Thông tin từ số thứ tự 1-20 là số liệu thống kê năm
2019 (thời gian lấy số liệu từ 01/01/2019-31/12/2019);
Thông tin tại số thứ tự 21 là số liệu thống kê năm
2019 (thời gian lấy số liệu từ 01/10/2018-30/9/2019).
|
STT
|
Tên chỉ tiêu
|
Mức độ hoàn chỉnh của thông tin thống kê
|
Đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm chủ trì thu thập tổng hợp
số liệu
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
1
|
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
|
|
|
|
|
1.1
|
Số văn bản quy phạm
pháp luật (VBQPPL) do các Bộ, cơ quan ngang Bộ chủ trì soạn thảo đã được ban
hành (trình ban hành, ban hành theo thẩm quyền)
|
Chính thức
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
1.1.1
|
Số VBQPPL do các Bộ, cơ
quan ngang Bộ chủ trì soạn thảo, trình ban
|
|
|
|
|
1.1.1.1
|
Luật, Nghị quyết của Quốc
hội
|
|
|
|
|
1.1.1.2
|
Pháp lệnh, Nghị quyết của
UBTVQH
|
|
|
|
|
1.1.1.3
|
Nghị định của Chính phủ
|
|
|
|
|
1.1.1.4
|
Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Số VBQPPL do các Bộ, cơ
quan ngang Bộ chủ trì soạn thảo, ban hành theo thẩm quyền và đã được ban hành
|
|
|
|
|
1.1.2.1
|
Thông tư
|
|
|
|
|
1.1.2.2
|
Thông tư liên tịch
|
|
|
|
|
1.2
|
Số văn bản quy phạm
pháp luật do HĐND, UBND các cấp đã được ban hành
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
1.2.1
|
Tại cấp tỉnh
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Tại cấp huyện
|
|
|
|
|
1.2.3
|
Tại cấp xã
|
|
|
|
|
2
|
Thẩm định văn bản quy phạm pháp luật
|
|
|
|
|
2.1
|
Số dự thảo văn bản
quy phạm pháp luật do tổ chức pháp chế bộ, ngành và Bộ Tư pháp thẩm định
|
Chính thức
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
2.1.1
|
Số dự thảo VBQPPL do
các Bộ, Ngành thẩm định (chưa gồm Bộ Tư pháp)
|
|
|
|
|
2.1.1.1
|
Thông tư
|
|
|
|
|
2.1.1.2
|
Thông tư liên tịch
|
|
|
|
|
2.1.2
|
Số dự thảo VBQPPL do Bộ
Tư pháp thẩm định
|
|
|
|
|
2.1.2.1
|
Luật, Nghị quyết của Quốc
hội
|
|
|
|
|
2.1.2.2
|
Pháp lệnh, Nghị quyết của
UBTVQH
|
|
|
|
|
2.1.2.3
|
Nghị định của Chính phủ
|
|
|
|
|
2.1.2.4
|
Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
|
|
|
|
|
2.1.2.5
|
Thông tư
|
|
|
|
|
2.1.2.6
|
Thông tư liên tịch
|
|
|
|
|
2.2
|
Số dự thảo văn bản
quy phạm pháp luật do các cơ quan tư pháp cấp tỉnh, huyện thẩm định
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
2.2.1
|
Số dự thảo VBQPPL do Sở
Tư pháp đã thẩm định
|
|
|
|
|
2.2.2
|
Số dự thảo VBQPPL do
Phòng Tư pháp đã thẩm định
|
|
|
|
|
3
|
Kiểm tra văn bản
|
|
|
|
|
3.1
|
Kết quả kiểm tra,
xử lý văn bản theo thẩm quyền tại các bộ, cơ quan ngang bộ
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Số VBQPPL đã kiểm tra
|
|
|
|
|
3.1.2
|
Số VBQPPL trái pháp luật
về nội dung, thẩm quyền; số VBQPPL có sai sót khác đã phát hiện trong kỳ báo
cáo
|
|
|
|
|
|
Trong đó: số VBQPPL
trái pháp luật về nội dung, thẩm quyền
|
|
|
|
|
3.1.3
|
Số VBQPPL trái pháp luật
về nội dung, thẩm quyền đã được xử lý
|
|
|
|
|
3.2
|
Kết quả kiểm tra,
xử lý văn bản theo thẩm quyền tại UBND các cấp
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
3.2.1
|
Số VBQPPL đã kiểm tra
|
|
|
|
|
3.2.2
|
Số VBQPPL trái pháp luật
về nội dung, thẩm quyền; số VBQPPL có sai sót khác đã phát hiện trong kỳ báo
cáo
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Số VBQPPL
trái pháp luật về nội dung, thẩm quyền
|
|
|
|
|
3.2.3
|
Số VBQPPL trái pháp luật
về nội dung, thẩm quyền đã được xử lý
|
|
|
|
|
4
|
Kết
quả rà soát VBQPPL tại các Bộ, cơ quan ngang Bộ và UBND các cấp
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
4.1
|
Số VBQPPL phải được rà
soát
|
|
|
|
|
4.2
|
Số văn bản quy phạm
pháp luật đã được rà soát
|
|
|
|
|
4.3
|
Số văn bản quy phạm
pháp luật cần được xử lý sau rà soát
|
|
|
|
|
4.4
|
Số văn bản quy phạm
pháp luật đã được xử lý
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Số VBQPPL đã
được xử lý của các Bộ, ngành
|
|
|
|
|
5
|
Phổ
biến giáo dục pháp luật
|
|
|
|
|
5.1
|
Số báo cáo viên,
tuyên truyền viên
|
|
|
|
|
5.1.1
|
Số báo cáo viên pháp luật
cấp Trung ương
|
Chính thức
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
Đơn vị phối hợp: Vụ Phổ
biến giáo dục pháp luật
|
|
5.1.2
|
Số báo cáo viên pháp luật
cấp tỉnh
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
5.1.3
|
Số báo cáo viên pháp luật
cấp huyện
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
5.1.4
|
Số tuyên truyền viên
pháp luật cấp xã
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
5.2
|
Kết quả phổ biến,
giáo dục pháp luật
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
5.2.1
|
Kết quả phổ biến, giáo
dục pháp luật trực tiếp
|
|
|
|
|
5.2.1.1
|
Số cuộc phổ biến pháp
luật trực tiếp
|
|
|
|
|
5.2.1.2
|
Số lượt người tham dự
|
|
|
|
|
5.2.2
|
Kết quả thi tìm hiểu
pháp luật
|
|
|
|
|
5.2.2.1
|
Số cuộc thi tìm hiểu
pháp luật
|
|
|
|
|
5.2.2.2
|
Số lượt người dự thi
|
|
|
|
|
5.2.3
|
Số tài liệu phổ biến giáo
dục pháp luật được phát hành
|
|
|
|
|
6
|
Hòa
giải
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
6.1
|
Số tổ hòa giải, số
hòa giải viên ở cơ sở
|
|
|
|
|
6.1.1
|
Số tổ hòa giải ở cơ sở
|
|
|
|
|
6.1.2
|
Số hòa giải viên
|
|
|
|
|
6.2
|
Kết quả hòa giải ở
cơ sở
|
|
|
|
|
6.2.1
|
Số vụ việc tiếp nhận
hòa giải
|
|
|
|
|
6.2.2
|
Số vụ việc hòa giải
thành
|
|
|
|
|
6.2.3
|
Số xã, phường, thị
trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
|
|
|
|
|
6.2.3.1
|
Số xã đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật
|
|
|
|
|
6.23.2
|
Số phường, thị trấn đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật
|
|
|
|
|
7
|
Hộ
tịch
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
7.1
|
Số trường hợp
đăng ký khai sinh trong nước
|
|
|
|
|
7.1.1
|
Đăng ký mới
|
|
|
|
|
7.1.1.1
|
Đăng ký đúng hạn
|
|
|
|
|
7.1.1.2
|
Đăng ký quá hạn
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Số trẻ em dưới
5 tuổi được đăng ký khai sinh quá hạn trong năm báo cáo
|
|
|
|
|
7.1.2
|
Đăng ký lại
|
|
|
|
|
7.2
|
Số trường hợp
đăng ký khai tử trong nước
|
|
|
|
|
7.2.1
|
Đăng ký mới
|
|
|
|
|
7.2.1.1
|
Đăng ký đúng hạn
|
|
|
|
|
7.2.1.2
|
Đăng ký quá hạn
|
|
|
|
|
7.2.2
|
Đăng ký lại
|
|
|
|
|
7.3
|
Số cặp đăng ký kết
hôn trong nước
|
|
|
|
|
7.3.1
|
Đăng ký mới
|
|
|
|
|
7.3.2
|
Đăng ký lại
|
|
|
|
|
7.4
|
Số trường hợp
đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
|
|
|
|
7.5
|
Số trường hợp
đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
|
|
|
|
7.6
|
Số người kết hôn là
công dân Việt Nam cư trú trong nước đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
|
|
|
|
8
|
Nuôi
con nuôi
|
|
|
|
|
8.1
|
Số trường hợp đăng ký
nuôi con nuôi trong nước
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
8.2
|
Số trường hợp đăng ký
nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
|
Chính thức
|
Cục Con nuôi
|
Đơn vị phối hợp: Cục Kế
hoạch - Tài chính (Nguồn: Hồ sơ quản lý hành chính của Cục Con nuôi)
|
|
9
|
Quốc
tịch
|
Chính thức
|
Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
|
Đơn vị phối hợp: Cục Kế
hoạch - Tài chính (Nguồn: Hồ sơ quản lý hành chính của Cục Hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực)
|
|
9.1
|
Số trường hợp xin thôi
quốc tịch Việt Nam
|
|
|
|
|
9.2
|
Số trường hợp xin nhập
quốc tịch Việt Nam
|
|
|
|
9.3
|
Số trường hợp xin trở lại
quốc tịch Việt Nam
|
|
|
|
|
10
|
Chứng thực
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
10.1
|
Số bản sao được chứng
thực
|
|
|
|
|
10.2
|
Chứng thực chữ ký, hợp
đồng, giao dịch
|
|
|
|
|
10.2.1
|
Số việc chứng thực chữ
ký
|
|
|
|
|
10.2.2
|
Số việc chứng thực hợp
đồng, giao dịch
|
|
|
|
|
11
|
Lý lịch tư pháp
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
11.1
|
Số phiếu lý lịch tư
pháp đã cấp
|
|
|
|
|
11.1.1
|
Số phiếu lý lịch tư
pháp số 1 đã cấp
|
|
|
|
|
11.1.2
|
Số phiếu lý lịch tư
pháp số 2 đã cấp
|
|
|
|
|
11.2
|
Số thông tin lý lịch
tư pháp nhận được và xử lý
|
|
|
|
|
11.2.1
|
Số lượng thông tin lý lịch
tư pháp nhận được
|
|
|
|
|
11.2.2
|
Số lượng thông tin lý lịch
tư pháp chia theo khâu xử lý
|
|
|
|
|
11.2.2.1
|
Số lượng thông tin lý lịch
tư pháp tiếp nhận, kiểm tra, phân loại
|
|
|
|
|
11.2.2.2
|
Số lượng thông tin lập
lý lịch tư pháp, cập nhật bổ sung
|
|
|
|
|
12
|
Trợ giúp pháp lý
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
12.1
|
Số lượt người đã được
trợ giúp pháp lý
|
|
|
|
|
12.2
|
Số vụ việc trợ giúp
pháp lý
|
|
|
|
|
|
Trong đó: số vụ việc kết
thúc
|
|
|
|
|
13
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm
|
|
|
|
|
13.1
|
Kết quả đăng ký, cung
cấp thông tin về biện pháp bảo đảm, hợp đồng, thông báo kê biên tài sản là động
sản (trừ tàu bay, tàu biển) và kết quả thông báo về việc thế chấp phương tiện
giao thông
|
Chính thức
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
Đơn vị phối hợp: Cục Đăng
ký quốc gia về giao dịch bảo đảm
|
|
13.1.1
|
Số phiếu đăng ký biện
pháp bảo đảm, hợp đồng, thông báo kê biên được thụ lý
|
|
|
|
|
13.1.2
|
Số phiếu đăng ký biện
pháp bảo đảm, hợp đồng, thông báo kê biên được giải quyết
|
|
|
|
|
13.1.3
|
Số phiếu cung cấp thông
tin về biện pháp bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản để thi
hành án dân sự được thụ lý
|
|
|
|
|
13.1.4
|
Số phiếu cung cấp thông
tin về biện pháp bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản để thi
hành án dân sự được giải quyết
|
|
|
|
|
13.1.5
|
Số phiếu yêu cầu thông
báo về việc thế chấp phương tiện giao thông được thụ lý
|
|
|
|
|
13.1.6
|
Số phiếu yêu cầu thông
báo về việc thế chấp phương tiện giao thông được giải quyết
|
|
|
|
|
13.2
|
Kết quả đăng ký,
cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
13.2.1
|
Số phiếu đăng ký biện
pháp bảo đảm được thụ lý
|
|
|
|
|
13.2.2
|
Số phiếu đăng ký biện
pháp bảo đảm được giải quyết
|
|
|
|
|
13.2.3
|
Số phiếu cung cấp thông
tin về biện pháp bảo đảm được thụ lý
|
|
|
|
|
13.2.4
|
Số phiếu cung cấp thông
tin về biện pháp bảo đảm được giải quyết
|
|
|
|
|
13.3
|
Kết quả đăng ký,
cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm đối với tàu bay, tàu biển
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
13.3.1
|
Số phiếu đăng ký biện
pháp bảo đảm được thụ lý
|
|
|
|
|
13.3.2
|
Số phiếu đăng ký biện
pháp bảo đảm được giải quyết
|
|
|
|
|
13.3.3
|
Số phiếu cung cấp thông
tin về biện pháp bảo đảm được thụ lý
|
|
|
|
|
13.3.4
|
Số phiếu cung cấp thông
tin về biện pháp bảo đảm được giải quyết
|
|
|
|
|
14
|
Luật sư trong nước
|
|
|
|
|
14.1
|
Số tổ chức hành nghề luật
sư
|
Chính thức
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
Đơn vị phối hợp: Cục Bổ
trợ tư pháp
|
|
14.2
|
Số luật sư hành nghề
|
Chính thức
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
Đơn vị phối hợp: Cục Bổ
trợ tư pháp
|
|
14.3
|
Số việc thực hiện xong
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
Số việc tố tụng
|
|
|
|
|
|
Số việc tư vấn pháp luật
và dịch vụ pháp lý khác
|
|
|
|
|
|
Số việc trợ giúp pháp
lý
|
|
|
|
|
14.4
|
Số tiền nộp thuế
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
15.2
|
Số công chứng viên
|
Chính thức
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
Đơn vị phối hợp: Cục Bổ
trợ tư pháp
|
|
15.3
|
Số việc công chứng
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
15.3.1
|
Công chứng hợp đồng,
giao dịch
|
|
|
|
|
15.3.2
|
Công chứng bản dịch và
các loại việc khác
|
|
|
|
|
16
|
Giám định tư pháp
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
16.1
|
Số vụ việc đã thực
hiện giám định tư pháp
|
|
|
|
|
16.1.1
|
Theo yêu cầu của cơ
quan tiến hành tố tụng
|
|
|
|
|
16.1.2
|
Theo yêu cầu của người yêu
cầu giám định
|
|
|
|
|
16.1.3
|
Theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân khác
|
|
|
|
|
17
|
Đấu giá tài sản
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
17.1
|
Số tổ chức đấu giá tài
sản
|
|
|
|
|
17.2
|
Số đấu giá viên
|
|
|
|
|
17.3
|
Số cuộc đấu giá đã thực
hiện
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Số cuộc đấu
giá thành
|
|
|
|
|
17.4
|
Số tiền nộp ngân
sách/thuế
|
|
|
|
|
18
|
Trọng tài
|
|
|
|
|
18.1
|
Số tổ chức trọng tài
|
Chính thức
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
Đơn vị phối hợp: Cục Bổ
trợ tư pháp
|
|
18.2
|
Số trọng tài viên
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
18.3
|
Số vụ việc đã có phán
quyết trọng tài và hòa giải thành
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
18.4
|
Số tiền đã nộp thuế và
nghĩa vụ tài chính
|
Sơ bộ
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
|
|
19
|
Ủy thác tư pháp
|
Chính thức
|
Cục Kế hoạch - Tài chính
|
Đơn vị phối hợp: Vụ
Pháp luật quốc tế
|
|
19.1
|
Số hồ sơ ủy thác tư
pháp Việt Nam gửi ra nước ngoài
|
|
|
|
|
19.2
|
Số hồ sơ ủy thác tư
pháp nước ngoài đến Việt Nam
|
|
|
|
|
20
|
Bồi thường nhà nước
|
Sơ bộ
|
Cục Bồi thường nhà nước
|
Đơn vị phối hợp: Cục Kế
hoạch - Tài chính
|
|
20.1
|
Trong hoạt động quản
lý hành chính
|
|
|
|
|
20.1.1
|
Tình hình yêu cầu bồi
thường, giải quyết bồi thường
|
|
|
|
|
20.1.1.1
|
Số vụ việc đã thụ lý
|
|
|
|
|
20.1.1.2
|
Số vụ đã có văn bản giải
quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật
|
|
|
|
|
20.1.1.3
|
Số tiền bồi thường
trong văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật
|
|
|
|
|
20.1.1.4
|
Số tiền đã chi trả cho
người bị thiệt hại
|
|
|
|
|
20.1.2
|
Tình hình thực hiện
trách nhiệm hoàn trả
|
|
|
|
|
20.1.2.1
|
Số vụ việc đã có quyết
định hoàn trả
|
|
|
|
|
20.1.2.2
|
Số tiền đã hoàn trả
|
|
|
|
|
20.2
|
Trong hoạt động tố
tụng
|
|
|
|
|
20.2.1
|
Tình hình yêu cầu bồi
thường, giải quyết bồi thường
|
|
|
|
|
20.2.1.1
|
Số vụ việc đã thụ lý
|
|
|
|
|
20.2.1.2
|
Số vụ đã có văn bản giải
quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật
|
|
|
|
|
20.2.1.3
|
Số tiền bồi thường trong
văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật
|
|
|
|
|
20.2.1.4
|
Số tiền đã chi trả cho
người bị thiệt hại
|
|
|
|
|
20.2.2
|
Tình hình thực hiện
trách nhiệm hoàn trả
|
|
|
|
|
20.2.2.1
|
Số vụ việc đã có quyết
định hoàn trả
|
|
|
|
|
20.2.2.2
|
Số tiền đã hoàn trả
|
|
|
|
|
20.3
|
Trong hoạt động thi
hành án
|
|
|
|
|
20.3.1
|
Tình hình yêu cầu
bồi thường, giải quyết bồi thường
|
|
|
|
|
20.3.1.1
|
Số vụ việc đã thụ lý
|
|
|
|
|
20.3.1.2
|
Số vụ đã có văn bản giải
quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật
|
|
|
|
|
20.3.1.3
|
Số tiền bồi thường
trong văn bản giải quyết bồi thường có hiệu lực pháp luật
|
|
|
|
|
20.3.1.4
|
Số tiền đã chi trả cho
người bị thiệt hại
|
|
|
|
|
20.3.2
|
Tình hình thực hiện
trách nhiệm hoàn trả
|
|
|
|
|
20.3.2.1
|
Số vụ việc đã có quyết
định hoàn trả
|
|
|
|
|
20.3.2.2
|
Số tiền đã hoàn trả
|
|
|
|
|
21
|
Thi hành án dân sự
|
Chính thức
|
Tổng cục Thi hành án dân sự
|
Đơn vị phối hợp: Cục Kế
hoạch - Tài chính
|
|
21.1
|
Kết quả thi hành
án dân sự về việc
|
|
|
|
|
21.1.1
|
Tổng số việc phải thi
hành
|
|
|
|
|
21.1.2
|
Tỷ lệ số việc có điều
kiện thi hành/tổng số việc phải thi hành
|
|
|
|
|
21.1.3
|
Tỷ lệ số việc chưa có
điều kiện thi hành/tổng số việc phải thi hành
|
|
|
|
|
21.1.4
|
Tỷ lệ số việc thi hành
xong/số việc có điều kiện thi hành
|
|
|
|
|
21.1.5
|
Số việc còn lại chuyển sang
năm sau
|
|
|
|
|
21.2
|
Kết quả thi hành
án dân sự về tiền
|
|
|
|
|
21.2.1
|
Tổng số tiền phải thi
hành
|
|
|
|
|
21.2.2
|
Tỷ lệ số tiền có điều
kiện thi hành/tổng số tiền phải thi hành
|
|
|
|
|
21.2.3
|
Tỷ lệ số tiền chưa có điều
kiện thi hành/tổng số tiền phải thi hành
|
|
|
|
|
21.2.4
|
Tỷ lệ số tiền thi hành
xong/số tiền có điều kiện thi hành
|
|
|
|
|
21.2.5
|
Số tiền còn lại chuyển
sang năm sau
|
|
|
|