|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1553/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
15/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1553/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 15
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ
THAO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
893/QĐ-BVHTTDL ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
895/QĐ-BVHTTDL ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 1904/TTr-SVHTT ngày 12 tháng 5 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 08 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, 18 TTHC được
sửa đổi, bổ sung và 05 TTHC bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Văn hóa và
Thể thao có trách nhiệm:
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC công bố
từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng
quy định. Trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trước ngày
19/5/2026.
2. Niêm yết, công khai và triển
khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn tại các Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL
ngày 21/4/2026, số 895/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 và số 999/QĐ-BVHTTDL ngày
04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công khai trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia và công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Thời điểm áp dụng các TTHC
được công bố tại Quyết định này thực hiện theo hiệu lực thi hành của Nghị quyết
số 18/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ; riêng các TTHC thực
hiện phân cấp theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP được
áp dụng từ ngày 01 tháng 6 năm 2026 đến hết ngày 01 tháng 3 năm 2027.
2. Thay thế các TTHC có số thứ
tự 12 tại Quyết định 3495/QĐ-UBND ngày 12/11/2025; số thứ tự 03, 04, 06 tại
Quyết định số 3679/QĐ-UBND ngày 03/12/2025; số thứ tự 04, 05, 21 tại Quyết định
số 917/QĐ-UBND ngày 28/3/2025; số thứ tự 04, 05, 06 tại Quyết định số
1787/QĐ-UBND ngày 24/6/2025; số thứ tự 01 tại Quyết định số 238/QĐ-UBND ngày
16/01/2026; số thứ tự 01, 02 tại Quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 25/3/2025; số
thứ tự 01, 02, 05, 06 tại Quyết định số 1253/QĐ-UBND ngày 15/4/2026; số thứ tự
20 tại Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 07/01/2023 của UBND thành phố Huế.
3. Bãi bỏ các TTHC có số thứ tự
13,14 tại Quyết định số 1787/QĐ-UBND ngày 24/6/2025; số thứ tự 22 tại Quyết định
917/QĐ-UBND ngày 28/3/2025; số thứ tự 25, 26 tại Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày
07/01/2023 của UBND thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao; Chủ tịch UBND các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, cấp xã;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG
MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO
(Kèm theo Quyết định số: 1553/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Huế)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ
(Theo QĐ số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 có hiệu lực thi hành từ 01/6/2026
đến 01/3/2027)
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan (1.003948)
|
15 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 17/2023/NĐ-CP
ngày 26/4/2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
134/2026/NĐ- CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan (1.003922)
|
12 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 17/2023/NĐ-CP
ngày 26/4/2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
134/2026/NĐ- CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (Theo QĐ số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 có hiệu
lực thi hành từ 01/6/2026 đến 01/3/2027)
|
|
3
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội (2.001168)
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày
24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
4
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép
cung cấp dịch vụ mạng xã hội (2.001169)
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày
24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
5
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng (1.004250)
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
và thông tin trên mạng.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (Theo QĐ số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 có hiệu
lực thi hành từ 01/6/2026 đến 01/3/2027)
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép
hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm (1.004260)
|
03 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông
tin và truyền thông;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ- CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN (Theo QĐ
số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 có hiệu lực thi hành từ 01/6/2026 đến
01/3/2027)
|
|
7
|
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt
động in (cấp xã)
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: UBND cấp xã
|
|
8
|
Thủ tục xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã)
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: UBND cấp xã
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN (Theo QĐ
số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 có hiệu lực thi hành từ 21/4/2026 đến hết
ngày 28/2/2027)
|
|
1
|
Cấp lại giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài (1.013699)
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông
tin và truyền thông;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
2
|
Cấp giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm (địa phương) (2.001594)
|
10 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền
thông;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ- CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm (cấp địa phương) (2.001584)
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ- CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
4
|
Cấp giấy phép in gia công
xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương) (2.001564)
|
08 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ- CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
5
|
Cấp giấy phép tổ chức triển
lãm, hội chợ xuất bản phẩm (1.003483)
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ- CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
6
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm (1.003114)
|
03 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ- CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
7
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm (1.008201)
|
03 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ- CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân
cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH (Theo QĐ
số 895/QĐ-BVăn hoá và Thể thaoDL ngày 04/5/2026)
|
|
8
|
Thủ tục cấp Giấy phép phân
loại phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (1.011454)
|
08 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
* (Phần ghi chú)
|
- Luật Điện ảnh số
05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 ngày 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số
17/2022/TT-BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định các mẫu văn bản trong hoạt động điện ảnh có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2023.
- Thông tư 11/2023/TT-BVHTTDL
ngày 05 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định, phân loại phim.
- Thông tư 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
- Quyết định 3891/QĐ-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc đính chính Thông tư số 11/2023/TT- BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động
của Hội đồng thẩm định, phân loại phim.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (Theo QĐ số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 có hiệu
lực từ 29/4/2026 đến 01/3/2027)
|
|
9
|
Thủ tục cấp Giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp (2.001098)
|
10 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
và thông tin trên mạng.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
10
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (1.005452)
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày
09 tháng 11 năm 2024 của
Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
11
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (2.001091)
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
và thông tin trên mạng.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH (Theo QĐ số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 có hiệu lực thi hành từ
01/6/2026 đến 01/3/2027)
|
|
12
|
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt
động in (cấp tỉnh) (2.001740)
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
13
|
Thủ tục xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) (2.001737)
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN
QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA (Theo QĐ số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 có
hiệu lực thi hành từ 01/6/2026 đến 01/3/2027)
|
|
14
|
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành
văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu (1.003743)
|
12 ngày kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn
hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP
ngày ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về
quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
15
|
Thủ tục thông báo nhập khẩu
văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh (1.003784)
|
02 ngày làm viêc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn
hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP
ngày ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về
quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU
DIỄN (Theo QĐ số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 có hiệu lực thi hành từ
01/6/2026 đến 01/3/2027)
|
|
16
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn
nghệ thuật (1.009397)
|
05 ngày làm viêc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
** (Tại phần Ghi chú)
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu
diễn.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có
quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
17
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi,
liên hoan (1.009398)
|
10 ngày làm viêc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu
diễn.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
|
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP
ẢNH VÀ TRIỂN LÃM (Theo QĐ số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 có hiệu lực thi
hành từ 01/6/2026 đến 01/3/2027)
|
|
18
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức
trại sáng tác điêu khắc (1.001738)
|
07 ngày làm viêc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP
ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Văn hoá và Thể thao
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Văn hoá và Thể thao
|
Ghi chú:
- Nội dung cụ thể về các Quyết
định công bố danh mục TTHC truy cập trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
* Phí, lệ phí của Thủ tục cấp
Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (1.011454):
|
STT
|
Tên khoản phí, lệ phí
|
Mức thu
|
|
1
|
Phí thẩm định và phân loại
phim
|
|
2
|
Phim thương mại
|
|
a
|
Phim truyện
|
3.600.000 đồng/tập phim
|
|
b
|
Phim ngắn
|
|
b.1
|
Độ dài đến dưới 60 phút
|
2.200.000 đồng/phim
|
|
b.2
|
Độ dài từ 60 phút trở lên
|
3.600.000 đồng/phim
|
|
1.2
|
Phim phi thương mại
|
|
a
|
Phim truyện
|
|
a.1
|
Độ dài đến dưới 100 phút
|
2.400.000 đồng/tập phim
|
|
a.2
|
Độ dài từ 100 đến dưới 150
phút
|
3.600.000 đồng/tập phim
|
|
a.3
|
Độ dài từ 150 đến dưới 200
phút
|
4.800.000 đồng/tập phim
|
|
b
|
Phim ngắn
|
|
|
b.1
|
Độ dài đến dưới 60 phút
|
1.600.000 đồng/phim
|
|
b.2
|
Độ dài từ 60 đến dưới 100 phút
|
2.400.000 đồng/phim
|
|
b.3
|
Độ dài từ 100 đến dưới 150
phút
|
3.600.000 đồng/phim
|
|
b.4
|
Độ dài từ 150 đến dưới 200
phút
|
4.800.000 đồng/phim
|
Miễn phí thẩm định và phân loại
phim đối với chương trình chiếu phim nước ngoài tại Việt Nam phục vụ nhiệm vụ
chính trị, đối ngoại cấp quốc gia hoặc theo các văn bản thỏa thuận hợp tác giữa
Chính phủ Việt Nam và nước ngoài về lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật.
Chương trình chiếu phim nước
ngoài tại Việt Nam phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy
định tại Thông tư này, bao gồm: các hoạt động chiếu phim nhân kỷ niệm ngày
thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại
Việt Nam; tổ chức nhân chuyên thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam;
kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ
niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.
** Phí, lệ phí của Thủ tục tổ
chức biểu diễn nghệ thuật (1.009397):
|
TT
|
Độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn
nghệ thuật
|
Mức thu phí (đồng/chương trình, vở diễn)
|
|
1
|
Đến dưới 50 phút
|
1.000.000
|
|
2
|
Từ 50 đến dưới 100 phút
|
1.400.000
|
|
3
|
Từ 100 đến dưới 150 phút
|
2.000.000
|
|
4
|
Từ 150 đến dưới 200 phút
|
2.340.000
|
|
5
|
Từ 200 phút trở lên
|
3.500.000
|
Trường hợp miễn phí
Miễn phí thẩm định chương trình
nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại
cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 153/2025/TT-BTC, bao gồm: các hoạt
động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với
các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến
thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một
số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước
ngoài được tổ chức tại Việt Nam.
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
|
I
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ
|
|
A. Theo
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 có hiệu lực từ ngày ký
|
|
1.
|
1.013700
|
Thủ tục
gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản
nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất bản
|
|
2.
|
1.013701
|
Thủ tục
điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện
tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài
|
Xuất bản
|
|
3.
|
1.003729
|
Cấp đổi
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
Xuất bản
|
|
B. Theo
Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 có hiệu lực từ ngày 29/4/2026 đến
hết ngày 01/3/2027
|
|
4.
|
1.001191
|
Thủ tục
cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương
đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm
|
|
5.
|
1.001182
|
Thủ tục
cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân người nước ngoài tổ chức tại
địa phương không vì mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm
|
Quyết định 1553/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1553/QĐ-UBND ngày 15/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
165
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|