|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cấp giải quyết
|
Ghi chú
|
|
I. Lĩnh
vực Nuôi con nuôi (04 TTHC: 02 TTHC cấp Tỉnh, 02 TTHC cấp Xã)
|
|
1.
|
1.003198
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt
Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
|
Nuôi con nuôi
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
2.
|
1.003179
|
Đăng ký lại việc nuôi con
nuôi có yếu tố nước ngoài
|
Nuôi con nuôi
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
3.
|
2.002349
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt
Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng
cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
|
Nuôi con nuôi
|
Cấp Xã
|
|
|
4.
|
2.001255
|
Đăng ký lại việc nuôi con
nuôi trong nước
|
Nuôi con nuôi
|
Cấp Xã
|
|
|
II.
Lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu
biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình
tạm (06 TTHC cấp Trung ương)
|
|
5.
|
1.011435
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng
động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung),
bằng cây hằng năm, công trình tạm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản
|
Cấp Trung ương
|
|
|
6.
|
1.011436
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo
đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập
trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản
|
Cấp Trung ương
|
|
|
7.
|
1.011437
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm
bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập
trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản
|
Cấp Trung ương
|
|
|
8.
|
1.011438
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản
bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là động
sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), là
cây hằng năm, công trình tạm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản
|
Cấp Trung ương
|
|
|
9.
|
1.011439
|
Cung cấp thông tin về biện
pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã
đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản
|
Cấp Trung ương
|
|
|
10.
|
1.011440
|
Cấp bản sao văn bản chứng nhận
đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng
khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản
|
Cấp Trung ương
|
|
|
III.
Lĩnh vực Hộ tịch (29 TTHC: 02 TTHC thực hiện ở cả cấp Tỉnh và cấp
Xã; 27 TTHC cấp Xã)
|
|
11.
|
2.000635
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch,
bản sao Giấy khai sinh
|
Hộ tịch
|
Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử (Cấp Tỉnh; cấp Xã)
|
|
|
12.
|
2.002516
|
Xác nhận thông tin hộ tịch
|
Hộ tịch
|
Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử (Cấp Tỉnh; cấp Xã)
|
|
|
13.
|
1.001193
|
Đăng ký khai sinh
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
14.
|
2.000528
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
15.
|
1.004884
|
Đăng ký lại khai sinh
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
16.
|
2.000522
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu
tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
17.
|
1.001022
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
18.
|
2.000779
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có
yếu tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
19.
|
1.004772
|
Đăng ký khai sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
20.
|
1.000893
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
21.
|
1.000656
|
Đăng ký khai tử
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
22.
|
1.001766
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước
ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
23.
|
1.005461
|
Đăng ký lại khai tử
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
24.
|
2.000497
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố
nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
25.
|
1.004837
|
Đăng ký giám hộ
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
26.
|
1.001669
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước
ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
27.
|
1.004845
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
28.
|
2.000756
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu
tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
29.
|
3.000323
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
30.
|
3.000322
|
Đăng ký chấm dứt giám sát việc
giám hộ
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
31.
|
1.004859
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
32.
|
2.000748
|
Thủ tục thay đổi, cải chính,
bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
33.
|
2.002189
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết
hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
34.
|
2.000554
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly
hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
35.
|
2.000547
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch
khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
36.
|
1.000110
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài tại khu vực biên giới
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
37.
|
1.000080
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có
yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
38.
|
1.004827
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước
ngoài tại khu vực biên giới
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
39.
|
1.004873
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng
hôn nhân
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
|
|
IV.
Lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (02 TTHC cấp
Tỉnh)
|
|
40.
|
1.005464
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn
pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
41.
|
3.000024
|
Đề nghị thanh toán chi phí tư
vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
V. Lĩnh
vực Trợ giúp pháp lý (12 TTHC cấp Tỉnh)
|
|
42.
|
2.000587
|
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên
trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
43.
|
2.000518
|
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác
viên trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
44.
|
2.000596
|
Thủ tục đăng ký tham gia trợ
giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
45.
|
1.001233
|
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy
đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
46.
|
2.000840
|
Thủ tục chấm dứt đăng ký tham
gia trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
47.
|
2.000954
|
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký
tham gia trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
48.
|
2.000829
|
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp
lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
49.
|
2.001680
|
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp
lý của người được trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
50.
|
2.001687
|
Thủ tục thay đổi người thực
hiện trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
51.
|
2.000977
|
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng
với Luật sư
|
Trợ giúp pháp lý
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
52.
|
2.000970
|
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng
với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
|
Trợ giúp pháp lý
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
53.
|
2.000592
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại
về trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
VI.
Lĩnh vực Phổ biến, giáo dục pháp luật (02 TTHC cấp Xã)
|
|
54.
|
2.001457
|
Công nhận tuyên truyền viên
pháp luật
|
Phổ biến, giáo dục pháp luật
|
Cấp Xã
|
|
|
55.
|
2.001449
|
Cho thôi làm tuyên truyền
viên pháp luật
|
Phổ biến, giáo dục pháp luật
|
Cấp Xã
|
|
|
VII.
Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở (05 TTHC cấp Xã)
|
|
56.
|
2.000930
|
Thủ tục thôi làm hòa giải
viên
|
Hòa giải ở cơ sở
|
Cấp Xã
|
|
|
57.
|
1.002211
|
Thủ tục công nhận hòa giải
viên
|
Hòa giải ở cơ sở
|
Cấp Xã
|
|
|
58.
|
2.000950
|
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ
hòa giải
|
Hòa giải ở cơ sở
|
Cấp Xã
|
|
|
59.
|
2.002080
|
Thủ tục thanh toán thù lao
cho hòa giải viên
|
Hòa giải ở cơ sở
|
Cấp Xã
|
|
|
60.
|
2.000424
|
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải
viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực
hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở
|
Hòa giải ở cơ sở
|
Cấp Xã
|
|
|
VIII.
Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (07
TTHC cấp Tỉnh)
|
|
61.
|
2.001130
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật,
kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực
được đào tạo từ 05 năm trở lên
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
62.
|
1.002681
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại
Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước
ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
63.
|
2.001117
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
64.
|
1.008727
|
Thay đổi thành viên hợp danh
của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp
quản lý, thanh lý tài sản
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
65.
|
1.001842
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
66.
|
1.001633
|
Thay đổi thông tin đăng ký
hành nghề của Quản tài viên
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
67.
|
1.001600
|
Thay đổi thông tin đăng ký
hành nghề của Quản tài viên
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
IX.
Lĩnh vực Trọng tài thương mại (08 TTHC cấp Tỉnh)
|
|
68.
|
2.000822
|
Thành lập, đăng ký hoạt động
Trung tâm trọng tài
|
Trọng tài thương mại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
69.
|
2.000819
|
Thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập của Trung tâm Trọng tài
|
Trọng tài thương mại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
70.
|
1.008886
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trọng tài thương mại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
71.
|
1.001609
|
Thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trọng tài thương mại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
72.
|
1.008888
|
Cấp lại Giấy phép thành lập của
Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam
|
Trọng tài thương mại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
73.
|
1.008889
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm
trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương khác
|
Trọng tài thương mại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
74.
|
1.008906
|
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của
Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập;
đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác
|
Trọng tài thương mại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
75.
|
1.008887
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh,
Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường
hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt
hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng
tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt
hoạt động ở nước ngoài
|
Trọng tài thương mại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
X.
Lĩnh vực Hòa giải thương mại (07 TTHC cấp Tỉnh)
|
|
76.
|
1.008908
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Hòa giải thương mại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
77.
|
1.008914
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy
đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam
|
Hòa giải thương mại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
78.
|
2.000515
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm
hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt
hoạt động
|
Hòa giải thương mại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
79.
|
1.008916
|
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi
nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
|
Hòa giải thương mại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
80.
|
1.009283
|
Chấm dứt hoạt động của chi
nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết
định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương
mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt
hoạt động ở nước ngoài
|
Hòa giải thương mại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
81.
|
2.001716
|
Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
|
Hòa giải thương mại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
82.
|
1.008915
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư
pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
|
Hòa giải thương mại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
XI.
Lĩnh vực Thừa phát lại (17 TTHC cấp Tỉnh)
|
|
83.
|
1.008921
|
Công nhận tương đương đào tạo
nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
|
Thừa phát lại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
84.
|
1.008925
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa
phát lại
|
Thừa phát lại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
85.
|
1.008926
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
86.
|
1.008927
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ
Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
87.
|
1.008928
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
88.
|
1.008922
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
89.
|
1.008923
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường
hợp được miễn nhiệm)
|
Thừa phát lại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
90.
|
1.008924
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
91.
|
1.008929
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát
lại
|
Thừa phát lại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
92.
|
1.008930
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
93.
|
1.008931
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
94.
|
1.008933
|
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển
đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
95.
|
1.008935
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
96.
|
1.008937
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
97.
|
1.008932
|
Chuyển đổi loại hình hoạt động
Văn phòng Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
98.
|
1.008934
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
99.
|
1.008936
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại
|
Thừa phát lại
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
XII.
Lĩnh vực Luật sư (25 TTHC: 05 TTHC cấp Trung ương; 20 TTHC cấp
Tỉnh)
|
|
100.
|
2.000885
|
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh
của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
Luật sư
|
Cấp Trung ương
|
|
|
101.
|
1.002528
|
Thay đổi nội dung giấy phép
thành lập của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
Luật sư
|
Cấp Trung ương
|
|
|
102.
|
1.002943
|
Chấm dứt hoạt động của chi
nhánh, công ty luật nước ngoài trong trường hợp tự chấm dứt hoạt động
|
Luật sư
|
Cấp Trung ương
|
|
|
103.
|
1.002697
|
Gia hạn Giấy phép hành nghề luật
sư tại Việt Nam cho luật sư nước ngoài
|
Luật sư
|
Cấp Trung ương
|
|
|
104.
|
1.001979
|
Cấp lại Giấy phép thành lập chi
nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Luật sư
|
Cấp Trung ương
|
|
|
105.
|
1.002032
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của tổ chức hành nghề luật sư
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
106.
|
1.002079
|
Thay đổi người đại diện theo pháp
luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật
hợp danh
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
107.
|
1.002153
|
Đăng ký hành nghề luật sư với
tư cách cá nhân
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
108.
|
1.008709
|
Chuyển đổi công ty luật trách
nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành
công ty luật
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
109.
|
1.008628
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật
sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
110.
|
1.008624
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật
sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại
Điều 18 của Luật Luật sư
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
111.
|
1.008614
|
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật
sư
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
112.
|
1.002398
|
Đăng ký hoạt động của công ty
luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
113.
|
1.002384
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
114.
|
1.002368
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
115.
|
1.002234
|
Sáp nhập công ty luật
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
116.
|
1.002218
|
Hợp nhất công ty luật
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
117.
|
1.002198
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký
hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
118.
|
1.002181
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
119.
|
1.002099
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
120.
|
1.002055
|
Thay đổi người đại diện theo
pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành
viên
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
121.
|
1.002010
|
Đăng ký hoạt động của tổ chức
hành nghề luật sư
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
122.
|
1.001928
|
Công nhận đào tạo nghề luật
sư ở nước ngoài
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
123.
|
1.000828
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật
sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
124.
|
1.000688
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư
|
Luật sư
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
XIII.
Lĩnh vực Tư vấn pháp luật (06 TTHC cấp Tỉnh)
|
|
125.
|
1.000404
|
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật
|
Tư vấn pháp luật
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
126.
|
1.000627
|
Đăng ký hoạt động của Trung
tâm tư vấn pháp luật
|
Tư vấn pháp luật
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
127.
|
1.000614
|
Đăng ký hoạt động cho chi
nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
Tư vấn pháp luật
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
128.
|
1.000588
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
|
Tư vấn pháp luật
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
129.
|
1.000426
|
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
|
Tư vấn pháp luật
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
130.
|
1.000390
|
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật
|
Tư vấn pháp luật
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
XIV.
Lĩnh vực Công chứng (28 TTHC cấp Tỉnh)
|
|
131.
|
1.013859
|
Cấp thẻ công chứng viên
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
132.
|
1.013856
|
Công nhận Điều lệ của Văn
phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
133.
|
1.013849
|
Chuyển đổi Văn phòng công chứng
theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình
công ty hợp danh
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
134.
|
1.013852
|
Bán Văn phòng công chứng theo
loại hình doanh nghiệp tư nhân
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
135.
|
1.013846
|
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn
góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
136.
|
1.013840
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
công chứng hợp nhất
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
137.
|
1.013848
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
138.
|
1.013836
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
139.
|
1.013853
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng được bán
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
140.
|
1.013843
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
141.
|
1.013832
|
Thu hồi Thẻ công chứng viên
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
142.
|
1.013842
|
Sáp nhập Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
143.
|
1.013837
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
144.
|
1.013834
|
Thành lập Văn phòng công chứng
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
145.
|
1.013839
|
Hợp nhất Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
146.
|
1.013835
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
công chứng
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
147.
|
1.013818
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề công chứng
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
148.
|
1.013830
|
Cấp lại Thẻ công chứng viên
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
149.
|
1.013816
|
Chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
150.
|
1.013810
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng
khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
151.
|
1.013808
|
Đăng ký tập sự lại hành nghề
công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
152.
|
1.013806
|
Công nhận tương đương đối với
người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
153.
|
1.013805
|
Miễn nhiệm công chứng viên
(trường hợp được miễn nhiệm)
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
154.
|
3.000444
|
Công nhận hoàn thành tập sự
hành nghề công chứng
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
155.
|
1.013807
|
Đăng ký tập sự hành nghề công
chứng
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
156.
|
1.013804
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
157.
|
1.013812
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương khác
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
158.
|
1.013803
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
Công chứng
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
XV.
Lĩnh vực Giám định tư pháp (03 TTHC cấp Tỉnh)
|
|
159.
|
1.001117
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư
hỏng hoặc bị mất
|
Giám định tư pháp
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
160.
|
2.000894
|
Miễn nhiệm giám định viên tư
pháp
|
Giám định tư pháp
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
161.
|
1.009832
|
Cấp lại thẻ giám định viên tư
pháp
|
Giám định tư pháp
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
XVI.
Lĩnh vực Đấu giá tài sản (04 TTHC cấp Tỉnh)
|
|
162.
|
2.001333
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Đấu giá tài sản
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
163.
|
2.001258
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Đấu giá tài sản
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
164.
|
2.001247
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Đấu giá tài sản
|
Cấp Tỉnh
|
|
|
165.
|
1.013634
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của chi nhánh doanh nghiệp
|
Đấu giá tài sản
|
Cấp Tỉnh
|
|