|
TT
|
Tên
chỉ tiêu thống kê
|
Loại
thông tin
|
Thời
gian công bố
|
Hình
thức phổ biến
|
Cơ
quan chịu trách nhiệm phổ biến
|
|
A
|
Cơ
quan Bộ Giao thông vận tải
|
Chính
thức năm 2016
|
Ngày
10/4
|
Trang
Thông tin điện tử thống kê Bộ GTVT
|
Vụ Vận
tải, Bộ GTVT
|
|
1
|
Số tuyến bay, chiều dài đường bay
|
|
2
|
Số lượng tàu bay
|
|
3
|
Số lượt hành khách hàng không quốc
tế quá cảnh
|
|
4
|
Doanh thu và sản lượng dịch vụ kỹ
thuật thương mại hàng không
|
|
5
|
Trị giá và sản lượng xuất khẩu dịch
vụ kỹ thuật thương mại hàng không
|
|
6
|
Thu phí dịch vụ hàng hải
|
|
7
|
Trị giá xuất khẩu dịch vụ hàng hải
|
|
8
|
Số lượng phương tiện vận chuyển đường thủy đang lưu hành
|
|
9
|
Số lượng đầu máy, toa xe đường sắt
|
|
10
|
Số lượng ô tô đang lưu hành
|
|
11
|
Kết quả thực hiện vốn đầu tư phát
triển Bộ GTVT quản lý
|
Chính
thức năm 2016
|
Ngày
31/3
|
|
Vụ Kế hoạch - Đầu tư
|
|
B
|
Tổng cục Đường bộ Việt Nam
|
|
|
Nhóm chỉ tiêu về an toàn giao
thông
|
|
|
|
|
|
1
|
Tình hình tai nạn giao thông trên
các tuyến cao tốc (số vụ, số người chết và bị thương)
|
Sơ bộ
năm 2016
|
Ngày
15/3
|
Trang
thông tin điện tử của Tổng cục Đường bộ Việt Nam
|
Cục
QLĐB Cao tốc
|
|
2
|
Tình hình tai nạn giao thông trên
các tuyến cao tốc (số vụ, số người chết và bị thương)
|
Sơ bộ
|
Ngày
15 hàng tháng
|
Cục
QLĐB Cao tốc
|
|
3
|
Tổng số vụ tai nạn giao thông đường bộ xảy ra trên quốc lộ
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
ATGT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
4
|
Tổng số người chết do tai nạn giao
thông đường bộ trên hệ thống quốc lộ
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
ATGT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
5
|
Tổng số người bị thương do tai nạn
giao thông đường bộ trên hệ thống quốc lộ
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
ATGT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
6
|
Tổng số xe vi phạm tải trọng theo
quy định trên hệ thống quốc lộ (bị xử lý, phát hiện)
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
ATGT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
7
|
Các điểm
ngập vào mùa mưa bão
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
ATGT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
8
|
Các điểm
có khả năng bị sạt lở
|
Sơ bộ
|
Ngày
31/12
|
Vụ
ATGT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
9
|
Các cầu hạn chế tải trọng
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
ATGT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
10
|
Tổng số các điểm đấu nối vào quốc lộ
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
ATGT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
11
|
Tổng số các điểm đen tai nạn giao thông đường bộ trên hệ thống đường quốc lộ
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
ATGT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
12
|
Tổng số các điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường bộ trên hệ thống quốc lộ
|
Sơ bộ
|
Ngày
31/12
|
Vụ
ATGT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
13
|
Tổng số các cầu đang cắm biển hạn
chế tải trọng trên hệ thống quốc lộ
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
ATGT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
|
Nhóm chỉ tiêu về kết cấu hạ tầng giao
thông
|
|
|
|
|
14
|
Tổng chiều dài đường bộ cao tốc
đang khai thác
|
Sơ bộ
năm 2016
|
Ngày
15/3
|
Cục
QLĐB Cao tốc
|
|
15
|
Tổng số cầu trên đường bộ cao tốc
|
Sơ bộ
năm 2016
|
Ngày
15/3
|
Cục
QLĐB Cao tốc
|
|
16
|
Tổng chiều dài
quốc lộ
|
Sơ bộ
năm 2016
|
Ngày
31/12
|
Vụ
QLBTĐB, Trung tâm CNTTĐB
|
|
17
|
Tổng chiều dài đường tỉnh
|
Sơ bộ
năm 2016
|
Ngày
31/12
|
Vụ
QLBTĐB, Trung tâm CNTTĐB
|
|
18
|
Tổng chiều dài đường huyện
|
Sơ bộ
năm 2016
|
Ngày
31/12
|
Vụ
QLBTĐB, Trung tâm CNTTĐB
|
|
19
|
Tổng chiều dài
đường xã
|
Sơ bộ
năm 2016
|
Ngày
31/12
|
Vụ
QLBTĐB, Trung tâm CNTTĐB
|
|
20
|
Tổng chiều dài đường chuyên dùng
|
Sơ bộ
năm 2016
|
Ngày
31/12
|
Vụ QLBTĐB,
Trung tâm CNTTĐB
|
|
21
|
Tổng chiều dài
cầu trên quốc lộ
|
Sơ bộ
năm 2016
|
Ngày
31/12
|
Vụ
QLBTĐB, Trung tâm CNTTĐB
|
|
22
|
Tổng chiều dài cầu trên đường tỉnh
|
Sơ bộ
năm 2016
|
Ngày
31/12
|
|
|
23
|
Tổng chiều dài cầu có chiều dài ≥ 6m trên đường đô thị và đường huyện, đường
xã
|
Sơ bộ
năm 2016
|
Ngày
31/12
|
Vụ
QLBTĐB, Trung tâm CNTTĐB
|
|
24
|
Các dự án cầu đường đang thi công
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Các
Cục QLXD ĐB; Trung tâm CNTTĐB
|
|
25
|
Các trạm thu phí
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
TC, Trung tâm CNTTĐB
|
|
|
Nhóm chỉ tiêu về vận tải
|
|
|
|
|
26
|
Sản lượng hành khách của đơn vị
kinh doanh vận tải (tuyến cố định, hợp đồng,
xe buýt, xe du lịch)
|
Sơ bộ
|
Ngày
31/12
|
Vụ Vận
tải; Trung tâm CNTTĐB
|
|
27
|
Sản lượng hàng hóa
|
Sơ bộ
|
Ngày
31/12
|
Vụ Vận
tải; Trung tâm CNTTĐB
|
|
28
|
Kết quả hoạt động tại bến xe khách
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ Vận
tải; Trung tâm CNTTĐB
|
|
29
|
Số lượng đơn vị kinh doanh vận tải (tuyến
cố định, hợp đồng, xe buýt, xe du lịch)
|
Sơ bộ
|
Ngày
31/12
|
Vụ Vận
tải; Trung tâm CNTTĐB
|
|
30
|
Số lượng phương tiện
|
Sơ bộ
|
Ngày
31/12
|
Vụ Vận
tải; Trung tâm CNTTĐB
|
|
|
Nhóm chỉ tiêu về vốn
|
|
|
|
|
31
|
Vốn quản lý, bảo trì hệ thống quốc
lộ
|
Chính
thức
|
Ngày
01/6
|
Vụ
KHĐT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
32
|
Vốn đầu tư phát triển
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
KHĐT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
33
|
Dự án Quy hoạch
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
KHĐT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
|
Nhóm chỉ tiêu quản lý phương tiện người lái
|
|
|
|
|
34
|
Chỉ tiêu quản lý giấy phép lái xe
|
Sơ bộ
|
Ngày
20 hàng tháng
|
Vụ
QLPTNL, Trung tâm CNTTĐB
|
|
35
|
Trung tâm sát hạch lái xe
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
QLPTNL; Trung tâm CNTTĐB
|
|
36
|
Hệ thống cơ sở đào tạo lái xe
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
QLPTNL; Trung tâm CNTTĐB
|
|
|
Nhóm chỉ tiêu khoa học công
nghệ, môi trường, hợp tác quốc tế
|
|
|
|
|
37
|
Số tiêu chuẩn cơ sở do Tổng cục ĐBVN chủ trì và ban hành
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
KHCN MT&HTQT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
38
|
Số đề tài nghiên cứu khoa học do Tổng cục ĐBVN chủ trì thực hiện
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
KHCN MT&HTQT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
39
|
Số nhiệm vụ, đề án môi trường do Tổng cục ĐBVN thực hiện
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
KHCN MT&HTQT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
40
|
Số liệu đoàn ra
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
KHCN MT&HTQT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
41
|
Số liệu đoàn vào
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
KHCN MT&HTQT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
42
|
Số liệu về hội thảo, hội nghị quốc
tế
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
KHCN MT&HTQT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
43
|
Số liệu về các
chuyên gia nước ngoài làm việc tại Tổng cục ĐBVN và các đơn vị trực thuộc Tổng
cục ĐBVN
|
Chính
thức
|
Ngày
31/12
|
Vụ
KHCN MT&HTQT, Trung tâm CNTTĐB
|
|
C
|
Cục
Đường thủy nội địa Việt Nam
|
|
1
|
Số liệu phương tiện thủy nội địa được
đăng ký
|
Chính
thức
|
20-25
hàng tháng
|
Trang
Thông tin điện tử Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
|
Phòng
Kế hoạch - Đầu tư, Cục Đường thủy nội địa
Việt Nam
|
|
2
|
Số liệu người được cấp giấy chứng
nhận khả năng chuyên môn và chứng chỉ chuyên môn
|
Chính
thức
|
20-25
hàng tháng
|
|
1
|
Chiều dài đường thủy nội địa quốc gia
|
Sơ bộ
năm 2016
|
Ngày
10/4
|
|
2
|
Chiều dài đường thủy nội địa chia
theo tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
|
Sơ bộ
năm 2016
|
Ngày
10/4
|
|
D
|
Cục Đường sắt Việt Nam
|
|
|
Các dự án kêu gọi đầu tư
|
|
|
Trang
Thông tin điện tử Cục Đường sắt Việt Nam
|
Cục
Đường sắt Việt Nam
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng đường sắt vào
cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng.
|
Chính
thức
|
Tháng
01/2017
|
|
2
|
Dự án đường sắt Biên Hòa - Vũng
Tàu.
|
Chính
thức
|
Tháng
01/2017
|
|
3
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường sắt
Hà Nội - TP.HCM.
|
Chính
thức
|
Tháng
01/2017
|
|
4
|
Đường sắt đô
thị tuyến số 6 (từ trung tâm Hà Nội
đến sân bay Nội Bài).
|
Chính
thức
|
Tháng
01/2017
|
|
5
|
Dự án xây dựng tuyến đường sắt Sài Gòn - Lộc Ninh
|
Chính
thức
|
Tháng
01/2017
|
|
6
|
Các dự án đầu tư đường sắt theo Quyết
định số 1468/QĐ-TTg ngày 24/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ.
|
Chính
thức
|
Tháng
01/2017
|
|
7
|
Các dự án xã hội hóa đường sắt theo Quyết định số 4907/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2014 của
Bộ GTVT.
|
Chính
thức
|
Tháng
01/2017
|
|
E
|
Cục
Hàng hải Việt Nam
|
|
1
|
Số lượt tàu rời, vào cảng
|
Ước
tính
|
Ngày
25 hàng tháng
|
Trang
thông tin điện tử Cục Hàng hải Việt
Nam
|
Cục
Hàng hải Việt Nam
|
|
2
|
Số thu phí dịch vụ hàng hải
|
Ước
tính
|
Ngày
25 hàng tháng
|
|
3
|
Số lượt tàu rời, vào cảng
|
Ước
tính
|
Ngày
30 tháng 4, 7, 10
|
|
4
|
Số thu phí dịch vụ hàng hải
|
Ước
tính
|
Ngày
30 tháng 4, 7, 10
|
|
5
|
Số lượng đội tàu biển Việt Nam
|
Chính
thức
|
Ngày
30 tháng 4, 7, 10
|
|
6
|
Số lượt tàu rời, vào cảng
|
Chính
thức năm 2016
|
Ngày
10 tháng 4
|
|
7
|
Số lượng đội tàu biển Việt Nam
|
Chính
thức năm 2016
|
Ngày
10 tháng 4
|
|
8
|
Năng lực thông qua cảng biển
|
Chính
thức năm 2016
|
Ngày
10 tháng 4
|
|
G
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
1
|
Số liệu chậm, hủy chuyến bay của
các Hãng hàng không Việt Nam
|
Chính
thức năm 2016
|
Thứ
5 hàng tuần
|
Trang
Thông tin điện tử Cục Hàng không VN
|
Phòng
Vận tải hàng không và Văn phòng, Cục Hàng không Việt Nam
|
|
2
|
Số liệu chậm, hủy chuyến bay của
các Hãng hàng không Việt Nam
|
Chính
thức
|