|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2292/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Bùi Đình Long
|
|
Ngày ban hành:
|
21/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2292/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 21
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số
2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công bố danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch; Xuất bản,
In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và du
lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 2265/TTr-SVHTTDL ngày 7/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành
chính (TTHC) và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch; Xuất bản, In và Phát hành thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An.
Điều 2.
Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm
chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thiết lập quy
trình điện tử đối với các TTHC nêu trên lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế các thủ tục hành
chính có số thứ tự 01 đến 03; số thứ tự từ 06 đến 10 ban hành tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 06/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch tỉnh Nghệ An;
- Thay thế các quy trình nội bộ,
quy trình điện tử có số thứ tự từ 93 đến 95; số thứ tự từ 105 đến 109, mục XII,
Phần A: Thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành tại Phụ lục kèm theo Quyết định số
951/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt các
quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế các thủ tục hành
chính có số thứ tự 01, 10 tiểu mục 3, Mục I: Thủ tục hành chính cấp tỉnh tại Phụ
lục 2; thay thế các quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số thứ tự 01, 10, mục
IV, Phần A: Thủ tục hành chính cấp tỉnh tại Phụ lục 3, Quyết định số
941/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh
mục TTHC được thay thế, mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết TTHC lĩnh vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành
cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (Đ/c Long);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu VT, KSTT (Kh)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Đình Long
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC DU LỊCH; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2292/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
A
|
LĨNH VỰC DU LỊCH
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
1.500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
750.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|
3
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|
4
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm
|
08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
100.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|
5
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch quốc tế
|
08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
325.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|
6
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội địa
|
08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
325.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|
7
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
325.000 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn
viên du lịch
|
07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
325.000 đồng/thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
- 100.000 đồng/thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
|
|
B
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH
|
|
9
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
tài liệu không kinh doanh
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Phí thẩm định nội dung tài liệu
để cấp giấy phép:
+ Tài liệu in trên giấy:
7.500 đồng/trang quy chuẩn;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng
đọc: 3.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng
nghe, nhìn: 13.500 đồng/phút
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
|
|
10
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản phẩm không kinh doanh
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
25.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
|
PHỤ LỤC II:
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2292/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. LĨNH VỰC
DU LỊCH
1. Thủ tục
Cấp giấy phép kinh doanh lữ hành nội địa
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ, hợp
lệ thì hướng dẫn bổ sung;
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Viết phiếu
tiếp nhận hẹn ngày trả hồ sơ;
- Trường hợp nộp trực tiếp tại
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Trưởng phòng
Quản lý Du lịch xử lý hồ sơ.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ điện tử, hồ sơ giấy
xem xét và chuyển hồ sơ cho chuyên viên thuộc Phòng tham mưu xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý Du
lịch
|
Nhận hồ sơ và xem xét tham
mưu:
- Tổ chức việc thẩm định theo
quy định;
- Dự thảo quyết định Cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc văn bản thông báo lý do không được
công nhận.
|
48 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định dự thảo quyết định
Cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc văn bản thông báo lý do
không đủ điều kiện cấp GP trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét và ký quyết Cấp Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc văn bản thông báo lý do không đủ
điều kiện cấp giấy phép.
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, TTPVHCC (chuyển kết
quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
80 giờ (10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
2. Thủ tục
Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ, hợp
lệ thì hướng dẫn bổ sung.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Viết phiếu
tiếp nhận hẹn ngày trả hồ sơ;
- Trường hợp nộp trực tiếp tại
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Quản
lý Du lịch xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ điện tử, hồ sơ giấy
xem xét và chuyển hồ sơ cho chuyên viên thuộc Phòng tham mưu xử lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý Du
lịch
|
Nhận hồ sơ và xem xét tham
mưu:
- Tổ chức việc thẩm định theo
quy định;
- Dự thảo quyết định Cấp lại Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc văn bản thông báo lý do không đủ
điều kiện.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định dự thảo quyết định
Cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc văn bản thông báo
lý do không đủ điều kiện cấp lại GP trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét và ký quyết Cấp lại
Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc văn bản thông báo lý do
không đủ điều kiện cấp lại GP.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Nhận hồ sơ điện tử, hồ sơ giấy
xem xét và chuyển hồ sơ cho chuyên viên thuộc Phòng tham mưu xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
3. Thủ tục
Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ, hợp
lệ thì hướng dẫn bổ sung.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Viết phiếu
tiếp nhận hẹn ngày trả hồ sơ;
- Trường hợp nộp trực tiếp tại
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Trưởng phòng
Quản lý Du lịch xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ điện tử, hồ sơ giấy
xem xét và chuyển hồ sơ cho chuyên viên thuộc Phòng tham mưu xử lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý Du
lịch
|
Nhận hồ sơ và xem xét tham
mưu:
- Tổ chức việc thẩm định theo
quy định;
- Dự thảo quyết định Cấp đổi
Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc văn bản thông báo lý do
không đủ điều kiện.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định dự thảo quyết định
Cấp đổi Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc văn bản thông báo
lý do không đủ điều kiện cấp đổi giấy phép trước khi trình Lãnh đạo Sở xem
xét, phê duyệt.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét và ký quyết Cấp đổi
Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc văn bản thông báo lý do
không đủ điều kiện cấp đổi giấy phép.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả, TTPVHCC (chuyển kết
quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
4. Thủ tục
cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức:
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ, hợp
lệ thì hướng dẫn bổ sung;
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Viết phiếu
tiếp nhận hẹn ngày trả hồ sơ;
- Trường hợp nộp trực tiếp tại
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnhvà chuyển hồ sơ giấy đến Trưởng phòng
Quản lý Du lịch xử lý hồ sơ.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ điện tử, hồ sơ giấy
xem xét và chuyển hồ sơ cho chuyên viên thuộc Phòng tham mưu xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Du
lịch
|
Nhận hồ sơ và xem xét tham
mưu:
- Tổ chức việc thẩm định theo
quy định;
- Dự thảo quyết định quyết định
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm hoặc văn bản thông báo lý do không đủ
điều kiện Cấp thẻ
|
32 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định dự thảo quyết định
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm hoặc văn bản thông báo lý do không đủ
điều kiện Cấp thẻ trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét và ký quyết định quyết
định Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm hoặc văn bản thông báo lý do
không đủ điều kiện Cấp thẻ
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả, TTPVHCC (chuyển kết quả
điện tử và bản giấy).
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
64 giờ (08 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
5. Thủ tục
cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức:
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ, hợp
lệ thì hướng dẫn bổ sung;
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Viết phiếu
tiếp nhận hẹn ngày trả hồ sơ;
- Trường hợp nộp trực tiếp tại
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnhvà chuyển hồ sơ giấy đến Trưởng phòng
Quản lý Du lịch xử lý hồ sơ.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ điện tử, hồ sơ giấy
xem xét và chuyển hồ sơ cho chuyên viên thuộc Phòng tham mưu xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Du
lịch
|
Nhận hồ sơ và xem xét tham
mưu:
- Tổ chức việc thẩm định theo
quy định;
- Dự thảo quyết định quyết định
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm hoặc văn bản thông báo lý do không đủ
điều kiện Cấp thẻ
|
32 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định dự thảo quyết định
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm hoặc văn bản thông báo lý do không đủ
điều kiện Cấp thẻ trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét và ký quyết định quyết
định Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm hoặc văn bản thông báo lý do
không đủ điều kiện Cấp thẻ
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả, TTPVHCC (chuyển kết
quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
64 giờ (08 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
6. Thủ tục
cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức:
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ, hợp
lệ thì hướng dẫn bổ sung;
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Viết phiếu
tiếp nhận hẹn ngày trả hồ sơ;
- Trường hợp nộp trực tiếp tại
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnhvà chuyển hồ sơ giấy đến Trưởng phòng
Quản lý Du lịch xử lý hồ sơ.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ điện tử, hồ sơ giấy
xem xét và chuyển hồ sơ cho chuyên viên thuộc Phòng tham mưu xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Du
lịch
|
Nhận hồ sơ và xem xét tham
mưu:
- Tổ chức việc thẩm định theo
quy định;
- Dự thảo quyết định quyết định
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm hoặc văn bản thông báo lý do không đủ
điều kiện Cấp thẻ
|
32 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định dự thảo quyết định
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm hoặc văn bản thông báo lý do không đủ
điều kiện Cấp thẻ trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét và ký quyết định quyết
định Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm hoặc văn bản thông báo lý do
không đủ điều kiện Cấp thẻ
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả, TTPVHCC (chuyển kết
quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
64 giờ (08 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
7. Thủ tục
cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức:
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ, hợp
lệ thì hướng dẫn bổ sung;
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Viết phiếu
tiếp nhận hẹn ngày trả hồ sơ;
- Trường hợp nộp trực tiếp tại
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnhvà chuyển hồ sơ giấy đến Trưởng phòng
Quản lý Du lịch xử lý hồ sơ.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ điện tử, hồ sơ giấy
xem xét và chuyển hồ sơ cho chuyên viên thuộc Phòng tham mưu xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Du
lịch
|
Nhận hồ sơ và xem xét tham
mưu:
- Tổ chức việc thẩm định theo
quy định;
- Dự thảo quyết định quyết định
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm hoặc văn bản thông báo lý do không đủ
điều kiện Cấp thẻ
|
28 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định dự thảo quyết định
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm hoặc văn bản thông báo lý do không đủ
điều kiện Cấp thẻ trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
12 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét và ký quyết định quyết
định Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm hoặc văn bản thông báo lý do
không đủ điều kiện Cấp thẻ.
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả, TTPVHCC (chuyển kết
quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
56 giờ (07 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
8. Thủ tục
cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức:
+ Nếu hồ sơ không đầy đủ, hợp
lệ thì hướng dẫn bổ sung;
+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Viết phiếu
tiếp nhận hẹn ngày trả hồ sơ;
- Trường hợp nộp trực tiếp tại
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnhvà chuyển hồ sơ giấy đến Trưởng phòng
Quản lý Du lịch xử lý hồ sơ.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
Nhận hồ sơ điện tử, hồ sơ giấy
xem xét và chuyển hồ sơ cho chuyên viên thuộc Phòng tham mưu xử lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Du
lịch
|
Nhận hồ sơ và xem xét tham
mưu:
- Tổ chức việc thẩm định theo
quy định;
- Dự thảo quyết định Cấp lại
thẻ hướng dẫn viên du lịch hoặc văn bản thông báo lý do không đủ điều kiện cấp
lại thẻ
|
32 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch
|
- Thẩm định dự thảo quyết định
Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch hoặc văn bản thông báo lý do không đủ điều
kiện cấp lại thẻ trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét và ký quyết Cấp lại
thẻ hướng dẫn viên du lịch hoặc văn bản thông báo lý do không đủ điều kiện cấp
lại thẻ
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả, TTPVHCC (chuyển kết quả
điện tử và bản giấy).
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
56 giờ (07 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
B. LĨNH VỰC
XUẤT BẢN, IN, PHÁT HÀNH
1. Thủ tục
cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Thông tin Báo chí Xuất bản (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Thông tin Báo chí
Xuất bản
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Thông tin
Báo chí Xuất bản
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC.
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Thông tin Báo
chí Xuất bản
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo Sở.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công của tỉnh
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
2. Thủ tục
cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Thông tin Báo chí Xuất bản (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
04 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Thông tin Báo
chí Xuất bản
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Thông tin
Báo chí Xuất bản
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC.
|
68 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Thông tin Báo
chí Xuất bản
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo Sở.
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
16 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
|
08 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm
Phục vụ hành chính công của tỉnh
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
120 giờ (15 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Quyết định 2292/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch; Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2292/QĐ-UBND ngày 21/07/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch; Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
15/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
02/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
192
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|