BAN
HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT
PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
1. Sở Tư pháp, UBND cấp xã có trách
nhiệm:
a) Cập nhật các dịch vụ công trực
tuyến đã được ban hành kèm theo Quyết định này thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Tư pháp trên phần mềm Hệ thống cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế. Đồng
thời, khai báo, tích hợp dịch vụ công trực tuyến từ Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
b) Trên cơ sở Quyết định công bố
danh mục TTHC được ban hành Sở Tư pháp chủ động phối hợp với Văn phòng Uỷ ban
nhân dân thành phố rà soát, tham mưu đề xuất sửa đổi, bổ sung danh mục dịch vụ
công trực tuyến để nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố;
c) Căn cứ danh mục TTHC được phê
duyệt tại Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện, đẩy mạnh công tác thông
tin, tuyên truyền và đề ra các giải pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung
cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh, đảm bảo số lượng hồ sơ giao dịch
phát sinh đạt tỷ lệ theo quy định;
d) Phối hợp với Văn phòng Uỷ ban
nhân dân thành phố thực hiện rà soát, đánh giá, tái cấu trúc quy trình TTHC và
tiến hành kiểm thử để tích hợp, công khai các dịch vụ công trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách
nhiệm:
a) Bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông
tin cho Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố;
b) Phối hợp với Sở Tư pháp và Trung
tâm Phục vụ hành chính công để cấu hình quy trình điện tử, biểu mẫu điện tử,
chữ ký điện tử và các giải pháp kỹ thuật liên quan để triển khai hiệu quả các
dịch vụ công theo Danh mục dịch vụ công toàn trình, một phần tại Quyết định
này;
c) Hỗ trợ, hướng dẫn các cơ quan
chuyên môn trực thuộc UBND thành phố, UBND cấp xã thực hiện cấu hình quy trình
xử lý dịch vụ công khi có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung;
Thay thế Quyết định số 2382/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành danh mục dịch
vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 3344 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025 của UBND thành
phố Huế)
|
|
Tên TTHC
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình[1]
|
Trực tuyến một phần[2]
|
Không xác định là dịch vụ công trực tuyến[3]
|
|
A
|
CẤP THÀNH PHỐ
|
154
|
118
|
36
|
0
|
|
I
|
Lĩnh vực quốc tịch
|
5
|
0
|
5
|
0
|
|
1
|
Nhập quốc tịch Việt Nam (2.002039)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
2
|
Thủ tục trở lại quốc tịch
Việt Nam ở trong nước (2.002038)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc
tịch Việt Nam ở trong nước (1.005136)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
4
|
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước (2.002036)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
5
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người
gốc Việt Nam (2.001895)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
II
|
Lĩnh vực nuôi con nuôi
|
5
|
2
|
3
|
0
|
|
6
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt
Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi (1.003198)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
7
|
Giải quyết việc người nước
ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi (1.003160)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
8
|
Đăng ký lại việc nuôi con
nuôi có yếu tố nước ngoài (1.003179)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
9
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi
có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng (1.003976)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
10
|
Thủ tục Giải quyết việc nuôi con
nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của
vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi (1.004878)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
III
|
Lĩnh vực hộ tịch
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
11
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ
tịch (2.002516)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
12
|
Cấp bản sao Trích lục hộ
tịch, bản sao Giấy khai sinh (2.000635)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực bồi thường nhà
nước
|
3
|
0
|
3
|
0
|
|
13
|
Phục hồi danh dự (cấp tỉnh)
(2.002191)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
14
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường
tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh)
(2.002192)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
15
|
Xác định cơ quan giải quyết bồi
thường (cấp tỉnh) (2.002193)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
V
|
Lĩnh vực Luật sư
|
20
|
20
|
0
|
0
|
|
16
|
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật
sư (1.008614)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
17
|
Công nhận đào tạo nghề luật sư
ở nước ngoài (1.001928)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
18
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật
sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý
(1.008628)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
19
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
(1.000828)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
20
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam (1.002384)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
21
|
Sáp nhập công ty luật
(1.002234)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
22
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký
hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (1.002198)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
23
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật
sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại
Điều 18 của Luật Luật sư (1.008624)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
24
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư
(1.000688)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
25
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (1.002368)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
26
|
Đăng ký hoạt động của công ty
luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài (1.002398)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
27
|
Chuyển đổi công ty luật trách
nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công
ty luật (1.008709)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
28
|
Hợp nhất công ty luật
(1.002218)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
29
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh, công ty luật nước ngoài (1.002181)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
30
|
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm
hữu hạn hai thành viên trở
lên, công ty luật hợp danh (1.002079)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
31
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (1.002032)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
32
|
Đăng ký hoạt động của tổ
chức hành nghề luật sư (1.002010)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
33
|
Thay đổi người đại
diện theo pháp
luật của Văn phòng luật
sư, công ty luật
trách nhiệm hữu hạn một thành viên (1.002055)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
34
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh của tổ chức hành nghề luật sư (1.002099)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
35
|
Đăng ký hành nghề luật sư
với tư cách cá nhân (1.002153)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực công chứng
|
28
|
28
|
0
|
0
|
|
36
|
Thu hồi Thẻ công chứng viên
(1.013832)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
37
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công
chứng từ tổ chức hành
nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang
tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác (1.013812)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
38
|
Thay đổi nơi tập sự hành
nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang
tổ chức hành nghề công chứng
khác trong cùng một tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương (1.013810)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
39
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp
nhập (1.013843)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
40
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp (1.013848)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
41
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng được bán (1.013853)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
42
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng (1.013836)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
43
|
Thành lập Văn phòng công
chứng (1.013834)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
44
|
Sáp nhập Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh (1.013842)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
45
|
Miễn nhiệm công chứng viên
(trường hợp được miễn nhiệm) (1.013805)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
46
|
Hợp nhất Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh (1.013839)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
47
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề công chứng (1.013818)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
48
|
Đăng ký tập sự lại hành nghề công
chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (1.013808)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
49
|
Đăng ký tập sự hành nghề công
chứng (1.013807)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
50
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng công
chứng hợp nhất (1.013840)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
51
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng công
chứng (1.013835)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
52
|
Công nhận tương đương đối với
người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài (1.013806)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
53
|
Công nhận hoàn thành tập sự hành
nghề công chứng (3.000444)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
54
|
Công nhận Điều lệ của Văn
phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 (1.013856)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
55
|
Chuyển nhượng toàn bộ phần
vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng (1.013846)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
56
|
Chuyển đổi Văn phòng công
chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo
loại hình công ty hợp danh (1.013849)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
57
|
Chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng (1.013816)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
58
|
Cấp thẻ công chứng viên
(1.013859)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
59
|
Cấp lại Thẻ công chứng viên
(1.013830)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
60
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng (1.013837)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
61
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên
(1.013804)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
62
|
Bổ nhiệm công chứng viên
(1.013803)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
63
|
Bán Văn phòng công chứng theo
loại hình doanh nghiệp tư nhân (1.013852)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý
|
12
|
12
|
0
|
0
|
|
64
|
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng
với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật (2.000970)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
65
|
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng
với Luật sư (2.000977)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
66
|
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên
trợ giúp pháp lý (2.000518)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
67
|
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên
trợ giúp pháp lý (2.000587)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
68
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại về
trợ giúp pháp lý (2.000592)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
69
|
Thủ tục thay đổi nội dung
Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (1.001233)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
70
|
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp
pháp lý (2.000596)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
71
|
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp
lý (2.000829)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
72
|
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ
giúp pháp lý (2.000840)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
73
|
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham
gia trợ giúp pháp lý (2.000954)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
74
|
Thủ tục thay đổi người thực hiện
trợ giúp pháp lý (2.001687)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
75
|
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp
pháp lý của người được trợ giúp pháp lý (2.001680)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
VIII
|
Lĩnh vực quản tài viên và
hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
8
|
7
|
1
|
0
|
|
76
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên (2.001117)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
77
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài
viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại
Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước
ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán (1.002681)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
78
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài
viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh
tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực
được đào tạo từ 05 năm trở lên (2.001130)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
79
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản với tư cách cá nhân (1.002626)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
80
|
Thay đổi thông tin đăng ký
hành nghề của Quản tài viên (1.001600)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
81
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (1.001842)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
82
|
Thay đổi thành viên hợp danh của
công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản
lý, thanh lý tài sản (1.008727)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
83
|
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở,
văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài
viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (1.001633)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
IX
|
Lĩnh vực trọng tài thương
mại
|
13
|
8
|
5
|
0
|
|
84
|
Thay đổi nội dung Giấy phép thành
lập của Trung tâm Trọng tài (2.000819)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
85
|
Thay đổi nội dung Giấy phép thành
lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (1.001609)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
86
|
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung
tâm trọng tài (2.000822)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
87
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng
tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài (1.008885)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
88
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh,
Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường
hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt
hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng
tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm
dứt hoạt động ở nước ngoài (1.008887)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
89
|
Cấp lại Giấy phép thành lập của
Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam (1.008888)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
90
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh,
Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (1.008886)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
91
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (1.001248)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
92
|
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của
Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành
lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương khác (1.008906)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
93
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng
tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác (1.008889)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
94
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký
hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa
điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương (1.008905)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
95
|
Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng
tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác (1.008890)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
96
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký
hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (1.008904)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
X
|
Lĩnh vực tư vấn pháp luật
|
6
|
6
|
0
|
0
|
|
97
|
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật
(1.000404)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
98
|
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
(1.000426)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
99
|
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật
(1.000390)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
100
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh (1.000588)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
101
|
Đăng ký hoạt động của Trung tâm
tư vấn pháp luật (1.000627)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
102
|
Đăng ký hoạt động cho chi
nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật (1.000614)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
XI
|
Lĩnh vực giám định tư pháp
|
9
|
3
|
6
|
0
|
|
103
|
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp
cấp tỉnh (2.000894)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
104
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định
viên tư pháp cấp tỉnh (1.001122)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
105
|
Cấp lại thẻ giám định viên tư
pháp cấp tỉnh (1.009832)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
106
|
Chuyển đổi loại hình Văn
phòng giám định tư pháp cấp tỉnh (1.001216)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
107
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động
bị hư hỏng hoặc bị mất (1.001117)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
108
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa
chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của
Văn phòng giám định tư pháp (2.000555)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
109
|
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực
giám định của Văn phòng giám định tư pháp (2.000568)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
110
|
Đăng ký hoạt động văn phòng giám
định tư pháp (2.000823)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
111
|
Cấp phép thành lập văn phòng giám
định tư pháp (2.000890)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
XII
|
Lĩnh vực đấu giá tài sản
|
10
|
4
|
6
|
0
|
|
112
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề đấu giá (1.003915)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
113
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu
giá (1.000802)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
114
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản (1.013635)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
115
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản (1.013634)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
116
|
Phê duyệt Trang thông tin đấu
giá trực tuyến (2.001225)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
117
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001333)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
118
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001258)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
119
|
Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001247)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
120
|
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp
đấu giá tài sản (2.001395)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
121
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề đấu giá tài sản (2.002139)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
XIII
|
Lĩnh vực hòa giải thương
mại
|
13
|
7
|
6
|
0
|
|
122
|
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ
sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác;
đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở
sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (1.008910)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
123
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung
tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện
của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam (1.008908)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
124
|
Cấp Giấy phép thành lập Trung
tâm hòa giải thương mại (1.008907)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
125
|
Cấp Giấy phép thành lập chi
nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam (1.008911)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
126
|
Bổ sung hoạt động hòa giải
thương mại cho Trung tâm trọng tài (1.008909)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
127
|
Chấm dứt hoạt động của chi
nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo
quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam
chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) (1.009283)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
128
|
Đăng ký làm hòa giải viên
thương mại vụ việc (1.009284)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
129
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại,
Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
tại Việt Nam (1.008914)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
130
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập (1.008915)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
131
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa
giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập (1.008913)
|
Cấp thành phố
|
|
X
|
|
|
132
|
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh,
địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh
tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của
chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi
tên gọi, Trưởng chi nhánh (1.008916)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
133
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa
giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt
hoạt động (2.000515)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
134
|
Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm hòa giải thương mại (2.001716)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
XIV
|
Lĩnh vực Thừa phát lại
|
17
|
17
|
0
|
0
|
|
135
|
Công nhận tương đương đào tạo
nghề Thừa phát lại ở nước ngoài (1.008921)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
136
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
(1.008924)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
137
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
Thừa phát lại (1.008926)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
138
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại (1.008937)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
139
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại (1.008931)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
140
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát
lại (1.008929)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
141
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại
(trường hợp được miễn nhiệm) (1.008923)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
142
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa
phát lại (1.008934)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
143
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa
phát lại (1.008925)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
144
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa
phát lại (1.008930)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
145
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
(1.008935)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
146
|
Đăng ký hoạt động sau khi
chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (1.008933)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
147
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa
phát lại (1.008927)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
148
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát
lại (1.008936)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
149
|
Chuyển đổi loại hình hoạt động
Văn phòng Thừa phát lại (1.008932)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
150
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
(1.008928)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
151
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại
(1.008922)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
XV
|
Lĩnh vực chứng thực
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
152
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
(2.000908)
|
Cấp thành phố
|
|
x
|
|
|
XVI
|
Lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý
cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
153
|
Đề nghị thanh toán chi phí tư
vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (3.000024)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
154
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn
pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (1.005464)
|
Cấp thành phố
|
X
|
|
|
|
B
|
CẤP XÃ
|
65
|
36
|
29
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Hộ tịch
|
41
|
29
|
12
|
0
|
|
155
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
(3.000323)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
156
|
Đăng ký chấm dứt giám sát
việc giám hộ (3.000322)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
157
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ
tịch (2.002516)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
158
|
Đăng ký khai sinh, đăng ký
thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi (2.002621)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
159
|
Thủ tục đăng ký khai tử có
yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.004827)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
160
|
Thủ tục đăng ký kết hôn
(1.000894)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
161
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết
hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con (1.000689)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
162
|
Thủ tục đăng ký khai tử
(1.000656)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
163
|
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
(1.000593)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
164
|
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
(1.000419)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
165
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.000080)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
166
|
Thủ tục đăng ký kết hôn có
yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.000094)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
167
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có
yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.000110)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
168
|
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu
động (1.003583)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
169
|
Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường
trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất (2.002622)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
170
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ,
con (1.001022)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
171
|
Thủ tục đăng ký khai sinh
(1.001193)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
172
|
Thủ tục đăng ký khai sinh cho
người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (1.004772)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
173
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn
(1.004746)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
174
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
tình trạng hôn nhân (1.004873)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
175
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám
hộ (1.004845)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
176
|
Thủ tục đăng ký giám hộ
(1.004837)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
177
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ
sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (1.004859)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
178
|
Đăng ký lại khai tử
(1.005461)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
179
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
(1.004884)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
180
|
Cấp bản sao Trích lục hộ
tịch, bản sao Giấy khai sinh (2.000635)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
181
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu
tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (1.000893)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
182
|
Thủ tục đăng ký lại khai tử có
yếu tố nước ngoài (2.000497)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
183
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch
việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định
cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) (2.000547)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
184
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có
yếu tố nước ngoài (2.000513)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
185
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
có yếu tố nước ngoài (2.000522)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
186
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu
tố nước ngoài (2.000528)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
187
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch
việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài (2.002189)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
188
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch
việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài (2.000554)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
189
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ
sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài (2.000748)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
190
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám
hộ có yếu tố nước ngoài (2.000756)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
191
|
Thủ tục đăng ký giám hộ có
yếu tố nước ngoài (1.001669)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
192
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết
hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (1.001695)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
193
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước ngoài (2.000779)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
194
|
Thủ tục đăng ký khai tử có
yếu tố nước ngoài (1.001766)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
195
|
Thủ tục đăng ký kết hôn có
yếu tố nước ngoài (2.000806)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Nuôi con nuôi
|
5
|
2
|
3
|
0
|
|
196
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi
việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài (2.002363)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
197
|
Cấp giấy xác nhận công dân
Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước
láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi (2.002349)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
198
|
Giải quyết việc người nước
ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi (1.003005)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
199
|
Đăng ký lại việc nuôi con
nuôi trong nước (2.001255)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
200
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi
trong nước (2.001263)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Bồi thường nhà
nước
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
201
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường
tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
(2.002165)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực chứng thực
|
13
|
0
|
13
|
0
|
|
202
|
Thủ tục chứng thực văn bản
khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở (2.001009)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
203
|
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao
dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (2.001035)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
204
|
Thủ tục chứng thực văn bản từ
chối nhận di sản (2.001016)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
205
|
Thủ tục chứng thực di chúc
(2.001019)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
206
|
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa
thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
(2.001406)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
207
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà
người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã (2.000992)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
208
|
Thủ tục chứng thực chữ ký
người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật (2.001008)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
209
|
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực
từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực (2.000942)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
210
|
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong
hợp đồng, giao dịch (2.000927)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
211
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch (2.000913)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
212
|
Thủ tục chứng thực chữ ký
trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và
trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) (2.000884)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
213
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận (2.000815)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
214
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
(2.000908)
|
Cấp xã
|
|
X
|
|
|
V
|
Lĩnh vực phố biến, giáo
dục pháp luật
|
5
|
5
|
0
|
0
|
|
215
|
Thủ tục công nhận hòa giải
viên (cấp xã) (1.002211)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
216
|
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ
hòa giải (cấp xã) (2.000950)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
217
|
Thủ tục thanh toán thù lao
cho hòa giải viên (2.002080)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
218
|
Thủ tục thôi làm hòa giải
viên (cấp xã) (2.000930)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
219
|
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa
giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi
thực hiện hoạt động hòa giải (2.000424)
|
Cấp xã
|
X
|
|
|
|
|
Tổng
|
219[4]
|
152[5]
|
65
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|