|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Thông tư 12/2025/TT-TANDTC thời hạn lưu trữ hồ sơ tài liệu trong Tòa án nhân dân
|
Số hiệu:
|
12/2025/TT-TANDTC
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Tòa án nhân dân tối cao
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Quảng
|
|
Ngày ban hành:
|
15/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu trong Tòa án nhân dân từ 01/01/2026
Ngày 15/11/2025, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao ban hành Thông tư 12/2025/TT-TANDTC quy định về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu trong Tòa án nhân dân.Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu trong Tòa án nhân dân từ 1/1/2026
Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu trong Tòa án nhân dân từ 1/1/2026 được quy định tại Điều 4 Thông tư 12/2025/TT-TANDTC như sau:
Hồ sơ, tài liệu trong Tòa án nhân dân bao gồm:
- Nhóm A: Hồ sơ, tài liệu chuyên ngành.
- Nhóm B: Hồ sơ, tài liệu quản lý Nhà nước.
Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu chuyên ngành của Tòa án nhân dân thực hiện theo Quy định về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu trong Tòa án nhân dân ban hành kèm theo Thông tư 12/2025/TT-TANDTC , trừ trường hợp pháp luật có quy định khác về nội dung, thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu quản lý Nhà nước của Tòa án nhân dân thì áp dụng theo quy định đó.
Bên cạnh đó, theo Điều 4 Luật Lưu trữ 2024 quy định về nguyên tắc lưu trữ như sau:
- Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam; sự quản lý tập trung, thống nhất của Nhà nước; sự tham gia của xã hội, cơ quan, tổ chức, cá nhân, gia đình, dòng họ, cộng đồng.
- Bảo đảm mục tiêu phát huy hiệu quả giá trị của tài liệu lưu trữ vì lợi ích quốc gia, dân tộc, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
- Bảo đảm quyền tiếp cận thông tin của công dân đối với tài liệu lưu trữ theo quy định của Hiến pháp và pháp luật.
- Bảo đảm công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật Việt Nam, phù hợp với chuẩn mực và thông lệ quốc tế.
- Quản lý tài liệu lưu trữ theo phông lưu trữ, kết hợp quản lý theo lãnh thổ, bảo đảm tính khoa học, hệ thống, khách quan, toàn diện và tính liên tục lịch sử của tài liệu lưu trữ.
- Bảo đảm an toàn, toàn vẹn, gìn giữ lâu dài tài liệu lưu trữ và thực hiện lưu trữ dự phòng tài liệu lưu trữ.
Lưu ý: Thông tư 12/2025/TT-TANDTC áp dụng đối với các Tòa án nhân dân, các đơn vị thuộc Tòa án nhân dân tối cao; Thẩm phán, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án, công chức khác, viên chức, người lao động thuộc các Tòa án nhân dân, các đơn vị thuộc Tòa án nhân dân tối cao và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Xem chi tiết Thông tư 12/2025/TT-TANDTC có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026
|
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỐI CAO
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 12/2025/TT-TANDTC
|
Hà
Nội, ngày 15 tháng 11 năm 2025
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH VỀ THỜI HẠN LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU
TRONG TÒA ÁN NHÂN DÂN
Căn cứ
Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 34/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 81/2025/QH15;
Căn cứ
Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15;
Căn cứ
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Luật số 87/2025/QH15;
Theo đề
nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Quản lý khoa học Tòa án nhân dân tối cao;
Chánh án Tòa
án nhân dân tối cao ban hành Thông tư quy định về thời hạn lưu trữ hồ
sơ, tài liệu trong Tòa án nhân dân.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Thông tư này Quy định về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu trong
Tòa án nhân dân.
Điều 2. Thông tư này quy định về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài
liệu dưới dạng hồ sơ, tài liệu giấy và vật mang tin khác hình thành trong hoạt
động của các Tòa án nhân dân, các đơn vị thuộc Tòa án nhân dân tối cao.
Việc lưu
trữ hồ sơ, tài liệu số được thực hiện theo quy định của pháp luật về nghiệp vụ
lưu trữ tài liệu lưu trữ số.
Điều 3. Thông tư này áp dụng đối với các Tòa án nhân dân, các
đơn vị thuộc Tòa án nhân dân tối cao; Thẩm phán, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký
Tòa án, công chức khác, viên chức, người lao động thuộc các Tòa án nhân dân,
các đơn vị thuộc Tòa án nhân dân tối cao và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan.
Thời hạn lưu
trữ hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của Tòa án quân sự thực hiện
theo quy định của Bộ Quốc phòng.
Điều 4.
1. Hồ sơ, tài liệu trong Tòa án nhân dân bao gồm:
a) Nhóm A. Hồ
sơ, tài liệu chuyên ngành;
b) Nhóm B. Hồ
sơ, tài liệu quản lý Nhà nước.
2. Thời hạn
lưu trữ hồ sơ, tài liệu chuyên ngành của Tòa án nhân dân thực hiện theo Quy định
về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu trong Tòa án nhân dân ban hành kèm theo
Thông tư này, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. Trường
hợp pháp luật có quy định khác về nội dung, thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu quản
lý Nhà nước của Tòa án nhân dân thì áp dụng theo quy định đó.
Điều 5.
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Kể từ
ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định, hướng dẫn về thời hạn lưu
trữ hồ sơ, tài liệu trong Tòa án nhân dân do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
đã ban hành hết hiệu lực.
3. Chánh án Tòa
án nhân dân, thủ trưởng các đơn vị thuộc Tòa án nhân dân tối cao và cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Quá
trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Tòa án nhân dân tối cao
(qua Văn phòng) để tổng hợp, báo cáo Chánh án Tòa án nhân dân tối cao xem xét,
quyết định.
|
Nơi nhận:
- Ủy
ban Thường vụ Quốc hội (để giám sát);
- Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội;
- Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội;
- Ban Nội chính Trung ương;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (02 bản)
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Công an;
- Bộ Quốc phòng;
- Bộ Nội vụ;
- Ban Thường vụ Đảng ủy TANDTC;
- Thành viên HĐTP TANDTC;
- Các TAND và các đơn vị thuộc TANDTC (để
thực hiện);
- Cổng TTĐT TANDTC (để đăng tải);
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT, Vụ PC&QLKH TANDTC (P3).
|
CHÁNH ÁN
Nguyễn Văn Quảng
|
QUY ĐỊNH
VỀ THỜI HẠN LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU
TRONG TÒA ÁN NHÂN DÂN
(Kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-TANDTC)
|
STT
|
TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU
|
Thời hạn lưu trữ
|
|
A. HỒ SƠ, TÀI LIỆU CHUYÊN
NGÀNH
|
|
I. Hồ
sơ vụ án hình sự
|
Vĩnh viễn
|
|
II. Hồ
sơ áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng
|
Vĩnh viễn
|
|
III. Hồ
sơ vụ án hành chính
|
Vĩnh viễn
|
|
IV. Hồ
sơ vụ việc dân sự
|
Vĩnh viễn
|
|
V. Hồ
sơ thi hành án hình sự
|
|
|
1
|
Hồ sơ
thi hành án tử hình
|
Vĩnh viễn
|
|
2
|
Hồ sơ
xét miễn chấp hành hình phạt tù, giảm thời hạn chấp hành hình phạt tù, tha tù
trước thời hạn
|
70 năm
|
|
3
|
Hồ sơ
xóa án tích
|
Vĩnh viễn
|
|
4
|
Hồ sơ đặc
xá
|
Vĩnh viễn
|
|
5
|
Hồ sơ
chương trình, kế hoạch công tác thi hành án; báo cáo tổng kết công tác thi
hành án của ngành
|
|
|
- Hằng
năm
|
Vĩnh viễn
|
|
- 6 tháng
|
10 năm
|
|
6
|
Hồ sơ
chương trình, kế hoạch công tác thi hành án; báo cáo tổng kết công tác thi
hành án của cơ quan, đơn vị
|
|
|
- Hằng
năm
|
Vĩnh viễn
|
|
- 6 tháng
|
10 năm
|
|
VI. Tiểu
hồ sơ giải quyết đơn đề nghị, kiến nghị, xem xét lại bản án, quyết định đã có
hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm
|
70 năm
|
|
VII. Sổ
nghiệp vụ
|
|
|
1
|
Sổ thụ
lý và kết quả giải quyết vụ việc
|
Vĩnh viễn
|
|
2
|
Sổ báo
cáo, trao đổi nghiệp vụ
|
Vĩnh viễn
|
|
3
|
Sổ thụ
lý công tác thi hành án phạt tù
|
Vĩnh viễn
|
|
4
|
Sổ giao
- nhận hồ sơ vụ án
|
Vĩnh viễn
|
|
5
|
Sổ cho
mượn hồ sơ vụ án
|
Vĩnh viễn
|
|
6
|
Sổ mục lục
thống kê hồ sơ vụ án
|
Vĩnh viễn
|
|
B. HỒ SƠ, TÀI LIỆU QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC
(Nội dung, thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu
quản lý nhà nước được thực hiện theo quy định tại Mục này, trừ trường hợp
pháp luật lưu trữ có quy định khác)
|
|
I. Hồ sơ, tài liệu tổng hợp
|
|
1
|
Hồ sơ
xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện chế độ, quy định hoặc hướng dẫn những
vấn đề chung của cơ quan
|
20 năm
|
|
2
|
Hồ sơ
xây dựng, ban hành Quy chế làm việc, Quy chế phối hợp
|
|
- Của cơ
quan
|
Vĩnh viễn
|
|
- Của
các đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý
|
20 năm
|
|
3
|
Hồ sơ kỷ
niệm các ngày lễ lớn, sự kiện quan trọng do cơ quan chủ trì
|
20 năm
|
|
4
|
Hồ sơ hội
nghị tổng kết, sơ kết công tác của ngành, cơ quan
|
|
- Hằng
năm
|
Vĩnh viễn
|
|
- Sơ kết
Quý, 6 tháng
|
10 năm
|
|
5
|
Kế hoạch,
báo cáo công tác đột xuất
|
10 năm
|
|
6
|
Hồ sơ trả
lời chất vấn, bản thuyết trình, giải trình
|
|
- Quốc hội,
Chính phủ
|
Vĩnh viễn
|
|
- Cơ quan, cá
nhân khác
|
10 năm
|
|
7
|
Sổ ghi
biên bản các cuộc họp giao ban, sổ tay công tác của lãnh đạo cơ quan
|
05 năm
|
|
8
|
Công văn trao đổi
về những vấn đề chung
|
05 năm
|
|
II. Tài liệu thống kê
|
|
|
Hồ sơ
xây dựng, ban hành các văn bản quy định, hướng dẫn về thống kê
|
Vĩnh viễn
|
|
|
Báo cáo thống
kê tổng hợp, thống kê chuyên đề của cơ quan
|
|
- Nhiều
năm, hằng năm
|
30 năm
|
|
- Quý, 6 tháng,
9 tháng
|
10 năm
|
|
- Tháng
|
05 năm
|
|
|
Báo cáo thống
kê tổng hợp, thống kê chuyên đề của đơn vị trực thuộc
|
|
- Nhiều
năm, hằng năm
|
10 năm
|
|
- Quý, 6 tháng,
9 tháng
|
05 năm
|
|
- Tháng
|
02 năm
|
|
|
Công văn trao đổi
về công tác thống kê
|
05 năm
|
|
III. Tài liệu tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức, người lao
động
|
|
1
|
Hồ sơ
xây dựng đề án tổ chức ngành, cơ quan
|
|
- Được
phê duyệt
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không được
phê duyệt
|
10 năm
|
|
2
|
Hồ sơ về
việc thành lập, đổi tên, quy định, thay đổi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn,
cơ cấu tổ chức của cơ quan và của các đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý
|
Vĩnh viễn
|
|
3
|
Hồ sơ về
việc hợp nhất, sáp nhập, chia tách, giải thể cơ quan và của các đối tượng thuộc
thẩm quyền quản lý
|
Vĩnh viễn
|
|
4
|
Công văn trao đổi
về công tác tổ chức, cán bộ
|
05 năm
|
|
5
|
Hồ sơ
xây dựng, ban hành tiêu chuẩn chức danh cán bộ, công chức, viên chức
|
Vĩnh viễn
|
|
6
|
Hồ sơ
xây dựng, ban hành Đề án vị trí việc làm, Đề án cải cách tiền lương
|
Vĩnh viễn
|
|
7
|
Hồ sơ về
xây dựng, giao, điều chỉnh, thực hiện chỉ tiêu biên chế công chức, viên chức
|
Vĩnh viễn
|
|
8
|
Báo cáo thống
kê về cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
|
20 năm
|
|
9
|
Hồ sơ gốc
cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
|
70 năm
|
|
10
|
Hồ sơ về
quy hoạch cán bộ, công chức, viên chức
|
70 năm
|
|
11
|
Hồ sơ bổ
nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cách chức, đình chỉ công tác, kỷ luật, điều
động, luân chuyển, thay đổi vị trí việc làm, trưng tập, phân công, biệt phái
đối với công chức, viên chức
|
70 năm
|
|
12
|
Hồ sơ,
tài liệu giải quyết chế độ (hưu trí, thôi việc, tử tuất, bệnh nghề nghiệp, bảo
hiểm xã hội...) đối với công chức, viên chức, người lao động
|
70 năm
|
|
13
|
Hồ sơ
nâng ngạch, bậc, chuyển ngạch của cán bộ, công chức, viên chức
|
70 năm
|
|
14
|
Hồ sơ,
tài liệu xây dựng kế hoạch, đề án thi tuyển, xét tuyển công chức, thi tuyển
chức danh lãnh đạo quản lý của công chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức
|
Vĩnh viễn
|
|
15
|
Hồ sơ,
tài liệu về việc tổ chức thi tuyển công chức; xét tuyển, xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức
|
70 năm
|
|
16
|
Hồ sơ,
tài liệu về quản lý, cử cán bộ, công chức, viên chức đi công tác, đào tạo, bồi
dưỡng ở trong nước và nước ngoài
|
20 năm
|
|
17
|
Hồ sơ quản
lý cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài về việc riêng
|
10 năm
|
|
18
|
Kế hoạch,
báo cáo về công tác cán bộ, công chức và viên chức; công tác bảo vệ chính trị
nội bộ
|
|
- Nhiều
năm, hằng năm
|
Vĩnh viễn
|
|
- 9 tháng, 6
tháng
|
20 năm
|
|
- Quý, tháng
|
05 năm
|
|
IV. Tài liệu lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
|
|
1
|
Kế hoạch,
báo cáo công tác lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
|
|
- Hằng
năm
|
Vĩnh viễn
|
|
- 9 tháng, 6
tháng
|
20 năm
|
|
- Quý, tháng
|
10 năm
|
|
2
|
Hồ sơ của
người lao động hợp đồng trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
|
50 năm kể từ khi chấm dứt hợp đồng
|
|
3
|
Hồ sơ xếp
lương, chuyển xếp lại hệ số lương, nâng lương, nâng phụ cấp thâm niên của cán
bộ, công chức, viên chức
|
20 năm
|
|
4
|
Công văn trao đổi
về lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
|
05 năm
|
|
V. Tài liệu tài chính, kế toán, kiểm toán
|
|
1
|
Hồ sơ về
giao, bổ sung, điều chỉnh, phân bổ dự toán ngân sách nhà nước hằng năm
|
Vĩnh viễn
|
|
2
|
Hồ sơ kiểm
tra tình hình thực hiện dự toán thu, chi ngân sách của cơ quan, đơn vị thuộc
thẩm quyền quản lý
|
20 năm
|
|
3
|
Báo cáo kiểm
kê, đánh giá lại tài sản cố định (trừ tài sản là nhà, đất)
|
|
- Báo cáo tổng
hợp
|
20 năm
|
|
- Phiếu
kiểm kê, đánh giá
|
05 năm
|
|
4
|
Hồ sơ về
việc quyết định mua sắm, xác lập quyền sở hữu của nhà nước về tài sản, thanh
lý, thuê, cho thuê, chuyển nhượng, thu hồi, điều chuyển, tiêu hủy tài sản
công và các hình thức xử lý khác
|
|
- Tài sản
là nhà, đất
|
Vĩnh viễn
|
|
- Tài sản
khác
|
20 năm
|
|
5
|
Hồ sơ
mua sắm trực tiếp vật tư, trang thiết bị làm việc
|
10 năm
|
|
6
|
Hồ sơ kiểm
tra, thanh tra, kiểm toán tài chính tại cơ quan và các đối tượng thuộc thẩm
quyền quản lý
|
|
- Định kỳ
theo quy định
|
10 năm
|
|
- Vụ việc
nghiêm trọng
|
Vĩnh viễn
|
|
7
|
Hồ sơ
kinh phí bồi thường oan sai theo Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
|
8
|
Kế hoạch,
báo cáo tài chính
|
|
- Dài hạn,
hằng năm
|
Vĩnh viễn
|
|
- 9 tháng, 6
tháng
|
10 năm
|
|
- Quý, tháng
|
05 năm
|
|
9
|
Báo cáo quyết
toán ngân sách nhà nước
|
|
- Hằng
năm
|
Vĩnh viễn
|
|
- Quý, 6 tháng,
9 tháng
|
20 năm
|
|
10
|
Hồ sơ hoạt
động của Quỹ tình nghĩa Tòa án nhân dân
|
50 năm
|
|
11
|
Công văn trao đổi
về công tác tài chính, kế toán, kiểm toán
|
05 năm
|
|
VI. Tài liệu đầu tư, xây dựng
|
|
1
|
Hồ sơ về
xây dựng đề án, dự án
|
|
- Được
phê duyệt
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không được
phê duyệt
|
10 năm
|
|
2
|
Kế hoạch,
báo cáo công tác đầu tư, xây dựng
|
|
- Dài hạn,
hàng năm
|
30 năm
|
|
- 9 tháng, 6
tháng
|
20 năm
|
|
3
|
Hồ sơ thẩm
định, phê duyệt, quản lý, tổ chức thực hiện và báo cáo đánh giá kết quả thực
hiện các đề án, dự án
|
Vĩnh viễn
|
|
4
|
Hồ sơ
công trình xây dựng cơ bản nhóm A, nhóm B (kể từ khi đưa hạng mục công trình,
công trình xây dựng vào sử dụng)
|
|
- Tài liệu
xin chủ trương đầu tư, lập, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, thi
công - nghiệm thu, giải phóng mặt bằng địa điểm xây dựng công trình, phê duyệt
kết quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế, hoàn công, quyết toán công trình
|
Vĩnh viễn
|
|
- Tài liệu
mời thầu, đấu thầu và hồ sơ dự thầu trúng thầu; hồ sơ về bảo hiểm, bảo hành,
bảo trì công trình; hồ sơ đăng kiểm chất lượng quốc tế (nếu có); hồ sơ về
giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng công trình (nếu có)
|
20 năm
|
|
- Hồ sơ
dự thầu không trúng thầu
|
05 năm
|
|
5
|
Hồ sơ công
trình nhóm C và sửa chữa lớn (kể từ khi đưa hạng mục công trình, công trình
xây dựng vào sử dụng)
|
|
- Tài liệu
xin chủ trương đầu tư, lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, khảo sát, thiết
kế, thi công - nghiệm thu, phê duyệt kết quả đấu thầu và hợp đồng kinh tế,
hoàn công, quyết toán công trình
|
50 năm
|
|
- Tài liệu
mời thầu, đấu thầu và hồ sơ dự thầu trúng thầu
|
10 năm
|
|
- Hồ sơ
dự thầu không trúng thầu
|
05 năm
|
|
6
|
Hồ sơ
công trình sửa chữa nhỏ
|
10 năm
|
|
7
|
Công văn trao đổi
về công tác đầu tư, xây dựng
|
05 năm
|
|
VII. Tài liệu pháp chế
|
|
1
|
Hồ sơ
chính sách, hồ sơ dự án luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết
của ủy ban Thường vụ Quốc hội do Tòa án nhân dân tối cao chủ trì
|
|
Thông qua/Ban
hành
|
Vĩnh viễn
|
|
Không thông
qua/ Không ban hành
|
20 năm
|
|
2
|
Hồ sơ
xây dựng, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Chánh án
Tòa án nhân dân tối cao, Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
|
|
Thông qua/Ban
hành
|
Vĩnh viễn
|
|
Không thông
qua/ Không ban hành
|
20 năm
|
|
3
|
Kế hoạch,
báo cáo công tác pháp chế
|
10 năm
|
|
4
|
Án lệ,
Quyết định công bố án lệ, Quyết định bãi bỏ án lệ
|
Vĩnh viễn
|
|
5
|
Hồ sơ,
tài liệu về rà soát, hợp nhất, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; pháp
điển hệ thống quy phạm pháp luật
|
10 năm
|
|
6
|
Góp ý văn bản
quy phạm pháp luật, công văn trao đổi nghiệp vụ
|
10 năm
|
|
7
|
Công văn khác
|
05 năm
|
|
VIII. Tài liệu công tác khoa học
|
|
1
|
Hồ sơ
xây dựng, ban hành quy chế, quy định, hướng dẫn về công tác khoa học
|
Vĩnh viễn
|
|
2
|
Hồ sơ hoạt
động của Hội đồng khoa học
|
Vĩnh viễn
|
|
3
|
Hồ sơ hội
nghị, hội thảo khoa học, tọa đàm khoa học trong nước và quốc tế
|
|
- Do cơ quan chủ
trì
|
Vĩnh viễn
|
|
- Do cơ quan phối
hợp
|
10 năm
|
|
4
|
Kế hoạch,
báo cáo công tác khoa học
|
|
- Dài hạn,
hằng năm
|
Vĩnh viễn
|
|
- 09 tháng, 06
tháng
|
20 năm
|
|
5
|
Hồ sơ chương
trình, đề tài nghiên cứu khoa học
|
|
- Cấp
nhà nước
|
50 năm
|
|
- Cấp bộ,
ngành
|
20 năm
|
|
- Cấp cơ
sở
|
10 năm
|
|
6
|
Hồ sơ
sáng kiến, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo hoặc giải pháp hữu ích được
công nhận
|
|
- Cấp
nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
|
- Cấp bộ,
ngành
|
20 năm
|
|
- Cấp cơ
sở
|
10 năm
|
|
7
|
Hồ sơ
xây dựng, triển khai ứng dụng khoa học của ngành, cơ quan
|
Vĩnh viễn
|
|
8
|
Công văn trao đổi
về công tác nghiên cứu khoa học
|
10 năm
|
|
IX. Tài liệu hợp tác quốc tế
|
|
1
|
Hồ sơ hội
nghị, hội thảo quốc tế do cơ quan chủ trì
|
Vĩnh viễn
|
|
2
|
Hồ sơ
xây dựng chương trình, dự án hợp tác quốc tế
|
Vĩnh viễn
|
|
3
|
Hồ sơ
gia nhập thành viên các hiệp hội, tổ chức quốc tế
|
Vĩnh viễn
|
|
4
|
Hồ sơ
tham gia các hoạt động của hiệp hội, tổ chức quốc tế
|
10 năm
|
|
5
|
Hồ sơ
đoàn ra, đoàn vào
|
|
- Ký kết
hợp tác
|
Vĩnh viễn
|
|
- Hội thảo,
triển lãm, học tập, khảo sát...
|
10 năm
|
|
6
|
Kế hoạch,
báo cáo công tác hợp tác quốc tế
|
|
- Dài hạn,
hằng năm
|
30 năm
|
|
- 9 tháng, 6
tháng
|
20 năm
|
|
- Quý, tháng
|
5 năm
|
|
7
|
Công văn trao đổi
về công tác hợp tác quốc tế
|
05 năm
|
|
X. Tài liệu thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng
chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
|
1
|
Hồ sơ
xây dựng, ban hành quy chế, quy định, hướng dẫn về thanh tra, giải quyết khiếu
nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
20 năm
|
|
2
|
Chương trình, kế
hoạch, báo cáo về công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố
cáo và phòng chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
|
- Dài hạn,
hằng năm
|
Vĩnh viễn
|
|
- 9 tháng, 6
tháng, đột xuất
|
10 năm
|
|
|
- Quý, tháng
|
05 năm
|
|
3
|
Hồ sơ về
công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
|
- Vụ việc
nghiêm trọng, rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng
|
Vĩnh viễn
|
|
- Vụ việc
ít nghiêm trọng
|
20 năm
|
|
4
|
Hồ sơ
thanh tra, thanh tra lại
|
|
- Vụ việc
nghiêm trọng
|
Vĩnh viễn
|
|
- Vụ việc
khác
|
20 năm
|
|
5
|
Hồ sơ giải
quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo
|
|
- Vụ việc
đông người, phức tạp
|
Vĩnh viễn
|
|
- Vụ việc
khác
|
20 năm
|
|
6
|
Hồ sơ,
tài liệu về việc chuyển, trả đơn thư khiếu nại, tố cáo không thuộc thẩm quyền
giải quyết
|
05 năm
|
|
7
|
Đơn từ khiếu
nại tố cáo của cơ quan, tổ chức, công dân gửi đến thuộc trường hợp lưu đơn
theo quy định pháp luật
|
05 năm
|
|
8
|
Hồ sơ tiếp
công dân
|
05 năm
|
|
9
|
Công văn trao đổi
về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
05 năm
|
|
XI. Tài liệu thi đua, khen thưởng
|
|
1
|
Hồ sơ
xây dựng, ban hành quy chế, quy định, hướng dẫn về thi đua, khen thưởng
|
20 năm
|
|
2
|
Hồ sơ hoạt
động của Hội đồng thi đua khen thưởng
|
|
- Hồ sơ
ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng thi đua khen thưởng
|
Vĩnh viễn
|
|
- Kế hoạch
kiểm tra giám sát
|
20 năm
|
|
3
|
Kế hoạch,
báo cáo về công tác thi đua, khen thưởng
|
|
- Nhiều
năm, hằng năm
|
Vĩnh viễn
|
|
- 9 tháng, 6
tháng
|
20 năm
|
|
4
|
Hồ sơ
phát động, tổ chức thực hiện phong trào thi đua
|
30 năm
|
|
5
|
Hội nghị
điển hình tiên tiến
|
30 năm
|
|
6
|
Hồ sơ đề
nghị khen thưởng
|
|
a) Các hình thức
khen thưởng và danh hiệu thi đua cấp Nhà nước
|
|
- Được
phê duyệt
|
Vĩnh viễn
|
|
- Không được
phê duyệt
|
10 năm
|
|
b) Các hình thức
khen thưởng và danh hiệu thi đua cấp bộ, ngành, tỉnh
|
|
- Được
phê duyệt
|
30 năm
|
|
- Không được
phê duyệt
|
05 năm
|
|
c) Các hình thức
khen thưởng và danh hiệu thi đua của cơ quan, đơn vị
|
|
- Được
phê duyệt
|
20 năm
|
|
- Không được
phê duyệt
|
05 năm
|
|
7
|
Công văn trao đổi
về công tác thi đua, khen thưởng
|
05 năm
|
|
XII. Tài liệu về hành chính, văn thư, lưu trữ, quản trị công sở
|
|
12.1. Tài
liệu về hành chính, văn thư, lưu trữ
|
|
1
|
Hồ sơ
xây dựng, ban hành quy chế, quy định, hướng dẫn công tác hành chính, văn thư,
lưu trữ
|
Vĩnh viễn
|
|
2
|
Hồ sơ tổ
chức tổng kết, sơ kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về văn thư,
lưu trữ
|
|
|
- Tổng kết
năm
|
Vĩnh viễn
|
|
- Sơ kết
|
10 năm
|
|
3
|
Hồ sơ hội
nghị, hội thảo
|
|
|
- Phạm
vi toàn quốc
|
20 năm
|
|
- Phạm
vi của đơn vị
|
05 năm
|
|
4
|
Kế hoạch,
báo cáo công tác văn thư, lưu trữ
|
|
|
- Hằng
năm
|
Vĩnh viễn
|
|
- 9 tháng, 6
tháng
|
20 năm
|
|
- Quý, tháng
|
10 năm
|
|
5
|
Hồ sơ kiểm
tra, hướng dẫn nghiệp vụ văn thư, lưu trữ
|
20 năm
|
|
6
|
Báo cáo thống
kê về văn thư, lưu trữ và tài liệu lưu trữ
|
20 năm
|
|
7
|
Hồ sơ về
quản lý và sử dụng con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật
|
20 năm
|
|
8
|
Hồ sơ thực
hiện cải cách hành chính
|
20 năm
|
|
9
|
Hồ sơ
xây dựng danh mục bí mật nhà nước, ban hành quy chế bảo vệ bí mật nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
|
10
|
Tập lưu,
sổ đăng ký văn bản đi của cơ quan
|
|
|
- Văn bản
quy phạm pháp luật
|
Vĩnh viễn
|
|
- Quyết
định, chỉ thị, quy định, quy chế, báo cáo, hướng dẫn
|
Vĩnh viễn
|
|
- Các văn bản
hành chính
|
50 năm
|
|
11
|
Sổ đăng
ký văn bản đến
|
20 năm
|
|
12
|
Sổ đăng
ký văn bản mật đi, đến
|
Vĩnh viễn
|
|
13
|
Sổ chuyển
giao, sổ quản lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi đi bưu điện bí mật nhà nước
|
30 năm
|
|
14
|
Sổ đăng
ký văn bản sao y
|
20 năm
|
|
15
|
Sổ giao
nhận bưu điện, giấy báo phát, biên lai chuyển phát nhanh
|
Vĩnh viễn
|
|
16
|
Cơ sở dữ
liệu về văn bản, hồ sơ vụ án đi, đến
|
Vĩnh viễn
|
|
17
|
Hồ sơ tổ
chức thực hiện các hoạt động nghiệp vụ lưu trữ (thu thập, bảo quản, chỉnh lý,
khai thác sử dụng, thống kê,...)
|
20 năm
|
|
18
|
Hồ sơ
Báo cáo thống kê tài liệu lưu trữ
|
Vĩnh viễn
|
|
19
|
Hồ sơ về
việc giao nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan, Lưu trữ lịch sử
|
Vĩnh viễn
|
|
20
|
Hồ sơ về
việc công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
|
Vĩnh viễn
|
|
21
|
Hồ sơ về
việc xét hủy tài liệu hết giá trị
|
Vĩnh viễn
|
|
22
|
Sổ thu
thập hồ sơ, tài liệu lưu trữ
|
Vĩnh viễn
|
|
23
|
Mục lục
hồ sơ, tài liệu lưu trữ
|
Vĩnh viễn
|
|
24
|
Sổ giao,
nhận hồ sơ, tài liệu lưu trữ
|
Vĩnh viễn
|
|
25
|
Sổ cho
mượn/rút hồ sơ, tài liệu lưu trữ
|
Vĩnh viễn
|
|
26
|
Sổ cấp bản
sao tài liệu lưu trữ
|
20 năm
|
|
27
|
Cơ sở dữ
liệu hồ sơ, tài liệu lưu trữ
|
Vĩnh viễn
|
|
28
|
Công văn trao đổi
về văn thư, lưu trữ
|
05 năm
|
|
12.2. Tài
liệu ứng dụng ISO
|
|
1
|
Hồ sơ
xây dựng hệ thống, quy trình, quy định thực hiện theo tiêu chuẩn ISO
|
20 năm
|
|
2
|
Hồ sơ
đánh giá nội bộ về áp dụng ISO
|
10 năm
|
|
3
|
Công văn trao đổi
về công tác ứng dụng ISO
|
05 năm
|
|
12.3. Tài
liệu quản trị công sở
|
|
1
|
Hồ sơ
xây dựng, ban hành các quy định, quy chế về công tác quản trị công sở
|
20 năm
|
|
2
|
Hồ sơ về
công tác an ninh quốc phòng, dân quân tự vệ
|
10 năm
|
|
3
|
Hồ sơ về
công tác quản lý, vận hành và bảo vệ trụ sở cơ quan
|
20 năm
|
|
4
|
Hồ sơ về
công tác y tế
|
10 năm
|
|
5
|
Công văn trao đổi
về công tác quản trị công sở
|
05 năm
|
|
13. Tài liệu
ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số
|
|
1
|
Hồ sơ
xây dựng, ban hành quy định về công nghệ thông tin, chuyển đổi số
|
20 năm
|
|
2
|
Hồ sơ, tài
liệu về ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số
|
50 năm
|
|
3
|
Hồ sơ
xây dựng và quản lý các cơ sở dữ liệu
|
50 năm
|
|
4
|
Công văn trao đổi
về ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số
|
05 năm
|
|
14. Tài liệu
báo chí, tuyên truyền
|
|
1
|
Hồ sơ cấp,
sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép hoạt động báo chí in, báo chí điện tử,
truyền hình, đình bản tạm thời hoạt động xuất bản của cơ quan báo chí in, báo
chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí
|
Vĩnh viễn
|
|
2
|
Hồ sơ cấp,
đổi, cấp lại và thu hồi thẻ nhà báo đối với các đối tượng hoạt động báo chí
trong lĩnh vực báo in, báo điện tử, truyền hình
|
10 năm kể từ khi thẻ hết hiệu lực
|
|
3
|
Hồ sơ quản
lý, kiểm tra báo chí lưu chiểu đối với báo in, báo điện tử
|
02 năm
|
|
15. Tài liệu
tổ chức Đảng, đoàn thể
|
|
15.1. Tài
liệu của tổ chức Đảng
|
|
1
|
Hồ sơ Đại
hội Đảng bộ
|
Vĩnh viễn
|
|
2
|
Chương trình, kế
hoạch và báo cáo công tác
|
Vĩnh viễn
|
|
- Tổng kết
năm, nhiệm kỳ
|
Vĩnh viễn
|
|
- Tháng, quý, 6
tháng
|
05 năm
|
|
3
|
Hồ sơ tổ
chức thực hiện các cuộc vận động lớn, chỉ thị, nghị quyết của Trung ương và
các cấp ủy Đảng
|
20 năm
|
|
4
|
Hồ sơ tổ
chức hội nghị, hội thảo, tuyên truyền, tập huấn, bồi dưỡng
|
10 năm
|
|
5
|
Hồ sơ về
thành lập, sáp nhập, công nhận tổ chức Đảng
|
Vĩnh viễn
|
|
6
|
Hồ sơ về
tiếp nhận, bàn giao công tác Đảng
|
10 năm
|
|
7
|
Tài liệu
Thông báo kết luận các cuộc họp của Ban Thường vụ Đảng ủy, Ban chấp hành Đảng
bộ
|
|
- Kết luận
quan trọng (mang tầm chiến lược,...)
|
Vĩnh viễn
|
|
- Kết luận
khác
|
20 năm
|
|
8
|
Hồ sơ về
tặng Huy hiệu Đảng
|
20 năm
|
|
9
|
Báo cáo, đánh
giá công tác phát thẻ đảng viên
|
20 năm
|
|
10
|
Hồ sơ về
hoạt động kiểm tra, giám sát
|
20 năm
|
|
11
|
Hồ sơ về
phê chuẩn kết quả bầu cử, miễn nhiệm, bãi nhiệm cấp ủy
|
20 năm
|
|
12
|
Hồ sơ về
bổ nhiệm cán bộ, công chức
|
20 năm
|
|
13
|
Hồ sơ
khen thưởng, kỷ luật tổ chức đảng, đảng viên
|
20 năm
|
|
14
|
Hồ sơ đánh
giá, xếp loại tổ chức cơ sở Đảng, đảng viên
|
20 năm
|
|
15
|
Hồ sơ Hội
nghị đảng viên 6 tháng, năm
|
20 năm
|
|
16
|
Hồ sơ đảng
viên
|
70 năm
|
|
17
|
Hồ sơ
thu, chi đảng phí; quyết toán tài chính công tác đảng
|
10 năm
|
|
18
|
Sổ (đăng
ký đảng viên, đảng phí, ghi biên bản,...)
|
20 năm
|
|
19
|
Tập lưu,
sổ đăng ký văn bản đi
|
50 năm
|
|
20
|
Sổ đăng
ký văn bản đến
|
50 năm
|
|
21
|
Sổ đăng
ký văn bản mật đi, đến
|
Vĩnh viễn
|
|
22
|
Công văn trao đổi
về công tác Đảng
|
05 năm
|
|
15.2. Tài
liệu tổ chức Công đoàn
|
|
1
|
Hồ sơ Đại
hội
|
Vĩnh viễn
|
|
2
|
Chương trình, kế
hoạch và báo cáo công tác
|
|
- Tổng kết
năm, nhiệm kỳ
|
Vĩnh viễn
|
|
- Tháng, quý, 6
tháng
|
05 năm
|
|
3
|
Hồ sơ tổ
chức thực hiện các cuộc vận động lớn, thực hiện nghị quyết của tổ chức Công
đoàn
|
20 năm
|
|
4
|
Hồ sơ hội
nghị cán bộ, công chức, viên chức hằng năm
|
20 năm
|
|
5
|
Tài liệu
về tổ chức, nhân sự và các hoạt động của tổ chức Công đoàn cơ quan
|
Vĩnh viễn
|
|
6
|
Sổ sách
về công tác công đoàn (đăng ký đoàn viên, thu công đoàn phí, theo dõi thu chi
quỹ công đoàn, sổ ghi biên bản,...)
|
20 năm
|
|
7
|
Hồ sơ hoạt
động của Ban Vì sự tiến bộ phụ nữ
|
20 năm
|
|
8
|
Công văn trao đổi
về công tác công đoàn
|
10 năm
|
|
15.3. Tài
liệu tổ chức hoạt động của Đoàn thanh niên
|
|
1
|
Hồ sơ
các nhiệm kỳ Đại hội Đoàn thanh niên cơ quan
|
Vĩnh viễn
|
|
2
|
Chương trình, kế
hoạch và báo cáo công tác
|
|
- Tổng kết
năm, nhiệm kỳ
|
Vĩnh viễn
|
|
- Tháng, quý, 6
tháng
|
10 năm
|
|
3
|
Hồ sơ tổ
chức thực hiện các cuộc vận động lớn, thực hiện nghị quyết của Đảng, Nhà nước,
Đoàn Thanh niên
|
Vĩnh viễn
|
|
4
|
Tài liệu
các hoạt động của Đoàn Thanh niên
|
|
- Cơ quan
|
20 năm
|
|
- Các đơn vị
thuộc quyền quản lý
|
05 năm
|
|
5
|
Sổ sách
về công tác Đoàn (đăng ký đoàn viên, thu đoàn phí, theo dõi thu chi quỹ Đoàn,
sổ ghi biên bản,...)
|
20 năm
|
|
6
|
Công văn trao đổi
về công tác Đoàn
|
05 năm
|
|
15.4. Tài
liệu tổ chức Cựu chiến binh
|
|
|
Hồ sơ hoạt
động của Hội Cựu chiến binh
|
20 năm
|
Thông tư 12/2025/TT-TANDTC quy định về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu trong Tòa án nhân dân do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 12/2025/TT-TANDTC ngày 15/11/2025 quy định về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu trong Tòa án nhân dân do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
26/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2025
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
24/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2024
Ban hành:
21/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2024
Ban hành:
20/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2017
1.172
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|