Ban An toàn giao thông thành phố
|
|
5
|
Ngộ
độc thực phẩm (số vụ, số người bị ngộ độc, số người chết…)
|
Số vụ
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Xã, phường
|
Sở Y tế
|
|
6
|
Dịch
bệnh nhóm A, B theo Luật Phòng chống bệnh truyền nhiễm (số người nhiễm, số
người tử vong…)
|
Người
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Xã, phường
|
Sở Y tế
|
|
7
|
Phòng,
chống tội phạm (ma túy; công nghệ cao; quản lý kinh tế; tham nhũng,
tội phạm có tổ chức…)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Công an thành phố
|
|
8
|
Công
tác thanh tra (thanh tra hành chính; thanh tra, kiểm tra chuyên ngành; kế
hoạch thanh tra…)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Không
|
Thanh tra thành phố
|
|
9
|
Tiếp
công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo (cuộc tiếp công dân; tiếp nhận đơn
thư; giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo …)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Không
|
Thanh tra thành phố
|
|
XI
|
Lao động, việc làm, giáo dục và đào tạo
|
|
1
|
Lao
động (lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam, giao dịch việc làm, lao động hưởng bảo hiểm
thất nghiệp…)
|
Người
|
Toàn thành phố
|
Quý/06 tháng/cả năm
|
Nước, vùng lãnh thổ
|
Sở Nội vụ
|
|
2
|
Giáo
dục nghề nghiệp (cơ sở giáo dục nghề nghiệp, tuyển mới, tốt nghiệp,...)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
Công lập/ ngoài công lập, giới tính, dân tộc,
trình độ chuyên môn
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
Số
cơ sở giáo dục nghề nghiệp có dạy nghề cho người khuyết tật
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng/ Quý/Năm
|
Xã, phường
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
4
|
Trợ
giúp xã hội (số người được trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng;
số người/hộ gia đình được hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng; số
người khuyết tật được cấp giấy xác nhận khuyết tật; số người khuyết tật được
cấp thẻ bảo hiểm y tế
|
Người
|
Toàn thành phố
|
Tháng/ Quý/Năm
|
Xã, phường
|
Sở Y tế
|
|
5
|
Giáo
dục và đào tạo (Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học,
giáo dục thường xuyên)
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Giáo
dục Mầm non
|
|
|
Số
trường
|
Trường
|
Toàn thành phố
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở GD&ĐT
|
|
|
Số
lớp
|
Lớp
|
Toàn thành phố
|
Tháng 7, 11
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở GD&ĐT
|
|
|
Số
giáo viên
|
Người
|
Toàn thành phố
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc
|
Sở GD&ĐT
|
|
|
Số
học sinh
|
Trẻ
|
Toàn thành phố
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc
|
Sở GD&ĐT
|
|
5.2
|
Giáo
dục Tiểu học
|
|
|
Số
trường
|
Trường
|
Toàn thành phố
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở GD&ĐT
|
|
|
Số
lớp
|
Lớp
|
Toàn thành phố
|
Tháng 7, 11
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở GD&ĐT
|
|
|
Số
giáo viên
|
Người
|
Toàn thành phố
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc
|
Sở GD&ĐT
|
|
|
Số
học sinh
|
HS
|
Toàn thành phố
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc
|
Sở GD&ĐT
|
|
5.3
|
Giáo
dục Trung học
|
|
|
|
|
|
|
|
Số
trường
|
Trường
|
Toàn thành phố
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở GD&ĐT
|
|
|
Số
lớp
|
Lớp
|
Toàn thành phố
|
Tháng 7, 11
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở GD&ĐT
|
|
|
Số
giáo viên
|
Người
|
Toàn thành phố
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc
|
Sở GD&ĐT
|
|
|
Số
học sinh
|
HS
|
Toàn thành phố
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc
|
Sở GD&ĐT
|
|
5.4
|
Giáo
dục Thường xuyên
|
|
|
Số
trường
|
Cơ sở
|
Toàn thành phố
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở GD&ĐT
|
|
|
Số
lớp
|
Lớp
|
Toàn thành phố
|
Tháng 7, 11
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở GD&ĐT
|
|
|
Số
giáo viên
|
Người
|
Toàn thành phố
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc
|
Sở GD&ĐT
|
|
|
Số
học viên
|
HV
|
Toàn thành phố
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc
|
Sở GD&ĐT
|
|
XII
|
Nội vụ - Cải cách hành chính, chuyển đổi số
|
|
1
|
Công
chức, viên chức (biên chế hưởng lương từ NSNN; biên chế được giao; biên chế
thực hiện; số tuyển mới, số nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác ra khỏi cơ
quan…
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Nội vụ
|
|
2
|
Tỷ
lệ người dân sử dụng dịch vụ công trực tuyến
|
%
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
3
|
Tỷ lệ
cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
%
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND thành phố
|
|
4
|
Tỷ
lệ thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
%
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND thành phố
|
|
5
|
Tỷ lệ
cắt giảm, đơn giản hóa quy định, chi phí tuân thủ quy định liên quan đến hoạt
động kinh doanh
|
%
|
Toàn thành phố
|
Hàng năm
|
|
Văn phòng UBND thành phố
|
|
6
|
Nhóm
chỉ số đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ
tục hành chính, dịch vụ công theo thời gian thực trên môi trường điện tử
|
%
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND thành phố
|
|
7
|
Nhóm
chỉ số theo dõi việc thực hiện nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
|
%
|
Sở, ngành/ Xã, phường
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND thành phố
|
|
8
|
Chỉ
số cải cách hành chính của thành phố và của các sở, ngành, địa phương
|
Điểm
|
Sở, ngành/ Xã, phường
|
Năm
|
|
Sở Nội vụ
|
|
XIII
|
Nhóm chỉ số theo dõi giám sát về tình hình phát triển
kinh tế - xã hội của các địa phương
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
UBND xã, phường
|
|
B
|
Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội hằng năm
|
|
1
|
Tốc
độ tăng tổng sản phẩm trong nước (GDP) và GRDP của các địa phương
|
|
Toàn thành phố
|
Quý/Năm
|
|
Thống kê thành phố Huế
|
|
2
|
GDP
bình quân đầu người; GRDP bình quân đầu người
|
|
Toàn thành phố
|
Năm
|
|
Thống kê thành phố Huế
|
|
3
|
Tỷ
trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP
|
|
Toàn thành phố
|
Quý/Năm
|
|
Thống kê thành phố Huế
|
|
4
|
Chỉ
số giá tiêu dùng (CPI) bình quân
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Năm
|
|
Thống kê thành phố Huế
|
|
5
|
Tốc
độ tăng năng suất lao động
|
|
Toàn thành phố
|
Năm
|
|
Thống kê thành phố Huế
|
|
6
|
Tỷ
trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội
|
|
Toàn thành phố
|
Quý/Năm
|
|
Thống kê thành phố Huế, Sở Nội vụ
|
|
7
|
Tỷ lệ
lao động qua đào tạo
|
|
Toàn thành phố
|
Quý/Năm
|
|
Thống kê thành phố Huế, Sở Nội vụ
|
|
-
Trong đó: Tỷ lệ lao động qua đào tạo có văn bằng, chứng chỉ
|
|
Toàn thành phố
|
Quý/Năm
|
|
|
|
8
|
Tỷ
lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị
|
|
Toàn thành phố
|
Quý/Năm
|
|
Thống kê thành phố Huế, Sở Nội vụ
|
|
9
|
Mức
giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều
|
|
Toàn thành phố
|
Năm
|
Cả nước/dân tộc thiểu số
|
Thống kê thành phố Huế, Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
10
|
Số
bác sĩ trên 10.000 dân
|
Bác sĩ
|
Toàn thành phố
|
Năm
|
Xã, phường
|
Sở Y tế
|
|
11
|
Số
giường bệnh trên 10.000 dân
|
Số giường
|
Toàn thành phố
|
Năm
|
Xã, phường
|
Sở Y tế
|
|
12
|
Tỷ
lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế
|
%
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/Năm
|
|
Sở Y tế
|
|
13
|
Tỷ
lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới
|
|
Toàn thành phố
|
Quý/Năm
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
14
|
Tỷ
lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy
chuẩn
|
%
|
Toàn thành phố
|
Quý/Năm
|
Cấp thành phố
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
C.
|
Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục
tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia đến năm 2025
|
|
1
|
Chương
trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới
|
|
Toàn thành phố
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
1.1
|
Tỷ
lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông
thôn mới kiểu mẫu,...
|
%
|
Toàn thành phố
|
Tháng 12/2025
|
Xã, phường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Chương
trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
|
Toàn thành phố
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
Theo Dự án
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
Chương
trình mục tiêu quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc
và miền núi
|
|
Toàn thành phố
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
|
Sở Nội vụ
|
|
4
|
Các
dự án quan trọng quốc gia, công trình trọng điểm giao thông vận tải
|
Công trình/Dự án
|
Toàn thành phố
|
Giờ/Ngày/Tháng
|
|
Sở Xây dựng
|
|
D.
|
Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống
khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn
|
|
1
|
Các
thông tin về khí tượng thủy văn (số liệu quan trắc khí tượng thủy văn, bản
tin dự báo thời tiết,cảnh báo thiên tai khí tượng thuỷ văn tại khu vực xảy ra
thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn)
|
|
Toàn thành phố
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Các
thông tin về công trình phòng chống thiên tai (hồ chứa thủy lợi, thủy điện,
đê điều, sạt lở bờ sông, bờ biển)
|
Công trình
|
Toàn thành phố
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
Cấp thành phố
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2.1
|
Hồ
chứa thuỷ lợi
|
Công trình
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2.2
|
Hồ
thủy điện
|
Công trình
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Công Thương
|
|
3
|
Các
thông tin về dân sinh - kinh tế (dân cư, nhà ở, đất diện tích trồng trọt,
số đầu con trong chăn nuôi, diện tích thủy sản, số hộ thiếu đói…)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng/Quý/ Năm
|
Xã, phường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng
|
|
4
|
Số
hộ/người được hỗ trợ lương thực do thiên tai, hỏa hoạn, giáp hạt hoặc lý do bất
khả kháng khác
|
Hộ/người
|
Toàn thành phố
|
6 tháng/năm
|
Xã, phường
|
Sở Y tế
|
|
5
|
Tổng
số gạo hỗ trợ
|
Hộ
|
Toàn thành phố
|
6 tháng/năm
|
Xã, phường
|
Sở Y tế
|
|
6
|
Các
dữ liệu về bản đồ và ảnh viễn thám (bản đồ rủi ro thiên tai, sạt lở, ngập
lụt, ảnh vệ tinh…)
|
Tờ
|
Toàn thành phố
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
Cấp thành phố
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
Các
thông tin dữ liệu về công trình giao thông vận tải (điểm có nguy cơ sạt lở,
lở, bao gồm tọa độ, chiều dài, phương án xử lý…)
|
|
Toàn thành phố
|
Tháng
|
|
Sở Xây dựng
|
|
8
|
Các
thông tin về tàu cá (số lượng tàu, loại tàu, khu vực neo đậu, thông tin về
chủ tàu, vị trí hành trình, camera…)
|
|
Toàn thành phố
|
Giờ/Ngày/Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định 2622/QĐ-UBND năm 2025 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2622/QĐ-UBND ngày 18/08/2025 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2025
Ban hành:
19/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
23/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2024
282
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|