1. Mã định danh điện tử theo Điều
1 Quyết định này phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin
của tỉnh với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành Trung
ương, địa phương khác.
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ:
- Chủ trì, phối hợp với các
cơ quan, đơn vị, địa phương tổ chức thực hiện. Trong trường hợp tách, nhập,
thêm, bớt, đổi tên, các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
- Chủ động thực hiện việc cấp
mã định danh điện tử cấp 3, cấp 4 cho các cơ quan, đơn vị và chịu hoàn toàn
trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về quản lý mã định danh điện
tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.
Quyết định này điều chỉnh và cấp
bổ sung mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị, địa phương tại Quyết định
số 502/QĐ -UBND ngày 28/01/2022 của UBND tỉnh.
|
STT
|
Mã định danh điện tử
|
Tên cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh
|
Ghi chú
|
|
1
|
H56.101
|
UBND Phường Hạc Thành
|
|
|
1.1
|
H56.101.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
1.2
|
H56.101.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
1.3
|
H56.101.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
1.4
|
H56.101.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
2
|
H56.102
|
UBND Phường Quảng Phú
|
|
|
2.1
|
H56.102.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
2.2
|
H56.102.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
2.3
|
H56.102.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
2.4
|
H56.102.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
3
|
H56.103
|
UBND Phường Đông Quang
|
|
|
3.1
|
H56.103.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
3.2
|
H56.103.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
3.3
|
H56.103.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
3.4
|
H56.103.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
4
|
H56.104
|
UBND Phường Đông Sơn
|
|
|
4.1
|
H56.104.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
4.2
|
H56.104.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
4.3
|
H56.104.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
4.4
|
H56.104.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
5
|
H56.105
|
UBND Phường Đông Tiến
|
|
|
5.1
|
H56.105.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
5.2
|
H56.105.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
5.3
|
H56.105.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
5.4
|
H56.105.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
6
|
H56.106
|
UBND Phường Hàm Rồng
|
|
|
6.1
|
H56.106.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
6.2
|
H56.106.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
6.3
|
H56.106.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
6.4
|
H56.106.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
7
|
H56.107
|
UBND Phường Nguyệt Viên
|
|
|
7.1
|
H56.107.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
7.2
|
H56.107.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
7.3
|
H56.107.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
7.4
|
H56.107.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
8
|
H56.108
|
UBND Phường Sầm Sơn
|
|
|
8.1
|
H56.108.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
8.2
|
H56.108.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
8.3
|
H56.108.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
8.4
|
H56.108.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
9
|
H56.109
|
UBND Phường Nam Sầm Sơn
|
|
|
9.1
|
H56.109.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
9.2
|
H56.109.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
9.3
|
H56.109.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
9.4
|
H56.109.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
10
|
H56.110
|
UBND Phường Bỉm Sơn
|
|
|
10.1
|
H56.110.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
10.2
|
H56.110.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
10.3
|
H56.110.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
10.4
|
H56.110.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
11
|
H56.111
|
UBND Phường Quang Trung
|
|
|
11.1
|
H56.111.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
11.2
|
H56.111.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
11.3
|
H56.111.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
11.4
|
H56.111.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
12
|
H56.112
|
UBND Phường Ngọc Sơn
|
|
|
12.1
|
H56.112.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
12.2
|
H56.112.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
12.3
|
H56.112.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
12.4
|
H56.112.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
13
|
H56.113
|
UBND Phường Tân Dân
|
|
|
13.1
|
H56.113.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
13.2
|
H56.113.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
13.3
|
H56.113.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
13.4
|
H56.113.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
14
|
H56.114
|
UBND Phường Hải Lĩnh
|
|
|
14.1
|
H56.114.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
14.2
|
H56.114.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
14.3
|
H56.114.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
14.4
|
H56.114.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
15
|
H56.115
|
UBND Phường Tĩnh Gia
|
|
|
15.1
|
H56.115.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
15.2
|
H56.115.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
15.3
|
H56.115.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
15.4
|
H56.115.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
16
|
H56.116
|
UBND Phường Đào Duy Từ
|
|
|
16.1
|
H56.116.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
16.2
|
H56.116.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
16.3
|
H56.116.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
16.4
|
H56.116.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
17
|
H56.117
|
UBND Phường Hải Bình
|
|
|
17.1
|
H56.117.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
17.2
|
H56.117.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
17.3
|
H56.117.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
17.4
|
H56.117.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
18
|
H56.118
|
UBND Phường Trúc Lâm
|
|
|
18.1
|
H56.118.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
18.2
|
H56.118.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
18.3
|
H56.118.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
18.4
|
H56.118.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
19
|
H56.119
|
UBND Phường Nghi Sơn
|
|
|
19.1
|
H56.119.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
19.2
|
H56.119.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Cấp mới
|
|
19.3
|
H56.119.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
19.4
|
H56.119.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
20
|
H56.120
|
UBND Xã Các Sơn
|
|
|
20.1
|
H56.120.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
20.2
|
H56.120.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
20.3
|
H56.120.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
20.4
|
H56.120.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
21
|
H56.121
|
UBND Xã Trường Lâm
|
|
|
21.1
|
H56.121.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
21.2
|
H56.121.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
21.3
|
H56.121.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
21.4
|
H56.121.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
22
|
H56.122
|
UBND Xã Hà Trung
|
|
|
22.1
|
H56.122.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
22.2
|
H56.122.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
22.3
|
H56.122.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
22.4
|
H56.122.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
23
|
H56.123
|
UBND Xã Tống Sơn
|
|
|
23.1
|
H56.123.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
23.2
|
H56.123.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
23.3
|
H56.123.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
23.4
|
H56.123.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
24
|
H56.124
|
UBND Xã Hà Long
|
|
|
24.1
|
H56.124.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
24.2
|
H56.124.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
24.3
|
H56.124.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
24.4
|
H56.124.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
25
|
H56.125
|
UBND Xã Hoạt Giang
|
|
|
25.1
|
H56.125.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
25.2
|
H56.125.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
25.3
|
H56.125.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
25.4
|
H56.125.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
26
|
H56.126
|
UBND Xã Lĩnh Toại
|
|
|
26.1
|
H56.126.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
26.2
|
H56.126.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
26.3
|
H56.126.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
26.4
|
H56.126.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
27
|
H56.127
|
UBND Xã Triệu Lộc
|
|
|
27.1
|
H56.127.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
27.2
|
H56.127.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
27.3
|
H56.127.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
27.4
|
H56.127.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
28
|
H56.128
|
UBND Xã Đông Thành
|
|
|
28.1
|
H56.128.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
28.2
|
H56.128.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
28.3
|
H56.128.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
28.4
|
H56.128.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
29
|
H56.129
|
UBND Xã Hậu Lộc
|
|
|
29.1
|
H56.129.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
29.2
|
H56.129.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
29.3
|
H56.129.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
29.4
|
H56.129.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
30
|
H56.130
|
UBND Xã Hoa Lộc
|
|
|
30.1
|
H56.130.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
30.2
|
H56.130.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
30.3
|
H56.130.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
30.4
|
H56.130.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
31
|
H56.131
|
UBND Xã Vạn Lộc
|
|
|
31.1
|
H56.131.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
31.2
|
H56.131.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
31.3
|
H56.131.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
31.4
|
H56.131.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
32
|
H56.132
|
UBND Xã Nga Sơn
|
|
|
32.1
|
H56.132.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
32.2
|
H56.132.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
32.3
|
H56.132.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
32.4
|
H56.132.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
33
|
H56.133
|
UBND Xã Nga Thắng
|
|
|
33.1
|
H56.133.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
33.2
|
H56.133.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
33.3
|
H56.133.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
33.4
|
H56.133.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
34
|
H56.134
|
UBND Xã Hồ Vương
|
|
|
34.1
|
H56.134.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
34.2
|
H56.134.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
34.3
|
H56.134.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
34.4
|
H56.134.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
35
|
H56.135
|
UBND Xã Tân Tiến
|
|
|
35.1
|
H56.135.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
35.2
|
H56.135.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
35.3
|
H56.135.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
35.4
|
H56.135.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
36
|
H56.136
|
UBND Xã Nga An
|
|
|
36.1
|
H56.136.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
36.2
|
H56.136.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
36.3
|
H56.136.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
36.4
|
H56.136.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
37
|
H56.137
|
UBND Xã Ba Đình
|
|
|
37.1
|
H56.137.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
37.2
|
H56.137.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
37.3
|
H56.137.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
37.4
|
H56.137.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
38
|
H56.138
|
UBND Xã Hoằng Hóa
|
|
|
38.1
|
H56.138.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
38.2
|
H56.138.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
38.3
|
H56.138.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
38.4
|
H56.138.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
39
|
H56.139
|
UBND Xã Hoằng Tiến
|
|
|
39.1
|
H56.139.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
39.2
|
H56.139.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
39.3
|
H56.139.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
39.4
|
H56.139.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
40
|
H56.140
|
UBND Xã Hoằng Thanh
|
|
|
40.1
|
H56.140.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
40.2
|
H56.140.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
40.3
|
H56.140.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
40.4
|
H56.140.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
41
|
H56.141
|
UBND Xã Hoằng Lộc
|
|
|
41.1
|
H56.141.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
41.2
|
H56.141.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
41.3
|
H56.141.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
44.4
|
H56.141.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
42
|
H56.142
|
UBND Xã Hoằng Châu
|
|
|
42.1
|
H56.142.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
42.2
|
H56.142.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
42.3
|
H56.142.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
42.4
|
H56.142.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
43
|
H56.143
|
UBND Xã Hoằng Sơn
|
|
|
43.1
|
H56.143.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
43.2
|
H56.143.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
43.3
|
H56.143.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
43.4
|
H56.143.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
44
|
H56.144
|
UBND Xã Hoằng Phú
|
|
|
44.1
|
H56.144.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
44.2
|
H56.144.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
44.3
|
H56.144.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
44.4
|
H56.144.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
45
|
H56.145
|
UBND Xã Hoằng Giang
|
|
|
45.1
|
H56.145.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
45.2
|
H56.145.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
45.3
|
H56.145.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
45.5
|
H56.145.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
46
|
H56.146
|
UBND Xã Lưu Vệ
|
|
|
46.1
|
H56.146.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
46.2
|
H56.146.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
46.3
|
H56.146.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
46.4
|
H56.146.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công
|
Cấp mới
|
|
47
|
H56.147
|
UBND Xã Quảng Yên
|
|
|
47.1
|
H56.147.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
47.2
|
H56.147.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
47.3
|
H56.147.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
47.4
|
H56.147.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
48
|
H56.148
|
UBND Xã Quảng Ngọc
|
|
|
48.1
|
H56.148.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
48.2
|
H56.148.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
48.3
|
H56.148.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
48.4
|
H56.148.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
49
|
H56.149
|
UBND Xã Quảng Ninh
|
|
|
49.1
|
H56.149.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
49.2
|
H56.149.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
49.3
|
H56.149.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
49.4
|
H56.149.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
50
|
H56.150
|
UBND Xã Quảng Bình
|
|
|
50.1
|
H56.150.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
50.2
|
H56.150.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
50.3
|
H56.150.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
50.4
|
H56.150.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
51
|
H56.151
|
UBND Xã Tiên Trang
|
|
|
51.1
|
H56.151.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
51.2
|
H56.151.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
51.3
|
H56.151.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
51.4
|
H56.151.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
52
|
H56.152
|
UBND Xã Quảng Chính
|
|
|
52.1
|
H56.152.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
52.2
|
H56.152.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
52.3
|
H56.152.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
52.4
|
H56.152.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
53
|
H56.153
|
UBND Xã Nông Cống
|
|
|
53.1
|
H56.153.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
53.2
|
H56.153.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
53.3
|
H56.153.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
53.4
|
H56.153.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
54
|
H56.154
|
UBND Xã Thắng Lợi
|
|
|
54.1
|
H56.154.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
54.2
|
H56.154.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
54.3
|
H56.154.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
54.4
|
H56.154.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
55
|
H56.155
|
UBND Xã Trung Chính
|
|
|
55.1
|
H56.155.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
55.2
|
H56.155.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
55.3
|
H56.155.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
55.4
|
H56.155.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
56
|
H56.156
|
UBND Xã Trường Văn
|
|
|
56.1
|
H56.156.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
56.2
|
H56.156.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
56.3
|
H56.156.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
56.4
|
H56.156.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
57
|
H56.157
|
UBND Xã Thăng Bình
|
|
|
57.1
|
H56.157.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
57.2
|
H56.157.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
57.3
|
H56.157.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
57.4
|
H56.157.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
58
|
H56.158
|
UBND Xã Tượng Lĩnh
|
|
|
58.1
|
H56.158.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
58.2
|
H56.158.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
58.3
|
H56.158.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
58.4
|
H56.158.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
59
|
H56.159
|
UBND Xã Công Chính
|
|
|
59.1
|
H56.159.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
59.2
|
H56.159.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
59.3
|
H56.159.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
59.4
|
H56.159.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
60
|
H56.160
|
UBND Xã Thiệu Hóa
|
|
|
60.1
|
H56.160.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
60.2
|
H56.160.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
60.3
|
H56.160.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
60.4
|
H56.160.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
61
|
H56.161
|
UBND Xã Thiệu Quang
|
|
|
61.1
|
H56.161.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
61.2
|
H56.161.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
61.3
|
H56.161.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
61.4
|
H56.161.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
62
|
H56.162
|
UBND Xã Thiệu Tiến
|
|
|
62.1
|
H56.162.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
62.2
|
H56.162.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
62.3
|
H56.162.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
62.4
|
H56.162.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
63
|
H56.163
|
UBND Xã Thiệu Toán
|
|
|
63.1
|
H56.163.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
63.2
|
H56.163.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
63.3
|
H56.163.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
63.4
|
H56.163.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
64
|
H56.164
|
UBND Xã Thiệu Trung
|
|
|
64.1
|
H56.164.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
64.2
|
H56.164.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
64.3
|
H56.164.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
64.4
|
H56.164.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
65
|
H56.165
|
UBND Xã Yên Định
|
|
|
65.1
|
H56.165.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
65.2
|
H56.165.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
65.3
|
H56.165.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
65.4
|
H56.165.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
66
|
H56.166
|
UBND Xã Yên Trường
|
|
|
66.1
|
H56.166.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
66.2
|
H56.166.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
66.3
|
H56.166.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
66.4
|
H56.166.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
67
|
H56.167
|
UBND Xã Yên Phú
|
|
|
67.1
|
H56.167.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
67.2
|
H56.167.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
67.3
|
H56.167.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
67.4
|
H56.167.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
68
|
H56.168
|
UBND Xã Quý Lộc
|
|
|
68.1
|
H56.168.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
68.2
|
H56.168.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
68.3
|
H56.168.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
68.4
|
H56.168.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
69
|
H56.169
|
UBND Xã Yên Ninh
|
|
|
69.1
|
H56.169.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
69.2
|
H56.169.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
69.3
|
H56.169.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
69.4
|
H56.169.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
70
|
H56.170
|
UBND Xã Định Tân
|
|
|
70.1
|
H56.170.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
70.2
|
H56.170.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
70.3
|
H56.170.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
70.4
|
H56.170.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
71
|
H56.171
|
UBND Xã Định Hòa
|
|
|
71.1
|
H56.171.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
71.2
|
H56.171.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
71.3
|
H56.171.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
71.4
|
H56.171.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
72
|
H56.172
|
UBND Xã Thọ Xuân
|
|
|
72.1
|
H56.172.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
72.2
|
H56.172.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
72.3
|
H56.172.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
72.4
|
H56.172.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
73
|
H56.173
|
UBND Xã Thọ Long
|
|
|
73.1
|
H56.173.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
73.2
|
H56.173.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
73.3
|
H56.173.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
73.4
|
H56.173.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
74
|
H56.174
|
UBND Xã Xuân Hòa
|
|
|
74.1
|
H56.174.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
74.2
|
H56.174.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
74.3
|
H56.174.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
74.4
|
H56.174.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
75
|
H56.175
|
UBND Xã Sao Vàng
|
|
|
75.1
|
H56.175.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
75.2
|
H56.175.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
75.3
|
H56.175.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
75.4
|
H56.175.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
76
|
H56.176
|
UBND Xã Lam Sơn
|
|
|
76.1
|
H56.176.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
76.2
|
H56.176.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
76.3
|
H56.176.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
76.4
|
H56.176.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
77
|
H56.177
|
UBND Xã Thọ Lập
|
|
|
77.1
|
H56.177.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
77.2
|
H56.177.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
77.3
|
H56.177.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
77.4
|
H56.177.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
78
|
H56.178
|
UBND Xã Xuân Tín
|
|
|
78.1
|
H56.178.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
78.2
|
H56.178.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
78.3
|
H56.178.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
78.4
|
H56.178.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
79
|
H56.179
|
UBND Xã Xuân Lập
|
|
|
79.1
|
H56.179.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
79.2
|
H56.179.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
79.3
|
H56.179.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
79.4
|
H56.179.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
80
|
H56.180
|
UBND Xã Vĩnh Lộc
|
|
|
80.1
|
H56.180.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
80.2
|
H56.180.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
80.3
|
H56.180.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
80.4
|
H56.180.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
81
|
H56.181
|
UBND Xã Tây Đô
|
|
|
81.1
|
H56.181.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
81.2
|
H56.181.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
81.3
|
H56.181.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
81.4
|
H56.181.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công
|
Cấp mới
|
|
82
|
H56.182
|
UBND Xã Biện Thượng
|
|
|
82.1
|
H56.182.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
82.2
|
H56.182.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
82.3
|
H56.182.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
82.4
|
H56.182.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
83
|
H56.183
|
UBND Xã Triệu Sơn
|
|
|
83.1
|
H56.183.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
83.2
|
H56.183.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
83.3
|
H56.183.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
83.4
|
H56.183.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
84
|
H56.184
|
UBND Xã Thọ Bình
|
|
|
84.1
|
H56.184.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
84.2
|
H56.184.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
84.3
|
H56.184.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
84.4
|
H56.184.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
85
|
H56.185
|
UBND Xã Thọ Ngọc
|
|
|
85.1
|
H56.185.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
85.2
|
H56.185.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
85.3
|
H56.185.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
85.4
|
H56.185.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
86
|
H56.186
|
UBND Xã Thọ Phú
|
|
|
86.1
|
H56.186.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
86.2
|
H56.186.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
86.3
|
H56.186.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
86.4
|
H56.186.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
87
|
H56.187
|
UBND Xã Hợp Tiến
|
|
|
87.1
|
H56.187.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
87.2
|
H56.187.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
87.3
|
H56.187.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
87.4
|
H56.187.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
88
|
H56.188
|
UBND Xã An Nông
|
|
|
88.1
|
H56.188.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
88.2
|
H56.188.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
88.3
|
H56.188.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
88.4
|
H56.188.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
89
|
H56.189
|
UBND Xã Tân Ninh
|
|
|
89.1
|
H56.189.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
89.2
|
H56.189.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
89.3
|
H56.189.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
89.4
|
H56.189.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
90
|
H56.190
|
UBND Xã Đồng Tiến
|
|
|
90.1
|
H56.190.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
90.2
|
H56.190.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
90.3
|
H56.190.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
90.4
|
H56.190.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
91
|
H56.191
|
UBND Xã Mường Chanh
|
|
|
91.1
|
H56.191.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
91.2
|
H56.191.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
91.3
|
H56.191.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
91.4
|
H56.191.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
92
|
H56.192
|
UBND Xã Quang Chiểu
|
|
|
92.1
|
H56.192.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
92.2
|
H56.192.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
92.3
|
H56.192.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
92.4
|
H56.192.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
93
|
H56.193
|
UBND Xã Tam chung
|
|
|
93.1
|
H56.193.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
93.2
|
H56.193.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
93.3
|
H56.193.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
93.4
|
H56.193.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
94
|
H56.194
|
UBND Xã Mường Lát
|
|
|
94.1
|
H56.194.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
94.2
|
H56.194.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
94.3
|
H56.194.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
94.5
|
H56.194.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
95
|
H56.195
|
UBND Xã Pù Nhi
|
|
|
95.1
|
H56.195.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
95.2
|
H56.195.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
95.3
|
H56.195.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
95.4
|
H56.195.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công
|
Cấp mới
|
|
96
|
H56.196
|
UBND Xã Nhi Sơn
|
|
|
96.1
|
H56.196.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
96.2
|
H56.196.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
96.3
|
H56.196.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
96.4
|
H56.196.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
97
|
H56.197
|
UBND Xã Mường Lý
|
|
|
97.1
|
H56.197.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
97.2
|
H56.197.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
97.3
|
H56.197.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
97.4
|
H56.197.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
98
|
H56.198
|
UBND Xã Trung Lý
|
|
|
98.1
|
H56.198.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
98.2
|
H56.198.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
98.3
|
H56.198.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
98.4
|
H56.198.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
99
|
H56.199
|
UBND Xã Hồi Xuân
|
|
|
99.1
|
H56.199.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
99.2
|
H56.199.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
99.3
|
H56.199.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
99.4
|
H56.199.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
100
|
H56.200
|
UBND Xã Nam Xuân
|
|
|
100.1
|
H56.200.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
100.2
|
H56.200.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
100.3
|
H56.200.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
100.4
|
H56.200.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
101
|
H56.201
|
UBND Xã Thiên Phủ
|
|
|
101.1
|
H56.201.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
101.2
|
H56.201.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
101.3
|
H56.201.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
101.4
|
H56.201.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
102
|
H56.202
|
UBND Xã Hiền Kiệt
|
|
|
102.1
|
H56.202.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
102.2
|
H56.202.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
102.3
|
H56.202.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
102.4
|
H56.202.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
103
|
H56.203
|
UBND Xã Phú Xuân
|
|
|
103.1
|
H56.203.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
103.2
|
H56.203.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
103.3
|
H56.203.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
103.4
|
H56.203.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
104
|
H56.204
|
UBND Xã Phú Lệ
|
|
|
104.1
|
H56.204.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
104.2
|
H56.204.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
104.3
|
H56.204.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
104.4
|
H56.204.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
105
|
H56.205
|
UBND Xã Trung Thành
|
|
|
105.1
|
H56.205.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
105.2
|
H56.205.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
105.3
|
H56.205.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
105.4
|
H56.205.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
106
|
H56.206
|
UBND Xã Trung Sơn
|
|
|
106.1
|
H56.206.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
106.2
|
H56.206.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
106.3
|
H56.206.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
106.4
|
H56.206.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
107
|
H56.207
|
UBND Xã Na Mèo
|
|
|
107.1
|
H56.207.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
107.2
|
H56.207.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
107.3
|
H56.207.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
107.4
|
H56.207.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
108
|
H56.208
|
UBND Xã Sơn Thủy
|
|
|
108.1
|
H56.208.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
108.2
|
H56.208.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
108.3
|
H56.208.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
108.4
|
H56.208.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
109
|
H56.209
|
UBND Xã Sơn Điện
|
|
|
109.1
|
H56.209.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
109.2
|
H56.209.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
109.3
|
H56.209.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
109.4
|
H56.209.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
110
|
H56.210
|
UBND Xã Mường Mìn
|
|
|
110.1
|
H56.210.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
110.2
|
H56.210.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
110.3
|
H56.210.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
110.4
|
H56.210.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
111
|
H56.211
|
UBND Xã Tam Thanh
|
|
|
111.1
|
H56.211.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
111.2
|
H56.211.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
111.3
|
H56.211.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
111.4
|
H56.211.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
112
|
H56.212
|
UBND Xã Tam Lư
|
|
|
112.1
|
H56.212.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
112.2
|
H56.212.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
112.3
|
H56.212.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
112.4
|
H56.212.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
113
|
H56.213
|
UBND Xã Quan Sơn
|
|
|
113.1
|
H56.213.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
113.2
|
H56.213.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
113.3
|
H56.213.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
113.4
|
H56.213.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
114
|
H56.214
|
UBND Xã Trung Hạ
|
|
|
114.1
|
H56.214.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
114.2
|
H56.214.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
114.3
|
H56.214.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
114.4
|
H56.214.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
115
|
H56.215
|
UBND Xã Linh Sơn
|
|
|
115.1
|
H56.215.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
115.2
|
H56.215.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
115.3
|
H56.215.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
115.4
|
H56.215.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
116
|
H56.216
|
UBND Xã Đồng Lương
|
|
|
116.1
|
H56.216.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
116.2
|
H56.216.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
116.3
|
H56.216.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
116.4
|
H56.216.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
117
|
H56.217
|
UBND Xã Văn Phú
|
|
|
117.1
|
H56.217.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
117.2
|
H56.217.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
117.3
|
H56.217.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
117.4
|
H56.217.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
118
|
H56.218
|
UBND Xã Giao An
|
|
|
118.1
|
H56.218.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
118.2
|
H56.218.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
118.3
|
H56.218.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
118.4
|
H56.218.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
119
|
H56.219
|
UBND Xã Yên Khương
|
|
|
119.1
|
H56.219.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
119.2
|
H56.219.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
119.3
|
H56.219.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
119.4
|
H56.219.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
120
|
H56.220
|
UBND Xã Yên Thắng
|
|
|
120.1
|
H56.220.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
120.2
|
H56.220.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
120.3
|
H56.220.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
120.4
|
H56.220.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
121
|
H56.221
|
UBND Xã Văn Nho
|
|
|
121.1
|
H56.221.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
121.2
|
H56.221.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
121.3
|
H56.221.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
121.4
|
H56.221.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
122
|
H56.222
|
UBND Xã Thiết Ống
|
|
|
122.1
|
H56.222.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
122.2
|
H56.222.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
122.3
|
H56.222.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
122.4
|
H56.222.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
123
|
H56.223
|
UBND Xã Bá Thước
|
|
|
123.1
|
H56.223.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
123.2
|
H56.223.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
123.3
|
H56.223.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
123.4
|
H56.223.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
124
|
H56.224
|
UBND Xã Cổ Lũng
|
|
|
124.1
|
H56.224.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
124.2
|
H56.224.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
124.3
|
H56.224.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
124.4
|
H56.224.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
125
|
H56.225
|
UBND Xã Pù Luông
|
|
|
125.1
|
H56.225.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
125.2
|
H56.225.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
125.3
|
H56.225.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
125.4
|
H56.225.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
126
|
H56.226
|
UBND Xã Điền Lư
|
|
|
126.1
|
H56.226.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
126.2
|
H56.226.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
126.3
|
H56.226.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
126.4
|
H56.226.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
127
|
H56.227
|
UBND Xã Điền Quang
|
|
|
127.1
|
H56.227.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
127.2
|
H56.227.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
127.3
|
H56.227.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
127.4
|
H56.227.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
128
|
H56.228
|
UBND Xã Quý Lương
|
|
|
128.1
|
H56.228.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
128.2
|
H56.228.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
128.3
|
H56.228.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
128.4
|
H56.228.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
129
|
H56.229
|
UBND Xã Ngọc Lặc
|
|
|
129.1
|
H56.229.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
129.2
|
H56.229.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
129.3
|
H56.229.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
129.4
|
H56.229.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
130
|
H56.230
|
UBND Xã Thạch Lập
|
|
|
130.1
|
H56.230.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
130.2
|
H56.230.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
130.3
|
H56.230.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
130.4
|
H56.230.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
131
|
H56.231
|
UBND Xã Ngọc Liên
|
|
|
131.1
|
H56.231.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
131.2
|
H56.231.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
131.3
|
H56.231.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
131.4
|
H56.231.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
132
|
H56.232
|
UBND Xã Minh Sơn
|
|
|
132.1
|
H56.232.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
132.2
|
H56.232.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
132.3
|
H56.232.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
132.4
|
H56.232.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
133
|
H56.233
|
UBND Xã Nguyệt Ấn
|
|
|
133.1
|
H56.233.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
133.2
|
H56.233.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
133.3
|
H56.233.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
133.4
|
H56.233.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
134
|
H56.234
|
UBND Xã Kiên Thọ
|
|
|
134.1
|
H56.234.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
134.2
|
H56.234.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
134.3
|
H56.234.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
134.4
|
H56.234.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
135
|
H56.235
|
UBND Xã Cẩm Thạch
|
|
|
135.1
|
H56.235.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
135.2
|
H56.235.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
135.3
|
H56.235.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
135.4
|
H56.235.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
136
|
H56.236
|
UBND Xã Cẩm Thủy
|
|
|
136.1
|
H56.236.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
136.2
|
H56.236.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
136.3
|
H56.236.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
136.4
|
H56.236.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
137
|
H56.237
|
UBND Xã Cẩm Tú
|
|
|
137.1
|
H56.237.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
137.2
|
H56.237.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
137.3
|
H56.237.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
137.4
|
H56.237.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
138
|
H56.238
|
UBND Xã Cẩm Vân
|
|
|
138.1
|
H56.238.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
138.2
|
H56.238.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
138.3
|
H56.238.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
138.4
|
H56.238.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
139
|
H56.239
|
UBND Xã Cẩm Tân
|
|
|
139.1
|
H56.239.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
139.2
|
H56.239.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
139.3
|
H56.239.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
139.4
|
H56.239.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
140
|
H56.240
|
UBND Xã Kim Tân
|
|
|
140.1
|
H56.240.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
140.2
|
H56.240.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
140.3
|
H56.240.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
140.4
|
H56.240.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
141
|
H56.241
|
UBND Xã Vân Du
|
|
|
141.1
|
H56.241.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
141.2
|
H56.241.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
141.3
|
H56.241.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
141.4
|
H56.241.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
142
|
H56.242
|
UBND Xã Ngọc Trạo
|
|
|
142.1
|
H56.242.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
142.2
|
H56.242.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
142.3
|
H56.242.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
142.4
|
H56.242.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
143
|
H56.243
|
UBND Xã Thạch Bình
|
|
|
143.1
|
H56.243.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
143.2
|
H56.243.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
143.3
|
H56.243.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
143.4
|
H56.243.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
144
|
H56.244
|
UBND Xã Thành Vinh
|
|
|
144.1
|
H56.244.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
144.2
|
H56.244.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
144.3
|
H56.244.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
144.4
|
H56.244.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
145
|
H56.245
|
UBND Xã Thạch Quảng
|
|
|
145.1
|
H56.245.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
145.2
|
H56.245.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
145.3
|
H56.245.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
145.4
|
H56.245.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
146
|
H56.246
|
UBND Xã Như Xuân
|
|
|
146.1
|
H56.246.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
146.2
|
H56.246.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
146.3
|
H56.246.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
146.4
|
H56.246.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
147
|
H56.247
|
UBND Xã Thượng Ninh
|
|
|
147.1
|
H56.247.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
147.2
|
H56.247.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
147.3
|
H56.247.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
147.4
|
H56.247.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
148
|
H56.248
|
UBND Xã Xuân Bình
|
|
|
148.1
|
H56.248.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
148.2
|
H56.248.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
148.3
|
H56.248.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
148.4
|
H56.248.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
149
|
H56.249
|
UBND Xã Hóa Quỳ
|
|
|
149.1
|
H56.249.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
149.2
|
H56.249.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
149.3
|
H56.249.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
149.4
|
H56.249.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
150
|
H56.250
|
UBND Xã Thanh Quân
|
|
|
150.1
|
H56.250.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
150.2
|
H56.250.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
150.3
|
H56.250.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
150.4
|
H56.250.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
151
|
H56.251
|
UBND Xã Thanh Phong
|
|
|
151.1
|
H56.251.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
151.2
|
H56.251.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
151.3
|
H56.251.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
151.4
|
H56.251.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
152
|
H56.252
|
UBND Xã Xuân Du
|
|
|
152.1
|
H56.252.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
152.2
|
H56.252.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
152.3
|
H56.252.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
152.4
|
H56.252.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
153
|
H56.253
|
UBND Xã Mậu Lâm
|
|
|
153.1
|
H56.253.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
153.2
|
H56.253.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
153.3
|
H56.253.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
153.4
|
H56.253.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
154
|
H56.254
|
UBND Xã Như Thanh
|
|
|
154.1
|
H56.254.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
154.2
|
H56.254.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
154.3
|
H56.254.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
154.4
|
H56.254.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
155
|
H56.255
|
UBND Xã Yên Thọ
|
|
|
155.1
|
H56.255.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
155.2
|
H56.255.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
155.3
|
H56.255.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
155.4
|
H56.255.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
156
|
H56.256
|
UBND Xã Xuân Thái
|
|
|
156.1
|
H56.256.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
156.2
|
H56.256.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
156.3
|
H56.256.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
156.4
|
H56.256.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
157
|
H56.257
|
UBND Xã Thanh Kỳ
|
|
|
157.1
|
H56.257.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
157.2
|
H56.257.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
157.3
|
H56.257.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
157.4
|
H56.257.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
158
|
H56.258
|
UBND Xã Bát Mọt
|
|
|
158.1
|
H56.258.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
158.2
|
H56.258.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
158.3
|
H56.258.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
158.4
|
H56.258.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
159
|
H56.259
|
UBND Xã Yên Nhân
|
|
|
159.1
|
H56.259.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
159.2
|
H56.259.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
159.3
|
H56.259.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
159.4
|
H56.259.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
160
|
H56.260
|
UBND Xã Lương Sơn
|
|
|
160.1
|
H56.260.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
160.2
|
H56.260.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
160.3
|
H56.260.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
160.4
|
H56.260.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
161
|
H56.261
|
UBND Xã Thường Xuân
|
|
|
161.1
|
H56.261.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
161.2
|
H56.261.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
161.3
|
H56.261.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
161.4
|
H56.261.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
162
|
H56.262
|
UBND Xã Luận Thành
|
|
|
162.1
|
H56.262.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
162.2
|
H56.262.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
162.3
|
H56.262.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
162.4
|
H56.262.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
163
|
H56.263
|
UBND Xã Tân Thành
|
|
|
163.1
|
H56.263.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
163.2
|
H56.263.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
163.3
|
H56.263.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
163.4
|
H56.263.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
164
|
H56.264
|
UBND Xã Vạn Xuân
|
|
|
164.1
|
H56.264.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
164.2
|
H56.264.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
164.3
|
H56.264.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
164.4
|
H56.264.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
165
|
H56.265
|
UBND Xã Thắng Lộc
|
|
|
165.1
|
H56.265.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
165.2
|
H56.265.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
165.3
|
H56.265.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
165.4
|
H56.265.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|
|
166
|
H56.266
|
UBND Xã Xuân Chinh
|
|
|
166.1
|
H56.266.01
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
Cấp mới
|
|
166.2
|
H56.266.02
|
Phòng Kinh tế
|
Cấp mới
|
|
166.3
|
H56.266.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Cấp mới
|
|
166.4
|
H56.266.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Cấp mới
|