Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 325/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu

Số hiệu: 325/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu Người ký: Lâm Thị Sang
Ngày ban hành: 27/02/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 325/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 27 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THÔNG TIN, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH BẠC LIÊU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc hợp nhất Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Sở Thông tin và Truyền thông, thành lập Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch;

Xét đề nghcủa Giám đốc Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tại T trình s 64/TTr-SVHTTTTDL ngày 21 tháng 02 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu, cụ thể:

Danh mục gồm 162 (một trăm sáu mươi hai) thủ tục hành chính (tại các quyết định: Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu; Quyết định số 2324/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu; Quyết định số 1859/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu; Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu; Quyết định số 2157/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu; Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2018; Quyết định số 2044/QĐ-UBND ngày 02/12/2016; Quyết định số 1310/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Quyết định số 136/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu; Quyết định số 954/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu), được sửa đổi, bổ sung tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết và phí, lệ phí thủ tục hành chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành ktừ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP (để b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tnh Bạc Liêu;
- Cổng TT điện t tnh;
- VP UBND tỉnh: Ph. KGVX;
- Lưu: VT, KSTT-19(TT).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Thị Sang

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THÔNG TIN, THTHAO VÀ DU LỊCH TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 325/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tnh Bạc Liêu)

STT

SHỒ SƠ TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

NỘI DUNG SỬA ĐỔI, B SUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

CĂN CỨ PHÁP LÝ
(Quy định sửa đổi, bsung TTHC)

I

LĨNH VỰC VĂN HÓA (47 TTHC)

A1.

Di sản văn hóa

01

BVH-BLI-278823

Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc hợp nhất Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Sở Thông tin và Truyền thông, thành lập Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch.

02

BVH-BLI-278824

Cấp phép cho người Việt Nam định cư nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

03

BVH-BLI-278825

Xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt động đi với bảo tàng ngoài công lập

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

04

BVH-BLI-278826

Cấp giy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

Cơ quan có thẩm quyn giải quyết TTHC.

nt

05

BVH-BLI-278827

Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

06

BVH-BLI-278828

Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

Cơ quan có thm quyn giải quyết TTHC.

nt

07

BVH-BLI-278829

Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

08

BVH-BLI-278830

Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hp pháp hiện vật

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

09

BVH-BLI-278831

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

10

BLI-289240

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

11

BLI-289241

Cấp chứng ch hành ngh tu b di tích

Cơ quan có thm quyn giải quyết TTHC.

nt

12

BLI-289242

Cấp lại chứng chỉ hành ngh tu b di tích

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

13

BVH-BLI-278821

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

14

BVH-BLI-278822

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghtu bổ di tích

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

A2.

Điện ảnh

15

BVH-BLI-278863

Cấp giấy phép phổ biến phim

(- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu;

- Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện:

+ Sản xuất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến;

+ Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến)

Cơ quan có thẩm quyền gii quyết TTHC.

nt

16

BVH-BLI-278865

Cấp giấy phép phố biển phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu)

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

A3.

Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm

17

BVH-BLI-278799

Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cơ quan có thm quyền giải quyết TTHC.

nt

18

BVH-BLI-278800

Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tnh)

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

19

BVH-BLI-278801

Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

20

BVH-BLI-278802

Cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

21

BVH-BLI-278803

Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tnh)

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

22

BLI-289246

Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tnh)

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

23

BLI-289247

Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tnh)

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

A4.

Nghệ thuật biểu diễn

24

BVH-BLI-278969

Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

25

BVH-BLI-278970

Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

26

BVH-BLI-278972

Cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

27

BVH-BLI-278974

Cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

28

BVH-BLI-278976

Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

29

BVH-BLI-278977

Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

30

BVH-BLI-278978

Chấp thuận địa điểm đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

A5.

Văn hóa cơ sở

31

BVH-BLI-278900

Cấp giấy phép kinh doanh karaoke (do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp)

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

32

BVH-BLI-278903

Cấp giấy phép kinh doanh vũ trường

Cơ quan có thẩm quyền giải Quyết TTHC.

nt

33

BVH-BLI-278908

Công nhận lại “Cơ quan đạt chun văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

A6.

Quảng cáo

34

BVH-BLI-278911

Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

35

BVH-BLI-278913

Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

36

BVH-BLI-278915

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

37

BVH-BLI-278919

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

38

BVH-BLI-278921

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

A7.

Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh

39

BVH-BLI-278945

Cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

40

BVH-BLI-279062

Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

41

BVH-BLI-278947

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tác phm nhiếp ảnh nhập khẩu

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

42

BVH-BLI-278948

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

43

BVH-BLI-278949

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

A8.

Thư viện

44

BVH-BLI-204801

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 2.000 bản trở lên

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

A9.

Quản lý sử dụng vũ khí, súng săn, vt liệu nổ, công cụ hỗ trợ

45

BVH-BLI-278892

Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

A10.

Văn hóa

46

BVH-BLI-279065

Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

47

BVH-BLI-279066

Thủ tục thông báo tổ chức lhội

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

II

LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (45 TTHC)

A1.

Phát thanh, truyền hình và thông tin - điện tử

01

BTT-BLI-264736

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Cơ quan có thẩm quyền giải Quyết TTHC.

Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc hợp nhất Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Sở Thông tin và Truyền thông, thành lập Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch.

02

BTT-BLI-264740

Sửa đi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

03

BTT-BLI-264743

Cp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Cơ quan có thm quyn giải quyết TTHC.

nt

04

BTT-BLI-264741

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Cơ quan có thm quyn giải quyết TTHC.

nt

05

BTT-BLI-279973

Thông báo thay đi trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

06

BTT-BLI-279974

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hp nhất, sát nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

07

BTT-BLI-284280

Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt

Cơ quan có thẩm quyn giải quyết TTHC.

nt

08

BTT-BLI-279988

Thông báo thay đi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2; G3; G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

09

BTT-BLI-284281

Thông báo thay đi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sát nhập chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

10

BTT-BLI-284333

Thông báo thay đổi trụ sở hữu, địa chtrụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp giấy phép thiết lập Trang thông tin điện tử tổng hợp

Cơ quan có thm quyn giải quyết TTHC.

nt

11

BTT-BLI-284339

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

12

BTT-BLI-284340

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Cơ quan có thm quyn giải quyết TTHC.

nt

13

BTT-BLI-284219

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

14

BTT-BLI-284220

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

15

BTT-BLI-284221

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Cơ quan có thm quyn giải quyết TTHC.

nt

16

BTT-BLI-284222

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

17

BLI-289157

Báo cáo tình hình thực hiện cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

A2.

Báo chí

18

BTT-BLI-284205

Trưng bày tranh, ảnh và cách hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

19

BTT-BLI-260088

Cho phép họp báo (trong nước)

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

20

BTT-BLI-260065

Cho phép họp báo (nước ngoài)

Cơ quan có thẩm quyền gii quyết TTHC.

nt

21

BTT-BLI-284348

Cấp giấy phép xuất bản bn tin

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

22

BTT-BLI-284349

Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

23

T-BLI-108490-TT

Cho phép thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú ở trong nước của các cơ quan báo chí

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

24

BLI-289159

Phát hành thông cáo báo chí

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

25

BLI-289160

Cho phép đăng tin, bài, phát biu trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương (nước ngoài)

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

A3.

Bưu chính

26

BTT-BLI-284213

Cấp giấy phép bưu chính

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

27

BTT-BLI-284212

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

28

BTT-BLI-284214

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

29

BTT-BLI-284215

Cấp lại giấy phép bưu chính khi mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

30

BTT-BLI-284216

Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

31

BTT-BLI-284217

Cấp lại văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính khi mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

A4.

Xuất bản, in và phát hành

32

BTT-BLI-284206

Cấp phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

33

BTT-BLI-284208

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phm

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

34

BTT-BLI-284209

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phm

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

35

BTT-BLI-284210

Cấp đi giấy phép hoạt động in xuất bản phm

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

36

BTT-BLI-284211

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

37

BTT-BLI-284269

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bn phẩm không kinh doanh

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

38

BTT-BLI-173576

Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

Cơ quan có thm quyền giải quyết TTHC

nt

39

BTT-BLI-284270

Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

40

BTT-BLI-282360

Cấp giấy phép hoạt động in

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

41

BTT-BLI-282363

Cấp lại giấy phép hoạt động in

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

42

BTT-BLI-282365

Đăng ký hoạt động cơ sở in

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

43

BTT-BLI-282374

Thay đi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

44

BTT-BLI-282380

Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

nt

45

BTT-BLI-282385

Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

Cơ quan có thm quyền giải quyết TTHC

nt

III.

LĨNH VỰC THDỤC THTHAO (33 TTHC)

01

BVH-BLI-278843

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

- Quyết đnh số 243/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc hợp nhất Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Sở Thông tin và Truyền thông, thành lập Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch.

Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ tư về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, gim, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

02

BVH-BLI-278844

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chng nhn/lần cấp.

nt

03

BVH-BLI-278981

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

- Phí: Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận 500.000 đồng (năm trăm ngàn đồng)/Giy chứng nhận/lần cấp.

nt

04

BVH-BLI-279031

Cp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hng

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

- Phí: Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận 500.000 đồng (năm trăm ngàn đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

05

BVH-BLI-279040

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Billards & Snooker

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

06

BVH-BLI-279045

Cấp giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Thể dục thể hình và Fitness

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

07

BVH-BLI-279051

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Mô tô nước trên biển

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC

Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giy chứng nhận/lần cấp.

nt

08

BVH-BLI-279048

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Vũ đạo ththao giải trí

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/ln cấp.

nt

09

BVH-BLI-279039

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bơi, Lặn

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

10

BVH-BLI-279044

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Khiêu vũ thể thao

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

11

BVH-BLI-279050

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động môn Võ cổ truyền và Vovinam

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

12

BVH-BLI-279053

Cấp giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Quần vợt

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

13

BVH-BLI-279046

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động th thao tổ chức hoạt động Thể dục thẩm mỹ

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

14

BVH-BLI-279043

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Dù lượn và Diều bay

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

15

BVH-BLI-279049

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Quyền anh

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

16

BVH-BLI-279037

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Taekwondo

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

17

BVH-BLI-278870

Cp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bắn súng thể thao

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhn/lần cấp.

nt

18

BVH-BLI-279038

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Karatedo

- Cơ quan có thm quyn giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

19

BVH-BLI-279047

Cấp giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Lân Sư Rồng

- Cơ quan thực hiện TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

20

BVH-BLI-279042

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Judo

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

21

BVH-BLI-279052

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng đá

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC;

- Phi: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận . 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

22

BVH-BLI-279041

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng bàn

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giy chứng nhn/ln cấp.

nt

23

BVH-BLI-279036

Cấp giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Cầu lông

- Cơ quan có thẩm quyn giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

24

BVH-BLI-278877

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Patin

- Cơ quan có thm quyn giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

25

BVH-BLI-278879

Đăng cai tổ chức Giải thi đu vô địch từng môn thể thao của tnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC;

Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc hợp nhất Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Sở Thông tin và Truyền thông, thành lập Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch.

26

BVH-BLI-279034

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Yoga

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

- Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tnh Bạc Liêu về việc hợp nhất Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Sở Thông tin và Truyền thông, thành lập Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch.

- Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ tư về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

27

BVH-BLI-279035

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt đng thể thao tổ chức hoạt động Golf

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chứng nhận 1.000.000 đồng (một triệu đồng)/Giy chứng nhận/lần cấp.

nt

28

BVH-BLI-279055

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Lặn biển thể thao giải trí

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC;

- Phí: Phí thẩm định cấp mới giấy chng nhận 1.000.000 đồng (mt triệu đồng)/Giấy chứng nhận/lần cấp.

nt

29

BVH-BLI-279094

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc hợp nhất Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Sở Thông tin và Truyền thông, thành lập Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch.

30

BVH-BLI-279092

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ

Cơ quan có thm quyền giải quyết TTHC.

nt

31

BVH-BLI-279091

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

32

BVH-BLI-279090

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

33

BVH-BLI-279089

Thủ tục cấp giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đi với môn Bóng ném

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

IV.

LĨNH VỰC DU LỊCH (25 TTHC)

A1.

Lữ hành

01

BVH-BLI-279001

Thủ tục công nhận điểm du lịch

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc hợp nhất Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Sở Thông tin và Truyền thông, thành lập Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch.

02

BVH-BLI-279002

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

03

BVH-BLI-279004

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

04

BVH-BLI-279003

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Cơ quan có thm quyền giải quyết TTHC.

nt

05

BVH-BLI-279005

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

06

BVH-BLI-279008

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

07

BVH-BLI-279009

Thủ tục thu hi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

08

BVH-BLI-279018

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

09

BVH-BLI-279029

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

10

BVH-BLI-279022

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

11

BVH-BLI-279010

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

12

BVH-BLI-279011

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

13

BVH-BLI-279015

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành, lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

14

BVH-BLI-279016

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

15

BVH-BLI-279017

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

16

BVH-BLI-279019

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

17

BVH-BLI-279020

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

18

BVH-BLI-279030

Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

19

BVH-BLI-279021

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

A2.

Kinh doanh lưu trú

20

BVH-BLI-279023

Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 - 3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

A3.

Kinh doanh lữ hành

21

BVH-BLI-279026

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

22

BVH-BLI-279027

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Cơ quan có thẩm quyn giải quyết TTHC.

nt

23

BVH-BLI-279028

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Cơ quan có thẩm quyn giải quyết TTHC.

nt

24

BVH-BLI-279024

Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

25

BVH-BLI-279025

Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Cơ quan có thẩm quyn giải quyết TTHC.

nt

V.

LĨNH VỰC GIA ĐÌNH (12 TTHC)

01

BLI-289256

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc hợp nhất Sở văn hóa, Thể thao và du lịch với Sở Thông tin và truyền thông, thành lập Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch.

02

BVH-BLI-278218

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tnh)

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

03

BVH-BLI-278792

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

04

BVH-BLI-278768

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

05

BVH-BLI-278773

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tnh)

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

06

BVH-BLI-278775

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

07

BVH-BLI-278777

Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ về chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

Cơ quan có thm quyền giải quyết TTHC.

nt

08

BVH-BLI-278778

Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

09

BVH-BLI-278780

Cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

10

BVH-BLI-278781

Cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

11

BVH-BLI-278784

Cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

12

BVH-BLI-278786 -

Cp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chng bạo lực gia đình

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC.

nt

Tổng số gồm: 162 thủ tục hành chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 325/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


263

DMCA.com Protection Status
IP: 3.239.242.55