|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3325/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
15/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3325/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 15
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN VÀ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHƯA ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp
thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Căn cứ Công văn số
9169/BTC-VP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tài chính về việc danh mục TTHC đã
cung cấp DVCTT và TTHC chưa đủ điều kiện cung cấp DVCTT trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 730/TTr-STC ngày 13 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện dịch vụ công trực
tuyến và TTHC không đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên
địa bàn tỉnh An Giang (gồm: Dịch vụ công trực tuyến toàn trình cấp tỉnh 33
TTHC; cấp xã 28 TTHC. Không đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến cấp
tỉnh 64 TTHC; cấp xã 11 TTHC).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số
774/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp
dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang.
Điều 3. Sở Tài chính chủ
trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan căn cứ
Quyết định này áp dụng cung cấp dịch vụ công trực tuyến thực hiện trên Cổng
Dịch vụ công tỉnh và tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, htbmai.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG ĐỦ
ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ TÀI CHÍNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3325/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
GHI CHÚ
|
|
TOÀN TRÌNH
|
MỘT PHẦN
|
|
I
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP (32 TTHC)
|
|
Sở Tài chính
|
|
1
|
2.001610
|
Đăng ký thành lập doanh
nghiệp tư nhân
|
x
|
|
|
|
2
|
2.001583
|
Đăng ký thành lập công ty
TNHH một thành viên
|
x
|
|
|
|
3
|
2.001199
|
Đăng ký thành lập công ty
TNHH hai thành viên
|
x
|
|
|
|
4
|
2.002043
|
Đăng ký thành lập công ty cổ
phần
|
x
|
|
|
|
5
|
2.002042
|
Đăng ký thành lập công ty hợp
danh
|
x
|
|
|
|
6
|
2.002041
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ
sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề
kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
|
x
|
|
|
|
7
|
2.002011
|
Đăng ký thay đổi thành viên
hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành
viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty
trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty
trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết.
|
x
|
|
|
|
8
|
2.002009
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ,
phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
x
|
|
|
|
9
|
2.002044
|
Thông báo thay đổi thông tin
cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ
sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi
của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công
ty đăng ký giao dịch chứng khoán)
|
x
|
|
|
|
10
|
2.002069
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi
nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
x
|
|
|
|
11
|
2.002031
|
Cấp đổi Giấy phép đầu tư,
Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc
các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh
|
x
|
|
|
|
12
|
2.002045
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
x
|
|
|
|
13
|
1.010026
|
Thông báo thay đổi thông tin
cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân,
thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên
công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài
|
x
|
|
|
|
14
|
2.002085
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất
công ty
|
x
|
|
|
|
15
|
2.002060
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
x
|
|
|
|
16
|
2.002057
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu
hạn, công ty cổ phần)
|
x
|
|
|
|
17
|
2.002034
|
Chuyển đổi công ty trách
nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
|
x
|
|
|
|
18
|
2.002032
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư
nhân thành công ty hợp danh, công ty TNHH, công ty cổ phần
|
x
|
|
|
|
19
|
2.002033
|
Chuyển đổi công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
trở lên và ngược lại
|
x
|
|
|
|
20
|
2.002018
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy
chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do
bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác
|
x
|
|
|
|
21
|
2.002017
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
x
|
|
|
|
22
|
2.002016
|
Hiệu đính thông tin đăng ký
doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội
dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin
về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp
|
x
|
|
|
|
23
|
2.002015
|
Cập nhật bổ sung thông tin
trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
|
x
|
|
|
|
24
|
2.002029
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp,
chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt
động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện
|
x
|
|
|
|
25
|
2.002023
|
Giải thể doanh nghiệp, giải
thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
theo quyết định của Tòa án
|
x
|
|
|
|
26
|
2.002020
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
x
|
|
|
|
27
|
2.000368
|
Thông báo thay đổi nội dung
Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
x
|
|
|
|
28
|
2.000416
|
Chuyển đổi doanh nghiệp thành
doanh nghiệp xã hội
|
x
|
|
|
|
29
|
1.010029
|
Thông báo về việc sáp nhập
công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không
thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
|
x
|
|
|
|
30
|
1.010010
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể
doanh nghiệp
|
x
|
|
|
|
31
|
1.005169
|
Đề nghị doanh nghiệp, chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp
|
x
|
|
|
|
32
|
2.002008
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo
|
x
|
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU (01 TTHC)
|
|
|
Sở Tài chính
|
|
1
|
1.012507
|
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ
chuyên môn về đấu thầu
|
x
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã TTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
GHI CHÚ
|
|
TOÀN TRÌNH
|
MỘT PHẦN
|
|
I
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HTX, LIÊN HIỆP HТХ (21 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
2.002635
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp
|
x
|
|
|
|
2
|
2.002636
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận
đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai
trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
|
x
|
|
|
|
3
|
2.002637
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác;
đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác
xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản
2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
x
|
|
|
|
4
|
2.002638
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị
tiêu hủy
|
x
|
|
|
|
5
|
2.002639
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký tổ hợp tác
|
x
|
|
|
|
6
|
2.002640
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
x
|
|
|
|
7
|
2.002641
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
x
|
|
|
|
8
|
2.002642
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
x
|
|
|
|
9
|
2.002643
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải
thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
10
|
2.002648
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
11
|
2.002649
|
Thông báo bổ sung, cập nhật
thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
12
|
1.005280
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký
khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
x
|
|
|
|
13
|
2.002123
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh,
văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
14
|
1.005277
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với
trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
x
|
|
|
|
15
|
1.004901
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
16
|
1.004979
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký
đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
x
|
|
|
|
17
|
2.001958
|
Thông báo về việc thành lập
doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
18
|
1.005378
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
19
|
1.004982
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
20
|
1.005010
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
21
|
1.014371
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã)
địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH (07 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
1.014034
|
Đăng ký cập nhật, bổ sung
thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ
kinh doanh
|
x
|
|
|
|
2
|
1.014035
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký hộ kinh doanh
|
x
|
|
|
|
3
|
1.001612
|
Đăng ký thành lập hộ kinh
doanh
|
x
|
|
|
|
4
|
2.000720
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hộ kinh doanh
|
x
|
|
|
|
5
|
1.001570
|
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
|
x
|
|
|
|
6
|
2.000575
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
x
|
|
|
|
7
|
1.001266
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh
doanh
|
x
|
|
|
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
LỘ TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG
|
GHI CHÚ
|
|
DỊCH VỤ CUNG CẤP THÔNG TIN
|
LỘ TRÌNH XÂY DỰNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
|
I
|
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH
NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA (07 TTHC)
|
|
|
Sở Tài chính
|
|
1
|
2.000024
|
Thông báo thành lập quỹ đầu
tư khởi nghiệp sáng tạo
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027
|
|
|
2
|
1.000016
|
Thông báo tăng, giảm vốn góp
của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027
|
|
|
3
|
2.000005
|
Thông báo gia hạn thời gian
hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027
|
|
|
4
|
2.002005
|
Thông báo giải thể và kết quả
giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027
|
|
|
5
|
2.002004
|
Thông báo chuyển nhượng phần
vốn góp của các nhà đầu tư
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027
|
|
|
6
|
2.002418
|
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho
doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi
giá trị
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027
|
|
|
7
|
2.001999
|
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng
dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH
NGHIỆP (01 TTHC)
|
|
|
Sở Tài chính
|
|
1
|
2.002842
|
Đề nghị hoàn trả số tiền thuê
lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực
kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công
nghệ
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH
DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ (03 TTHC)
|
|
|
Sở Tài chính
|
|
1
|
1.014565
|
Đăng ký kinh doanh lần đầu,
đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính
thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ
chức khoa học công nghệ
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027
|
|
|
2
|
1.014566
|
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ
chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027
|
|
|
3
|
1.014567
|
Đề nghị thu hồi giấy tờ trong
trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh
của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ KHU CÔNG
NGHIỆP, KHU KINH TẾ (04 TTHC)
|
|
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
1
|
2.002728
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy
chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
|
|
2
|
2.002731
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và
thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
|
|
3
|
2.002729
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy
chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
|
|
4
|
2.002732
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và
thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG
NGHIỆP, NÔNG THÔN (02 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
2.000765
|
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh
nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày
17/4/2018 của Chính phủ
|
x
|
Hiện nay Nghị định số 57/2018/NĐ-CP
đang được nghiên cứu, sửa đổi theo hướng giao Bộ Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện. Do đó, không đề xuất xây dựng DVCTT trong thời gian này, sau khi
Nghị định sửa đổi được ban hành sẽ thực hiện xây dựng
|
Sở Tài chính
|
|
2
|
2.000746
|
Nghiệm thu hoàn thành các
hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số
57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.
|
x
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
VI
|
LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI CÔNG
TY NHÀ NƯỚC ĐƯỢC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG THEO LUẬT DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC THÀNH
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH
TẠI LUẬT DOANH NGHIỆP (03 TTHC)
|
|
|
Sở Tài chính
|
|
1
|
2.002667
|
Đăng ký lại chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa
chuyển đổi
|
x
|
Khoản 1 Điều 15 Nghị định số
89/2024/NĐ-CP hết hiệu lực vào tháng 9/2026, do đó không xây dựng Dịch vụ công
|
|
|
2
|
2.002666
|
Chuyển đổi công ty con chưa
chuyển đổi thành công ty TNHH MTV
|
x
|
|
|
3
|
2.002665
|
Chuyển đổi công ty nhà nước
thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
x
|
|
|
|
VII
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT
NAM (25 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
1.009642
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
2
|
1.009646
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
3
|
1.009644
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
4
|
1.009647
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
5
|
1.009645
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
6
|
1.009665
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
7
|
1.009662
|
Thủ tục thông báo về việc tự
quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
8
|
1.009661
|
Thủ tục thông báo về việc tự
quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
9
|
1.009729
|
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
10
|
1.009671
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
11
|
1.009664
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
12
|
1.009731
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
13
|
1.009748
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu
công nghệ cao, khu kinh tế
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
14
|
1.009736
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
15
|
1.009759
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
16
|
1.009659
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
17
|
1.009755
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
18
|
1.009770
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu
chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế công nghệ cao, khu kinh tế
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
19
|
2.002725
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
20
|
2.002727
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
21
|
1.115143
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu
tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của cổng
một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
22
|
1.115144
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu
tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của
Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
23
|
1.115145
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
24
|
1.115146
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BCC
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
25
|
1.115147
|
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo
đảm đầu tư
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cổng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN
NHÀ ĐẦU TƯ (01 TTHC)
|
|
|
Sở Tài chính
|
|
1
|
2.002603
|
Công bố dự án đầu tư kinh
doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư để xuất
|
x
|
Dự kiến cung cấp DVCTT từ
01/9/2027
|
|
|
IX
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO
PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (02 TTHC)
|
|
|
Sở Tài chính
|
|
1
|
1.009491
|
Trình tự chuẩn bị dự án đầu
tư do nhà đầu tư đề xuất thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự
án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán
|
x
|
Dự kiến cung cấp DVCTT từ
01/9/2027
|
|
|
2
|
1.009492
|
Trình tự chuẩn bị dự án đầu
tư do nhà đầu tư đề xuất thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự
án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán
|
x
|
Dự kiến cung cấp DVCTT từ 01/9/2027
|
|
|
X
|
LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO
HIỂM (02 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
1.005411
|
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ
phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
|
x
|
TTHC không phát sinh trong 03
năm đề nghị không xây dựng DVCТТ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
2.002169
|
Chi trả phí bảo hiểm nông
nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
|
x
|
TTHC không phát sinh trong 03
năm đề nghị không xây dựng DVCТТ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
XI
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ (02
TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
1.012735
|
Hiệp thương giá
|
x
|
TTHC chưa phát sinh từ lúc
ban hành chính sách. Do đó, theo Công điện 90/CĐ-TTg không xây dựng DVCTT đối
với TTHC không phát sinh hồ sơ trong 03 năm
|
Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực
|
|
2
|
1.012744
|
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch
vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
x
|
|
XII
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI
(03 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
1.012996
|
Thanh toán, xóa nợ tiền sử
dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027-2028
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.012995
|
Ghi nợ tiền sử dụng đất của
hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027-2028
|
|
|
3
|
1.012994
|
Khấu trừ kinh phí bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027-2028
|
|
XIII
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN
(03 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
3.000410
|
Quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế
|
x
|
Dự kiến xây dựng DVCTT trong
năm 2027-2028
|
Sở Tài chính
|
|
2
|
3.000291
|
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
|
x
|
Dự kiến xây dựng DVCTT trong
năm 2027-2028
|
Sở Tài chính
|
|
3
|
1.011769
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng
|
x
|
Dự kiến xây dựng DVCTT trong
năm 2027-2028
|
Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
XIV
|
LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THUẾ,
PHÍ, LỆ PHÍ (01 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
1.013040
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ
môi trường đối với khí thải
|
x
|
Thực hiện trên Một cửa tập
trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện; Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
|
|
XV
|
LĨNH VỰC THUẾ (01 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
3.000255
|
Thủ tục xác định xe ô tô
không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng
|
x
|
Thực hiện trên Một cửa tập
trung của Bộ Xây dựng
|
Sở Xây dựng, Cơ sở đăng kiểm
|
|
XVI
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VỐN
HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ
TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (01 TTHC)
|
|
|
Sở Tài chính
|
|
1
|
2.002058
|
Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh)
|
x
|
Dự kiến xây dựng DVCTT trong
giai đoạn 2026-2030
|
|
|
XVII
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH NGÂN
HÀNG (01 TTHC)
|
|
|
Sở Xây dựng
|
|
1
|
3.000161
|
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay
vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục
vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều
4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐTTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng
Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách
công cộng bằng xe buýt
|
|
TTHC chưa phát sinh từ lúc
ban hành chính sách. Do đó, theo Công điện 90/CĐ-TTg không xây dựng DVCTT đối
với TTHC không phát sinh hồ sơ trong 03 năm
|
|
|
XVIII
|
LĨNH VỰC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (01
TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
1.014316
|
Thủ tục hỗ trợ chi phí
|
x
|
Theo tiến độ xây dựng của
cồng một cửa đầu tư quốc gia dự kiến hoàn thành trong năm 2026- 2027
|
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu
kinh tế
|
|
XIX
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (01 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
1.014736
|
Lựa chọn, phê duyệt dự án
phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
|
x
|
Dự kiến xây dựng DVCTT trong
giai đoạn 2026-2030
|
Cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã TTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
LỘ TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG
|
GHI CHÚ
|
|
DỊCH VỤ CUNG CẤP THÔNG TIN
|
LỘ TRÌNH XÂY DỰNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
|
I
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HTX, LIÊN HIỆP HТХ (03 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
2.002226
|
Thông báo thành lập/thay đổi
tổ hợp tác
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027
|
|
|
2
|
2.002228
|
Thông báo chấm dứt hoạt động
của tổ hợp tác
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027
|
|
|
3
|
2.002668
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO
HIỂM (01 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
1.005412
|
Phê duyệt đối tượng được hỗ
trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
|
x
|
TTHC không phát sinh trong 03
năm đề nghị không xây dựng DVCТТ
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI
(03 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
1.012996
|
Thanh toán, xóa nợ tiền sử
dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027-2028
|
|
|
2
|
1.012995
|
Ghi nợ tiền sử dụng đất của
hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027-2028
|
|
|
3
|
1.115148
|
Tính hoặc tính lại tiền sử
dụng đất theo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 12 Nghị định số
50/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
Bộ Tài chính dự kiến xây dựng
DVCTT trong năm 2027-2028
|
UBND cấp xã, Cơ quan thuế
|
|
IV
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN
(01 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
3.000410
|
Quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế
|
x
|
Dự kiến xây dựng DVCTT trong
năm 2027- 2028
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THUẾ,
PHÍ, LỆ PHÍ (01 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
1.013040
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ
môi trường đối với khí thải
|
x
|
Thực hiện trên Một cửa tập
trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cơ quan chuyên môn được UBND cấp
|
|
VI
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA (02 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
1.014736
|
Lựa chọn, phê duyệt dự án
phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
|
x
|
Dự kiến xây dựng DVCTT trong
giai đoạn 2026-2030
|
Cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất
|
|
2
|
1.014737
|
Lựa chọn phê duyệt dự án phát
triển sản xuất cộng đồng
|
x
|
Dự kiến xây dựng DVCTT trong
giai đoạn 2026-2030
|
Quyết định 3325/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến và thủ tục hành chính chưa đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3325/QĐ-UBND ngày 15/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến và thủ tục hành chính chưa đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
10/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
91
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|