|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2248/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Lê Trung Chinh
|
|
Ngày ban hành:
|
16/10/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2248/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 16 tháng 10 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ
BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông
vận tải tại Tờ trình số 4646/TTr-SGTVT ngày 10 tháng 10 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 01 tháng
12 năm 2022 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng về việc công
bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải
thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND
thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở
Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Giao thông vận tải (để báo
cáo);
- Cục KS TTHC (Văn phòng Chính phủ);
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, SGTVT, KSTT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Trung Chinh
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2248/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Đà Nẵng)
PHẦN I:
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, THAY THẾ,
GIỮ NGUYÊN
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
MÃ TTHC
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
1
|
Cấp Giấy phép
lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển
hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
1.000028
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
2
|
Cấp Giấy phép cho phương tiện vận tải
vào đường cấm; dừng, đỗ xe tại khu vực cấm
|
1.008620
|
Sửa đổi bổ
sung (Đặc thù)
|
|
3
|
Cấp Giấy phép cho phương tiện vận tải
ra vào thành phố Đà Nẵng (giờ cao điểm)
|
1.008621
|
Sửa đổi bổ
sung (Đặc thù)
|
|
4
|
Cấp Giấy phép cho phương tiện vận tải
phục vụ giải quyết sự cố
|
1.008643
|
Sửa đổi bổ
sung (Đặc thù)
|
|
5
|
Cấp Giấy phép sử dụng tạm thời một phần
vỉa hè
|
1.008644
|
Sửa đổi bổ
sung (Đặc thù)
|
|
6
|
Cấp phép thi
công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ
của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được
giao quản lý
|
1.001035
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
7
|
Gia hạn chấp
thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp
giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải
|
2.001915
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
8
|
Chấp thuận
xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết
yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường
bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải
|
2.001963
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
9
|
Cấp Giấy phép thi công lắp đặt công
trình
|
1.008662
|
Sửa đổi bổ
sung (Đặc thù)
|
|
10
|
Cấp Giấy phép thi công các công trình
sửa chữa, cải tạo nâng cấp đường bộ
|
1.008663
|
Sửa đổi bổ
sung (Đặc thù)
|
|
11
|
Cấp Giấy phép thi công đường ngang đấu nối vào đường
chính đang khai thác
|
1.008664
|
Sửa đổi, bổ
sung (Đặc thù)
|
|
12
|
Cấp Giấy phép thi công Xử lý sự cố đột
xuất về kỹ thuật của các công trình ngầm như: thông tin liên lạc, cấp nước, thoát
nước, cấp điện, cấp ga và các công trình liên quan khác
|
1.008665
|
Sửa đổi bổ
sung (Đặc thù)
|
|
13
|
Gia hạn Chấp
thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối
vào quốc lộ
|
1.000583
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
14
|
Cấp phép thi
công nút giao đấu nối vào quốc lộ
|
1.001061
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
15
|
Tham gia ý kiến đối với bảng, biển, màn
hình LED không nằm trong quy hoạch quảng cáo đã được UBND thành phố phê duyệt
|
1.008687
|
Sửa đổi, bổ
sung (Đặc thù)
|
|
16
|
Cấp Giấy phép thi công lắp đặt bảng quảng
cáo trong phạm vi đất dành cho đường bộ
|
1.008689
|
Sửa đổi, bổ
sung (Đặc thù)
|
|
17
|
Cấp giấy phép
thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác
|
2.001919
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
18
|
Cấp phép thi
công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác
|
1.001087
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
19
|
Chấp thuận
thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc
lộ
|
1.001046
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
20
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt
Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
1.002046
|
Giữ nguyên
|
|
21
|
Gia hạn thời
gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
1.001737
|
Giữ nguyên
|
|
22
|
Cấp Giấy phép
liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
1.002877
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
23
|
Cấp lại Giấy
phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
1.002869
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
24
|
Cấp Giấy phép
liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
1.002856
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
25
|
Cấp lại Giấy
phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
1.002852
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
26
|
Gia hạn thời
gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
1.002286
|
Giữ Nguyên
|
|
27
|
Đăng ký khai
thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
1.002268
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
28
|
Cấp lại Giấy
phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội
dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước
quyền sử dụng
|
2.002286
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
29
|
Gia hạn thời
gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
1.002063
|
Giữ nguyên
|
|
30
|
Gia hạn thời
gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
1.001577
|
Giữ nguyên
|
|
31
|
Cấp Giấy phép
liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
1.001023
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
32
|
Cấp Giấy phép
kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
1.000703
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
33
|
Cấp lại phù
hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô
theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng;
kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc
sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe
taxi tải
|
2.002289
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
34
|
Cấp phù hiệu
xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo
tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng;
kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc
sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe
taxi tải)
|
2.002288
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
35
|
Cấp lại Giấy
phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
1.010711
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
36
|
Công bố đưa bến
xe khách vào khai thác
|
1.000660
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
37
|
Công bố lại
đưa bến xe khách vào khai thác
|
1.000672
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
38
|
Đăng ký khai thác tuyến
|
2.002285
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
39
|
Cấp lại Giấy
phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh
bị mất, bị hỏng
|
2.002287
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
40
|
Cấp lại Giấy
phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi
liên quan đến nội dung khác
|
1.005210
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
41
|
Đổi Giấy phép
lái xe do Ngành Giao thông vận tải cấp
|
1.002809
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
42
|
Đổi Giấy phép
lái xe do Ngành Công an cấp
|
1.002801
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
43
|
Cấp mới Giấy phép
lái xe
|
1.002835
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
44
|
Cấp lại Giấy
phép lái xe
|
1.002820
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
45
|
Cấp Giấy chứng
nhận Giáo viên dạy thực hành lái xe
|
1.001765
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
46
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận Giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự
thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
lái xe)
|
1.004993
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
47
|
Đổi Giấy phép
lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
|
1.002804
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
48
|
Đổi Giấy phép
lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp
|
1.002796
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
49
|
Đổi Giấy phép
lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái
xe vào Việt Nam
|
1.002793
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
50
|
Cấp giấy phép
lái xe quốc tế
|
2.001002
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
51
|
Cấp lại Giấy
phép lái xe quốc tế
|
1.002300
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
52
|
Cấp lại Giấy
phép xe tập lái
|
1.001751
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
53
|
Cấp Giấy phép
xe tập lái
|
1.001735
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
54
|
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu
|
1.002030
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
55
|
Di chuyển
đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
1.002007
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
56
|
Đăng ký xe
máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến
|
1.001994
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
57
|
Sang tên chủ
sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
|
2.000881
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
58
|
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn
|
2.000872
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
59
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất
|
2.000847
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
60
|
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
|
1.001919
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
61
|
Cấp đổi Giấy
chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
|
1.001896
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
62
|
Thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
|
1.001826
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
63
|
Gia hạn thời
gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định
khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
|
1.010707
|
Giữ nguyên
|
|
64
|
Bổ sung, thay
thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào
và Campuchia
|
1.010708
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
65
|
Ngừng khai
thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định
giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
1.010709
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
66
|
Điều chỉnh tần
suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia
|
1.010710
|
Sửa đổi bổ sung
|
|
II
|
LĨNH VỰC DU LỊCH
|
|
1
|
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện
vận tải khách du lịch (Đối với xe ô tô)
|
1.008029
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
2
|
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận
tải khách du Lịch (Đối với xe ô tô)
|
1.008027
|
Ban hành mới
|
|
3
|
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện
vận tải khách du lịch (Đối với
xe ô tô)
|
1.008028
|
Ban hành mới
|
|
4
|
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận
tải khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa)
|
1.008027
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
5
|
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện
vận tải khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa)
|
1.008028
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại biến hiệu phương tiện
vận tải khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa)
|
1.008029
|
Ban hành mới
|
|
III
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG
THỦY NỘI ĐỊA
|
|
1
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
|
1.009444
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
2
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng
cảng thủy
nội
địa
|
1.009462
|
Sửa đổi bổ sung
|
|
3
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
|
1.009456
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
4
|
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
|
1.004242
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
5
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng
bến thủy nội địa
|
1.009452
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
6
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
1.009454
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
7
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
|
1.003658
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
8
|
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến
đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
1.009463
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
9
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn
giao thông
|
1.009465
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
10
|
Công bố hạn chế giao thông đường thủy
nội địa
|
1.009464
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
11
|
Dự học, thi, kiểm tra để được cấp giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
1.003168
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
12
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận
khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
1.003135
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
|
2.002001
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
14
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều
kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
|
2.001998
|
Sửa đổi bổ sung
|
|
15
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương
tiện
|
1.003930
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
16
|
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương
tiện
|
2.001659
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
17
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với
phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
1.004088
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
18
|
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện
đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
1.004047
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
19
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
1.004036
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
20
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện
|
1.004002
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
21
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chuyển quyền Sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
1.003970
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
22
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp
chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
1.006391
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
IV
|
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường
bộ
|
1.001261
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo
|
1.005018
|
Giữ nguyên
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh
có gắn động cơ
|
1.005005
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa
|
1.001284
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế
xe cơ giới cải tạo
|
1.001001
|
Giữ nguyên
|
|
V
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
XÂY DỰNG
|
|
1
|
Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu
tư công trình hoàn thành thuộc thẩm quyền Sở Giao thông vận tải thành phố Đà
Nẵng
|
1.008713
|
Sửa đổi, bổ
sung (Đặc thù)
|
|
2
|
Thẩm định hoặc Thẩm định và phê duyệt
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản
vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều
chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
|
1.010673
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
3
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn
thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản
lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công
trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác
nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây
dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành)
|
1.010672
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
4
|
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
|
1.009973
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
5
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
|
1.009972
|
Sửa đổi bổ
sung
|
|
6
|
Thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn
nhà thầu (đối với các công trình dược UBND thành phố ủy quyền)
|
1.008715
|
Sửa đổi bổ
sung (Đặc thù)
|
|
7
|
Thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu
|
1.008716
|
Sửa đổi bổ sung (Đặc thù)
|
|
8
|
Thẩm định, phê duyệt Hồ sơ phương án kỹ
thuật khảo sát xây dựng (Đối với các công trình do Sở GTVT làm chủ đầu tư)
|
1.008719
|
Sửa đổi bổ
sung (Đặc thù)
|
|
9
|
Phê duyệt Hồ sơ dự toán; Thẩm định hoặc
Thẩm định và Phê duyệt Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Báo cáo Kinh tế kỹ thuật
điều chỉnh (Thuộc nguồn vốn sự nghiệp hoặc nguồn vốn ủy quyền quản lý của
trung ương hoặc nguồn vốn ATGT)
|
1.008717
|
Sửa đổi bổ
sung (Đặc thù)
|
|
10
|
Thẩm định, phê duyệt Hồ sơ nhiệm vụ khảo
sát xây dựng và nhiệm vụ thiết kế (Đối với các công trình do Sở GTVT làm chủ
đầu tư)
|
1.008718
|
Sửa đổi bổ
sung (Đặc thù)
|
Quyết định 2248/QĐ-UBND năm 2023 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2248/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
15/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2019
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
Ban hành:
05/09/2009
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2009
766
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|