|
STT
|
Mã định danh mới theo QĐ 20/2020/QĐ-TTg
|
Tên đơn vị
|
Địa chỉ
|
|
|
H44.08
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
1
|
H44.08.56
|
Trường THPT Bình Xuyên
|
Khu phố I, xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
2
|
H44.08.57
|
Trường THPT Bình Sơn
|
Xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
3
|
H44.08.58
|
Trường THPT Bến Tre
|
Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
4
|
H44.08.59
|
Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc
|
KM3, QL 2B, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
5
|
H44.08.60
|
Trường THPT Đội Cấn
|
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
6
|
H44.08.61
|
Trường THPT Đồng Đậu
|
Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
|
|
7
|
H44.08.62
|
Trường THPT Hai Bà Trưng
|
Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
8
|
H44.08.63
|
Trường THPT Lê Xoay
|
Khu 2, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
9
|
H44.08.64
|
Trường THPT Liên Bảo
|
Khu hành chính số 2 phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
10
|
H44.08.65
|
Trường THPT Liễn Sơn
|
Xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
11
|
H44.08.66
|
Trường THPT Ngô Gia Tự
|
Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
12
|
H44.08.67
|
Trường THPT Nguyễn Thái Học
|
phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
13
|
H44.08.68
|
Trường THPT Nguyễn Thị Giang
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
14
|
H44.08.69
|
Trường THPT Nguyễn Viết Xuân
|
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
|
|
15
|
H44.08.70
|
Trường THPT Phạm Công Bình
|
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
16
|
H44.08.71
|
Trường THPT Quang Hà
|
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
17
|
H44.08.72
|
Trường THPT Sáng Sơn
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
18
|
H44.08.73
|
Trường THPT Tam Dương
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
19
|
H44.08.74
|
Trường THPT Tam Dương II
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
20
|
H44.08.75
|
Trường THPT Tam Đảo
|
Làng Mạ, xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
21
|
H44.08.76
|
Trường THPT Tam Đảo 2
|
Xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ
|
|
22
|
H44.08.77
|
Trường THPT Trần Hưng Đạo
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
23
|
H44.08.78
|
Trường THPT Trần Phú
|
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ.
|
|
24
|
H44.08.79
|
Trường THPT Trần Nguyên Hãn
|
Xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
|
|
25
|
H44.08.80
|
Trường THPT Vĩnh Yên
|
Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
26
|
H44.08.81
|
Trường THPT Võ Thị Sáu
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
27
|
H44.08.82
|
Trường THPT Xuân Hòa
|
Đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
28
|
H44.08.83
|
Trường THPT Yên Lạc
|
Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
29
|
H44.08.84
|
Trường THPT Yên Lạc 2
|
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
30
|
H44.08.85
|
Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh
|
Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
31
|
H44.08.86
|
Trường THPT liên cấp Newton
|
Khu đô thị Bắc Đầm Vạc, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
32
|
H44.08.87
|
Trường THPT Văn Quán
|
Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
33
|
H44.08.88
|
Trường THPT Nguyễn Duy Thì
|
Xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ
|
|
34
|
H44.08.89
|
Trường THPT Sông Lô
|
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ
|
|
35
|
H44.08.90
|
Trường THPT Nguyễn Văn Chất
|
Xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
36
|
H44.08.91
|
Trường THCS và THPT Đào Duy Từ
|
Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
37
|
H44.08.92
|
Trường THCS và THPT Sư phạm
|
Phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
38
|
H44.08.93
|
Trường phổ thông Dân tộc Nội
trú THCS và THPT tỉnh Vĩnh Phúc
|
Thôn Núc Hạ, xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
39
|
H44.08.94
|
Trung tâm Giáo dục thường
xuyên tỉnh
|
Số 43, đường Chu Văn An, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
40
|
H44.08.95
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên Phúc Yên
|
Số 23, đường Ngô Gia Tự, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
41
|
H44.08.96
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên Bình Xuyên
|
Khu Vườn Sim, xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
42
|
H44.08.97
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên Lập Thạch
|
Thôn Vườn Tràng, xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
43
|
H44.08.98
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên Tam Dương
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
44
|
H44.08.99
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên Tam Đảo
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
45
|
H44.08.100
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên Vĩnh Tường
|
Khu 3, Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
46
|
H44.08.101
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên Yên Lạc
|
Thôn Phù Lưu, xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
47
|
H44.08.102
|
Trường Trung học phổ thông
chuyên Hoàng Văn Thụ
|
Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
48
|
H44.08.103
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú Trung học phổ thông Hòa Bình
|
Đường Hòa Bình, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
49
|
H44.08.104
|
Trường Trung học phổ thông Lạc
Long Quân
|
Tổ 22 phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
50
|
H44.08.105
|
Trường Trung học phổ thông
Công Nghiệp
|
Số 16 đường Chi Lăng, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
51
|
H44.08.106
|
Trường Trung học phổ thông
Ngô Quyền
|
Đường Võ Thị Sáu, tổ 12 phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
52
|
H44.08.107
|
Trường Trung học phổ thông Kỳ
Sơn
|
Tổ 5 phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
53
|
H44.08.108
|
Trường Trung học phổ thông
Phú Cường
|
Xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
54
|
H44.08.109
|
Trường Trung học phổ thông
Cao Phong
|
Khu 6 xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
55
|
H44.08.110
|
Trường Trung học phổ thông Thạch
Yên
|
Xóm Đồng Nhất, xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ
|
|
56
|
H44.08.111
|
Trường Trung học phổ thông
Lương Sơn
|
Tiểu khu 9, xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
57
|
H44.08.112
|
Trường Trung học phổ thông
Nam Lương Sơn
|
Thôn Quán Trắng, xã Liên Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
58
|
H44.08.113
|
Trường Trung học phổ thông Cù
Chính Lan
|
Xã Cao Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
59
|
H44.08.114
|
Trường Trung học phổ thông
Kim Bôi
|
Khu Lục Cả, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
60
|
H44.08.115
|
Trường Trung học phổ thông
Sào Báy
|
Xóm Sào Bắc, xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ
|
|
61
|
H44.08.116
|
Trường Trung học phổ thông
19-5 Kim Bôi
|
Xóm Bãi Chạo, xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
|
|
62
|
H44.08.117
|
Trường Trung học phổ thông Bắc
Sơn
|
Xóm Cầu, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
63
|
H44.08.118
|
Trường Trung học phổ thông
Thanh Hà
|
Khu Đoàn Kết, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
64
|
H44.08.119
|
Trường Trung học phổ thông Lạc
Thủy
|
Khu 3, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
65
|
H44.08.120
|
Trường Trung học phổ thông Lạc
Thuỷ B
|
Thôn Phú Bình, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
66
|
H44.08.121
|
Trường Trung học phổ thông Lạc
Thuỷ C
|
Xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
67
|
H44.08.122
|
Trường Trung học phổ thông
Yên Thuỷ A
|
Khu phố Yên Sơn, xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
68
|
H44.08.123
|
Trường Trung học phổ thông
Yên Thuỷ B
|
Xóm Hợp Thành, xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
69
|
H44.08.124
|
Trường Trung học phổ thông
Yên Thuỷ C
|
Xóm Tân Thịnh, xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
|
|
70
|
H44.08.125
|
Trường Trung học phổ thông Lạc
Sơn
|
Phố Hữu Nghị, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
71
|
H44.08.126
|
Trường Trung học phổ thông
Quyết Thắng
|
Xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
72
|
H44.08.127
|
Trường Trung học phổ thông Cộng
Hòa
|
Thôn Tiền Phong, xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
73
|
H44.08.128
|
Trường Trung học phổ thông Đại
Đồng
|
Xóm Trán, xã Đại Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
74
|
H44.08.129
|
Trường Trung học phổ thông
Tân Lạc
|
Khu Mường Định, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
75
|
H44.08.130
|
Trường Trung học phổ thông Mường
Bi
|
Xã Mương Bi, tỉnh Phú Thọ
|
|
76
|
H44.08.131
|
Trường Trung học phổ thông
Lũng Vân
|
Xóm Lở, xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
77
|
H44.08.132
|
Trường Trung học phổ thông
Đoàn Kết
|
Xóm Tân Lai, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
78
|
H44.08.133
|
Trường Trung học phổ thông Đà
Bắc
|
Tổ 6, tiểu khu Bờ, xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
79
|
H44.08.134
|
Trường Trung học phổ thông
Yên Hòa
|
Xóm Kìa, xã Quy Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
80
|
H44.08.135
|
Trường Trung học phổ thông Mường
Chiềng
|
Xóm Chum Nưa, xã Đức Nhàn, tỉnh Phú Thọ
|
|
81
|
H44.08.136
|
Trường Trung học phổ thông
Mai Châu
|
Tiểu khu I, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
82
|
H44.08.137
|
Trường Trung học phổ thông
Mai Châu B
|
Xóm Xuân Tiến, xã Bao La, tỉnh Phú Thọ
|
|
83
|
H44.08.138
|
Trung tâm Giáo dục thường
xuyên tỉnh Hòa Bình
|
Tổ 13 phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
84
|
H44.08.139
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Hòa
Bình
|
Đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
85
|
H44.08.140
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Cao Phong
|
Khu 5, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
86
|
H44.08.141
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Kim Bôi
|
Khu Đoàn Kết, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
87
|
H44.08.142
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Lạc Sơn
|
Đường Thanh Niên, phố Hữu Nghị, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
88
|
H44.08.143
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Yên Thuỷ
|
Xóm Yên Hòa, xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
89
|
H44.08.144
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Lạc Thuỷ
|
Thôn Sông Bôi, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
90
|
H44.08.145
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Tân Lạc
|
Khu Chiềng Khến, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
91
|
H44.08.146
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Mai Châu
|
Tiểu khu 1, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
92
|
H44.08.147
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông B huyện Mai Châu
|
Xóm Xà Lính, xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
|
|
93
|
H44.08.148
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Đà Bắc
|
Tiểu khu Bờ, xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
94
|
H44.08.149
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú Trung học cơ sở B huyện Đà Bắc
|
Xóm Chiềng Cang, xã Đức Nhàn, tỉnh Phú Thọ
|
|
95
|
H44.08.150
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Ngọc Sơn
|
Xóm Trung Sơn, xã Ngọc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
96
|
H44.08.151
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Lương Sơn
|
Số đường Lê quý Đôn, tiểu khu 9, xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
97
|
H44.08.152
|
Trường Cao đẳng nghề Sông Đà
|
Tổ 6, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
98
|
H44.08.153
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ
thuật Hòa Bình
|
Số 79 đường Bà Triệu, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
99
|
H44.08.154
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công
nghệ Hòa Bình
|
Tổ 3, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
100
|
H44.08.155
|
Trung tâm Giáo dục thường
xuyên TP Hòa Bình
|
Tổ 2 phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
101
|
H44.08.156
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên Cao Phong
|
Khu 2, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
102
|
H44.08.157
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên Tân Lạc
|
Khu Tân Thịnh, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
103
|
H44.08.158
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên Mai Châu
|
Tiểu khu I, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
104
|
H44.08.159
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên Kim Bôi
|
Khu Thành Công, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
105
|
H44.08.160
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên Lạc Thủy
|
Khu 9, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
106
|
H44.08.161
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên Đà Bắc
|
Xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
107
|
H44.08.162
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên Lương Sơn
|
Tiểu khu 12, xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
108
|
H44.08.163
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên Yên Thủy
|
Xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
109
|
H44.08.164
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên Lạc Sơn
|
Xóm Đồng Tâm, xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.22
|
Sở Y tế
|
|
|
110
|
H44.22.43
|
Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
Đường Lam Sơn, thôn Lạc Ý, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
111
|
H44.22.44
|
Bệnh viện Đa khoa khu vực
Phúc Yên
|
Tổ 1 phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
112
|
H44.22.45
|
Bệnh viện Phục hồi chức năng
|
Km 9 quốc lộ 2, đường tránh Vĩnh Yên, xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
|
|
113
|
H44.22.46
|
Bệnh viện Sản nhi tỉnh
|
Km 9 quốc lộ 2, đường tránh Vĩnh Yên, xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
|
|
114
|
H44.22.47
|
Bệnh viện Tâm thần
|
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
115
|
H44.22.48
|
Bệnh viện Y học cổ truyền
|
Đường Nguyễn Tất Thành, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
116
|
H44.22.49
|
Bệnh viện Giao thông Vận tải
|
Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
117
|
H44.22.50
|
Bệnh viện Đa khoa Hòa Bình
|
Tổ 10 phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
118
|
H44.22.51
|
Bệnh viện Y học cổ truyền Hòa
Bình
|
Số 100 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
119
|
H44.22.52
|
Trường Trung cấp Y tế Hòa
Bình
|
Số 195 đường Cù Chính Lan, tổ 8 phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
120
|
H44.22.53
|
Trung tâm Y tế khu vực Lạc
Sơn
|
Phố Lốc Mới, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
121
|
H44.22.54
|
Trung tâm Y tế khu vực Cao
Phong
|
Khu 4, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
122
|
H44.22.55
|
Trung tâm Y tế khu vực Đà Bắc
|
Tiểu khu Bờ, xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
123
|
H44.22.56
|
Trung tâm Y tế khu vực Mai
Châu
|
Tiểu khu 4, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
124
|
H44.22.57
|
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc
|
Khu Mường Định, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
125
|
H44.22.58
|
Trung tâm Y tế khu vực Yên Thủy
|
Khu phố An Bình, xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
126
|
H44.22.59
|
Trung tâm Y tế khu vực Kim
Bôi
|
Khu Sào, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
127
|
H44.22.60
|
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
|
Khu 3, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
128
|
H44.22.61
|
Trung tâm Y tế khu vực Lương
Sơn
|
Đường Tôn Thất Tùng, Tiểu khu 12, xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.100
|
UBND Phường Việt Trì
|
|
|
130
|
H44.100.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
131
|
H44.100.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
132
|
H44.100.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
133
|
H44.100.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
134
|
H44.100.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
135
|
H44.100.06
|
Trung tâm bảo trợ trẻ em mồ
côi tàn tật việt trì
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
136
|
H44.100.07
|
Trường THCS Dữu Lâu
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
137
|
H44.100.08
|
Trường THCS Gia Cẩm
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
138
|
H44.100.09
|
Trường THCS Hạc Trì
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
139
|
H44.100.10
|
Trường THCS Tân Dân
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
140
|
H44.100.11
|
Trường THCS Tân Đức
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
141
|
H44.100.12
|
Trường THCS Trưng Vương
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
142
|
H44.100.13
|
Trường THCS Văn Lang
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
143
|
H44.100.14
|
Trường Tiểu học Dữu Lâu
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
144
|
H44.100.15
|
Trường Tiểu học Gia Cẩm
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
145
|
H44.100.16
|
Trường Tiểu học Minh Nông
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
146
|
H44.100.17
|
Trường Tiểu học Tân Dân
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
147
|
H44.100.18
|
Trường Tiểu học Tân Đức
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
148
|
H44.100.19
|
Trường Tiểu học Tiên Dung
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
149
|
H44.100.20
|
Trường Tiểu học Trưng Vương
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
150
|
H44.100.21
|
Trường Mầm non Gia Cẩm
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
151
|
H44.100.22
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
152
|
H44.100.23
|
Trường Mầm non Hòa Phong
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
153
|
H44.100.24
|
Trường Mầm non Minh Nông
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
154
|
H44.100.25
|
Trường Mầm non Tân Đức
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
155
|
H44.100.26
|
Trường Mầm non Trưng Vương
|
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.101
|
UBND Phường Nông Trang
|
|
|
156
|
H44.101.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
157
|
H44.101.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
158
|
H44.101.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
159
|
H44.101.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
160
|
H44.101.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
161
|
H44.101.06
|
Trường THCS Minh Phương
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
162
|
H44.101.07
|
Trường THCS Nông Trang
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
163
|
H44.101.08
|
Trường THCS Thụy Vân
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
164
|
H44.101.09
|
Trường THCS Vân Cơ
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
165
|
H44.101.10
|
Trường Tiểu học Đinh Tiên
Hoàng
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
166
|
H44.101.11
|
Trường Tiểu học Minh Phương
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
167
|
H44.101.12
|
Trường Tiểu học Thống Nhất
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
168
|
H44.101.13
|
Trường Tiểu học Thụy Vân
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
169
|
H44.101.14
|
Trường Tiểu học Vân Cơ
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
170
|
H44.101.15
|
Trường Mầm non Ánh Sao
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
171
|
H44.101.16
|
Trường Mầm non Hoa Sen
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
172
|
H44.101.17
|
Trường Mầm non Minh Phương
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
173
|
H44.101.18
|
Trường Mầm non Nông Trang
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
174
|
H44.101.19
|
Trường Mầm non Thụy Vân
|
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.102
|
UBND phường Thanh Miếu
|
|
|
175
|
H44.102.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
176
|
H44.102.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
177
|
H44.102.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
178
|
H44.102.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
179
|
H44.102.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
180
|
H44.102.06
|
Trường THCS Bạch Hạc
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
181
|
H44.102.07
|
Trường THCS Lý Tự Trọng
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
182
|
H44.102.08
|
Trường THCS Sông Lô
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
183
|
H44.102.09
|
Trường THCS Thọ Sơn
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
184
|
H44.102.10
|
Trường THCS Tiên Cát
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
185
|
H44.102.11
|
Trường Tiểu học Bạch Hạc
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
186
|
H44.102.12
|
Trường Tiểu học Chính Nghĩa
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
187
|
H44.102.13
|
Trường Tiểu học Hoà Bình
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
188
|
H44.102.14
|
Trường Tiểu học Sông Lô
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
189
|
H44.102.15
|
Trường Tiểu học Thanh Miếu
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
190
|
H44.102.16
|
Trường Tiểu học Thọ Sơn
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
191
|
H44.102.17
|
Trường Tiểu học Tiên Cát
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
192
|
H44.102.18
|
Trường Mầm non Bạch Hạc
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
193
|
H44.102.19
|
Trường Mầm non Bến Gót
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
194
|
H44.102.20
|
Trường Mầm non Hoa Mai
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
195
|
H44.102.21
|
Trường Mầm non Hoạ Mi
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
196
|
H44.102.22
|
Trường Mầm non Sông Lô
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
197
|
H44.102.23
|
Trường Mầm non Thanh Miếu
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
198
|
H44.102.24
|
Trường Mầm non Thọ Sơn
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
199
|
H44.102.25
|
Trường Mầm non Tiên Cát
|
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44. 103
|
UBND Phường Vân Phú
|
|
|
200
|
H44. 103.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
201
|
H44. 103.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
202
|
H44. 103.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
203
|
H44. 103.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
204
|
H44. 103.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
205
|
H44. 103.06
|
Trường THCS Vân Phú-Manduk
|
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
206
|
H44. 103.07
|
Trường THCS Phượng Lâu
|
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
207
|
H44. 103.08
|
Trường THCS Kim Đức
|
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
208
|
H44. 103.09
|
Trường THCS Hùng Lô
|
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
209
|
H44. 103.10
|
Trường Tiểu học Vân Phú
|
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
210
|
H44. 103.11
|
Trường Tiểu học Phượng Lâu
|
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
211
|
H44. 103.12
|
Trường Tiểu học Kim Đức
|
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
212
|
H44. 103.13
|
Trường Tiểu học Hùng Lô
|
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
213
|
H44. 103.14
|
Trường Mầm non Vân Phú
|
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
214
|
H44. 103.15
|
Trường Mầm non Phượng Lâu
|
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
215
|
H44. 103.16
|
Trường Mầm non Kim Đức
|
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
216
|
H44. 103.17
|
Trường Mầm non Hùng Lô
|
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44. 104
|
UBND xã Hy Cương
|
|
|
217
|
H44. 104.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
218
|
H44. 104.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
219
|
H44. 104.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
220
|
H44. 104.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
221
|
H44. 104.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
222
|
H44. 104.06
|
Trường THCS Chu Hoá
|
Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
223
|
H44. 104.07
|
Trường THCS Hy Cương
|
Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
224
|
H44. 104.08
|
Trường THCS Thanh Đình
|
Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
225
|
H44. 104.09
|
Trường Tiểu học Chu Hoá
|
Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
226
|
H44. 104.10
|
Trường Tiểu học Hy Cương
|
Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
227
|
H44. 104.11
|
Trường Tiểu học Thanh Đình
|
Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
228
|
H44. 104.12
|
Trường Mầm non Chu Hoá
|
Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
229
|
H44. 104.13
|
Trường Mầm non Hy Cương
|
Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
230
|
H44. 104.14
|
Trường Mầm non Thanh Đình
|
Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44. 105
|
UBND xã Xuân Lũng
|
|
|
231
|
H44. 105.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ
|
|
232
|
H44. 105.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ
|
|
233
|
H44. 105.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ
|
|
234
|
H44. 105.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ
|
|
235
|
H44. 105.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ
|
|
236
|
H44. 105.06
|
Trường THCS Tiên Kiên
|
Xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ
|
|
237
|
H44. 105.07
|
Trường THCS Xuân Huy
|
Xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ
|
|
238
|
H44. 105.08
|
Trường THCS Xuân Lũng
|
Xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ
|
|
239
|
H44. 105.09
|
Trường Tiểu học Tiên Kiên
|
Xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ
|
|
240
|
H44. 105.10
|
Trường Tiểu học Xuân Huy
|
Xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ
|
|
241
|
H44. 105.11
|
Trường Tiểu học Xuân Lũng
|
Xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ
|
|
242
|
H44. 105.12
|
Trường Mầm non Tiên Kiên
|
Xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ
|
|
243
|
H44. 105.13
|
Trường Mầm non Xuân Huy
|
Xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ
|
|
244
|
H44. 105.14
|
Trường Mầm non Xuân Lũng
|
Xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.106
|
UBND xã Lâm Thao
|
|
|
245
|
H44.106.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
|
|
246
|
H44.106.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
|
|
247
|
H44.106.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
|
|
248
|
H44.106.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
|
|
249
|
H44.106.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
|
|
250
|
H44.106.06
|
Trường THCS Cao Mại
|
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
|
|
251
|
H44.106.07
|
Trường THCS Supe
|
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
|
|
252
|
H44.106.08
|
Trường THCS Thạch Sơn
|
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
|
|
253
|
H44.106.09
|
Trường THCS Lâm Thao
|
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
|
|
254
|
H44.106.10
|
Trường Tiểu học Cao Mại
|
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
|
|
255
|
H44.106.11
|
Trường Tiểu học Supe
|
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
|
|
256
|
H44.106.12
|
Trường Tiểu học Thạch Sơn
|
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
|
|
257
|
H44.106.13
|
Trường Mầm non Liên Cơ
|
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
|
|
258
|
H44.106.14
|
Trường Mầm non Thạch Sơn
|
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
|
|
259
|
H44.106.15
|
Trường Mầm non thị trấn Hùng
Sơn
|
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
|
|
260
|
H44.106.16
|
Trường Mầm non thị trấn Lâm
Thao
|
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44. 107
|
UBND xã Phùng Nguyên
|
|
|
261
|
H44. 107.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
262
|
H44. 107.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
263
|
H44. 107.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
264
|
H44. 107.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
265
|
H44. 107.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
266
|
H44. 107.06
|
Trường THCS Phùng Nguyên 1
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
267
|
H44. 107.07
|
Trường THCS Phùng Nguyên 2
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
268
|
H44. 107.08
|
Trường THCS Sơn Vi
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
269
|
H44. 107.09
|
Trường THCS Tứ Xã
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
270
|
H44. 107.10
|
Trường Tiểu học Phùng Nguyên
1
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
271
|
H44. 107.11
|
Trường Tiểu học Phùng Nguyên
2
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
272
|
H44. 107.12
|
Trường Tiểu học Sơn Vi
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
273
|
H44. 107.13
|
Trường Tiểu học Tứ Xã 1
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
274
|
H44. 107.14
|
Trường Tiểu học Tứ Xã 2
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
275
|
H44. 107.15
|
Trường Mầm non Phùng Nguyên 1
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
276
|
H44. 107.16
|
Trường Mầm non Phùng Nguyên 2
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
277
|
H44. 107.17
|
Trường Mầm non Sơn Vi 1
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
278
|
H44. 107.18
|
Trường Mầm non Sơn Vi 2
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
279
|
H44. 107.19
|
Trường Mầm non Tứ Xã 1
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
280
|
H44. 107.20
|
Trường Mầm non Tứ Xã 2
|
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44. 108
|
UBND xã Bản Nguyên
|
|
|
281
|
H44. 108.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
282
|
H44. 108.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
283
|
H44. 108.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
284
|
H44. 108.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
285
|
H44. 108.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
286
|
H44. 108.06
|
Trường THCS Bản Nguyên
|
Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
287
|
H44. 108.07
|
Trường THCS Cao Xá
|
Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
288
|
H44. 108.08
|
Trường THCS Vĩnh lại
|
Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
289
|
H44. 108.09
|
Trường Tiểu học Bản Nguyên 1
|
Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
290
|
H44. 108.10
|
Trường Tiểu học Bản Nguyên 2
|
Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
291
|
H44. 108.11
|
Trường Tiểu học Cao Xá
|
Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
292
|
H44. 108.12
|
Trường Tiểu học Vĩnh Lại
|
Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
293
|
H44. 108.13
|
Trường Mầm non Bản Nguyên
|
Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
294
|
H44. 108.14
|
Trường Mầm non Cao Xá 1
|
Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
295
|
H44. 108.15
|
Trường Mầm non Cao Xá 2
|
Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
296
|
H44. 108.16
|
Trường Mầm non Vĩnh Lại
|
Xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44. 109
|
UBND Phường Phong Châu
|
|
|
297
|
H44. 109.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
298
|
H44. 109.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
299
|
H44. 109.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
300
|
H44. 109.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
301
|
H44. 109.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
302
|
H44. 109.06
|
Trường THCS Phong Châu
|
Phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
303
|
H44. 109.07
|
Trường THCS Hà Thạch
|
Phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
304
|
H44. 109.08
|
Trường THCS Phú Hộ
|
Phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
305
|
H44. 109.09
|
Trường Tiểu học Phong Châu
|
Phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
306
|
H44. 109.10
|
Trường Tiểu học Hà Thạch
|
Phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
307
|
H44. 109.11
|
Trường Tiểu học Phú Hộ
|
Phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
308
|
H44. 109.12
|
Trường Tiểu học Phú Hộ 2
|
Phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
309
|
H44. 109.13
|
Trường Mầm non Phong Châu
|
Phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
310
|
H44. 109.14
|
Trường Mầm non Hà Thạch
|
Phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
311
|
H44. 109.15
|
Trường Mầm non Phú Hộ
|
Phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
312
|
H44. 109.16
|
Trường Mầm non Phú Hộ 2
|
Phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.110
|
UBND Phường Phú Thọ
|
|
|
313
|
H44.110.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
|
|
314
|
H44.110.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
|
|
315
|
H44.110.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
|
|
316
|
H44.110.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
|
|
317
|
H44.110.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
|
|
318
|
H44.110.06
|
Trường THCS Sa Đéc
|
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
|
|
319
|
H44.110.07
|
Trường THCS Hà Lộc
|
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
|
|
320
|
H44.110.08
|
Trường THCS Văn Lung
|
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
|
|
321
|
H44.110.09
|
Trường Tiểu học Hùng Vương
|
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
|
|
322
|
H44.110.10
|
Trường Tiểu học Hà Lộc
|
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
|
|
323
|
H44.110.11
|
Trường Tiểu học Hà Lộc 2
|
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
|
|
324
|
H44.110.12
|
Trường Tiểu học Văn Lung
|
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
|
|
325
|
H44.110.13
|
Trường Mầm non Hùng Vương
|
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
|
|
326
|
H44.110.14
|
Trường Mầm non Hà Lộc
|
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
|
|
327
|
H44.110.15
|
Trường Mầm non Văn Lung
|
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.111
|
UBND Phường Âu Cơ
|
|
|
328
|
H44.111.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ
|
|
329
|
H44.111.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ
|
|
330
|
H44.111.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ
|
|
331
|
H44.111.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ
|
|
332
|
H44.111.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ
|
|
333
|
H44.111.06
|
Trường THCS Hùng Vương
|
Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ
|
|
334
|
H44.111.07
|
Trường THCS Thanh Minh
|
Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ
|
|
335
|
H44.111.08
|
Trường THCS Trần Phú
|
Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ
|
|
336
|
H44.111.09
|
Trường THCS Thanh Vinh
|
Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ
|
|
337
|
H44.111.10
|
Trường Tiểu học Thanh Minh
|
Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ
|
|
338
|
H44.111.11
|
Trường Tiểu học Lê Đồng
|
Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ
|
|
339
|
H44.111.12
|
Trường Tiểu học Thanh Vinh
|
Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ
|
|
340
|
H44.111.13
|
Trường Mầm non Thanh Minh
|
Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ
|
|
341
|
H44.111.14
|
Trường Mầm non Lê Đồng
|
Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ
|
|
342
|
H44.111.15
|
Trường Mầm non Thanh Vinh
|
Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44. 112
|
UBND xã Phù Ninh
|
|
|
343
|
H44. 112.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
344
|
H44. 112.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
345
|
H44. 112.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
346
|
H44. 112.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
347
|
H44. 112.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
348
|
H44. 112.06
|
Trường THCS Giấy Phong Châu
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
349
|
H44. 112.07
|
Trường THCS Phù Lỗ
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
350
|
H44. 112.08
|
Trường THCS Phù Ninh
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
351
|
H44. 112.09
|
Trường THCS Phú Lộc
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
352
|
H44. 112.10
|
Trường Tiểu học Giấy Bãi Bằng
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
353
|
H44. 112.11
|
Trường Tiểu học Phù Lỗ
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
354
|
H44. 112.12
|
Trường Tiểu học Phù Ninh
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
355
|
H44. 112.13
|
Trường Tiểu học Phú Lộc
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
356
|
H44. 112.14
|
Trường Tiểu học Phú Nham
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
357
|
H44. 112.15
|
Trường Mầm non Phù Ninh
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
358
|
H44. 112.16
|
Trường Mầm non Phú Lộc
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
359
|
H44. 112.17
|
Trường Mầm non Phú Nham
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
360
|
H44. 112.18
|
Trường Mầm non thị trấn Phong
Châu
|
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.113
|
UBND xã Dân Chủ
|
|
|
361
|
H44.113.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
|
|
362
|
H44.113.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
|
|
363
|
H44.113.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
|
|
364
|
H44.113.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
|
|
365
|
H44.113.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
|
|
366
|
H44.113.06
|
Trường THCS Bảo Thanh
|
Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
|
|
367
|
H44.113.07
|
Trường THCSGia Thanh
|
Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
|
|
368
|
H44.113.08
|
Trường THCS Hạ Giáp
|
Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
|
|
369
|
H44.113.09
|
Trường THCS Trị Quận
|
Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
|
|
370
|
H44.113.10
|
Trường Tiểu học Bảo Thanh
|
Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
|
|
371
|
H44.113.11
|
Trường Tiểu học Gia Thanh
|
Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
|
|
372
|
H44.113.12
|
Trường Tiểu học Hạ Giáp
|
Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
|
|
373
|
H44.113.13
|
Trường Tiểu học Trị Quận
|
Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
|
|
374
|
H44.113.14
|
Trường Mầm non Bảo Thanh
|
Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
|
|
375
|
H44.113.15
|
Trường Mầm non Gia Thanh
|
Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
|
|
376
|
H44.113.16
|
Trường Mầm non Hạ Giáp
|
Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
|
|
377
|
H44.113.17
|
Trường Mầm non Trị Quận
|
Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.114
|
UBND xã Phú Mỹ
|
|
|
378
|
H44.114.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Phú Mỹ, tỉnh Phú Thọ
|
|
379
|
H44.114.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Phú Mỹ, tỉnh Phú Thọ
|
|
380
|
H44.114.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Phú Mỹ, tỉnh Phú Thọ
|
|
381
|
H44.114.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Phú Mỹ, tỉnh Phú Thọ
|
|
382
|
H44.114.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Phú Mỹ, tỉnh Phú Thọ
|
|
383
|
H44.114.06
|
Trường THCS Liên Hoa
|
Xã Phú Mỹ, tỉnh Phú Thọ
|
|
384
|
H44.114.07
|
Trường THCS Lệ Mỹ
|
Xã Phú Mỹ, tỉnh Phú Thọ
|
|
385
|
H44.114.08
|
Trường THCS Phú Mỹ
|
Xã Phú Mỹ, tỉnh Phú Thọ
|
|
386
|
H44.114.09
|
Trường Tiểu học Liên Hoa
|
Xã Phú Mỹ, tỉnh Phú Thọ
|
|
387
|
H44.114.10
|
Trường Tiểu học Lệ Mỹ
|
Xã Phú Mỹ, tỉnh Phú Thọ
|
|
388
|
H44.114.11
|
Trường Tiểu học Phú Mỹ
|
Xã Phú Mỹ, tỉnh Phú Thọ
|
|
389
|
H44.114.12
|
Trường Mầm non Liên Hoa
|
Xã Phú Mỹ, tỉnh Phú Thọ
|
|
390
|
H44.114.13
|
Trường Mầm non Lệ Mỹ
|
Xã Phú Mỹ, tỉnh Phú Thọ
|
|
391
|
H44.114.14
|
Trường Mầm non Phú Mỹ
|
Xã Phú Mỹ, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.115
|
UBND xã Trạm Thản
|
|
|
392
|
H44.115.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Trạm Thản, tỉnh Phú Thọ
|
|
393
|
H44.115.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Trạm Thản, tỉnh Phú Thọ
|
|
394
|
H44.115.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Trạm Thản, tỉnh Phú Thọ
|
|
395
|
H44.115.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Trạm Thản, tỉnh Phú Thọ
|
|
396
|
H44.115.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Trạm Thản, tỉnh Phú Thọ
|
|
397
|
H44.115.06
|
Trường THCS Tiên Phú
|
Xã Trạm Thản, tỉnh Phú Thọ
|
|
398
|
H44.115.07
|
Trường THCS Trạm Thản
|
Xã Trạm Thản, tỉnh Phú Thọ
|
|
399
|
H44.115.08
|
Trường THCS Trung Giáp
|
Xã Trạm Thản, tỉnh Phú Thọ
|
|
400
|
H44.115.09
|
Trường Tiểu học Tiên Phú
|
Xã Trạm Thản, tỉnh Phú Thọ
|
|
401
|
H44.115.10
|
Trường Tiểu học Trạm Thản
|
Xã Trạm Thản, tỉnh Phú Thọ
|
|
402
|
H44.115.11
|
Trường Tiểu học Trung Giáp
|
Xã Trạm Thản, tỉnh Phú Thọ
|
|
403
|
H44.115.12
|
Trường Mầm non Tiên Phú
|
Xã Trạm Thản, tỉnh Phú Thọ
|
|
404
|
H44.115.13
|
Trường Mầm non Trạm Thản
|
Xã Trạm Thản, tỉnh Phú Thọ
|
|
405
|
H44.115.14
|
Trường Mầm non Trung Giáp
|
Xã Trạm Thản, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.116
|
UBND xã Bình Phú
|
|
|
406
|
H44.116.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
407
|
H44.116.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
408
|
H44.116.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
409
|
H44.116.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
410
|
H44.116.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
411
|
H44.116.06
|
Trường THCS An Đạo
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
412
|
H44.116.07
|
Trường THCS Bình Phú
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
413
|
H44.116.08
|
Trường THCS Tiên Du
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
414
|
H44.116.09
|
Trường THCS Vĩnh Phú
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
415
|
H44.116.10
|
Trường Tiểu học An Đạo
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
416
|
H44.116.11
|
Trường Tiểu học Bình Bộ
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
417
|
H44.116.12
|
Trường Tiểu học Tiên Du
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
418
|
H44.116.13
|
Trường Tiểu học Tử Đà
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
419
|
H44.116.14
|
Trường Tiểu học Vĩnh Phú
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
420
|
H44.116.15
|
Trường Mầm non An Đạo
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
421
|
H44.116.16
|
Trường Mầm non Bình Bộ
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
422
|
H44.116.17
|
Trường Mầm non Tiên Du
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
423
|
H44.116.18
|
Trường Mầm non Tử Đà
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
424
|
H44.116.19
|
Trường Mầm non Vĩnh Phú
|
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.117
|
UBND xã Thanh Ba
|
|
|
425
|
H44.117.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
426
|
H44.117.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
427
|
H44.117.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
428
|
H44.117.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
429
|
H44.117.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
430
|
H44.117.06
|
Trường THCS Đồng Xuân
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
431
|
H44.117.07
|
Trường THCS Hanh Cù
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
432
|
H44.117.08
|
Trường THCS thị trấn Thanh Ba
1
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
433
|
H44.117.09
|
Trường THCS thị trấn Thanh Ba
2
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
434
|
H44.117.10
|
Trường THCS Vân Lĩnh
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
435
|
H44.117.11
|
Trường Tiểu học Đồng Xuân
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
436
|
H44.117.12
|
Trường Tiểu học Hanh Cù 1
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
437
|
H44.117.13
|
Trường Tiểu học Hanh Cù 2
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
438
|
H44.117.14
|
Trường Tiểu học thị trấn
Thanh Ba
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
439
|
H44.117.15
|
Trường Tiểu học Vân Lĩnh
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
440
|
H44.117.16
|
Trường Mầm non Đồng Xuân
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
441
|
H44.117.17
|
Trường Mầm non Hanh Cù 1
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
442
|
H44.117.18
|
Trường Mầm non Hanh Cù 2
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
443
|
H44.117.19
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
444
|
H44.117.20
|
Trường Mầm non Vân Lĩnh
|
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.118
|
UBND xã Quảng Yên
|
|
|
445
|
H44.118.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Quảng Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
446
|
H44.118.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Quảng Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
447
|
H44.118.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Quảng Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
448
|
H44.118.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Quảng Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
449
|
H44.118.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Quảng Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
450
|
H44.118.06
|
Trường THCS Đại An
|
Xã Quảng Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
451
|
H44.118.07
|
Trường THCS Quảng Yên
|
Xã Quảng Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
452
|
H44.118.08
|
Trường Tiểu học Đại An
|
Xã Quảng Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
453
|
H44.118.09
|
Trường Tiểu học Đông Lĩnh
|
Xã Quảng Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
454
|
H44.118.10
|
Trường Tiểu học Quảng Yên
|
Xã Quảng Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
455
|
H44.118.11
|
Trường Mầm non Đại An
|
Xã Quảng Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
456
|
H44.118.12
|
Trường Mầm non Đông Lĩnh
|
Xã Quảng Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
457
|
H44.118.13
|
Trường Mầm non Quảng Yên
|
Xã Quảng Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.119
|
UBND xã Hoàng Cương
|
|
|
458
|
H44.119.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
459
|
H44.119.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
460
|
H44.119.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
461
|
H44.119.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
462
|
H44.119.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
463
|
H44.119.06
|
Trường THCS Hoàng Cương
|
Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
464
|
H44.119.07
|
Trường THCS Mạn Lạn
|
Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
465
|
H44.119.08
|
Trường THCS Ninh Dân
|
Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
466
|
H44.119.09
|
Trường Tiểu học Hoàng Cương
|
Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
467
|
H44.119.10
|
Trường Tiểu học Mạn Lạn
|
Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
468
|
H44.119.11
|
Trường Tiểu học Ninh Dân
|
Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
469
|
H44.119.12
|
Trường Mầm non Hoàng Cương
|
Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
470
|
H44.119.13
|
Trường Mầm non Mạn Lạn
|
Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
471
|
H44.119.14
|
Trường Mầm non Ninh Dân
|
Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.120
|
UBND xã Đông Thành
|
|
|
472
|
H44.120.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
473
|
H44.120.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
474
|
H44.120.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
475
|
H44.120.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
476
|
H44.120.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
477
|
H44.120.06
|
Trường THCS Đông Thành
|
Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
478
|
H44.120.07
|
Trường THCSKhải Xuân
|
Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
479
|
H44.120.08
|
Trường THCS Võ Lao
|
Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
480
|
H44.120.09
|
Trường Tiểu học Đông Thành
|
Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
481
|
H44.120.10
|
Trường Tiểu học Khải Xuân
|
Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
482
|
H44.120.11
|
Trường Tiểu học Võ Lao
|
Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
483
|
H44.120.12
|
Trường Mầm non Đông Thành
|
Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
484
|
H44.120.13
|
Trường Mầm non Khải Xuân
|
Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
485
|
H44.120.14
|
Trường Mầm non Võ Lao
|
Xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.121
|
UBND xã Chí Tiên
|
|
|
486
|
H44.121.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Chí Tiên, tỉnh Phú Thọ
|
|
487
|
H44.121.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Chí Tiên, tỉnh Phú Thọ
|
|
488
|
H44.121.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Chí Tiên, tỉnh Phú Thọ
|
|
489
|
H44.121.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Chí Tiên, tỉnh Phú Thọ
|
|
490
|
H44.121.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Chí Tiên, tỉnh Phú Thọ
|
|
491
|
H44.121.06
|
Trường THCS Chí Tiên
|
Xã Chí Tiên, tỉnh Phú Thọ
|
|
492
|
H44.121.07
|
Trường THCS Sơn Cương
|
Xã Chí Tiên, tỉnh Phú Thọ
|
|
493
|
H44.121.08
|
Trường THCS Thanh Hà
|
Xã Chí Tiên, tỉnh Phú Thọ
|
|
494
|
H44.121.09
|
Trường Tiểu học Chí Tiên
|
Xã Chí Tiên, tỉnh Phú Thọ
|
|
495
|
H44.121.10
|
Trường Tiểu học Sơn Cương
|
Xã Chí Tiên, tỉnh Phú Thọ
|
|
496
|
H44.121.11
|
Trường Tiểu học Thanh Hà
|
Xã Chí Tiên, tỉnh Phú Thọ
|
|
497
|
H44.121.12
|
Trường Mầm non Chí Tiên
|
Xã Chí Tiên, tỉnh Phú Thọ
|
|
498
|
H44.121.13
|
Trường Mầm non Sơn Cương
|
Xã Chí Tiên, tỉnh Phú Thọ
|
|
499
|
H44.121.14
|
Trường Mầm non Thanh Hà
|
Xã Chí Tiên, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.122
|
UBND xã Liên Minh
|
|
|
500
|
H44.122.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Liên Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
501
|
H44.122.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Liên Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
502
|
H44.122.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Liên Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
503
|
H44.122.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Liên Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
504
|
H44.122.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Liên Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
505
|
H44.122.06
|
Trường THCS Đỗ Sơn
|
Xã Liên Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
506
|
H44.122.07
|
Trường THCS Đỗ Xuyên
|
Xã Liên Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
507
|
H44.122.08
|
Trường THCS Lương Lỗ
|
Xã Liên Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
508
|
H44.122.09
|
Trường Tiểu học Đỗ Sơn
|
Xã Liên Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
509
|
H44.122.10
|
Trường Tiểu học Đỗ Xuyên
|
Xã Liên Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
510
|
H44.122.11
|
Trường Tiểu học Lương Lỗ
|
Xã Liên Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
511
|
H44.122.12
|
Trường Mầm non Đỗ Sơn
|
Xã Liên Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
512
|
H44.122.13
|
Trường Mầm non Đỗ Xuyên
|
Xã Liên Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
513
|
H44.122.14
|
Trường Mầm non Lương Lỗ
|
Xã Liên Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.123
|
UBND xã Đoan Hùng
|
|
|
514
|
H44.123.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
515
|
H44.123.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
516
|
H44.123.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
517
|
H44.123.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
518
|
H44.123.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
519
|
H44.123.06
|
Trường THCS Đoan Hùng
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
520
|
H44.123.07
|
Trường PT DTNT THCS Đoan Hùng
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
521
|
H44.123.08
|
Trường THCS Hợp Nhất
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
522
|
H44.123.09
|
Trường THCS Ngọc Quan
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
523
|
H44.123.10
|
Trường THCS Sóc Đăng
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
524
|
H44.123.11
|
Trường THCS Thị trấn
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
525
|
H44.123.12
|
Trường Tiểu học Hợp Nhất
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
526
|
H44.123.13
|
Trường Tiểu học Hữu Đô
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
527
|
H44.123.14
|
Trường Tiểu học Ngọc Quan
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
528
|
H44.123.15
|
Trường Tiểu học Sóc Đăng
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
529
|
H44.123.16
|
Trường Tiểu học Thị Trấn
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
530
|
H44.123.17
|
Trường Mầm non Hợp Nhất
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
531
|
H44.123.18
|
Trường Mầm non Hương Bưởi
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
532
|
H44.123.19
|
Trường Mầm non Hữu Đô
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
533
|
H44.123.20
|
Trường Mầm non Ngọc Quan
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
534
|
H44.123.21
|
Trường Mầm non Sóc Đăng
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
535
|
H44.123.22
|
Trường Mầm non Thị trấn
|
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.124
|
UBND xã Tây Cốc
|
|
|
536
|
H44.124.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
537
|
H44.124.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
538
|
H44.124.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
539
|
H44.124.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
540
|
H44.124.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
541
|
H44.124.06
|
Trường THCS Ca Đình
|
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
542
|
H44.124.07
|
Trường THCS Phong Phú
|
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
543
|
H44.124.08
|
Trường THCS Quế Lâm
|
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
544
|
H44.124.09
|
Trường THCS Tây Cốc
|
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
545
|
H44.124.10
|
Trường Tiểu học Ca Đình
|
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
546
|
H44.124.11
|
Trường Tiểu học Phú Lâm
|
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
547
|
H44.124.12
|
Trường Tiểu học Quế Lâm
|
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
548
|
H44.124.13
|
Trường Tiểu học Tây Cốc
|
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
549
|
H44.124.14
|
Trường Mầm non Ca Đình
|
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
550
|
H44.124.15
|
Trường Mầm non Phú Lâm
|
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
551
|
H44.124.16
|
Trường Mầm non Quế Lâm
|
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
552
|
H44.124.17
|
Trường Mầm non Tây Cốc
|
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.125
|
UBND xã Chân Mộng
|
|
|
553
|
H44.125.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
554
|
H44.125.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
555
|
H44.125.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
556
|
H44.125.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
557
|
H44.125.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
558
|
H44.125.06
|
Trường THCS Chân Mộng
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
559
|
H44.125.07
|
Trường THCS Hùng Long
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
560
|
H44.125.08
|
Trường THCS Minh Phú
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
561
|
H44.125.09
|
Trường THCS Tiêu Sơn
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
562
|
H44.125.10
|
Trường THCS Vân Đồn
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
563
|
H44.125.11
|
Trường THCS Yên Kiện
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
564
|
H44.125.12
|
Trường Tiểu học Chân Mộng
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
565
|
H44.125.13
|
Trường Tiểu học Hùng Long
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
566
|
H44.125.14
|
Trường Tiểu học Minh Tiến
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
567
|
H44.125.15
|
Trường Tiểu học Tiêu Sơn
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
568
|
H44.125.16
|
Trường Tiểu học Vân Đồn
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
569
|
H44.125.17
|
Trường Tiểu học Vụ Quang
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
570
|
H44.125.18
|
Trường Tiểu học Yên Kiện
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
571
|
H44.125.19
|
Trường Mầm non Chân Mộng
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
572
|
H44.125.20
|
Trường Mầm non Hùng Long
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
573
|
H44.125.21
|
Trường Mầm non Minh Tiến
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
574
|
H44.125.22
|
Trường Mầm non Tiêu Sơn
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
575
|
H44.125.23
|
Trường Mầm non Vân Đồn
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
576
|
H44.125.24
|
Trường Mầm non Vụ Quang
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
577
|
H44.125.25
|
Trường Mầm non Yên Kiện
|
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.126
|
UBND xã Chí Đám
|
|
|
578
|
H44.126.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ
|
|
579
|
H44.126.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ
|
|
580
|
H44.126.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ
|
|
581
|
H44.126.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ
|
|
582
|
H44.126.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ
|
|
583
|
H44.126.06
|
Trường THCS Hùng Xuyên
|
Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ
|
|
584
|
H44.126.07
|
Trường THCS Tiên Phong
|
Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ
|
|
585
|
H44.126.08
|
Trường THCS Hùng Quan
|
Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ
|
|
586
|
H44.126.09
|
Trường Tiểu học Chí Đám
|
Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ
|
|
587
|
H44.126.10
|
Trường Tiểu học Hùng Quan
|
Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ
|
|
588
|
H44.126.11
|
Trường Tiểu học Hùng Xuyên
|
Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ
|
|
589
|
H44.126.12
|
Trường Tiểu học Vân Du
|
Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ
|
|
590
|
H44.126.13
|
Trường Mầm non Chí Đám
|
Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ
|
|
591
|
H44.126.14
|
Trường Mầm non Hùng Quan
|
Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ
|
|
592
|
H44.126.15
|
Trường Mầm non Hùng Xuyên
|
Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.127
|
UBND xã Bằng Luân
|
|
|
593
|
H44.127.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
|
|
594
|
H44.127.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
|
|
595
|
H44.127.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
|
|
596
|
H44.127.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
|
|
597
|
H44.127.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
|
|
598
|
H44.127.06
|
Trường THCS Bằng Doãn
|
Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
|
|
599
|
H44.127.07
|
Trường THCS Bằng Luân
|
Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
|
|
600
|
H44.127.08
|
Trường THCS Minh Lương
|
Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
|
|
601
|
H44.127.09
|
Trường THCS Phúc Lai
|
Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
|
|
602
|
H44.127.10
|
Trường Tiểu học Bằng Doãn
|
Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
|
|
603
|
H44.127.11
|
Trường Tiểu học Bằng Luân
|
Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
|
|
604
|
H44.127.12
|
Trường Tiểu học Minh Lương
|
Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
|
|
605
|
H44.127.13
|
Trường Tiểu học Phúc Lai
|
Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
|
|
606
|
H44.127.14
|
Trường Mầm non Bằng Doãn
|
Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
|
|
607
|
H44.127.15
|
Trường Mầm non Bằng Luân
|
Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
|
|
608
|
H44.127.16
|
Trường Mầm non Minh Lương
|
Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
|
|
609
|
H44.127.17
|
Trường Mầm non Phúc Lai
|
Xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.128
|
UBND xã Hạ Hòa
|
|
|
610
|
H44.128.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
611
|
H44.128.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
612
|
H44.128.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
613
|
H44.128.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
614
|
H44.128.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
615
|
H44.128.06
|
Trường THCS Ấm Hạ
|
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
616
|
H44.128.07
|
Trường THCS Gia Điền
|
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
617
|
H44.128.08
|
Trường THCS Hạ Hòa
|
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
618
|
H44.128.09
|
Trường Tiểu học Ấm Hạ
|
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
619
|
H44.128.10
|
Trường Tiểu học thị trấn Hạ
Hòa
|
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
620
|
H44.128.11
|
Trường Tiểu học Gia Điền
|
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
621
|
H44.128.12
|
Trường Tiểu học Minh Hạc
|
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
622
|
H44.128.13
|
Trường Mầm non Ấm Hạ
|
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
623
|
H44.128.14
|
Trường Mầm non thị trấn Hạ
Hòa
|
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
624
|
H44.128.15
|
Trường Mầm non Gia Điền
|
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
625
|
H44.128.16
|
Trường Mầm non Minh Hạc
|
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.129
|
UBND xã Đan Thượng
|
|
|
626
|
H44.129.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
627
|
H44.129.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
628
|
H44.129.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
629
|
H44.129.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
630
|
H44.129.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
631
|
H44.129.06
|
Trường THCS Đại Phạm
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
632
|
H44.129.07
|
Trường THCS Đan Thượng
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
633
|
H44.129.08
|
Trường THCS Phụ Khánh
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
634
|
H44.129.09
|
Trường Tiểu học Đại Phạm
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
635
|
H44.129.10
|
Trường Tiểu học Đông Sơn
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
636
|
H44.129.11
|
Trường Tiểu học Đan Thượng I
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
637
|
H44.129.12
|
Trường Tiểu học Đan Thượng II
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
638
|
H44.129.13
|
Trường Tiểu học Hà Lương
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
639
|
H44.129.14
|
Trường Tiểu học Tứ Hiệp
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
640
|
H44.129.15
|
Trường Tiểu học Y Sơn
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
641
|
H44.129.16
|
Trường Mầm non Đại Phạm
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
642
|
H44.129.17
|
Trường Mầm non Đan Thượng I
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
643
|
H44.129.18
|
Trường Mầm non Đan Thượng II
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
644
|
H44.129.19
|
Trường Mầm non Hà Lương
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
645
|
H44.129.20
|
Trường Mầm non Lệnh Khanh
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
646
|
H44.129.21
|
Trường Mầm non Phụ Khánh
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
647
|
H44.129.22
|
Trường Mầm non Y Sơn
|
Xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.130
|
UBND xã Yên Kỳ
|
|
|
648
|
H44.130.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Yên Kỳ, tỉnh Phú Thọ
|
|
649
|
H44.130.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Yên Kỳ, tỉnh Phú Thọ
|
|
650
|
H44.130.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Yên Kỳ, tỉnh Phú Thọ
|
|
651
|
H44.130.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Yên Kỳ, tỉnh Phú Thọ
|
|
652
|
H44.130.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Yên Kỳ, tỉnh Phú Thọ
|
|
653
|
H44.130.06
|
Trường THCS Hương Xạ
|
Xã Yên Kỳ, tỉnh Phú Thọ
|
|
654
|
H44.130.07
|
Trường THCS Yên Kỳ
|
Xã Yên Kỳ, tỉnh Phú Thọ
|
|
655
|
H44.130.08
|
Trường Tiểu học Cáo Điền
|
Xã Yên Kỳ, tỉnh Phú Thọ
|
|
656
|
H44.130.09
|
Trường Tiểu học Hương Xạ
|
Xã Yên Kỳ, tỉnh Phú Thọ
|
|
657
|
H44.130.10
|
Trường Tiểu học Phương Viên
|
Xã Yên Kỳ, tỉnh Phú Thọ
|
|
658
|
H44.130.11
|
Trường Tiểu học Yên Kỳ
|
Xã Yên Kỳ, tỉnh Phú Thọ
|
|
659
|
H44.130.12
|
Trường Mầm non Cáo Điền
|
Xã Yên Kỳ, tỉnh Phú Thọ
|
|
660
|
H44.130.13
|
Trường Mầm non Hương Xạ
|
Xã Yên Kỳ, tỉnh Phú Thọ
|
|
661
|
H44.130.14
|
Trường Mầm non Phương Viên
|
Xã Yên Kỳ, tỉnh Phú Thọ
|
|
662
|
H44.130.15
|
Trường Mầm non Yên Kỳ
|
Xã Yên Kỳ, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.131
|
UBND xã Vĩnh Chân
|
|
|
663
|
H44.131.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Vĩnh Chân, tỉnh Phú Thọ
|
|
664
|
H44.131.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Vĩnh Chân, tỉnh Phú Thọ
|
|
665
|
H44.131.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Vĩnh Chân, tỉnh Phú Thọ
|
|
666
|
H44.131.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Vĩnh Chân, tỉnh Phú Thọ
|
|
667
|
H44.131.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Vĩnh Chân, tỉnh Phú Thọ
|
|
668
|
H44.131.06
|
Trường THCS Lang Sơn
|
Xã Vĩnh Chân, tỉnh Phú Thọ
|
|
669
|
H44.131.07
|
Trường THCS Vĩnh Chân
|
Xã Vĩnh Chân, tỉnh Phú Thọ
|
|
670
|
H44.131.08
|
Trường THCS Yên Luật
|
Xã Vĩnh Chân, tỉnh Phú Thọ
|
|
671
|
H44.131.09
|
Trường Tiểu học Lang Sơn
|
Xã Vĩnh Chân, tỉnh Phú Thọ
|
|
672
|
H44.131.10
|
Trường Tiểu học Vĩnh Chân
|
Xã Vĩnh Chân, tỉnh Phú Thọ
|
|
673
|
H44.131.11
|
Trường Tiểu học Yên Luật
|
Xã Vĩnh Chân, tỉnh Phú Thọ
|
|
674
|
H44.131.12
|
Trường Mầm non Lang Sơn
|
Xã Vĩnh Chân, tỉnh Phú Thọ
|
|
675
|
H44.131.13
|
Trường Mầm non Vĩnh Chân
|
Xã Vĩnh Chân, tỉnh Phú Thọ
|
|
676
|
H44.131.14
|
Trường Mầm non Yên Luật
|
Xã Vĩnh Chân, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.132
|
UBND xã Văn Lang
|
|
|
677
|
H44.132.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Văn Lang, tỉnh Phú Thọ
|
|
678
|
H44.132.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Văn Lang, tỉnh Phú Thọ
|
|
679
|
H44.132.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Văn Lang, tỉnh Phú Thọ
|
|
680
|
H44.132.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Văn Lang, tỉnh Phú Thọ
|
|
681
|
H44.132.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Văn Lang, tỉnh Phú Thọ
|
|
682
|
H44.132.06
|
Trường THCS Bằng Giã
|
Xã Văn Lang, tỉnh Phú Thọ
|
|
683
|
H44.132.07
|
Trường THCS Văn Lang
|
Xã Văn Lang, tỉnh Phú Thọ
|
|
684
|
H44.132.08
|
Trường THCS Vô Tranh
|
Xã Văn Lang, tỉnh Phú Thọ
|
|
685
|
H44.132.09
|
Trường Tiểu học Bằng Giã
|
Xã Văn Lang, tỉnh Phú Thọ
|
|
686
|
H44.132.10
|
Trường Tiểu học Minh Côi
|
Xã Văn Lang, tỉnh Phú Thọ
|
|
687
|
H44.132.11
|
Trường Tiểu học Văn Lang
|
Xã Văn Lang, tỉnh Phú Thọ
|
|
688
|
H44.132.12
|
Trường Tiểu học Vô Tranh
|
Xã Văn Lang, tỉnh Phú Thọ
|
|
689
|
H44.132.13
|
Trường Mầm non Bằng Giã
|
Xã Văn Lang, tỉnh Phú Thọ
|
|
690
|
H44.132.14
|
Trường Mầm non Minh Côi
|
Xã Văn Lang, tỉnh Phú Thọ
|
|
691
|
H44.132.15
|
Trường Mầm non Văn Lang
|
Xã Văn Lang, tỉnh Phú Thọ
|
|
692
|
H44.132.16
|
Trường Mầm non Vô Tranh
|
Xã Văn Lang, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.133
|
UBND xã Hiền lương
|
|
|
693
|
H44.133.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
694
|
H44.133.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
695
|
H44.133.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
696
|
H44.133.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
697
|
H44.133.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
698
|
H44.133.06
|
Trường THCS Chuế Lưu
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
699
|
H44.133.07
|
Trường THCS Động Lâm
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
700
|
H44.133.08
|
Trường THCS Hiền Lương
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
701
|
H44.133.09
|
Trường THCS Quân Khê
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
702
|
H44.133.10
|
Trường Tiểu học Chuế Lưu
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
703
|
H44.133.11
|
Trường Tiểu học Động Lâm
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
704
|
H44.133.12
|
Trường Tiểu học Hiền Lương
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
705
|
H44.133.13
|
Trường Tiểu học Lâm Lợi
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
706
|
H44.133.14
|
Trường Tiểu học Quân Khê
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
707
|
H44.133.15
|
Trường Tiểu học Xuân Áng
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
708
|
H44.133.16
|
Trường Mầm non Chuế Lưu
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
709
|
H44.133.17
|
Trường Mầm non Động Lâm
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
710
|
H44.133.18
|
Trường Mầm non Hiền Lương
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
711
|
H44.133.19
|
Trường Mầm non Lâm Lợi
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
712
|
H44.133.20
|
Trường Mầm non Quân Khê
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
713
|
H44.133.21
|
Trường Mầm non Xuân Áng
|
Xã Hiền lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.134
|
UBND xã Cẩm Khê
|
|
|
714
|
H44.134.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
715
|
H44.134.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
716
|
H44.134.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
717
|
H44.134.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
718
|
H44.134.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
719
|
H44.134.06
|
Trường THCS Phương Xá
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
720
|
H44.134.07
|
Trường THCS Phùng Xá
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
721
|
H44.134.08
|
Trường THCS Cấp Dẫn
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
722
|
H44.134.09
|
Trường THCS Sai Nga
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
723
|
H44.134.10
|
Trường THCS Xương Thịnh
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
724
|
H44.134.11
|
Trường THCS Sơn Tình
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
725
|
H44.134.12
|
Trường THCS Sông Thao
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
726
|
H44.134.13
|
Trường Tiểu học Đồng Cam
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
727
|
H44.134.14
|
Trường Tiểu học Phương Xá
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
728
|
H44.134.15
|
Trường Tiểu học Phùng Xá
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
729
|
H44.134.16
|
Trường Tiểu học Cấp Dẫn
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
730
|
H44.134.17
|
Trường Tiểu học Thị trấn Cẩm
Khê
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
731
|
H44.134.18
|
Trường Tiểu học Thanh Nga
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
732
|
H44.134.19
|
Trường Tiểu học Sơn Tình
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
733
|
H44.134.20
|
Trường Tiểu học Sông Thao
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
734
|
H44.134.21
|
Trường Mầm non Minh Tân
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
735
|
H44.134.22
|
Trường Mầm non Phùng Xá
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
736
|
H44.134.23
|
Trường Mầm non Cấp Dẫn
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
737
|
H44.134.24
|
Trường Mầm non Thị trấn Cẩm
Khê
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
738
|
H44.134.25
|
Trường Mầm non Thanh Nga
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
739
|
H44.134.26
|
Trường Mầm non Xương Thịnh
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
740
|
H44.134.27
|
Trường Mầm non Sơn Tình
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
741
|
H44.134.28
|
Trường Mầm non Sông Thao
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
742
|
H44.134.29
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.135
|
UBND xã Phú Khê
|
|
|
743
|
H44.135.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
744
|
H44.135.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
745
|
H44.135.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
746
|
H44.135.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
747
|
H44.135.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
748
|
H44.135.06
|
Trường THCS Hương Lung
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
749
|
H44.135.07
|
Trường THCS Phú Khê
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
750
|
H44.135.08
|
Trường THCS Yên Tập
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
751
|
H44.135.09
|
Trường THCS Tạ Xá
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
752
|
H44.135.10
|
Trường Tiểu học Hương Lung
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
753
|
H44.135.11
|
Trường Tiểu học Phú Khê
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
754
|
H44.135.12
|
Trường Tiểu học Yên Tập
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
755
|
H44.135.13
|
Trường Tiểu học Tạ Xá 1
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
756
|
H44.135.14
|
Trường Tiểu học Tạ Xá 2
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
757
|
H44.135.15
|
Trường Mầm non Hương Lung
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
758
|
H44.135.16
|
Trường Mầm non Phú Khê
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
759
|
H44.135.17
|
Trường Mầm non Yên Tập
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
760
|
H44.135.18
|
Trường Mầm non Tạ Xá
|
Xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.136
|
UBND xã Hùng Việt
|
|
|
761
|
H44.136.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
762
|
H44.136.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
763
|
H44.136.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
764
|
H44.136.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
765
|
H44.136.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
766
|
H44.136.06
|
Trường THCS Phú Lạc
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
767
|
H44.136.07
|
Trường THCS Tình Cương
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
768
|
H44.136.08
|
Trường THCS Chương Xá
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
769
|
H44.136.09
|
Trường THCS Cát Trù
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
770
|
H44.136.10
|
Trường THCS Văn Khúc
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
771
|
H44.136.11
|
Trường Tiểu học Phú Lạc
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
772
|
H44.136.12
|
Trường Tiểu học Tình Cương
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
773
|
H44.136.13
|
Trường Tiểu học Nguyễn Khắc
Nghiên
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
774
|
H44.136.14
|
Trường Tiểu học Hùng Việt
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
775
|
H44.136.15
|
Trường Tiểu học Văn Khúc
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
776
|
H44.136.16
|
Trường Mầm non Phú Lạc
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
777
|
H44.136.17
|
Trường Mầm non Tình Cương
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
778
|
H44.136.18
|
Trường Mầm non Chương Xá
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
779
|
H44.136.19
|
Trường Mầm non Hùng Việt
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
780
|
H44.136.20
|
Trường Mầm non Văn Khúc
|
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.137
|
UBND xã Đồng Lương
|
|
|
781
|
H44.137.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
782
|
H44.137.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
783
|
H44.137.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
784
|
H44.137.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
785
|
H44.137.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
786
|
H44.137.06
|
Trường THCS Yên Dưỡng
|
Xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
787
|
H44.137.07
|
Trường THCS Điêu Lương
|
Xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
788
|
H44.137.08
|
Trường THCS Đồng Lương
|
Xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
789
|
H44.137.09
|
Trường Tiểu học Yên Dưỡng
|
Xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
790
|
H44.137.10
|
Trường Tiểu học Điêu Lương
|
Xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
791
|
H44.137.11
|
Trường Tiểu học Đồng Lương
|
Xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
792
|
H44.137.12
|
Trường Mầm non Yên Dưỡng
|
Xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
793
|
H44.137.13
|
Trường Mầm non Điêu Lương
|
Xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
794
|
H44.137.14
|
Trường Mầm non Đồng Lương
|
Xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.138
|
UBND xã Tiên Lương
|
|
|
795
|
H44.138.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
796
|
H44.138.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
797
|
H44.138.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
798
|
H44.138.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
799
|
H44.138.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
800
|
H44.138.06
|
Trường THCS Tiên Lương
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
801
|
H44.138.07
|
Trường THCS Ngô Xá
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
802
|
H44.138.08
|
Trường THCS Tuy Lộc
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
803
|
H44.138.09
|
Trường THCS Phượng Vĩ
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
804
|
H44.138.10
|
Trường THCS Thụy Liễu
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
805
|
H44.138.11
|
Trường Tiểu học Ngô Quang
Bích
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
806
|
H44.138.12
|
Trường Tiểu học Ngô Xá
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
807
|
H44.138.13
|
Trường Tiểu học Tuy Lộc
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
808
|
H44.138.14
|
Trường Tiểu học Phượng Vĩ 1
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
809
|
H44.138.15
|
Trường Tiểu học Phượng Vĩ 2
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
810
|
H44.138.16
|
Trường Tiểu học Thụy Liễu
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
811
|
H44.138.17
|
Trường Tiểu học Xương Thịnh
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
812
|
H44.138.18
|
Trường Mầm non Tiên Lương
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
813
|
H44.138.19
|
Trường Mầm non Ngô Xá
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
814
|
H44.138.20
|
Trường Mầm non Tuy Lộc
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
815
|
H44.138.21
|
Trường Mầm non Phượng Vĩ
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
816
|
H44.138.22
|
Trường Mầm non Thụy Liễu
|
Xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.139
|
UBND xã Vân Bán
|
|
|
817
|
H44.139.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Vân Bán, tỉnh Phú Thọ
|
|
818
|
H44.139.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Vân Bán, tỉnh Phú Thọ
|
|
819
|
H44.139.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Vân Bán, tỉnh Phú Thọ
|
|
820
|
H44.139.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Vân Bán, tỉnh Phú Thọ
|
|
821
|
H44.139.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Vân Bán, tỉnh Phú Thọ
|
|
822
|
H44.139.06
|
Trường THCS Tam Sơn
|
Xã Vân Bán, tỉnh Phú Thọ
|
|
823
|
H44.139.07
|
Trường THCS Văn Bán
|
Xã Vân Bán, tỉnh Phú Thọ
|
|
824
|
H44.139.08
|
Trường Tiểu học Tam Sơn
|
Xã Vân Bán, tỉnh Phú Thọ
|
|
825
|
H44.139.09
|
Trường Tiểu học Văn Bán
|
Xã Vân Bán, tỉnh Phú Thọ
|
|
826
|
H44.139.10
|
Trường Tiểu học Tùng Khê
|
Xã Vân Bán, tỉnh Phú Thọ
|
|
827
|
H44.139.11
|
Trường Mầm non Tam Sơn
|
Xã Vân Bán, tỉnh Phú Thọ
|
|
828
|
H44.139.12
|
Trường Mầm non Văn Bán
|
Xã Vân Bán, tỉnh Phú Thọ
|
|
829
|
H44.139.13
|
Trường Mầm non Tùng Khê
|
Xã Vân Bán, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.140
|
UBND xã Tam Nông
|
|
|
830
|
H44.140.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
831
|
H44.140.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
832
|
H44.140.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
833
|
H44.140.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
834
|
H44.140.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
835
|
H44.140.06
|
Trường THCS Hồng Đà
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
836
|
H44.140.07
|
Trường THCS Thượng Nông
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
837
|
H44.140.08
|
Trường THCS Hưng Hóa
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
838
|
H44.140.09
|
Trường THCS Hương Nộn
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
839
|
H44.140.10
|
Trường THCS Nguyễn Quang Bích
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
840
|
H44.140.11
|
Trường Tiểu học Hồng Đà
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
841
|
H44.140.12
|
Trường Tiểu học Thượng Nông
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
842
|
H44.140.13
|
Trường Tiểu học Dậu Dương
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
843
|
H44.140.14
|
Trường Tiểu học Hưng Hóa
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
844
|
H44.140.15
|
Trường Tiểu học Hương Nộn
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
845
|
H44.140.16
|
Trường Mầm non Hồng Đà
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
846
|
H44.140.17
|
Trường Mầm non Thượng Nông
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
847
|
H44.140.18
|
Trường Mầm non Dậu Dương
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
848
|
H44.140.19
|
Trường Mầm non Hưng Hóa
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
849
|
H44.140.20
|
Trường Mầm non Hương Nộn
|
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.141
|
UBND xã Thọ Văn
|
|
|
850
|
H44.141.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ
|
|
851
|
H44.141.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ
|
|
852
|
H44.141.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ
|
|
853
|
H44.141.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ
|
|
854
|
H44.141.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ
|
|
855
|
H44.141.06
|
Trường THCS Dị Nậu
|
Xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ
|
|
856
|
H44.141.07
|
Trường THCS Thọ Văn
|
Xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ
|
|
857
|
H44.141.08
|
Trường THCS Tề Lễ
|
Xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ
|
|
858
|
H44.141.09
|
Trường Tiểu học Dị Nậu
|
Xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ
|
|
859
|
H44.141.10
|
Trường Tiểu học Thọ Văn
|
Xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ
|
|
860
|
H44.141.11
|
Trường Tiểu học Tề Lễ
|
Xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ
|
|
861
|
H44.141.12
|
Trường Mầm non Dị Nậu
|
Xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ
|
|
862
|
H44.141.13
|
Trường Mầm non Thọ Văn
|
Xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ
|
|
863
|
H44.141.14
|
Trường Mầm non Tề Lễ
|
Xã Thọ Văn, tỉnh Phú Thọ
|
|
864
|
H44.142
|
UBND xã Vạn Xuân
|
|
|
865
|
H44.142.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
866
|
H44.142.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
867
|
H44.142.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
868
|
H44.142.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
869
|
H44.142.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
870
|
H44.142.06
|
Trường THCS Cổ Tiết
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
871
|
H44.142.07
|
Trường THCS Văn Lương
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
872
|
H44.142.08
|
Trường THCS Tứ Mỹ
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
873
|
H44.142.09
|
Trường THCS Quang Húc
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
874
|
H44.142.10
|
Trường Tiểu học Cổ Tiết
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
875
|
H44.142.11
|
Trường Tiểu học Văn Lương
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
876
|
H44.142.12
|
Trường Tiểu học Tam Cường
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
877
|
H44.142.13
|
Trường Tiểu học Tứ Mỹ
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
878
|
H44.142.14
|
Trường Tiểu học Phương Thịnh
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
879
|
H44.142.15
|
Trường Tiểu học Quang Húc
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
880
|
H44.142.16
|
Trường Mầm non Cổ Tiết
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
881
|
H44.142.17
|
Trường Mầm non Văn Lương
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
882
|
H44.142.18
|
Trường Mầm non Tam Cường
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
883
|
H44.142.19
|
Trường Mầm non Tứ Mỹ
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
884
|
H44.142.20
|
Trường Mầm non Phương Thịnh
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
885
|
H44.142.21
|
Trường Mầm non Quang Húc
|
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.143
|
UBND xã Hiền Quan
|
|
|
886
|
H44.143.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
887
|
H44.143.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
888
|
H44.143.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
889
|
H44.143.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
890
|
H44.143.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
891
|
H44.143.06
|
Trường THCS Thanh Uyên
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
892
|
H44.143.07
|
Trường THCS Hiền Quan
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
893
|
H44.143.08
|
Trường THCS Hương Nha
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
894
|
H44.143.09
|
Trường THCS Xuân Quang
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
895
|
H44.143.10
|
Trường Tiểu học Thanh Uyên
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
896
|
H44.143.11
|
Trường Tiểu học Hiền Quan
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
897
|
H44.143.12
|
Trường Tiểu học Hương Nha
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
898
|
H44.143.13
|
Trường Tiểu học Xuân Quang
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
899
|
H44.143.14
|
Trường Tiểu học Xuân Quang
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
900
|
H44.143.15
|
Trường Mầm non Thanh Uyên
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
901
|
H44.143.16
|
Trường Mầm non Hiền Quan
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
902
|
H44.143.17
|
Trường Mầm non Hương Nha
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
903
|
H44.143.18
|
Trường Mầm non Xuân Quang
|
Xã Hiền Quan, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.144
|
UBND xã Thanh Thủy
|
|
|
904
|
H44.144.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
905
|
H44.144.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
906
|
H44.144.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
907
|
H44.144.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
908
|
H44.144.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
909
|
H44.144.06
|
Trường THCS Sơn Thủy
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
910
|
H44.144.07
|
Trường THCS Đoan Hạ
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
911
|
H44.144.08
|
Trường THCS Bảo Yên
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
912
|
H44.144.09
|
Trường THCS La Phù
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
913
|
H44.144.10
|
Trường THCSThanh Thủy
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
914
|
H44.144.11
|
Trường Tiểu học Sơn Thủy 1
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
915
|
H44.144.12
|
Trường Tiểu học Sơn Thủy 2
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
916
|
H44.144.13
|
Trường Tiểu học Đoan Hạ
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
917
|
H44.144.14
|
Trường Tiểu học Bảo Yên
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
918
|
H44.144.15
|
Trường Tiểu học La Phù
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
919
|
H44.144.16
|
Trường Mầm non Sơn Thủy
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
920
|
H44.144.17
|
Trường Mầm non Sơn Ca
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
921
|
H44.144.18
|
Trường Mầm non Đoan Hạ
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
922
|
H44.144.19
|
Trường Mầm non Bảo Yên
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
923
|
H44.144.20
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.145
|
UBND xã Đào Xá
|
|
|
924
|
H44.145.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
925
|
H44.145.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
926
|
H44.145.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
927
|
H44.145.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
928
|
H44.145.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
929
|
H44.145.06
|
Trường THCS Tân Phương
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
930
|
H44.145.07
|
Trường THCS Thạch Đồng
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
931
|
H44.145.08
|
Trường THCS Xuân Lộc
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
932
|
H44.145.09
|
Trường THCS Đào Xá
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
933
|
H44.145.10
|
Trường Tiểu học Tân Phương
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
934
|
H44.145.11
|
Trường Tiểu học Thạch Đồng
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
935
|
H44.145.12
|
Trường Tiểu học Xuân Lộc
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
936
|
H44.145.13
|
Trường Tiểu học Đào Xá 1
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
937
|
H44.145.14
|
Trường Tiểu học Đào Xá 2
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
938
|
H44.145.15
|
Trường Mầm non Tân Phương
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
939
|
H44.145.16
|
Trường Mầm non Thạch Đồng
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
940
|
H44.145.17
|
Trường Mầm non Xuân Lộc
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
941
|
H44.145.18
|
Trường Mầm non Đào Xá
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
942
|
H44.145.19
|
Trường Mầm non Họa Mi
|
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.146
|
UBND xã Tu Vũ
|
|
|
943
|
H44.146.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
944
|
H44.146.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
945
|
H44.146.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
946
|
H44.146.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
947
|
H44.146.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
948
|
H44.146.06
|
Trường THCS Tu Vũ
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
949
|
H44.146.07
|
Trường THCS Yến Mao
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
950
|
H44.146.08
|
Trường THCS Phượng Mao
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
951
|
H44.146.09
|
Trường THCS Trung Nghĩa
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
952
|
H44.146.10
|
Trường THCS Đồng Luận
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
953
|
H44.146.11
|
Trường THCS Hoàng Xá
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
954
|
H44.146.12
|
Trường Tiểu học Tu Vũ
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
955
|
H44.146.13
|
Trường Tiểu học Yến Mao
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
956
|
H44.146.14
|
Trường Tiểu học Phượng Mao
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
957
|
H44.146.15
|
Trường Tiểu học Trung Nghĩa
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
958
|
H44.146.16
|
Trường Tiểu học Đồng Luận
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
959
|
H44.146.17
|
Trường Tiểu học Trung Thịnh
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
960
|
H44.146.18
|
Trường Tiểu học Hoàng Xá 1
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
961
|
H44.146.19
|
Trường Tiểu học Hoàng Xá 2
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
962
|
H44.146.20
|
Trường Mầm non Tu Vũ
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
963
|
H44.146.21
|
Trường Mầm non Yến Mao
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
964
|
H44.146.22
|
Trường Mầm non Phượng Mao
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
965
|
H44.146.23
|
Trường Mầm non Trung Nghĩa
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
966
|
H44.146.24
|
Trường Mầm non Đồng Luận
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
967
|
H44.146.25
|
Trường Mầm non Trung Thịnh
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
968
|
H44.146.26
|
Trường Mầm non Hoàng Xá
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
969
|
H44.146.27
|
Trường Mầm non Hoa Mai
|
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.147
|
UBND xã Thanh Sơn
|
|
|
967
|
H44.147.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
968
|
H44.147.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
969
|
H44.147.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
970
|
H44.147.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
971
|
H44.147.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
972
|
H44.147.06
|
Trường THCS Chu Văn An
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
973
|
H44.147.07
|
Trường THCS Giáp Lai
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
974
|
H44.147.08
|
Trường THCS Lê Quý Đôn
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
975
|
H44.147.09
|
Trường THCS Sơn Hùng
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
976
|
H44.147.10
|
Trường THCS Thạch Khoán
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
977
|
H44.147.11
|
Trường THCS Thục Luyện
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
978
|
H44.147.12
|
Trường phổ thông Dân tộc nội
trú THCS
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
979
|
H44.147.13
|
Trường Tiểu học Giáp Lai
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
980
|
H44.147.14
|
Trường Tiểu học Kim Đồng
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
981
|
H44.147.15
|
Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
982
|
H44.147.16
|
Trường Tiểu học Sơn Hùng
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
983
|
H44.147.17
|
Trường Tiểu học Thạch Khoán
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
984
|
H44.147.18
|
Trường Tiểu học Thục Luyện
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
985
|
H44.147.19
|
Trường Mầm non Hoa Ban
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
986
|
H44.147.20
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
987
|
H44.147.21
|
Trường Mầm non Giáp Lai
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
988
|
H44.147.22
|
Trường Mầm non Sơn Hùng
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
989
|
H44.147.23
|
Trường Mầm non Thạch Khoán
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
990
|
H44.147.24
|
Trường Mầm non Thục Luyện
|
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.148
|
UBND xã Võ Miếu
|
|
|
991
|
H44.148.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
992
|
H44.148.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
993
|
H44.148.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
994
|
H44.148.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
995
|
H44.148.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
996
|
H44.148.06
|
Trường THCS Cự Thắng
|
Xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
997
|
H44.148.07
|
Trường THCS Địch Quả
|
Xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
998
|
H44.148.08
|
Trường THCS Võ Miếu
|
Xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
999
|
H44.148.09
|
Trường Tiểu học Cự Thắng
|
Xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1000
|
H44.148.10
|
Trường Tiểu học Địch Quả
|
Xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1001
|
H44.148.11
|
Trường Tiểu học Võ Miếu 1
|
Xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1002
|
H44.148.12
|
Trường Tiểu học Võ Miếu 2
|
Xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1003
|
H44.148.13
|
Trường Mầm non Cự Thắng
|
Xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1004
|
H44.148.14
|
Trường Mầm non Địch Quả
|
Xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1005
|
H44.148.15
|
Trường Mầm non Võ Miếu 1
|
Xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1006
|
H44.148.16
|
Trường Mầm non Võ Miếu 2
|
Xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.149
|
UBND xã Văn Miếu
|
|
|
1007
|
H44.149.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Văn Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1008
|
H44.149.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Văn Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1009
|
H44.149.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Văn Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1010
|
H44.149.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Văn Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1011
|
H44.149.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Văn Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1012
|
H44.149.06
|
Trường THCS Tân Lập
|
Xã Văn Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1013
|
H44.149.07
|
Trường THCS Tân Minh
|
Xã Văn Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1014
|
H44.149.08
|
Trường THCS Văn Miếu
|
Xã Văn Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1015
|
H44.149.09
|
Trường Tiểu học Tân Lập
|
Xã Văn Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1016
|
H44.149.10
|
Trường Tiểu học Tân Minh
|
Xã Văn Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1017
|
H44.149.11
|
Trường Tiểu học Văn Miếu 1
|
Xã Văn Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1018
|
H44.149.12
|
Trường Tiểu học Văn Miếu 2
|
Xã Văn Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1019
|
H44.149.13
|
Trường Mầm non Tân Lập
|
Xã Văn Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1020
|
H44.149.14
|
Trường Mầm non Tân Minh
|
Xã Văn Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1021
|
H44.149.15
|
Trường Mầm non Văn Miếu
|
Xã Văn Miếu, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.150
|
UBND xã Cự Đồng
|
|
|
1022
|
H44.150.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Cự Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1023
|
H44.150.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Cự Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1024
|
H44.150.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Cự Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1025
|
H44.150.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Cự Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1026
|
H44.150.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Cự Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1027
|
H44.150.06
|
Trường THCS Cự Đồng
|
Xã Cự Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1028
|
H44.150.07
|
Trường THCS Tất Thắng
|
Xã Cự Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1029
|
H44.150.08
|
Trường THCS Thắng Sơn
|
Xã Cự Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1030
|
H44.150.09
|
Trường Tiểu học Cự Đồng
|
Xã Cự Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1031
|
H44.150.10
|
Trường Tiểu học Tất Thắng
|
Xã Cự Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1032
|
H44.150.11
|
Trường Tiểu học Thắng Sơn
|
Xã Cự Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1033
|
H44.150.12
|
Trường Mầm non Cự Đồng
|
Xã Cự Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1034
|
H44.150.13
|
Trường Mầm non Tất Thắng
|
Xã Cự Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1035
|
H44.150.14
|
Trường Mầm non Thắng Sơn
|
Xã Cự Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.151
|
UBND xã Hương Cần
|
|
|
1036
|
H44.151.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Hương Cần, tỉnh Phú Thọ
|
|
1037
|
H44.151.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Hương Cần, tỉnh Phú Thọ
|
|
1038
|
H44.151.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Hương Cần, tỉnh Phú Thọ
|
|
1039
|
H44.151.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Hương Cần, tỉnh Phú Thọ
|
|
1040
|
H44.151.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Hương Cần, tỉnh Phú Thọ
|
|
1041
|
H44.151.06
|
Trường THCS Hương Cần
|
Xã Hương Cần, tỉnh Phú Thọ
|
|
1042
|
H44.151.07
|
Trường THCS Yên Lãng
|
Xã Hương Cần, tỉnh Phú Thọ
|
|
1043
|
H44.151.08
|
Trường THCS Yên Lương
|
Xã Hương Cần, tỉnh Phú Thọ
|
|
1044
|
H44.151.09
|
Trường Tiểu học Hương Cần
|
Xã Hương Cần, tỉnh Phú Thọ
|
|
1045
|
H44.151.10
|
Trường Tiểu học Yên Lãng
|
Xã Hương Cần, tỉnh Phú Thọ
|
|
1046
|
H44.151.11
|
Trường Tiểu học Yên Lương
|
Xã Hương Cần, tỉnh Phú Thọ
|
|
1047
|
H44.151.12
|
Trường Mầm non Hương Cần
|
Xã Hương Cần, tỉnh Phú Thọ
|
|
1048
|
H44.151.13
|
Trường Mầm non Yên Lãng
|
Xã Hương Cần, tỉnh Phú Thọ
|
|
1049
|
H44.151.14
|
Trường Mầm non Yên Lương
|
Xã Hương Cần, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.152
|
UBND xã Yên Sơn
|
|
|
1050
|
H44.152.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Yên Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1051
|
H44.152.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Yên Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1052
|
H44.152.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Yên Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1053
|
H44.152.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Yên Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1054
|
H44.152.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Yên Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1055
|
H44.152.06
|
Trường THCS Lương Nha
|
Xã Yên Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1056
|
H44.152.07
|
Trường THCS Tinh Nhuệ
|
Xã Yên Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1057
|
H44.152.08
|
Trường THCS Yên Sơn
|
Xã Yên Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1058
|
H44.152.09
|
Trường Tiểu học Lương Nha
|
Xã Yên Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1059
|
H44.152.10
|
Trường Tiểu học Tinh Nhuệ
|
Xã Yên Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1060
|
H44.152.11
|
Trường Tiểu học Yên Sơn 1
|
Xã Yên Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1061
|
H44.152.12
|
Trường Tiểu học Yên Sơn 2
|
Xã Yên Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1062
|
H44.152.13
|
Trường Mầm non Lương Nha
|
Xã Yên Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1063
|
H44.152.14
|
Trường Mầm non Tinh Nhuệ
|
Xã Yên Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1064
|
H44.152.15
|
Trường Mầm non Yên Sơn
|
Xã Yên Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.153
|
UBND xã Khả Cửu
|
|
|
1065
|
H44.153.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Khả Cửu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1066
|
H44.153.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Khả Cửu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1067
|
H44.153.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Khả Cửu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1068
|
H44.153.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Khả Cửu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1069
|
H44.153.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Khả Cửu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1070
|
H44.153.06
|
Trường THCS Đông Cửu
|
Xã Khả Cửu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1071
|
H44.153.07
|
Trường THCS Khả Cửu
|
Xã Khả Cửu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1072
|
H44.153.08
|
Trường THCS Thượng Cửu
|
Xã Khả Cửu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1073
|
H44.153.09
|
Trường Tiểu học Đông Cửu
|
Xã Khả Cửu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1074
|
H44.153.10
|
Trường Tiểu học Khả Cửu
|
Xã Khả Cửu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1075
|
H44.153.11
|
Trường Tiểu học Thượng Cửu
|
Xã Khả Cửu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1076
|
H44.153.12
|
Trường Mầm non Đông Cửu
|
Xã Khả Cửu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1077
|
H44.153.13
|
Trường Mầm non Khả Cửu
|
Xã Khả Cửu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1078
|
H44.153.14
|
Trường Mầm non Thượng Cửu
|
|
|
|
H44.154
|
UBND xã Tân Sơn
|
|
|
1079
|
H44.154.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1080
|
H44.154.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1081
|
H44.154.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1082
|
H44.154.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1083
|
H44.154.05
|
Trường THCS Tân Phú
|
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1084
|
H44.154.06
|
Trường THCS Thạch Kiệt
|
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1085
|
H44.154.07
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú Thu Ngạc
|
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1086
|
H44.154.08
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú THCS
|
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1087
|
H44.154.09
|
Trường Tiểu học Tân Phú
|
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1088
|
H44.154.10
|
Trường Tiểu học Thạch Kiệt
|
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1089
|
H44.154.11
|
Trường Tiểu học Thu Ngạc
|
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1090
|
H44.154.12
|
Trường Mầm non Tân Phú
|
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1091
|
H44.154.13
|
Trường Mầm non Thạch Kiệt
|
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1092
|
H44.154.14
|
Trường Mầm non Thu Ngạc
|
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.155
|
UBND xã Minh Đài
|
|
|
1093
|
H44.155.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1094
|
H44.155.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1095
|
H44.155.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1096
|
H44.155.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1097
|
H44.155.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1098
|
H44.155.06
|
Trường THCS Minh Đài
|
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1099
|
H44.155.07
|
Trường THCS Mỹ Thuận
|
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1100
|
H44.155.08
|
Trường THCS Văn Luông
|
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1101
|
H44.155.09
|
Trường Tiểu học Minh Đài
|
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1102
|
H44.155.10
|
Trường Tiểu học Mỹ Thuận 1
|
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1103
|
H44.155.11
|
Trường Tiểu học Mỹ Thuận 2
|
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1104
|
H44.155.12
|
Trường Tiểu học Văn Luông
|
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1105
|
H44.155.13
|
Trường Mầm non Minh Đài
|
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1106
|
H44.155.14
|
Trường Mầm non Mỹ Thuận 1
|
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1107
|
H44.155.15
|
Trường Mầm non Mỹ Thuận 2
|
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1108
|
H44.155.16
|
Trường Mầm non Văn Luông
|
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.156
|
UBND xã Lai Đồng
|
|
|
1109
|
H44.156.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1110
|
H44.156.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1111
|
H44.156.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1112
|
H44.156.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1113
|
H44.156.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1114
|
H44.156.06
|
Trường PTDTBT THCS Đồng Sơn
|
Xã Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1115
|
H44.156.07
|
Trường THCS Kiệt Sơn
|
Xã Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1116
|
H44.156.08
|
Trường THCS Lai Đồng
|
Xã Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1117
|
H44.156.09
|
Trường THCS Tân Sơn
|
Xã Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1118
|
H44.156.10
|
Trường Tiểu học Đồng Sơn
|
Xã Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1119
|
H44.156.11
|
Trường Tiểu học Kiệt Sơn
|
Xã Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1120
|
H44.156.12
|
Trường Tiểu học Lai Đồng
|
Xã Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1121
|
H44.156.13
|
Trường Tiểu học Tân Sơn
|
Xã Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1122
|
H44.156.14
|
Trường Mầm non Đồng Sơn
|
Xã Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1123
|
H44.156.15
|
Trường Mầm non Kiệt Sơn
|
Xã Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1124
|
H44.156.16
|
Trường Mầm non Lai Đồng
|
Xã Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1125
|
H44.156.17
|
Trường Mầm non Tân Sơn
|
Xã Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.157
|
UBND xã Thu Cúc
|
|
|
1126
|
H44.157.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Thu Cúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1127
|
H44.157.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Thu Cúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1128
|
H44.157.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Thu Cúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1129
|
H44.157.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Thu Cúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1130
|
H44.157.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Thu Cúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1131
|
H44.157.06
|
Trường PTDTBT THCS Thu Cúc
|
Xã Thu Cúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1132
|
H44.157.07
|
Trường Tiểu học Thu Cúc 1
|
Xã Thu Cúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1133
|
H44.157.08
|
Trường Tiểu học Thu Cúc 2
|
Xã Thu Cúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1134
|
H44.157.09
|
Trường Mầm non Thu Cúc 1
|
Xã Thu Cúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1135
|
H44.157.10
|
Trường Mầm non Thu Cúc 2
|
Xã Thu Cúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.158
|
UBND xã Xuân Đài
|
|
|
1136
|
H44.158.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Xuân Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1137
|
H44.158.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Xuân Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1138
|
H44.158.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Xuân Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1139
|
H44.158.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Xuân Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1140
|
H44.158.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Xuân Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1141
|
H44.158.06
|
Trường PTDTBT THCS Kim Thượng
|
Xã Xuân Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1142
|
H44.158.07
|
Trường PTDTBT THCS Xuân Đài
|
Xã Xuân Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1143
|
H44.158.08
|
Trường PTDTBT TH&THCS
Xuân Sơn
|
Xã Xuân Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1144
|
H44.158.09
|
Trường Tiểu học Kim Thượng
|
Xã Xuân Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1145
|
H44.158.10
|
Trường Tiểu học Xuân Đài
|
Xã Xuân Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1146
|
H44.158.11
|
Trường Mầm non Kim Thượng
|
Xã Xuân Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1147
|
H44.158.12
|
Trường Mầm non Xuân Đài
|
Xã Xuân Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
1148
|
H44.158.13
|
Trường Mầm non Xuân Sơn
|
Xã Xuân Đài, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.159
|
UBND xã Long Cốc
|
|
|
1149
|
H44.159.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Long Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1150
|
H44.159.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Long Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1151
|
H44.159.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Long Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1152
|
H44.159.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Long Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1153
|
H44.159.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Long Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1154
|
H44.159.06
|
Trường THCS Long Cốc
|
Xã Long Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1155
|
H44.159.07
|
Trường THCS Tam Thanh
|
Xã Long Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1156
|
H44.159.08
|
Trường THCS Vinh Tiền
|
Xã Long Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1157
|
H44.159.09
|
Trường Tiểu học Long Cốc
|
Xã Long Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1158
|
H44.159.10
|
Trường Tiểu học Tam Thanh
|
Xã Long Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1159
|
H44.159.11
|
Trường Mầm non Long Cốc
|
Xã Long Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1160
|
H44.159.12
|
Trường Mầm non Tam Thanh
|
Xã Long Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1161
|
H44.159.13
|
Trường Mầm non Vinh Tiền
|
Xã Long Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.160
|
UBND xã Yên Lập
|
|
|
1162
|
H44.160.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
1163
|
H44.160.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
1164
|
H44.160.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
1165
|
H44.160.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
1166
|
H44.160.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
1167
|
H44.160.06
|
Trường THCS Hưng Long
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
1168
|
H44.160.07
|
Trường THCS thị trấn 1
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
1169
|
H44.160.08
|
Trường THCS thị trấn 2
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
1170
|
H44.160.09
|
Trường THCS Đồng Thịnh
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
1171
|
H44.160.10
|
Trường THCS Đồng Lạc
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
1172
|
H44.160.11
|
Trường Tiểu học Hưng Long
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
1173
|
H44.160.12
|
Trường Tiểu học thị trấn Yên
Lập
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
1174
|
H44.160.13
|
Trường Tiểu học Đồng Thịnh
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
1175
|
H44.160.14
|
Trường Tiểu học Đồng Lạc
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
1176
|
H44.160.15
|
Trường Mầm non Hưng Long
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
1177
|
H44.160.16
|
Trường Mầm non thị trấn Yên Lập
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
1178
|
H44.160.17
|
Trường Mầm non Đồng Thịnh
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
1179
|
H44.160.18
|
Trường Mầm non Đồng Lạc
|
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.161
|
UBND xã Thượng Long
|
|
|
1180
|
H44.161.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Thượng Long, tỉnh Phú Thọ
|
|
1181
|
H44.161.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Thượng Long, tỉnh Phú Thọ
|
|
1182
|
H44.161.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Thượng Long, tỉnh Phú Thọ
|
|
1183
|
H44.161.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Thượng Long, tỉnh Phú Thọ
|
|
1184
|
H44.161.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Thượng Long, tỉnh Phú Thọ
|
|
1185
|
H44.161.06
|
Trường THCS Thượng Long
|
Xã Thượng Long, tỉnh Phú Thọ
|
|
1186
|
H44.161.07
|
Trường THCS Phúc Khánh
|
Xã Thượng Long, tỉnh Phú Thọ
|
|
1187
|
H44.161.08
|
Trường THCS Nga Hoàng
|
Xã Thượng Long, tỉnh Phú Thọ
|
|
1188
|
H44.161.09
|
Trường Tiểu học Thượng Long
|
Xã Thượng Long, tỉnh Phú Thọ
|
|
1189
|
H44.161.10
|
Trường Tiểu học Phúc Khánh
|
Xã Thượng Long, tỉnh Phú Thọ
|
|
1190
|
H44.161.11
|
Trường Mầm non Thượng Long
|
Xã Thượng Long, tỉnh Phú Thọ
|
|
1191
|
H44.161.12
|
Trường Mầm non Nga Hoàng
|
Xã Thượng Long, tỉnh Phú Thọ
|
|
1192
|
H44.161.13
|
Trường Mầm non Phúc Khánh
|
Xã Thượng Long, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.162
|
UBND xã Sơn Lương
|
|
|
1193
|
H44.162.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1194
|
H44.162.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1195
|
H44.162.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1196
|
H44.162.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1197
|
H44.162.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1198
|
H44.162.06
|
Trường THCS Mỹ Lung
|
Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1199
|
H44.162.07
|
Trường THCS Mỹ Lương
|
Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1200
|
H44.162.08
|
Trường THCS Lương Sơn
|
Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1201
|
H44.162.09
|
Trường Tiểu học Mỹ Lung
|
Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1202
|
H44.162.10
|
Trường Tiểu học Mỹ Lương
|
Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1203
|
H44.162.11
|
Trường Tiểu học Lương Sơn A
|
Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1204
|
H44.162.12
|
Trường Tiểu học Lương Sơn B
|
Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1205
|
H44.162.13
|
Trường Mầm non Mỹ Lung
|
Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1206
|
H44.162.14
|
Trường Mầm non Mỹ Lương
|
Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1207
|
H44.162.15
|
Trường Mầm non Lương Sơn
|
Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.163
|
UBND xã Xuân Viên
|
|
|
1208
|
H44.163.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1209
|
H44.163.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1210
|
H44.163.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1211
|
H44.163.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1212
|
H44.163.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1213
|
H44.163.06
|
Trường THCS Xuân An
|
Xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1214
|
H44.163.07
|
Trường THCS Xuân Viên
|
Xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1215
|
H44.163.08
|
Trường THCS Xuân Thủy
|
Xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1216
|
H44.163.09
|
Trường Tiểu học Xuân An
|
Xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1217
|
H44.163.10
|
Trường Tiểu học Xuân Viên
|
Xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1218
|
H44.163.11
|
Trường Tiểu học Xuân Thủy
|
Xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1219
|
H44.163.12
|
Trường Mầm non Xuân An
|
Xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1220
|
H44.163.13
|
Trường Mầm non Xuân Viên
|
Xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1221
|
H44.163.14
|
Trường Mầm non Xuân Thủy
|
Xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.164
|
UBND xã Minh Hòa
|
|
|
1222
|
H44.164.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Minh Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1223
|
H44.164.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Minh Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1224
|
H44.164.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Minh Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1225
|
H44.164.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Minh Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1226
|
H44.164.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Minh Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1227
|
H44.164.06
|
Trường THCS Ngọc Lập
|
Xã Minh Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1228
|
H44.164.07
|
Trường THCS Ngọc Đồng
|
Xã Minh Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1229
|
H44.164.08
|
Trường THCS Minh Hòa
|
Xã Minh Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1230
|
H44.164.09
|
Trường Tiểu học Ngọc Lập
|
Xã Minh Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1231
|
H44.164.10
|
Trường Tiểu học Ngọc Đồng
|
Xã Minh Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1232
|
H44.164.11
|
Trường Tiểu học Minh Hòa
|
Xã Minh Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1233
|
H44.164.12
|
Trường Mầm non Ngọc Lập
|
Xã Minh Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1234
|
H44.164.13
|
Trường Mầm non Ngọc Đồng
|
Xã Minh Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1235
|
H44.164.14
|
Trường Mầm non Minh Hòa
|
Xã Minh Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.165
|
UBND xã Trung Sơn
|
|
|
1236
|
H44.165.01
|
Văn phòng HĐND-UBND
|
Xã Trung Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1237
|
H44.165.02
|
Phòng Kinh tế
|
Xã Trung Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1238
|
H44.165.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Trung Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1239
|
H44.165.04
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công
|
Xã Trung Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1240
|
H44.165.05
|
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp
công
|
Xã Trung Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1241
|
H44.165.06
|
Trường PTDTBT THCS Trung Sơn
|
Xã Trung Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1242
|
H44.165.07
|
Trường PTDTBT TH Trung Sơn A
|
Xã Trung Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1243
|
H44.165.08
|
Trường Tiểu học Trung Sơn B
|
Xã Trung Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1244
|
H44.165.09
|
Trường Mầm non Trung Sơn
|
Xã Trung Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.166
|
UBND xã Tam Sơn
|
|
|
1245
|
H44.166.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1246
|
H44.166.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1247
|
H44.166.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1248
|
H44.166.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1249
|
H44.166.05
|
Trường Mầm non Đồng Quế
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1250
|
H44.166.06
|
Trường Mầm non Nhạo Sơn
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1251
|
H44.166.07
|
Trường Mầm non Như Thụy
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1252
|
H44.166.08
|
Trường Mầm non Tam Sơn
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1253
|
H44.166.09
|
Trường Mầm non Tân Lập
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1254
|
H44.166.10
|
Trường Tiểu học Đồng Quế
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1255
|
H44.166.11
|
Trường Tiểu học Tam Sơn
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1256
|
H44.166.12
|
Trường Tiểu học Tân Lập
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1257
|
H44.166.13
|
Trường THCS Đồng Quế
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1258
|
H44.166.14
|
Trường THCS Hoàng Hoa Thám
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1259
|
H44.166.15
|
Trường Tiểu học và THCS Nhạo
Sơn
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1260
|
H44.166.16
|
Trường Tiểu học và THCS Như
Thụy
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1261
|
H44.166.17
|
Trường THCS Sông Lô
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1262
|
H44.166.18
|
Trường THCS Tân Lập
|
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.167
|
UBND xã Sông Lô
|
|
|
1263
|
H44.167.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ
|
|
1264
|
H44.167.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ
|
|
1265
|
H44.167.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ
|
|
1266
|
H44.167.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ
|
|
1267
|
H44.167.05
|
Trường Mầm non Đồng Thịnh
|
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ
|
|
1268
|
H44.167.06
|
Trường Mầm non Đức Bác
|
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ
|
|
1269
|
H44.167.07
|
Trường Mầm non Tứ Yên
|
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ
|
|
1270
|
H44.167.08
|
Trường Mầm non Yên Thạch
|
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ
|
|
1271
|
H44.167.09
|
Trường Tiểu học Đồng Thịnh
|
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ
|
|
1272
|
H44.167.10
|
Trường Tiểu học Đức Bác
|
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ
|
|
1273
|
H44.167.11
|
Trường Tiểu học Yên Thạch
|
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ
|
|
1274
|
H44.167.12
|
Trường THCS Đồng Thịnh
|
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ
|
|
1275
|
H44.167.13
|
Trường THCS Đức Bác
|
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ
|
|
1276
|
H44.167.14
|
Trường Tiểu học và THCS Tứ
Yên
|
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ
|
|
1277
|
H44.167.15
|
Trường THCS Yên Thạch
|
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.168
|
UBND xã Hải Lựu
|
|
|
1278
|
H44.168.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1279
|
H44.168.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1280
|
H44.168.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1281
|
H44.168.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1282
|
H44.168.05
|
Trường Mầm non Bạch Lưu
|
xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1283
|
H44.168.06
|
Trường Mầm non Đôn Nhân
|
xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1284
|
H44.168.07
|
Trường Mầm non Hải Lựu
|
Xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1285
|
H44.168.08
|
Trường Mầm non Nhân Đạo
|
xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1286
|
H44.168.09
|
Trường Mầm non Phương Khoan
|
xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1287
|
H44.168.10
|
Trường Tiểu học Đôn Nhân
|
xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1288
|
H44.168.11
|
Trường Tiểu học Hải Lựu
|
Xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1289
|
H44.168.12
|
Trường Tiểu học Nhân Đạo
|
xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1290
|
H44.168.13
|
Trường Tiểu học Phương Khoan
|
xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1291
|
H44.168.14
|
Trường Tiểu học và THCS Bạch
Lưu
|
xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1292
|
H44.168.15
|
Trường THCS Đôn Nhân
|
xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1293
|
H44.168.16
|
Trường THCS Hải Lựu
|
Xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1294
|
H44.168.17
|
Trường THCS Nhân Đạo
|
xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1295
|
H44.168.18
|
Trường THCS Phương Khoan
|
xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.169
|
UBND xã Yên Lãng
|
|
|
1296
|
H44.169.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1297
|
H44.169.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1298
|
H44.169.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1299
|
H44.169.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1300
|
H44.169.05
|
Trường Mầm non Lãng Công
|
Xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1301
|
H44.169.06
|
Trường Mầm non Quang Yên
|
Xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1302
|
H44.169.07
|
Trường Tiểu học Lãng Công
|
Xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1303
|
H44.169.08
|
Trường Tiểu học Quang Yên
|
Xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1304
|
H44.169.09
|
Trường THCS Lãng Công
|
Xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1305
|
H44.169.10
|
Trường THCS Quang Yên
|
Xã Yên Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.170
|
UBND xã Lập Thạch
|
|
|
1306
|
H44.170.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1307
|
H44.170.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1308
|
H44.170.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1309
|
H44.170.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1310
|
H44.170.05
|
Trường Mầm non Hoa Sen
|
TDP Phú Chiền, Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1311
|
H44.170.06
|
Trường Mầm non Thị trấn Lập
Thạch
|
Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1312
|
H44.170.07
|
Trường Mầm non Tử Du
|
Thôn Bản Hậu, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1313
|
H44.170.08
|
Trường Mầm non Vân Trục
|
Thôn Song Vân, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1314
|
H44.170.09
|
Trường Mầm non Xuân Hòa
|
Thôn Cầu Thao,xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1315
|
H44.170.10
|
Trường Tiểu học Kim Đồng
|
TDP Phú Lâm, Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1316
|
H44.170.11
|
Trường Tiểu học Thị trấn
|
TDP Tân Phú, Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1317
|
H44.170.12
|
Trường Tiểu học Tử Du
|
Thôn Bản Hậu, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1318
|
H44.170.13
|
Trường Tiểu học Vân Trục
|
Thôn Song Vân, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1319
|
H44.170.14
|
Trường Tiểu học Xuân Hòa
|
Thôn Cầu Thao,xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1320
|
H44.170.15
|
Trường THCS Dân tộc nội trú Lập
Thạch
|
Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1321
|
H44.170.16
|
Trường THCS Lập Thạch
|
TDP Hưng Thịnh, Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1322
|
H44.170.17
|
Trường THCS Thị trấn Lập Thạch
|
TDP Vân sơn, Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1323
|
H44.170.18
|
Trường THCS Tử Du
|
Thôn Sau Ga, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1324
|
H44.170.19
|
Trường THCS Vân Trục
|
Thôn Song Vân, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
1325
|
H44.170.20
|
Trường THCS Xuân Hòa
|
Thôn Cầu Thao,xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.171
|
UBND xã Tiên Lữ
|
|
|
1326
|
H44.171.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1327
|
H44.171.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1328
|
H44.171.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1329
|
H44.171.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1330
|
H44.171.05
|
Trường Mầm non Đồng Ích
|
Thôn Xuân Đán, xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1331
|
H44.171.06
|
Trường Mầm non Tiên Lữ
|
Thôn Mới, xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1332
|
H44.171.07
|
Trường Mầm non Văn Quán
|
Thôn Nhật Tân, xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1333
|
H44.171.08
|
Trường Mầm non Xuân Lôi
|
Thôn Đông Xuân, xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1334
|
H44.171.09
|
Trường Tiểu học Đồng Ích
|
Thôn Viên Luận, xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1335
|
H44.171.10
|
Trường Tiểu học Tiên Lữ
|
Thôn Mới, xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1336
|
H44.171.11
|
Trường Tiểu học Văn Quán
|
Thôn Xuân Quang, xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1337
|
H44.171.12
|
Trường Tiểu học Xuân Lôi
|
Thôn Thi Đua, xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1338
|
H44.171.13
|
Trường THCS Đồng Ích
|
Thôn Viên Luận, xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1339
|
H44.171.14
|
Trường THCS Tiên Lữ
|
Thôn Mới, xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1340
|
H44.171.15
|
Trường THCS Văn Quán
|
Thôn Lai Châu, xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1341
|
H44.171.16
|
Trường THCS Xuân Lôi
|
Thôn Đông Xuân, xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.172
|
UBND xã Thái Hòa
|
|
|
1342
|
H44.172.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1343
|
H44.172.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1344
|
H44.172.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1345
|
H44.172.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1346
|
H44.172.05
|
Trường Mầm non Bắc Bình
|
Thông Bình Long, xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1347
|
H44.172.06
|
Trường Mầm non Liễn Sơn
|
Thôn Đá Trắng, xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1348
|
H44.172.07
|
Trường Mầm non Thái Hòa
|
xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1349
|
H44.172.08
|
Trường Tiểu học Bắc Bình
|
Thông Bình Long, xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1350
|
H44.172.09
|
Trường Tiểu học Liễn Sơn
|
Thôn Thản Sơn, xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1351
|
H44.172.10
|
Trường Tiểu học Thái Hòa
|
Thôn Đình Tre, xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1352
|
H44.172.11
|
Trường THCS Bắc Bình
|
Thôn Bắc Sơn, xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1353
|
H44.172.12
|
Trường THCS Liễn Sơn
|
Thôn Thản Sơn, xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1354
|
H44.172.13
|
Trường THCS Thái Hòa
|
Thôn Đình Tre, xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.173
|
UBND xã Liên Hòa
|
|
|
1355
|
H44.173.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1356
|
H44.173.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1357
|
H44.173.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1358
|
H44.173.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1359
|
H44.173.05
|
Trường Mầm non Bàn Giản
|
Thôn Xuân Me, xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1360
|
H44.173.06
|
Trường Mầm non Hoa Sơn
|
TDP Hòa Bình, Xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1361
|
H44.173.07
|
Trường Mầm non Liên Hòa
|
Thôn Phú Khánh, xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1362
|
H44.173.08
|
Trường Tiểu học Bàn Giản
|
Thôn Đông Lai, xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1363
|
H44.173.09
|
Trường Tiểu học Liên Hòa
|
Thôn Phú Khánh, xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1364
|
H44.173.10
|
Trường Tiểu học Thị trấn Hoa
Sơn
|
TDP Hoà Bình, Xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1365
|
H44.173.11
|
Trường THCS Bàn Giản
|
Thôn Đông Lai, xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1366
|
H44.173.12
|
Trường THCS Liên Hòa
|
Thôn Phú Khánh, xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1367
|
H44.173.13
|
Trường THCS Thị trấn Hoa Sơn
|
TDP Cộng Hòa, Xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.174
|
UBND xã Hợp Lý
|
|
|
1368
|
H44.174.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Hợp Lý, tỉnh Phú Thọ
|
|
1369
|
H44.174.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Hợp Lý, tỉnh Phú Thọ
|
|
1370
|
H44.174.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Hợp Lý, tỉnh Phú Thọ
|
|
1371
|
H44.174.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Hợp Lý, tỉnh Phú Thọ
|
|
1372
|
H44.174.05
|
Trường Mầm non Hợp Lý
|
Thôn Bỉnh Ri, xã Hợp Lý, tỉnh Phú Thọ
|
|
1373
|
H44.174.06
|
Trường Mầm non Ngọc Mỹ
|
Thôn Ngọc, xã Hợp Lý, tỉnh Phú Thọ
|
|
1374
|
H44.174.07
|
Trường Mầm non Quang Sơn
|
Thôn Sơn Kịch, xã Hợp Lý, tỉnh Phú Thọ
|
|
1375
|
H44.174.08
|
Trường Tiểu học Hợp Lý
|
Thôn Độc Lập, xã Hợp Lý, tỉnh Phú Thọ
|
|
1376
|
H44.174.09
|
Trường Tiểu học Ngọc Mỹ
|
Thôn Hạ, xã Hợp Lý, tỉnh Phú Thọ
|
|
1377
|
H44.174.10
|
Trường Tiểu học Quang Sơn
|
Thôn Quảng Cư, xã Hợp Lý, tỉnh Phú Thọ
|
|
1378
|
H44.174.11
|
Trường THCS Hợp Lý
|
Thôn Độc Lập, xã Hợp Lý, tỉnh Phú Thọ
|
|
1379
|
H44.174.12
|
Trường THCS Ngọc Mỹ
|
Thôn Hạ, xã Hợp Lý, tỉnh Phú Thọ
|
|
1380
|
H44.174.13
|
Trường THCS Quang Sơn
|
Thôn Ba Trung, xã Hợp Lý, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.175
|
UBND xã Sơn Đông
|
|
|
1381
|
H44.175.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
|
|
1382
|
H44.175.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
|
|
1383
|
H44.175.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
|
|
1384
|
H44.175.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
|
|
1385
|
H44.175.05
|
Trường Mầm non Đình Chu
|
Thôn Trung Kiên, xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
|
|
1386
|
H44.175.06
|
Trường Mầm non Sơn Đông
|
xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
|
|
1387
|
H44.175.07
|
Trường Mầm non Triệu Đề
|
Thôn Lam Sơn, Xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
|
|
1388
|
H44.175.08
|
Trường Tiểu học Đình Chu
|
Thôn Trung Kiên, xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
|
|
1389
|
H44.175.09
|
Trường Tiểu học Sơn Đông
|
Thôn Quan Tử, xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
|
|
1390
|
H44.175.10
|
Trường Tiểu học Triệu Đề
|
Thôn Hạnh Phúc, Xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
|
|
1391
|
H44.175.11
|
Trường THCS Đình Chu
|
Thôn Trung Kiên, xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
|
|
1392
|
H44.175.12
|
Trường THCS Sơn Đông
|
Thôn Quan Tử, xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
|
|
1393
|
H44.175.13
|
Trường THCS Triệu Đề
|
Thôn Hạnh Phúc, Xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
|
|
1394
|
H44.175.14
|
Trường Mầm non Cao Phong
|
Xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
|
|
1395
|
H44.175.15
|
Trường Tiểu học Cao Phong
|
Xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
|
|
1396
|
H44.175.16
|
Trường THCS Cao Phong
|
Xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.176
|
UBND xã Tam Đảo
|
|
|
1397
|
H44.176.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
1398
|
H44.176.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
1399
|
H44.176.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
1400
|
H44.176.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
1401
|
H44.176.05
|
Trường Mầm non Cửu Yên
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
1402
|
H44.176.06
|
Trường Mầm non Hồ Sơn
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
1403
|
H44.176.07
|
Trường Mầm non Hợp Châu
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
1404
|
H44.176.08
|
Trường Mầm non Minh Quang
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
1405
|
H44.176.09
|
Trường Mầm non Tam Đảo
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
1406
|
H44.176.10
|
Trường Tiểu học Hồ Sơn
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
1407
|
H44.176.11
|
Trường Tiểu học Hợp Châu
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
1408
|
H44.176.12
|
Trường Tiểu học Minh Quang I
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
1409
|
H44.176.13
|
Trường Tiểu học Minh Quang II
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
1410
|
H44.176.14
|
Trường THCS Hồ Sơn
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
1411
|
H44.176.15
|
Trường THCS Hợp Châu
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
1412
|
H44.176.16
|
Trường THCS Minh Quang
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
1413
|
H44.176.17
|
Trường THCS Tam Đảo (CLC)
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
1414
|
H44.176.18
|
Trường TH và THCS Tam Đảo
|
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.177
|
UBND xã Đại Đình
|
|
|
1415
|
H44.177.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1416
|
H44.177.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1417
|
H44.177.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1418
|
H44.177.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1419
|
H44.177.05
|
Trường Mầm non Bồ Lý
|
Xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1420
|
H44.177.06
|
Trường Mầm non Đại Đình I
|
Xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1421
|
H44.177.07
|
Trường Mầm non Đại Đình II
|
Xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1422
|
H44.177.08
|
Trường Tiểu học Bồ Lý
|
Xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1423
|
H44.177.09
|
Trường Tiểu học Đại Đình I
|
Xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1424
|
H44.177.10
|
Trường Tiểu học Đại Đình II
|
Xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1425
|
H44.177.11
|
Trường THCS Bồ Lý
|
Xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1426
|
H44.177.12
|
Trường THCS Đại Đình
|
Xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.178
|
UBND xã Đạo Trù
|
|
|
1427
|
H44.178.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Đạo Trù, tỉnh Phú Thọ
|
|
1428
|
H44.178.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Đạo Trù, tỉnh Phú Thọ
|
|
1429
|
H44.178.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Đạo Trù, tỉnh Phú Thọ
|
|
1430
|
H44.178.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Đạo Trù, tỉnh Phú Thọ
|
|
1431
|
H44.178.05
|
Trường Mầm non Đạo Trù
|
Xã Đạo Trù, tỉnh Phú Thọ
|
|
1432
|
H44.178.06
|
Trường Mầm non Đồng Thành
|
Xã Đạo Trù, tỉnh Phú Thọ
|
|
1433
|
H44.178.07
|
Trường Mầm non Tân Đồng
|
Xã Đạo Trù, tỉnh Phú Thọ
|
|
1434
|
H44.178.08
|
Trường Mầm non Yên Dương
|
Xã Đạo Trù, tỉnh Phú Thọ
|
|
1435
|
H44.178.09
|
Trường Tiểu học Đồng Tiến
|
Xã Đạo Trù, tỉnh Phú Thọ
|
|
1436
|
H44.178.10
|
Trường Tiểu học Tân Đồng
|
Xã Đạo Trù, tỉnh Phú Thọ
|
|
1437
|
H44.178.11
|
Trường Tiểu học Vĩnh Thành
|
Xã Đạo Trù, tỉnh Phú Thọ
|
|
1438
|
H44.178.12
|
Trường Tiểu học Yên Dương
|
Xã Đạo Trù, tỉnh Phú Thọ
|
|
1439
|
H44.178.13
|
Trường THCS Đạo Trù
|
Xã Đạo Trù, tỉnh Phú Thọ
|
|
1440
|
H44.178.14
|
Trường THCS Đạo Trù II
|
Xã Đạo Trù, tỉnh Phú Thọ
|
|
1441
|
H44.178.15
|
Trường THCS Yên Dương
|
Xã Đạo Trù, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.179
|
UBND xã Tam Dương
|
|
|
1442
|
H44.179.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1443
|
H44.179.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1444
|
H44.179.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1445
|
H44.179.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1446
|
H44.179.05
|
Trường Mầm non Đạo Tú
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1447
|
H44.179.06
|
Trường Mầm non Hợp Hoà
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1448
|
H44.179.07
|
Trường Mầm non Hướng Đạo
|
xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1449
|
H44.179.08
|
Trường Mầm non Kim Long
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1450
|
H44.179.09
|
Trường Mầm non Kim Long B
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1451
|
H44.179.10
|
Trường Mầm non Ngọc Khánh
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1452
|
H44.179.11
|
Trường Mầm non Tam Dương
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1453
|
H44.179.12
|
Trường Tiểu học Đạo Tú
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1454
|
H44.179.13
|
Trường Tiểu học Hợp Hòa
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1455
|
H44.179.14
|
Trường Tiểu học Hợp Hòa B
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1456
|
H44.179.15
|
Trường Tiểu học Hướng Đạo
|
xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1457
|
H44.179.16
|
Trường Tiểu học Kim Long
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1458
|
H44.179.17
|
Trường Tiểu học Kim Long B
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1459
|
H44.179.18
|
Trường THCS Đạo Tú
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1460
|
H44.179.19
|
Trường THCS Hợp Hòa
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1461
|
H44.179.20
|
Trường THCS Hướng Đạo
|
xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1462
|
H44.179.21
|
Trường THCS Kim Long
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
1463
|
H44.179.22
|
Trường THCS Tam Dương
|
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.180
|
UBND xã Hội Thịnh
|
|
|
1464
|
H44.180.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1465
|
H44.180.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1466
|
H44.180.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1467
|
H44.180.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1468
|
H44.180.05
|
Trường Mầm non Duy Phiên
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1469
|
H44.180.06
|
Trường Mầm non Hợp Thịnh
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1470
|
H44.180.07
|
Trường Mầm non Thanh Vân
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1471
|
H44.180.08
|
Trường Mầm non Vân Hội
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1472
|
H44.180.09
|
Trường Tiểu học Duy Phiên A
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1473
|
H44.180.10
|
Trường Tiểu học Duy Phiên B
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1474
|
H44.180.11
|
Trường Tiểu học Hợp Thịnh
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1475
|
H44.180.12
|
Trường Tiểu học Thanh Vân
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1476
|
H44.180.13
|
Trường Tiểu học Vân Hội
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1477
|
H44.180.14
|
Trường THCS Duy Phiên
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1478
|
H44.180.15
|
Trường THCS Hợp Thịnh
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1479
|
H44.180.16
|
Trường THCS Thanh Vân
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1480
|
H44.180.17
|
Trường THCS Vân Hội
|
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.181
|
UBND xã Hoàng An
|
|
|
1481
|
H44.181.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Hoàng An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1482
|
H44.181.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Hoàng An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1483
|
H44.181.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Hoàng An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1484
|
H44.181.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Hoàng An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1485
|
H44.181.05
|
Trường Mầm non An Hoà
|
Xã Hoàng An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1486
|
H44.181.06
|
Trường Mầm non Hoàng Đan
|
Xã Hoàng An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1487
|
H44.181.07
|
Trường Mầm non Hoàng Lâu
|
Xã Hoàng An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1488
|
H44.181.08
|
Trường Tiểu học An Hòa
|
Xã Hoàng An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1489
|
H44.181.09
|
Trường Tiểu học Hoàng Đan
|
Xã Hoàng An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1490
|
H44.181.10
|
Trường Tiểu học Hoàng Lâu
|
Xã Hoàng An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1491
|
H44.181.11
|
Trường THCS An Hòa
|
Xã Hoàng An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1492
|
H44.181.12
|
Trường THCS Hoàng Đan
|
Xã Hoàng An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1493
|
H44.181.13
|
Trường THCS Hoàng Lâu
|
Xã Hoàng An, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.182
|
UBND xã Tam Dương Bắc
|
|
|
1494
|
H44.182.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1495
|
H44.182.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1496
|
H44.182.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1497
|
H44.182.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1498
|
H44.182.05
|
Trường Mầm non Đồng Tĩnh
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1499
|
H44.182.06
|
Trường Mầm non Hoa Sen
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1500
|
H44.182.07
|
Trường Mầm non Hoàng Hoa
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1501
|
H44.182.08
|
Trường Tiểu học Đồng Tĩnh A
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1502
|
H44.182.09
|
Trường Tiểu học Đồng Tĩnh B
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1503
|
H44.182.10
|
Trường Tiểu học Hoàng Hoa
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1504
|
H44.182.11
|
Trường THCS Đồng Tĩnh
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1505
|
H44.182.12
|
Trường THCS Hoàng Hoa
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1506
|
H44.182.13
|
Trường Mầm non Đồng Xuân
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1507
|
H44.182.14
|
Trường Mầm non Quan Đình
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1508
|
H44.182.15
|
Trường Mầm non Tam Quan
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1509
|
H44.182.16
|
Trường Tiểu học Tam Quan I
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1510
|
H44.182.17
|
Trường Tiểu học Tam Quan II
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1511
|
H44.182.18
|
Trường THCS Nguyễn Trãi
|
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.183
|
UBND xã Vĩnh Tường
|
|
|
1512
|
H44.183.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1513
|
H44.183.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1514
|
H44.183.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1515
|
H44.183.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1516
|
H44.183.05
|
Trường Mầm non Bình Dương 1
|
Thôn Tứ Kỳ, Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1517
|
H44.183.06
|
Trường Mầm non Bình Dương 2
|
Thôn Hà Trì, Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1518
|
H44.183.07
|
Trường Mầm non Liên Cơ Vĩnh
Tường
|
Khu 6 Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1519
|
H44.183.08
|
Trường Mầm non Tam Phúc
|
Thôn phúc lập, Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1520
|
H44.183.09
|
Trường Mầm non TT Vĩnh Tường
|
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1521
|
H44.183.10
|
Trường Mầm non Tứ Trưng
|
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1522
|
H44.183.11
|
Trường Mầm non Vân Xuân
|
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1523
|
H44.183.12
|
Trường Mầm non Vũ Di
|
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1524
|
H44.183.13
|
Trường Tiểu học Bình Dương 1
|
Thôn Ngọc Động, Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1525
|
H44.183.14
|
Trường Tiểu học Bình Dương 2
|
Thôn Ngọc Động- Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1526
|
H44.183.15
|
Trường Tiểu học Tam Phúc
|
Thôn Phúc Lập Ngoài, Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1527
|
H44.183.16
|
Trường Tiểu học Thị Trấn Vĩnh
Tường
|
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1528
|
H44.183.17
|
Trường Tiểu học Tứ Trưng
|
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1529
|
H44.183.18
|
Trường Tiểu học Vân Xuân
|
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1530
|
H44.183.19
|
Trường Tiểu học Vũ Di
|
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1531
|
H44.183.20
|
Trường THCS Bình Dương
|
Thôn Tứ Kỳ- Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1532
|
H44.183.21
|
Trường THCS Tam Phúc
|
Thôn Phúc Lập Ngoài, Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1533
|
H44.183.22
|
Trường THCS Thị Trấn Vĩnh Tường
|
TDP Đội Cấn, Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1534
|
H44.183.23
|
Trường THCS Tứ Trưng
|
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1535
|
H44.183.24
|
Trường THCS Vân Xuân
|
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1536
|
H44.183.25
|
Trường THCS Vĩnh Tường
|
khu 3, Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
1537
|
H44.183.26
|
Trường THCS Vũ Di
|
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.184
|
UBND xã Thổ Tang
|
|
|
1538
|
H44.184.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1539
|
H44.184.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1540
|
H44.184.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1541
|
H44.184.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1542
|
H44.184.05
|
Trường Mầm non Thị trấn Thổ
Tang
|
xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1543
|
H44.184.06
|
Trường Mầm non Phương Đông
|
xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1544
|
H44.184.07
|
Trường Mầm non Thanh Nhàn
|
xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1545
|
H44.184.08
|
Trường Mầm non Thượng Trưng
|
xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1546
|
H44.184.09
|
Trường Mầm non Tuân Chính
|
xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1547
|
H44.184.10
|
Trường Mầm non Vĩnh Sơn
|
xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1548
|
H44.184.11
|
Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học
2
|
xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1549
|
H44.184.12
|
Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học
I
|
xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1550
|
H44.184.13
|
Trường Tiểu học Thượng Trưng
|
xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1551
|
H44.184.14
|
Trường Tiểu học Tuân Chính
|
xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1552
|
H44.184.15
|
Trường Tiểu học Vĩnh Sơn
|
xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1553
|
H44.184.16
|
Trường THCS Thổ Tang
|
xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1554
|
H44.184.17
|
Trường THCS Thượng Trưng
|
xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1555
|
H44.184.18
|
Trường THCS Tuân Chính
|
xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
1556
|
H44.184.19
|
Trường THCS Vĩnh Sơn
|
xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.185
|
UBND xã Vĩnh Hưng
|
|
|
1557
|
H44.185.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1558
|
H44.185.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1559
|
H44.185.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1560
|
H44.185.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1561
|
H44.185.05
|
Trường Mầm non Đại Đồng
|
Khu 2 Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1562
|
H44.185.06
|
Trường Mầm non Nghĩa Hưng
|
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1563
|
H44.185.07
|
Trường Mầm non Tân Tiến
|
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1564
|
H44.185.08
|
Trường Mầm non Yên Lập
|
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1565
|
H44.185.09
|
Trường Tiểu học Đại Đồng
|
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1566
|
H44.185.10
|
Trường Tiểu học Nghĩa Hưng
|
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1567
|
H44.185.11
|
Trường Tiểu học Tân Tiến
|
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1568
|
H44.185.12
|
Trường Tiểu học Yên Lập
|
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1569
|
H44.185.13
|
Trường THCS Đại Đồng
|
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1570
|
H44.185.14
|
Trường THCS Nghĩa Hưng
|
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1571
|
H44.185.15
|
Trường THCS Tân Tiến
|
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1572
|
H44.185.16
|
Trường THCS Yên Lập
|
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.186
|
UBND xã Vĩnh An
|
|
|
1573
|
H44.186.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Vĩnh An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1574
|
H44.186.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Vĩnh An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1575
|
H44.186.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Vĩnh An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1576
|
H44.186.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Vĩnh An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1577
|
H44.186.05
|
Trường Mầm non Chấn Hưng
|
Thôn Nha, Xã Vĩnh An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1578
|
H44.186.06
|
Trường Mầm non Kim Xá
|
Xã Vĩnh An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1579
|
H44.186.07
|
Trường Mầm non Yên Bình
|
Xã Vĩnh An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1580
|
H44.186.08
|
Trường Tiểu học Chấn Hưng
|
Xã Vĩnh An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1581
|
H44.186.09
|
Trường Tiểu học Kim Xá 1
|
Xã Vĩnh An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1582
|
H44.186.10
|
Trường Tiểu học Kim Xá 2
|
Xã Vĩnh An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1583
|
H44.186.11
|
Trường Tiểu học Yên Bình
|
Xã Vĩnh An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1584
|
H44.186.12
|
Trường THCS Chấn Hưng
|
Xã Vĩnh An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1585
|
H44.186.13
|
Trường THCS Kim Xá
|
Xã Vĩnh An, tỉnh Phú Thọ
|
|
1586
|
H44.186.14
|
Trường THCS Yên Bình
|
Xã Vĩnh An, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.187
|
UBND xã Vĩnh Phú
|
|
|
1587
|
H44.187.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1588
|
H44.187.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1589
|
H44.187.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1590
|
H44.187.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1591
|
H44.187.05
|
Trường Mầm non An Tường
|
Thôn Cam Giá, Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1592
|
H44.187.06
|
Trường Mầm non Lý Nhân
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1593
|
H44.187.07
|
Trường Mầm non Ngũ Kiên
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1594
|
H44.187.08
|
Trường Mầm non Phú Đa
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1595
|
H44.187.09
|
Trường Mầm non Vĩnh Ninh
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1596
|
H44.187.10
|
Trường Mầm non Vĩnh Thịnh
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1597
|
H44.187.11
|
Trường Tiểu học An Tường 1
|
Thôn Cam giá- Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1598
|
H44.187.12
|
Trường Tiểu học An Tường 2
|
Thôn Thủ Độ- Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1599
|
H44.187.13
|
Trường Tiểu học Lý Nhân
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1600
|
H44.187.14
|
Trường Tiểu học Nguyễn Viết
Xuân
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1601
|
H44.187.15
|
Trường Tiểu học Phú Đa
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1602
|
H44.187.16
|
Trường Tiểu học Vĩnh Ninh
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1603
|
H44.187.17
|
Trường Tiểu học Vĩnh Thịnh 1
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1604
|
H44.187.18
|
Trường Tiểu học Vĩnh Thịnh 2
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1605
|
H44.187.19
|
Trường THCS An Tường
|
Thôn Cam Giá, Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1606
|
H44.187.20
|
Trường THCS Lý Nhân
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1607
|
H44.187.21
|
Trường THCS Nguyễn Viết Xuân
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1608
|
H44.187.22
|
Trường THCS Phú Đa
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1609
|
H44.187.23
|
Trường THCS Vĩnh Ninh
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
1610
|
H44.187.24
|
Trường THCS Vĩnh Thịnh
|
Xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.188
|
UBND xã Vĩnh Thành
|
|
|
1611
|
H44.188.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1612
|
H44.188.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1613
|
H44.188.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1614
|
H44.188.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1615
|
H44.188.05
|
Trường Mầm non Bồ Sao
|
Thôn Đồi, Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1616
|
H44.188.06
|
Trường Mầm non Cao Đại
|
Thôn Cao Xá, Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1617
|
H44.188.07
|
Trường Mầm non Lũng Hòa
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1618
|
H44.188.08
|
Trường Mầm non Phú Thịnh
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1619
|
H44.188.09
|
Trường Mầm non Tân Cương
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1620
|
H44.188.10
|
Trường Mầm non Việt Xuân
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1621
|
H44.188.11
|
Trường Tiểu học Bồ Sao
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1622
|
H44.188.12
|
Trường Tiểu học Cao Đại
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1623
|
H44.188.13
|
Trường Tiểu học Lũng Hòa
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1624
|
H44.188.14
|
Trường Tiểu học Nguyễn Kiến
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1625
|
H44.188.15
|
Trường Tiểu học Phú Thịnh
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1626
|
H44.188.16
|
Trường Tiểu học Việt Xuân
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1627
|
H44.188.17
|
Trường THCS Bồ Sao
|
Thôn Đình- Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1628
|
H44.188.18
|
Trường THCS Cao Đại
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1629
|
H44.188.19
|
Trường THCS Lũng Hòa
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1630
|
H44.188.20
|
Trường THCS Nguyễn Kiến
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1631
|
H44.188.21
|
Trường THCS Phú Thịnh
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
1632
|
H44.188.22
|
Trường THCS Việt Xuân
|
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.189
|
UBND xã Yên Lạc
|
|
|
1633
|
H44.189.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1634
|
H44.189.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1635
|
H44.189.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1636
|
H44.189.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1637
|
H44.189.05
|
Trường Mầm non Đồng Cương
|
Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1638
|
H44.189.06
|
Trường Mầm non Kim Ngọc
|
Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1639
|
H44.189.07
|
Trường Mầm non Sao Mai
|
Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1640
|
H44.189.08
|
Trường Mầm non Thị Trấn Yên Lạc
|
Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1641
|
H44.189.09
|
Trường Mầm non Yên Lạc
|
Khu 3 Đoài, Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1642
|
H44.189.10
|
Trường Tiểu học Đồng Cương
|
Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1643
|
H44.189.11
|
Trường Tiểu học Kim Ngọc
|
Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1644
|
H44.189.12
|
Trường Tiểu học Minh Tân
|
Khu 1 Vĩnh Trung, Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1645
|
H44.189.13
|
Trường Tiểu học Thị Trấn Yên
Lạc
|
Khu 4 Thôn Đoài, Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1646
|
H44.189.14
|
Trường THCS Đồng Cương
|
Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1647
|
H44.189.15
|
Trường THCS Kim Ngọc
|
Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1648
|
H44.189.16
|
Trường THCS Thị Trấn Yên Lạc
|
Thôn Đoài, Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1649
|
H44.189.17
|
Trường THCS Yên Lạc
|
Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.190
|
UBND xã Tề Lỗ
|
|
|
1650
|
H44.190.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1651
|
H44.190.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1652
|
H44.190.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1653
|
H44.190.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1654
|
H44.190.05
|
Trường Mầm non Đồng Văn
|
Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1655
|
H44.190.06
|
Trường Mầm non Tề Lỗ
|
Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1656
|
H44.190.07
|
Trường Mầm non Trung Nguyên
|
Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1657
|
H44.190.08
|
Trường Tiểu học Phạm Công
Bình
|
Thôn Hùng Vĩ, xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1658
|
H44.190.09
|
Trường Tiểu học Tề Lỗ
|
Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1659
|
H44.190.10
|
Trường Tiểu học Trung Nguyên
|
Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1660
|
H44.190.11
|
Trường THCS Phạm công Bình
|
Thôn Hùng Vĩ, xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1661
|
H44.190.12
|
Trường THCS Tề Lỗ
|
Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
|
|
1662
|
H44.190.13
|
Trường THCS Trung Nguyên
|
Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.191
|
UBND xã Liên Châu
|
|
|
1663
|
H44.191.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1664
|
H44.191.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1665
|
H44.191.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1666
|
H44.191.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1667
|
H44.191.05
|
Trường Mầm non Đại Tự
|
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1668
|
H44.191.06
|
Trường Mầm non Hồng Châu
|
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1669
|
H44.191.07
|
Trường Mầm non Hồng Phương
|
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1670
|
H44.191.08
|
Trường Mầm non Liên Châu
|
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1671
|
H44.191.09
|
Trường Tiểu học Đại Tự
|
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1672
|
H44.191.10
|
Trường Tiểu học Hồng Châu
|
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1673
|
H44.191.11
|
Trường Tiểu học Liên Châu
|
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1674
|
H44.191.12
|
Trường THCS Đại Tự
|
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1675
|
H44.191.13
|
Trường THCS Hồng Châu
|
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1676
|
H44.191.14
|
Trường Tiểu học và THCS Hồng
Phương
|
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
1677
|
H44.191.15
|
Trường THCS Liên Châu
|
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.192
|
UBND xã Tam Hồng
|
|
|
1678
|
H44.192.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1679
|
H44.192.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1680
|
H44.192.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1681
|
H44.192.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1682
|
H44.192.05
|
Trường Mầm non Ánh Dương
|
Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1683
|
H44.192.06
|
Trường Mầm non Tam Hồng
|
Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1684
|
H44.192.07
|
Trường Mầm non Yên Đồng
|
Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1685
|
H44.192.08
|
Trường Mầm non Yên Phương
|
Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1686
|
H44.192.09
|
Trường Tiểu học Tam Hồng 1
|
Thôn Tảo Phú, Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1687
|
H44.192.10
|
Trường Tiểu học Tam Hồng 2
|
Khu 4, Man Để, Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1688
|
H44.192.11
|
Trường Tiểu học Yên Đồng
|
Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1689
|
H44.192.12
|
Trường Tiểu học Yên Phương
|
Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1690
|
H44.192.13
|
Trường THCS Tam Hồng
|
Thôn Tảo Phú, Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1691
|
H44.192.14
|
Trường THCS Yên Đồng
|
Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1692
|
H44.192.15
|
Trường THCS Yên Phương
|
Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.193
|
UBND xã Nguyệt Đức
|
|
|
1693
|
H44.193.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
1694
|
H44.193.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
1695
|
H44.193.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
1696
|
H44.193.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
1697
|
H44.193.05
|
Trường Mầm non Nguyệt Đức
|
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
1698
|
H44.193.06
|
Trường Mầm non Trung Hà
|
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
1699
|
H44.193.07
|
Trường Mầm non Trung Kiên
|
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
1700
|
H44.193.08
|
Trường Mầm non Văn Tiến
|
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
1701
|
H44.193.09
|
Trường Tiểu học Nguyệt Đức
|
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
1702
|
H44.193.10
|
Trường Tiểu học Trung Hà
|
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
1703
|
H44.193.11
|
Trường Tiểu học Trung Kiên
|
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
1704
|
H44.193.12
|
Trường Tiểu học Văn Tiến
|
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
1705
|
H44.193.13
|
Trường THCS Nguyệt Đức
|
Thôn Lồ, Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
1706
|
H44.193.14
|
Trường THCS Trung Hà
|
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
1707
|
H44.193.15
|
Trường THCS Trung Kiên
|
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
1708
|
H44.193.16
|
Trường THCS Văn Tiến
|
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.194
|
UBND xã Bình Nguyên
|
|
|
1709
|
H44.194.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1710
|
H44.194.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1711
|
H44.194.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1712
|
H44.194.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1713
|
H44.194.05
|
Trường Mầm non Hoa Mai
|
Khu Vườn Sim, Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1714
|
H44.194.06
|
Trường Mầm non Hương Canh
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1715
|
H44.194.07
|
Trường Mầm non Quất Lưu
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1716
|
H44.194.08
|
Trường Mầm non Sơn Lôi
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1717
|
H44.194.09
|
Trường Mầm non Tam Hợp
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1718
|
H44.194.10
|
Trường Mầm non Tiên Hường
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1719
|
H44.194.11
|
Trường Tiểu học Hương Canh A
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1720
|
H44.194.12
|
Trường Tiểu học Hương Canh B
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1721
|
H44.194.13
|
Trường Tiểu học Quất Lưu
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1722
|
H44.194.14
|
Trường Tiểu học Sơn Lôi A
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1723
|
H44.194.15
|
Trường Tiểu học Sơn Lôi B
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1724
|
H44.194.16
|
Trường Tiểu học Tam Hợp
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1725
|
H44.194.17
|
Trường THCS Hương Canh
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1726
|
H44.194.18
|
Trường THCS Lý Tự Trọng
|
Khu Vườn Sim, Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1727
|
H44.194.19
|
Trường THCS Quất Lưu
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1728
|
H44.194.20
|
Trường THCS Sơn Lôi
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1729
|
H44.194.21
|
Trường THCS Tam Hợp
|
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.195
|
UBND xã Xuân Lãng
|
|
|
1730
|
H44.195.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1731
|
H44.195.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1732
|
H44.195.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1733
|
H44.195.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1734
|
H44.195.05
|
Trường Mầm non Đạo Đức
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1735
|
H44.195.06
|
Trường Mầm non Đồng Xuân
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1736
|
H44.195.07
|
Trường Mầm non Liên Hiệp
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1737
|
H44.195.08
|
Trường Mầm non Lương Hồng
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1738
|
H44.195.09
|
Trường Mầm non Phú Xuân A
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1739
|
H44.195.10
|
Trường Mầm non Phú Xuân B
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1740
|
H44.195.11
|
Trường Mầm non Tân Phong
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1741
|
H44.195.12
|
Trường Tiểu học Đạo Đức A
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1742
|
H44.195.13
|
Trường Tiểu học Đạo Đức B
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1743
|
H44.195.14
|
Trường Tiểu học Phú Xuân
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1744
|
H44.195.15
|
Trường Tiểu học Tân Phong
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1745
|
H44.195.16
|
Trường Tiểu học Thanh Lãng A
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1746
|
H44.195.17
|
Trường Tiểu học Thanh Lãng B
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1747
|
H44.195.18
|
Trường THCS Đạo Đức
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1748
|
H44.195.19
|
Trường THCS Phú Xuân
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1749
|
H44.195.20
|
Trường THCS Tân Phong
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1750
|
H44.195.21
|
Trường THCS Thanh Lãng
|
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.196
|
UBND xã Bình Xuyên
|
|
|
1751
|
H44.196.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1752
|
H44.196.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1753
|
H44.196.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1754
|
H44.196.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1755
|
H44.196.05
|
Trường Mầm non Gia Khánh
|
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1756
|
H44.196.06
|
Trường Mầm non Gia Khánh B
|
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1757
|
H44.196.07
|
Trường Mầm non Hương Sơn
|
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1758
|
H44.196.08
|
Trường Mầm non Thiện Kế
|
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1759
|
H44.196.09
|
Trường Tiểu học Gia Khánh A
|
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1760
|
H44.196.10
|
Trường Tiểu học Gia Khánh B
|
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1761
|
H44.196.11
|
Trường Tiểu học Hương Sơn
|
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1762
|
H44.196.12
|
Trường Tiểu học Thiện Kế A
|
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1763
|
H44.196.13
|
Trường Tiểu học Thiện Kế B
|
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1764
|
H44.196.14
|
Trường THCS Hương Sơn
|
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1765
|
H44.196.15
|
Trường THCS Gia Khánh
|
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1766
|
H44.196.16
|
Trường THCS Thiện Kế
|
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.197
|
UBND xã Bình Tuyền
|
|
|
1767
|
H44.197.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ
|
|
1768
|
H44.197.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ
|
|
1769
|
H44.197.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ
|
|
1770
|
H44.197.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ
|
|
1771
|
H44.197.05
|
Trường Mầm non Bông Sen
|
Xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ
|
|
1772
|
H44.197.06
|
Trường Mầm non Hoa Lan
|
Xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ
|
|
1773
|
H44.197.07
|
Trường Mầm non Hoa Phượng
|
Xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ
|
|
1774
|
H44.197.08
|
Trường Mầm non Trung Mỹ
|
Xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ
|
|
1775
|
H44.197.09
|
Trường Tiểu học Bá Hiến A
|
xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ
|
|
1776
|
H44.197.10
|
Trường Tiểu học Bá Hiến B
|
xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ
|
|
1777
|
H44.197.11
|
Trường Tiểu học Trung Mỹ
|
Xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ
|
|
1778
|
H44.197.12
|
Trường THCS Bá Hiến
|
xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ
|
|
1779
|
H44.197.13
|
Trường THCS Trung Mỹ
|
Xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.198
|
UBND phường Vĩnh Phúc
|
|
|
1780
|
H44.198.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1781
|
H44.198.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1782
|
H44.198.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1783
|
H44.198.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1784
|
H44.198.05
|
Trường Mầm non Achihome
Montesori
|
Đường Lê Đĩnh Chi, KĐT Chùa Hà Tiên, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1785
|
H44.198.06
|
Trường Mầm non Định Trung
|
Đường Mai Hắc Đế, thôn Vèo, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1786
|
H44.198.07
|
Trường Mầm non Đống Đa
|
Phố Lê Hữu Trác, tổ dân phố Mới, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1787
|
H44.198.08
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
Số 6, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1788
|
H44.198.09
|
Trường Mầm non Hồng Phương 2
|
20A đường Nguyễn Tất Thành, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1789
|
H44.198.10
|
Trường Mầm non Khai Quang
|
Điểm 1: Tổ dân phố Vinh Thịnh- phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ Điểm 2: Tổ
dân phố Minh Quyết, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1790
|
H44.198.11
|
Trường Mầm non Kindersky
|
Xóm Đậu, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1791
|
H44.198.12
|
Trường Mầm non Liên Bảo
|
Ngõ 14, đường Trần Phú, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1792
|
H44.198.13
|
Trường Mầm non Ngô Quyền
|
Đường Lý Tự Trọng, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1793
|
H44.198.14
|
Trường Mầm non Phú Quang
|
Tổ dân phố Mậu Thông, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1794
|
H44.198.15
|
Trường Mầm non Sao Mai Vĩnh
Phúc
|
Khu HC 2, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1795
|
H44.198.16
|
Trường Mầm non Sao Mai Vĩnh
Yên
|
Phố Lê Ngọc Chinh, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1796
|
H44.198.17
|
Trường Mầm non Thanh Minh
|
Phố Thạch Bàn, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1797
|
H44.198.18
|
Trường Mầm non FTF
|
Đường Ngô Gia Tự, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1798
|
H44.198.19
|
Trường Tiểu học Đống Đa
|
Đường Nguyễn Văn Huyên, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1799
|
H44.198.20
|
Trường Tiểu học Định Trung
|
Đường Mai Hắc Đế, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1800
|
H44.198.21
|
Trường Tiểu học Khai Quang
|
Đường Lạc Long Quân, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1801
|
H44.198.22
|
Trường Tiểu học Kim Ngọc
|
Đường Đầm Vạc, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1802
|
H44.198.23
|
Trường Tiểu học Liên Bảo
|
Khu hành chính 11, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1803
|
H44.198.24
|
Trường Tiểu học Liên Minh
|
Số 2 Chu Văn An , phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1804
|
H44.198.25
|
Trường Tiểu học Ngô Quyền
|
Đường Trần Quốc Tuấn, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1805
|
H44.198.26
|
Trường THCS Định Trung
|
Đường Nguyễn Tất Thành, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1806
|
H44.198.27
|
Trường THCS Khai Quang
|
Ngõ 1, ngách 1, đường Ngô Gia Tự, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1807
|
H44.198.28
|
Trường THCS Liên Bảo
|
Số 1 phố Chu Văn An, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1808
|
H44.198.29
|
Trường THCS Tô Hiệu
|
Phố Tô Hiệu, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
1809
|
H44.198.30
|
Trường THCS Vĩnh Yên
|
Xóm Chùa, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.199
|
UBND phường Vĩnh Yên
|
|
|
1810
|
H44.199.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1811
|
H44.199.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1812
|
H44.199.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1813
|
H44.199.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1814
|
H44.199.05
|
Trường Mầm non Đồng Tâm
|
Ngõ 4B, đường Lý Thường Kiệt, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1815
|
H44.199.06
|
Trường Mầm non Đồng Tâm B
|
Thôn Lạc Ý, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1816
|
H44.199.07
|
Trường Mầm non Hoa Sen - TP
Vĩnh Yên
|
Số 10, đường Phạm Văn Đồng, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1817
|
H44.199.08
|
Trường Mầm non Hội Hợp
|
Đường Trương Định, phố Cả, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1818
|
H44.199.09
|
Trường Mầm non Hội Hợp B
|
Đường Quang Trung, phố Tiên sơn, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1819
|
H44.199.10
|
Trường Mầm non Hồng Phương -
TP Vĩnh Yên
|
146 đường Lý Thường Kiệt, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1820
|
H44.199.11
|
Trường Mầm non Thanh Trù
|
Thôn Đông, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1821
|
H44.199.12
|
Trường Mầm non Tích Sơn
|
Ngõ 8 Đường Hùng Vương,phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1822
|
H44.199.13
|
Trường Tiểu học Đồng Tâm
|
Đường Lý Thường Kiệt, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ. Điểm trường Lạc Ý:
Tô dân phố Lạc Ý 3, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1823
|
H44.199.14
|
Trường Tiểu học Hội Hợp A
|
Ngõ 21 đường Trung Tâm, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1824
|
H44.199.15
|
Trường Tiểu học Hội Hợp B
|
Đường Quang Trung, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1825
|
H44.199.16
|
Trường Tiểu học Thanh Trù
|
Xóm Đông, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1826
|
H44.199.17
|
Trường Tiểu học Tích Sơn
|
Đường Lam Sơn,phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1827
|
H44.199.18
|
Trường THCS Đồng Tâm
|
Phố Lê Tần, đường Hùng Vương, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1828
|
H44.199.19
|
Trường THCS Hội Hợp
|
Phố Trần Thạch, đường Quang Trung, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1829
|
H44.199.20
|
Trường THCS Thanh Trù
|
Thôn Vị Trù, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1830
|
H44.199.21
|
Trường THCS Tích Sơn
|
Ngõ 30, đường Nguyễn Tất Thành,phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.200
|
UBND phường Phúc Yên
|
|
|
1831
|
H44.200.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1832
|
H44.200.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1833
|
H44.200.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1834
|
H44.200.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1835
|
H44.200.05
|
Trường Mầm non Đồng Sơn
|
KĐT Đồng Sơn, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1836
|
H44.200.06
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
Tổ 4, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1837
|
H44.200.07
|
Trường Mầm non Hùng Vương
|
Tổ 6, Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1838
|
H44.200.08
|
Trường Mầm non Nam Viêm
|
TDP Cả Đoài, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1839
|
H44.200.09
|
Trường Mầm non Phúc Thắng
|
TDP Xuân Thượng 1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1840
|
H44.200.10
|
Trường Mầm non Thịnh Kỷ
|
TDP Tiên Thịnh, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1841
|
H44.200.11
|
Trường Mầm non Tiền Châu
|
TDP3 Đạm Nội, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1842
|
H44.200.12
|
Trường Mầm non Trưng Nhị
|
Tổ 4, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1843
|
H44.200.13
|
Trường Mầm non Xuân Mai
|
phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1844
|
H44.200.14
|
Trường Tiểu học Hùng Vương
|
Tổ 2, Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1845
|
H44.200.15
|
Trường Tiểu học Lưu Quý An
|
Ngô Gia Tự, Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1846
|
H44.200.16
|
Trường Tiểu học Nam Viêm
|
TDP Cả Đông, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1847
|
H44.200.17
|
Trường Tiểu học Phúc Thắng
|
Xuân Thượng 1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1848
|
H44.200.18
|
Trường Tiểu học Tiền Châu A
|
TDP Tiền Châu, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1849
|
H44.200.19
|
Trường Tiểu học Trưng Nhị
|
Tổ 2, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1850
|
H44.200.20
|
Trường THCS Hai Bà Trưng
|
Tổ 5, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1851
|
H44.200.21
|
Trường THCS Hùng Vương
|
Tổ 6, Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1852
|
H44.200.22
|
Trường THCS Lê Hồng Phong
|
Ngõ 6 Sóc Sơn, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1853
|
H44.200.23
|
Trường THCS Nam Viêm
|
TDP Cả Đông, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1854
|
H44.200.24
|
Trường THCS Phúc Thắng
|
Xuân Thượng 1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1855
|
H44.200.25
|
Trường THCS Phúc Yên
|
phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
1856
|
H44.200.26
|
Trường THCS Tiền Châu
|
Tổ dân phố Kim Xuyên, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.201
|
UBND phường Xuân Hòa
|
|
|
1857
|
H44.201.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1858
|
H44.201.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1859
|
H44.201.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1860
|
H44.201.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1861
|
H44.201.05
|
Trường Mầm non Ánh Sao
|
Thôn Cao Quang, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1862
|
H44.201.06
|
Trường Mầm non Cao Minh
|
Thôn Cao Quang, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1863
|
H44.201.07
|
Trường Mầm non Đồng Xuân
|
Tổ 1, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1864
|
H44.201.08
|
Trường Mầm non Ngọc Thanh A
|
Đồng Đầm, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1865
|
H44.201.09
|
Trường Mầm non Ngọc Thanh B
|
Đồng Chằm, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1866
|
H44.201.10
|
Trường Mầm non Ngọc Thanh C
|
An Đồng, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1867
|
H44.201.11
|
Trường Mầm non Xuân Hòa
|
Tổ 5, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1868
|
H44.201.12
|
Trường Tiểu học Cao Minh A
|
phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1869
|
H44.201.13
|
Trường Tiểu học Đồng Xuân
|
Tổ Bảo An, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1870
|
H44.201.14
|
Trường Tiểu học Ngọc Thanh A
|
Thôn Đồng Đầm, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1871
|
H44.201.15
|
Trường Tiểu học Ngọc Thanh B
|
Thôn Đại Lộc, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1872
|
H44.201.16
|
Trường Tiểu học Ngọc Thanh C
|
Thôn T80, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1873
|
H44.201.17
|
Trường Tiểu học Xuân Hòa A
|
Tổ 1, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1874
|
H44.201.18
|
Trường THCS Cao Minh
|
Thôn Yên Điềm, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1875
|
H44.201.19
|
Trường THCS Đồng Xuân
|
Ngõ 28, đường Trường Chinh, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1876
|
H44.201.20
|
Trường THCS Ngọc Thanh
|
Thôn Đồng Đầm, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1877
|
H44.201.21
|
Trường THCS Ngọc Thanh B
|
Thôn Đại Lộc, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1878
|
H44.201.22
|
Trường THCS Xuân Hòa
|
Số 33 phố Kim Đồng, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.202
|
UBND phường Hòa Bình
|
|
|
1879
|
H44.202.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1880
|
H44.202.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1881
|
H44.202.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1882
|
H44.202.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1883
|
H44.202.05
|
Trường Mầm non Hữu Nghị
|
Tổ 16, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1884
|
H44.202.06
|
Trường Mầm non Thịnh Lang
|
Tổ 7, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1885
|
H44.202.07
|
Trường Mầm non Phương Lâm
|
Tổ 18, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1886
|
H44.202.08
|
Trường Mầm non Unicef
|
Tổ 7, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1887
|
H44.202.09
|
Trường Mầm non Sơn Ca
|
Số 79 đường Hai Bà Trưng, tổ 7 phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1888
|
H44.202.10
|
Trường Mầm non Đồng Tiến
|
Số 47, tổ 7 phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1889
|
H44.202.11
|
Trường Mầm non Trung Minh
|
Tổ Tân Lập II, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1890
|
H44.202.12
|
Trường Mầm non Tân Thịnh A
|
Tổ 3, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1891
|
H44.202.13
|
Trường Mầm non Tân Thịnh B
|
Tổ 9, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1892
|
H44.202.14
|
Trường Mầm non Sủ Ngòi
|
Tổ 2, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1893
|
H44.202.15
|
Trường Tiểu học Đồng Tiến
|
Phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1894
|
H44.202.16
|
Trường Tiểu học Lý Tự Trọng
|
Tổ 4, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1895
|
H44.202.17
|
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
|
Tổ 12, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1896
|
H44.202.18
|
Trường Tiểu học Hữu Nghị
|
Tổ 6, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1897
|
H44.202.19
|
Trường Tiểu học Sông Đà
|
Tổ 15, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1898
|
H44.202.20
|
Trường Tiểu học Lê Văn Tám
|
Tổ 1, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1899
|
H44.202.21
|
Trường Trung học cơ sở Lý Tự
Trọng
|
Tổ 10, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1900
|
H44.202.22
|
Trường Trung học cơ sở Sông
Đà
|
Tổ 15, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1901
|
H44.202.23
|
Trường Trung học cơ sở Hữu
Nghị
|
Tổ 4, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1902
|
H44.202.24
|
Trường Trung học cơ sở Lê Quý
Đôn
|
Tổ 2, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1903
|
H44.202.25
|
Trường Trung học cơ sở Đồng
Tiến
|
Tổ 7, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1904
|
H44.202.26
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Trung Minh
|
Xóm Tân Lập 1, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1905
|
H44.202.27
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Thịnh Lang
|
Tổ 7, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1906
|
H44.202.28
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Sủ Ngòi
|
Tổ 5, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1907
|
H44.202.29
|
Trường Mầm non Tư thục Sao
Mai
|
Tổ 4, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1908
|
H44.202.30
|
Trường Mầm non Tư thục Xuân
Mai
|
phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1909
|
H44.202.31
|
Trường Mầm non Dạ Hợp
|
phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
1910
|
H44.202.32
|
Trường Liên cấp Dạ Hợp
|
Tổ 8, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.203
|
UBND phường Kỳ Sơn
|
|
|
1911
|
H44.203.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1912
|
H44.203.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1913
|
H44.203.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1914
|
H44.203.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1915
|
H44.203.05
|
Trường mầm non Nắng Hồng
|
Tổ 1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1916
|
H44.203.06
|
Trường mầm non Bình Minh
|
Tổ 6, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1917
|
H44.203.07
|
Trường mầm non Hoa Mai
|
Phố Bãi Nai, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1918
|
H44.203.08
|
Trường mầm non Hoa Phượng
|
xóm Đễnh, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1919
|
H44.203.09
|
Trường mầm non Suối Hoa
|
Xóm Nưa, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1920
|
H44.203.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Mông Hóa
|
Xã Mông Hóa, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1921
|
H44.203.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Dân Hòa
|
Xóm Đễnh, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1922
|
H44.203.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Ánh Dương
|
Xóm Mường Dao, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1923
|
H44.203.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Dân Hạ
|
Tổ 5, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1924
|
H44.203.14
|
Trường Phổ thông dân tộc bán
trú Tiểu học và Trung học cơ sở xã Độc Lập
|
Xóm Nưa, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1925
|
H44.203.15
|
Trường Tiểu học Kỳ Sơn
|
Tổ 1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
1926
|
H44.203.16
|
Trường Trung học cơ sở Kỳ Sơn
|
Tổ 1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.204
|
UBND phường Tân Hòa
|
|
|
1927
|
H44.204.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1928
|
H44.204.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1929
|
H44.204.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1930
|
H44.204.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1931
|
H44.204.05
|
Trường Mầm non Yên Mông
|
Xóm Yên Hòa 2, phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1932
|
H44.204.06
|
Trường Mầm non Hòa Bình
|
Xóm Máy 1, phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1933
|
H44.204.07
|
Trường Mầm non Tân Hòa A
|
Tổ 2, phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1934
|
H44.204.08
|
Trường Mầm non Tân Hòa B
|
Tổ 1, phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1935
|
H44.204.09
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hòa Bình
|
Xóm Máy 2, phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1936
|
H44.204.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Tân Hòa
|
Tổ 8, phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1937
|
H44.204.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Yên Mông
|
Phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
1938
|
H44.204.12
|
Trường Phổ thông dân tộc bán
trú Thái Thịnh
|
Xóm Tiểu Khu, phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.205
|
UBND phường Thống Nhất
|
|
|
1939
|
H44.205.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
1940
|
H44.205.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
1941
|
H44.205.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
1942
|
H44.205.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
1943
|
H44.205.05
|
Trường Mầm non Dân Chủ
|
Tổ 1, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
1944
|
H44.205.06
|
Trường Mầm non Chăm Mát
|
Tổ 12, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
1945
|
H44.205.07
|
Trường Mầm non Thái Bình
|
Tổ 4, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
1946
|
H44.205.08
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
Tổ 6, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
1947
|
H44.205.09
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Võ Thị Sáu
|
Tổ 12, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
1948
|
H44.205.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Cù Chính Lan
|
Tổ 3, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
1949
|
H44.205.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Thái Bình
|
Tổ 4, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
1950
|
H44.205.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Dân Chủ
|
Tổ 1, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
1951
|
H44.205.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Thống Nhất
|
Tổ 7, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
1952
|
H44.205.14
|
Trường Mầm non Tư thục 3-2
|
Tổ 2, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
1953
|
H44.205.15
|
Trường Phổ thông thực hành chất
lượng cao Nguyễn Tất Thành
|
Phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.206
|
UBND xã Thịnh Minh
|
|
|
1954
|
H44.206.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1955
|
H44.206.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1956
|
H44.206.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1957
|
H44.206.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1958
|
H44.206.05
|
Trường mầm non Hoa Lan
|
Xóm Mon, xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1959
|
H44.206.06
|
Trường mầm non Hoa Sen
|
Xóm Nhả, xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1960
|
H44.206.07
|
Trường mầm non Sao Mai
|
Xóm Độc Lập, xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1961
|
H44.206.08
|
Trường mầm non Họa Mi
|
Xóm Quốc, xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1962
|
H44.206.09
|
Trường mầm non Hoa Ban
|
Xóm Vân Nam, xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1963
|
H44.206.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hợp Thịnh
|
Xóm Tân Lập, xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1964
|
H44.206.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Yên Quang
|
Xóm Vân Nam, xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1965
|
H44.206.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Phúc Tiến
|
Xóm Quyết Tiến, xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1966
|
H44.206.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hợp Thành
|
Xóm Xạ Múc, xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
1967
|
H44.206.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Phú Minh
|
Xóm Quốc xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.207
|
UBND xã Cao Phong
|
|
|
1968
|
H44.207.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
1969
|
H44.207.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
1970
|
H44.207.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
1971
|
H44.207.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
1972
|
H44.207.05
|
Trường Mầm non Thu Phong
|
Xóm Thiều Nau, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
1973
|
H44.207.06
|
Trường Mầm non Sao Sáng
|
Khu 5, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
1974
|
H44.207.07
|
Trường Mầm non Xuân Phong
|
Xóm Rú Giữa, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
1975
|
H44.207.08
|
Trường Mầm non Tân Phong
|
Xóm Trang Giữa, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
1976
|
H44.207.09
|
Trường Mầm non Đông Phong
|
Xóm Quáng Ngoài, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
1977
|
H44.207.10
|
Trường Mầm non Hương Cam
|
Khu 2, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
1978
|
H44.207.11
|
Trường Tiểu học Thị trấn Cao
Phong
|
Khu 5, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
1979
|
H44.207.12
|
Trường Trung học cơ sở Thị trấn
Cao Phong
|
Khu 5, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
1980
|
H44.207.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Đông Phong
|
Xóm Quáng Giữa, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
1981
|
H44.207.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Tân Phong
|
Xóm Trang Giữa, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
1982
|
H44.207.15
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Xuân Phong
|
Xóm Rú Mới, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.208
|
UBND xã Mường Thàng
|
|
|
1983
|
H44.208.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1984
|
H44.208.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1985
|
H44.208.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1986
|
H44.208.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1987
|
H44.208.05
|
Trường Mầm non Nam Phong
|
Xóm Trẹo, xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1988
|
H44.208.06
|
Trường Mầm non Tây Phong
|
Phố Bằng, xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1989
|
H44.208.07
|
Trường Mầm non Yên Thương
|
Xóm Mới, xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1990
|
H44.208.08
|
Trường Mầm non Yên Lập
|
Xóm Ngái, xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1991
|
H44.208.09
|
Trường Mầm non Dũng Phong
|
Xóm Bãi Bệ I, xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1992
|
H44.208.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Tây Phong
|
Phố Bằng, xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1993
|
H44.208.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Yên Thượng
|
Xóm Mới, xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1994
|
H44.208.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Yên Lập
|
Xóm Đảy, xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1995
|
H44.208.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Dũng Phong
|
Xóm Bãi Bệ 1, xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ
|
|
1996
|
H44.208.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Nam Phong
|
Xóm Trẹo Trong, xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.209
|
UBND xã Thung Nai
|
|
|
1997
|
H44.209.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Thung Nai, tỉnh Phú Thọ
|
|
1998
|
H44.209.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Thung Nai, tỉnh Phú Thọ
|
|
1999
|
H44.209.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Thung Nai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2000
|
H44.209.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Thung Nai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2001
|
H44.209.05
|
Trường Mầm non Bình Thanh
|
Xóm Giang, xã Thung Nai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2002
|
H44.209.06
|
Trường Mầm non Thung Nai
|
Xóm Nai, xã Thung Nai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2003
|
H44.209.07
|
Trường Mầm non Bắc Phong
|
Xóm Tiềng, xã Thung Nai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2004
|
H44.209.08
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Bình Thanh
|
Xóm Mỗ, xã Thung Nai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2005
|
H44.209.09
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Thu Phong
|
Xóm Thiều Nau, xã Thung Nai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2006
|
H44.209.10
|
Trường Phổ thông dân tộc bán
trú Tiểu học và Trung học cơ sở Thung Nai
|
Xóm Nai, xã Thung Nai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2007
|
H44.209.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Bắc Phong
|
Xóm Khụ, xã Thung Nai, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.210
|
UBND xã Đà Bắc
|
|
|
2008
|
H44.210.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2009
|
H44.210.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2010
|
H44.210.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2011
|
H44.210.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2012
|
H44.210.05
|
Trường Mầm non Hào Lý
|
Xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2013
|
H44.210.06
|
Trường Mầm non Hiền Lương
|
Xóm Doi, xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2014
|
H44.210.07
|
Trường Mầm non Hoa Mai Thị trấn
Đà Bắc
|
Tiểu khu Liên Phương, xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2015
|
H44.210.08
|
Trường Mầm non Toàn Sơn
|
Xóm Trúc Sơn, xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2016
|
H44.210.09
|
Trường Mầm non Tu Lý A
|
Xóm Bình Lý, xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2017
|
H44.210.10
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
Tiểu khu Tày Măng, xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2018
|
H44.210.11
|
Trường Tiểu học Kim Đồng
|
Tiểu khu Bờ, xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2019
|
H44.210.12
|
Trường Trung học cơ sở Thị trấn
|
Tiểu khu Thạch Lý, xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2020
|
H44.210.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hiền Lương
|
Xóm Doi, xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2021
|
H44.210.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Triệu Phúc Lịch
|
Xóm Trúc Sơn, xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2022
|
H44.210.15
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hào Lý
|
Thôn Quyết Chiến, xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2023
|
H44.210.16
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Tu Lý A
|
Xóm Tràng, xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2024
|
H44.210.17
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Lê Lợi
|
Tiểu khu Tày Măng, xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.211
|
UBND xã Cao Sơn
|
|
|
2025
|
H44.211.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Cao Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2026
|
H44.211.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Cao Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2027
|
H44.211.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Cao Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2028
|
H44.211.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Cao Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2029
|
H44.211.05
|
Trường Mầm non Tân Minh
|
Xóm Tát, xã Cao Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2030
|
H44.211.06
|
Trường Tiểu học Tân Minh
|
Xóm Tát, xã Cao Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2031
|
H44.211.07
|
Trường phổ thông Dân tộc bán
trú Trung học cơ sở Tân Minh
|
Xóm Cò Phày, xã Cao Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2032
|
H44.211.08
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Cao Sơn
|
Xóm Nà Chiếu, xã Cao Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.212
|
UBND xã Đức Nhàn
|
|
|
2033
|
H44.212.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Đức Nhàn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2034
|
H44.212.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Đức Nhàn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2035
|
H44.212.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Đức Nhàn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2036
|
H44.212.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Đức Nhàn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2037
|
H44.212.05
|
Trường Mầm non Đồng Nghê
|
Xóm Mọc, xã Đức Nhàn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2038
|
H44.212.06
|
Trường Mầm non Mường Chiềng
|
Xã Đức Nhàn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2039
|
H44.212.07
|
Trường Mầm non Mường Tuổng
|
Xóm Đầm Phế, xã Đức Nhàn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2040
|
H44.212.08
|
Trường Tiểu học Mường Chiềng
|
Xóm Nà Mười, xã Đức Nhàn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2041
|
H44.212.09
|
Trường Trung học cơ sở Mường
Chiềng
|
Xóm Chiềng Cang, xã Đức Nhàn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2042
|
H44.212.10
|
Trường phổ thông Dân tộc bán
trú Tiểu học & Trung học cơ sở Đồng Nghê
|
Xóm Mọc, xã Đức Nhàn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2043
|
H44.212.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Mường Tuổng
|
Xóm Đầm Phế, xã Đức Nhàn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2044
|
H44.212.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Suối Nánh
|
Xóm Cơi, xã Đức Nhàn, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.213
|
UBND xã Quy Đức
|
|
|
2045
|
H44.213.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Quy Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
2046
|
H44.213.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Quy Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
2047
|
H44.213.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Quy Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
2048
|
H44.213.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Quy Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
2049
|
H44.213.05
|
Trường Mầm non xã Đoàn Kết
|
Xóm Cang, xã Quy Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
2050
|
H44.213.06
|
Trường Mầm non Đồng Ruộng
|
Xóm Thượng, xã Quy Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
2051
|
H44.213.07
|
Trường Mầm non Trung Thành
|
Xóm Tằm 1, xã Quy Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
2052
|
H44.213.08
|
Trường Mầm non Yên Hòa
|
Xóm Kìa, xã Quy Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
2053
|
H44.213.09
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Yên Hòa
|
Xóm Kìa, xã Quy Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
2054
|
H44.213.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Đồng Ruộng
|
Xóm Thượng, xã Quy Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
2055
|
H44.213.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Trung Thành
|
Xóm Trung Tằm, xã Quy Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
2056
|
H44.213.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Đoàn Kết
|
Xóm Cang, xã Quy Đức, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.214
|
UBND xã Tân Pheo
|
|
|
2057
|
H44.214.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Tân Pheo, tỉnh Phú Thọ
|
|
2058
|
H44.214.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Tân Pheo, tỉnh Phú Thọ
|
|
2059
|
H44.214.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Tân Pheo, tỉnh Phú Thọ
|
|
2060
|
H44.214.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Tân Pheo, tỉnh Phú Thọ
|
|
2061
|
H44.214.05
|
Trường Mầm non Hoa Ban xã Đồng
Chum
|
Xóm Mới 1, xã Tân Pheo, tỉnh Phú Thọ
|
|
2062
|
H44.214.06
|
Trường Mầm non Giáp Đắt
|
Xóm Đắt III, xã Tân Pheo, tỉnh Phú Thọ
|
|
2063
|
H44.214.07
|
Trường Mầm non Tân Pheo
|
Xóm Than, xã Tân Pheo, tỉnh Phú Thọ
|
|
2064
|
H44.214.08
|
Trường Tiểu học Tân Pheo
|
Xóm Náy, xã Tân Pheo, tỉnh Phú Thọ
|
|
2065
|
H44.214.09
|
Trường Trung học cơ sở Tân
Pheo
|
Xóm Phổn, xã Tân Pheo, tỉnh Phú Thọ
|
|
2066
|
H44.214.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Giáp Đắt
|
Xóm Đắt 1, xã Tân Pheo, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.215
|
UBND xã Tiền Phong
|
|
|
2067
|
H44.215.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Tiền Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
2068
|
H44.215.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Tiền Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
2069
|
H44.215.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Tiền Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
2070
|
H44.215.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Tiền Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
2071
|
H44.215.05
|
Trường Mầm non Tiền Phong
|
Xã Tiền Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
2072
|
H44.215.06
|
Trường Mầm non Vầy Nưa
|
Xóm Vầy Ang, xã Tiền Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
2073
|
H44.215.07
|
Trường Tiểu học Tiền Phong
|
Xóm Phiếu, xã Tiền Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
2074
|
H44.215.08
|
Trường phổ thông Dân tộc bán
trú Trung học cơ sở Tiền Phong
|
Xóm Túp, xã Tiền Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
2075
|
H44.215.09
|
Trường phổ thông Dân tộc bán
trú Tiểu học và Trung học cơ sở Vầy Nưa
|
Xóm Dướng, xã Tiền Phong, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.216
|
UBND xã Kim Bôi
|
|
|
2076
|
H44.216.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2077
|
H44.216.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2078
|
H44.216.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2079
|
H44.216.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2080
|
H44.216.05
|
Trường Mầm non xã Kim Truy
|
Xóm Yên, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2081
|
H44.216.06
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Kim Truy
|
Xóm Yên, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2082
|
H44.216.07
|
Trường Mầm non Kim Bình
|
Khu Lạng, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2083
|
H44.216.08
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Kim Bình
|
Khu Lục Cả, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2084
|
H44.216.09
|
Trường Mầm non Kim Bôi
|
Xóm Bôi Câu, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2085
|
H44.216.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Kim Bôi
|
Xóm Bôi Câu, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2086
|
H44.216.11
|
Trường Mầm non Hạ Bì
|
Khu Mớ Đá, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2087
|
H44.216.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hạ Bì
|
Khu Sào, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2088
|
H44.216.13
|
Trường Mầm non Kim Tiến
|
Xóm Cháo, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2089
|
H44.216.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Kim Tiến
|
Xóm Cháo, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2090
|
H44.216.15
|
Trường Mầm non Vĩnh Đồng
|
Xóm Dảnh, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2091
|
H44.216.16
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Vĩnh Đồng
|
Xóm Chiềng, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2092
|
H44.216.17
|
Trường Mầm non Hoa Phượng
|
Khu Đoàn Kết, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2093
|
H44.216.18
|
Trường Tiểu học Thị Trấn Bo
|
Khu Thành Công, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2094
|
H44.216.19
|
Trường Trung học cơ sở Thị trấn
Bo
|
Khu Hoa Lư, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.217
|
UBND xã Mường Động
|
|
|
2095
|
H44.217.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
|
|
2096
|
H44.217.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
|
|
2097
|
H44.217.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
|
|
2098
|
H44.217.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
|
|
2099
|
H44.217.05
|
Trường Mầm non Tú Sơn
|
Xóm Bãi Chạo, xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
|
|
2100
|
H44.217.06
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Tú Sơn
|
Xóm Củ, xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
|
|
2101
|
H44.217.07
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Thung Rếch
|
Xóm Thung Mường, xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
|
|
2102
|
H44.217.08
|
Trường Mầm non Đông Bắc
|
Xóm Ve, xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
|
|
2103
|
H44.217.09
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Đông Bắc
|
Xóm Đồng Nang, xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
|
|
2104
|
H44.217.10
|
Trường Mầm non Vĩnh Tiến
|
Xóm Vó Cối, xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
|
|
2105
|
H44.217.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Vĩnh Tiến
|
Xóm Thao Cả, xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
|
|
2106
|
H44.217.12
|
Trường Mầm non Thượng Tiến
|
Xóm Thượng Tiến, xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
|
|
2107
|
H44.217.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Thượng Tiến
|
Xóm Thượng Tiến, xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
|
|
2108
|
H44.217.14
|
Trường Mầm non Hợp Đồng
|
Xóm Trạo, xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
|
|
2109
|
H44.217.15
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hợp Đồng
|
Xóm Sim Ngoài, xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.218
|
UBND xã Dũng Tiến
|
|
|
2110
|
H44.218.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Dũng Tiến, tỉnh Phú Thọ
|
|
2111
|
H44.218.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Dũng Tiến, tỉnh Phú Thọ
|
|
2112
|
H44.218.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Dũng Tiến, tỉnh Phú Thọ
|
|
2113
|
H44.218.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Dũng Tiến, tỉnh Phú Thọ
|
|
2114
|
H44.218.05
|
Trường Mầm non Mỵ Hòa
|
Xóm Đồng Hòa, xã Dũng Tiến, tỉnh Phú Thọ
|
|
2115
|
H44.218.06
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Mỵ Hòa
|
Xóm Đồng Hòa, xã Dũng Tiến, tỉnh Phú Thọ
|
|
2116
|
H44.218.07
|
Trường Mầm non Cuối Hạ
|
Xóm Khoang, xã Dũng Tiến, tỉnh Phú Thọ
|
|
2117
|
H44.218.08
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Cuối Hạ
|
Xóm Khoang, xã Dũng Tiến, tỉnh Phú Thọ
|
|
2118
|
H44.218.09
|
Trường Mầm non Nuông Dăm
|
Xóm Mý Thượng, xã Dũng Tiến, tỉnh Phú Thọ
|
|
2119
|
H44.218.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Nuông Dăm
|
Xóm Mý Thượng, xã Dũng Tiến, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.219
|
UBND xã Hợp Kim
|
|
|
2120
|
H44.219.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ
|
|
2121
|
H44.219.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ
|
|
2122
|
H44.219.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ
|
|
2123
|
H44.219.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ
|
|
2124
|
H44.219.05
|
Trường Mầm non Hợp Kim
|
Xóm Gò Chè, xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ
|
|
2125
|
H44.219.06
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hợp Kim
|
Xóm Gò Chè, xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ
|
|
2126
|
H44.219.07
|
Trường Mầm non Sào Báy
|
Xóm Báy, xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ
|
|
2127
|
H44.219.08
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Sào Báy
|
Xóm Sào Bắc, xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ
|
|
2128
|
H44.219.09
|
Trường Mầm non Nam Thượng
|
Xóm Bôi Cả, xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ
|
|
2129
|
H44.219.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Nam Thượng
|
Xóm Nam Thượng, xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ
|
|
2130
|
H44.219.11
|
Trường Mầm non Lập Chiệng
|
Xóm Chiệng xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ
|
|
2131
|
H44.219.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Lập Chiệng
|
Xóm Lập, xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ
|
|
2132
|
H44.219.13
|
Trường Mầm non Kim Sơn
|
Xóm Mõ, xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ
|
|
2133
|
H44.219.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Kim Sơn
|
Xóm Muôn, xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.220
|
UBND xã Nật Sơn
|
|
|
2134
|
H44.220.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2035
|
H44.220.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2037
|
H44.220.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2038
|
H44.220.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2039
|
H44.220.05
|
Trường Mầm non Nật Sơn
|
Xóm Bưa Cầu, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2040
|
H44.220.06
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Nật Sơn
|
Xóm Rộc, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2041
|
H44.220.07
|
Trường Mầm non Bắc Sơn
|
Xóm Hồi Trám, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2042
|
H44.220.08
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Bắc Sơn
|
Xóm Hồi Trám, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2043
|
H44.220.09
|
Trường Mầm non Trung Bì
|
Xóm Tre Thị, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2044
|
H44.220.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Trung Bì
|
Xóm Tre Thị, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2045
|
H44.220.11
|
Trường Mầm non Thượng Bì
|
Xóm Đầm Sáng, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2046
|
H44.220.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Thượng Bì
|
Xóm Khoai, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2047
|
H44.220.13
|
Trường Mầm non Đú Sáng
|
Xóm Sáng Mới, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2048
|
H44.220.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở A Đú Sáng
|
Xóm Sáng Mới, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2049
|
H44.220.15
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở B Đú Sáng
|
Xóm Vó Mái, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2050
|
H44.220.16
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở C Đú Sáng
|
Xóm Suối Thản, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2051
|
H44.220.17
|
Trường Mầm non Sơn Thủy
|
Xóm Khoang, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2052
|
H44.220.18
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Sơn Thuỷ
|
Xóm Bèo, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2053
|
H44.220.19
|
Trường Mầm non Bình Sơn
|
Xóm Khăm, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2054
|
H44.220.20
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở xã Bình Sơn
|
Xóm Khăm, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2055
|
H44.220.21
|
Trường Mầm non Hùng Tiến
|
Xóm Chỉ Ngoài, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2056
|
H44.220.22
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hùng Tiến
|
Xóm Chỉ Bái, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.221
|
UBND xã Lạc Sơn
|
|
|
2057
|
H44.221.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2058
|
H44.221.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2059
|
H44.221.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2060
|
H44.221.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2061
|
H44.221.05
|
Trường Mầm non Bình Cảng
|
Xóm Cảng, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2062
|
H44.221.06
|
Trường Mầm non Bình Chân
|
Xóm Dài, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2063
|
H44.221.07
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
Phố Hữu Nghị, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2064
|
H44.221.08
|
Trường Mầm non Hương Nhượng
|
Xóm Chum, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2065
|
H44.221.09
|
Trường Mầm non Liên Vũ
|
Phố Chiềng Trào, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2066
|
H44.221.10
|
Trường Mầm non Vũ Lâm
|
Xóm Sơ, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2067
|
H44.221.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Vụ Bản
|
Phố Hữu Nghị, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2068
|
H44.221.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Bình Cảng
|
Xóm Cảng, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2069
|
H44.221.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Bình Chân
|
xóm Dài, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2070
|
H44.221.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hương Nhượng
|
xóm Chum, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2071
|
H44.221.15
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Liên Vũ
|
Phố Chiềng Trào, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2072
|
H44.221.16
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Vũ Lâm
|
Xóm Sơ, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2073
|
H44.221.17
|
Trường Mầm non Tư thục Bông
Mai
|
Phố Thống Nhất, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.222
|
UBND xã Mường Vang
|
|
|
2074
|
H44.222.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Mường Vang, tỉnh Phú Thọ
|
|
2075
|
H44.222.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Mường Vang, tỉnh Phú Thọ
|
|
2076
|
H44.222.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Mường Vang, tỉnh Phú Thọ
|
|
2077
|
H44.222.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Mường Vang, tỉnh Phú Thọ
|
|
2078
|
H44.222.05
|
Trường Mầm non Quý Hòa
|
Xóm Khả, xã Mường Vang, tỉnh Phú Thọ
|
|
2079
|
H44.222.06
|
Trường Mầm non Tân Lập
|
Xóm Tôm, xã Mường Vang, tỉnh Phú Thọ
|
|
2080
|
H44.222.07
|
Trường Mầm non Tuân Đạo
|
Xóm Sào Mọng, xã Mường Vang, tỉnh Phú Thọ
|
|
2081
|
H44.222.08
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Tuân Đạo
|
Xóm Sào Mọng, xã Mường Vang, tỉnh Phú Thọ
|
|
2082
|
H44.222.09
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Quý Hòa
|
Xóm Khả, xã Mường Vang, tỉnh Phú Thọ
|
|
2083
|
H44.222.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Tân Lập
|
Xóm Tôm Trên, xã Mường Vang, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.223
|
UBND xã Đại Đồng
|
|
|
2084
|
H44.223.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Đại Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2085
|
H44.223.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Đại Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2086
|
H44.223.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Đại Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2087
|
H44.223.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Đại Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2088
|
H44.223.05
|
Trường Mầm non Ân Nghĩa
|
Phố Re, xã Đại Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2089
|
H44.223.06
|
Trường Mầm non Tân Mỹ
|
Xóm Khao, xã Đại Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2090
|
H44.223.07
|
Trường Mầm non Yên Nghiệp
|
xóm Yên Kim, xã Đại Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2091
|
H44.223.08
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Tân Mỹ
|
xóm Khao, xã Đại Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2092
|
H44.223.09
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Ân Nghĩa
|
Phố Re, xã Đại Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2093
|
H44.223.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Yên Nghiệp
|
Xóm Yên Kim, xã Đại Đồng, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.224
|
UBND xã Ngọc Sơn
|
|
|
2094
|
H44.224.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Ngọc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2095
|
H44.224.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Ngọc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2096
|
H44.224.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Ngọc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2097
|
H44.224.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Ngọc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2098
|
H44.224.05
|
Trường Mầm non Ngọc Lâu
|
Xóm Hầu, xã Ngọc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2099
|
H44.224.06
|
Trường Mầm non Ngọc Sơn
|
Xóm Trung Sơn, xã Ngọc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2100
|
H44.224.07
|
Trường Mầm non Tự Do
|
Xóm Kháy Mòn, xã Ngọc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2101
|
H44.224.08
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Ngọc Sơn
|
Xóm Trung Sơn, xã Ngọc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2102
|
H44.224.09
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Ngọc Lâu
|
Xóm Hầu, xã Ngọc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2103
|
H44.224.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Tự Do
|
Xóm Kháy Mòn, xã Ngọc Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.225
|
UBND xã Nhân Nghĩa
|
|
|
2104
|
H44.225.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2105
|
H44.225.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2106
|
H44.225.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2107
|
H44.225.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2108
|
H44.225.05
|
Trường Mầm non Mỹ Thành
|
Xóm Đồi Cả, xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2109
|
H44.225.06
|
Trường Mầm non Nhân Nghĩa
|
Xóm Vó Giữa, xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2110
|
H44.225.07
|
Trường Mầm non Văn Nghĩa
|
Xóm Mới Nang, xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2111
|
H44.225.08
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Mỹ Thành
|
Xóm Đồi Cả, xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2112
|
H44.225.09
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Nhân Nghĩa
|
Xóm Bui, xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2113
|
H44.225.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Văn Nghĩa
|
Xóm Đa, xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.226
|
UBND xã Quyết Thắng
|
|
|
2114
|
H44.226.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Quyết Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2115
|
H44.226.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Quyết Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2116
|
H44.226.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Quyết Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2117
|
H44.226.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Quyết Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2118
|
H44.226.05
|
Trường Mầm non Chí Đạo
|
Xóm Ong Man, xã Quyết Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2119
|
H44.226.06
|
Trường Mầm non Chí Thiện
|
Xóm Vó, xã Quyết Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2120
|
H44.226.07
|
Trường Mầm non Định Cư
|
Xóm Chóng, xã Quyết Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2121
|
H44.226.08
|
Trường Mầm non Phú Lương
|
Xóm Rẽ Vơng, xã Quyết Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2122
|
H44.226.09
|
Trường Mầm non Phúc Tuy
|
Xóm Quyển, xã Quyết Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2123
|
H44.226.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Chí Đạo
|
Xóm Ong Man, xã Quyết Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2124
|
H44.226.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Chí Thiện
|
Xóm Vó, xã Quyết Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2125
|
H44.226.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Định Cư
|
Xóm Mương Hạ, xã Quyết Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2126
|
H44.226.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Phúc Tuy
|
Xóm Châu Tróng, xã Quyết Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2127
|
H44.226.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Phú Lương
|
Xóm Rảy, xã Quyết Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.227
|
UBND xã Thượng Cốc
|
|
|
2128
|
H44.227.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2129
|
H44.227.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2130
|
H44.227.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2131
|
H44.227.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2132
|
H44.227.05
|
Trường Mầm non Miền Đồi
|
Xóm Thây Voi, xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2133
|
H44.227.06
|
Trường Mầm non Thượng Cốc
|
Xóm Trang, xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2134
|
H44.227.07
|
Trường Mầm non Văn Sơn
|
Xóm Răng Thiển, xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2135
|
H44.227.08
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Tây Tiến
|
Xóm Trang, xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2136
|
H44.227.09
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Miền Đồi
|
Xóm Thây, xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2137
|
H44.227.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Văn Sơn
|
xóm Răng Thiển, xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.228
|
UBND xã Yên Phú
|
|
|
2138
|
H44.228.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Yên Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
2139
|
H44.228.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Yên Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
2140
|
H44.228.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Yên Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
2141
|
H44.228.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Yên Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
2142
|
H44.228.05
|
Trường Mầm non Bình Hẻm
|
Xóm Cuốc, xã Yên Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
2143
|
H44.228.06
|
Trường Mầm non Xuất Hóa
|
Xóm Xưa Hạ, xã Yên Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
2144
|
H44.228.07
|
Trường Mầm non Yên Phú
|
Xóm Vành, xã Yên Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
2145
|
H44.228.08
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Bình Hẻm
|
Xóm Cuốc, xã Yên Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
2146
|
H44.228.09
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Xuất Hoá
|
Xóm Ngã Ba, xã Yên Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
2147
|
H44.228.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Yên Phú
|
Xóm Vành Rả, xã Yên Phú, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.229
|
UBND xã Lạc Thủy
|
|
|
2148
|
H44.229.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2149
|
H44.229.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2150
|
H44.229.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2151
|
H44.229.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2152
|
H44.229.05
|
Trường Mầm non thị trấn Chi
Nê
|
Khu 8, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2153
|
H44.229.06
|
Trường Mầm non xã Đồng Tâm
|
Thôn Đồng Phú, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2154
|
H44.229.07
|
Trường Mầm non xã Yên Bồng
|
Thôn Hồng Phong, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2155
|
H44.229.08
|
Trường Mầm non xã Lạc Long
|
Khu Đồng Bầu, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2156
|
H44.229.09
|
Trường Mầm non xã Khoan Dụ
|
Thôn Liên Hồng 2, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2157
|
H44.229.10
|
Trường Tiểu học thị trấn Chi
Nê
|
Khu 3, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2158
|
H44.229.11
|
Trường Trung học cơ sở thị trấn
Chi Nê
|
Khu 3, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2159
|
H44.229.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở A xã Đồng Tâm
|
Thôn Đồng Nội, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2160
|
H44.229.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở xã Yên Bồng
|
Thôn Hồng Phong, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2161
|
H44.229.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Lạc Long
|
Khu Đồi Hoa, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2162
|
H44.229.15
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở xã Đồng Tâm
|
Thôn Ngọc Lâm, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2163
|
H44.229.16
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở xã Khoan Dụ
|
Thôn Liên Hồng 2, xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.230
|
UBND xã An Bình
|
|
|
2164
|
H44.230.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
2165
|
H44.230.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
2166
|
H44.230.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
2167
|
H44.230.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
2168
|
H44.230.05
|
Trường Mầm non xã An Bình
|
Thôn Chợ Đập, xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
2169
|
H44.230.06
|
Trường Mầm non Liên Hòa
|
Thôn Đồng Huống, xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
2170
|
H44.230.07
|
Trường Mầm non An Lạc
|
Thôn: Liên Phú 3, xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
2171
|
H44.230.08
|
Trường Mầm non Đồng Môn
|
Thôn Đừng, xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
2172
|
H44.230.09
|
Trường Mầm non xã Hưng Thi
|
Thôn Mán, xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
2173
|
H44.230.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở xã An Bình
|
Thôn Chợ Đập, xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
2174
|
H44.230.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Liên Hòa
|
Thôn Đồng Huống, xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
2175
|
H44.230.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở An Lạc
|
Thôn Liên Phú 3, xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
2176
|
H44.230.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Đồng Môn
|
Thôn Đừng, xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
2177
|
H44.230.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở xã Hưng Thi
|
Thôn Khoang, xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.231
|
UBND xã An Nghĩa
|
|
|
2178
|
H44.231.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2179
|
H44.231.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2180
|
H44.231.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2181
|
H44.231.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2182
|
H44.231.05
|
Trường Mầm non Thanh Nông
|
Khu Quyết Tiến, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2183
|
H44.231.06
|
Trường Mầm non Thanh Hà
|
Khu Đồng Tâm, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2184
|
H44.231.07
|
Trường Mầm non xã Phú Thành
|
Thôn Tân Phú, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2185
|
H44.231.08
|
Trường Mầm non Phú Lão
|
Thôn Phú Bình, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2186
|
H44.231.09
|
Trường Mầm non Đỗ Đình Thiện
|
Thôn Sông Bôi, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2187
|
H44.231.10
|
Trường Tiểu học Thanh Hà
|
Khu Đoàn Kết, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2188
|
H44.231.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Thanh Nông
|
Khu Quyết Tiến, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2189
|
H44.231.12
|
Trường Trung học cơ sở Thanh
Hà
|
Khu Đoàn Kết, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2190
|
H44.231.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở xã Phú Thành
|
Thôn Lũ, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2191
|
H44.231.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Phú Lão
|
Thôn Phú Bình, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2192
|
H44.231.15
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Cố Nghĩa
|
Thôn Đồng Sắn, xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.232
|
UBND xã Lương Sơn
|
|
|
2193
|
H44.232.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2194
|
H44.232.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2195
|
H44.232.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2196
|
H44.232.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2197
|
H44.232.05
|
Trường mầm non Lâm Sơn
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2198
|
H44.232.06
|
Trường Mầm non Tân Vinh
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2199
|
H44.232.07
|
Trường Mầm non Nhuận Trạch
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2200
|
H44.232.08
|
Trường Mầm non Cửu Long
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2201
|
H44.232.09
|
Trường Mầm non Liên Cơ
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2202
|
H44.232.10
|
Trường Mầm non Hòa Sơn
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2203
|
H44.232.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Lâm Sơn
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2204
|
H44.232.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Tân Yên
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2205
|
H44.232.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Nhuận Trạch
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2206
|
H44.232.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Bãi Lạng
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2207
|
H44.232.15
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Cửu Long
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2208
|
H44.232.16
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hùng Sơn
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2209
|
H44.232.17
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hòa Sơn
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.233
|
UBND xã Cao Dương
|
|
|
2210
|
H44.233.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2211
|
H44.233.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2212
|
H44.233.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2213
|
H44.233.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2214
|
H44.233.05
|
Trường Mầm non Tân Thành
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2215
|
H44.233.06
|
Trường Mầm non Hợp Châu
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2216
|
H44.233.07
|
Trường Mầm non Long Sơn
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2217
|
H44.233.08
|
Trường Mầm non Cao Dương
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2218
|
H44.233.09
|
Trường Mầm non Cao Thắng
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2219
|
H44.233.10
|
Trường Mầm non Thanh Lương
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2220
|
H44.233.11
|
Trường Mầm non Hợp Thành
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2221
|
H44.233.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Tân Thành
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2222
|
H44.233.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hợp Châu
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2223
|
H44.233.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Long Sơn
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2224
|
H44.233.15
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Cao Dương
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2225
|
H44.233.16
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Cao Thắng
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2226
|
H44.233.17
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Thanh Lương
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2227
|
H44.233.18
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hợp Thành
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.234
|
UBND xã Liên Sơn
|
|
|
2228
|
H44.234.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2229
|
H44.234.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2230
|
H44.234.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2231
|
H44.234.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2232
|
H44.234.05
|
Trường Mầm non Trường Sơn
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2233
|
H44.234.06
|
Trường Mầm non Cao Răm
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2234
|
H44.234.07
|
Trường Mầm non Hợp Hòa
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2235
|
H44.234.08
|
Trường Mầm non Cư Yên
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2236
|
H44.234.09
|
Trường Mầm non Liên Sơn
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2237
|
H44.234.10
|
Trường Mầm non Thành Lập
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2238
|
H44.234.11
|
Trường Mầm non Trung Sơn
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2239
|
H44.234.12
|
Trường Mầm non Tiến Sơn
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2240
|
H44.234.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Trường Sơn
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2241
|
H44.234.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Cao Răm
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2242
|
H44.234.15
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hợp Hòa
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2243
|
H44.234.16
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Cư Yên
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2244
|
H44.234.17
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Liên Sơn
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2245
|
H44.234.18
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Thành Lập
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2246
|
H44.234.19
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Trung Sơn
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2247
|
H44.234.20
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Tiến Sơn
|
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.235
|
UBND xã Mai Châu
|
|
|
2248
|
H44.235.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2249
|
H44.235.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2250
|
H44.235.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2251
|
H44.235.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2252
|
H44.235.05
|
Trường Mầm non Hoa Ban
|
Tiểu khu 2, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2253
|
H44.235.06
|
Trường Mầm non Thị trấn Mai
Châu
|
Xóm Chiềng Sại, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2254
|
H44.235.07
|
Trường Mầm non Nà Phòn
|
Xóm Nhót, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2255
|
H44.235.08
|
Trường Mầm non Nà Mèo
|
Xóm Nà Mèo, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2256
|
H44.235.09
|
Trường Mầm non Tòng Đậu
|
Xóm Tòng, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2257
|
H44.235.10
|
Trường Mầm non Đồng Bảng
|
Xóm Đồng Bảng, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2258
|
H44.235.11
|
Trường Mầm non Noong Luông
|
Xóm Noong Luông, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2259
|
H44.235.12
|
Trường Mầm non Pù Bin
|
Xóm Nà Phặt, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2260
|
H44.235.13
|
Trường Tiểu học Thị trấn Mai
Châu
|
Tiểu khu 1, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2261
|
H44.235.14
|
Trường Trung học cơ sở Nà
Phòn
|
Xóm Nà Chiềng, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2262
|
H44.235.15
|
Trường Trung học cơ sở Thị trấn
Mai Châu
|
Tiểu khu 1, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2263
|
H44.235.16
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Tòng Đậu
|
Xóm Tòng, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2264
|
H44.235.17
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Đồng Bảng
|
Xóm Đồng Bảng, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2265
|
H44.235.18
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Noong Luông
|
Xóm Noong Luông, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2266
|
H44.235.19
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Pù Bin
|
Xóm Bin, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
2267
|
H44.235.20
|
Trường Dân tộc nội trú Trung
học cơ sở và Trung học phổ thông Mai Châu
|
Tiểu khu 1, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.236
|
UBND xã Bao La
|
|
|
2268
|
H44.236.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Bao La, tỉnh Phú Thọ
|
|
2269
|
H44.236.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Bao La, tỉnh Phú Thọ
|
|
2270
|
H44.236.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Bao La, tỉnh Phú Thọ
|
|
2271
|
H44.236.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Bao La, tỉnh Phú Thọ
|
|
2272
|
H44.236.05
|
Trường Mầm non Piềng Vế
|
Xóm Vặn, xã Bao La, tỉnh Phú Thọ
|
|
2273
|
H44.236.06
|
Trường Mầm non Bao La
|
Xóm Báo, xã Bao La, tỉnh Phú Thọ
|
|
2274
|
H44.236.07
|
Trường Mầm non Xăm Khòe
|
Xóm Xuân Tiến, xã Bao La, tỉnh Phú Thọ
|
|
2275
|
H44.236.08
|
Trường Mầm non Mai Hịch
|
Xóm Cha Lang, xã Bao La, tỉnh Phú Thọ
|
|
2276
|
H44.236.09
|
Trường Trung học cơ sở Bao La
|
Xóm Báo, xã Bao La, tỉnh Phú Thọ
|
|
2277
|
H44.236.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Xăm Khòe
|
Xóm Xuân Tiến, xã Bao La, tỉnh Phú Thọ
|
|
2278
|
H44.236.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Mai Hịch
|
Xóm Cha Lang, xã Bao La, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.237
|
UBND xã Mai Hạ
|
|
|
2279
|
H44.237.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Mai Hạ, tỉnh Phú Thọ
|
|
2280
|
H44.237.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Mai Hạ, tỉnh Phú Thọ
|
|
2281
|
H44.237.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Mai Hạ, tỉnh Phú Thọ
|
|
2282
|
H44.237.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Mai Hạ, tỉnh Phú Thọ
|
|
2283
|
H44.237.05
|
Trường Mầm non Vạn Mai
|
Xóm Lọng, xã Mai Hạ, tỉnh Phú Thọ
|
|
2284
|
H44.237.06
|
Trường Mầm non Mai Hạ
|
Xóm Chiềng Hạ, xã Mai Hạ, tỉnh Phú Thọ
|
|
2285
|
H44.237.07
|
Trường Mầm non Chiềng Châu
|
Xóm Chiềng Châu, xã Mai Hạ, tỉnh Phú Thọ
|
|
2286
|
H44.237.08
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Vạn Mai
|
Xóm Lọng, xã Mai Hạ, tỉnh Phú Thọ
|
|
2287
|
H44.237.09
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Mai Hạ
|
Xóm Tiền Phong, xã Mai Hạ, tỉnh Phú Thọ
|
|
2288
|
H44.237.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Chiềng Châu
|
Xóm Nông Cụ, xã Mai Hạ, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.238
|
UBND xã Pà Cò
|
|
|
2289
|
H44.238.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
|
|
2290
|
H44.238.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
|
|
2291
|
H44.238.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
|
|
2292
|
H44.238.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
|
|
2293
|
H44.238.05
|
Trường Mầm non Cun Pheo
|
Xóm Cun, xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
|
|
2294
|
H44.238.06
|
Trường Mầm non Tân Sơn
|
Xóm Bò Báu, xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
|
|
2295
|
H44.238.07
|
Trường Mầm non Pà Cò
|
Xóm Chà Đáy, xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
|
|
2296
|
H44.238.08
|
Trường Mầm non Hang Kia
|
Xóm Hang Kia, xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
|
|
2297
|
H44.238.09
|
Trường Trung học cơ sở Pà Cò
|
Xóm Pà Cò Con, xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
|
|
2298
|
H44.238.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Cun Pheo
|
Xóm Cun, xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
|
|
2299
|
H44.238.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Tân Sơn
|
Xóm Bò Báu, xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
|
|
2300
|
H44.238.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hang Kia A
|
Xóm Hang Kia, xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
|
|
2301
|
H44.238.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hang Kia B
|
Xóm Thung Mặn, xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
|
|
2302
|
H44.238.14
|
Trường Dân tộc nội trú Trung
học cơ sở và Trung học phổ thông Pà Cò
|
Xóm Xà Lính, xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.239
|
UBND xã Tân Mai
|
|
|
2303
|
H44.239.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Tân Mai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2304
|
H44.239.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Tân Mai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2305
|
H44.239.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Tân Mai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2306
|
H44.239.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Tân Mai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2307
|
H44.239.05
|
Trường Mầm non Phúc Sạn
|
Xóm Sạn, xã Tân Mai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2308
|
H44.239.06
|
Trường Mầm non Tân Mai
|
Xóm Đoi, xã Tân Mai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2309
|
H44.239.07
|
Trường Mầm non Tân Dân
|
Xóm Diềng, xã Tân Mai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2310
|
H44.239.08
|
Trường Mầm non Ba Khan
|
Xóm Khan Thượng, xã Tân Mai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2311
|
H44.239.09
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Phúc Sạn
|
Xóm Sạn, xã Tân Mai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2312
|
H44.239.10
|
Trường Phổ thông dân tộc Bán
trú Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Mai
|
Xóm Đoi, xã Tân Mai, tỉnh Phú Thọ
|
|
2313
|
H44.239.11
|
Trường Phổ thông dân tộc Bán
trú Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Dân
|
Xóm Diềng, xã Tân Mai, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.240
|
UBND xã Tân Lạc
|
|
|
2314
|
H44.240.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2315
|
H44.240.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2316
|
H44.240.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2317
|
H44.240.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2318
|
H44.240.05
|
Trường Mầm non xã Ngọc Mỹ
|
Xóm Dường, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2319
|
H44.240.06
|
Trường Mầm non xã Đông Lai
|
Xóm Cóm, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2320
|
H44.240.07
|
Trường Mầm non xã Thanh Hối
|
Xóm Nen 2, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2321
|
H44.240.08
|
Trường Mầm non xã Tử Nê
|
Xóm Chùa, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2322
|
H44.240.09
|
Trường Mầm non xã Mãn Đức
|
Khu Mường Định, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2323
|
H44.240.10
|
Trường Mầm non Thị Trấn Mường
Khến
|
Khu Tâm Đức, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2324
|
H44.240.11
|
Trường Mầm non xã Quy Hậu
|
Khu An Khang, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2325
|
H44.240.12
|
Trường Mầm non Hoa Anh Đào
|
Khu Tâm Đức, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2326
|
H44.240.13
|
Trường Tiểu học Thị trấn Mường
Khến
|
Khu Tân Thịnh, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2327
|
H44.240.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Đông Lai
|
Xóm Đồng Tâm, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2328
|
H44.240.15
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở xã Thanh Hối
|
Xóm Bào 1, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2329
|
H44.240.16
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Tử Nê
|
Xóm 3, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2330
|
H44.240.17
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Mãn Đức
|
Xóm Tân Phong, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2331
|
H44.240.18
|
Trường Trung học cơ sở Kim Đồng
|
Khu An Thịnh, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
2332
|
H44.240.19
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Quy Hậu
|
Khu Mường Cộng, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.241
|
UBND xã Mường Bi
|
|
|
2333
|
H44.241.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2334
|
H44.241.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2335
|
H44.241.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2336
|
H44.241.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2337
|
H44.241.05
|
Trường Mầm non xã Phong Phú
|
Xóm Tân Phú, xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2338
|
H44.241.06
|
Trường Mầm non xã Mỹ Hòa
|
Xóm Chù Bụa, xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2339
|
H44.241.07
|
Trường Mầm non xã Phú Cường
|
Xóm Lâm Lưu, xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2340
|
H44.241.08
|
Trường Mầm non xã Địch Giáo
|
Xóm Tân Phong, xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2341
|
H44.241.09
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Mỹ Hòa
|
Xóm Chù Bụa, xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2342
|
H44.241.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Địch Giáo
|
Xóm Sơn Phú, xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2343
|
H44.241.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Phong Phú
|
Xóm Tân Phú, xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ
|
|
2344
|
H44.241.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Phú Cường
|
Xóm Lâm Lưu, xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.242
|
UBND xã Mường Hoa
|
|
|
2345
|
H44.242.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2346
|
H44.242.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2347
|
H44.242.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2348
|
H44.242.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2349
|
H44.242.05
|
Trường Mầm non xã Trung Hòa
|
Xóm Đạy, xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2350
|
H44.242.06
|
Trường Mầm non Ngòi Hoa
|
Xóm Nẻ, xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2351
|
H44.242.07
|
Trường Mầm non Phú Vinh
|
Xóm Ngau, xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2352
|
H44.242.08
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Phú Vinh
|
Xóm Ngau, xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2353
|
H44.242.09
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Ngòi Hoa
|
Xóm Nẻ, xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ
|
|
2354
|
H44.242.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Trung Hòa
|
Xóm Đạy, xã Mường Hoa, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.243
|
UBND xã Toàn Thắng
|
|
|
2355
|
H44.243.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2356
|
H44.243.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2357
|
H44.243.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2358
|
H44.243.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2359
|
H44.243.05
|
Trường Mầm non xã Tuân Lộ
|
Xóm Hông Thọng, xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2360
|
H44.243.06
|
Trường Mầm non xã Quy Mỹ
|
Xóm Bùi Nước, xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2361
|
H44.243.07
|
Trường Mầm non xã Do Nhân
|
Xóm Trăng Tà, xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2362
|
H44.243.08
|
Trường Mầm non xã Lỗ Sơn
|
Xóm Đá, xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2363
|
H44.243.09
|
Trường Mầm non xã Gia Mô
|
Xóm Gia Phú, xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2364
|
H44.243.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Tuân Lộ
|
Xóm Hông Thọng, xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2365
|
H44.243.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Lỗ Sơn
|
Xóm Đá, xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2366
|
H44.243.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Gia Mô
|
Xóm Gia Phú, xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2367
|
H44.243.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Do Nhân
|
Xóm Trăng Tà, xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
2368
|
H44.243.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Quy Mỹ
|
Xóm Ào U, xã Toàn Thắng, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.244
|
UBND xã Vân Sơn
|
|
|
2369
|
H44.244.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2370
|
H44.244.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2371
|
H44.244.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2372
|
H44.244.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2373
|
H44.244.05
|
Trường Mầm non xã Ngổ Luông
|
Xóm Luông Cá, xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2374
|
H44.244.06
|
Trường Mầm non Quyết Chiến
|
Xóm Biệng, xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2375
|
H44.244.07
|
Trường Mầm non xã Lũng Vân
|
Xóm Bò, xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2376
|
H44.244.08
|
Trường Mầm non Bắc Sơn
|
Xóm Hò, xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2377
|
H44.244.09
|
Trường Mầm non xã Nam Sơn
|
Xóm Dồ, xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2378
|
H44.244.10
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Ngọc Mỹ
|
Xóm Dường, xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2379
|
H44.244.11
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Nam Sơn
|
Xóm Dồ, xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2380
|
H44.244.12
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở xã Lũng Vân
|
Xóm Chiềng, xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2381
|
H44.244.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Ngổ Luông
|
Xóm Luông Cá, xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2382
|
H44.244.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Bắc Sơn
|
Xóm Hò, xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
2383
|
H44.244.15
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Quyết Chiến
|
Xóm Biệng, xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.245
|
UBND xã Yên Thủy
|
|
|
2384
|
H44.245.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2385
|
H44.245.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2386
|
H44.245.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2387
|
H44.245.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2388
|
H44.245.05
|
Trường Mầm non Phú Lai
|
Xóm Hạ, xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2389
|
H44.245.06
|
Trường Mầm non Yên Lạc
|
Khu phố Yên Sơn, xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2390
|
H44.245.07
|
Trường Mầm non thị trấn Hàng
Trạm
|
Khu phố Yên Bình, xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2391
|
H44.245.08
|
Trường Mầm non Lạc Thịnh
|
Xóm Phố Sấu, xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2392
|
H44.245.09
|
Trường Tiểu học Lạc Thịnh
|
Xóm Phố Sấu, xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2393
|
H44.245.10
|
Trường Tiểu học thị trấn Hàng
Trạm
|
Khu 2, xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2394
|
H44.245.11
|
Trường Tiểu học Yên Lạc
|
Khu phố Yên Sơn, xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2395
|
H44.245.12
|
Trường Trung học cơ sở Lạc Thịnh
|
Phố Sấu, xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2396
|
H44.245.13
|
Trường Trung học cơ sở thị trấn
Hàng Trạm
|
Khu phố Thắng Lợi, xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2397
|
H44.245.14
|
Trường Trung học cơ sở Yên Lạc
|
Khu phố Yên Sơn, xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
2398
|
H44.245.15
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Phú Lai
|
Xóm Trung Hoa, xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.246
|
UBND xã Lạc Lương
|
|
|
2399
|
H44.246.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
2400
|
H44.246.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
2401
|
H44.246.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
2402
|
H44.246.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
2403
|
H44.246.05
|
Trường Mầm non Bảo Hiệu
|
Xóm Hợp Thành, xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
2404
|
H44.246.06
|
Trường Mầm non Đa Phúc
|
Xóm Đồi, xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
2405
|
H44.246.07
|
Trường Mầm non Lạc Hưng
|
Xóm Thút, xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
2406
|
H44.246.08
|
Trường Mầm non Lạc Lương
|
Xóm Yên Mu, xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
2407
|
H44.246.09
|
Trường Mầm non Lạc Sỹ
|
Xóm Nghia, xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
2408
|
H44.246.10
|
Trường Tiểu học Bảo Hiệu
|
Xóm Bãi Cả, xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
2409
|
H44.246.11
|
Trường Tiểu học Đa Phúc
|
Xóm Sào, xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
2410
|
H44.246.12
|
Trường Tiểu học Lạc Lương
|
Xóm Yên Mu, xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
2411
|
H44.246.13
|
Trường Trung học cơ sở Bảo Hiệu
|
Xóm Hợp Thành, xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
2412
|
H44.246.14
|
Trường Trung học cơ sở Đa
Phúc
|
Xóm Sào, xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
2413
|
H44.246.15
|
Trường Trung học cơ sở Lạc
Lương
|
Xóm Lương Thành, xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
2414
|
H44.246.16
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Lạc Hưng
|
Xóm Thút, xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
2415
|
H44.246.17
|
Trường phổ thông dân tộc bán
trú Tiểu học và Trung học cơ sở Lạc Sỹ
|
Xóm Thống Nhất, xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ
|
|
|
H44.247
|
UBND xã Yên Trị
|
|
|
2416
|
H44.247.01
|
Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân
|
Xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
|
|
2417
|
H44.247.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
|
|
2418
|
H44.247.03
|
Phòng Văn hóa - Xã hội
|
Xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
|
|
2419
|
H44.247.04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
|
|
2420
|
H44.247.05
|
Trường Mầm non Đoàn Kết
|
Xóm Đầm Bai, xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
|
|
2421
|
H44.247.06
|
Trường Mầm non Hữu Lợi
|
Xóm Vố Dấp, xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
|
|
2422
|
H44.247.07
|
Trường Mầm non Yên Trị
|
Xóm Tân Thịnh, xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
|
|
2423
|
H44.247.08
|
Trường Mầm non Ngọc Lương
|
xóm Yên Lương, xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
|
|
2424
|
H44.247.09
|
Trường Tiểu học Ngọc Lương
|
Xóm Phố Dương, xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
|
|
2425
|
H44.247.10
|
Trường Tiểu học Yên Trị
|
Xóm Tân Thịnh, xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
|
|
2426
|
H44.247.11
|
Trường Trung học cơ sở Ngọc
Lương
|
Phố Dương, xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
|
|
2427
|
H44.247.12
|
Trường Trung học cơ sở Yên Trị
|
Xóm Tân Thịnh, xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
|
|
2428
|
H44.247.13
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Đoàn Kết
|
Xóm Đầm Bai, xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
|
|
2429
|
H44.247.14
|
Trường Tiểu học và Trung học
cơ sở Hữu Lợi
|
Xóm Vố Dấp, xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ
|