|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
497/QĐ-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Việt Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
26/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
497/QĐ-BXD
|
Hà
Nội, ngày 26 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI
BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ
XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG
BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương
trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 – 2025;
Theo đề nghị của Chánh
Văn phòng Bộ.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống
hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định:
1. Quyết định số 1019/QĐ-BGTVT
ngày 15/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
2. Quyết định số 1023/QĐ-BXD ngày 28/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà
nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
3. Quyết định số 1122/QĐ-BXD ngày 02/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, thủ tục hành chính
giữ nguyên, thủ tục hành chính được thay thế và thủ tục hành chính bị bãi bỏ
trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Xây dựng.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, các Cục trưởng, Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Trung tâm công nghệ thông tin (để đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Việt Hùng
|
PHỤ
LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ
THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Kèm
theo Quyết định số 497/QĐ-BXD ngày 26 tháng 4 năm 2025)
PHẦN
I. DANH MỤC TTHC
1.
Danh mục TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực xây
dựng (Nhóm A)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Cơ
quan
giải quyết TTHC
|
Văn
bản quy định
|
Ghi
chú
|
|
I - Lĩnh vực Hàng hải
và Đường thủy
|
|
1
|
Lấy ý kiến về nội
dung trong quy hoạch có ảnh hưởng đến phạm vi bảo vệ công trình hàng hải
|
Bộ Xây dựng
|
- Nghị định số 143/2017/NĐ-CP ngày 14/12/2017 của Chính phủ
quy định bảo vệ công trình hàng hải
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
|
|
|
2
|
Phê duyệt quy chế
phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải trong vùng nước cảng biển và trên các
vùng biển
|
Thủ tướng Chính phủ
|
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Bộ Luật hàng hải
về quản lý hoạt động hàng hải
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
|
|
|
3
|
Phê duyệt quy hoạch
phát triển hệ thống cảng cạn
|
Thủ tướng Chính phủ
|
- Nghị định số 56/2019/NĐ-CP ngày 24/6/2019 của Chính phủ
hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có
liên quan đến quy hoạch
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng
|
|
|
4
|
Phê duyệt điều chỉnh
quy hoạch phát triển hệ thống cảng cạn
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
5
|
Phê duyệt quy hoạch
chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
6
|
Phê duyệt điều chỉnh
quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước,
vùng nước
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
7
|
Đánh giá phân loại
cảng biển
|
Thủ tướng Chính phủ
|
- Nghị định số 76/2021/NĐ-CP ngày 28/7/2021 của Chính phủ quy
định tiêu chí phân loại cảng biển.
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
|
|
|
8
|
Quyết
định chuyển đổi luồng đường thủy nội địa phương, luồng chuyên dùng thành
luồng quốc gia và luồng quốc gia thành luồng địa phương
|
Bộ Xây dựng
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
|
|
|
9
|
Công
bố đóng luồng đường thủy nội địa quốc gia vì lý do bảo đảm quốc phòng, an
ninh
|
Bộ Xây dựng
|
|
|
10
|
Công
bố đóng cảng thuỷ nội địa vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh
|
Bộ Xây dựng, Cục Hàng
hải và Đường thuỷ Việt Nam
|
|
|
11
|
Công
bố đóng khu neo đậu vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh
|
Cục Hàng hải và Đường
thuỷ Việt Nam
|
|
|
12
|
Quyết định tần suất
khảo sát luồng đường thuỷ nội địa địa phương
|
UBND cấp tỉnh
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng;
- Thông tư số 36/2021/TT-BGTVT ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định công tác khảo sát luồng đường thủy nội địa.
|
|
|
II - Lĩnh vực Hàng
không
|
|
1
|
Quyết định thiết lập,
điều chỉnh, hủy bỏ đường hàng không
|
Bộ Quốc phòng, Thủ
tướng Chính phủ
|
- Nghị định số 125/2015/NĐ-CP ngày 04/12/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết về quản lý hoạt động bay.
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
|
|
|
2
|
Phê duyệt thiết lập,
điều chỉnh, hủy bỏ khu vực cấm bay
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
3
|
Thiết lập, công bố
phương thức liên lạc chung đối với hoạt động bay trong vùng trời cho khu vực
bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung
|
Cục Tác chiến - Bộ
Quốc phòng
|
|
|
4
|
Trình,
phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không sân bay toàn
quốc
|
Thủ tướng Chính phủ
|
- Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25/01/2021 của Chính phủ về
quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay.
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
|
|
|
5
|
Thông báo chuyến bay
chuyên cơ, chuyên khoang của Việt Nam
|
Bộ Xây dựng (Cục Hàng
không Việt Nam), Bộ Quốc phòng (Cục Tác chiến, Quân chủng Phòng không - Không
quân)
|
- Nghị định số 96/2021/NĐ-CP ngày 02/11/2021 của Chính phủ về
công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang.
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
|
|
|
6
|
Thông báo chuyến bay
chuyên cơ, chuyên khoang của nước ngoài
|
Bộ Xây dựng (Cục Hàng
không Việt Nam), Bộ Ngoại giao (Cục lãnh sự)
|
- Thông tư số 25/2022/TT-BGTVT ngày 20/10/2022 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên
khoang.
|
|
|
7
|
Cấp mới, cấp lại thẻ
kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn cho lực
lượng công an và hải quan cửa khẩu tại các cảng hàng không, sân bay quốc tế
|
Cảng vụ Hàng không
Miền bắc; Cảng vụ Hàng không Miền Trung; Cảng vụ Hàng không Miền Nam
|
- Thông tư số 13/2019/TT-BGTVT ngày 29/3/2019 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định chi tiết chương trình an ninh hàng không và kiểm
soát chất lượng an ninh hàng không
|
Thủ tục này đã được cắt
giảm tại Nghị định số 33/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng.
|
|
III - Lĩnh vực Đường
sắt
|
|
1
|
Tháo
dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quốc gia
|
Thủ tướng Chính phủ
|
- Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ quy
định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt.
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
|
|
|
2
|
Thanh
quyết toán kính phí hỗ trợ giá thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ an sinh
|
Thủ tướng Chính phủ,
Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12/5/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đường sắt.
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
- Thông tư số 49/2019/TT-BGTVT ngày 17/12/2019 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn quy trình, hồ sơ thanh quyết toán, thủ tục hỗ
trợ giá cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt thực hiện vận tải phục
vụ nhiệm vụ đặc biệt, nhiệm vụ an sinh xã hội.
|
|
|
3
|
Đặt
tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt quốc gia
|
Bộ Xây dựng
|
- Nghị định số 56/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 của Chính phủ
quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt.
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
|
|
|
4
|
Hỗ
trợ thực hiện nhiệm vụ đặc biệt
|
Bộ Xây dựng
|
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đường sắt. - Nghị định số 33/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng.
|
|
|
5
|
Giao
kế hoạch thực hiện nhiệm vụ an sinh xã hội
|
Bộ Xây dựng
|
|
|
6
|
Phê duyệt phương án
giá dịch vụ điều hành giao thông vận tải đường sắt
|
Bộ Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
- Thông tư số 24/2018/TT-BGTVT ngày 07/5/2018 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định về xây dựng biểu đồ chạy tàu và điều hành giao thông vận tải
đường sắt.
- Thông tư số 11/2019/TT-BGTVT ngày 11/3/2019 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 24/2018/TT-BGTVT ngày 07/5/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về xây dựng biểu đồ chạy tàu và điều
hành giao thông vận tải đường sắt.
|
|
|
IV - Lĩnh vực Đăng
kiểm
|
|
1
|
Đề nghị kết nối, chia
sẻ, sử dụng dữ liệu đăng kiểm phương tiện
|
Cục Đăng kiểm Việt
Nam
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
- Thông tư số 28/2022/TT-BGTVT ngày 29/11/2022 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, duy trì, chia sẻ và đảm bảo an
toàn thông tin dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải.
|
|
|
V- Lĩnh vực Đường bộ
|
|
1
|
Điều
chỉnh công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ và trạng thái kỹ thuật
đường ngang
|
Cục Đường bộ Việt Nam
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
- Thông tư số 39/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu
hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện
giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ.
|
|
|
2
|
Công
bố quyết định tình huống khẩn cấp về thiên tai đối với hệ thống quốc lộ,
đường bộ cao tốc
|
Bộ Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng.
- Thông tư số 40/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT Quy định về phòng, chống, khắc phục hậu quả lụt thiên tai trong lĩnh
vực đường bộ.
|
|
|
3
|
Công
bố quyết định kết thúc tình huống khẩn cấp về thiên tai đối với hệ thống quốc
lộ và đường bộ cao tốc thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng
|
Bộ Xây dựng
|
|
|
4
|
Công
bố quyết định Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp đối với hệ thống quốc lộ và
đường bộ cao tốc thuộc trách nhiệm quản lý, bảo trì của Bộ Xây dựng
|
Cục Đường bộ Việt Nam
|
|
|
5
|
Quyết định phân loại
và điều chỉnh các hệ thống đường bộ: quốc lộ; đường tỉnh, đường đô thị; đường
huyện, đường xã; đường chuyên dùng
|
Bộ Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ
|
|
|
6
|
Cấp tài khoản khai
thác, sử dụng dữ liệu hình ảnh từ camera lắp trên xe ô tô
|
Cục Đường bộ Việt Nam
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
- Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe
ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
|
TTHC này đã được cắt
giảm tại Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tổ chức, quản lý
hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng
nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục
đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
|
VI- Lĩnh vực Quy
hoạch giao thông
|
|
1
|
Phê duyệt quy hoạch
kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến
cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước, quy hoạch phát triển hệ thống cảng
cạn, quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắt
|
Thủ tướng Chính phủ
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
- Nghị định số 56/2019/NĐ-CP ngày 24/6/2019 của Chính phủ hướng
dẫn liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có
liên quan đến quy hoạch.
|
|
|
VII- Lĩnh vực Quy
hoạch - Kiến trúc
|
|
1
|
Thẩm định nhiệm vụ
quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng
Chính phủ hoặc thẩm định các nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông
thôn theo phân công của Thủ tướng Chính phủ.
|
Bộ Xây dựng
|
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15
ngày 26/11/2024;
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ
quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 07/QĐ-
BXD ngày 01/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Vụ Quy hoạch - Kiến trúc.
|
|
|
2
|
Cho ý kiến thống nhất
hoặc đóng góp ý kiến đối với các quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch có tính
chất kỹ thuật, chuyên ngành, kế hoạch thực hiện quy hoạch do các Bộ, ngành, địa
phương đề nghị Bộ Xây dựng thống nhất hoặc đóng góp ý kiến theo phân công của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Bộ Xây dựng
|
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15
ngày 26/11/2024;
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ
quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 07/QĐ-BXD
ngày 01/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn, cơ cấu tổ chức của Vụ Quy hoạch - Kiến trúc.
|
|
|
3
|
Hướng dẫn việc thực
hiện các quy định pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc theo
đề nghị của các Bộ, ngành, địa phương và các cơ quan, tổ chức liên quan.
|
Bộ Xây dựng
|
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15
ngày 26/11/2024; - Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14
ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ
quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 07/QĐ-BXD
ngày 01/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn, cơ cấu tổ chức của Vụ Quy hoạch - Kiến trúc.
|
|
|
4
|
Góp ý kiến đối với
các quy chế quản lý kiến trúc
|
Bộ Xây dựng
|
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ
quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 07/QĐ-BXD
ngày 01/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn, cơ cấu tổ chức của Vụ Quy hoạch - Kiến trúc.
|
|
|
VIII - Lĩnh vực Phát
triển đô thị
|
|
1
|
Thẩm
định đề án phân loại đô thị loại I, II, III và loại IV
|
Thủ tướng Chính phủ
|
- Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội về phân loại đô thị.
- Nghị quyết số: 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13
ngày 25/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị.
- Quyết định số 180/QĐ-BXD
ngày 19/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chế nội bộ về
việc tổ chức thẩm định đề án phân loại đô thị, báo cáo rà soát tiêu chí phân
loại đô thị, báo cáo đánh giá trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị của
khu vực dự kiến thành lập quận, phường thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng.
|
|
|
2
|
Thẩm
định báo cáo rà soát tiêu chí phân loại đô thị, báo cáo đánh giá trình độ
phát triển cơ sở hạ tầng đô thị
|
Thủ tướng Chính phủ, Bộ
Xây dựng
|
- Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị.
- Nghị quyết số: 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13
ngày 25/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị.
- Quyết định số 180/QĐ-BXD
ngày 19/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chế nội bộ về
việc tổ chức thẩm định đề án phân loại đô thị, báo cáo rà soát tiêu chí phân
loại đô thị, báo cáo đánh giá trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị của
khu vực dự kiến thành lập quận, phường thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng.
|
|
|
3
|
Thẩm
định hồ sơ đề xuất Khu vực phát triển đô thị (Khu vực phát triển đô thị thuộc
địa giới hành chính của 2 tỉnh trở lên và Khu vực phát triển đô thị có ý
nghĩa quan trọng về an ninh - quốc phòng)
|
Thủ tướng Chính phủ
|
- Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14/01/2013 của Chính phủ về
quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 06/2023/TT-BXD ngày 08/9/2023 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về chương trình phát triển đô thị.
|
|
|
IX
- Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt nhiệm
vụ và đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với đô thị loại đặc
biệt (lĩnh vực cao độ nền và thoát nước mặt đô thị; lĩnh vực chiếu sáng đô
thị; lĩnh vực cấp nước đô thị; lĩnh vực thoát nước thải đô thị; lĩnh vực xử
lý chất thải rắn; lĩnh vực nghĩa trang)
|
Thủ tướng Chính phủ
|
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch. - Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về
lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị.
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP
ngày 07/4/2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và
Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015
quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng.
|
|
|
2
|
Lấy ý kiến thống nhất
bằng văn bản của Bộ Xây dựng đối với Quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật
thành phố trực thuộc Trung ương, trừ các quy hoạch quy định tại điểm b khoản 1
Điều 44 Luật Quy hoạch đô thị năm 2009
|
Cục Hạ tầng kỹ thuật
|
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch.
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ
về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị.
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP
ngày 07/4/2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và
Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015
quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng.
|
|
|
X - Lĩnh vực Kinh tế
xây dựng
|
|
1
|
Cho ý kiến đối với hồ
sơ xây dựng định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù của chuyên
ngành, của địa phương
|
Bộ Xây dựng
|
Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về
quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
|
|
|
2
|
Cho ý kiến đối với hồ
sơ xác định định mức dự toán dịch vụ cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị
|
Bộ Xây dựng
|
Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị.
|
Thủ tục này được cắt giảm
tại Thông tư số 12/2024/TT-BXD
ngày 18/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng
dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch
vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô
thị
|
|
XI - Lĩnh vực Nhà ở
|
|
1
|
Quyết
định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ thuộc cơ quan
trung ương quản lý
|
Thủ tướng Chính phủ
hoặc Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
2
|
Quyết
định đầu tư và quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
thuộc cơ quan trung ương quản lý
|
Thủ tướng Chính phủ
hoặc Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ Công an
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
3
|
Đề
nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án mua nhà ở thương mại làm nhà ở công
vụ thuộc cơ quan trung ương quản lý
|
Thủ tướng Chính phủ
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
4
|
Quyết
định đầu tư dự án mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc cơ quan trung
ương quản lý
|
Thủ tướng Chính phủ;
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ Công an đối với nhà ở công vụ bố trí cho lực
lượng vụ trang
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
5
|
Thuê
nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc cơ quan trung ương quản lý
|
Thủ tướng Chính phủ
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
6
|
Lập,
phê duyệt Đề án bán nhà ở xã hội thuộc tài sản công
|
Thủ tướng Chính phủ
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
7
|
Trình Thủ tướng Chính
phủ cho phép chuyển đổi công năng đối với nhà ở quy định tại các điểm a, điểm
b khoản 1 Điều 57 của Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
|
Thủ tướng Chính phủ,
Bộ Xây dựng, UBND cấp tỉnh
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
8
|
Chuyển
đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án bằng nguồn vốn đầu tư
công thuộc thẩm quyền chấp thuận của Bộ Xây dựng
|
Bộ Xây dựng
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
9
|
Chuyển
đổi công năng nhà ở đối với nhà ở công vụ không xây dựng theo dự án hoặc nhà
ở cũ thuộc tài sản công thuộc thẩm quyền chấp thuận của Bộ Xây dựng
|
Bộ Xây dựng
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
10
|
Quyết định chủ trương
đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý
|
HĐND cấp tỉnh hoặc
UBND cấp tỉnh
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
11
|
Quyết định đầu tư và
quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ thuộc địa phương
quản lý
|
UBND cấp tỉnh
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
12
|
Đề nghị quyết định
chủ trương đầu tư dự án mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa
phương quản lý
|
HĐND cấp tỉnh hoặc
UBND cấp tỉnh
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
13
|
Quyết định đầu tư dự
án mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý
|
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
14
|
Thuê nhà ở thương mại
làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý
|
UBND cấp tỉnh
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
15
|
Đặt hàng mua nhà ở
thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư
|
UBND cấp tỉnh
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
16
|
Mua nhà ở thương mại
để làm nhà ở phục vụ tái định cư
|
UBND cấp tỉnh
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
17
|
Chuyển
đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án được đầu tư bằng nguồn
vốn đầu tư công thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
UBND cấp tỉnh
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
|
|
|
18
|
Chuyển đổi công năng
nhà ở đối với nhà ở công vụ không xây dựng theo dự án hoặc nhà ở cũ thuộc tài
sản công thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
UBND cấp tỉnh
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
19
|
Chấp thuận nhà đầu tư
dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư đối với trường hợp có 01 nhà đầu tư
quan tâm đáp ứng điều kiện theo quy định của Chính phủ
|
UBND cấp tỉnh
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP ngày 25/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
20
|
Thu hồi nhà ở thuộc
tài sản công
|
UBND cấp tỉnh hoặc cơ
quan trung ương
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
21
|
Cưỡng chế thu hồi nhà
ở thuộc tài sản công
|
UBND cấp tỉnh hoặc cơ
quan trung ương
|
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
22
|
Phê duyệt Đề án hỗ
trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo
|
UBND cấp tỉnh
|
- Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18/01/2022 của Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn
2021-2025;
- Thông tư số 01/2022/TT-BXD ngày 30/6/2022 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn thực hiện hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các
huyện nghèo thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025.
|
|
|
23
|
Xây
dựng chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh
|
UBND cấp tỉnh
|
- Luật Nhà ở 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
|
24
|
Xây
dựng kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
|
UBND cấp tỉnh
|
- Luật Nhà ở 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
|
|
|
25
|
Điều
chỉnh chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh
|
UBND cấp tỉnh
|
- Luật Nhà ở 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
|
|
|
26
|
Điều
chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
|
UBND cấp tỉnh
|
- Luật Nhà ở 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
|
|
|
27
|
Cho ý kiến về chương
trình/điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở của thành phố trực thuộc trung
ương
|
Sở Xây dựng
|
- Luật Nhà ở 2023.
- Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Nhà ở.
|
TTHC này được cắt
giảm tại Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
|
|
XII- Lĩnh vực Hành
chính
|
|
1
|
Trả lời về việc giải
quyết đề nghị cung cấp tài liệu
|
Bộ Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
- Quyết định số 1658/QĐ- BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế cung cấp tài liệu của Bộ
Giao thông vận tải
|
|
2.
Danh mục TTHC nội bộ trong nội bộ Bộ Xây dựng, nội bộ từng cơ quan, đơn vị
(Nhóm B)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Cơ
quan
thực hiện
|
Văn
bản quy định
|
Ghi
chú
|
|
I- Lĩnh vực Hàng hải
và Đường thủy
|
|
1
|
Phê duyệt quy hoạch
chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
Bộ
Xây dựng
|
- Nghị định số 56/2019/NĐ-CP Nghị định số 56/2019/NĐ-CP ngày 24/6/2019 của Chính phủ
hướng dẫn liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có
liên quan đến quy hoạch
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng
|
|
|
2
|
Phê duyệt điều chỉnh
quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển
|
Bộ
Xây dựng
|
|
|
3
|
Phê duyệt nội quy
cảng biển
|
Cục
Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Bộ Luật
Hàng hải về quản lý hoạt động hàng hải
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng
|
|
|
4
|
Công bố vùng nước
cảng biển, khu vực hàng hải và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải
|
Bộ
Xây dựng
|
|
|
5
|
Công bố Danh mục bến
cảng thuộc các cảng biển Việt Nam
|
Bộ
Xây dựng
|
|
|
6
|
Công bố tuyến hàng
hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam
|
Bộ
Xây dựng
|
- Nghị định số 16/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018/NĐ-CP của Chính
phủ về việc công bố tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải
Việt Nam
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng
|
|
|
7
|
Đăng ký sử dụng, cung
cấp thông tin LRIT
|
Cục
Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng
- Quyết định số 62/2014/QĐ-TTg ngày 06/11/2014 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng thông tin nhận dạng và
truy theo tầm xa của tàu thuyền
|
|
|
8
|
Cấp thẻ sỹ quan kiểm
tra tàu biển
|
Cục
Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng
- Thông tư số 54/2013/TT-BGTVT ngày 16/12/2013 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về sỹ quan tàu biển.
- Thông tư số 33/2017/TT-BGTVT
ngày 28/9/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 54/2013/TT-BGTVT
ngày 16/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về sỹ quan kiểm
tra tàu biển.
|
|
|
9
|
Đổi thẻ sỹ quan kiểm
tra tàu biển
|
Cục
Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
|
10
|
Cấp lại thẻ sỹ quan
kiểm tra tàu biển
|
Cục
Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
|
11
|
Phê
duyệt kế hoạch bảo trì công trình hàng hải hàng năm do Bộ Xây dựng quản lý
|
Bộ
Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng
- Thông tư số 19/2022/TT-BGTVT BGTVT ngày 26/07/2022 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo trì công trình hàng hải
|
|
|
12
|
Phê
duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do Bộ Xây dựng
quản lý
|
Bộ
Xây dựng
|
|
|
13
|
Phê
duyệt dự toán kinh phí bảo trì công trình hàng hải do Cục Hàng hải và Đường
thủy Việt Nam quản lý
|
Bộ
Xây dựng
|
|
|
14
|
Lập và công bố danh mục
khu vực nạo vét
|
Bộ
Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng
- Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09/9/2022 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển
|
|
|
15
|
Công bố đóng luồng
đường thủy nội địa quốc gia không còn nhu cầu khai thác, sử dụng
|
Bộ
Xây dựng
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng
|
|
|
16
|
Công
bố mở luồng đường thủy nội địa quốc gia
|
Cục
Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Bộ Xây dựng
|
|
|
17
|
Chấp thuận kế hoạch
nhu cầu và dự kiến kinh phí thực hiện kế hoạch năm sau
|
Bộ
Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng
- Thông tư số 21/2022/TT-BGTVT ngày 22/8/2022 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, bảo trì công trình thuộc kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa
|
|
|
18
|
Chấp thuận danh mục
công trình, hạng mục công trình đường thủy nội địa chuẩn bị đầu tư thuộc kế
hoạch bảo trì năm sau
|
Bộ
Xây dựng
|
|
|
19
|
Phê duyệt kế hoạch
quản lý, bảo trì công trình đường thủy nội địa
|
Bộ
Xây dựng
|
|
|
20
|
Chấp thuận điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch bảo trì thuộc công trình kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa do Bộ Giao thông vận tải quản lý
|
Bộ
Xây dựng
|
|
|
21
|
Lập, phê duyệt kế
hoạch điều tiết khống chế bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa hàng
năm trên đường thủy nội địa quốc gia
|
Cục
Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng
- Thông tư số 42/2021/TTBGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác điều tiết khống chế đảm bảo an
toàn giao thông, chống va trôi và hạn chế giao thông đường thủy nội địa
|
|
|
22
|
Lập, phê duyệt kế
hoạch chống va trôi hàng năm trên đường thủy nội địa quốc gia
|
Cục
Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
|
II- Lĩnh vực Hàng
không
|
|
1
|
Trình, phê duyệt quy
hoạch Cảng hàng không, sân bay
|
Bộ
Xây dựng
|
- Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25/1/2021 của Thủ tướng
Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng.
|
|
|
2
|
Trình tự, thủ tục
điều chỉnh quy hoạch cục bộ Cảng hàng không, sân bay
|
Bộ
Xây dựng
|
|
|
III
- Lĩnh vực Đường bộ
|
|
1
|
Thủ tục đặt tên, số
hiệu đường thuộc hệ thống quốc lộ
|
Bộ
Xây dựng
|
- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ
quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng.
|
|
|
2
|
Chấp
thuận phương án giá vận hành khai thác bến phà đường bộ trên hệ thống quốc lộ
|
Bộ
Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng.
- Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn phương pháp xây dựng phương án giá, quản lý
giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
và dịch vụ vận hành khai thác bến phà đường bộ trên hệ thống quốc lộ sử dụng
nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách trung ương khi thực hiện phương
thức đặt hàng
|
|
|
3
|
Ban hành khung giá
thu dịch vụ sử dụng phà
|
Bộ
Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng.
- Thông tư số 33/2024/TT-BGTVT ngày 14/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư
từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do trung ương quản lý.
|
|
|
4
|
Lập,
thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử
dụng ngân sách trung ương
|
Cục
Đường bộ Việt Nam
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng
- Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ GTVT (nay là Bộ Xây dựng) quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo
trì kết cấu hạ tầng đường bộ
|
|
|
5
|
Thẩm
định, phê duyệt Hồ sơ hoàn thành khắc phục hậu quả thiên tai, xử lý ùn tắc,
bảo đảm giao thông; hồ sơ hoàn thành dự án khẩn cấp phòng, chống, khắc phục
hậu quả thiên tai quốc lộ, đường cao tốc thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng
|
Cục
Đường bộ Việt Nam
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng.
- Thông tư số 40/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ GTVT Quy định về phòng, chống, khắc phục hậu quả lụt thiên tai
trong lĩnh vực đường bộ.
|
|
|
6
|
Quyết định áp dụng
phương thức đấu thầu, đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công vận hành khai
thác bến phà đường bộ
|
Cục
Đường bộ Việt Nam
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng.
- Thông tư số 40/2020/TT-BGTVT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định đấu thầu, đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp
công vận hành khai thác bến phà đường bộ do Bộ Giao thông vận tải quản lý sử
dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách trung ương
|
|
|
7
|
Thỏa thuận quy trình
quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn (trường hợp
UBND cấp huyện, UBND cấp xã, cộng đồng dân cư là Chủ đầu tư).
|
Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, cộng đồng dân cư), Sở Xây dựng
|
- Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng
02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ; Nghị định số 114/2010/NĐ-CP
ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng (được
thay thế bởi Nghị định số 46/2015/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2015 về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây
dựng, Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công
trình xây dựng, thi công xây dựng công trình và bảo trì công trình xây dựng);
Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT ngày 15/6/2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác cầu
trên đường giao thông nông thôn.
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng.
|
Thủ
tục này được cắt giảm tại Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản
lý, vận hành, khai thác, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
|
|
IV -Lĩnh vực Đường
sắt
|
|
1
|
Thanh
quyết toán kinh phí hỗ trợ giá thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt
|
Bộ
Xây dựng
|
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đường sắt.
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng.
- Thông tư số 49/2019/TT-BGTVT ngày 17/12/2019 của Bộ
trưởng Bộ GTVT hướng dẫn quy trình, hồ sơ thanh quyết toán, thủ tục hỗ trợ
giá cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt thực hiện vận tải phục vụ nhiệm
vụ đặc biệt, nhiệm vụ an sinh xã hội.
|
|
|
2
|
Thành lập Hội đồng phân
tích sự cố, tai nạn giao thông đường sắt đặc biệt nghiêm trọng có liên quan đến
nhiều ngành, nhiều lĩnh vực
|
Bộ
Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
- Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt
và phân tích, thống kê báo cáo về sự cố, tai nạn giao thông đường sắt
|
|
|
3
|
Xử lý đối với công
trình đường sắt có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác,
sử dụng
|
Bộ
Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
- Thông tư số 03/2021/TT-BGTVT ngày 08/02/2021 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt
quốc gia
|
|
|
4
|
Xử lý đối với công
trình đường sắt hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp
|
Bộ
Xây dựng
|
|
|
5
|
Xử lý trường hợp số
liệu quan trắc vượt quá giá trị cho phép hoặc có dấu hiệu bất thường
|
Bộ
Xây dựng
|
|
|
6
|
Phê duyệt kế hoạch
bảo trì công trình đường sắt quốc gia
|
Bộ
Xây dựng
|
|
|
7
|
Điều chỉnh kế hoạch
bảo trì công trình đường sắt quốc gia
|
Bộ
Xây dựng
|
|
|
|
8
|
Phê duyệt phương án
giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công trong công tác bảo trì công trình, thiết
bị đường sắt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Bộ
Xây dựng
|
|
|
9
|
Tổ chức cảnh giới tại
các đường ngang nguy hiểm trên đường sắt quốc gia
|
Bộ
Xây dựng
|
Thông tư số 25/2018/TT-BGTVT ngày 14/5/2018 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết
yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt
|
TTHC này được cắt
giảm tại Thông tư số 29/2023/TT-BGTVT ngày 29/9/2023 do Bộ
trưởng Bộ GTVT ban hành quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng
công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt
|
|
V- Lĩnh vực Đăng kiểm
|
|
1
|
Phê duyệt kế hoạch
xây mới hoặc sửa chữa công trình
|
Cục
Đăng kiểm Việt Nam
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng.
- Quyết định số 1225/QĐ-
ĐKVN ngày 16/9/2020 của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam về việc ban hành
quy chế quản lý công tác đầu tư xây dựng mới và cải tạo, sữa chữa trụ sở làm
việc, công trình kiến trúc trong các đơn vị trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
|
2
|
Công
nhận đăng kiểm viên tàu biển, công trình biển thực hiện công tác kiểm tra
|
Cục
Đăng kiểm Việt Nam
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng.
- Thông tư số 51/2017/TT-BGTVT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ GTVT quy định về đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ đăng kiểm tàu biển.
- Quyết định số 1620/QĐ-
ĐKVN ngày 12/12/2018 của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam ban hành Chương
trình tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ đăng kiểm tàu
biển và quy trình đánh giá, công nhận đăng kiểm viên tàu biển.
|
|
|
3
|
Công nhận đăng kiểm
viên phương tiện thủy nội địa thực hiện công tác kiểm tra
|
Cục
Đăng kiểm Việt Nam
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng.
- Thông tư số 49/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của lãnh
đạo, đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ của đơn vị đăng kiểm phương tiện
thuỷ nội địa.
- Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm.
|
|
|
4
|
Công nhận đăng kiểm
viên đường sắt và đăng kiểm viên đường sắt bậc cao
|
Cục
Đăng kiểm Việt Nam
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng.
- Thông tư số 19/2018/TT-BGTVT ngày 19/4/2018 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn Đăng kiểm viên đường sắt và yêu
cầu đối với cơ sở vật chất, kỹ thuật của tổ chức đăng kiểm đường sắt
|
|
|
5
|
Đề nghị chấm dứt kết
nối, chia sẻ dữ liệu đăng kiểm phương tiện
|
Cục
Đăng kiểm Việt Nam
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng.
- Thông tư số 28/2022/TT-BGTVT ngày 29/11/2022 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, duy trì, chia sẻ và đảm bảo
an toàn thông tin dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải
|
|
|
VI- Lĩnh vực Kinh tế
xây dựng
|
|
1
|
Thẩm định/thẩm định
điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn
về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng đối với các dự án thuộc chuyên ngành quản
lý do Bộ Xây dựng quyết định đầu tư
|
Cơ
quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng.
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14 của Quốc hội.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
dự án đầu tư xây dựng.
|
|
|
2
|
Thẩm định/thẩm định
điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên
môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng đối với công trình thuộc dự án thuộc
chuyên ngành quản lý do Bộ Xây dựng quyết định đầu tư
|
Cơ
quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng.
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14 của Quốc hội.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Thông tư số 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng.
|
|
|
VII - Lĩnh vực Pháp
chế
|
|
1
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ
giám định viên tư pháp tại Bộ Xây dựng
|
Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Xây dựng.
- Thông tư số 07/2021/TT-BGTVT ngày 08/4/2021 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực giao thông
vận tải
|
|
|
2
|
Miễn nhiệm giám định
viên tư pháp tại Bộ Xây dựng
|
Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
|
|
3
|
Thẩm định Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Vụ
Pháp chế/Hội đồng tư vấn thẩm định (đối với trường hợp thành lập Hội đồng tư
vấn thẩm định)
|
Quyết định số 619/QĐ- BXD ngày 15/7/2022 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng Ban hành quy chế soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
|
4
|
Công bố thủ tục hành
chính
|
Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
- Thông tư số 26/2022/TT-BGTVT ngày 20/10/2022 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật của
Bộ Giao thông vận tải
|
|
|
5
|
Xác
thực kết quả pháp điển quy phạm pháp luật
|
Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
|
|
VIII-
Lĩnh vực Thanh tra
|
|
1
|
Cấp thẻ công chức
thanh tra
|
Thanh
tra Bộ Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
- Thông tư 68/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên
ngành và cộng tác viên thanh tra ngành giao thông vận tải.
|
|
|
2
|
Cấp đổi thẻ công chức
thanh tra
|
Thanh
tra Bộ Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
- Thông tư 68/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra
chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành giao thông vận tải.
|
|
|
3
|
Cấp lại thẻ công chức
thanh tra
|
Thanh
tra Bộ Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
- Thông tư 68/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra
chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành giao thông vận tải.
|
|
|
4
|
Cấp thẻ kiểm tra
|
Thanh
tra Bộ Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
- Thông tư 68/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra
chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành giao thông vận tải.
|
|
|
5
|
Cấp đổi thẻ kiểm tra
|
Thanh
tra Bộ Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
- Thông tư 68/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra
chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành giao thông vận tải.
|
|
|
6
|
Cấp lại thẻ kiểm tra
|
Thanh
tra Bộ Xây dựng
|
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
- Thông tư 68/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra
chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành giao thông vận tải.
|
|
|
7
|
Phê duyệt kế hoạch tháng
về việc sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.
|
Giám
đốc Sở Xây dựng; Chánh Thanh tra Sở Xây dựng
|
- Nghị định số 135/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ quy
định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp
vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị
kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính.
- Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây
dựng.
- Thông tư số 51/2022/TT BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 135/2021/NĐ-CP.
|
|
|
IX- Lĩnh vực Tổ chức
cán bộ
|
|
1
|
Xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giao thông vận tải
|
- Các Cục: Đường bộ Việt
Nam, Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Hàng không Việt Nam, Đăng kiểm Việt Nam,
Y tế giao thông vận tải;
- Các đơn vị sự nghiệp
trực thuộc Sở Xây dựng;
- Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính
phủ)
- Thông tư số 17/2024/TT-BGTVT ngày 30/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành giao thông vận tải.
|
|
Quyết định 497/QĐ-BXD năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 497/QĐ-BXD ngày 26/04/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/07/2025
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/07/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
15/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2022
1.143
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|