|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1645/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
|
Người ký:
|
Nông Quang Nhất
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1645/QĐ-UBND
|
Bắc Kạn, ngày 27
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐÓNG MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC/TRỰC
THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐƯỢC BAN HÀNH KÈM CÁC QUYẾT ĐỊNH SỐ: SỐ 740/QĐ- UBND
NGÀY 28/4/2023; SỐ 376/QĐ-UBND NGÀY 12/3/2025; SỐ 1059/QĐ-UBND NGÀY 26/5/2025 CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số
202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp
tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số
1683/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp
các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thái Nguyên năm 2025;
Căn cứ Quyết định số
20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của
các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa
phương;
Căn cứ Quyết định số
09/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng
Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối,
chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Theo đề nghị của Sở Khoa học
và Công nghệ tại Tờ trình số 46/TTr- SKHCN ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Đóng mã định danh điện tử các cơ quan, đơn vị thuộc/trực
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh được ban hành kèm các Quyết định số: Số 740/QĐ-UBND
ngày 28/4/2023; Số 376/QĐ-UBND ngày 12/3/2025; Số 1059/QĐ-UBND ngày 26/5/2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh theo nội dung chi tiết tại các Phụ lục kèm theo Quyết định
này.
Điều 2.
Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị liên quan có
trách nhiệm đóng mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 1
Quyết định này lên Hệ thống thông tin quản lý danh mục điện tử dùng chung; Trục
liên thông văn bản Quốc gia và các hệ thống có liên quan khác theo quy định.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương và các đơn vị
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (Thực hiện);
- Văn phòng Chính phủ (Báo cáo);
- Bộ Khoa học và Công nghệ (Báo cáo);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- CVP, PCVP (Ô. Diệp);
- Lưu: VT, Nhung.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nông Quang Nhất
|
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH ĐÓNG MÃ ĐỊNH DANH CẤP 2 CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC/TRỰC
THUỘC UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Bắc Kạn)
|
TT
|
Mã định danh điện tử đã cấp theo Quyết định số 740/QĐ- UBND,
Quyết định số 376/QĐ- UBND
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Địa chỉ cơ quan, đơn vị
|
Thư điện tử công vụ
|
Số điện thoại
|
Website
|
Trạng thái thay đổi
|
|
1
|
H03.02
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Tổ
1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected].
|
0209 3870425
|
vpubnd.backan
.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2
|
H03.03
|
Sở Xây dựng
|
Số
7, đường Trường Chinh, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn
|
soxaydung@backan
.gov.vn
|
0209 3870182
|
soxaydung.bac
kan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3
|
H03.07
|
Sở Y tế
|
Số
16, đường Trường Chinh, tổ 7, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3870580
|
soyte.backan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
4
|
H03.08
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Tổ
4, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
.vn
|
0209 3870014
|
backan.edu.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5
|
H03.09
|
Sở Tư pháp
|
Số
16, đường Trường Chinh, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3875977
|
sotuphap.back
an.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6
|
H03.10
|
Sở Nội vụ
|
Số
152 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3870685
|
sonoivu.backan
.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7
|
H03.11
|
Sở Công Thương
|
Số
34, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
|
socongthuong@bac
kan.gov.vn
|
0209 3870599
|
socongthuong.backan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8
|
H03.13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Số
3, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3870822
|
khcnbackan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9
|
H03.14
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Tổ
7, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3872652
|
Sovhttdl.backan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10
|
H03.16
|
Sở Tài chính
|
Số
11, đường Trường Chinh, tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
sotaichinh@backan
.gov.vn
|
0209 3870540
|
sotaichinh.bac
kan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11
|
H03.17
|
Thanh tra tỉnh
|
Số
10, đường Trường Chinh, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3873516
|
thanhtratinhbackan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12
|
H03.18
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Tổ
4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
bandantoc@backan
.gov.vn
|
0209 3812456
|
bandantoc.bac
kan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13
|
H03.19
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
|
Thôn
Cốc Po, xã Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3865235
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14
|
H03.20
|
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh
|
Tổ
4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3812998
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15
|
H03.21
|
Ban Điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho
nông hộ tỉnh
|
Số
13, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
bandpdahtkd@bac
kan.gov.v
|
0209 3811889
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16
|
H03.22
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công
trình giao thông tỉnh
|
Số
5, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3870635
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17
|
H03.23
|
Đài Phát thanh và Truyền hình Bắc Kạn
|
Tổ
6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3870533
|
backantv.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18
|
H03.24
|
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Ba Bể
|
Xã
Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0965125189
|
vuonquocgiaba
be.com
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19
|
H03.25
|
Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh
|
Số
5, đường Trường Chinh, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3812100
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20
|
H03.26
|
UBND thành phố Bắc Kạn
|
Số
168, đường Trường Chinh, tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh
Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3870325
|
backancity.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
21
|
H03.27
|
UBND huyện Ba Bể
|
Thôn
Tin Đồn, xã Thượng giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3876189
|
babe.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
22
|
H03.28
|
UBND huyện Bạch Thông
|
Phố
Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3850889
|
bachthong.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
23
|
H03.29
|
UBND huyện Chợ Đồn
|
Tổ
2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
hdndubnd.cd@bac
kan.gov.vn
|
0209 3882127
|
chodon.backan
.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
24
|
H03.30
|
UBND huyện Chợ Mới
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3864080
|
chomoi.backan
.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
25
|
H03.31
|
UBND huyện Na Rì
|
Tổ
nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yên Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3886603
|
nari.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
26
|
H03.32
|
UBND huyện Ngân Sơn
|
Tiểu
Khu I, thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3874262
|
nganson.backan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
27
|
H03.33
|
UBND huyện Pác Nặm
|
Thôn
Nà Coóc, Xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected];
|
0209 3893120
|
pacnam.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
28
|
H03.34
|
Quỹ Phát triển đất, rừng và Bảo vệ Môi
trường tỉnh Bắc Kạn
|
Tổ
1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
qptđrbvmtbk@bac
kan.gov.vn
|
0209 3880268
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
29
|
H03.35
|
Trường Cao đẳng Bắc Kạn
|
Tổ
9, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
caodangbackan.cdbk
@backan.gov.vn
|
0209 6532288
|
cdbk.edu.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
30
|
H03.36
|
Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh
|
Số
13, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3812676
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
31
|
H03.37
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông
nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh
|
Tổ
2, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
32
|
H03.38
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Số
13, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3870164
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
33
|
H03.39
|
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
|
Tổ
10, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn
|
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH ĐÓNG MÃ ĐỊNH DANH CẤP 3 CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
THUỘC/TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Bắc Kạn)
|
TT
|
Mã định danh điện tử đã cấp theo Quyết định số 740/QĐ-UBND, Quyết định
số 376/QĐ- UBND, Quyết định số 1059/QĐ-UBND
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Địa chỉ cơ quan, đơn vị
|
Số điện thoại
|
Thư điện tử
|
Trạng thái thay đổi
|
|
1
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
|
|
|
1.1
|
H03.02.01
|
Ban Tiếp công dân tỉnh
|
Số
152, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3810388
|
bantiepcongdantinh@
backan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.2
|
H03.02.02
|
Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh
|
Tổ
1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3879997
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.3
|
H03.02.03
|
Nhà khách tỉnh
|
Tổ
1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0368387926
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.4
|
H03.02.04
|
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và
Du lịch tỉnh
|
Tổ
7, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2
|
Sở Xây dựng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
H03.03.01
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
Tổ
4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3870683
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.2
|
H03.03.02
|
Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định chất lượng
tỉnh
|
Tổ
2, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3870182
|
trungtamqhkdxdbackan@gmail.
com
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.3
|
H03.03.03
|
Thanh tra Sở
|
Tổ
4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3870779
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4
|
H03.03.04
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự
án tỉnh
|
Tổ
4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0965193388
|
banql1da.sxdQbackan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.5
|
H03.03.05
|
Ban Quản lý, Bảo trì Công trình đường bộ
tỉnh
|
Số
5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, Bắc Kạn
|
0965193388
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6
|
H03.03.06
|
Ban An toàn giao thông tỉnh
|
Số
5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn
|
0209 3812779
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3
|
Sở Y tế
|
|
|
|
|
|
3.1
|
H03.07.01
|
Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
|
Tổ
10, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3870324
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3.2
|
H03.07.02
|
Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
Tổ
12, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3870324
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3.3
|
H03.07.03
|
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm -
Thực phẩm tỉnh
|
Tổ
9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3873292
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3.4
|
H03.07.04
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh
|
Tổ
10, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3870592
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3.5
|
H03.07.05
|
Trung tâm Pháp Y và Giám định y khoa tỉnh
|
Tổ
10, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3878106
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3.6
|
H03.07.06
|
Trung tâm Y tế thành phố Bắc Kạn
|
Tổ
11C, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3810007
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3.7
|
H03.07.07
|
Trung tâm Y tế huyện Ba Bể
|
Tiểu
Khu 2, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3507045
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3.8
|
H03.07.08
|
Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông
|
Thị
trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850849
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3.9
|
H03.07.09
|
Trung tâm Y tế huyện Chợ Đồn
|
Thị
trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3882111
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3.10
|
H03.07.10
|
Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3864086
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3.11
|
H03.07.11
|
Trung tâm Y tế huyện Na Rì
|
Thị
trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3.12
|
H03.07.12
|
Trung tâm Y tế huyện Ngân Sơn
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3874102
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3.13
|
H03.07.13
|
Trung tâm Y tế huyện Pác Nặm
|
Xã
Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3893358
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3.14
|
H03.07.14
|
Cơ sở bảo trợ xã hội tổng hợp
|
Tổ
1A, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
4
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
|
4.1
|
H03.08.01
|
Trường THPT Chuyên Bắc Kạn
|
Tổ
11B, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3875394
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
4.2
|
H03.08.02
|
Trường THPT Bắc Kạn
|
Tổ
9, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3870346
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
4.3
|
H03.08.03
|
Trường PTDT nội trú THPT tỉnh
|
Tổ
17, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3870327
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
4.4
|
H03.08.04
|
Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh
|
Cơ
sở 1: Tổ 4, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Cơ
sở 2: Số 159, đường Đội Kỳ, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3871074
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
4.5
|
H03.08.05
|
Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hoà
nhập tỉnh
|
Tổ
4, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3879833
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
4.6
|
H03.08.06
|
Trường Trung học phổ thông Ba Bể
|
Tiểu
Khu 2, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3876157
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
4.7
|
H03.08.07
|
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ
thông Quảng Khê
|
Xã
Quảng Khê, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3894348
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
4.8
|
H03.08.08
|
Trường Trung học phổ thông Bộc Bố
|
Xã
Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3893041
|
[email protected]
.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
4.9
|
H03.08.09
|
Trường Trung học phổ thông Chợ Mới
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3864029
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
4.10
|
H03.08.10
|
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ
thông Yên Hân
|
Xã
Yên Hân, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3864945
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
4.11
|
H03.08.11
|
Trường Trung học phổ thông Chợ Đồn
|
Thị
trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
2093882109
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
4.12
|
H03.08.12
|
Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ
thông Bình Trung
|
Bản
Điềng, xã Bình Trung, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
4.13
|
H03.08.13
|
Trường Trung học phổ thông Na Rì
|
Thị
trấn Yên Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3884122
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
4.14
|
H03.08.14
|
Trường Trung học phổ thông Ngân Sơn
|
Tiểu
Khu II, Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3874121
|
[email protected]
du.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
4.15
|
H03.08.15
|
Trường Trung học cơ sở - Trung học phổ
thông Nà Phặc
|
Thị
trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3877278
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
4.16
|
H03.08.16
|
Trường Trung học phổ thông Phủ Thông
|
Thị
trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850030
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5
|
Sở Tư pháp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
H03.09.01
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước
|
Tổ
7, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3600132
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5.2
|
H03.09.02
|
Phòng công chứng số 1
|
Tổ
7, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3870056
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5.3
|
H03.09.03
|
Phòng công chứng số 2
|
Thị
trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3862266
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5.4
|
H03.09.04
|
Phòng công chứng số 3
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
0988826908
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5.5
|
H03.09.05
|
Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản
|
Tổ
7, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3875790
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6
|
Sở Nội vụ
|
|
|
|
|
|
6.1
|
H03.10.01
|
Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh
|
Số
152, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3870702
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6.2
|
H03.10.02
|
Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh
|
Tổ
1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3878338
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6.3
|
H03.10.03
|
Trung tâm Điều dưỡng người có công
|
Tổ
14, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6.4
|
H03.10.04
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm
|
Tổ
8, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7
|
Sở Công Thương
|
|
|
|
|
|
7.1
|
H03.11.01
|
Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương
mại tỉnh
|
Số
34, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
|
0209 3810292
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7.2
|
H03.11.02
|
Chi cục Quản lý thị trường tỉnh
|
Tổ
8A, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3870925
|
https://backan.dms.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
|
|
|
8.1
|
H03.13.01
|
Trung tâm Khoa học - Công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
Tổ
1 A, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3812658
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8.2
|
H03.13.02
|
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền
thông tỉnh
|
Tổ
1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3810777
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
|
|
|
9.1
|
H03.14.01
|
Bảo tàng tỉnh
|
Tổ
10A, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3810236
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9.2
|
H03.14.02
|
Thư viện tỉnh
|
Tổ
7 phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3872652
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9.3
|
H03.14.03
|
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT tỉnh
|
Tổ
5, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3873207
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9.4
|
H03.14.04
|
Đoàn Nghệ thuật Dân tộc tỉnh
|
Tổ
7 phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3872590
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9.5
|
H03.14.05
|
Trung tâm Văn hóa và Xúc tiến du lịch tỉnh
|
Tổ
7 phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3872327
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10
|
Sở Tài chính
|
|
|
|
|
|
10.1
|
H03.16.01
|
Trung tâm xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh
nghiệp tỉnh
|
Số
9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3873795
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp
|
|
|
|
|
|
11.1
|
H03.19.01
|
Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp
|
Xã
Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3865234
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12
|
Vườn Quốc gia Ba Bể
|
|
|
|
|
|
12.1
|
H03.24.01
|
Hạt Kiểm lâm
|
Xã
Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3894026
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12.2
|
H03.24.02
|
Trung tâm Giáo dục môi trường và Dịch vụ
môi trường rừng
|
Xã
Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13
|
Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn
|
|
|
|
|
|
13.1
|
H03.26.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân
|
Số
168, đường Trường Chinh, tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh
Bắc Kạn
|
0209 3870325
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.2
|
H03.26.02
|
Phòng Nội vụ
|
Số
168, đường Trường Chinh, tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh
Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.3
|
H03.26.03
|
Phòng Tư pháp
|
Số
168, đường Trường Chinh, tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh
Bắc Kạn
|
0209 3870913
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.4
|
H03.26.04
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
Số
168, đường Trường Chinh, tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh
Bắc Kạn
|
0209 3810987
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.5
|
H03.26.07
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Số
168, đường Trường Chinh, tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, Bắc
Kạn
|
0209 3871870
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.6
|
H03.26.08
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
Số
168, đường Trường Chinh, tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh
Bắc Kạn
|
0209 3871170
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.7
|
H03.26.09
|
Thanh tra thành phố
|
Số
168, đường Trường Chinh, tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh
Bắc Kạn
|
0209 3812712
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.8
|
H03.26.12
|
Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng
|
Số
168, đường Trường Chinh, tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh
Bắc Kạn
|
|
bqlđ[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.9
|
H03.26.13
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố
|
Số
168, đường Trường Chinh, tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, Bắc
Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.10
|
H03.26.14
|
Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền
thông
|
Số
168, đường Trường Chinh, tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh
Bắc Kạn
|
0209 3873593
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.11
|
H03.26.15
|
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
|
Tổ
4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.12
|
H03.26.16
|
UBND phường Đức Xuân
|
Tổ
7, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3870319
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.13
|
H03.26.17
|
UBND phường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Phường
Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3870265
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.14
|
H03.26.18
|
UBND phường Phùng Chí Kiên
|
Tổ
9, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3810576
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.15
|
H03.26.19
|
UBND phường Sông Cầu
|
Tổ
5, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3870283
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.16
|
H03.26.20
|
UBND phường Huyền Tụng
|
Phường
Huyền Tụng, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3871013
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.17
|
H03.26.21
|
UBND phường Xuất Hóa
|
Tổ
3, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3861791
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.18
|
H03.26.22
|
UBND xã Dương Quang
|
Thôn
Nà Ỏi, xã Dương Quang, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3871054
|
ubndduongquang.tp@
backan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.19
|
H03.26.23
|
UBND xã Nông Thượng
|
Xã
Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3871571
|
ubndnongthuong.tp@
backan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.20
|
H03.26.24
|
Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị
|
Tổ
6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.21
|
H03.26.25
|
Đội Quản lý trật tự đô thị
|
Tổ
6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.22
|
H03.26.26
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Tổ
6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3810777
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.23
|
H03.26.27
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Tổ
6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.24
|
H03.26.28
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo
|
Tổ
6, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14
|
Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể
|
|
|
|
|
|
14.1
|
H03.27.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân
|
Thôn
Tin đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3895399
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.2
|
H03.27.02
|
Phòng Nội vụ
|
Thôn
Tin đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.3
|
H03.27.03
|
Phòng Tư pháp
|
Thôn
Tin đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.4
|
H03.27.04
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
Thôn
Tin đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.5
|
H03.27.07
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Thôn
Tin đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.6
|
H03.27.08
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
Thôn
Tin đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.7
|
H03.27.10
|
Thanh tra huyện
|
Thôn
Tin đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.8
|
H03.27.11
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Thôn
Tin đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.9
|
H03.27.12
|
Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng cơ bản
|
Tiểu
khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.10
|
H03.27.13
|
Ban Quản lý Chợ và Bến xe
|
Tiểu
khu 1, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.11
|
H03.27.14
|
Trung tâm GD nghề nghiệp - Giáo dục thường
xuyên
|
Thôn
Tin đồn, xã Thượng giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.12
|
H03.27.15
|
Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền
thông
|
Thôn
Tin đồn, xã Thượng giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.13
|
H03.27.16
|
Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp
|
Tiểu
khu 5, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.14
|
H03.27.17
|
UBND thị trấn Chợ Rã
|
Tiểu
khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3876261
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.15
|
H03.27.18
|
UBND xã Bành Trạch
|
Xã
Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3509113
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.16
|
H03.27.19
|
UBND xã Cao Thượng
|
Xã
Cao Thượng, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3507902
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.17
|
H03.27.20
|
UBND xã Chu Hương
|
Xã
Chu Hương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.18
|
H03.27.21
|
UBND xã Địa Linh
|
Xã
Địa Linh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3506966
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.19
|
H03.27.22
|
UBND xã Đồng Phúc
|
Xã
Đồng Phúc, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.20
|
H03.27.23
|
UBND xã Hà Hiệu
|
Xã
Hà Hiệu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3877209
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.21
|
H03.27.24
|
UBND xã Hoàng Trĩ
|
Xã
Hoàng Trĩ, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3894390
|
ubndhoangtri.bb@backan
.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.22
|
H03.27.25
|
UBND xã Khang Ninh
|
Xã
Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3894005
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.23
|
H03.27.26
|
UBND xã Mỹ Phương
|
Xã
Mỹ Phương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.24
|
H03.27.27
|
UBND xã Nam Mẫu
|
Xã
Nam Mẫu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3601021
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.25
|
H03.27.28
|
UBND xã Phúc Lộc
|
Xã
Phúc Lộc, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3507897
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.26
|
H03.27.29
|
UBND xã Quảng Khê
|
Xã
Quảng Khê, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3506908
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.27
|
H03.27.30
|
UBND xã Thượng Giáo
|
Xã
Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3507903
|
ubndthuonggiao.bb@
backan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.28
|
H03.27.31
|
UBND xã Yến Dương
|
Xã
Yến Dương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3506967
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.29
|
H03.27.32
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo
|
Thôn
Tin đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
14.30
|
H03.27.33
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Thôn
Tin đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15
|
Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông
|
|
|
|
|
|
15.1
|
H03.28.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân
|
Phố
Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850060
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.2
|
H03.28.02
|
Phòng Nội vụ
|
Phố
Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850651
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.3
|
H03.28.03
|
Phòng Tư pháp
|
Phố
Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850048
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.4
|
H03.28.04
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
Phố
Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850466
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.5
|
H03.28.07
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Phố
Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850081
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.6
|
H03.28.08
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
Phố
Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850046
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.7
|
H03.28.10
|
Thanh tra huyện
|
Phố
Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850069
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.8
|
H03.28.11
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Phố
Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, Bắc Kạn
|
0209 3850215
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.9
|
H03.28.12
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện
|
Phố
Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850310
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.10
|
H03.28.13
|
Trung tâm GD nghề nghiệp - Giáo dục thường
xuyên
|
Phố
Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850084
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.11
|
H03.28.14
|
Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền
thông
|
Phố
Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850072
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.12
|
H03.28.15
|
Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp
|
Phố
Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.13
|
H03.28.16
|
UBND thị trấn Phủ Thông
|
Thị
trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850022
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.14
|
H03.28.17
|
UBND xã Cẩm Giàng
|
Thôn
Nà Tu, xã Cẩm Giàng, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850274
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.15
|
H03.28.18
|
UBND xã Cao Sơn
|
Xã
Cao Sơn, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.16
|
H03.28.19
|
UBND xã Đôn Phong
|
Xã
Đôn Phong, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3605687
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.17
|
H03.28.20
|
UBND xã Dương Phong
|
Xã
Dương Phong, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3506942
|
ubndduongphong.bt@
backan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.18
|
H03.28.21
|
UBND xã Lục Bình
|
Xã
Lục Bình, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850119
|
ubndlucbinhn.bt@bac
kan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.19
|
H03.28.22
|
UBND xã Mỹ Thanh
|
Xã
Mỹ Thanh, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3878678
|
ubndmythanh.bt@bac
kan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.20
|
H03.28.23
|
UBND xã Nguyên Phúc
|
Xã
Nguyên Phúc, huyện Bạch Thông, Bắc Kạn
|
0209 3850210
|
ubndnguyenphuc.bt@
backan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.21
|
H03.28.24
|
UBND xã Quân Hà
|
Xã
Quân Hà, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.22
|
H03.28.25
|
UBND xã Quang Thuận
|
Xã
Quang Thuận, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3880678
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.23
|
H03.28.26
|
UBND xã Sỹ Bình
|
Xã
Sỹ Bình, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.24
|
H03.28.27
|
UBND xã Tân Tú
|
Xã
Tân Tú, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850032
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.25
|
H03.28.28
|
UBND xã Vi Hương
|
Xã
Vi Hương, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850940
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.26
|
H03.28.29
|
UBND xã Vũ Muộn
|
Xã
Vũ Muộn, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850796
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.27
|
H03.28.30
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo
|
Phố
Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
15.28
|
H03.28.31
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Phố
Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3850055
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16
|
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn
|
|
|
|
|
|
16.1
|
H03.29.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân
|
Tổ
2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3882127
|
hdndubnd.cd@backan
.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.2
|
H03.29.02
|
Phòng Nội vụ
|
Tổ
2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3841631
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.3
|
H03.29.03
|
Phòng Tư pháp
|
Tổ
2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3882128
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.4
|
H03.29.04
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
Tổ
2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3882337
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.5
|
H03.29.07
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Tổ
2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3882245
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.6
|
H03.29.08
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
Tổ
2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3882113
|
[email protected]
du.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.7
|
H03.29.10
|
Thanh tra huyện
|
Tổ
2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 33882156
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.8
|
H03.29.11
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Tổ
2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3882238
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.9
|
H03.29.12
|
Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng
|
Tổ
2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3882392
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.10
|
H03.29.13
|
Trung tâm GDNN- Giáo dục thường xuyên
|
Tổ
2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3844222
|
ttgdtxchodon@backan
.edu.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.11
|
H03.29.14
|
Ban Quản lý chợ
|
Tổ
2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.12
|
H03.29.15
|
Ban Quản lý bến xe
|
Tổ
2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.13
|
H03.29.16
|
Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền
thông
|
Tổ
2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3882905
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.14
|
H03.29.17
|
Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp
|
Tổ
2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3882293
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.15
|
H03.29.18
|
UBND thị trấn Bằng Lũng
|
Thị
trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3882191
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.16
|
H03.29.19
|
UBND xã Bản Thi
|
Xã
Bản Thi, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3507848
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.17
|
H03.29.20
|
UBND xã Bằng Phúc
|
Xã
Bằng Phúc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3504530
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.18
|
H03.29.21
|
UBND xã Bằng Lãng
|
Xã
Bằng Lăng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3882173
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.19
|
H03.29.22
|
UBND xã Bình Trung
|
Xã
Bình Trung, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3509969
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.20
|
H03.29.23
|
UBND xã Đại Sảo
|
Xã
Đại Sảo, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3604555
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.21
|
H03.29.24
|
UBND xã Đồng Lạc
|
Xã
Đồng Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3506916
|
ubnddonglac.cd@bac
kan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.22
|
H03.29.25
|
UBND xã Đồng Thắng
|
Xã
Đồng Thắng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3840355
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.23
|
H03.29.26
|
UBND xã Lương Bằng
|
Xã
Lương Bằng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3504199
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.24
|
H03.29.27
|
UBND xã Nam Cường
|
Xã
Nam Cường, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3506925
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.25
|
H03.29.28
|
UBND xã Nghĩa Tá
|
Xã
Nghĩa Tá, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3604920
|
ubndnghiata.cd@back
an.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.26
|
H03.29.29
|
UBND xã Ngọc Phái
|
Xã
Ngọc Phái, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3882147
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.27
|
H03.29.30
|
UBND xã Yên Phong
|
Xã
Yên Phong, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3508830
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.28
|
H03.29.31
|
UBND xã Phương Viên
|
Xã
Phương Viên, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3603206
|
ubndphuongvien.cd@
backan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.29
|
H03.29.32
|
UBND xã Quảng Bạch
|
Xã
Quảng Bạch, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3844967
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.30
|
H03.29.33
|
UBND xã Tân Lập
|
Xã
Tân Lập, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3505923
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.31
|
H03.29.34
|
UBND xã Xuân Lạc
|
Xã
Xuân Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3882666
|
ubndxuanlac.cd@back
an.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.32
|
H03.29.35
|
UBND xã Yên Mỹ
|
Xã
Yên Mỹ, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3604495
|
ubndyenmy.cd@back
an.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.33
|
H03.29.36
|
UBND xã Yên Thịnh
|
Xã
Yên Thịnh, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3507858
|
ubndyenthinh.cd@bac
kan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.34
|
H03.29.37
|
UBND xã Yên Thượng
|
Xã
Yên Thượng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 6282777
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.35
|
H03.29.38
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo
|
Tổ
2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
16.36
|
H03.29.39
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Tổ
2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17
|
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới
|
|
|
|
|
|
17.1
|
H03.30.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3864062
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.2
|
H03.30.02
|
Phòng Nội vụ
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.3
|
H03.30.03
|
Phòng Tư pháp
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.4
|
H03.30.04
|
Phòng Tài chính – Kế hoạch
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.5
|
H03.30.07
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.6
|
H03.30.08
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
du.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.7
|
H03.30.10
|
Thanh tra huyện
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.8
|
H03.30.11
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.9
|
H03.30.12
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.10
|
H03.30.13
|
Trung tâm GD nghề nghiệp - Giáo dục thường
xuyên
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.11
|
H03.30.14
|
Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền
thông
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.12
|
H03.30.15
|
Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp huyện
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.13
|
H03.30.16
|
UBND thị trấn Đồng Tâm
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3864860
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.14
|
H03.30.17
|
UBND xã Bình Văn
|
Xã
Bình Văn, huyện Chợ Mới, Bắc Kạn
|
0209 3507926
|
ubndbinhvan.cm@bac
kan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.15
|
H03.30.18
|
UBND xã Cao Kỳ
|
Xã
Cao Kỳ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3506918
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.16
|
H03.30.19
|
UBND xã Hòa Mục
|
Xã
Hòa Mục, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3608222
|
ubndhoamuc.cm@bac
kan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.17
|
H03.30.20
|
UBND xã Mai Lạp
|
Xã
Mai Lạp, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
|
ubndmailap.cm@back
an.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.18
|
H03.30.21
|
UBND xã Như Cố
|
Xã
Như Cố, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3864130
|
ubndnhuco.cm@back
an.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.19
|
H03.30.22
|
UBND xã Nông Hạ
|
Xã
Nông Hạ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3862017
|
ubndnongha.cm@bac
kan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.20
|
H03.30.23
|
UBND xã Thanh Thịnh
|
Xã
Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
|
ubndthanhthinh.cm@
backan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.21
|
H03.30.24
|
UBND xã Quảng Chu
|
Xã
Quảng Chu, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3507835
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.22
|
H03.30.25
|
UBND xã Tân Sơn
|
Xã
Tân Sơn, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3861125
|
ubndtanson.cm@back
an.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.23
|
H03.30.26
|
UBND xã Thanh Mai
|
Xã
Thanh Mai, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3508868
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.24
|
H03.30.27
|
UBND xã Thanh Vận
|
Xã
Thanh Vận, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3508999
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.25
|
H03.30.28
|
UBND xã Yên Cư
|
Xã
Yên Cư, huyện Chợ Mới, Bắc Kạn
|
0209 3865568
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.26
|
H03.30.29
|
UBND xã Yên Hân
|
Xã
Yên Hân, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3864930
|
ubndyenhan.cm@bac
kan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.27
|
H03.30.30
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
17.28
|
H03.30.31
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18
|
Ủy ban nhân dân huyện Na Rì
|
|
|
|
|
|
18.1
|
H03.31.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân
|
Tổ
nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3884393
|
vphdndubnd.nr@back
an.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.2
|
H03.31.02
|
Phòng Nội vụ
|
Tổ
nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3884131
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.3
|
H03.31.03
|
Phòng Tư pháp
|
Tổ
nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.4
|
H03.31.04
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
Tổ
nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.5
|
H03.31.07
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Tổ
nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.6
|
H03.31.08
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
Tổ
nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.7
|
H03.31.10
|
Thanh tra huyện
|
Tổ
nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.8
|
H03.31.11
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Tổ
nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.9
|
H03.31.12
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Tổ
nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.10
|
H03.31.13
|
Trung tâm GD nghề nghiệp - Giáo dục nghề
nghiệp
|
Thị
trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.11
|
H03.31.14
|
Nhà khách huyện
|
Tổ
nhân dân Bản Bia, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.12
|
H03.31.16
|
Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền
thông
|
Tổ
nhân dân Phố mới, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.13
|
H03.31.17
|
Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp huyện
|
Thị
trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.14
|
H03.31.18
|
UBND thị trấn Yến Lạc
|
Thị
trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3884151
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.16
|
H03.31.19
|
UBND xã Văn Lang
|
Xã
Văn Lang, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3883050
|
ubndvanlang.nr@backan
.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.17
|
H03.31.20
|
UBND xã Côn Minh
|
Xã
Côn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3885415
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.18
|
H03.31.21
|
UBND xã Cư Lễ
|
Xã
Cư Lễ, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3884143
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.19
|
H03.31.22
|
UBND xã Cường Lợi
|
Xã
Cường Lợi, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
ubndcuongloi.nr@bac
kan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.20
|
H03.31.23
|
UBND xã Dương Sơn
|
Xã
Dương Sơn, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3508765
|
Ubndduongson.nr@backan
.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.21
|
H03.31.24
|
UBND xã Đổng Xá
|
Xã
Đồng Xá, huyện Na Rì, Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.22
|
H03.31.25
|
UBND xã Trần Phú
|
Xã
Trần Phú, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3887226
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.23
|
H03.31.26
|
UBND xã Kim Hỷ
|
Xã
Kim Hỷ, huyện Na Rì, Bắc Kạn
|
0209 3883116
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.24
|
H03.31.27
|
UBND xã Kim Lư
|
Xã
Kim Lư, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.25
|
H03.31.28
|
UBND xã Sơn Thành
|
Xã
Sơn Thành, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3883789
|
ubndsonthanh.nr@backan
.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.26
|
H03.31.29
|
UBND xã Liêm Thủy
|
Xã
Liêm Thủy, Huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3880051
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.27
|
H03.31.30
|
UBND xã Quang Phong
|
Xã
Quang Phong, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3885656
|
ubndquangphong.nr@
backan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.28
|
H03.31.31
|
UBND xã Văn Vũ
|
Xã
Văn Vũ, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3886777
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.29
|
H03.31.32
|
UBND xã Văn Minh
|
Xã
Văn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3884553
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.30
|
H03.31.33
|
UBND xã Xuân Dương
|
Xã
Xuân Dương, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3880056
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.31
|
H03.31.34
|
UBND xã Lương Thượng
|
Xã
Lương Thượng, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3883021
|
ubndluongthuong.nr@
backan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.32
|
H03.31.35
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo
|
Tổ
nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
18.33
|
H03.31.36
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Tổ
nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19
|
Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn
|
|
|
|
|
|
19.1
|
H03.32.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3874115
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.2
|
H03.32.02
|
Phòng Nội vụ
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.3
|
H03.32.03
|
Phòng Tư pháp
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3874559
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.4
|
H03.32.04
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3874163
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.5
|
H03.32.07
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3874110
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.6
|
H03.32.08
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.7
|
H03.32.10
|
Thanh tra huyện
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.8
|
H03.32.11.
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3874190
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.9
|
H03.32.12
|
Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.10
|
H03.32.13
|
Trung tâm GD nghề nghiệp - Giáo dục nghề
nghiệp
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.11
|
H03.32.14
|
Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền
thông
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3874620
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.12
|
H03.32.15
|
Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp huyện
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.13
|
H03.32.16
|
UBND thị trấn Nà Phặc
|
Thị
trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.14
|
H03.32.17
|
UBND xã Bằng Vân
|
Xã
Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3507195
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.15
|
H03.32.18
|
UBND xã Cốc Đán
|
Xã
Cốc Đán, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3874573
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.16
|
H03.32.19
|
UBND xã Đức Vân
|
Xã
Đức Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3874200
|
ubndducvan.ns@back
an.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.17
|
H03.32.20
|
UBND xã Hiệp Lực
|
Xã
Hiệp Lực, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3877106
|
ubndhiepluc.ns@back
an.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.18
|
H03.32.21
|
UBND xã Thuần Mang
|
Xã
Thuần Mang, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3874273
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.19
|
H03.32.22
|
UBND xã Thượng Ân
|
Xã
Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3874242
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.20
|
H03.32.23
|
UBND xã Thượng Quan
|
Xã
Thượng Quan, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3874283
|
ubndthuongquan.ns@
backan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.21
|
H03.32.24
|
UBND xã Trung Hòa
|
Xã
Trung Hòa, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3877202
|
ubndtrunghoa.ns@bac
kan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.22
|
H03.32.25
|
UBND thị trấn Vân Tùng
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3874336
|
ubndvantung.ns@bac
kan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.23
|
H03.32.26
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
19.24
|
H03.32.27
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20
|
Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm
|
|
|
|
|
|
20.1
|
H03.33.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân
|
Thôn
Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3893120
|
vanphong.pn@backan
.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.2
|
H03.33.02
|
Phòng Nội vụ
|
Thôn
Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3893818
|
phongnoivu.pn@backan
.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.3
|
H03.33.03
|
Phòng Tư pháp
|
Thôn
Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.4
|
H03.33.04
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
Thôn
Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3893778
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.5
|
H03.33.07
|
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin
|
Thôn
Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.6
|
H03.33.08
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
Thôn
Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3893214
|
[email protected]
du.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.7
|
H03.33.10
|
Thanh tra huyện
|
Thôn
Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.8
|
H03.33.11
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Thôn
Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.9
|
H03.33.12
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
Thôn
Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.10
|
H03.33.13
|
Trung tâm GD nghề nghiệp - GDTX
|
Thôn
Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3893879
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.11
|
H03.33.14
|
Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp
|
Thôn
Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3893129
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.12
|
H03.33.15
|
Ban quản lý Chợ và Bến xe
|
Thôn
Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.13
|
H03.33.16
|
Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền
thông
|
Thôn
Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.14
|
H03.33.17
|
UBND xã An Thắng
|
Xã
An Thắng, huyện Pác Nặm, Bắc Kạn
|
0209 3509825
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.15
|
H03.33.18
|
UBND xã Bằng Thành
|
Xã
Bằng Thành, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3893285
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.16
|
H03.33.19
|
UBND xã Bộc Bố
|
Xã
Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3509993
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.17
|
H03.33.20
|
UBND xã Cao Tân
|
Xã
Cao Tân, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3893155
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.18
|
H03.33.21
|
UBND xã Cổ Linh
|
Xã
Cổ Linh, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3509134
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.19
|
H03.33.22
|
UBND xã Công Bằng
|
Xã
Công Bằng, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3893375
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.20
|
H03.33.23
|
UBND xã Giáo Hiệu
|
Xã
Giáo Hiệu, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3893983
|
ubndgiaohieu.pn@bac
kan.gov.vn
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.21
|
H03.33.24
|
UBND xã Nghiên Loan
|
Xã
Nghiên Loan, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3893838
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.22
|
H03.33.25
|
UBND xã Nhạn Môn
|
Xã
Nhạn Môn, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3893006
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.23
|
H03.33.26
|
UBND xã Xuân La
|
Xã
Xuân La, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3609184
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.24
|
H03.33.27
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo
|
Thôn
Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
20.25
|
H03.33.28
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
Thôn
Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
21
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
|
|
|
21.1
|
H03.38.01
|
Chi cục Kiểm lâm
|
Tổ
4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3870521
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
21.2
|
H03.38.02
|
Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản
lý chất lượng
|
Tổ
9, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3812465
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
21.3
|
H03.38.03
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Tổ
9, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3871335
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
21.4
|
H03.38.04
|
Phòng Phát triển nông thôn
|
Tổ
4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 6250039
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
21.5
|
H03.38.05
|
Phòng Thủy lợi và phòng chống thiên tai
|
Tổ
4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
|
0209 3810078
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
21.6
|
H03.38.06
|
Trung tâm Khuyến nông và Nước sạch nông
thôn
|
Tổ
4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
|
0209 3871351
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
21.7
|
H03.38.07
|
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường
|
Tổ
3, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc, tỉnh Bắc Kạn
|
0209 3810880
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
21.8
|
H03.38.08
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
Tổ
4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
|
0209 3810949
|
[email protected]
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
PHỤ LỤC III
DANH SÁCH ĐÓNG MÃ ĐỊNH DANH CẤP 4 CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
THUỘC/TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Bắc Kạn)
|
TT
|
Mã định danh điện tử đã cấp theo Quyết định số 740/QĐ-UBND, Quyết định
số 376/QĐ- UBND, Quyết định số 1059/QĐ-UBND
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Địa chỉ cơ quan, đơn vị
|
Thư điện tử công vụ
|
Số điện thoại
|
Trạng thái thay đổi
|
|
1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
|
|
|
1.1
|
H03.38.01
|
Chi cục Kiểm lâm
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
H03.38.01.01
|
Hạt Kiểm lâm huyện Ba Bể
|
Thị
trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3895145
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.1.2
|
H03.38.01.02
|
Hạt Kiểm lâm huyện Bạch Thông
|
Xã
Cẩm Giàng, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3870078
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.1.3
|
H03.38.01.03
|
Hạt Kiểm lâm huyện Chợ Đồn
|
Thị
trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3841066
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.1.4
|
H03.38.01.04
|
Hạt Kiểm lâm huyện Chợ Mới
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3864068
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.1.5
|
H03.38.01.05
|
Hạt Kiểm lâm huyện Na Rì
|
Thị
trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3884071
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.1.6
|
H03.38.01.06
|
Hạt Kiểm lâm huyện Ngân Sơn
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3874125
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.1.7
|
H03.38.01.07
|
Hạt Kiểm lâm huyện Pác Nặm
|
Xã
Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.1.8
|
H03.38.01.08
|
Ban Quản lý Khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ
|
Xã
Văn Lang, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3883106
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.1.9
|
H03.38.01.09
|
Ban Quản lý Khu Bảo tồn Loài và sinh vật
cảnh Nam Xuân Lạc
|
Xã
Xuân Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3843989
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.1.10
|
H03.38.01.10
|
Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa
cháy rừng số 2
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3812007
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.1.11
|
H03.38.01.11
|
Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa
cháy rừng số 1
|
Tổ
7, phường Xuất Hoá, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3864037
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.1.12
|
H03.38.01.12
|
Hạt Kiểm lâm khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ
|
Thôn
Thôm Khoan, xã Cao Sơn, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.2
|
H03.38.03
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
H03.38.03.01
|
Trạm Kiểm dịch động vật huyện Chợ Mới
|
Tổ
7, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.3
|
H03.38.08
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
1.3.1
|
H03.38.08.01
|
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thành
phố Bắc Kạn
|
Tổ
6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3810995
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.3.2
|
H03.38.08.02
|
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện
Ba Bể
|
Xã
Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3876858
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.3.3
|
H03.38.08.03
|
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện
Chợ Đồn
|
Thị
trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3221999
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.3.4
|
H03.38.08.04
|
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện
Pác Nặm
|
Xã
Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3893995
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.3.5
|
H03.38.08.05
|
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện
Ngân Sơn
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3874860
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.3.6
|
H03.38.08.06
|
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện
Na Rì
|
Thị
trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3886619
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.3.7
|
H03.38.08.07
|
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện
Chợ Mới
|
Thị
trấn Đồng Tâm huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3865616
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
1.3.8
|
H03.38.08.08
|
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện
Bạch Thông
|
Thị
trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3850978
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2
|
Sở Y tế
|
|
|
|
|
|
2.1
|
H03.07.06
|
Trung tâm Y tế thành phố Bắc Kạn
|
|
|
|
|
2.1.1
|
H03.07.06.01
|
Trạm Y tế phường Đức Xuân
|
Phường
Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.1.2
|
H03.07.06.02
|
Trạm Y tế phường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Phường
Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.1.3
|
H03.07.06.03
|
Trạm Y tế phường Phùng Chí Kiên
|
Phường
Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.1.4
|
H03.07.06.04
|
Trạm Y tế phường Sông Cầu
|
Phường
Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.1.5
|
H03.07.06.05
|
Trạm Y tế xã Dương Quang
|
Xã
Dương Quang, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.1.6
|
H03.07.06.06
|
Trạm Y tế phường Huyền Tụng
|
Phường
Huyền Tụng, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.1.7
|
H03.07.06.07
|
Trạm Y tế xã Nông Thượng
|
Xã
Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.1.8
|
H03.07.06.08
|
Trạm Y tế phường Xuất Hóa
|
Phường
Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.2
|
H03.07.07
|
Trung tâm Y tế huyện Ba Bể
|
|
|
|
|
2.2.1
|
H03.07.07.01
|
Trạm Y tế thị trấn Chợ Rã
|
Thị
trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.2.2
|
H03.07.07.02
|
Trạm Y tế xã Bành Trạch
|
Xã
Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.2.3
|
H03.07.07.03
|
Trạm Y tế xã Cao Thượng
|
Xã
Cao Thượng, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.2.4
|
H03.07.07.04
|
Trạm Y tế xã Chu Hương
|
Xã
Chu Hương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.2.5
|
H03.07.07.05
|
Trạm Y tế xã Địa Linh
|
Xã
Địa Linh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.2.6
|
H03.07.07.06
|
Trạm Y tế xã Đồng Phúc
|
Xã
Đồng Phúc, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.2.7
|
H03.07.07.07
|
Trạm Y tế xã Hà Hiệu
|
Xã
Hà Hiệu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.2.8
|
H03.07.07.08
|
Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ
|
Xã
Hoàng Trĩ, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.2.9
|
H03.07.07.09
|
Trạm Y tế xã Khang Ninh
|
Xã
Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.2.10
|
H03.07.07.10
|
Trạm Y tế xã Mỹ Phương
|
Xã
Mỹ Phương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.2.11
|
H03.07.07.11
|
Trạm Y tế xã Nam Mẫu
|
Xã
Nam Mẫu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.2.12
|
H03.07.07.12
|
Trạm Y tế xã Phúc Lộc
|
Xã
Phúc Lộc, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.2.13
|
H03.07.07.13
|
Trạm Y tế xã Quảng Khê
|
Xã
Quảng Khê, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.2.14
|
H03.07.07.14
|
Trạm Y tế xã Thượng Giáo
|
Xã
Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.2.15
|
H03.07.07.15
|
Trạm Y tế xã Yến Dương
|
Xã
Yến Dương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.3
|
H03.07.08
|
Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông
|
|
|
|
|
2.3.1
|
H03.07.08.01
|
Trạm Y tế xã Quân Hà
|
Xã
Quân Hà, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.3.2
|
H03.07.08.02
|
Trạm Y tế xã Nguyên Phúc
|
Xã
Nguyên Phúc, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.3.3
|
H03.07.08.03
|
Trạm Y tế xã Lục Bình
|
Xã
Lục Bình, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.3.4
|
H03.07.08.04
|
Trạm Y tế xã Vũ Muộn
|
Xã
Vũ Muộn, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.3.5
|
H03.07.08.05
|
Trạm y tế thị trấn Phủ Thông
|
Thị
trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.3.6
|
H03.07.08.06
|
Trạm Y tế xã Đôn Phong
|
Xã
Đôn Phong, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.3.7
|
H03.07.08.07
|
Trạm Y tế xã Dương Phong
|
Xã
Dương Phong, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.3.8
|
H03.07.08.08
|
Trạm Y tế xã Quang Thuận
|
Xã
Quang Thuận, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.3.9
|
H03.07.08.09
|
Trạm Y tế xã Mỹ Thanh
|
Xã
Mỹ Thanh, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.3.10
|
H03.07.08.10
|
Trạm Y tế xã Cao Sơn
|
Xã
Cao Sơn, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.3.11
|
H03.07.08.11
|
Trạm Y tế xã Vi Hương
|
Xã
Vi Hương, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.3.12
|
H03.07.08.12
|
Trạm Y tế xã Sỹ Bình
|
Xã
Sỹ Bình, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.3.13
|
H03.07.08.13
|
Trạm Y tế xã Tân Tú
|
Xã
Tân Tú, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.3.14
|
H03.07.08.14
|
Trạm Y tế xã Cẩm Giàng
|
Xã
Cẩm Giàng, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4
|
H03.07.09
|
Trung tâm Y tế huyện Chợ Đồn
|
|
|
Đóngmãdosáp nhậptỉnh
|
|
2.4.1
|
H03.07.09.01
|
Trạm Y tế thị trấn Bằng Lũng
|
Thị
trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3841202
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.2
|
H03.07.09.02
|
Trạm Y tế xã Bản Thi
|
Xã
Bản Thi, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3843160
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.3
|
H03.07.09.03
|
Trạm Y tế xã Bằng Phúc
|
Xã
Bằng Phúc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3603920
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.4
|
H03.07.09.04
|
Trạm Y tế xã Bằng Lãng
|
Xã
Bằng Lãng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3601362
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.5
|
H03.07.09.05
|
Trạm Y tế xã Bình Trung
|
Xã
Bình Trung, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3507785
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.6
|
H03.07.09.06
|
Trạm Y tế xã Đại Sảo
|
Xã
Đại Sảo, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3604598
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.7
|
H03.07.09.07
|
Trạm Y tế xã Đồng Lạc
|
Xã
Đông Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3604980
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.8
|
H03.07.09.08
|
Trạm Y tế xã Đồng Thắng
|
Xã
Đồng Thắng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3840588
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.9
|
H03.07.09.09
|
Trạm Y tế xã Lương Bằng
|
Xã
Lương Bằng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3604943
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.10
|
H03.07.09.10
|
Trạm Y tế xã Nam Cường
|
Xã
Nam Cường, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3604979
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.11
|
H03.07.09.11
|
Trạm Y tế xã Nghĩa Tá
|
Xã
Nghĩa Tá, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3604249
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.12
|
H03.07.09.12
|
Trạm Y tế xã Ngọc Phái
|
Xã
Ngọc Phái, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3504546
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.13
|
H03.07.09.13
|
Trạm Y tế xã Yên Phong
|
Xã
Yên Phong, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3604935
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.14
|
H03.07.09.14
|
Trạm Y tế xã Phương Viên
|
Xã
Phương Viên, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3603917
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.15
|
H03.07.09.15
|
Trạm Y tế xã Quảng Bạch
|
Xã
Quảng Bạch, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3844983
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.16
|
H03.07.09.16
|
Trạm Y tế xã Tân Lập
|
Xã
Tân Lập, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3604084
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.17
|
H03.07.09.17
|
Trạm Y tế xã Xuân Lạc
|
Xã
Xuân Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3607769
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.18
|
H03.07.09.18
|
Trạm Y tế xã Yên Mỹ
|
Xã
Yên Mỹ, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3604452
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.19
|
H03.07.09.19
|
Trạm Y tế xã Yên Thịnh
|
Xã
Yên Thịnh, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3843372
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.4.20
|
H03.07.09.20
|
Trạm Y tế xã Yên Thượng
|
Xã
Yên Thượng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3507763
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.5
|
H03.07.10
|
Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới
|
|
|
|
|
2.5.1
|
H03.07.10.01
|
Trạm Y tế thị trấn Đồng Tâm
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.5.2
|
H03.07.10.02
|
Trạm Y tế xã Bình Văn
|
Xã
Bình Văn, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.5.3
|
H03.07.10.03
|
Trạm Y tế xã Cao Kỳ
|
Xã
Cao Kỳ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.5.4
|
H03.07.10.04
|
Trạm Y tế xã Hòa Mục
|
Xã
Hòa Mục, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.5.5
|
H03.07.10.05
|
Trạm Y tế xã Mai Lạp
|
Xã
Mai Lạp, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.5.6
|
H03.07.10.06
|
Trạm Y tế xã Như Cố
|
Xã
Như Cố, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.5.7
|
H03.07.10.07
|
Trạm Y tế xã Nông Hạ
|
Xã
Nông Hạ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.5.8
|
H03.07.10.08
|
Trạm Y tế xã Quảng Chu
|
Xã
Quảng Chu, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.5.9
|
H03.07.10.09
|
Trạm Y tế xã Tân Sơn
|
Xã
Tân Sơn, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.5.10
|
H03.07.10.10
|
Trạm Y tế xã Thanh Thịnh
|
Xã
Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.5.11
|
H03.07.10.11
|
Trạm Y tế xã Thanh Mai
|
Xã
Thanh Mai, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.5.12
|
H03.07.10.12
|
Trạm Y tế xã Thanh Vận
|
Xã
Thanh Vận, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.5.13
|
H03.07.10.13
|
Trạm Y tế xã Yên Cư
|
Xã
Yên Cư, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.5.14
|
H03.07.10.14
|
Trạm Y tế xã Yên Hân
|
Xã
Yên Hân, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6
|
H03.07.11
|
Trung tâm Y tế huyện Na Rì
|
|
|
|
|
2.6.1
|
H03.07.11.01
|
Trạm Y tế thị trấn Yến Lạc
|
Thị
trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6.2
|
H03.07.11.02
|
Trạm Y tế xã Văn Lang
|
Xã
Văn Lang, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6.3
|
H03.07.11.03
|
Trạm Y tế xã Côn Minh
|
Xã
Côn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6.4
|
H03.07.11.04
|
Trạm Y tế xã Cư Lễ
|
Xã
Cư Lễ, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6.5
|
H03.07.11.05
|
Trạm Y tế xã Cường Lợi
|
Xã
Cường Lợi, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6.6
|
H03.07.11.06
|
Trạm Y tế xã Dương Sơn
|
Xã
Dương Sơn, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6.7
|
H03.07.11.07
|
Trạm Y tế xã Đổng Xá
|
Xã
Đổng Xá, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6.8
|
H03.07.11.08
|
Trạm Y tế xã Trần Phú
|
Xã
Trần Phú, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6.9
|
H03.07.11.09
|
Trạm Y tế xã Kim Hỷ
|
Xã
Kim Hỷ, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6.10
|
H03.07.11.10
|
Trạm Y tế xã Kim Lư
|
Xã
Kim Lư, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6.11
|
H03.07.11.11
|
Trạm Y tế xã Sơn Thành
|
Xã
Sơn Thành, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6.12
|
H03.07.11.12
|
Trạm Y tế xã Liêm Thủy
|
Xã
Liêm Thủy, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6.13
|
H03.07.11.13
|
Trạm Y tế xã Văn Vũ
|
Xã
Văn Vũ, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6.14
|
H03.07.11.14
|
Trạm Y tế xã Lương Thượng
|
Xã
Lương Thượng, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6.15
|
H03.07.11.15
|
Trạm Y tế xã Quang Phong
|
Xã
Quang Phong, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6.16
|
H03.07.11.16
|
Trạm Y tế xã Văn Minh
|
Xã
Văn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.6.17
|
H03.07.11.17
|
Trạm Y tế xã Xuân Dương
|
Xã
Xuân Dương, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.7
|
H03.07.12
|
Trung tâm Y tế huyện Ngân Sơn
|
|
|
|
|
2.7.1
|
H03.07.12.01
|
Trạm Y tế thị trấn Nà Phặc
|
Thị
trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3877146
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.7.2
|
H03.07.12.02
|
Trạm Y tế xã Bằng Vân
|
Xã
Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
02813874013
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.7.3
|
H03.07.12.03
|
Trạm Y tế xã Cốc Đán
|
Xã
Cốc Đán, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.7.4
|
H03.07.12.04
|
Trạm Y tế xã Đức Vân
|
Xã
Đức Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.7.5
|
H03.07.12.05
|
Trạm Y tế xã Hiệp Lực
|
Xã
Hiệp Lực, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3877008
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.7.6
|
H03.07.12.06
|
Trạm Y tế xã Thuần Mang
|
Xã
Thuần Mang, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3834035
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.7.7
|
H03.07.12.07
|
Trạm Y tế xã Thượng Ân
|
Xã
Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3874939
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.7.8
|
H03.07.12.08
|
Trạm Y tế xã Thượng Quan
|
Xã
Thượng Quan, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.7.9
|
H03.07.12.09
|
Trạm Y tế xã Trung Hòa
|
Xã
Trung Hòa, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3877009
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.7.10
|
H03.07.12.10
|
Trạm Y tế thị trấn Vân Tùng
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.8
|
H03.07.13
|
Trung tâm Y tế huyện Pác Nặm
|
|
|
|
|
2.8.1
|
H03.07.13.01
|
Trạm Y tế xã An Thắng
|
Xã
An Thắng, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.8.2
|
H03.07.13.02
|
Trạm Y tế xã Bằng Thành
|
Xã
Bằng Thành, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.8.3
|
H03.07.13.03
|
Trạm Y tế xã Bộc Bố
|
Xã
Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.8.4
|
H03.07.13.04
|
Trạm Y tế xã Cao Tân
|
Xã
Cao Tân, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.8.5
|
H03.07.13.05
|
Trạm Y tế xã Cổ Linh
|
Xã
Cổ Linh, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.8.6
|
H03.07.13.06
|
Trạm Y tế xã Công Bằng
|
Xã
Công Bằng, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.8.7
|
H03.07.13.07
|
Trạm Y tế xã Giáo Hiệu
|
Xã
Giáo Hiệu, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.8.8
|
H03.07.13.08
|
Trạm Y tế xã Nghiên Loan
|
Xã
Nghiên Loan, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.8.9
|
H03.07.13.09
|
Trạm Y tế xã Nhạn Môn
|
Xã
Nhạn Môn, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
2.8.10
|
H03.07.13.10
|
Trạm Y tế xã Xuân La
|
Xã
Xuân La, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3
|
Vườn Quốc gia Ba Bể
|
|
|
|
|
|
|
H03.24.01
|
Hạt Kiểm lâm
|
|
|
|
|
|
3.1
|
H03.24.01.01
|
Trạm Kiểm lâm Cao Thượng
|
Xã
Cao Thượng, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3.2
|
H03.24.01.02
|
Trạm Kiểm lâm Đầu Đẳng
|
Xã
Nam Mẫu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3.3
|
H03.24.01.03
|
Trạm Kiểm lâm Nà Mằm
|
Xã
Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3.4
|
H03.24.01.04
|
Trạm Kiểm lâm Nam Cường
|
Xã
Nam Mẫu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
3.5
|
H03.24.01.05
|
Trạm Kiểm lâm Quảng Khê
|
Xã
Quảng Khê, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5
|
Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn
|
|
|
|
|
|
|
H03.26.08
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
|
5.1
|
H03.26.08.01
|
Trường Mầm non Đức Xuân
|
Tổ
9B, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3871164
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5.2
|
H03.26.08.02
|
Trường Mầm non Sông Cầu
|
Tổ
7, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 3873531
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5.3
|
H03.26.08.03
|
Trường Mầm non Phùng Chí Kiên
|
Tổ
7, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected] du.vn
|
0869550159
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5.4
|
H03.26.08.04
|
Trường Mầm non Nguyễn Thị Minh Khai
|
Tổ
3, Phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
c0nguyenthiminhkhai.pgdtxbackan@bac
kan.edu.vn
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5. 5
|
H03.26.08.05
|
Trường Mầm non Huyền Tụng
|
Tổ
Bản Cạu, phường Huyền Tụng, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5. 6
|
H03.26.08.06
|
Trường Mầm non Dương Quang
|
Thôn
Nà Ỏi, xã Dương Quang, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5. 7
|
H03.26.08.07
|
Trường Mầm non Nông Thượng
|
Thôn
Nà Bản, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5. 8
|
H03.26.08.08
|
Trường Mầm non Xuất Hóa
|
Tổ
4, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5. 9
|
H03.26.08.09
|
Trường Tiểu học Đức Xuân
|
Tổ
8A, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5. 10
|
H03.26.08.10
|
Trường Tiểu học Sông Cầu
|
Tổ
9, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5. 11
|
H03.26.08.11
|
Trường Tiểu học Phùng Chí Kiên
|
Tổ
6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5. 12
|
H03.26.08.12
|
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
|
Tổ
4, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
c1nguyenthiminhkhai.pgdtxbackan@
backan.edu.vn
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5. 13
|
H03.26.08.13
|
Trường Tiểu học Huyền Tụng
|
Tổ
Giao Lâm, phường Huyền Tụng, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5. 14
|
H03.26.08.17
|
Trường THCS Bắc Kạn
|
Tổ
11A, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5. 15
|
H03.26.08.18
|
Trường THCS Đức Xuân
|
Tổ
8A, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5. 16
|
H03.26.08.19
|
Trường THCS Huyền Tụng
|
Tổ
10, phường Huyền Tụng, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5. 17
|
H03.26.08.20
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Dương
Quang
|
Thôn
Nà Ỏi, xã Dương Quang, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5. 18
|
H03.26.08.21
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Nông
Thượng
|
Thôn
Nà Bản, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
5. 19
|
H03.26.08.23
|
Trường TH&THCS Xuất Hóa
|
Tổ
4, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6
|
Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể
|
|
|
|
|
|
|
H03.27.08
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
|
6. 1
|
H03.27.08.01
|
Trường Mầm non thị trấn Chợ Rã
|
Thị
trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 2
|
H03.27.08.02
|
Trường Mầm non Mỹ Phương
|
Xã
Mỹ Phương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 3
|
H03.27.08.03
|
Trường Mầm non Chu Hương
|
Xã
Chu Hương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 4
|
H03.27.08.04
|
Trường Mầm non Yến Dương
|
Xã
Yến Dương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 5
|
H03.27.08.05
|
Trường Mầm non Địa Linh
|
Xã
Địa Linh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 6
|
H03.27.08.06
|
Trường Mầm non Bành Trạch
|
Xã
Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 7
|
H03.27.08.07
|
Trường Mầm non Hà Hiệu
|
Xã
Hà Hiệu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 8
|
H03.27.08.08
|
Trường Mầm non Phúc Lộc
|
Xã
Phúc Lộc, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 9
|
H03.27.08.09
|
Trường Mầm non Thượng Giáo
|
Xã
Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 10
|
H03.27.08.10
|
Trường Mầm non Cao Thượng
|
Xã
Cao Thượng, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 11
|
H03.27.08.11
|
Trường Mầm non Khang Ninh
|
Xã
Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 12
|
H03.27.08.12
|
Trường Mầm non Nam Mẫu
|
Xã
Nam Mẫu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 13
|
H03.27.08.13
|
Trường Mầm non Quảng Khê
|
Xã
Quảng Khê, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 14
|
H03.27.08.14
|
Trường Mầm non Đồng Phúc
|
Xã
Đồng Phúc, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 15
|
H03.27.08.15
|
Trường Tiểu học thị trấn Chợ Rã
|
Thị
trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 16
|
H03.27.08.16
|
Trường Tiểu học Mỹ Phương
|
Xã
Mỹ Phương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 17
|
H03.27.08.17
|
Trường Tiểu học Chu Hương
|
Xã
Chu Hương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 18
|
H03.27.08.18
|
Trường Tiểu học Bành Trạch
|
Xã
Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 19
|
H03.27.08.19
|
Trường Tiểu học Hà Hiệu
|
Xã
Hà Hiệu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 20
|
H03.27.08.20
|
Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú Tiểu học
Phúc Lộc
|
Xã
Phúc Lộc, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 21
|
H03.27.08.21
|
Trường Tiểu học Thượng Giáo
|
Xã
Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 22
|
H03.27.08.22
|
Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú Tiểu học
Cao Thượng
|
Xã
Cao Thượng, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 23
|
H03.27.08.23
|
Trường Tiểu học Khang Ninh
|
Xã
Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 24
|
H03.27.08.24
|
Trường Tiểu học Quảng Khê
|
Xã
Quảng Khê, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 25
|
H03.27.08.25
|
Trường Tiểu học Đồng Phúc
|
Xã
Đồng Phúc, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 26
|
H03.27.08.26
|
Trường Trung học cơ sở thị trấn Chợ Rã
|
Thị
trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 27
|
H03.27.08.27
|
Trường Trung học cơ sở Mỹ Phương
|
Xã
Mỹ Phương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 28
|
H03.27.08.28
|
Trường Trung học cơ sở Chu Hương
|
Xã
Chu Hương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 29
|
H03.27.08.29
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Yến
Dương
|
Xã
Yến Dương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 30
|
H03.27.08.30
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Địa
Linh
|
Xã
Địa Linh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 31
|
H03.27.08.31
|
Trường Trung học cơ sở Bành Trạch
|
Xã
Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 32
|
H03.27.08.32
|
Trường Trung học cơ sở Hà Hiệu
|
Xã
Hà Hiệu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 33
|
H03.27.08.33
|
Trường Trung học cơ sở Phúc Lộc
|
Xã
Phúc Lộc, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 34
|
H03.27.08.34
|
Trường Trung học cơ sở Thượng Giáo
|
Xã
Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 35
|
H03.27.08.35
|
Trường Trung học cơ sở Khang Ninh
|
Xã
Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 36
|
H03.27.08.36
|
Trường Trung học cơ sở Đồng Phúc
|
Xã
Đồng Phúc, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 37
|
H03.27.08.37
|
Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Cao
Thượng
|
Xã
Cao Thượng, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 38
|
H03.27.08.38
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Nam Mẫu
|
Xã
Nam Mẫu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 39
|
H03.27.08.39
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hoàng
Trĩ
|
Xã
Hoàng Trĩ, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
6. 40
|
H03.27.08.40
|
Trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện Ba
Bể
|
Tiểu
Khu 2, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3876027
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7
|
Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông
|
|
|
|
|
|
|
H03.28.08
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
|
7. 1
|
H03.28.08.01
|
Trường Mầm non Phương Thông
|
Thị
trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
c0phuongthong.pgdbachthong@back an.edu.vn
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 2
|
H03.28.08.02
|
Trường Mầm non Cẩm Giàng
|
Xã
Cầm Giàng, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected] du.vn
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 3
|
H03.28.08.03
|
Trường Mầm non Đôn Phong
|
Xã
Đôn Phong, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 4
|
H03.28.08.04
|
Trường Mầm non Dương Phong
|
Xã
Dương Phong, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 5
|
H03.28.08.05
|
Trường Mầm non Lục Bình
|
Xã
Lục Bình, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 6
|
H03.28.08.06
|
Trường Mầm non Mỹ Thanh
|
Xã
Mỹ Thanh, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected] du.vn
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 7
|
H03.28.08.07
|
Trường Mầm non Nguyên Phúc
|
Xã
Nguyên Phúc, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 8
|
H03.28.08.08
|
Trường Mầm non Quân Bình
|
Xã
Quân Hà, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 9
|
H03.28.08.09
|
Trường Mầm non Quang Thuận
|
Xã
Quang Thuận, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 10
|
H03.28.08.10
|
Trường Mầm non Sỹ Bình
|
Xã
Sỹ Bình, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 11
|
H03.28.08.11
|
Trường Mầm non Tân Tú
|
Xã
Tân Tú, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 12
|
H03.28.08.12
|
Trường Mầm non Vi Hương
|
Xã
Vi Hương, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 13
|
H03.28.08.13
|
Trường Mầm non Vũ Muộn
|
Xã
Vũ Muộn, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 14
|
H03.28.08.14
|
Trường Tiểu học Phương Thông
|
Thị
trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
c1phuongthong.pgdbachthong@back an.edu.vn
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 15
|
H03.28.08.15
|
Trường Tiểu học Cẩm Giàng
|
Xã
Cẩm Giàng, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected] du.vn
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 16
|
H03.28.08.16
|
Trường Tiểu học Quân Hà
|
Xã
Quân Hà, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 17
|
H03.28.08.17
|
Trường Tiểu học Lục Bình
|
Xã
Lục Bình, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 18
|
H03.28.08.18
|
Trường Tiểu học Nguyên Phúc
|
Xã
Nguyên Phúc, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 19
|
H03.28.08.19
|
Trường Tiểu học Tân Tiến
|
Xã
Tân Tú, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 20
|
H03.28.08.20
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Vi
Hương
|
Xã
Vi Hương, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 21
|
H03.28.08.21
|
Trường Trung học cơ sở Phủ Thông
|
Thị
trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 22
|
H03.28.08.22
|
Trường Trung học cơ sở Cẩm Giàng
|
Xã
Cẩm Giàng, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected] du.vn
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 23
|
H03.28.08.23
|
Trường Trung học cơ sở Quân Hà
|
Xã
Quân Hà, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 24
|
H03.28.08.24
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Mỹ
Thanh
|
Xã
Mỹ Thanh, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected] du.vn
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 25
|
H03.28.08.25
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đôn
Phong
|
Xã
Đôn Phong, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 26
|
H03.28.08.26
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Dương
Phong
|
Xã
Dương Phong, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 27
|
H03.28.08.27
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Cao
Sơn
|
Xã
Cao Sơn, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 28
|
H03.28.08.28
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Vũ Muộn
|
Xã
Vũ Muộn, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
7. 29
|
H03.28.08.29
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Sỹ
Bình
|
Xã
Sỹ Bình, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do Sáp nhập tỉnh
|
|
7. 30
|
H03.28.08.30
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Quang
Thuận
|
Xã
Quang Thuận, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8
|
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn
|
|
|
|
|
|
|
H03.29.08
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
|
8. 1
|
H03.29.08.01
|
Trường Mầm non Bằng Phúc
|
Xã
Bằng Phúc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 2
|
H03.29.08.02
|
Trường Mầm non Phương Viên
|
Xã
Phương Viên, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 3
|
H03.29.08.03
|
Trường Mầm non Đồng Thắng
|
Xã
Đồng Thắng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 4
|
H03.29.08.04
|
Trường Mầm non Đại Sảo
|
Xã
Đại Sảo, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 5
|
H03.29.08.05
|
Trường Mầm non Yên Mỹ
|
Xã
Yên Mỹ, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 6
|
H03.29.08.06
|
Trường Mầm non Yên Phong
|
Xã
Yên Phong, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 7
|
H03.29.08.07
|
Trường Mầm non Bình Trung
|
Xã
Bình Trung, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 8
|
H03.29.08.08
|
Trường Mầm non Nghĩa Tá
|
Xã
Nghĩa Tá, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 9
|
H03.29.08.09
|
Trường Mầm non Lương Bằng
|
Xã
Lương Bằng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 10
|
H03.29.08.10
|
Trường Mầm non Bằng Lãng
|
Xã
Bằng Lãng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 11
|
H03.29.08.11
|
Trường Mầm non Thị trấn Bằng Lũng
|
Thị
trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 12
|
H03.29.08.13
|
Trường Mầm Yên Thịnh
|
Xã
Yên Thịnh, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 13
|
H03.29.08.14
|
Trường Mầm non Bản Thi
|
Xã
Bản Thi, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 14
|
H03.29.08.15
|
Trường Mầm non Ngọc Phái
|
Xã
Ngọc Phái, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 15
|
H03.29.08.16
|
Trường Mầm non Quảng Bạch
|
Xã
Quảng Bạch, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 16
|
H03.29.08.17
|
Trường Mầm non Tân Lập
|
Xã
Tân Lập, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 17
|
H03.29.08.18
|
Trường Mầm non Đồng Lạc
|
Xã
Đồng Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 18
|
H03.29.08.19
|
Trường Mầm non Nam Cường
|
Xã
Nam Cường, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 19
|
H03.29.08.20
|
Trường Mầm non Xuân Lạc
|
Xã
Xuân Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 20
|
H03.29.08.21
|
Trường Tiểu học Xuân Lạc
|
Xã
Xuân Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 21
|
H03.29.08.22
|
Trường Tiểu học Bản Thi
|
Xã
Bản Thi, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 22
|
H03.29.08.23
|
Trường Tiểu học Đồng Lạc
|
Xã
Đồng Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 23
|
H03.29.08.24
|
Trường Tiểu học Ngọc Phái
|
Xã
Ngọc Phái, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 24
|
H03.29.08.26
|
Trường Tiểu học thị trấn Bằng Lũng
|
Thị
trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 25
|
H03.29.08.27
|
Trường Tiểu học Yên Thượng
|
Xã
Yên Thượng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 26
|
H03.29.08.28
|
Trường Tiểu học Bình Trung
|
Xã
Bình Trung, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 27
|
H03.29.08.29
|
Trường Tiểu học Quảng Bạch
|
Xã
Quảng Bạch, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 28
|
H03.29.0830
|
Trường Tiểu học Bằng Lãng
|
Xã
Bằng Lãng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 29
|
H03.29.08.31
|
Trường Tiểu học Phương Viên
|
Xã
Phương Viên, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 30
|
H03.29.08.32
|
Trường Tiểu học Tân Lập
|
Xã
Tân Lập, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 31
|
H03.29.08.33
|
Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS
Xuân Lạc
|
Xã
Xuân Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 32
|
H03.29.08.34
|
Trường Trung học cơ sở Đồng Lạc
|
Xã
Đồng Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 33
|
H03.29.08.35
|
Trường Trung học cơ sở Phương Viên
|
Xã
Phương Viên, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 34
|
H03.29.08.37
|
Trường Trung học cơ sở thị trấn Bằng Lũng
|
Thị
trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 35
|
H03.29.08.38
|
Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ
|
Thị
trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 36
|
H03.29.08.39
|
Trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện Chợ
Đồn
|
Thị
trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3882311
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 37
|
H03.29.08.40
|
Trường Tiểu học và trung học cơ sở Bằng
Phúc
|
Xã
Bằng Phúc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 38
|
H03.29.08.41
|
Trường Tiểu học và trung học cơ sở Đồng
Thắng
|
Xã
Đồng Thắng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 39
|
H03.29.08.42
|
Trường Tiểu học và trung học cơ sở Nghĩa
Tá
|
Xã
Nghĩa Tá, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 40
|
H03.29.08.43
|
Trường Tiểu học và trung học cơ sở Lương
Bằng
|
Xã
Lương Bằng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
C2lươ[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 41
|
H03.29.08.44
|
Trường Tiểu học và trung học cơ sở Yên Thịnh
|
Xã
Yên Thinh, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 42
|
H03.29.08.45
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Yên Mỹ
|
Xã
Yên Mỹ, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 43
|
H03.29.08.46
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đại Sảo
|
Xã
Đại Sảo, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8. 44
|
H03.29.08.47
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Yên
Phong
|
Xã
Yên Phong, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
8.45
|
H03.29.08.48
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Nam Cường
|
Xã
Nam Cường, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9
|
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới
|
|
|
|
|
|
|
H03.30.08
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
|
9. 1
|
H03.30.08.01
|
Trường Mầm Non Đồng Tâm
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9.2
|
H03.30.08.02
|
Trường Mầm Non Thanh Thịnh
|
Xã
Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 3
|
H03.30.08.03
|
Trường Mầm Non Nông Hạ
|
Xã
Nông Hạ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 4
|
H03.30.08.04
|
Trường Mầm Non Cao Kỳ
|
Xã
Cao Kỳ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 5
|
H03.30.08.05
|
Trường Mầm non Hòa Mục
|
Xã
Hòa Mục, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 6
|
H03.30.08.06
|
Trường Mầm Non Tân Sơn
|
Xã
Tân Sơn, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 7
|
H03.30.08.07
|
Trường Mầm Non Thanh Mai
|
Xã
Thanh Mai, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 8
|
H03.30.08.08
|
Trường Mầm Non Thanh Vận
|
Xã
Thanh Vận, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 9
|
H03.30.08.09
|
Trường Mầm Non Mai Lạp
|
Xã
Mai Lạp, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 10
|
H03.30.08.10
|
Trường Mầm Non Như Cố
|
Xã
Như Cố, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 11
|
H03.30.08.11
|
Trường Mầm Non Bình Văn
|
Xã
Bình Văn, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 12
|
H03.30.08.12
|
Trường Mầm Non Yên Hân
|
Xã
Yên Hân, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 13
|
H03.30.08.13
|
Trường Mầm Non Yên Cư
|
Xã
Yên Cư, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 14
|
H03.30.08.14
|
Trường Mầm Non Quảng Chu
|
Xã
Quảng Chu, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 15
|
H03.30.08.15
|
Trường Tiểu học Đồng Tâm
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 16
|
H03.30.08.16
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thanh
Bình
|
Xã
Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 17
|
H03.30.08.17
|
Trường Tiểu học Nông Thịnh
|
Xã
Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 18
|
H03.30.08.18
|
Trường Tiểu học Nông Hạ
|
Xã
Nông Hạ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 19
|
H03.30.08.19
|
Trường Tiểu học Cao Kỳ
|
Xã
Cao Kỳ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 20
|
H03.30.08.20
|
Trường Tiểu học Hòa Mục
|
Xã
Hòa Mục, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do Sáp nhập tỉnh
|
|
9. 21
|
H03.30.08.21
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân
Sơn
|
Xã
Tân Sơn, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
c2tá[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 22
|
H03.30.08.22
|
Trường Tiểu học Thanh Vận
|
Xã
Thanh Vận, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9.23
|
H03.30.08.23
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Mai Lạp
|
Xã
Mai Lạp, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 24
|
H03.30.08.24
|
Trường Tiểu học Như Cố
|
Xã
Như Cố, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 25
|
H03.30.08.25
|
Trường Tiểu học Bình Văn
|
Xã
Bình Văn, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 26
|
H03.30.08.26
|
Trường Tiểu học Yên Hân
|
Xã
Yên Hân, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 27
|
H03.30.08.27
|
Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học
Yên Cư
|
Xã
Yên Cư, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 28
|
H03.30.08.28
|
Trường Tiểu học Quảng Chu
|
Xã
Quảng Chu, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 29
|
H03.30.08.29
|
Trường Trung học cơ sở Đồng Tâm
|
Thị
trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 30
|
H03.30.08.30
|
Trường Trung học cơ sở Như Cố
|
Xã
Như Cố, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 31
|
H03.30.08.31
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thanh
Mai
|
Xã
Thanh Mai, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 32
|
H03.30.08.32
|
Trường Trung học cơ sở Nông Hạ
|
Xã
Nông Hạ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 33
|
H03.30.08.33
|
Trường Trung học cơ sở Cao Kỳ
|
Xã
Cao Kỳ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 34
|
H03.30.08.34
|
Trường Trung học cơ sở Quảng Chu
|
Xã
Quảng Chu, huyện Chợ Mới, Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
9. 35
|
H03.30.08.35
|
Trường phổ thông dân tộc nội trú Trung học
cơ sở Chợ Mới
|
Xã
Nông Hạ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0209 365338
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10
|
Ủy ban nhân dân huyện Na Rì
|
|
|
|
|
|
|
H03.31.08
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
|
10.1
|
H03.31.08.01
|
Trường Mầm non Cư Lễ
|
Xã
Cư Lễ, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 2
|
H03.31.08.02
|
Trường Mầm non Kim Hỷ
|
Xã
Kim Hỷ, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 3
|
H03.31.08.03
|
Trường Mầm non Lương Thượng
|
Xã
Lương Thượng, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 4
|
H03.31.08.04
|
Trường Mầm non Văn Lang
|
Xã
Văn Lang, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 5
|
H03.31.08.05
|
Trường Mầm non Sơn Thành
|
Xã
Sơn Thành, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 6
|
H03.31.08.06
|
Trường Mầm non Văn Minh
|
Xã
Văn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 8
|
H03.31.08.08
|
Trường Mầm non Văn Vũ
|
Xã
Văn Vũ, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 9
|
H03.31.08.09
|
Trường Mầm non Cường Lợi
|
Xã
Cường Lợi, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 10
|
H03.31.08.10
|
Trường Mầm non Kim Lư
|
Xã
Kim Lư, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 11
|
H03.31.08.11
|
Trường Mầm non Yến Lạc
|
Thị
trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 12
|
H03.31.08.12
|
Trường Mầm non Trần Phú
|
Xã
Trần Phú, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10.13
|
H03.31.08.13
|
Trường Mầm non Côn Minh
|
Xã
Côn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 14
|
H03.31.08.14
|
Trường Mầm non Quang Phong
|
Xã
Quang Phong, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 15
|
H03.31.08.15
|
Trường Mầm non Đổng Xá
|
Xã
Đổng Xá, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 16
|
H03.31.08.16
|
Trường Mầm non Liêm Thuỷ
|
Xã
Liêm Thủy, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 17
|
H03.31.08.17
|
Trường Mầm non Xuân Dương
|
Xã
Xuân Dương, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 18
|
H03.31.08.18
|
Trường Mầm non Dương Sơn
|
Xã
Dương Sơn, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 19
|
H03.31.08.19
|
Trường Tiểu học Trần Phú
|
Xã
Trần Phú, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 20
|
H03.31.08.20
|
Trường Tiểu học Yến Lạc
|
Thị
trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 21
|
H03.31.08.21
|
Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú Tiểu học
Đổng Xá
|
Xã
Đổng Xá, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 22
|
H03.31.08.22
|
Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS Đổng
Xá
|
Xã
Đổng Xá, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 23
|
H03.31.08.23
|
Trường THCS Yến Lạc
|
Thị
trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 24
|
H03.31.08.24
|
Trường THCS Trần Phú
|
Xã
Trần Phú, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 25
|
H03.31.08.25
|
Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú TH Văn
Vũ
|
Xã
Văn Vũ, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 26
|
H03.31.08.26
|
Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS Văn
Vũ
|
Xã
Văn Vũ, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 27
|
H03.31.08.28
|
Trường Tiểu học và THCS Lương Thành
|
Xã
Sơn Thành, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 28
|
H03.31.08.29
|
Trường Tiểu học và THCS Văn Minh
|
Xã
Văn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 29
|
H03.31.08.30
|
Trường Tiểu học và THCS Liêm Thuỷ
|
Xã
Liêm Thủy, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 30
|
H03.31.08.31
|
Trường Tiểu học và THCS Dương Sơn
|
Xã
Dương Sơn, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 31
|
H03.31.08.32
|
Trường Tiểu học và THCS Lam Sơn
|
Xã
Sơn Thành, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 32
|
H03.31.08.33
|
Trường Tiểu học và THCS Cư Lễ
|
Xã
Cư Lễ, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 33
|
H03.31.08.34
|
Trường Tiểu học và THCS Quang Phong
|
Xã
Quang Phong, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 34
|
H03.31.08.35
|
Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú Tiểu học
và THCS Kim Hỷ
|
Xã
Kim Hỷ, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 35
|
H03.31.08.36
|
Trường Tiểu học và THCS Lương Thượng
|
Xã
Lương Thượng, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 36
|
H03.31.08.38
|
Trường Tiểu học và THCS Cường Lợi
|
Xã
Cường Lợi, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 37
|
H03.31.08.39
|
Trường Tiểu học và THCS Kim Lư
|
Xã
Kim Lư, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 38
|
H03.31.08.40
|
Trường Tiểu học và THCS Côn Minh
|
Xã
Côn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 39
|
H03.31.08.41
|
Trường Tiểu học và THCS Xuân Dương
|
Xã
Xuân Dương, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 40
|
H03.31.08.42
|
Trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện Na
Rì
|
Thị
trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3884158
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
10. 41
|
H03.31.08.43
|
Trường Tiểu học và THCS Văn Lang
|
Xã
Văn Lang, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
|
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11
|
Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn
|
|
|
|
|
|
|
H03.32.08
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
|
11. 1
|
H03.32.08.01
|
Trường Mầm non Cốc Đán
|
Xã
Cốc Đán, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 2
|
H03.32.08.02
|
Trường Mầm non Thượng Ân
|
Xã
Thượng An, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 3
|
H03.32.08.03
|
Trường Mầm non Bằng Vân
|
Xã
Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 4
|
H03.32.08.04
|
Trường Mầm non Đức Vân
|
Xã
Đức Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 5
|
H03.32.08.05
|
Trường Mầm non Vân Tùng
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 6
|
H03.32.08.06
|
Trường Mầm non Thượng Quan
|
Xã
Thượng Quan, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 7
|
H03.32.08.07
|
Trường Mầm non Thuần Mang
|
Xã
Thuần Mang, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 8
|
H03.32.08.08
|
Trường Mầm non Hiệp Lực
|
xã
Hiệp Lực, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 9
|
H03.32.08.10
|
Trường Mầm non Trung Hòa
|
Xã
Trung Hòa, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 10
|
H03.32.08.11
|
Trường Mầm non Nà Phặc
|
Thị
trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 11
|
H03.32.08.12
|
Trường Mầm non Quốc lập Nà Khoang
|
Tổ
dân phố Nà Nọi, thị trấn Nà Phặc, Ngân Sơn, Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 12
|
H03.32.08.13
|
Trường Tiểu học Cốc Đán
|
Xã
Cốc Đán, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 13
|
H03.32.08.14
|
Trường Tiểu học Bằng Vân
|
Xã
Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 14
|
H03.32.08.15
|
Trường Tiểu học Đức Vân
|
Xã
Đức Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 15
|
H03.32.08.16
|
Trường Tiểu học Vân Tùng
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 16
|
H03.32.08.17
|
Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học
Thượng Quan
|
Xã
Thượng Quan, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 17
|
H03.32.08.18
|
Trường Tiểu học Thuần Mang
|
Xã
Thuần Mang, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 18
|
H03.32.08.19
|
Trường Tiểu học Hiệp Lực
|
xã
Hiệp Lực, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 19
|
H03.32.08.20
|
Trường Phổ thông dân tộc Bán trú Tiểu học
Trung Hòa
|
Xã
Trung Hòa, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 20
|
H03.32.08.21
|
Trường Tiểu học Nà Phặc
|
Thị
trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 21
|
H03.32.08.23
|
Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học
và Trung học cơ sở Nà Khoang
|
Tổ
dân phố Nà Nọi, thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 22
|
H03.32.08.24
|
Trường Phổ thông dân tộc Bán trú THCS Cốc
Đán
|
Xã
Cốc Đán, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 23
|
H03.32.08.25
|
Trường Tiểu học và THCS Thượng Ân
|
Xã
Thượng Ân huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 24
|
H03.32.08.26
|
Trường Trung học cơ sở Bằng Vân
|
Xã
Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 25
|
H03.32.08.27
|
Trường Trung học cơ sở Vân Tùng
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 26
|
H03.32.08.28
|
Trường Phổ thông dân tộc Bán trú THCS Thượng
Quan
|
Xã
Thượng Quan, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 27
|
H03.32.08.29
|
Trường Phổ thông dân tộc Bán trú THCS Thuần
Mang
|
Xã
Thuần Mang, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 28
|
H03.32.08.30
|
Trường Phổ thông dân tộc Bán trú Trung học
cơ sở Lãng Ngâm
|
Xã
Hiệp Lực, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
11. 29
|
H03.32.08.31
|
Trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện
Ngân Sơn
|
Thị
trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
|
|
0209 3874183
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12
|
Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm
|
|
|
|
|
|
|
H03.33.08
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
|
12. 1
|
H03.33.08.01
|
Trường Mầm non An Thắng
|
Xã
An Thắng, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 2
|
H03.33.08.02
|
Trường Mầm non Bằng Thành
|
Xã
Bằng Thành, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 3
|
H03.33.08.03
|
Trường Mầm non Nghiên Loan I
|
Xã
Nghiên Loan, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
C0nghienloan.PGDPacNam@backan .edu.vn
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 4
|
H03.33.08.04
|
Trường Mầm non Nghiên Loan II
|
Xã
Nghiên Loan, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected] du.vn
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 5
|
H03.33.08.05
|
Trường Mầm non Xuân La
|
Xã
Xuân La, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 6
|
H03.33.08.06
|
Trường Mầm non Bộc Bố
|
Xã
Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 7
|
H03.33.08.07
|
Trường Mầm non Nhạn Môn
|
Xã
Nhạn Môn, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 8
|
H03.33.08.08
|
Trường Mầm non Giáo Hiệu
|
Xã
Giáo Hiệu, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 9
|
H03.33.08.09
|
Trường Mầm non Công Bằng
|
Xã
Công Bằng, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 10
|
H03.33.08.10
|
Trường Mầm non Cổ Linh
|
Xã
Cổ Linh, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 11
|
H03.33.08.11
|
Trường Mầm non Cao Tân
|
Xã
Cao Tân, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 12
|
H03.33.08.12
|
Trường Tiểu học Bằng Thành I
|
Xã
Bằng Thành, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 13
|
H03.33.08.13
|
Trường Phổ thông dân tộc Bán trú Tiểu học
Bằng Thành II
|
Xã
Bằng Thành, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 14
|
H03.33.08.14
|
Trường Tiểu học Nghiên Loan I
|
Xã
Nghiên Loan, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected] du.vn
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 15
|
H03.33.08.15
|
Trường Tiểu học Nghiên Loan II
|
Xã
Nghiên Loan, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected] du.vn
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 16
|
H03.33.08.16
|
Trường Tiểu học Xuân La
|
Xã
Xuân La, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 17
|
H03.33.08.17
|
Trường Tiểu học Bộc Bố
|
Xã
Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 18
|
H03.33.08.18
|
Trường PTDT Bán trú Tiểu học Công Bằng
|
Xã
Công Bằng, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 19
|
H03.33.08.19
|
Trường Tiểu học Cổ Linh
|
Xã
Cổ Linh, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 20
|
H03.33.08.20
|
Trường Tiểu học Cao Tân
|
Xã
Cao Tân, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 21
|
H03.33.08.21
|
Trường Phổ thông dân tộc Bán trú THCS Bằng
Thành
|
Xã
Bằng Thành, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 22
|
H03.33.08.22
|
Trường Phổ thông dân tộc Bán trú THCS
Nghiên Loan
|
Xã
Nghiên Loan, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 23
|
H03.33.08.23
|
Trường Phổ thông dân tộc Bán trú THCS
Xuân La
|
Xã
Xuân La, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 24
|
H03.33.08.24
|
Trường Trung học cơ sở Bộc Bố
|
Xã
Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 25
|
H03.33.08.25
|
Trường Phổ thông dân tộc Bán trú Tiểu học
và THCS Nhạn Môn
|
Xã
Nhạn Môn, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12.26
|
H03.33.08.26
|
Trường Phổ thông dân tộc Bán trú THCS
Công Bằng
|
Xã
Công Bằng, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 27
|
H03.33.08.27
|
Trường Phổ thông dân tộc Bán trú THCS Cổ
Linh
|
Xã
Cổ Linh, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 28
|
H03.33.08.28
|
Trường Phổ thông dân tộc Bán trú THCS Cao
Tân
|
Xã
Cao Tân, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 29
|
H03.33.08.29
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Giáo
Hiệu
|
Xã
Giáo Hiệu, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 30
|
H03.33.08.30
|
Trường Phổ thông dân tộc Bán trú Tiểu học
và THCS An Thắng
|
Xã
An Thắng, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
|
[email protected]
|
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
12. 31
|
H03.33.08.31
|
Trường Phổ thông dân tộc Nội trú Trung học
cơ sở huyện Pác Nặm
|
xã
Bộc Bố, huyện Pác Nặm, Bắc Kạn
|
|
0209 3893041
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh H03.33.08.31
|
|
13
|
Sở Công Thương
|
|
|
|
|
|
|
|
H03.11.02
|
Chi cục Quản lý thị trường tỉnh
|
|
|
|
|
|
13.1
|
H03.11.02.01
|
Đội Quản lý thị trường số 1 - Chi cục Quản
lý thị trường tỉnh
|
Tổ
8A, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn
|
[email protected]
|
0913015937
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.2
|
H03.11.02.02
|
Đội Quản lý thị trường số 2 - Chi cục Quản
lý thị trường tỉnh
|
Thị
trấn Yến Lạc, huyện Na Rì
|
[email protected]
|
0823483286
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.3
|
H03.11.02.03
|
Đội Quản lý thị trường số 3 - Chi cục Quản
lý thị trường tỉnh
|
Thị
trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể
|
[email protected]
|
0915008195
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
|
13.4
|
H03.11.02.04
|
Đội Quản lý thị trường số 4 - Chi cục Quản
lý thị trường tỉnh
|
Thị
trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn
|
[email protected]
|
0209 3884151
|
Đóng mã do sáp nhập tỉnh
|
Quyết định 1645/QĐ-UBND năm 2025 đóng mã định danh điện tử các cơ quan, đơn vị thuộc/trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn được kèm các Quyết định: 740/QĐ-UBND; 376/QĐ-UBND; 1059/QĐ-UBND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1645/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 đóng mã định danh điện tử các cơ quan, đơn vị thuộc/trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn được kèm các Quyết định: 740/QĐ-UBND; 376/QĐ-UBND; 1059/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2025
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
17/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
14/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
385
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|