|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
36/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Lê Quang Trung
|
|
Ngày ban hành:
|
05/01/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
VĨNH LONG
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
36/QĐ-UBND
|
Vĩnh
Long, ngày 05 tháng 01 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ
chức Chính quyền địa phương, ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP, ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP, ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP, ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP, ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 12/2017/TT-BCT, ngày 31/7/2017 quy định về trình tự, thủ tục
cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;
Căn
cứ Quyết định số 61/QĐ-BCT, ngày 09/01/2017 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công thương;
Căn
cứ Quyết định số 3355A/QĐ-BCT, ngày 29/8/2017 về việc công bố thủ tục hành
chính (TTHC) mới ban hành/TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/ TTHC bị hủy
bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công thương;
Xét
đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này 45 (Bốn mươi lăm) thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, cụ
thể như sau:
- Công bố mới 11 TTHC: 03 TTHC thuộc
lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng; 08 TTHC thuộc lĩnh vực Điện.
- Sửa đổi, bổ sung
34 TTHC: 09 TTHC thuộc lĩnh vực An toàn thực phẩm; 06 TTHC thuộc lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng; 15 TTHC thuộc lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong
nước; 01 TTHC thuộc lĩnh vực Khoa
học công nghệ; 03 TTHC thuộc lĩnh vực Vật
liệu nổ công nghiệp.
Điều 2.
Bãi bỏ 43 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Xuất nhập khẩu; An
toàn thực phẩm; Công nghiệp tiêu dùng; Điện; Lưu thông hàng hóa trong
nước; Khoa học công nghệ; Vật liệu nổ công nghiệp đã được công bố
tại Quyết định số 2919/QĐ-UBND, ngày 02/12/2016 và Quyết định số 1908/QĐ-UBND,
ngày 30/8/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3.
Giao Giám đốc Sở Công Thương:
-
Niêm yết, công khai đầy đủ danh mục và nội dung các TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết tại trụ sở và trên trang thông tin điện tử của đơn vị.
-
Căn cứ cách thức thực hiện của từng TTHC được công bố tại Quyết định này bổ
sung vào Danh mục TTHC thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính; Danh mục TTHC không thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ
bưu chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và niêm yết công khai
đầy đủ tại trụ sở, Trang thông tin điện tử của đơn vị.
-
Tổ chức thực hiện đúng nội dung các TTHC được công bố kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết
định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Phòng KSTTHC;
- Lưu: 1.20.05.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Quang
Trung
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36 /QĐ-UBND, ngày 05 /01/2018 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
thương
2. Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công thương
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
TTHC được công bố
tại Quyết định
|
Nội dung sửa đổi
|
|
I. Lĩnh vực An toàn
thực phẩm
|
|
1
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối
với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: bỏ
nội dung Lệ phí; sửa đổi, bổ sung nội dung Phí thẩm
định
2/ Yêu
cầu điều kiện TTHC: sửa đổi, bổ sung theo Nghị định 77/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ
3/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 149/2013/TT-BTC, ngày 29/10/2013 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính, bổ sung Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
của Chính phủ; Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
|
|
2
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Bỏ
bội dung Lệ phí; sửa đổi, bổ sung nội dung Phí
thẩm định
2/ Yêu
cầu điều kiện TTHC: sửa đổi, bổ sung theo Nghị định 77/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ
3/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 149/2013/TT-BTC, ngày 29/10/2013 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính, bổ sung Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
của Chính phủ; Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
|
|
3
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Bỏ
nội dung Lệ phí; sửa đổi, bổ sung nội dung Phí
2/ Yêu
cầu điều kiện TTHC: sửa đổi, bổ sung theo Nghị định 77/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ
3/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 149/2013/TT-BTC, ngày 29/10/2013 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính, bổ sung Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
của Chính phủ; Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
|
|
4
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở Công Thương thực
hiện
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
2/ Yêu
cầu điều kiện TTHC: sửa đổi, bổ sung theo Nghị định 77/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ
3/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 149/2013/TT-BTC, ngày 29/10/2013 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính, bổ sung Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
của Chính phủ; Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
|
|
5
|
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm
thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: bỏ
nội dung Lệ phí; sửa đổi, bổ sung nội dung Phí thẩm
định
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 149/2013/TT-BTC, ngày 29/10/2013 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính, bổ sung Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
6
|
|
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực
phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: bỏ
nội dung Lệ phí; sửa đổi, bổ sung nội dung Phí thẩm
định
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 149/2013/TT-BTC, ngày 29/10/2013 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính, bổ sung Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
7
|
|
Cấp Giấy xác nhận về an toàn thực phẩm cho tổ
chức và cá nhân thuộc thẩm quyền của Sở công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: bỏ
nội dung Lệ phí; sửa đổi, bổ sung nội dung Phí thẩm
định
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 149/2013/TT-BTC, ngày 29/10/2013 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính, bổ sung Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
8
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ
|
Quyết
định số 1908/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Bổ
sung nội dung Phí thẩm định
2/ Căn
cứ pháp lý:Bổ sung Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ; Thông
tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
9
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ
|
Quyết
định số 1908/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Bổ
sung nội dung Phí thẩm định
2/ Căn
cứ pháp lý:Bổ sung Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ; Thông
tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
II. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
|
|
1
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng
cây thuốc lá
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Thành phần,
số lượng hồ sơ: Bổ sung thêm thành
phần hồ sơ theo Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
2/
Phí, lệ phí: Bỏ nội dung Lệ phí; sửa đổi, bổ sung nội dung Phí thẩm định
3/ Căn cứ pháp
lý: Bổ sung Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính
phủ; Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
|
|
2
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư
trồng cây thuốc lá
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/
Phí, lệ phí: Bỏ nội dung Lệ phí; sửa đổi, bổ sung nội dung Phí thẩm định
2/ Căn cứ pháp
lý: Bổ sung Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
|
|
3
|
|
Cấp sửa đôi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/
Phí, lệ phí: Bỏ nội dung Lệ phí; sửa đổi, bổ sung nội dung Phí thẩm định
2/ Căn cứ pháp
lý: Bổ sung Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
|
|
4
|
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên bán nguyên liệu
thuốc lá
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: bỏ
nội dung Lệ phí; sửa đổi, bổ sung nội dung Phí thẩm
định
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính, bổ sung Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
5
|
|
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên thuốc lá
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Bỏ
nội dung lệ phí
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
|
|
6
|
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên
bán nguyên liệu thuốc lá
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: bỏ
nội dung Lệ phí, bổ sung nội dung Phí thẩm định
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính, bổ sung Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
III.
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
1
|
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại
lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Sửa
đổi, bổ sung nội dung Phí thẩm định. Bỏ nội dung lệ phí
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính, bổ sung Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
2
|
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của
Sở Công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: bỏ
nội dung Phí, lệ phí
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
|
|
3
|
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng
đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: bỏ
nội dung Phí, lệ phí
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
|
|
4
|
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán
lẻ xăng dầu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Sửa
đổi, bổ sung nội dung Phí thẩm định. Bỏ nội dung lệ phí
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính, bổ sung Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
5
|
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại
lý bán lẻ xăng dầu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Bỏ
nội dung Phí, lệ phí
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
|
|
6
|
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý
bán lẻ xăng dầu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Bỏ
nội dung Phí, lệ phí
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
|
|
7
|
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán
lẻ xăng dầu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Sửa
đổi, bổ sung nội dung Phí thẩm định. Bỏ nội dung lệ phí
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính, bổ sung Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
8
|
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng
đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Bỏ
nội dung Phí, lệ phí
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
|
|
9
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện
bán lẻ xăng dầu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Bỏ
nội dung Phí, lệ phí
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
|
|
10
|
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Sửa
đổi, bổ sung nội dung Phí thẩm định. Bỏ nội dung lệ phí
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính, bổ sung Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
11
|
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Bỏ
nội dung Phí, lệ phí
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
|
|
12
|
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Bỏ
nội dung Phí, lệ phí
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
|
|
13
|
|
Cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Sửa
đổi, bổ sung nội dung Phí thẩm định. Bỏ nội dung lệ phí
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính, bổ sung Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
14
|
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán
buôn sản phẩm rượu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Bỏ
nội dung Phí, lệ phí
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
|
|
15
|
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm
rượu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Phí, lệ phí: Bỏ
nội dung Phí, lệ phí
2/ Căn
cứ pháp lý: Bỏ Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
|
|
IV.
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
|
|
1
|
|
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng
hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/
Thành phần hồ sơ: sửa đổi bổ sung nội dung thành phần hồ sơ theo
quy định tại Điều 9 Thông tư số 48/2011/TT-BCT
ngày 30/12/2011 của Bộ Công Thương
|
|
V. Lĩnh vực
Vật liệu nổ công nghiệp
|
|
1
|
|
Cấp Giấy phép sử dụng Vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm
quyền Sở Công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Yêu
cầu điều kiện TTHC: Bổ sung theo quy định tại Điều 14 Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
2/ Căn
cứ pháp lý: Bổ sung Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ
|
|
2
|
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng Vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Yêu
cầu điều kiện TTHC: Bổ sung theo quy định tại Điều 14 Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
2/ Căn
cứ pháp lý: Bổ sung Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ
|
|
3
|
|
Cấp lại Giấy phép sử dụng Vật liệu nổ công nghiệp thuộc
thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
1/ Yêu
cầu điều kiện TTHC: Bổ sung theo quy định tại Điều 14 Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
2/ Căn
cứ pháp lý: Bổ sung Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ
|
3. Danh mục thủ tục hành chính bị
bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Quyết định đã công
bố TTHC
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I.
Lĩnh
vực Xuất nhập khẩu
|
|
1
|
|
Xác nhận bản cam kết của thương nhân nhập khẩu
thép để trực tiếp phục vụ sản xuất, gia công
|
Quyết định số
2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
|
II. Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
|
1
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối
với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
- Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số
279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
2
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
- Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số
279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
3
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
- Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số
279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
4
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở Công Thương thực
hiện
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
- Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số
279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
5
|
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm
thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
- Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số
279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
6
|
|
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực
phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
- Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số
279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
7
|
|
Cấp Giấy xác nhận về an toàn thực phẩm cho tổ
chức và cá nhân thuộc thẩm quyền của Sở công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
- Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số
279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
8
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ
|
Quyết
định số 1908/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
- Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số
279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
9
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ
|
Quyết
định số 1908/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
- Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số
279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
III.
Lĩnh
vực Công nghiệp tiêu dùng
|
|
1
|
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô
dưới 3 triệu lít/năm)
|
Quyết
định số 1908/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Nghị
định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ
|
|
2
|
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Quyết
định số 1908/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Nghị
định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ
|
|
3
|
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Quyết
định số 1908/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Nghị
định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ
|
|
4
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng
cây thuốc lá
|
Quyết định số 1908/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của UBND
tỉnh Vĩnh Long
|
Nghị
định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ
|
|
5
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư
trồng cây thuốc lá
|
Quyết định số 1908/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của UBND
tỉnh Vĩnh Long
|
Nghị
định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ
|
|
6
|
|
Cấp sửa đôi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Quyết định số 1908/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của UBND
tỉnh Vĩnh Long
|
Nghị
định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ
|
|
7
|
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên bán nguyên liệu
thuốc lá
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Nghị
định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ
|
|
8
|
|
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên thuốc lá
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Nghị
định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ
|
|
9
|
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên
bán nguyên liệu thuốc lá
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Nghị
định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ
|
|
IV.
Lĩnh
vực Điện
|
|
1
|
|
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy
điện có quy mô dưới 3MW đặt tại địa phương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số 12/2017/TT-BCT ngày 31/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
2
|
|
Cấp giấy phép Tư vấn đầu tư xây dựng đường dây và trạm
biến áp có cấp điện áp đến 35kV
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số 12/2017/TT-BCT ngày 31/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
3
|
|
Cấp giấy phép tư vấn giám sát thi công đường dây và trạm
biến áp có cấp điện áp đến 35kV
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số 12/2017/TT-BCT ngày 31/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
4
|
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp
35kV tại địa phương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số 12/2017/TT-BCT ngày 31/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
5
|
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4
kV tại địa phương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số 12/2017/TT-BCT ngày 31/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
V.
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
1
|
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại
lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
2
|
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của
Sở Công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
3
|
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng
đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
4
|
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán
lẻ xăng dầu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
5
|
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại
lý bán lẻ xăng dầu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
6
|
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý
bán lẻ xăng dầu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
7
|
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán
lẻ xăng dầu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
8
|
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng
đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
9
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện
bán lẻ xăng dầu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
10
|
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
11
|
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
12
|
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
13
|
|
Cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
14
|
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán
buôn sản phẩm rượu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
15
|
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm
rượu
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
VI.
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
|
|
1
|
|
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng
hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
|
|
VII. Lĩnh vực Vật
liệu nổ công nghiệp
|
|
1
|
|
Cấp Giấy phép sử dụng Vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm
quyền Sở Công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Nghị
định 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
|
|
2
|
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng Vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Nghị
định 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
|
|
3
|
|
Cấp lại Giấy phép sử dụng Vật liệu nổ công nghiệp thuộc
thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Quyết
định số 2919/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long
|
Nghị
định 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
|
Quyết định 36/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 36/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
29/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/10/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
31/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
87
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|