|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
889/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
22/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 889/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 22
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ
DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 163/TTr-SVHTTDL ngày
18 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 07 thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I,
Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2.
Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp
với các cơ quan đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01
tháng 6 năm 2026 đến hết ngày 01 tháng 3 năm 2027.
Quyết định này bãi bỏ danh mục
01 thủ tục hành chính có số thứ tự 8 tại tiểu mục B; 02 thủ tục hành chính có số
thứ tự 2, 3 tại tiểu mục A, mục I, phần I, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định
số 732/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất bản,
in và phát hành, lĩnh vực điện ảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành
chính có số thứ tự 2 tại mục II, phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 361/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực báo chí,
lĩnh vực xuất bản, in và phát hành, lĩnh vực thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh
Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành
chính có số thứ tự 22 tại tiểu mục D, mục I, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết
định số 139/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành
chính có số thứ tự 3 tại tiểu mục A2, mục I, phần I, Phụ lục 1 ban hành kèm
theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Du lịch, Văn hóa, Thư viện, Mỹ thuật, Nhiếp
ảnh và Triển lãm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Y).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 889/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
PHẦN I.
DANH MỤC TỤC THỦ HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã thủ TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
|
|
A
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (01 TTHC)
|
|
1
|
Công bố chất lượng dịch vụ
phát thanh, truyền hình (1.004104)
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Không
|
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP
ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch
vụ phát thanh, truyền hình.
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP
ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và
sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
- Thông tư số 24/2016/TT-
BTTTT ngày 15/11/2016 quy định về quản lý chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền
hình.
- Thông tư số
21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số
09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
PHẦN II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (06 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã thủ TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
|
|
A1
|
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH (01
TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức
liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc
thi phim tại Việt Nam (1.011452)
|
08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Không
|
- Luật Điện ảnh số
05/2022/QH15.
- Thông tư số
09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: Trình tự thực
hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; cơ quan có thẩm
quyền quyết định; cơ quan thực hiện; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp
lý.
|
|
A2
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH (02 TTHC)
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
(2.001594)
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018.
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
- Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT- BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
- Thông tư số
09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: Trình tự thực
hiện; thành phần hồ sơ; đối tượng thực hiện; cơ quan thực hiện;
kết quả thực hiện; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc.
|
|
3
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm (2.001584)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012.
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT- BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
- Thông tư số
09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: Trình tự thực
hiện; thành phần hồ sơ; đối tượng thực hiện; cơ quan thực hiện;
kết quả thực hiện; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý.
|
|
A3
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (01 TTHC)
|
|
4
|
Thủ tục văn bản chấp thuận
thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (1.009386)
|
13 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025.
- Thông tư số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi
tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện
tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí,
mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất
bản bản tin, xuất bản đặc san.
- Thông tư số
09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: Trình tự thực
hiện; cơ quan thực hiện; căn cứ pháp lý;
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết TTHC từ 15 ngày xuống 13 ngày.
|
|
A4
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN
QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA (01 TTHC)
|
|
5
|
Thủ tục xác nhận danh mục sản
phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu (1.003560)
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Đối với các sản phẩm nghe
nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu dưới đây thì mức thu như sau:
1. Mức thu phí thẩm định nội
dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau:
a) Chương trình ca múa nhạc,
sân khấu ghi trên băng đĩa:
- Đối với bản ghi âm: 140.000
đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi
block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).
- Đối với bản ghi hình:
200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho
mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).
b) Chương trình ghi trên đĩa
nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác:
- Đối với bản ghi âm:
+ Ghi dưới hoặc bằng 50 bài
hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc:
1.400.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/bài
hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình.
- Đối với bản ghi hình:
+ Ghi dưới hoặc bằng 50 bài
hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc:
1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài
hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình.
2. Chương trình trên băng,
đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác; chương trình nghệ thuật biểu diễn sau
khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép thì không được hoàn trả số phí
thẩm định đã nộp.
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương.
- Thông tư số
28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng
hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
- Thông tư số
26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc
diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: Trình tự thực
hiện; thành phần hồ sơ; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp
lý;
- Đã cắt giảm thời hạn
giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc.
|
|
A5
|
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH,
TRIỂN LÃM (01 TTHC)
|
|
6
|
Thủ tục phê duyệt nội dung
tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh (2.001496)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
1. Đối với tác phẩm mỹ thuật
+ Đối với 10 tác phẩm đầu
tiên: 300.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 11 tới
tác phẩm số 49: 270.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 50 trở
đi: 240.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định, tối đa không quá 15.000.000 đồng
2. Đối với tác phẩm nhiếp ảnh:
+ Đối với 10 tác phẩm đầu
tiên: 100.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 11 tới
tác phẩm số 49: 90.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ 50 trở
đi: 80.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.
|
- Thông tư số
28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc
diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số 260/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập
khẩu.
- Thông tư 26/2018/TT-BVHTTDL
ngày 11/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa
quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 30/10/2018.
- Thông tư số
09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: Trình tự thực
hiện; thành phần hồ sơ; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp
lý;
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
Tổng số TTHC công bố:
07 TTHC
Trong đó:
TTHC
TTHC mới ban hành
Cấp tỉnh
01 TTHC
Cấp
xã
0 TTHC
TTHC sửa đổi, bổ sung:
Cấp tỉnh
06 TTHC
Cấp xã
0 TTHC
Cụ thể:
- Số TTHC thực hiện trực tiếp:
07 TTHC
- Số TTHC thực hiện qua dịch
vụ bưu chính công ích:
07
TTHC
- Số TTHC thực hiện qua dịch
vụ công trực tuyến:
07 TTHC
- Số TTHC cắt giảm thời hạn
thời gian giải quyết:
04 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT
SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 889/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
A1. LĨNH
VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (01 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Công bố chất
lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình (Mã TTHC: 1.004104)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng QLTTBCXB
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển
kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Chuyển kết quả giải quyết
đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
04 ngày làm việc
|
PHẦN
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (06 TTHC)
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
A1. LĨNH
VỰC ĐIỆN ẢNH (01 TTHC)
Quy trình số 02
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp
giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải
thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.011452)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng QLVH&GĐ
|
2,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển
kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Chuyển kết quả giải quyết
đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
08 ngày làm việc
|
A2. LĨNH
VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (02 TTHC)
Quy trình 03
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (Mã TTHC: 2.001594)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng QLTTBCXB
|
2,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển
kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Chuyển kết quả giải quyết
đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
08 ngày làm việc
|
Quy trình 04
4. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp
lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (Mã TTHC: 2.001584)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng QLTTBCXB
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển
kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Chuyển kết quả giải quyết
đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
A3. LĨNH
VỰC BÁO CHÍ (01 TTHC)
Quy trình 05
5. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục văn bản
chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (Mã TTHC:
1.009386)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB)
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng QLTTBCXB
|
5,75 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển
kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Chuyển kết quả giải quyết
đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh
|
5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
13 ngày
|
A4. LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA (01 TTHC)
Quy trình 06
6. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục xác nhận
danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu (Mã
TTHC: 1.003560)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng QLVH&GĐ
|
5,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
08 ngày làm việc
|
A5. LĨNH
VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH, TRIỂN LÃM (01 TTHC)
Quy trình 07
7. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục phê
duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích
kinh doanh (Mã TTHC: 2.001496)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
|
Công chức phòng QLVH&GĐ
|
2,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung
Quyết định 889/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 889/QĐ-UBND ngày 22/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
16/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
170
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|