|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
759/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Dương Xuân Huyên
|
|
Ngày ban hành:
|
28/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 759/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 28
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC MỚI VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA
LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH,
UBND CẤP HUYỆN TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục
hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Tờ trình số 82/TTr-SVHTTDL ngày 26/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định
này Danh mục 35 thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ 30 thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, 05 thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên
thông các lĩnh vực mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch tỉnh Lạng Sơn, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn (có Danh mục và
Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo).
Điều
2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì,
phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, đơn vị có liên quan trên cơ sở Quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký ban hành. Các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ sau hết hiệu lực
thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Danh mục thủ tục
hành chính kèm theo Quyết định số 1951/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Thông tin và Truyền thông, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
2. Danh mục thủ tục
hành chính và Quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày
02/03/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Báo chí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn.
3. Danh mục thủ tục
hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 853/QĐ-UBND ngày 21/4/2021 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc phê duyệt Danh mục thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh
Lạng Sơn.
4. Danh mục thủ tục
hành chính và Quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày
03/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành, lĩnh vực
Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Thông tin và Truyền thông, UBND cấp huyện.
5. Danh mục thủ tục
hành chính và Quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 251/QĐ-UBND ngày
23/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Thông tin và Truyền thông.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, VP Chính phủ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng, đơn vị trực thuộc Văn phòng;
- Lưu: VT, TTPVHCC (HVT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CÁC LĨNH VỰC MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ
DU LỊCH, UBND CẤP HUYỆN TỈNH LẠNG SƠN (35 TTHC)
(Kèm theo Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lạng Sơn)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (31 TTHC)
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết theo quy định
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực Thông tin đối ngoại (01
TTHC)
|
|
01
|
1.003888.
000.00.00.H37
|
Trưng bày tranh, ảnh
và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài,
tổ chức nước ngoài (địa phương)
|
10 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của
Chính phủ Quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ
quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày
19/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng
dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của
Chính phủ Quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ
quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
II
|
Lĩnh vực Báo chí (04 TTHC)
|
|
01
|
1.00974.
000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép xuất bản
bản tin (địa phương)
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Luật Báo chí năm 2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, xuất
bản thêm ấn phẩm, mở chuyên trang của báo điện tử, xuất bản phụ trương, xuất
bản bản tin, xuất bản đặc san.
|
|
02
|
1.009386.
000.00.00.H37
|
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
03
|
2.001171.
000.00.00.H37
|
Cho phép họp báo (trong nước)
|
Không quy định
|
Luật Báo chí năm 2016.
|
|
04
|
2.001173.
000.00.00.H37
|
Cho phép họp báo (nước ngoài)
|
2 ngày làm việc
|
- Luật Báo chí năm 2016;
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của
Chính phủ Quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ
quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thực hiện
một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ Quy
định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện
nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
III
|
Lĩnh vực
Xuất bản, In và phát hành (13 TTHC)
|
|
01
|
1.003868.
000.00.00.H37
|
Cấp giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thẩm
định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp
giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu
xuất bản phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/112013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.
|
|
02
|
1.004153.
000.00.00.H37
|
Cấp giấy phép hoạt động
in
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in.
|
|
03
|
1.001744.
000.00.00.H37
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động in
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
|
04
|
2.001594.
000.00.00.H37
|
Cấp giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật
có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11 /2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
|
|
05
|
2.001584.
000.00.00.H37
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 01/2020/TT-BTTTT 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
|
|
06
|
1.003729.
000.00.00.H37
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
|
07
|
2.001564.
000.00.00.H37
|
Cấp giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho nước ngoài
|
10 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
|
|
08
|
2.001740.
000.00.00.H37
|
Xác nhận đăng ký hoạt động
in
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in.
|
|
09
|
2.001737.
000.00.00.H37
|
Xác nhận thay đổi thông
tin đăng ký hoạt động in
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
|
10
|
1.003725.
000.00.00.H37
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thẩm
định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp
giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu
xuất bản phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
|
|
11
|
1.003483.
000.00.00.H37
|
Cấp giấy phép tổ chức triển
lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
|
|
12
|
1.003114.
000.00.00.H37
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
|
|
13
|
1.008201.
000.00.00.H37
|
Cấp lại giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
|
IV
|
Lĩnh
vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử (13 TTHC)
|
|
01
|
2.001765.
000.00.00.H37
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của
Chính phủ về Quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của
Chính phủ về Quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông Quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị
cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định
tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung
cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 19/2016/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định
các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy
phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày
18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh,
truyền hình.
|
|
02
|
1.003384.
000.00.00.H37
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín
hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của
Chính phủ về Quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của
Chính phủ về Quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký,
Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ
theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về
quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
|
|
03
|
2.001098.
000.00.00.H37
|
Cấp giấy
phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, sử dụng Internet và thông tin trên mạng.
|
|
04
|
1.005452.
000.00.00.H37
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, sử dụng Internet và thông tin trên mạng
|
|
05
|
2.001091.
000.00.00.H37
|
Gia hạn giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
06
|
2.001087.
000.00.00.H37
|
Cấp lại giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
07
|
1.002001.
000.00.00.H37
|
Cấp giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, sử dụng Internet và thông tin trên mạng;
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày
24/01/2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, sử dụng Internet và thông tin trên mạng.
|
|
08
|
1.001976.
000.00.00.H37
|
Sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, sử dụng Internet và thông tin trên mạng
|
|
09
|
2.002738.
000.00.00.H37
|
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
10
|
1.001988.
000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Địa chỉ: Số 71 Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng
Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, sử dụng Internet và thông tin trên mạng
|
|
11
|
1.004508.
000.00.00.H37
|
Cấp giấy xác nhận thông báo phát
hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, sử dụng Internet và thông tin trên mạng;
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày
24/01/2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, sử dụng Internet và thông tin trên mạng.
|
|
12
|
2.002739.
000.00.00.H37
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, sử dụng Internet và thông tin trên mạng
|
|
13
|
2.002740.
000.00.00.H37
|
Cấp lại giấy xác nhận thông báo
phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
B. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP HUYỆN (04 TTHC)
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực Phát thanh truyền hình
và thông tin điện tử (04 TTHC)
|
|
01
|
2.001885.
000.00.00.H37
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận
một cửa UBND cấp huyện;
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện.
|
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa cấp
huyện;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, sử dụng Internet và thông tin trên mạng.
|
|
02
|
2.001884.
000.00.00.H37
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
|
03
|
2.001880.
000.00.00.H37
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
|
04
|
2.001786.
000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA CÁC LĨNH VỰC MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP HUYỆN TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 28 /3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (30 TTHC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH (26 TTHC)
|
I
|
Lĩnh vực Xuất bản,
In và Phát hành (13 TTHC)
|
|
01
|
Cấp giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh
|
Thực hiện theo cơ chế “4 tại chỗ”
|
|
02
|
Cấp giấy phép hoạt động in
|
Thực hiện theo cơ chế “4 tại chỗ”
|
|
03
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in
|
|
|
04
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
Thực hiện theo cơ chế “4 tại chỗ”
|
|
05
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
|
|
06
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
|
|
07
|
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước
ngoài
|
|
|
08
|
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in
|
Thực hiện theo cơ chế “4 tại chỗ”
|
|
09
|
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ
sở in
|
|
|
10
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh
|
|
|
11
|
Cấp giấy phép tổ chức
triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
|
|
12
|
Cấp giấy xác nhận đăng
ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
Thực hiện theo cơ chế “4 tại chỗ”
|
|
13
|
Cấp lại giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử (13
TTHC)
|
|
01
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh
|
|
|
02
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín
hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
|
|
03
|
Cấp giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp
|
|
|
04
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp
|
|
|
05
|
Gia hạn giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
|
|
|
06
|
Cấp lại giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
|
|
|
07
|
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử G2, G3, G4 trên mạng
|
|
|
08
|
Sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
|
|
09
|
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
|
|
11
|
Cấp giấy xác nhận thông báo phát
hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
|
|
13
|
Cấp lại giấy xác nhận thông báo
phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
|
B. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (4 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
01
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
|
|
02
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
|
|
03
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
|
|
04
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
|
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Các cụm từ viết tắt:
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Tiếp nhận và trả kết quả: TN&TKQ
- Quản lý Thông tin Báo chí Xuất bản: QLTTBCXB
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ
- Văn hóa Thể thao Du lịch: VHTTDL
- Văn hóa, Khoa học và Thông tin: VHKH&TT
I. Lĩnh vực
Xuất bản, In và Phát hành (13 TTHC)
01. Nhóm 03 TTHC thực hiện
theo cơ chế “4 tại chỗ”, gồm:
- Cấp giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh
- Cấp giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
- Cấp giấy phép hoạt động
in
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 15 ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTTBCXB.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước
tiếp theo
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
10 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
01 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
2,5 ngày
|
|
B6
|
- Ban hành văn bản điện tử;
- In kết quả, đóng dấu.
|
Văn thư Sở/CCMC Sở
tại TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
15 ngày
|
02. Cấp giấy phép in gia công
xuất bản phẩm cho nước ngoài
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTTBCXB.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu thực hiện bước tiếp theo: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả
giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
05 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
01 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
2,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC/NVBĐ
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày
|
03. Cấp giấy phép tổ chức triển
lãm, hội chợ xuất bản phẩm
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTTBCXB.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu thực hiện bước tiếp theo: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả
giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
05 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
01 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
2,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC/NVBĐ
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
10 ngà0079 làm
việc
|
04. Cấp giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm (thực hiện theo cơ chế “4 tại chỗ”)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTTBCXB.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước
tiếp theo
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
B6
|
- Ban hành văn bản điện tử;
- In kết quả, đóng dấu.
|
Văn thư Sở/CCMC Sở
tại TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
05. Nhóm 03 TTHC, gồm:
- Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
- Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
- Cấp lại giấy xác nhận đăng
ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 05 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTTBCXB.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu thực hiện bước tiếp theo: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả
giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC/NVBĐ
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
06. Cấp lại giấy phép hoạt động
in
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTTBCXB.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu thực hiện bước tiếp theo: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả
giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
04 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC/NVBĐ
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
07. Xác nhận đăng ký hoạt động
in (Thực hiện theo cơ chế “4 tại chỗ”)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x
08 giờ = 24 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTTBCXB.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
02 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
02 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước
tiếp theo
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
12 giờ
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
02 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
B6
|
- Ban hành văn bản điện tử;
- In kết quả, đóng dấu.
|
Văn thư Sở/CCMC Sở
tại TTPVHCC/NVBĐ
|
02 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
24 giờ
|
08. Xác nhận thay đổi thông
tin đăng ký hoạt động in
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x
08 giờ = 24 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTTBCXB.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
02 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
02 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu thực hiện bước tiếp theo: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả
giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
12 giờ
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
02 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC/NVBĐ
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
24 giờ
|
09. Cấp giấy
phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTTBCXB.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu thực hiện bước tiếp theo: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả
giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
09 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
1,5 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC/NVBĐ
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
II. Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông
tin điện tử (13 TTHC)
01. Cấp
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTTBCXB.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không
quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
09 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLTTBCXB
|
01 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC/NVBĐ
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
12 ngày làm việc
|
02. Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 08 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTTBCXB.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
3,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
01 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC/NVBĐ
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
08 ngày làm
việc
|
03. Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTTBCXB.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
5,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
01 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC/NVBĐ
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm
việc
|
04. Nhóm 03 TTHC, gồm:
- Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
- Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện
tử tổng hợp
- Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện
tử tổng hợp
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 05 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTTBCXB.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC/NVBĐ
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
05. Cấp giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTTBCXB.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
09 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
2,5 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC/NVBĐ
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
15 ngày
|
06. Nhóm 03 TTHC, gồm:
- Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
- Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
- Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 05 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTTBCXB.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
01 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC/NVBĐ
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
07. Cấp giấy xác nhận thông
báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTTBCXB.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
1 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
2,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC/NVBĐ
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
10 ngày
|
08. Nhóm 02 TTHC, gồm:
- Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát
hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
- Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò
chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 05 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTTBCXB.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
1 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC/NVBĐ
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC Sở tại
TTPVHCC/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP HUYỆN (04 TTHC)
01. Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng văn hóa Khoa học
và Thông tin huyện
|
CCMC tại Bộ phận
TN&TKQ cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
VHKHTT
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
02 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 02 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Cán bộ Phòng
VHKHTT
|
08 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VHKH&TT
|
2,5 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo UBND Huyện,
thành phố
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC tại Bộ phận
TN&TKQ cấp huyện
|
Văn thư/Công chức
TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại Bộ phận
TN&TKQ cấp huyện
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
15 ngày
|
02. Nhóm 03 TTHC, gồm:
- Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 05 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng VHKH&TT
|
CCMC tại Bộ phận
TN&TKQ cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
VHKH&TT
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Cán bộ Phòng
VHKH&TT
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
VHKH&TT
|
01 ngày
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo UBND huyện,
thành phố
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho CCMC tại Bộ phận
TN&TKQ cấp huyện
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại Bộ phận
TN&TKQ cấp huyện
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG CÁC LĨNH VỰC MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
(05 TTHC)
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Các cụm từ viết tắt:
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Tiếp nhận và trả kết quả: TN&TKQ
- Quản lý Thông tin Báo chí Xuất bản: QLTTBCXB
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ
- Văn hóa Thể thao Du lịch: VHTTDL
I. Lĩnh vực
Thông tin đối ngoại (01 TTHC)
1. Trưng bày
tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước
ngoài, tổ chức nước ngoài
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTTBCXB.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
03 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Xem xét, kiểm tra nội dung do phòng chuyên môn
trình:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản
trình UBND tỉnh;
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng
xử lý.
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản gửi đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Xem xét, quyết định
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản chấp
thuận;
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Sở VHTTDL
xử lý.
|
UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
B8
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho Công chức TN&TKQ
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
10 ngày làm
việc
|
II. Lĩnh vực
Báo chí (03 TTHC)
1. Cấp Giấy
phép xuất bản bản tin (địa phương)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20
ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTTBCXB.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
08 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
02 ngày
|
|
B5
|
Xem xét, kiểm tra nội dung do phòng chuyên môn
trình:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản
trình UBND tỉnh;
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng
xử lý.
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản gửi đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Xem xét văn bản Sở VHTTDL trình, quyết định
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản cấp
phép
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Sở VHTTDL
xử lý.
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
B8
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho Công chức TN&TKQ
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
20 ngày
|
2. Văn bản chấp
thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15
ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTTBCXB.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
05 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
02 ngày
|
|
B5
|
Xem xét, kiểm tra nội dung do phòng chuyên môn
trình:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản
trình UBND tỉnh;
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng
xử lý.
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
02 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản gửi đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Xem xét, quyết định
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản chấp
thuận
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Sở VHTTDL
xử lý.
|
UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
B8
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho Công chức TN&TKQ
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
15 ngày
|
3. Cho phép
họp báo (trong nước)
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
không quy định
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTTBCXB.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
0,5 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
0,5 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
02 giờ
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
01 giờ
|
|
B5
|
Xem xét, kiểm tra nội dung do phòng chuyên môn
trình:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản
trình UBND tỉnh;
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng
xử lý.
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
01 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản gửi đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
0,5 giờ
|
|
B7
|
Xem xét, quyết định
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào cấp phép
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Sở VHTTDL
xử lý.
|
UBND tỉnh
|
02 giờ
|
|
B8
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho Công chức TN&TKQ
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 giờ
|
|
B9
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
08 giờ
|
4. Cho phép
họp báo (nước ngoài)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 2 ngày
làm việc x 8 giờ = 16 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTTBCXB.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
01 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
02 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn không quá
01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ ngày được phân công thụ lý;
- Trường hợp, hồ
sơ đáp ứng yêu cầu: xây dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
|
Chuyên viên Phòng
QLTTBCXB
|
04 giờ
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTTBCXB
|
01 giờ
|
|
B5
|
Xem xét, kiểm tra nội dung do phòng chuyên môn
trình:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào văn bản UBND
tỉnh;
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Lãnh đạo Phòng
xử lý.
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
02 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản gửi đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở VHTTDL
|
01 giờ
|
|
B7
|
Xem xét, quyết định
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt vào cấp phép
- Nếu không đáp ứng yêu cầu: Chuyển lại Sở VHTTDL
xử lý.
|
UBND tỉnh
|
04 giờ
|
|
B8
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết cho Công chức TN&TKQ
|
Văn thư UBND tỉnh
|
01 giờ
|
|
B9
|
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo dõi.
|
Công chức
TN&TKQ/NVBĐ
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
16 giờ
|
Quyết định 759/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực mới và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 759/QĐ-UBND ngày 28/03/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực mới và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
26/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
10/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
248
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|