|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 2905/QĐ-UBND phê duyệt danh mục thủ tục hành chính đặc thù liên thông chuẩn hóa Vĩnh Phúc 2015
|
Số hiệu:
|
2905/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Chúc
|
|
Ngày ban hành:
|
22/10/2015
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
2905/QĐ-UBND
|
Vĩnh
Phúc, ngày 22 tháng 10 năm 2015
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ VÀ LIÊN
THÔNG ĐƯỢC CHUẨN HÓA CỦA TỈNH VĨNH PHÚC
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và
UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
08/QĐ-TTg ngày 06/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch đơn giản
hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015;
Xét đề nghị của Sở Tư pháp tại
Công văn số: 892/TTr-STP ngày 28/9/2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt danh mục tên thủ tục hành chính đặc thù và
liên thông được chuẩn hóa của tỉnh Vĩnh Phúc.
(Có danh mục TTHC chi tiết kèm
theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành: Tư pháp, Y tế, Nông
nghiệp & PTNT, Xây dựng, Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi
trường, Giáo dục và Đào tạo; Ban xúc tiến hỗ trợ đầu tư; Chủ tịch UBND các
huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Chúc
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ VÀ LIÊN THÔNG ĐƯỢC
CHUẨN HÓA TỈNH VĨNH PHÚC
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 2905/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2015 của Chủ tịch UBND tỉnh
Vĩnh Phúc)
|
STT
|
TÊN TTHC
|
CĂN CỨ PHÁP
LÝ
|
CƠ QUAN THỰC
HIỆN
|
GHI CHÚ
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ CẤP TỈNH
|
|
A. LĨNH VỰC Y TẾ
|
|
1
|
Hỗ trợ đối với người cao tuổi, người thứ nhất trong
hộ gia đình tham gia BHYT theo hình thức hộ gia đình
|
Quyết định số
18/2015/QĐ-UBND ngày 18/5/2015 triển khai thực hiện Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND
ngày 22/12/2014 của HĐND tỉnh về hỗ trợ kinh phí thực hiện lộ trình tiến tới
Bảo hiểm y tế toàn dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 2015 - 2020
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp tham
gia thực hiện TTHC: UBND cấp xã, UBND cấp huyện, Sở Y tế,
Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo, Bảo hiểm xã hội tỉnh
|
|
|
2
|
Hỗ trợ chi phí khám chữa bệnh cho người nghèo
|
Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 23/09/2014 Ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
|
- Cơ quan có thẩm quyền và trực tiếp thực hiện
TTHC: Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người
nghèo tỉnh và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhà nước trên địa bàn tỉnh.
|
|
|
B. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN
|
|
1
|
Tuyển chọn nhân viên thú y cấp xã
|
Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND, ngày 11/3/2014 Ban hành quy định chức
năng, nhiệm vụ, điều kiện tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn và quản lý, phối
hợp của các cấp, các ngành đối với nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Phúc
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định và trực tiếp
thực hiện: Chi cục thú y
|
|
|
2
|
Đánh giá, xét công nhận đạt chuẩn
Nông thôn mới
|
Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày
27/01/2014 Ban hành quy định cụ thể việc đánh giá, xét công nhận đạt chuẩn
nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp tham
gia thực hiện TTHC: UBND cấp xã, UBND cấp huyện, Sở Nông
nghiệp & PTNT, UBND tỉnh
|
|
|
3
|
Xét công nhận nghệ nhân, thợ giỏi, người có công
đưa nghề mới vào phát triển tại tỉnh
|
Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 Ban
hành Quy định xét công nhận nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề mới
vào phát triển tại tỉnh; nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp tham
gia thực hiện TTHC: UBND cấp xã, UBND cấp huyện, Sở Nông
nghiệp & PTNT, UBND tỉnh
|
|
|
4
|
Xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng
nghề truyền thống
|
|
C. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH XÃ HỘI
|
|
1
|
Hỗ trợ kinh phí học nghề và quản
lý dạy nghề sơ cấp
|
Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày
19/11/2014 Ban hành quy định về quản lý, tổ chức thực hiện việc dạy nghề sơ
cấp; ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng nhóm nghề phi nông nghiệp theo Nghị quyết
số 37/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Sở Lao động, thương binh và xã hội.
- Cơ quan trực tiếp tham gia thực
hiện TTHC: UBND cấp xã, cơ sở dạy nghề, Sở Lao động, thương binh và xã hội.
|
|
|
2
|
Hỗ trợ kinh phí cho người học nghề trình độ cao
đẳng, trung cấp nghề, bổ túc văn hóa + nghề
|
Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 06/11/2014 Ban hành quy
định về quản lý, tổ chức thực hiện việc hỗ trợ kinh phí dạy nghề trình độ cao
đẳng, trung cấp nghề; bổ túc văn hóa + nghề theo Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND
ngày 19/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp tham gia thực
hiện TTHC: Cơ sở dạy nghề, Sở Lao động, thương binh và xã hội, Sở Giáo dục và
đào tạo, Sở Tài chính, UBND tỉnh
|
|
|
3
|
Hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp ngoài khu công
nghiệp tuyển dụng người lao động, tổ chức đào tạo nghề, cấp chứng chỉ và bố
trí việc làm ổn định được ít nhất từ đủ một năm trở lên cho người lao động có
hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
|
Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về một số chính sách hỗ trợ dạy nghề, giải
quyết việc làm và giảm nghèo giai đoạn 2012-2015;
- Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 21/12/2012 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc bãi bỏ nội dung tiết 2, điểm c, khoản
2, Điều 2 Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND về một số chính sách hỗ trợ dạy nghề,
giải quyết việc làm và giảm nghèo giai đoạn 2012-2015;
- Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013
của UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Quy định Quản lý, tổ chức thực hiện một số
chính sách hỗ trợ giải quyết việc làm giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Phúc.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp tham gia thực
hiện TTHC: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội.
|
|
|
D. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
1
|
Cấp, gia hạn giấy phép tổ chức dạy thêm, học thêm
|
Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND ngày
05/12/2012 Ban hành quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Phúc
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
và trực tiếp thực hiện : Sở Giáo dục và đào tạo đối với
chương trình trung học phổ thông hoặc thuộc nhiều chương trình nhưng có
chương trình cao nhất là chương trình trung học phổ thông.
|
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ CẤP HUYỆN
|
|
A. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH XÃ HỘI
|
|
1
|
Đề nghị hỗ trợ kinh phí
học trình độ sơ cấp nghề; dạy nghề ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng
nghề nhóm nghề phi nông nghiệp
|
Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày
19/11/2014 Ban hành quy định về quản lý, tổ chức thực hiện việc dạy nghề sơ
cấp; ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng nhóm nghề phi nông nghiệp theo Nghị quyết
số 37/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện
- Cơ quan trực tiếp tham
gia thực hiện TTHC: UBND cấp xã.
|
|
|
2
|
Hỗ trợ kinh phí cho người lao động
Vĩnh Phúc đi làm việc, đi thực tập sinh kỹ thuật ở nước ngoài giai đoạn
2014-2015
|
Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày
19/12/2011 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc về một số chính sách hỗ trợ dạy nghề, giải
quyết việc làm và giảm nghèo giai đoạn 2012-2015; Nghị quyết số
116/2013/NQ-HĐND ngày 20/12/2013 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc sửa đổi, bổ sung
Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc.
Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 Ban
hành quy định về quản lý, tổ chức thực hiện một số chính sách hỗ trợ người
lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài giai đoạn 2014-2015 trên địa
bàn tỉnh Vĩnh Phúc
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND cấp huyện
- Cơ quan trực tiếp tham gia thực
hiện TTHC: UBND cấp xã, UBND cấp huyện
|
|
|
B. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
Xin giao đất làm nhà ở
|
Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày
15/09/2014 Ban hành quy định về giao đất xây dựng nhà ở không qua đấu giá
quyền sử dụng đất, hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận diện tích đất ở và
diện tích đất chia, tách thửa đất ở tối thiểu; hạn mức công nhận diện tích đất
ở và diện tích chia, tách thửa đất ở tối thiểu; hạn mức giao đất trống, đồi
núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND cấp huyện
- Cơ quan trực tiếp tham gia thực
hiện TTHC: UBND cấp xã, UBND cấp huyện.
|
|
|
C. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
1
|
Cấp, gia hạn giấy phép tổ chức dạy thêm, học thêm
|
Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND ngày
05/12/2012 Ban hành quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Phúc
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định
và trực tiếp thực hiện: Phòng Giáo
dục và Đào tạo cấp huyện chương trình tiểu học, trung
học cơ sở hoặc thuộc nhiều chương trình nhưng có chương trình cao nhất là
chương trình trung học cơ sở.
|
|
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIẢI QUYẾT THEO QUY TRÌNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH
|
|
BAN XÚC TIẾN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ TỈNH
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư
|
Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 ban
hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu
tư tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp tham gia thực
hiện TTHC: Sở Kế hoạch và đầu tư, Ban xúc tiến hỗ trợ đầu tư, UBND tỉnh
|
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu
|
|
3
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sung gia hạn thời gian
thi công công trình
|
|
4
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sung dự án đầu tư
|
|
5
|
Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành
sử dụng nguồn vốn nhà nước
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp tham gia thực
hiện TTHC: Sở Tài chính, Ban xúc tiến hỗ trợ đầu tư, UBND
tỉnh
|
|
|
6
|
Khảo sát, cung cấp thông tin và chấp thuận chủ
trương về địa điểm đầu tư
|
Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 Ban
hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính “một cửa liên thông” các dự án
đầu tư trực tiếp tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp tham gia thực
hiện TTHC: Sở Xây dựng, Ban xúc tiến hỗ trợ đầu tư, UBND
tỉnh
|
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư trong Khu công nghiệp
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ban Quản lý các Khu công nghiệp
- Cơ quan trực tiếp tham gia thực
hiện TTHC: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban
xúc tiến hỗ trợ đầu tư
|
|
|
8
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư ngoài Khu công nghiệp
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp tham gia thực
hiện TTHC: Sở Kế hoạch và đầu tư, Ban xúc tiến hỗ trợ đầu tư, UBND tỉnh
|
|
|
9
|
Giới thiệu địa điểm
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp tham gia thực
hiện TTHC: Sở Xây dựng, Ban xúc tiến hỗ trợ đầu tư, UBND
tỉnh
|
|
|
10
|
Cấp chứng chỉ quy hoạch và cung cấp thông tin quy
hoạch
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Sở Xây dựng
- Cơ quan trực tiếp tham gia thực
hiện TTHC: Sở Xây dựng, Ban xúc tiến hỗ trợ đầu tư
|
|
|
11
|
Thu hồi và Giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp tham gia thực
hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban
xúc tiến hỗ trợ đầu tư, UBND tỉnh
|
|
|
12
|
Ký hợp đồng thuê đất
|
- Cơ quan có thẩm quyền trực tiếp
thực hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
13
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Sở Tài nguyên và Môi trường
- Cơ quan trực tiếp tham gia thực
hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban
xúc tiến hỗ trợ đầu tư
|
|
|
14
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động
môi trường
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp tham gia thực
hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban
xúc tiến hỗ trợ đầu tư, UBND tỉnh
|
|
|
15
|
Thẩm duyệt về Phòng cháy chữa cháy
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy - Cơ quan trực tiếp tham gia thực hiện TTHC: Sở Cảnh
sát phòng cháy và chữa cháy, Ban xúc tiến hỗ trợ đầu tư
|
|
|
16
|
Cấp giấy phép xây dựng
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ban Quản lý các Khu công nghiệp cấp Giấy phép xây
dựng đối với (Dự án trong Khu công nghiệp); Sở Xây dựng cấp Giấy
phép xây dựng đối với (Dự án ngoài Khu công nghiệp).
- Cơ quan trực tiếp tham gia thực
hiện TTHC: Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp,
Ban xúc tiến hỗ trợ đầu tư
|
|
Quyết định 2905/QĐ-UBND năm 2015 Phê duyệt danh mục tên thủ tục hành chính đặc thù và liên thông được chuẩn hóa của tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2905/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 Phê duyệt danh mục tên thủ tục hành chính đặc thù và liên thông được chuẩn hóa của tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2015
Ban hành:
21/08/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2015
Ban hành:
18/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2015
Ban hành:
13/05/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2015
Ban hành:
06/01/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2015
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
Ban hành:
26/11/2003
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2012
3.212
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|