|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
338/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
09/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 338/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 09
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH; LĨNH VỰC XUẤT
BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp
vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02
tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất
bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Tờ trình số 57/TTr-SVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch;
lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai, cụ thể:
- 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành.
- 08 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Du lịch.
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính và quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định
này được cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung thì áp dụng thực hiện theo quy
định tại văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; các nội dung khác đã được phê duyệt tại Quyết
định số 4001/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 và Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày 24/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai thủ tục hành chính
đã công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở
làm việc của đơn vị và Trung tâm Phục vụ hành chính công. Khẩn trương triển
khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức đảm bảo
nội dung và thời gian theo quy định.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ
trì, phối hợp Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cập nhật nội dung thủ tục hành
chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối
hợp Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai cập
nhật các nội dung thủ tục hành chính; cấu hình quy trình điện tử được công bố
theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh;
thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch
vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến, cung
cấp mã số hồ sơ kiểm thử để Sở Khoa học và Công nghệ đồng bộ lên Cổng Dịch vụ
công quốc gia theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP);
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND;
- Chánh, các Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC DU LỊCH; LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 338/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
của TTHC
|
Ghi chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC LĨNH VỰC VĂN HÓA CẤP TỈNH
|
|
A
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
|
|
1
|
1.003868
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không
kinh doanh
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
+Tài liệu in trên giấy: 7.500/đồng/trang quy
chuẩn;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 3.000/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn:
13.500 đồng/ phút.
(Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026)
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 01 /2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ TT&TT;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ TT&TT.
|
Phần chữ thường,
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
|
|
2
|
1.003725
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm
không kinh doanh
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch,
Sở Văn hóa và Thể thao
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
|
25.000 đồng/hồ sơ (Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026)
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ TT&TT;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ TT&TT.
|
Phần chữ thường,
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
|
|
B
|
LĨNH VỰC DU LỊCH
|
|
3
|
2.001628
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia
(địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
|
1.500.000 đồng/giấy phép (Kể từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026)
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT- BVHTTDL ngày 26/62024 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Phần chữ thường,
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
|
|
4
|
2.001616
|
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
|
750.000 đồng/giấy phép (Kể từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026)
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/62024 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Phần chữ thường,
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
|
|
5
|
2.001622
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
|
1.000.000 đồng/giấy phép (Kể từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026)
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/62024 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Phần chữ thường,
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
|
|
6
|
1.001440
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
|
10 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia
(địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
|
100.000 đồng/thẻ (Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026)
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/62024 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Phần chữ thường,
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
|
|
7
|
1.004628
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
325.000 đồng/thẻ (Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026)
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/62024
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Phần chữ thường,
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
|
|
8
|
1.004623
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
|
325.000 đồng/thẻ (Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026)
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025
của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/62024
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Phần chữ thường,
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
|
|
9
|
1.001432
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế,
thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
|
325.000 đồng/thẻ (Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026)
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025
của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/62024
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Phần chữ thường,
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
|
|
10
|
1.004614
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Nai
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
|
325.000 đồng/thẻ (Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026)
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Thông tư số 13/2019/TT- BVHTTDL ngày 25/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025
của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/62024
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Phần chữ thường,
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú: Nội dung cụ thể của từng TTHC thực
hiện theo Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 338/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai)
I. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH
1. Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản tài liệu không kinh doanh (Mã số TTHC: 1.003868)
a. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
(10 ngày làm việc)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy
phép:
+ Tài liệu in trên giấy: 7.500 đồng/trang quy
chuẩn;
+ Tài liệu điện tử dưới đang đọc: 3.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn:
13.500 đồng / phút.
(Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026)
Theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều
kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Báo chí và
Xuất bản
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
01 ngày làm việc
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
2. Thủ tục cấp giấy phép nhập
khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (Mã số TTHC: 1.003725)
a. Thời hạn giải quyết: 15 ngày
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
(15 ngày)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
25.000 đồng/hồ
sơ (Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026)
Theo quy định tại
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ
sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ
thể)
|
Phòng Báo chí và
Xuất bản
|
11 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
II. LĨNH VỰC DU LỊCH
3. Thủ tục cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Mã số TTHC: 2.001628)
a. Thời hạn giải quyết: 10 ngày
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
(10 ngày)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
1.500.000 đồng/giấy
phép (Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026)
Theo quy định tại
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ
sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ
thể)
|
Phòng Quản lý Du lịch
|
07 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
4. Thủ tục cấp lại giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Mã số TTHC: 2.001616)
a. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
(05 ngày làm việc)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
750.000 đồng/giấy
phép
(Kể từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026)
Theo quy định tại
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải quyết
hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có
văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Quản lý Du lịch
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
5. Thủ tục cấp đổi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Mã số TTHC: 2.001622)
a. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
(05 ngày làm việc)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
1.000.000 đồng/giấy
phép (Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026)
Theo quy định tại
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 1 30/6/2025 Bộ Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ
sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ
thể)
|
Phòng Quản lý Du lịch
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
6. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm (Mã số TTHC: 1.001440)
a. Thời hạn giải quyết: 10 ngày
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
(10 ngày)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
100.000 đồng/thẻ
(Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026)
Theo quy định tại
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ
sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ
thể)
|
Phòng Quản lý Du lịch
|
06 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
7. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch quốc tế (Mã số TTHC: 1.004628)
a. Thời hạn giải quyết: 15 ngày
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
(15 ngày)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
325.000 đồng/thẻ
(Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026)
Theo quy định tại
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ
cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Quản lý Du lịch
|
11 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
8. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội địa (Mã số TTHC: 1.004623)
a. Thời hạn giải quyết: 15 ngày
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
(15 ngày)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
325.000 đồng/thẻ
(Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026)
Theo quy định tại
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ
sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ
thể)
|
Phòng Quản lý Du lịch
|
11 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
9. Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (Mã số TTHC: 1.001432)
a. Thời hạn giải quyết: 10 ngày
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
(15 ngày)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
325.000 đồng/thẻ
(Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026)
Theo quy định tại
Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ
sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ
thể)
|
Phòng Quản lý Du lịch
|
06 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
10. Thủ tục cấp lại thẻ hướng
dẫn viên du lịch (Mã số TTHC: 1.004614)
a. Thời hạn giải quyết: 10 ngày
b. Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
TTHC
(15 ngày)
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
- 325.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc
tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa;
- 100.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm.
(Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026)
Theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ
sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ
thể)
|
Phòng Quản lý Du lịch
|
06 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
Quyết định 338/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch; lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 338/QĐ-UBND ngày 09/07/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch; lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2025
Ban hành:
02/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
228
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|