|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 1784/QĐ-UBND 2021 mã định danh điện tử của các cơ quan đơn vị tỉnh Hưng Yên
|
Số hiệu:
|
1784/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Duy Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
28/07/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1784/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 28
tháng 7 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN PHỤC
VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU VỚI CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29/11/2005;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020
của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày
22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về mã định danh điện tử của các cơ
quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền
thông tại Tờ trình số 806/TTr-STTTT ngày 22/7/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mã định danh điện tử của
các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo QCVN 102:2016/BTTTT, cụ thể
như sau:
1. Mã định danh điện tử của đơn vị cấp 1
- Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên: K31;
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên: H31.
2. Mã định danh điện tử của các đơn vị cấp 2: Gồm
các sở, ban, ngành tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố; đơn vị thuộc UBND tỉnh
quản lý.
(Chi tiết tại Phụ lục I).
3. Mã định danh điện tử của các đơn vị cấp 3
- Các đơn vị trực thuộc các sở, ban, ngành tỉnh (Chi
tiết tại Phụ lục II);
- Các đơn vị trực thuộc UBND huyện, thị xã, thành
phố (Chi tiết tại Phụ lục III);
- UBND xã, phường, thị trấn (Chi tiết tại Phụ lục
IV).
Điều 2. Mã định danh điện tử theo Điều 1 Quyết định này dùng để xác
định, phân biệt các cơ quan, đơn vị tham gia kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ
thống thông tin, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương.
Trong trường hợp thành lập mới, chia tách, sát nhập
hoặc giải thể các cơ quan, đơn vị, Sở Nội vụ có trách nhiệm thông báo về Sở
Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét cấp
mã định danh theo quy định.
Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tham
mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung mã định danh điện tử cho
phù hợp với thực tế và quy định của Nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định
số 2366/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành mã định danh của
các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- Lưu: VT, KGVXPh.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Duy Hưng
|
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN THUỘC,
TRỰC THUỘC HĐND, UBND TỈNH HƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1784/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hưng Yên)
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Mã định danh điện tử
|
Địa chỉ cơ quan
|
Số điện thoại
|
Thư điện tử công vụ
|
Cổng/trang thông tin điện tử (nếu có)
|
Mã định danh đã cấp theo QCVN 102:2016/BTTTT
|
|
I
|
Cơ quan thuộc
HĐND tỉnh Hưng Yên
|
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH
và HĐND tỉnh
|
K31.01
|
Số 10 Chùa Chuông,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213515340
|
|
hdnd.hungyen.gov.vn
|
000.00.01.K21
|
|
II
|
Cơ quan thuộc
UBND tỉnh Hưng Yên
|
|
|
1
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
H31.02
|
Số 10 Chùa Chuông,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213863823
|
[email protected]
|
vpubnd.hungyen.gov.vn
|
000.00.02.H31
|
|
2
|
Sở Tài chính
|
H31.03
|
Số 535 Nguyễn Văn
Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213863445
|
[email protected]
|
sotaichinhhungyen.gov.vn
|
000.00.03.H31
|
|
3
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
H31.04
|
Số 8 Chùa Chuông,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213863456
|
[email protected]
|
sokhdt.hungyen.gov.vn
|
000.00.04.H31
|
|
4
|
Sở Nội vụ
|
H31.05
|
Số 6 Chùa Chuông,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213863434
|
[email protected]
|
sonv.hungyen.gov.vn
|
000.00.05.H31
|
|
5
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
H31.06
|
Đường Nguyễn Lương
Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213867089
|
[email protected]
|
sotttt.hungyen.gov.vn
|
000.00.06.H31
|
|
6
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
H31.07
|
Đường An Vũ, phường
Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
|
02213863542
|
[email protected]
|
khcnhungyen.gov.vn
|
000.00.07.H31
|
|
7
|
Sở Giao thông Vận tải
|
H31.08
|
Đường Quảng Trường,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213863413
|
[email protected]
|
sogtvt.hungyen.gov.vn
|
000.00.08.H31
|
|
8
|
Sở Xây dựng
|
H31.09
|
Số 685 Nguyễn Văn
Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
|
02213863589
|
[email protected]
|
soxaydung.hungyen.gov.vn
|
000.00.09.H31
|
|
9
|
Sở Y Tế
|
H31.10
|
Đường Hải Thượng
Lãn Ông, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
|
02213863658
|
[email protected]
|
soyte.hungyen.gov.vn
|
000.00.10.H31
|
|
10
|
Sở Giáo dục và đào
tạo
|
H31.11
|
Số 603 Nguyễn Văn
Linh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
|
02213863797
|
[email protected]
|
hungyen.edu.vn
|
000.00.11.H31
|
|
11
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
H31.12
|
Đường Quảng Trường,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
|
02213865288
|
[email protected]
|
sovhttdl.hungyen.gov.vn
|
000.00.12.H31
|
|
12
|
Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
|
H31.13
|
Số 533 Nguyễn Văn
Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213863531
|
[email protected]
|
soldtbxh.hungyen.gov.vn
|
000.00.13.H31
|
|
13
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
H31.14
|
Số 01 Nguyễn Lương
Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213863596
|
[email protected]
|
sonnptnt.hungyen.gov.vn
|
000.00.14.H31
|
|
14
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
H31.15
|
Số 437 Nguyễn Văn
Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
|
02213551019
|
[email protected]
|
sotnmt.hungyen.gov.vn
|
000.00.15.H31
|
|
15
|
Sở Công thương
|
H31.16
|
Đường Quảng Trường,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
|
02213862779
|
[email protected]
|
socongthuong.hungyen.gov.vn
|
000.00.16.H31
|
|
16
|
Sở Tư pháp
|
H31.17
|
Số 19 An Vũ, phường
Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213551295
|
[email protected]
|
sotuphap.hungyen.gov.vn
|
000.00.17.H31
|
|
17
|
Thanh tra tỉnh
|
H31.18
|
Số 458 Nguyễn Văn
Linh, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
|
02213863646
|
[email protected]
|
thanhtra.hungyen.gov.vn
|
000.00.18.H31
|
|
18
|
Ban Quản lý các khu
công nghiệp tỉnh Hưng Yên
|
H31.19
|
Số 613 Nguyễn Văn
Linh, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
|
02213942862
|
[email protected]
|
banqlkcn.hungyen.gov.vn
|
000.00.19.H31
|
|
19
|
Ban Quản lý Khu Đại
học Phố Hiến
|
H31.20
|
Số 45 Trưng Trắc,
phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
|
02213515353
|
[email protected]
|
banqlkdh.hungyen.gov.vn
|
000.00.20.H31
|
|
20
|
Ban Quản lý dự án đầu
tư công trình giao thông-xây dựng
|
H31.25
|
Số 6 Nguyễn Văn
Linh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213864470
|
|
|
|
|
III
|
Các đơn vị sự
nghiệp trực thuộc UBND tỉnh Hưng Yên
|
|
1
|
Đài phát thanh và
Truyền hình Hưng Yên
|
H31.21
|
Số 164 Nguyễn Văn
Linh, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213669599
|
[email protected]
|
hungyentv.vn
|
000.00.21.H31
|
|
2
|
Quỹ phát triển đất
tỉnh Hưng Yên
|
H31.22
|
Số 535 Nguyễn Văn
Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
|
02213863435
|
[email protected]
|
|
000.00.22.H31
|
|
3
|
Trường Cao đẳng y tế
Hưng Yên
|
H31.23
|
Đường Tuệ Tĩnh, phường
An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213865502
|
[email protected]
|
yhy.edu.vn
|
000.00.23.H31
|
|
4
|
Trường Cao đẳng
Kinh tế - Kỹ thuật Hưng Yên
|
H31.24
|
Xã Dân Tiến, huyện
Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02216284526
|
[email protected]
|
cdtohieu.edu.vn
|
000.00.24.H31
|
|
5
|
Trường Cao đẳng Cộng
đồng Hưng Yên
|
H31.26
|
Phường An Tảo,
thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213862297
|
[email protected]
|
hycc.edu.vn
|
|
|
IV
|
UBND các huyện,
thị xã, thành phố tỉnh Hưng Yên
|
|
1
|
UBND thành phố Hưng
Yên
|
H31.40
|
Số 568 Triệu Quang
Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213862305
02213863876
|
[email protected]
|
thanhphohungyen.gov.vn
|
000.00.40.H31
|
|
2
|
UBND huyện Ân Thi
|
H31.41
|
Đường 3/2 thị trấn
Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
02213830245
|
[email protected]
|
anthi.hungyen.gov.vn
|
000.00.41.H31
|
|
3
|
UBND huyện Kim Động
|
H31.42
|
Số 408 Nguyễn Bình,
thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
|
02213811473
|
[email protected]
|
kimdong.hungyen.gov.vn
|
000.00.42.H31
|
|
4
|
UBND huyện Khoái
Châu
|
H31.43
|
Số
62 thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02216268119
|
[email protected]
|
khoaichau.hungyen.gov.vn
|
000.00.43.H31
|
|
5
|
UBND huyện Tiên Lữ
|
H31.44
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
02213873367
|
[email protected]
|
tienlu.hungyen.gov.vn
|
000.00.44.H31
|
|
6
|
UBND huyện Phù Cừ
|
H31.45
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213850386
|
[email protected]
|
phucu.hungyen.gov.vn
|
000.00.45.H31
|
|
7
|
UBND huyện Yên Mỹ
|
H31.46
|
Xã Tân Lập, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
02213964571
|
[email protected]
|
yenmy.hungyen.gov.vn
|
000.00.46.H31
|
|
8
|
UBND thị xã Mỹ Hào
|
H31.47
|
Số 23 Nguyễn Thiện
Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213943505
|
[email protected]
|
myhao.hungyen.gov.vn
|
000.00.47.H31
|
|
9
|
UBND huyện Văn Lâm
|
H31.48
|
Thị trấn Như Quỳnh,
huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213985074
|
[email protected]
|
vanlam.hungyen.gov.vn
|
000.00.48.H31
|
|
10
|
UBND huyện Văn
Giang
|
H31.49
|
Xã Cửu Cao, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931535
|
[email protected]
|
vangiang.hungyen.gov.vn
|
000.00.49.H31
|
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN THUỘC,
TRỰC THUỘC CÁC SỞ, BAN, NGÀNH TỈNH HƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1784/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hưng Yên)
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Mã định danh điện tử
|
Địa chỉ cơ quan
|
Số điện thoại
|
Thư điện tử công vụ
|
Cổng/trang thông tin điện tử (nếu có)
|
Mã định danh đã cấp theo QCVN 102:2016/BTTTT
|
|
I
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
1
|
Trung tâm Thông tin
- Hội nghị tỉnh
|
H31.02.01
|
Số 10 Chùa Chuông,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213864436
|
[email protected]
|
|
000.01.02.H31
|
|
2
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính
|
H31.02.03
|
Số 2 Chùa Chuông,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213829883
|
[email protected]
|
|
|
|
II
|
Sở Công thương
|
|
|
1
|
Trung tâm Khuyến
công và Xúc tiến thương mại
|
H31.16.02
|
Đường Quảng Trường,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213551453
|
[email protected]
|
|
000.02.16.H31
|
|
III
|
Ban Quản lý Khu
Đại học Phố Hiến
|
|
|
1
|
Ban Quản lý dự án đầu
tư xây dựng Khu Đại học Phố Hiến
|
H31.20.01
|
Số 45 Trưng Trắc,
phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213526689
|
|
|
000.01.20.H31
|
|
IV
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
|
1
|
Bảo tàng tỉnh
|
H31.12.01
|
Đường Phạm Bạch Hổ,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
0221386376
|
[email protected]
|
|
000.01.12.H31
|
|
2
|
Ban Quản lý di tích
|
H31.12.02
|
Số 313 Nguyễn Văn
Linh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213864072
|
[email protected]
|
|
000.02.12.H31
|
|
3
|
Trung tâm Văn hóa tỉnh
|
H31.12.03
|
Số 1 Bạch Đằng, phường
Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213529968
|
[email protected]
|
|
000.03.12.H31
|
|
4
|
Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng
|
H31.12.04
|
Số 1 Nguyễn Thiện
Thuật, phường Lê Lợi, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213863396
|
[email protected]
|
|
000.04.12.H31
|
|
5
|
Nhà hát chèo tỉnh
|
H31.12.05
|
Đường Chùa Đông,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213863960
|
[email protected]
|
|
000.05.12.H31
|
|
6
|
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh
|
H31.12.07
|
Số 11 An Vũ, phường
Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213865870
|
[email protected]
|
|
000.07.12.H31
|
|
7
|
Trung tâm thông tin
và Xúc tiến du lịch tỉnh
|
H31.12.08
|
Số 313 Nguyễn Văn
Linh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213552517
|
[email protected]
|
hungyentourism.com.vn
|
000.08.12.H31
|
|
8
|
Thư viện tỉnh
|
H31.12.09
|
Số 4 Bạch Đằng, phường
Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213869388
|
[email protected]
|
thuvienhungyen.vn
|
000.09.12.H31
|
|
V
|
Sở Xây dựng
|
|
1
|
Trung tâm Quy hoạch
xây dựng
|
H31.09.01
|
Số 685 Nguyễn Văn
Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213616162
|
[email protected]
|
|
000.01.09.H31
|
|
2
|
Ban quản lý nhà ở
sinh viên cụm trường khu vực Thành phố Hưng Yên
|
H31.09.02
|
Đường Trần Quang Khải,
phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213512863
|
[email protected]
|
|
000.02.09.H31
|
|
VI
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
1
|
Chi cục Thú y
|
H31.14.01
|
Đường Sơn Nam, phường
Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213863634
|
[email protected]
|
|
000.01.14.H31
|
|
2
|
Chi cục Bảo vệ thực vật
|
H31.14.02
|
Số 627 Nguyễn Văn
Linh, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213512335
|
[email protected]
|
|
000.02.14.H31
|
|
3
|
Chi cục Phát triển
nông thôn
|
H31.14.03
|
Số 47 Trưng Trắc,
phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213865601
|
[email protected]
|
|
000.03.14.H31
|
|
4
|
Chi cục Quản lý đê
điều và Phòng chống lụt bão
|
H31.14.04
|
Số 47 Trưng Trắc,
phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213863732
|
[email protected]
|
|
000.04.14.H31
|
|
5
|
Chi cục Thủy lợi
|
H31.14.05
|
Số 01 Nguyễn Lương
Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213865584
|
[email protected]
|
|
000.05.14.H31
|
|
6
|
Chi cục Kiểm lâm
|
H31.14.06
|
Đường Sơn Nam, phường
Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213866319
|
[email protected]
|
|
000.06.14.H31
|
|
7
|
Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
H31.14.07
|
Số 01 Nguyễn Lương
Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213538866
|
[email protected]
|
|
000.07.14.H31
|
|
8
|
Văn phòng Điều phối
chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Hưng Yên
|
H31.14.09
|
Số 01 Nguyễn Lương
Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213512388
|
[email protected]
|
nongthonmoihungyen.vn
|
000.09.14.H31
|
|
9
|
Trung tâm khuyến nông tỉnh
|
H31.14.10
|
Đường Phạm Bạch Hổ,
phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213863663
|
[email protected]
|
|
000.10.14.H31
|
|
10
|
Trung tâm Nước sinh
hoạt và Vệ sinh Môi trường nông thôn
|
H31.14.11
|
Số 67 Hải Thượng
Lãnh Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213550010
|
[email protected]
|
|
000.11.14.H31
|
|
11
|
Trung tâm Tư vấn kỹ thuật đê điều Thủy lợi
|
H31.14.12
|
Số 01 Nguyễn Lương
Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213866395
|
[email protected]
|
|
000.12.14.H31
|
|
12
|
Trung tâm Giống nông nghiệp tỉnh
|
H31.14.13
|
104K2 Thị trấn Trần
Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02216518989
|
[email protected]
|
|
000.13.14.H31
|
|
13
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
H31.14.14
|
Số 01 Nguyễn Lương
Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.14.14.H31
|
|
VII
|
Sở Lao động - Thương binh và xã hội
|
|
1
|
Trung tâm Dịch vụ
việc làm
|
H31.13.06
|
Số 303 Nguyễn Văn
Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213550176
|
[email protected]
|
|
000.06.13.H31
|
|
2
|
Trung tâm Điều dưỡng
tâm thần kinh
|
H31.13.03
|
Thôn Duyên Yên, xã
Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213627367
|
[email protected]
|
|
000.03.13.H31
|
|
3
|
Trung tâm Điều dưỡng,
chăm sóc người có công
|
H31.13.02
|
Thôn Nam Trì, xã Đặng
Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
02213830768
|
[email protected]
|
|
000.02.13.H31
|
|
4
|
Trung tâm Bảo trợ
xã hội và Công tác xã hội
|
H31.13.01
|
Thôn Nam Trì, xã Đặng
Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
02213830278
|
[email protected]
|
|
000.01.13.H31
|
|
5
|
Cơ sở Điều trị nghiện
ma túy
|
H31.13.07
|
Thôn Trúc Đình, xã
Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
02213921222
|
[email protected]
|
|
000.07.13.H31
|
|
6
|
Trường Phục hồi chức
năng và dạy nghề cho người khuyết tật Tiên Lữ
|
H31.13.05
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
02213873307
|
[email protected]
|
|
000.05.13.H31
|
|
7
|
Trường Phục hồi chức
năng và dạy nghề cho người khuyết tật Khoái Châu
|
H31.13.04
|
Số 27 Triệu Quang
Phục, thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02213911729
|
[email protected]
|
|
000.04.13.H31
|
|
VIII
|
Sở Tư pháp
|
|
1
|
Trung tâm Trợ giúp
pháp lý nhà nước
|
H31.17.01
|
Số 19 An Vũ, phường
Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213552122
|
[email protected]
|
trogiupphaplyhungyen.gov.vn
|
000.01.17.H31
|
|
2
|
Phòng Công chứng số
1
|
H31.17.02
|
106 Nguyễn Văn
Linh, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213943119
|
[email protected]
|
|
000.02.17.H31
|
|
3
|
Trung tâm Dịch vụ đấu
giá tài sản
|
H31.17.03
|
Số 19 An Vũ, phường
Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213552150
|
[email protected]
|
|
000.03.17.H31
|
|
IX
|
Sở Khoa học và
công nghệ
|
|
1
|
Chi cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng
|
H31.07.01
|
Đường An Vũ, phường
Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
|
02213566688
|
[email protected]
|
|
000.01.07.H31
|
|
2
|
Trung tâm Thông tin, Thống kê KH&CN
|
H31.07.02
|
Đường An Vũ, phường
Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
|
|
[email protected]
|
|
000.02.07.H31
|
|
3
|
Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ KH&CN
|
H31.07.03
|
Đường An Vũ, phường
Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
|
02213550758
|
[email protected]
|
|
000.03.07.H31
|
|
X
|
Sở Giáo dục và
đào tạo
|
|
1
|
THPT Chuyên Hưng
Yên
|
H31.11.21
|
Phường An Tảo,
thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213862802
|
[email protected]
|
c3chuyen.hungyen.edu.vn
|
000.21.11.H31
|
|
2
|
THPT Hưng Yên
|
H31.11.58
|
Phường Quang Trung,
thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213866708
|
[email protected]
|
c3hungyen.hungyen.edu.vn
|
000.58.11.H31
|
|
3
|
THPT Tiên Lữ
|
H31.11.45
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
02213873607
|
[email protected]
|
thpttienlu.hungyen.edu.vn
|
000.45.11.H31
|
|
4
|
THPT Trần Hưng Đạo
|
H31.11.49
|
Xã Thiện Phiến, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
02213877725
|
[email protected]
|
thpttranhungdao.hungyen.edu.vn
|
000.49.11.H31
|
|
5
|
THCS và THPT Hoàng
Hoa Thám
|
H31.11.54
|
Xã Thụy Lôi, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
02213875393
|
[email protected]
|
c3hoanghoatham.hungyen.edu.vn
|
000.54.11.H31
|
|
6
|
THPT Phù Cừ
|
H31.11.42
|
Xã Tống Phan, huyện
Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213851065
|
[email protected]
|
c3phucu.hungyen.edu.vn
|
000.42.11.H31
|
|
7
|
THPT Nam Phù Cừ
|
H31.11.32
|
Xã Tam Đa, huyện
Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213854256
|
[email protected]
|
c3namphucu.hungyen.edu.vn
|
000.32.11.H31
|
|
8
|
THPT Chuyên Hưng
Yên
|
H31.11.21
|
Phường An Tảo,
thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213862802
|
[email protected]
|
c3chuyen.hungyen.edu.vn
|
000.21.11.H31
|
|
9
|
THPT Ân Thi
|
H31.11.20
|
Thị trấn Ân Thi,
huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
02213830294
|
[email protected]
|
c3anthi.hungyen.edu.vn
|
000.20.11.H31
|
|
10
|
THPT Nguyễn Trung
Ngạn
|
H31.11.34
|
Xã Hồ Tùng Mậu, huyện
Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
02213834064
|
[email protected]
|
thptnguyentrungngan.hungyen.edu.vn
|
000.34.11.H31
|
|
11
|
THPT Phạm Ngũ Lão
|
H31.11.41
|
Xã Tân Phúc, huyện
Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
02213835149
|
[email protected]
|
c3phamngulao.hungyen.edu.vn
|
000.41.11.H31
|
|
12
|
THPT Kim Động
|
H31.11.25
|
Thị trấn Lương Bằng,
huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213811423
|
[email protected]
|
c3kimdong.hungyen.edu.vn
|
000.25.11.H31
|
|
13
|
THPT Đức Hợp
|
H31.11.24
|
Xã Đức Hợp, huyện
Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213817348
|
[email protected]
|
thptduchop.hungyen.edu.vn
|
000.24.11.H31
|
|
14
|
THPT Nghĩa Dân
|
H31.11.35
|
Xã Nghĩa Dân, huyện
Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213619067
|
[email protected]
|
c3nghiadan.hungyen.edu.vn
|
000.35.11.H31
|
|
15
|
THPT Khoái Châu
|
H31.11.26
|
Thị trấn Khoái
Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02213910073
|
[email protected]
|
c3khoaichau.hungyen.edu.vn
|
000.26.11.H31
|
|
16
|
THPT Trần Quang Khải
|
H31.11.47
|
Xã Dạ Trạch, huyện
Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02213916056
|
[email protected]
|
thpttranquangkhai.hungyen.edu.vn
|
000.47.11.H31
|
|
17
|
THPT Nguyễn Siêu
|
IH31.11.38
|
Xã Đông Kết, huyện
Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02213929687
|
[email protected]
|
c3nguyensieu.hungyen.edu.vn
|
000.38.11.H31
|
|
18
|
THPT Yên Mỹ
|
H31.11.53
|
Thị trấn Yên Mỹ,
huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
02213964111
|
[email protected]
|
c3yenmy.hungyen.edu.vn
|
000.53.11.H31
|
|
19
|
THPT Triệu Quang Phục
|
H31.11.48
|
Xã Yên Phú, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
02213965015
|
[email protected]
|
c3tqp.hungyen.edu.vn
|
000.48.11.H31
|
|
20
|
THPT Minh Châu
|
H31.11.29
|
Xã Minh Châu, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
02213962929
|
[email protected]
|
c3minhchau.hungyen.edu.vn
|
000.29.11.H31
|
|
21
|
THPT Mỹ Hào
|
H31.11.30
|
Phường Bần Yên
Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213943491
|
[email protected]
|
c3myhao.hungyen.edu.vn
|
000.30.11.H31
|
|
22
|
THPT Nguyễn Thiện
Thuật
|
H31.11.39
|
Phường Bạch Sam, thị
xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213929687
|
[email protected]
|
c3nguyenthienthuat.hungyen.edu.vn
|
000.39.11.H31
|
|
23
|
THPT Văn Lâm
|
H31.11.51
|
Xã Lạc Đạo, huyện
Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213985512
|
[email protected]
|
c3vanlam.hungyen.edu.vn
|
000.51.11.H31
|
|
24
|
THPT Trưng Vương
|
H31.11.50
|
Xã Trưng Trắc, huyện
Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02216535735
|
[email protected]
|
c3trungvuong.hungyen.edu.vn
|
000.50.11.H31
|
|
25
|
THPT Văn Giang
|
H31.11.52
|
Long Hưng, Văn
Giang, Hưng Yên
|
02213931465
|
[email protected]
|
thptvangiang.hungyen.edu.vn
|
000.52.11.H31
|
|
26
|
THPT Dương Quảng
Hàm
|
H31.11.23
|
Xã Liên Nghĩa, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213726052
|
[email protected]
|
c3duongquangnam.hungyen.edu.vn
|
000.23.11.H31
|
|
27
|
THPT Tô Hiệu
|
H31.11.46
|
Phường Hiến Nam,
thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213551754
|
[email protected]
|
c3tohieu.hungyen.edu.vn
|
000.46.11.H31
|
|
28
|
THPT Quang Trung
|
H31.11.44
|
Xã Bảo Khê, thành
phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213552065
|
[email protected]
|
c3quangtrung.hungyen.edu.vn
|
000.44.11.H31
|
|
29
|
THPT Ngô Quyền
|
H31.11.36
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
02213293100
|
[email protected]
|
c3ngoquyen.hungyen.edu.vn
|
000.36.11.H31
|
|
30
|
THPT Nguyễn Du
|
H31.11.37
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02216299805
|
[email protected]
|
c3nguyendu.hungyen.edu.vn
|
000.37.11.H31
|
|
31
|
THPT Lê Quý Đôn
|
H31.11.27
|
Thị trấn Ân Thi,
huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
02213830052
|
[email protected]
|
c3lequydon.hungyen.edu.vn
|
000.27.11.H31
|
|
32
|
THPT Phùng Hưng
|
H31.11.43
|
Xã Phùng Hưng, huyện
Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02213710568
|
[email protected]
|
c3phunghung.hungyen.edu.vn
|
000.43.11.H31
|
|
33
|
THPT Hồng Bàng
|
H31.11.55
|
Thị trấn Yên Mỹ,
huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
02213963083
|
[email protected]
|
c3hongbang.hungyen.edu.vn
|
000.55.11.H31
|
|
34
|
TH, THCS và THPT Hồng
Đức
|
H31.11.56
|
Phường Nhân Hòa, thị
xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213953130
|
[email protected]
|
c123hongduc.hungyen.edu.vn
|
000.56.11.H31
|
|
35
|
THPT Hùng Vương
|
H31.11.57
|
Xã Lạc Đạo, huyện
Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213990998
|
[email protected]
|
c3hungvuong.hungyen.edu.vn
|
000.57.11.H31
|
|
36
|
THPT Lương Tài
|
H31.11.28
|
Xã Lương Tài, huyện
Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213867255
|
[email protected]
|
c3luongtai.hungyen.edu.vn
|
000.28.11.H31
|
|
37
|
THPT Nguyễn Công
Hoan
|
H31.11.33
|
Xã Mễ Sở, huyện Văn
Giang, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
c3nguyenconghoan.hungyen.edu.vn
|
000.33.11.H31
|
|
38
|
TH, THCS và THPT
Greenfield
|
H31.11.22
|
Khu đô thị Ecopark,
huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02473093939
|
[email protected]
|
c123doanthidiemecopark.hungyen.edu.vn
|
000.22.11.H31
|
|
39
|
TH, THCS và THPT
Edison
|
H31.11.59
|
Khu đô thị Ecopark,
huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
edisonschools.edu.vn
|
000.59.11.H31
|
|
40
|
THPT An Viên
|
H31.11.60
|
Xã Hiệp Cường, huyện
Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.60.11.H31
|
|
41
|
Trung tâm GDTX tỉnh
Hưng Yên
|
H31.11.08
|
Phường Quang Trung,
thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213862855
|
[email protected]
|
ttgdtxtinh.hungyen.edu.vn
|
000.08.11.H31
|
|
XI
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
|
1
|
Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp
|
H31.04.01
|
Số 8 Chùa Chuông,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213522668
|
[email protected]
|
hungyenbusiness.gov.vn
|
000.01.04.H31
|
|
XII
|
Sở Y Tế
|
|
1
|
Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
H31.10.01
|
Đường Hải Thượng Lãn
Ông, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213862406
|
[email protected]
|
|
000.01.10.H31
|
|
2
|
Bệnh viện Đa khoa
Phố Nối
|
H31.10.02
|
Phường Bần Yên
Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213767222
|
[email protected]
|
|
000.02.10.H31
|
|
3
|
Bệnh viện Y dược cổ
truyền
|
H31.10.03
|
Đường Hải Thượng
Lãn Ông, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213550740
|
[email protected]
|
|
000.03.10.H31
|
|
4
|
Bệnh viện Tâm thần
kinh
|
H31.10.04
|
Xã Song Mai - huyện
Kim Động - tỉnh Hưng Yên
|
02213822668
|
[email protected]
|
|
000.04.10.H31
|
|
5
|
Bệnh viện Phổi
|
H31.10.05
|
Đường Phạm Bạch Hổ,
phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213864870
|
[email protected]
|
|
000.05.10.H31
|
|
6
|
Bệnh viện Mắt
|
H31.10.06
|
Số 66 An Vũ, phường
Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213518068
|
[email protected]
|
|
000.06.10.H31
|
|
7
|
Bệnh viện Sản - Nhi
|
H31.10.07
|
Thôn Tiên Cầu, xã
Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02216281686
|
[email protected]
|
|
000.07.10.H31
|
|
8
|
Trung tâm kiểm soát
bệnh tật (Trung tâm Y tế Dự phòng)
|
H31.10.08
|
Đường Hải Thượng
Lãn Ông, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213606660
|
[email protected]
|
|
000.08.10.H31
|
|
9
|
Trung tâm Giám định Y khoa
|
H31.10.09
|
Số 45 Tôn Thất Tùng
phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213863898
|
[email protected]
|
|
000.09.10.H31
|
|
10
|
Bệnh viện Bệnh Nhiệt
đới
|
H31.10.10
|
Đường Phạm Bạch Hổ,
phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213600336
|
[email protected]
|
|
000.10.10.H31
|
|
11
|
Trung tâm Kiểm nghiệm
thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
|
H31.10.12
|
Số 454 Nguyễn Văn
Linh, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213863899
|
[email protected]
|
|
000.12.10.H31
|
|
12
|
Trung tâm Pháp y tỉnh
|
H31.10.14
|
Đường Tuệ Tĩnh, phường
An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213550665
|
[email protected]
|
|
000.14.10.H31
|
|
13
|
Chi cục An toàn vệ
sinh thực phẩm
|
H31.10.15
|
Phố Sơn Nam, phường
Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213552466
|
[email protected]
|
|
000.15.10.H31
|
|
14
|
Chi cục Dân số -
KHHGĐ
|
H31.10.16
|
170 Nguyễn Văn
Linh, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213865435
|
[email protected]
|
|
000.16.10.H31
|
|
15
|
Trung tâm y tế Thành phố Hưng Yên
|
H31.10.17
|
Đường Trưng Nhị,
phường Lê Lợi, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213862409
|
[email protected]
|
|
000.17.10.H31
|
|
16
|
Trung tâm y tế huyện Tiên Lữ
|
H31.10.18
|
Thị Trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
02213873935
|
[email protected]
|
|
000.18.10.H31
|
|
17
|
Trung tâm y tế huyện Phù Cư
|
H31.10.19
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213891683
|
[email protected]
|
|
000.19.10.H31
|
|
18
|
Trung tâm y tế huyện Kim Động
|
H31.10.20
|
Thị trấn Lương Bằng,
huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213811767
|
[email protected]
|
|
000.20.10.H31
|
|
19
|
Trung tâm y tế huyện Ân Thi
|
H31.10.21
|
Số 122 Phạm Ngũ
Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
02213830206
|
[email protected]
|
|
000.21.10.H31
|
|
20
|
Trung tâm y tế huyện Khoái Châu
|
H31.10.22
|
Số 6 Nguyễn Khoái,
thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02213910356
|
[email protected]
|
|
000.22.10.H31
|
|
21
|
Trung tâm y tế huyện Yên Mỹ
|
H31.10.23
|
Cầu Treo, xã Tân Lập,
huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
02213964130
|
[email protected]
|
|
000.23.10.H31
|
|
22
|
Trung tâm y tế huyện Mỹ Hào
|
H31.10.24
|
Phường Phùng Chí
Kiên, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213947108
|
[email protected]
|
|
000.24.10.H31
|
|
23
|
Trung tâm y tế huyện Văn Lâm
|
H31.10.25
|
Xã Lạc Đạo, huyện
Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213989124
|
[email protected]
|
|
000.25.10.H31
|
|
24
|
Trung tâm y tế huyện Văn Giang
|
H31.10.26
|
Xã Cửu Cao, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931106
|
[email protected]
|
|
000.26.10.H31
|
|
25
|
Trung tâm Bảo vệ
chăm sóc SKCB tỉnh
|
H31.10.27
|
Đường Chu Mạnh
Chinh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213862182
|
[email protected]
|
|
|
|
XIII
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
1
|
Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
H31.15.01
|
Số 437 Nguyễn Văn
Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.01.15.H31
|
|
2
|
Chi cục Quản lý đất
đai
|
H31.15.02
|
Số 437 Nguyễn Văn
Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.02.15.H31
|
|
3
|
Văn phòng Đăng ký đất
đai
|
H31.15.03
|
Số 70 An Vũ, phường
Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.03.15.H31
|
|
4
|
Trung tâm Kỹ thuật
tài nguyên và môi trường
|
H31.15.07
|
Số 72 An Vũ, phường
Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.07.15.H31
|
|
5
|
Trung tâm Quan trắc
- Thông tin tài nguyên và môi trường
|
H31.15.08
|
Số 437 Nguyễn Văn
Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.08.15.H31
|
|
6
|
Trung tâm Phát triển
quỹ đất
|
H31.15.06
|
Số 437 Nguyễn Văn
Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.06.15.H31
|
|
7
|
Quỹ Bảo vệ môi trường
|
H31.15.04
|
Số 437 Nguyễn Văn
Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.04.15.H31
|
|
XIV
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
|
1
|
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông
|
H31.06.01
|
Đường Nguyễn Lương
Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02216270888
|
[email protected]
|
|
000.01.06.H31
|
PHỤ LỤC III
DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC, TRỰC
THUỘC UBND HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 1784/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hưng Yên)
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Mã định danh điện tử
|
Địa chỉ cơ quan
|
Số điện thoại
|
Thư điện tử công vụ
|
Cổng/trang thông tin điện tử (nếu có)
|
Mã định danh đã cấp theo QCVN 102:2016/BTTTT
|
|
I
|
UBND huyện Văn
Giang
|
|
|
1
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
H31.49.30
|
Xã Cửu Cao, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931969
|
[email protected]
|
|
000.30.49.H31
|
|
2
|
Đài Truyền thanh huyện
|
H31.49.31
|
TT Văn Giang, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931549
|
[email protected]
|
|
000.31.49.H31
|
|
3
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
H31.49.32
|
Xã Cửu Cao, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931565
|
[email protected]
|
|
000.32.49.H31
|
|
4
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
H31.49.33
|
Xã Phụng Công, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931988
|
[email protected]
|
pgdvangiang.hungyen.edu.vn
|
000.33.49.H31
|
|
5
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng
|
H31.49.34
|
Xã Cửu Cao, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931826
|
[email protected]
|
|
000.34.49.H31
|
|
6
|
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
H31.49.35
|
TT Văn Giang, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931095
|
[email protected]
|
|
000.35.49.H31
|
|
7
|
Phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
H31.49.36
|
Xã Cửu Cao, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931534
|
[email protected]
|
|
000.36.49.H31
|
|
8
|
Phòng Tư pháp
|
H31.49.37
|
Xã Cửu Cao, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931545
|
[email protected]
|
|
000.37.49.H31
|
|
9
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
H31.49.39
|
Xã Cửu Cao, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213933154
|
[email protected]
|
|
000.39.49.H31
|
|
10
|
Thanh tra huyện
|
H31.49.40
|
TT Văn Giang, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931561
|
[email protected]
|
|
000.40.49.H31
|
|
11
|
Phòng Nội vụ
|
H31.49.41
|
Xã Cửu Cao, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213933089
|
[email protected]
|
|
000.41.49.H31
|
|
12
|
Văn phòng HĐND và
UBND huyện
|
H31.49.42
|
Xã Cửu Cao, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931535
|
[email protected]
|
|
000.42.49.H31
|
|
13
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường
xuyên huyện
|
H31.49.43
|
TT Văn Giang, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931833
|
|
ttgdnngdtxvangiang.hungyen.edu.vn
|
000.43.49.H31
|
|
14
|
Trung tâm Ván hóa - Thể thao và Du lịch huyện
|
H31.49.44
|
Xã Cửu Cao, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931543
|
[email protected]
|
|
000.44.49.H31
|
|
15
|
Hạt Giao thông và
Môi trường huyện
|
H31.49.45
|
TT Văn Giang, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213932624
|
[email protected]
|
|
|
|
II
|
UBND huyện Ân
Thi
|
|
1
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
H31.41.30
|
Đường 3/2, thị trấn
Ân Thi huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.30.41.H31
|
|
2
|
Đài Truyền thanh huyện
|
H31.41.31
|
Phố Hoàng Văn Thụ,
thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
02213830276
|
[email protected]
|
|
000.31.41.H31
|
|
3
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
H31.41.32
|
Đường 3/2, thị trấn
Ân Thi huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.32.41.H31
|
|
4
|
Phòng Giáo Dục và
Đào Tạo
|
H31.41.33
|
Đường 3/2, thị trấn
Ân Thi huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.33.41.H31
|
|
5
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng
|
H31.41.34
|
Đường 3/2, thị trấn
Ân Thi huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.34.41.H31
|
|
6
|
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
H31.41.35
|
Đường 3/2, thị trấn
Ân Thi huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.35.41.H31
|
|
7
|
Phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
H31.41.36
|
Phố Nguyễn Trung Ngạn,
thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.36.41.H31
|
|
8
|
Phòng Tư pháp
|
H31.41.37
|
Đường 3/2, thị trấn
Ân Thi huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.37.41.H31
|
|
9
|
Phòng Y tế
|
H31.41.38
|
Đường 3/2, thị trấn
Ân Thi huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.38.41.H31
|
|
10
|
Phòng Tài nguyên Môi trường
|
H31.41.39
|
Đường 3/2, thị trấn
Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.39.41.H31
|
|
11
|
Thanh tra huyện
|
H31.41.40
|
Đường 3/2, thị trấn
Ân Thi huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.40.41.H31
|
|
12
|
Phòng Nội vụ
|
H31.41.41
|
Đường 3/2, thị trấn
Ân Thi huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.40.41.H31
|
|
13
|
Văn phòng HĐND-UBND
huyện
|
H31.41.42
|
Đường 3/2, thị trấn
Ân Thi huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.42.41.H31
|
|
14
|
Trung tâm Giáo dục
nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên huyện Ân Thi
|
H31.41.43
|
Số 62 Phạm Ngũ Lão,
thị trấn Ân Thi huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.43.41.H31
|
|
15
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện Ân Thi
|
H31.41.44
|
Đường 3/2 thị trấn
Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.44.41.H31
|
|
16
|
Ban quản lý dự án
huyện Ân Thi
|
H31.41.45
|
Phố Hoàng Văn Thụ,
thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.45.41.H31
|
|
III
|
UBND thị xã Mỹ
Hào
|
|
1
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
H31.47.30
|
Số 23 Nguyễn Thiện
Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.30.47.H31
|
|
2
|
Phòng Kinh tế
|
H31.47.32
|
Số 23 Nguyễn Thiện
Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213943568
|
[email protected]
|
|
000.32.47.H31
|
|
3
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
H31.47.33
|
Số 17 Phó Đức
Chính, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213943813
|
[email protected]
|
|
000.33.47.H31
|
|
4
|
Phòng Quản lý đô thị
|
H31.47.34
|
Số 23 Nguyễn Thiện
Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213943571
|
[email protected]
|
|
000.34.47.H31
|
|
5
|
Phòng Lao động TB&XH
|
H31.47.35
|
Số 23 Nguyễn Thiện
Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213943566
|
[email protected]
|
|
000.35.47.H31
|
|
6
|
Phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
H31.47.36
|
Số 23 Nguyễn Thiện
Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.36.47.H31
|
|
7
|
Phòng Tư pháp
|
H31.47.37
|
Số 23 Nguyễn Thiện
Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213943335
|
[email protected]
|
|
000.37.47.H31
|
|
8
|
Phòng Y tế
|
H31.47.38
|
Số 23 Nguyễn Thiện
Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.38.47.H31
|
|
9
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
H31.47.39
|
Số 23 Nguyễn Thiện
Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213943569
|
[email protected]
|
|
000.39.47.H31
|
|
10
|
Thanh tra thị xã
|
H31.47.40
|
Số 23 Nguyễn Thiện
Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213943572
|
[email protected]
|
|
000.40.47.H31
|
|
11
|
Phòng Nội vụ
|
H31.47.41
|
Số 23 Nguyễn Thiện
Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213943677
|
[email protected]
|
|
000.41.47.H31
|
|
12
|
Văn phòng HĐND và
UBND thị xã
|
H31.47.42
|
Số 23 Nguyễn Thiện
Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213943505
|
[email protected]
|
|
000.42.47.H31
|
|
13
|
Đài Truyền thanh
|
H31.47.31
|
Số 19 Nguyễn Thiện
Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.31.47.H31
|
|
14
|
Trung tâm Văn hóa TT&DL
|
H31.47.44
|
Số 62 Nguyễn Thiện
Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213943528
|
[email protected]
|
|
000.44.47.H31
|
|
IV
|
UBND huyện Văn
Lâm
|
|
1
|
Phòng Văn hóa thông tin
|
H31.48.30
|
Thị trấn Như Quỳnh,
huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213985112
|
[email protected]
|
|
000.30.48.H31
|
|
2
|
Đài truyền thanh huyện
|
H31.48.31
|
Thị trấn Như Quỳnh,
huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213985911
|
[email protected]
|
|
000.31.48.H31
|
|
3
|
Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
H31.48.32
|
Thị trấn Như Quỳnh,
huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213985084
|
[email protected]
|
|
000.32.48.H31
|
|
4
|
Phòng giáo dục và
đào tạo
|
H31.48.33
|
Thị trấn Như Quỳnh,
huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213985099
|
[email protected]
|
|
000.33.48.H31
|
|
5
|
Phòng Kinh tế hạ tầng
|
H31.48.34
|
Thị trấn Như Quỳnh,
huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213985085
|
[email protected]
|
|
000.34.48.H31
|
|
6
|
Phòng Lao động thương binh và xã hội
|
H31.48.35
|
Thị trấn Như Quỳnh,
huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213987715
|
[email protected]
|
|
000.35.48.H31
|
|
7
|
Phòng Tài chính kế
hoạch
|
H31.48.36
|
Thị trấn Như Quỳnh,
huyện Vãn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213985086
|
tckh.vl@@hungyen.gov.vn
|
|
000.36.48.H31
|
|
8
|
Phòng Tư pháp
|
H31.48.37
|
Thị trấn Như Quỳnh,
huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213985095
|
[email protected]
|
|
000.37.48.H31
|
|
9
|
Phòng tài nguyên và môi trường
|
H31.48.39
|
Thị trấn Như Quỳnh,
huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213985111
|
[email protected]
|
|
000.39.48.H31
|
|
10
|
Thanh tra huyện
|
H31.48.40
|
Thị trấn Như Quỳnh,
huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.40.48.H31
|
|
11
|
Phòng Nội vụ
|
H31.48.41
|
Thị trấn Như Quỳnh,
huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213985094
|
[email protected]
|
|
000.41.48.H31
|
|
12
|
Văn phòng HĐND và
UBND
|
H31.48.42
|
Thị trấn Như Quỳnh,
huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213985074
|
[email protected]
|
|
000.42.48.H31
|
|
13
|
Trung tâm Giáo dục
nghề nghiệp và giáo dục thường xuyên huyện Văn Lâm
|
H31.48.43
|
Thị trấn Như Quỳnh,
huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213985298
|
|
|
000.43.48.H31
|
|
14
|
Trung tâm Văn hóa thể thao và du lịch
|
H31.48.44
|
Thị trấn Như Quỳnh,
huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213786011
|
[email protected]
|
|
000.44.48.H31
|
|
V
|
UBND huyện Tiên
Lữ
|
|
1
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
H31.44.30
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.30.44.H31
|
|
2
|
Đài Truyền thanh huyện
|
H31.44.31
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
02213873362
|
[email protected]
|
|
000.31.44.H31
|
|
3
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
H31.44.32
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.32.44.H31
|
|
4
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
H31.44.33
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.33.44.H31
|
|
5
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng
|
H31.44.34
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
02213872585
|
[email protected]
|
|
000.34.44.H31
|
|
6
|
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
H31.44.35
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
02213873080
|
[email protected]
|
|
000.35.44.H31
|
|
7
|
Phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
H31.44.36
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.36.44.H31
|
|
8
|
Phòng Tư pháp
|
H31.44.37
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.37.44.H31
|
|
9
|
Phòng Y tế
|
H31.44.38
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.38.44.H31
|
|
10
|
Phòng Tài nguyên Môi trường
|
H31.44.39
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.39.44.H31
|
|
11
|
Thanh tra huyện
|
H31.44.40
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.40.44.H31
|
|
12
|
Phòng Nội vụ
|
H31.44.41
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
02213872628
|
[email protected]
|
|
000.41.44.H31
|
|
13
|
Văn phòng HĐND và
UBND huyện
|
H31.44.42
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.42.44.H31
|
|
14
|
Trung tâm Giáo dục
nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên huyện Tiên Lữ
|
H31.44.43
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
02213873318
|
[email protected]
|
|
000.43.44.H31
|
|
15
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện Tiên Lữ
|
H31.44.44
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
02213873752
|
[email protected]
|
|
000.44.44.H31
|
|
VI
|
UBND huyện Phù Cừ
|
|
1
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
H31.45.30
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213850800
|
[email protected]
|
|
000.30.45.H31
|
|
2
|
Đài Truyền thanh
|
H31.45.31
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213854243
|
[email protected]
|
|
000.31.45.H31
|
|
3
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
H31.45.32
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213854285
|
[email protected]
|
|
000.32.45.H31
|
|
4
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
H31.45.33
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213854525
|
[email protected]
|
|
000.33.45.H31
|
|
5
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng
|
H31.45.34
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213854396
|
[email protected]
|
|
000.34.45.113
|
|
6
|
Phòng Lao động - TB&XH
|
H31.45.35
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213850195
|
[email protected]
|
|
000.35.45.H31
|
|
7
|
Phòng Tài chính - kế
hoạch
|
H31.45.36
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213854199
|
[email protected]
|
|
000.36.45.H31
|
|
8
|
Phòng Tư Pháp
|
H31.45.37
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213854169
|
[email protected]
|
|
000.37.45.H31
|
|
9
|
Phòng Y tế
|
H31.45.38
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213850443
|
[email protected]
|
|
000.38.45.H31
|
|
10
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
H31.45.39
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213854198
|
[email protected]
|
|
000.39.45.H31
|
|
11
|
Thanh tra huyện
|
H31.45.40
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.40.45.H31
|
|
12
|
Phòng Nội vụ
|
H31.45.41
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213854260
|
[email protected]
|
|
000.41.45.H31
|
|
13
|
Văn phòng HĐND và
UBND huyện
|
H31.45.42
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
|
|
|
000.42.45.H31
|
|
14
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường
xuyên huyện Tiên Lữ
|
H31.45.43
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
|
|
|
000.43.45.H31
|
|
15
|
Trung tâm VHTT&DL
|
H31.45.44
|
Thị trấn Trần Cao,
huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213854214
|
[email protected]
|
|
000.44.45.431
|
|
VII
|
UBND thành phố
Hưng Yên
|
|
1
|
Phòng Văn hóa và thông tin
|
H31.40.30
|
568 Triệu Quang Phục,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.30.40.H31
|
|
2
|
Đài Truyền thanh Thành phố
|
H31.40.31
|
105 Bãi Sậy, phường
Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213862361
|
[email protected]
|
|
000.31.40.H31
|
|
3
|
Phòng Kinh tế
|
H31.40.32
|
568 Triệu Quang Phục,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.32.40.H31
|
|
4
|
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
|
H31.40.33
|
568 Triệu Quang Phục,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
[email protected]
|
pgdtphy.hungyen.edu.vn
|
000.33.40.H31
|
|
5
|
Phòng Quản lý đô thị
|
H31.40.34
|
568 Triệu Quang Phục,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.34.40.H31
|
|
6
|
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
H31.40.35
|
568 Triệu Quang Phục,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213862219
|
[email protected]
|
|
000.35.40.H31
|
|
7
|
Phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
H31.40.36
|
568 Triệu Quang Phục,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.36.40.H31
|
|
8
|
Phòng Tư pháp
|
H31.40.37
|
568 Triệu Quang Phục,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.37.40.H31
|
|
9
|
Phòng Y tế
|
H31.40.38
|
568 Triệu Quang Phục,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.38.40.H31
|
|
10
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
H31.40.39
|
568 Triệu Quang Phục,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.39.40.H31
|
|
11
|
Thanh tra Thành phố
|
H31.40.40
|
568 Triệu Quang Phục,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213862733
|
[email protected]
|
|
000.40.40.H31
|
|
12
|
Phòng Nội vụ
|
H31.40.41
|
568 Triệu Quang Phục,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213862050
|
[email protected]
|
|
000.41.40.H31
|
|
13
|
Văn phòng HĐND và
UBND Thành phố
|
H31.40.42
|
568 Triệu Quang Phục,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213862305
02213866725
|
[email protected]
|
|
000.42.40.H31
|
|
14
|
Trung tâm GDTX
Thành phố Hưng Yên
|
H31.40.43
|
Số 12 Tây Thành,
phường Quang Trung, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.43.40.H31
|
|
15
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Du lịch Thành phố
Hưng Yên
|
H31.40.44
|
78 Trưng Trắc, phường
Minh Khai, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213865490
|
[email protected]
|
|
000.44.40.H31
|
|
16
|
Ban quản lý Khu di
tích quốc gia đặc biệt Phố Hiến
|
H31.40.45
|
139 Bãi Sậy, phường
Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213656939
|
[email protected]
|
|
000.45.40.H31
|
|
17
|
Ban QLDA ĐTXD thành
phố
|
H31.40.46
|
568 Triệu Quang Phục,
phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213867293
|
[email protected]
|
|
|
|
18
|
Công ty cổ phần Môi trường và CTĐT Hưng Yên
|
H31.40.47
|
Số 12 Tây Thành,
Phường Quang Trung, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213867199
|
[email protected]
|
moitruongdothihungyen.com
|
|
|
19
|
Xí nghiệp Khai thác
công trình thủy lợi thành phố
|
H31.40.48
|
Số 300 Nguyễn Văn
Linh, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213863346
|
[email protected]
|
|
|
|
20
|
Hạt giao thông
thành phố
|
H31.40.49
|
Phường Hiến Nam,
Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
|
|
21
|
Trạm Thú Y Thành Phố
|
H31.40.50
|
Phố Sơn Nam, phường
Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213862370
|
[email protected]
|
|
|
|
VIII
|
UBND huyện Khoái
Châu
|
|
1
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
H31.43.30
|
Số 62, Thị trấn
Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02216268119
|
[email protected]
|
|
000.30.43.H31
|
|
2
|
Đài truyền thanh huyện
|
H31.43.31
|
Thị trấn Khoái
Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02216268119
|
|
|
000.31.43.H31
|
|
3
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
H31.43.32
|
Số 62, Thị trấn
Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02213910381
|
[email protected]
|
|
000.32.43.H31
|
|
4
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
H31.43.33
|
Số 62, Thị trấn
Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02216268119
|
[email protected]
|
khoaichau.edu.vn
|
000.33.43.H31
|
|
5
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng
|
H31.43.34
|
Số 62, Thị trấn
Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02216268119
|
[email protected]
|
|
000.34.43.H31
|
|
6
|
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
H31.43.35
|
Số 62, Thị trấn
Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02213910100
|
[email protected]
|
|
000.35.43.H31
|
|
7
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
H31.43.35
|
Số 62, Thị trấn
Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02216268119
|
[email protected]
|
|
000.36.43.H31
|
|
8
|
Phòng Tư pháp
|
H31.43.37
|
Số 62, Thị trấn
Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02216268119
|
[email protected]
|
|
000.37.43.H31
|
|
9
|
Phòng Y tế
|
H31.43.38
|
Số 62, Thị trấn
Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02216268119
|
[email protected]
|
|
000.38.43.H31
|
|
10
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
H31.43.39
|
Số 62, Thị trấn
Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02213910003
|
[email protected]
|
|
000.39.43.H31
|
|
11
|
Thanh tra huyện
|
H31.43.40
|
Thị trấn Khoái
Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02216268119
|
[email protected]
|
|
000.40.43.H31
|
|
12
|
Phòng Nội vụ
|
H31.43.41
|
Số 62, Thị trấn
Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02216268119
|
[email protected]
|
|
000.41.43.H31
|
|
13
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
H31.43.42
|
Số 62, Thị trấn
Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02216268119
|
[email protected]
|
|
000.42.43.H31
|
|
14
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường
xuyên huyện Khoái Châu
|
H31.43.43
|
Thị trấn Khoái
Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02216268119
|
|
|
000.43.43.H31
|
|
15
|
Trung tâm Văn hóa -
Thể thao và Du lịch huyện Khoái Châu
|
H31.43.44
|
Số 62, Thị trấn
Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02216268119
|
|
|
000.44.43.H31
|
|
IX
|
UBND huyện Kim Động
|
|
1
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
H31.42.30
|
Số 408 Nguyễn Bình,
thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213811625
|
[email protected]
|
|
000.30.42.H31
|
|
2
|
Đài Truyền thanh huyện
|
H31.42.31
|
Đường 20/8, thôn
Lương Hội, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213811831
|
[email protected]
|
|
000.31.42.H31
|
|
3
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
H31.42.32
|
Số 408 Nguyễn Bình,
thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213810870
|
[email protected]
|
|
000.32.42.H31
|
|
4
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
H31.42.33
|
Số 408 Nguyễn Bình,
thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.33.42.H31
|
|
5
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng
|
H31.42.34
|
Số 408 Nguyễn Bình,
thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.34.42.H31
|
|
6
|
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
H31.42.35
|
Số 408 Nguyễn Bình,
thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213811068
|
[email protected]
|
|
000.35.42.H31
|
|
7
|
Phòng Tài chính - Kế
hoạch
|
H31.42.36
|
Số 408 Nguyễn Bình,
thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213811768
|
[email protected]
|
|
000.36.42.H31
|
|
8
|
Phòng Tư pháp
|
H31.42.37
|
Số 408 Nguyễn Bình,
thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213811346
|
[email protected]
|
|
000.37.42.H31
|
|
9
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
H31.42.39
|
Số 408 Nguyễn Bình,
thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.39.42.H31
|
|
10
|
Thanh tra huyện
|
H31.42.40
|
Số 408 Nguyễn Bình,
thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213504861
|
[email protected]
|
|
000.40.42.H31
|
|
11
|
Phòng Nội vụ
|
H31.42.41
|
Số 408 Nguyễn Bình,
thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213810107
|
[email protected]
|
|
000.41.42.H31
|
|
12
|
Văn phòng HĐND và
UBND huyện
|
H31.42.42
|
Số 408 Nguyễn Bình,
thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213811473
|
[email protected]
|
|
000.42.42.H31
|
|
13
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường
xuyên huyện Kim Động
|
H31.42.43
|
Số 73 Vũ Trọng Phụng,
thôn Lương Hội, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213811640
|
|
|
000.43.42.H31
|
|
14
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện Kim Động
|
H31.42.44
|
Đường 20/8, thôn Lương
Hội, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.44.42.H31
|
|
15
|
Ban quản lý đầu tư xây dựng
|
H31.42.45
|
Số 408 Nguyễn Bình,
thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
|
|
X
|
UBND huyện Yên Mỹ
|
|
1
|
Phòng Văn hóa thông tin
|
H31.46.30
|
Xã Tân Lập, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.30.46.H31
|
|
2
|
Đài truyền thanh huyện
|
H31.46.31
|
Xã Tân Lập, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.31.46.H31
|
|
3
|
Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
H31.46.32
|
Xã Tân Lập, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.32.46.H31
|
|
4
|
Phòng giáo dục và
đào tạo
|
H31.46.33
|
Xã Tân Lập, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.33.46.H31
|
|
5
|
Phòng Kinh tế hạ tầng
|
H31.46.34
|
Xã Tân Lập, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.34.46.H31
|
|
6
|
Phòng Lao động thương binh và xã hội
|
H31.46.35
|
Xã Tân Lập, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.35.46.H31
|
|
7
|
Phòng Tài chính kế
hoạch
|
H31.46.36
|
Xã Tân Lập, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
tckh.ym@@hungyen.gov.vn
|
|
000.36.46.H31
|
|
8
|
Phòng Tư pháp
|
H31.46.37
|
Xã Tân Lập, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.37.46.H31
|
|
9
|
Phòng Y tế
|
H31.46.38
|
Xã Tân Lập, huyện
Yên Mỹ
|
|
[email protected]
|
|
000.38.46.H31
|
|
10
|
Phòng tài nguyên và môi trường
|
H31.46.39
|
Xã Tân Lập, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.39.46.H31
|
|
11
|
Thanh tra huyện
|
H31.46.40
|
Xã Tân Lập, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.40.46.H31
|
|
12
|
Phòng Nội vụ
|
H31.46.41
|
Xã Tân Lập, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
02213964917
|
[email protected]
|
|
000.41.46.H31
|
|
13
|
Văn phòng HĐND và
UBND
|
H31.46.42
|
Xã Tân Lập, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.42.46.H31
|
|
14
|
Trung tâm Giáo dục
nghề nghiệp và giáo dục thường xuyên huyện Yên Mỹ
|
H31.46.43
|
Xã Nghĩa Hiệp huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
|
|
000.43.46.H31
|
|
15
|
Trung tâm Văn hóa thể thao và du lịch
|
H31.46.44
|
Xã Tân Lập, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.44.46.H31
|
PHỤ LỤC IV
DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ
TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1784/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hưng Yên)
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Mã định danh điện tử
|
Địa chỉ cơ quan
|
Số điện thoại
|
Thư điện tử công vụ
|
Cổng/trang thông tin diện tử (nếu có)
|
Mã định danh đã cấp theo QCVN 102:2016/BTTTT
|
|
I
|
Huyện Văn Giang
|
|
|
1
|
UBND thị trấn Văn
Giang
|
H31.49.01
|
TT Văn Giang, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931159
|
[email protected]
|
|
000.01.49.H31
|
|
2
|
UBND xã Cửu Cao
|
H31.49.02
|
Xã Cửu Cao, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931882
|
[email protected]
|
|
000.02.49.H31
|
|
3
|
UBND xã Liên Nghĩa
|
H31.49.03
|
Xã Liên Nghĩa, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931166
|
[email protected]
|
|
000.03.49.H31
|
|
4
|
UBND xã Long Hưng
|
H31.49.04
|
Xã Long Hưng, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213935107
|
[email protected]
|
|
000.04.49.H31
|
|
5
|
UBND xã Mễ Sở
|
H31.49.05
|
Xã Mễ Sở, huyện Văn
Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213938020
|
[email protected]
|
|
000.05.49.H31
|
|
6
|
UBND xã Nghĩa Trụ
|
H31.49.06
|
Xã Nghĩa Trụ, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213936603
|
[email protected]
|
|
000.06.49.H31
|
|
7
|
UBND xã Phụng Công
|
H31.49.07
|
Xã Phụng Công, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213931158
|
[email protected]
|
|
000.07.49.H31
|
|
8
|
UBND xã Tân Tiến
|
H31.49.08
|
Xã Tân Tiến, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213937022
|
[email protected]
|
|
000.08.49.H31
|
|
9
|
UBND xã Thắng Lợi
|
H31.49.09
|
Xã Thắng Lợi, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213732288
|
[email protected]
|
|
000.09.49.H31
|
|
10
|
UBND xã Vĩnh Khúc
|
H31.49.10
|
Xã Vĩnh Khúc, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213729014
|
[email protected]
|
|
000.10.49.H31
|
|
11
|
UBND xã Xuân Quan
|
H31.49.11
|
Xã Xuân Quan, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
|
02213723655
|
[email protected]
|
|
000.11.49.H31
|
|
II
|
Huyện Ân Thi
|
|
|
1
|
UBND thị trấn Ân
Thi
|
H31.41.01
|
Phố Hoàng Văn Thụ,
thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.01.41.H31
|
|
2
|
UBND xã Bắc Sơn
|
H31.41.02
|
Thôn Bối Khê, Xã Bắc
Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.02.41.H31
|
|
3
|
UBND xã Bãi Sậy
|
H31.41.03
|
Thôn Bối Khê, xã
Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.03.41.H31
|
|
4
|
UBND xã Cẩm Ninh
|
H31.41.04
|
Thôn Ninh Thôn, xã
Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
02213685574
|
[email protected]
|
|
000.04.41.H31
|
|
5
|
UBND xã Đa Lộc
|
H31.41.05
|
Thôn Đa Lộc, xã Đa
Lộc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.05.41.H31
|
|
6
|
UBND xã Đặng Lễ
|
H31.41.06
|
Thôn Đặng Xuyên, xã
Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.06.41.H31
|
|
7
|
UBND xã Đào Dương
|
H31.41.07
|
Thôn Đào Xá, xã Đào
Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.07.41.H31
|
|
8
|
UBND xã Hạ Lễ
|
H31.41.08
|
Thôn 4, xã Hạ Lễ,
huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.08.41.H31
|
|
9
|
UBND xã Hồ Tùng Mậu
|
H31.41.09
|
Thôn Gạo Nam, xã Hồ
Tùng Mậu, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.09.41.H31
|
|
10
|
UBND xã Hoàng Hoa
Thám
|
H31.41.10
|
Thôn An Bá, xã
Hoàng Hoa Thám, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.10.41.H31
|
|
11
|
UBND xã Hồng Quang
|
H31.41.11
|
Thôn Ân Thi 1, xã Hồng
Quang, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.11.41.H31
|
|
12
|
UBND xã Hồng Vân
|
H31.41.12
|
Thôn Đan Tràng, xã
Hồng Vân, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.12.41.H31
|
|
13
|
UBND xã Nguyễn Trãi
|
H31.41.13
|
Thôn Nhân Lý, xã
Nguyễn Trãi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.13.41.H31
|
|
14
|
UBND xã Phù Ủng
|
H31.41.14
|
Thôn Sa Lung, xã
Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.14.41.H31
|
|
15
|
UBND xã Quảng Lãng
|
H31.41.15
|
Thôn Bình Hồ, xã Quảng
Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.15.41.H31
|
|
16
|
UBND xã Quang Vinh
|
H31.41.16
|
Thôn Đỗ Thương, xã
Quang Vinh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
02213830376
|
[email protected]
|
|
000.16.41.H31
|
|
17
|
UBND xã Tân Phúc
|
H31.41.17
|
Thôn Ngọc Nhuế, xã
Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.17.41. H31
|
|
18
|
UBND xã Tiền Phong
|
H31.41.18
|
Thôn Bình Lăng, xã
Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.18.41.H31
|
|
19
|
UBND xã Vân Du
|
H31.41.19
|
Thôn Du Mỹ, xã Vân
Du, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.19.41.H31
|
|
20
|
UBND xã Văn Nhuệ
|
H31.41.20
|
Thôn Văn Nhuệ, xã
Văn Nhuệ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.20.41.H31
|
|
21
|
UBND xã Xuân Trúc
|
H31.41.21
|
Thôn Cù Tù, xã Xuân
Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.21.41.H31
|
|
III
|
Thị xã Mỹ Hào
|
|
1
|
UBND phường Bần Yên
Nhân
|
H31.47.01
|
Đường Nguyễn Lân,
phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213943492
|
[email protected]
|
|
000.01.47.H31
|
|
2
|
UBND phường Bạch
Sam
|
H31.47.02
|
Số 2119, đường Nguyễn
Văn Linh, phường Bạch Sam, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213945060
|
[email protected]
|
|
000.02.47.H31
|
|
3
|
UBND xã Cẩm Xá
|
H31.47.03
|
Thôn Cẩm Sơn, xã cẩm
Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213943658
|
[email protected]
|
|
000.03.47.H31
|
|
4
|
UBND phường Dị Sử
|
H31.47.04
|
TDP Tháp, phường Dị
Sử, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213943603
|
[email protected]
|
|
000.04.47.H31
|
|
5
|
UBND xã Dương Quang
|
H31.47.05
|
Thôn Vũ Xá, xã
Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.05.47.H31
|
|
6
|
UBND xã Hòa Phong
|
H31.47.06
|
Thôn Phúc Miếu, xã
Hòa Phong, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.06.47.H31
|
|
7
|
UBND xã Hưng Long
|
H31.47.07
|
Thôn Phú Sơn, xã
Hưng Long, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.07.47.H31
|
|
8
|
UBND phường Minh Đức
|
H31.47.08
|
Số 1288 Nguyễn Văn
Linh, phường Minh Đức, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02213945082
|
[email protected]
|
|
000.08.47.H31
|
|
9
|
UBND xã Ngọc Lâm
|
H31.47.09
|
Thôn Hòe Lâm, xã Ngọc
Lâm, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.09.47.H31
|
|
10
|
UBND phường Nhân
Hòa
|
H31.47.10
|
Số 53 Đỗ Thế Diên,
phường Nhân Hòa, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.10.47.H31
|
|
11
|
UBND phường Phan
Đình Phùng
|
H31.47.11
|
Số 7 Phan Đình
Phùng, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.11.47.H31
|
|
12
|
UBND phường Phùng
Chí Kiên
|
H31.47.12
|
TDP Đào Du, phường
Phùng Chí Kiên, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
02216509795
|
[email protected]
|
|
000.12.47.H31
|
|
13
|
UBND xã Xuân Dục
|
H31.47.13
|
Thôn Xuân Nhân, xã
Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.13.47.H31
|
|
IV
|
Huyện Văn Lâm
|
|
1
|
UBND thị trấn Như
Quỳnh
|
H31.48.01
|
Thị trấn Như Quỳnh,
huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213985878
|
[email protected]
|
|
000.01.48.H31
|
|
2
|
UBND xã Chỉ Đạo
|
H31.48.02
|
Thôn Nghĩa Lộ, xã
Chỉ đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213983003
|
[email protected]
|
|
000.02.48.H31
|
|
3
|
UBND xã Đại Đồng
|
H31.48.03
|
Thôn Đại Từ, xã Đại
Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.03.48.H31
|
|
4
|
UBND xã Đình Dù
|
H31.48.04
|
Thôn Đình Dù, xã
Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213601113
|
[email protected]
|
|
000.04.48.H31
|
|
5
|
UBND xã Lạc Đạo
|
H31.48.05
|
Thôn Cầu, xã Lạc Đạo,
huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213989397
|
[email protected]
|
|
000.05.48.H31
|
|
6
|
UBND xã Lạc Hồng
|
H31.48.06
|
Thôn Minh Hải, xã Lạc
Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213982008
|
[email protected]
|
|
000.06.48.H31
|
|
7
|
UBND xã Lương Tài
|
H31.48.07
|
Thôn Lương Tài, xã
Lương Tài, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.07.48.H31
|
|
8
|
UBND xã Minh Hải
|
H31.48.08
|
Thôn Chùa, xã Minh
Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02212476888
|
[email protected]
|
|
000.08.48.H31
|
|
9
|
UBND xã Tân Quang
|
H31.48.09
|
Phố Dầu, xã Tân
Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02216279029
|
[email protected]
|
|
000.09.48.H31
|
|
10
|
UBND xã Trung Trắc
|
H31.48.10
|
Thôn Nhạc Lộc, xã
Trung Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213980025
|
[email protected]
|
|
000.10.48.H31
|
|
11
|
UBND xã Việt Hưng
|
H31.48.11
|
Thôn Thanh Miếu, xã
Việt Hưng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
|
02213900486
|
[email protected]
|
|
000.11.48.H31
|
|
V
|
Huyện Tiên Lữ
|
|
1
|
UBND TT Vương
|
H31.44.01
|
Thị trấn Vương, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.01.44.H31
|
|
2
|
UBND vã An Viên
|
H31.44.02
|
Xã An Viên, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.02.44.H31
|
|
3
|
UBND xã Cương Chính
|
H31.44.03
|
Xã Cương Chính, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.03.44.H31
|
|
4
|
UBND xã Dị Chế
|
H31.44.04
|
Xã Dị Chế, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.04.44.H31
|
|
5
|
UBND xã Đức Thắng
|
H31.44.05
|
Xã Đức Thắng, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.05.44.H31
|
|
6
|
UBND xã Hải Triều
|
H31.44.06
|
Xã Hải Triều, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.06.44.H31
|
|
7
|
UBND xã Hưng Đạo
|
H31.44.07
|
Xã Hưng Đạo, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.07.44.H31
|
|
8
|
UBND xã Lệ Xá
|
H31.44.08
|
Xã Lệ Xá, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.08.44.H31
|
|
9
|
UBND xã Minh Phượng
|
H31.44.09
|
Xã Minh Phượng, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.09.44.H31
|
|
10
|
UBND xã Ngô Quyền
|
H31.44.10
|
Xã Ngô Quyền, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.10.44.H31
|
|
11
|
UBND xã Nhật Tân
|
H31.44.11
|
Xã Nhật Tân, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.11.44.H31
|
|
12
|
UBND xã thiện Phiến
|
H31.44.12
|
Xã Thiện Phiến, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.12.44.H31
|
|
13
|
UBND xã Thủ Sỹ
|
H31.44.13
|
Xã Thủ Sỹ, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.13.44.H31
|
|
14
|
UBND xã Thụy Lôi
|
H31.44.14
|
Xã Thụy Lôi, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.14.44.H31
|
|
15
|
UBND xã Trung dũng
|
H31.44.15
|
Xã Trung Dũng, huyện
Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.15.44.H31
|
|
VI
|
Huyện Phù Cừ
|
|
1
|
UBND xã Tống Trân
|
H31.45.14
|
Thôn An Cầu, xã Tống
Trân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.14.45.H31
|
|
2
|
UBND xã Tam Đa
|
H31.45.11
|
Thôn Ngũ Phúc, xã
Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213859714
|
[email protected]
|
|
000.11.45.H31
|
|
3
|
UBND xã Quang Hưng
|
H31.45.10
|
Thôn Quang Xá, xã
Quang Hưng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213854369
|
[email protected]
|
|
000.10.45.H31
|
|
4
|
UBND xã Minh Tân
|
H31.45.05
|
Thôn Duyệt Văn, xã
Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.05.45.H31
|
|
5
|
UBND thị trấn Trần
Cao
|
H31.45.01
|
Số 10, Phố Cao, thị
trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213854168
|
[email protected]
|
|
000.01.45.H31
|
|
6
|
UBND xã Đình Cao
|
H31.45.02
|
Thôn Duyên Linh, xã
Đình Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213854236
|
[email protected]
|
|
000.02.45.H31
|
|
7
|
UBND xã Minh Hoàng
|
H31.45.04
|
Thôn Quế Lâm, xã
Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.04.45.H31
|
|
8
|
UBND xã Phan Sào
Nam
|
H31.45.09
|
Thôn Trà Bồ, xã
Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.09.45.H31
|
|
9
|
UBND xã Tiên Tiến
|
H31.45.12
|
Thôn Hoàng Xá, xã
Tiên Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.12.45.H31
|
|
10
|
UBND xã Minh Tiến
|
H31.45.06
|
Thôn Kim Phương, xã
Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.06.45.H31
|
|
11
|
UBND xã Tống Phan
|
H31.45.13
|
Thôn Tống Xá, xã Tống
Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
02213854097
|
[email protected]
|
|
000.13.45.H31
|
|
12
|
UBND xã Nguyên Hòa
|
H31.45.07
|
Thôn Thị Giang, xã
Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.07.45.H31
|
|
13
|
UBND xã Nhật Quang
|
H31.45.08
|
Thôn Nhật Lệ, xã Nhật
Quang, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.08.45.H31
|
|
14
|
UBND xã Đoàn Đào
|
H31.45.03
|
Thôn Đào Đào, xã
Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.03.45.H31
|
|
VII
|
Thành phố Hưng
Yên
|
|
1
|
UBND phường An Tảo
|
H31.40.01
|
Đường Trương Định,
phường An Tảo, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213535868
|
[email protected]
|
|
000.01.40.H31
|
|
2
|
UBND phường Hiến
Nam
|
H31.40.02
|
683 Nguyễn Văn
Linh, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213551605
|
[email protected]
|
|
000.02.40.H31
|
|
3
|
UBND phường Hồng
Châu
|
H31.40.03
|
Số 100 Phố Hiến,
phường Hồng Châu, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213862431
|
[email protected]
|
|
000.03.40.H31
|
|
4
|
UBND phường Lam Sơn
|
H31.40.04
|
Đường Trần Nguyên
Hãn, phường Lam Sorn, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.04.40.H31
|
|
5
|
UBND phường Lê Lợi
|
H31.40.05
|
Đường Lê Lai, phường
Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.05.40.H31
|
|
6
|
UBND phường Minh Khai
|
H31.40.06
|
Số 9 Tân Nhân, phường
Minh Khai, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213862382
|
[email protected]
|
|
000.06.40.H31
|
|
7
|
UBND phường Quang
Trung
|
H31.40.07
|
Số 7 Trưng Trắc,
phường Quang Trung, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213863940
|
[email protected]
|
|
000.07.40.H31
|
|
8
|
UBND xã Bảo Khê
|
H31.40.08
|
Thôn Cao, xã Bảo
Khê, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.08.40.H31
|
|
9
|
UBND xã Hoàng Hanh
|
H31.40.09
|
Thôn Hà Châu, xã
Hoàng Hanh, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.09.40.H31
|
|
10
|
UBND xã Hồng Nam
|
H31.40.10
|
Thôn Lê Như Hổ, xã
Hồng Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.10.40.H31
|
|
11
|
UBND xã Hùng Cường
|
H31.40.11
|
Thôn Tân Hưng, xã
Hùng Cường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.11.40.H31
|
|
12
|
UBND xã Liên Phương
|
H31.40.12
|
Đội 2, thôn An Chiểu,
xã Liên Phương, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213877758
|
[email protected]
|
|
000.12.40.H31
|
|
13
|
UBND xã Phú Cường
|
H31.40.13
|
Xã Phú Cường, Thành
phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.13.40.H31
|
|
14
|
UBND xã Phương Chiểu
|
H31.40.14
|
Thôn Phương Thượng
xã Phương Chiểu, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.14.40.H31
|
|
15
|
UBND xã Quảng Châu
|
H31.40.15
|
Thôn 2, xã Quảng
Châu, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
02213862146
|
[email protected]
|
|
000.15.40.H31
|
|
16
|
UBND xã Tân Hưng
|
H31.40.16
|
Thôn Quang Trung,
xã Tân Hưng, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.16.40.H31
|
|
17
|
UBND xã Trung Nghĩa
|
H31.40.17
|
Thôn Đào Đặng, xã
Trung Nghĩa, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.17.40.H31
|
|
VIII
|
Huyện Khoái Châu
|
|
1
|
UBND thị trấn Khoái
Châu
|
H31.43.01
|
Số 74 đường Sài Thị,
Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02213910530
|
[email protected]
|
|
000.01.43.H31
|
|
2
|
UBND xã An Vĩ
|
H31.43.02
|
Thôn Trung, xã An
Vĩ, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02213910411
|
[email protected]
|
|
000.02.43.H31
|
|
3
|
UBND xã Bình Kiều
|
H31.43.03
|
Xã Bình Kiều, huyện
Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.03.43.H31
|
|
4
|
UBND xã Bình Minh
|
H31.43.04
|
Thôn Thiết Trụ, xã
Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02213915931
|
[email protected]
|
|
000.04.43.H31
|
|
5
|
UBND xã Chí Tân
|
H31.43.05
|
Thôn Nghi Xuyên, xã
Chí Tân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.05.43.H31
|
|
6
|
UBND xã Dạ Trạch
|
H31.43.06
|
thôn Đức Nhuận, xã
Dạ Trạch, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
datrach.vn
|
000.06.43.H31
|
|
7
|
UBND xã Đại Hưng
|
H31.43.07
|
Thôn 2, xã Đại
Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
0221918256
|
[email protected]
|
|
000.07.43.H31
|
|
8
|
UBND xã Đại Tập
|
H31.43.08
|
Thôn Chi Lăng, xã Đại
Tập, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.08.43.H31
|
|
9
|
UBND xã Dân Tiến
|
H31.43.09
|
Thôn Đào Viên, xã
Dân Tiến, huyện Khoái châu, tỉnh Hưng Yên
|
02213505587
|
[email protected]
|
|
000.09.43.H31
|
|
10
|
UBND xã Đông Kết
|
H31.43.10
|
Thôn Đông Kết, Xã
Đông Kết, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.10.43.H31
|
|
11
|
UBND xã Đông Ninh
|
H31.43.11
|
Thôn Duyên Ninh, xã
Đông Ninh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.11.43.H31
|
|
12
|
UBND xã Đông Tảo
|
H31.43.12
|
Thôn Đông Tảo Đông,
xã Đông Tảo, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02213915970
|
[email protected]
|
|
000.12.43.H31
|
|
13
|
UBND xã Đồng Tiến
|
H31.43.13
|
Thôn Thổ Khối, Xã Đồng
Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.13.43.H31
|
|
14
|
UBND xã Hàm Tử
|
H31.43.14
|
Thôn An Cảnh, xã
Hàm Tử, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.14.43.H31
|
|
15
|
UBND xã Hồng Tiến
|
H31.43.15
|
Thôn Vân Ngoại, xã
Hồng Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.15.43.H31
|
|
16
|
UBND xã Liên Khê
|
H31.43.16
|
Thôn Cẩm Khê, xã
Liên Khê, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.16.43.H31
|
|
17
|
UBND xã Nhuế Dương
|
H31.43.17
|
Thôn Thành Công, xã
Nhuế Dương, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.17.43.H31
|
|
18
|
UBND xã Ông Đình
|
H31.43.18
|
Thôn 2- Ông
Đình-Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.18.43.H31
|
|
19
|
UBND xã Phùng Hưng
|
H31.43.19
|
Thôn Hồng Quân, Xã
Phùng Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.19.43.H31
|
|
20
|
UBND xã Tân Châu
|
H31.43.20
|
Xã Tân Châu, huyện
Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.20.43.H31
|
|
21
|
UBND xã Tân Dân
|
H31.43.21
|
Thôn Dương Trạch,
xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.21.43.H31
|
|
22
|
UBND xã Thành Công
|
H31.43.22
|
Thôn Sài Quất, xã
Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.22.43.H31
|
|
23
|
UBND xã Thuần Hưng
|
H31.43.23
|
Xã Thuần Hưng, huyện
Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.23.43.H31
|
|
24
|
UBND xã Tứ Dân
|
H31.43.24
|
Thôn Toàn Thắng, xã
Tứ Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.24.43.H31
|
|
25
|
UBND xã Việt Hòa
|
H31.43.25
|
Thôn Lôi Cầu, xã Việt
Hòa, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
|
02213921302
|
[email protected]
|
|
000.25.43.H31
|
|
IX
|
Huyên Kim Động
|
|
1
|
UBND thị trấn Lương
Bằng
|
H31.42.01
|
Đường Nguyễn Bình,
thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.01.42.H31
|
|
2
|
UBND xã Chính Nghĩa
|
H31.42.02
|
Thôn Dưỡng Phú, xã
Chính Nghĩa, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.02.42.H31
|
|
3
|
UBND xã Đồng Thanh
|
H31.42.03
|
Thôn Vĩnh Tiền, xã
Đồng Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.03.42.H31
|
|
4
|
UBND xã Đức Hợp
|
H31.42.04
|
Thôn Đức Trung, xã
Đức Hợp, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213817386
|
[email protected]
|
duchop.gov.vn
|
000.04.42.H31
|
|
5
|
UBND xã Hiệp Cường
|
H31.42.05
|
Thôn Trà Lâm, xã Hiệp
Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.05.42.H31
|
|
6
|
UBND xã Hùng An
|
H31.42.06
|
Thôn Lai Hạ, xã
Hùng An, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213815030
|
[email protected]
|
|
000.06.42.H31
|
|
7
|
UBND xã Mai Động
|
H31.42.07
|
Thôn Nho Lâm, xã
Mai Động, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.07.42.H31
|
|
8
|
UBND xã Nghĩa Dân
|
H31.42.08
|
Xã Nghĩa Dân, huyện
Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.08.42.H31
|
|
9
|
UBND xã Ngọc Thanh
|
H31.42.09
|
Xã Ngọc Thanh, huyện
Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.09.42.H31
|
|
10
|
UBND xã Nhân La
|
H31.42.10
|
Thôn Mát, xã Nhân
La, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.10.42.H31
|
|
11
|
UBND xã Phạm Ngũ
Lão
|
H31.42.11
|
Thôn Cốc Ngang, xã
Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.11.42.H31
|
|
12
|
UBND xã Phú Thịnh
|
H31.42.12
|
Thôn Quảng Lạc, xã
Phú Thịnh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213817212
|
[email protected]
|
|
000.12.42.H31
|
|
13
|
UBND xã Song Mai
|
H31.42.13
|
Thôn Mai Xá, xã
Song Mai, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
02213811230
|
[email protected]
|
|
000.13.42.H31
|
|
14
|
UBND xã Thọ Vinh
|
H31.42.14
|
Thôn Bắc Phú, xã Thọ
Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.14.42.H31
|
|
15
|
UBND xã Toàn Thắng
|
H31.42.15
|
Thôn Đồng An, xã
Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.15.42.H31
|
|
16
|
UBND xã Vĩnh Xá
|
H31.42.16
|
Thôn Đào xá, xã
Vĩnh Xá, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.16.42.H31
|
|
17
|
UBND xã Vũ Xá
|
H31.42.17
|
Xã Vũ Xá, huyện Kim
Động, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.17.42.H31
|
|
X
|
Huyện Yên Mỹ
|
|
1
|
UBND thị trấn Yên Mỹ
|
H31.46.01
|
Thị trấn Yên Mỹ,
huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.01.46.H31
|
|
2
|
UBND xã Đồng Than
|
H31.46.02
|
Xã Đồng Than, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.02.46.H31
|
|
3
|
UBND xã Giai Phạm
|
H31.46.03
|
Xã Giai Phạm, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.03.46.H31
|
|
4
|
UBND xã Hoàn Long
|
H31.46.04
|
Xã Hoàn Long, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
02213965607
|
[email protected]
|
|
000.04.46.H31
|
|
5
|
UBND xã Liêu Xá
|
H31.46.05
|
Xã Liêu Xá, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.05.46.H31
|
|
6
|
UBND xã Lý Thường
Kiệt
|
H31.46.06
|
Xã Lý Thường Kiệt,
huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
02213976002
|
[email protected]
|
|
000.06.46.H31
|
|
7
|
UBND xã Minh Châu
|
H31.46.07
|
Xã Minh Châu huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.07.46.H31
|
|
8
|
UBND xã Nghĩa Hiệp
|
H31.46.08
|
Xã Nghĩa Hiệp, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.08.46.H31
|
|
9
|
UBND xã Ngọc Long
|
H31.46.09
|
Xã Ngọc Long, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.09.46.H31
|
|
10
|
UBND xã Tân Lập
|
H31.46.10
|
Xã Tân Lập, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
02213970760
|
[email protected]
|
|
000.10.46.H31
|
|
11
|
UBND xã Tân Việt
|
H31.46.11
|
Xã Tân Việt, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.11.46.H31
|
|
12
|
UBND xã Thanh Long
|
H31.46.12
|
Xã Thanh Long, huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
02213964064
|
[email protected]
|
|
000.12.46.H31
|
|
13
|
UBND xã Trung Hòa
|
H31.46.13
|
Xã Trung Hòa huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.13.46.H31
|
|
14
|
UBND xã Trung Hưng
|
H31.46.14
|
Xã Trung Hưng huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.14.46.H31
|
|
15
|
UBND xã Việt Cường
|
H31.46.15
|
Xã Việt Cường huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.15.46.H31
|
|
16
|
UBND xã Yên Hòa
|
H31.46.16
|
Xã Yên Hòa huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.16.46.H31
|
|
17
|
UBND xã Yên Phú
|
H31.46.17
|
Xã Yên Phú huyện
Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
|
|
[email protected]
|
|
000.17.46.H31
|
Quyết định 1784/QĐ-UBND năm 2021 về mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1784/QĐ-UBND ngày 28/07/2021 về mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2022
Ban hành:
15/10/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2021
Ban hành:
14/10/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/11/2021
Ban hành:
12/10/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2021
Ban hành:
30/09/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2021
Ban hành:
09/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2021
Ban hành:
22/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/10/2021
Ban hành:
09/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2021
Ban hành:
02/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2021
Ban hành:
29/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2021
3.209
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|