|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Cơ sở
pháp lý
|
Cơ quan
thực hiện
|
Cơ quan
có thẩm quyền quyết định
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH (07
TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
01
|
Cấp giấy
phép bưu chính
|
1.003659.H17
|
20 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Phí:
- 4.250.000 đồng đối với trường
hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp.
- 10.750.000 đồng đối với trường
hợp thẩm định cấp phép lần đầu.
|
- Luật Bưu chính năm 2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung
của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư 291/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
02
|
Sửa đổi,
bổ sung giấy phép bưu chính
|
1.003687.H17
|
10 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Phí:
- 750.000 đồng đối với trường hợp
thay đổi các nội dung khác trong giấy phép).
- 2.750.000 đồng đối với trường
hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh
|
- Luật Bưu chính năm 2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung
của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư 291/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
03
|
Cấp lại
giấy phép bưu chính khi hết hạn
|
1.003633.H17
|
10 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Phí:
5.375.000 đồng
|
- Luật Bưu chính năm 2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung
của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư 291/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
04
|
Cấp lại
giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
1.004379.H17
|
07 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Phí:
500.000 đồng
|
- Luật Bưu chính năm 2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung
của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư 291/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
05
|
Cấp văn
bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
|
1.004470.H17
|
10 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Phí:
- 1.000.000 đồng dối với trường
hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam.
- 1.250.000 đồng đối với trường
hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh.
- 1.250.000 đồng đối với trường
hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp.
|
- Luật Bưu chính năm 2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung
của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư 291/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
06
|
Cấp lại
văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất
hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
1.005442.H17
|
07 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Phí:
500.000 đồng
|
- Luật Bưu chính năm 2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung
của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư 291/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu chính.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
07
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính
|
1.010902.H17
|
10 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Bưu chính năm 2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung
của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
II
|
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ
INTERNET (24 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
08
|
Giải quyết
tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của
doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
1.013819.H17
|
45 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
09
|
Giải quyết
tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của
doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
1.013877.H17
|
45 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
10
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm
giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị
trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi
ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
1.013885.H17
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
11
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm
giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị
trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh
doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
1.013888.
H17
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
12
|
Đăng ký
cung cấp dịch vụ viễn thông
|
1.013912.H17
|
- Xét tính hợp lệ của hồ sơ
trong 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Giải quyết hồ sơ: 05 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
13
|
Thông báo
cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn
thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch
vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị
|
1.013897.H17
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
14
|
Cấp giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
|
1.013899.H17
|
- Xét tính hợp lệ của hồ sơ trong
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Giải quyết hồ sơ: 15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày
12 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
15
|
Cấp giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
1.013900.H17
|
- Xét tính hợp lệ của hồ sơ trong
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Giải quyết hồ sơ: 15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày
12 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
16
|
Sửa đổi, bổ
sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
1.013901.H17
|
- Xét tính hợp lệ của hồ sơ trong
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Giải quyết hồ sơ: 15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày
12 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
17
|
Sửa đổi, bổ
sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
1.013902.H17
|
- Xét tính hợp lệ của hồ sơ trong
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Giải quyết hồ sơ: 15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày
12 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
18
|
Sửa đổi, bổ
sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với
trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
|
1.013903.H17
|
- Xét tính hợp lệ của hồ sơ trong
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Giải quyết hồ sơ: 15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày
12 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
19
|
Sửa đổi, bổ
sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với
trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
1.013904.H17
|
- Xét tính hợp lệ của hồ sơ trong
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Giải quyết hồ sơ: 15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày
12 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động
viễn thông và lệ phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
20
|
Gia hạn giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
1.013905.H17
|
- Xét tính hợp lệ của hồ sơ trong
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Giải quyết hồ sơ: 15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày
12 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
21
|
Gia hạn giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
1.013906.H17
|
- Xét tính hợp lệ của hồ sơ trong
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Giải quyết hồ sơ: 15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày
12 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
|
Sở Khoa học
và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
22
|
Cấp lại giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
1.013907.H17
|
- Xét tính hợp lệ của hồ sơ trong
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Giải quyết hồ sơ: 15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 273/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn
thông.
- Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày
12 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí câp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
23
|
Cấp lại giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất)
|
1.013976.
H17
|
- Xét tính hợp lệ của hồ sơ trong
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Giải quyết hồ sơ: 15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
24
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
1.013908.H17
|
10 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
25
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
1.013909.H17
|
10 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
26
|
Cấp giấy
chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng
viễn thông di động
|
1.013913.H17
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet và thông tin trên mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
27
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận
đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động
|
1.013914.H17
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet và thông tin trên mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
28
|
Gia hạn chứng nhận đăng ký kết nối
để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
1.013915.H17
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet và thông tin trên mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
29
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết
nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
1.013917.H17
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
internet và thông tin trên mạng.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
30
|
Phân bổ số thuê bao di động H2H
theo phương thức đấu giá
|
1.013910.H17
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
31
|
Hoàn trả số thuê bao di động H2H
được phân bổ theo phương thức đấu giá
|
1.013911.H17
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
III
|
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN
ĐIỆN (20 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
2.002777.H17
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
33
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá
|
2.002778.H17
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21
tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
34
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá
|
2.002775.H17
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
35
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá
|
2.002779.H17
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
36
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
2.002781.H17
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
37
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
2.002782.H17
|
07 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
38
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
2.002776.H17
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
39
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
2.002787.
H17
|
11 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
40
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
|
2.002783.H17
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm
2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm
2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
41
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
|
2.002784.H17
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm
2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm
2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
42
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
|
2.002785.H17
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm
2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm
2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
43
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
|
2.002786.H17
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm
2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm
2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
44
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
2.002788.H17
|
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm
2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm
2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
45
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
2.002789.H17
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày
28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu một
số khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt động sản
xuất kinh doanh.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
46
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
2.002780.H17
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 2
tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
47
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
2.002790.H17
|
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm 2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 1 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21
tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
48
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều
kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
1.013935.H17
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm
2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm
2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
49
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
1.011891.H17
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm
2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm
2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
50
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều
kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
2.002791.H17
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm
2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm
2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
51
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
2.002792.H17
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Tần số vô tuyến điện năm
2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện năm
2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
IV
|
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (22
TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
1.013916.H17
|
20 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu
cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
250.000 đ
- Lệ phí công bố Quyết định cấp
chứng chỉ: 150.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp
chứng chỉ: 150.000 đ
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 200.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
53
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
1.013919.H17
|
20 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu
cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
250.000 đ
- Lệ phí công bố Quyết định cấp
chứng chỉ: 150.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp
chứng chỉ: 150.000 đ
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 200.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
54
|
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
1.013922.H17
|
- 30 ngày (Trong trường hợp có
quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)
- 30 ngày (Trong trường hợp có
căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề)
- 60 ngày (Trong trường hợp tổ
chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp)
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Chưa có
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
55
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
1.013924.H17
|
20 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu
cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000
đ
- Lệ phí công bố Quyết định ghi
nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi
nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
56
|
Thủ tục ghi nhận người đại
diện sở hữu công nghiệp
|
1.013925.H17
|
20 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Chưa có
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
57
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
1.013928.H17
|
20 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
250.000đ
- Lệ phí công bố Quyết định ghi
nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
150.000đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi
nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
150.000đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
58
|
Thủ tục xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
1.013942.H17
|
20 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
- Lệ phí công bố Quyết định xóa
tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa
tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000đ
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
59
|
Thủ tục xóa tên người đại diện
sở hữu công nghiệp
|
1.013954.H17
|
20 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa
tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đ
- Lệ phí công bố Quyết định xóa
tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
60
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
1.013955.H17
|
20 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra
nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đ
- Phí phúc tra kiểm tra kết quả
nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
61
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở
hữu công nghiệp
|
1.013956.H17
|
20 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
62
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
|
1.013958.H17
|
20 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu
cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
63
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
|
1.013959.H17
|
20 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
64
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp
vụ giám định sở hữu công nghiệp
|
1.013963.H17
|
15 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
- Phí kiểm tra nghiệp vụ giám
định sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đ
- Phí phúc tra kết quả kiểm tra
nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020; Thông tư số
63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
65
|
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo
hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
|
1.013966.H17
|
30 ngày kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn
bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu
cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Khoản 7 Điều 29 của Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo
vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà
nước về sở hữu trí tuệ;
- Điều 36 của Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở
hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm
theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính).
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
66
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
1.013968.H17
|
60 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
- Phí thẩm định hồ sơ: 230.000
đồng/văn bằng
- Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 120.000
đồng/GCN
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn
bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu
cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Điều 10 của Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Khoản 2 Điều 58 của Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ;
- Điểm 2.2 Mục A Lệ phí sở hữu
công nghiệp; điểm 1.5, 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp tại Biểu mức
thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
67
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội
dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp
|
1.013970.H17
|
30 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
- Phí thẩm định hồ sơ: 160.000
đồng/văn bằng
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn
bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu
cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Điều 42 của Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Điều 61 của Nghị định số
65/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Điểm 1.6, 4.1 và 4.2 Mục B Phí
sở hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành
kèm theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính).
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
68
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
1.013972.H17
|
30 ngày
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn
bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu
cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Điều 37 của Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Khoản 7 Điều 29 của Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ;
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở
hữu công nghiệp tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm
theo Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính).
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
69
|
Thủ tục ra Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
|
1.013973.H17
|
60 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
70
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử
dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
|
1.013974.H17
|
60 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
71
|
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
1.011938.H17
|
20 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Phí:
250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp;
- Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày
04 tháng 05 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
72
|
Thủ tục thu hồi
Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
1.011939.H17
|
03 tháng
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
73
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
1.011937.H17
|
01 tháng
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Phí:
250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005,
được sửa đổi, bổ sung năm 2009, năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp;
- Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày
04 tháng 5 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
263/2016/TT-BTC.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
V
|
LĨNH VỰC
AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN (10 TTHC)
|
|
|
|
|
|
74
|
Cấp giấy
phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức
xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
1.013951.H17
|
45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
- Phí thẩm định cấp giấy phép:
+ Sử dụng thiết bị phân tích
huỳnh quang tia X: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X
dùng trong soi kiểm tra bo mạch: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X
dùng trong kiểm tra an ninh: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp
cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT:
16.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
- Việc thực hiện nộp hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo hình thức trực tuyến (trừ
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, một cửa ASEAN) kể từ ngày 01
tháng 12 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 được áp dụng mức thu phí
bằng 90% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử năm
2008.
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP
ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
75
|
Cấp Chứng
chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi
bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
1.013971.H17
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
- Phí: Không.
- Lệ phí:200.000 đồng/1 chứng
chỉ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử năm
2008.
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP
ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN
ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020
của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Quyết định số 153/QĐ-BKHCN ngày
03 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục An toàn bức xạ và hạt
nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
- Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày
16 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của một số thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm
khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
76
|
Khai báo thiết bị
bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh
|
1.013948.H17
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ khai báo
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Năng lượng nguyên tử năm 2008.
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP
ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN
ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của
Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
77
|
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên
bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
2.002379.H17
|
10 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Lệ phí:
200.000 đồng/1 chứng chỉ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử năm
2008;
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP
ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Quy định về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN
ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 116/2021/TT-BTC
ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành,
liên tịch ban hành.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
78
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
2.002380.H17
|
25 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Phí thẩm định:
- Sử dụng thiết bị X-quang chụp
răng: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
- Sử dụng thiết bị X-quang chụp
vú: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
- Sử dụng thiết bị X-quang di
động: 2.000.000 đồng/1 thiết bị
- Sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán thông thường: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
- Sử dụng thiết bị đo mật độ
xương: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
- Sử dụng thiết bị X-quang tăng
sáng truyền hình: 5.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
- Sử dụng thiết bị X-quang chụp
cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
- Sử dụng hệ thiết bị PET/CT:
16.000.000 đồng/1 thiết bị.
- Tính cho cơ sở từ 2-3 thiết bị:
(95 % mức thu quy định)
- Tính cho cơ sở từ 4-5 thiết bị:
(90% mức thu quy định)
- Tính cho cơ sở từ 6 thiết bị
trở lên (85% mức thu quy định)
|
- Luật Năng lượng nguyên tử năm
2008.
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP
ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Quy định về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN
ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính
phủ
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
- Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành,
liên tịch ban hành.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
79
|
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
2.002381.H17
|
25 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Phí thẩm định:
Đối với cơ sở gia hạn giấy phép
thu 75% mức thu phí thẩm định cấp phép mới
- Tính cho cơ sở 1 thiết bị:
+ Thiết bị X-quang chụp răng:
1.500.000đ
+ Thiết bị X-quang chụp vú:
1.500.000đ
+ Thiết bị X-quang di động:
1.500.000đ
+ Thiết bị X-quang chẩn đoán
thông thường: 2.250.000đ
+ Thiết bị X-quang đo mật độ
xương: 2.250.000đ
+ Thiết bị X-quang tăng sáng
truyền hình: 3.750.000đ
+ Thiết bị X-quang chụp cắt lớp
vi tính (CT Scanner): 6.000.000đ
+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT:
12.000.000đ
- Tính cho cơ sở có từ 2-3 thiết
bị lên (95% mức thu qâuy định)
- Tính cho cơ sở có từ 4-5 thiết
bị lên (90% mức thu quy định)
- Tính cho cơ sở có từ 6 thiết bị
trở lên lên (85% mức thu quy định).
|
- Luật Năng lượng nguyên tử năm 2008.
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP
ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Quy định về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN
ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính
phủ
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
- Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch
ban hành.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
80
|
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
2.002382.H17
|
10 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Năng lượng nguyên tử năm
2008
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP
ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Quy định về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN
ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính
phủ
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
- Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành,
liên tịch ban hành.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
81
|
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
2.002383.H17
|
25 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Năng lượng nguyên tử năm
2008.
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP
ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Quy định về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN
ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính
phủ
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
- Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành,
liên tịch ban hành.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
82
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
2.002384.H17
|
10 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Năng lượng nguyên tử năm
2008.
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP
ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Quy định về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN
ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính
phủ
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
- Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành,
liên tịch ban hành.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
83
|
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế
|
2.002385.H17
|
05 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Năng lượng nguyên tử
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP
ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Quy định về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN
ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính
phủ
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
- Thông tư số 13/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành,
liên tịch ban hành.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
VI
|
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO
LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG (27 TTHC)
|
|
|
|
|
|
84
|
Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
3.000450.H17
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 05 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: 03 ngày làm việc.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Đo lường năm 2011.
- Luật Đầu tư năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu năm 2024.
- Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng
6 năm 2020.
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ
chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
85
|
Thủ tục cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
3.000463.H17
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 05 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: 03 ngày làm việc.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Đo lường năm 2011;
- Luật Đầu tư năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu năm 2024.
- Luật Doanh nghiệp năm 2020.
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ
chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
86
|
Thủ tục chấm
dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục
thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức
cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
3.000452.H17
|
03 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Đo lường năm 2011.
- Luật Đầu tư năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu năm 2024.
- Luật Doanh nghiệp năm 2020.
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ
chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
87
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm,
hàng hóa
|
3.000453.H17
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật năm 2006.
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa năm 2007;
- Luật Đầu tư năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu năm 2024.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
88
|
Thủ
tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng
sản phẩm, hàng hóa
|
3.000451.H17
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật năm 2006.
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa năm 2007.
- Luật Đầu tư năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu năm 2024.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
89
|
Thủ
tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm,
hàng hóa
|
3.000454.H17
|
05 ngày
làm việc.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật năm 2006.
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa năm 2007.
- Luật Đầu tư năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu năm 2024.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
90
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng
hóa trong quá trình sử dụng
|
3.000455.H17
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật năm 2006.
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa năm 2007.
- Luật Đầu tư năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu năm 2024.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
91
|
Thủ
tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
3.000456.H17
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật năm 2006.
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa năm 2007.
- Luật Đầu tư năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu năm 2024.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
92
|
Thủ
tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm,
hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
3.000457.H17
|
05 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật năm 2006.
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa năm 2007.
- Luật Đầu tư năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu năm 2024.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
93
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng
hóa
|
3.000458.H17
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật năm 2006.
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa năm 2007.
- Luật Đầu tư năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu năm 2024.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
94
|
Thủ
tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa
|
3.000460.H17
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật năm 2006.
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa năm 2007.
- Luật Đầu tư năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu năm 2024.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
95
|
Thủ
tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm,
hàng hóa
|
3.000459.H17
|
05 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật năm 2006.
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa năm 2007.
- Luật Đầu tư năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu năm 2024.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
96
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản
lý
|
3.000461.H17
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật năm 2006.
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa năm 2007.
- Luật Đầu tư năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu năm 2024.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
97
|
Thủ
tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm,
hệ thống quản lý
|
3.000462.H17
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ: 05 ngày làm việc.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật năm 2006.
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa năm 2007.
- Luật Đầu tư năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu năm 2024.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
98
|
Thủ
tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
3.000464.H17
|
05 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ
thuật năm 2006.
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa năm 2007.
- Luật Đầu tư năm 2020; Luật sửa
đổi Luật Quy hoạch, Luật đầu tư, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu năm 2024.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch
vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
99
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn
dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
2.001209.H17
|
05 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Lệ phí:
150.000 đồng
|
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày
12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công
bố hợp chuẩn/công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn/công bố
hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật;
- Thông tư 183/2016/TT-BTC ngày
08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi
tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP ngày 01/11/2017
của Chính phủ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
100
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn
dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
|
2.001207.H17
|
05 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Lệ phí:
150.000 đồng
|
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
công bố hợp chuẩn/công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn/công bố hợp quy
và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư 183/2016/TT-BTC ngày
08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi
tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP ngày 01/11/2017
của Chính phủ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
101
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy
đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi
trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành
|
2.001277.H17
|
05 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Lệ phí:
150.000 đồng
|
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
công bố hợp chuẩn/công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn/công bố hợp quy
và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư 183/2016/TT-BTC ngày
08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi
tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP ngày 01/11/2017
của Chính phủ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
102
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký
hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá
nhân
|
2.002253.H17
|
15 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Thi đua, Khen thưởng;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hoá;
- Thông tư số 06/2009/TT-BKHCN
ngày 03 tháng 4 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn về
điều kiện, thủ tục xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ
chức, cá nhân.
- Quyết định số 51/2010/QĐ-TTg
ngày 28 tháng 7 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế
quản lý tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và
doanh nghiệp.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
103
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá
sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
|
2.001208.H17
|
28 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hoá.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ
đánh giá sự phù hợp.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
104
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm
vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
|
2.001100.H17
|
25 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hoá.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
105
|
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định
tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
2.001501.H17
|
05 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hoá.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
106
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất
lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
2.001259.H17
|
01 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hoá;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một
số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Nghị định số 13/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi một số điều Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa và Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Đo lường.
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP ngày 01/11/2017
của Chính phủ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
107
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng
hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
1.001392.H17
|
05 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hoá.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một
số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP ngày 01/11/2017
của Chính phủ;
- Nghị định số 13/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi một số điều Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa, Nghị định số 86/2012/NDD-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Đo lường.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
108
|
Thủ tục
đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia
|
2.001269.H17
|
Hằng năm
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hoá.
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Thông tư số 27/2019/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về quy định
chi tiết thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2008 và Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
về Giải thưởng Chất lượng Quốc gia.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
109
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu định
lượng
|
2.000212.H17
|
05 ngày làm
việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Đo lường.
- Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày
19 tháng 10 năm 2012 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đo lường.
- Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hoá.
- Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN
ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
đo lường đối với lượng của hàng hóa đóng gói sẵn.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
110
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản
công bố sử dụng dấu định lượng
|
1.000449.H17
|
05 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Đo lường.
- Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày
19 tháng 10 năm 2012 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Đo lường.
- Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày
14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hoá.
- Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN
ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
đo lường đối với lượng của hàng hóa đóng gói sẵn.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
VII
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ (58 TTHC)
|
|
|
|
|
111
|
Chấp thuận
chuyển giao công nghệ
|
1.013918.H17
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
10 (mười) triệu đồng
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số năm
2017.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
112
|
Cấp Giấy
phép chuyển giao công nghệ
|
1.013927.H17
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Mức thu phí thẩm định hợp đồng
chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo
tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công
nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05
(năm) triệu đồng.
|
- Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
113
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
1.013931.H17
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
114
|
Sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
1.013933.H17
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
115
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
1.013936.H17
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
116
|
Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
1.013939.H17
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
117
|
Sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
1.013940.H17
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
118
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
1.013943.H17
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
(đối
với lĩnh vực Khoa học và Công nghệ)
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
119
|
Xác nhận
phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp
cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư
|
1.013944.H17
|
10 hoặc 20 ngày ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong trường hợp cần thiết thành lập hội đồng
thẩm tra hồ sơ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg
ngày 31 tháng 7 năm 2018 của Thủ tưởng Chính phủ Quy định
trình tự, thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt
động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới
công nghệ; phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng
trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
120
|
Cho phép
thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước
ngoài
|
1.013938.H17
|
25 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm 2013.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ,
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
121
|
Cấp Giấy
phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam
|
1.013941.H17
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ và trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
4.000.000 đồng
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm 2013.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ,
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 298/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học,
công nghệ.
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
122
|
Đề nghị
thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài
|
1.013920.H17
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ và trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm 2013.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ,
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
123
|
Đề nghị
thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt
Nam ở nước ngoài
|
1.013926.H17
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ và trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có thông báo bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân biết để sửa đổi, bổ sung.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm 2013.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ,
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
124
|
Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
|
1.013957.H17
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Công nghệ cao năm 2008.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của
Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năn 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 09 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng
nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao.
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg
ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ
cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển.
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất
sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản
xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN
ngày 28 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng
công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp
thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao;
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 7 năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
125
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
|
1.013960.H17
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Công nghệ cao năm 2008.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của
Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năn 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 09 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng
nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao.
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg
ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ
cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển;
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất
sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản
xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao.
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN
ngày 28 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng
công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp
thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao.
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 7 năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
126
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao
|
1.013961.H17
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Công nghệ cao năm 2008.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của
Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năn 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ
tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận
tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận doanh
nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg
ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ
cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển;
- Quyết định số 10/2021/QĐ-TTg
ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí xác định
doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất
sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản
xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN
ngày 28 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng
công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp
thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao;
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 7 năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
127
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho
tổ chức
|
1.013964.H17
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Công nghệ cao năm 2008.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của
Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năn 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 09 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng
nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg
ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ
cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển;
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất
sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản
xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN
ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công
nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề
nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành
lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công
nghệ cao.
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 7 năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
- Thông tư số 01/2013/TT-BKHCN
ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
việc xác định tiêu chí đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát
triển công nghệ cao.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
128
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho
cá nhân
|
1.013969.H17
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Công nghệ cao năm 2008.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 của
Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năn 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg
ngày 10 tháng 09 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng
nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao.
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg
ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ
cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển.
- Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN
ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất
sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản
xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao.
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN
ngày 28 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng
công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp
thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao.
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 7 năm 2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
- Thông tư số 01/2013/TT-BKHCN
ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
việc xác định tiêu chí đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát
triển công nghệ cao.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
129
|
Cấp giấy
chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc
Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
2.002794.
H17
|
35 ngày làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Công nghệ cao năm 2008.
- Thông tư số 33/2011/TT-BKHCN
ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn về
thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến
khích phát triển.
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg
ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ
cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển.
- Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN
ngày 21 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới
từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo
công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
130
|
Cấp giấy
chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
2.002795.H17
|
35 ngày làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Công nghệ cao năm 2008.
- Thông tư số 27/2013/TT-BKHCN
ngày 17 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về cơ sở
ươm tạo công nghệ cao.
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg
ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ
cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển.
- Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN
ngày 21 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới
từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo
công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Mới
|
|
131
|
Thủ tục
đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú
hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
|
3.000259.H17
|
25 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Thi đua Khen thưởng năm
2022.
- Nghị định 18/2024/NĐ-CP ngày 21
tháng 02 năm 2024 của Chính phủ về Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà
nước và các giải thưởng khác về khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
132
|
Thủ tục
xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học,
chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động
khoa học và công nghệ
|
1.008377.H17
|
* Thời hạn
thành lập Hội đồng kiểm tra, sát hạch: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ từ đơn vị sự nghiệp công lập có hoạt động khoa học và công nghệ;
* Thời hạn
Quyết định tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa
học, chức danh công nghệ:
- 60 ngày
kể từ ngày nhận được kết quả của Hội đồng kiểm tra, sát hạch đối với xét tiếp
nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư
cao cấp (hạng I);
- 45 ngày
kể từ ngày nhận được kết quả của Hội đồng kiểm tra, sát hạch đối với xét tiếp
nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư
chính (hạng II);
- 30 ngày
kể từ ngày nhận được kết quả của Hội đồng kiểm tra, sát hạch đối với xét tiếp
nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh trợ lý nghiên cứu, kỹ thuật viên
(hạng IV), nghiên cứu viên, kỹ sư (hạng III).
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Nghị định 40/2014/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định việc sử dụng, trọng dụng
cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ.
- Nghị định 27/2020/NĐ-CP ngày 01
tháng 3 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2014/NĐ-CP và
Nghị định số 87/2014/NĐ-CP ngày 22/9/2014 của Chính phủ quy định về thu hút
cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là người Việt Nam ở nước ngoài và
chuyên gia nước ngoài tham gia hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
133
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
2.002709.H17
|
Không quy
định
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật khoa học và công nghệ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN
ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách
nhà nước.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
134
|
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển
chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
2.002710.H17
|
- Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ
đăng ký tuyển chọn trong thời hạn 10 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ
tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký tuyển chọn.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày có kết quả họp Hội đồng tuyển chọn, Sở Khoa học và Công nghệ xem xét,
thông báo kết quả tuyển chọn.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày có thông báo kết quả tuyển chọn, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ
trúng tuyển có trách nhiệm hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ theo kết luận của
Hội đồng tuyển chọn, báo cáo tiếp thu, giải trình các ý kiến kết luận của Hội
đồng tuyển chọn và nộp tài liệu quy định tại điểm d khoản 1 Điều 15 Thông tư
số 09/2024/TT-BKHCN và các tài liệu liên quan khác gửi về Sở Khoa học và Công
nghệ để tổ chức thẩm định kinh phí.
- Sau khi nhận được hồ sơ đã hoàn
thiện theo kết luận của Tổ thẩm định kinh phí và ý kiến của chuyên gia tư vấn
độc lập (nếu có), Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, ký Quyết định phê duyệt
tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ, kinh phí, phương thức khoán chi và thời
gian thực hiện nhiệm vụ.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ
khi có quyết định phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông
báo công khai kết quả tuyển chọn và đăng tải ít nhất 45 ngày trên cổng thông
tin điện tử của cơ quan, đơn vị mình hoặc phương tiện thông tin đại chúng
khác.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN
ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách
nhà nước.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
135
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
2.002711.H17
|
- Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị
đánh giá, nghiệm thu của tổ chức chủ trì nhiệm vụ, Sở Khoa học và Công nghệ
tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ;
- Đối với các hồ sơ không đầy đủ,
không hợp lệ, trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Khoa
học và Công nghệ thông báo bằng văn bản để tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm
vụ bổ sung, hoàn thiện;
- Trong thời gian 15 ngày kể khi
nhận được thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ, tổ chức chủ trì phải bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trong thời hạn không quá 30
ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ phải
thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh;
- Trường hợp kết quả nhiệm vụ
được đánh giá xếp loại ở mức “Đạt” trở lên:
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày
họp Hội đồng nghiệm thu, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ lập báo cáo về
việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu, hoàn thiện báo cáo tổng hợp, báo
cáo tóm tắt, các sản phẩm, các tài liệu liên quan theo kết luận của Hội đồng
nghiệm thu và nộp về Sở Khoa học và Công nghệ;
- Đối với nhiệm vụ xếp loại ở mức
“Không đạt”: Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có
liên quan tiến hành xử lý theo quy định tại Thông tư liên tịch số
27/2015/TTLT-BKHCN-BTC đối với nhiệm vụ không hoàn thành.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật khoa học và công nghệ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN
ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách
nhà nước.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
136
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
2.002722.H17
|
Không quy
định
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Cơ
quan, đơn vị cấp cơ sở
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN ngày
27 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà
nước.
|
Cơ quan,
đơn vị cấp cơ sở
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
137
|
Thủ tục tuyển chọn nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
2.002723.H17
|
- Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ
đăng ký tuyển chọn trong thời hạn 10 ngày làm việc, cơ quan, đơn vị cấp cơ sở
tổ chức mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký tuyển chọn
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở;
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày có kết quả tư vấn của Hội đồng tuyển chọn, kết quả thẩm định của Tổ thẩm
định kinh phí (nếu có), tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm
hoàn thiện hồ sơ gửi về cơ quan, đơn vị cấp cơ sở;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp cơ
sở quyết định theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kết
quả tuyển chọn tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ và kinh phí thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở theo quy định về tổ chức và hoạt
động của mình.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN
ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, cấp cơ sở sử dụng ngân sách
nhà nước.
|
Cơ quan,
đơn vị cấp cơ sở
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
138
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
2.002724.H17
|
- Hồ sơ đề nghị đánh giá, nghiệm
thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở phải gửi đến
cơ quan, đơn vị cấp cơ sở trong hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc thời gian
thực hiện nhiệm vụ theo hợp đồng, bao gồm cả thời gian gia hạn thực hiện
nhiệm vụ (nếu có);
- Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị
đánh giá, nghiệm thu của tổ chức chủ trì nhiệm vụ cơ quan, đơn vị cấp cơ sở
tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ;
- Đối với nhiệm vụ khoa học và
công nghệ được đánh giá “Đạt” trở lên: trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày họp
Hội đồng nghiệm thu, chủ nhiệm nhiệm vụ và tổ chức chủ trì có trách nhiệm bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ nhiệm vụ theo kết luận của Hội đồng, lấy ý kiến của
Chủ tịch Hội đồng về việc hoàn thiện hồ sơ và gửi về cơ quan, đơn vị cấp cơ
sở;
- Đối với nhiệm vụ xếp loại ở mức
“Không đạt”: cơ quan, đơn vị cấp cơ sở chủ trì, phối hợp với các đơn vị có
liên quan tiến hành xử lý theo quy định về xử lý đối với nhiệm vụ không hoàn
thành tại Điều 16 và Điều 17 Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN
ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, cấp cơ sở sử dụng ngân sách
nhà nước.
|
Cơ quan,
đơn vị cấp cơ sở
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
139
|
Thẩm định
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà
nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người
|
2.000079.H17
|
45 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật khoa học và công nghệ;
- Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN
ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc
đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không
sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
140
|
Đánh giá
đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử
dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia,
quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người
|
2.002144.H17
|
45 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN
ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc
đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không
sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
141
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng
ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và
Công nghệ)
|
2.002248.H17
|
05 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Phí:
5.000.000 đồng đến 10.000.000
đồng. Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm
định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần
nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá
10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.
|
- Luật chuyển giao công nghệ năm
2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
142
|
Thủ tục
cấp giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao
công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
2.002249.H17
|
05 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Phí:
3.000.000 đồng đến 5.000.000
đồng. Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ
sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ
bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng
tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu
đồng.
|
- Luật chuyển giao công nghệ năm
2017.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 02/2018/TT-BKHCN
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về Quy định
chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc danh mục công
nghệ hạn chế chuyển giao; mẫu văn bản trong hoạt động cấp giấy phép chuyển giao
công nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
143
|
Thủ tục
cấp giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
2.002544.H17
|
15 ngày làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật đầu tư năm 2020.
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật đầu tư.
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg
ngày 15 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
144
|
Thủ tục
sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển
giao
|
2.002546.H17
|
10 ngày làm việc.
Đối với trường hợp có thay đổi
công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm: 15 ngày làm việc.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật đầu tư năm 2020.
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật đầu tư.
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg
ngày 15 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
145
|
Thủ tục
cấp lại giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
2.002548.H17
|
05 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật đầu tư năm 2020.
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật đầu tư.
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg
ngày 15 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
146
|
Thủ tục
xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy
cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên
|
1.012353.H17
|
23 ngày
làm việc
Đối với dự
án có quy mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyết có thể kéo dài thêm
20 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Đầu tư năm 2020.
- Nghị định 31/2021/NĐ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2021 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Đầu tư.
- Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg
ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định hồ sơ, trình tự,
thủ tục xác định dự án đầu tư sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây
ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
147
|
Đăng ký
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng
ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
1.011818.H17
|
05 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày
18 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ về hoạt động thông tin khoa học và công
nghệ.
- Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN
ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và
công nghệ;
- Thông tư số 11/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và
công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Thông tư số
10/2017/TT-BKHCN ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển
Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
148
|
Đăng ký
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà
nước
|
1.011820.H17
|
05 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày
18 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ về hoạt động thông tin khoa học và công
nghệ;
- Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN
ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và
công nghệ.
- Thông tư số 11/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và
công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Thông tư số
10/2017/TT-BKHCN ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển
Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
149
|
Đăng ký
thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng
ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
|
1.011819.H17
|
05 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày
18 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ về hoạt động thông tin khoa học và công
nghệ;
- Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN
ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và
công nghệ;
- Thông tư số 11/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và
công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Thông tư số
10/2017/TT-BKHCN ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển
Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
150
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
|
1.001786.H17
|
15 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Lệ phí:
3.000.000đ
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện
thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng
đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ
- Thông tư số 298/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học,
công nghệ
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày
26 tháng 7/ năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
151
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
1.001770.H17
|
10 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Phí:
1.000.000đ
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ,
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ
- Thông tư số 298/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học,
công nghệ
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
152
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
1.001747.H17
|
10 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Lệ phí:
- 1.000.000 đồng Đối với Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi tên của tổ chức
KH&CN.
- 1.000.000 đồng Đối với Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi tên cơ quan quyết định
thành lập hoặc cơ quan quản lý trực tiếp của tổ chức KH&CN.
- 1.000.000 đồng Đối với Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi người đứng đầu của tổ
chức KH&CN.
- 1.500.000 đồng Đối với Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính
của tổ chức KH&CN.
- 1.500.000 đồng Đối với Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi vốn của tổ chức
KH&CN.
- 2.000.000 đồng Đối với Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt
động KH&CN của tổ chức KH&CN.
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ,
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ
- Thông tư số 298/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học,
công nghệ
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
153
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần
đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
1.001716.H17
|
15 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Phí:
3.000.000 đồng
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ,
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ năm 2013.
- Thông tư số 298/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học,
công nghệ
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 háng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
154
|
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động
cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
1.001693.H17
|
10 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ,
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ
- Thông tư số 298/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học,
công nghệ
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
155
|
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy
chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ
|
1.001677.H17
|
10 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Lệ phí:
- 1.500.000 đồng Đối với trường
hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở văn phòng đại diện, chi nhánh.
- 1.000.000 đồng Đối với trường
hợp trường hợp đăng ký thay đổi tên văn phòng đại diện, chi nhánh.
- 1.000.000 đồng Đối với trường
hợp đăng ký thay đổi người đứng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh.
- 1.000.000 đồng Đối với trường
hợp đăng ký thay đổi thông tin của tổ chức khoa học công nghệ ghi trên giấy
chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh
- 2.000.000 đồng Đối với trường
hợp đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của
văn phòng đại diện, chi nhánh.
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN
ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ,
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ
- Thông tư số 298/2016/TT-BTC
ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học,
công nghệ.
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
156
|
Thủ tục hỗ
trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ
chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
1.011814.H17
|
25 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật chuyển giao công nghệ năm
2017.
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu
mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của Nghị định
số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
157
|
Thủ tục
mua sáng chế, sáng kiến
|
1.011815.H17
|
25 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật chuyển giao công nghệ năm
2017.
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu
mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của Nghị định
số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
158
|
Thủ tục hỗ
trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc
gia, trọng điểm, chủ lực
|
1.011816.H17
|
25 ngày làm việc, cụ thể:
- Gửi thông báo cho tổ chức, cá
nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có): 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thực hiện việc đánh giá hồ sơ
thông qua hội đồng đánh giá: 15 ngày làm việc.
- Văn bản thông báo kết quả đánh
giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả đánh giá hồ sơ
của hội đồng.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật chuyển giao công nghệ năm
017.
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu
mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của Nghị định
số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
159
|
Thủ tục hỗ
trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng,
chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn
thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
|
2.001643.H17
|
15 ngày
làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật khoa học và công nghệ năm
2013.
- Luật Chuyển giao công nghệ năm
2017.
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN
ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử
dụng ngân sách nhà nước.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
160
|
Đánh giá
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà
nước
|
1.006427.H17
|
- Trường hợp đặc cách: 05 ngày
- Trường hợp không phải là đặc
cách: 45 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày
27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN
ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc
đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không
sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
161
|
Thủ tục
xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
2.001179.H17
|
10 ngày
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập
khẩu năm 2016.
- Quyết định 30/2018/QĐ-TTg ngày
31 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác
nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ; phương tiện
vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt
động sản xuất của dự án đầu tư.
- Nghị định số 134/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu.
- Thông tư 14/2017/TT-BKHCN ngày
01 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí
xác định phương tiện vận tải; máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư chuyên dùng
và danh mục tài liệu, sách báo, tạp chí khoa học quy định tại khoản 2 Điều 40
Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập
khẩu.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
162
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp khoa học và công nghệ
|
2.002278.H17
|
10 ngày làm việc
Trường hợp kết quả KHCN có liên
quan đến nhiều ngành, lĩnh vực khác nhau có nội dung phức tạp cần mời chuyên
gia hoặc thành lập hội đồng tư vấn thẩm định, đánh giá, thời hạn không quá 15
ngày làm việc.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
Nghị định số 13/2019/NĐ-CP ngày
01 tháng 2 năm 2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
163
|
Thủ tục cấp thay đổi nội dung,
cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
2.001525.H17
|
05 ngày làm việc
Trường hợp bổ sung sản phẩm hình
thành từ kết quả KHCN, thời hạn không quá 10 ngày làm việc.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
Nghị định số 13/2019/NĐ-CP ngày
01 tháng 2 năm 2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Sửa đổi
|
|
164
|
Thủ
tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức,
cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
1.011812.H17
|
25 ngày làm việc
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật chuyển giao công nghệ năm
2017.
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN
ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu
mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của Nghị định
số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
165
|
Thủ tục
xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn
không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác
|
1.008379.H17
|
- Thời hạn thành lập Hội đồng xét
bổ nhiệm đặc cách: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ từ đơn
vị sự nghiệp công lập có hoạt động khoa học và công nghệ.
- Thời hạn Quyết định bổ nhiệm
đặc cách vào hạng chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ:
+ Trong thời hạn 60 ngày kể từ
ngày nhận được kết quả của Hội đồng xét bổ nhiệm đặc cách đối với việc xét
đặc cách bổ nhiệm chức danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp (chức danh
hạng I);
+ Trong thời hạn 45 ngày kể từ
ngày nhận được kết quả của Hội đồng xét bổ nhiệm đặc cách đối với việc xét
đặc cách bổ nhiệm chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính (chức danh
hạng II);
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày nhận được kết quả của Hội đồng xét bổ nhiệm đặc cách đối với việc xét
đặc cách bổ nhiệm chức danh nghiên cứu viên, kỹ sư (chức danh hạng III).
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Nghị định số 40/2014/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân
hoạt động khoa học và công nghệ.
- Nghị định số 27/2020/NĐ-CP ngày
01 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 40/2014/NĐ-CP ngày 12/5/2014 của Chính phủ quy định việc sử dụng, trọng
dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và Nghị định số 87/2014/NĐ-CP
ngày 22/9/2014 của Chính phủ quy định về thu hút cá nhân hoạt động khoa học
và công nghệ là người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài tham gia
hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
Chủ tịch
UBND thành phố
|
Sửa đổi
|
|
166
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức
trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
|
2.001143.H17
|
- Phê duyệt danh mục nhiệm vụ
khoa học và công nghệ được hỗ trợ: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi
có kết quả làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai nhiệm vụ khoa
học và công nghệ trên cổng thông tin điện tử của địa phương quản lý: Trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và
công nghệ được hỗ trợ.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Luật Chuyển giao công nghệ năm
2017.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN
ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng
ngân sách nhà nước.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
167
|
Thủ tục hỗ
trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu
tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
|
2.001137.H17
|
- Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và
công nghệ được hỗ trợ: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi có kết quả
làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai nhiệm vụ khoa
học và công nghệ trên cổng thông tin điện tử của địa phương quản lý: Trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ
được hỗ trợ.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Luật Chuyển giao công nghệ năm
2017.
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Chuyển
giao công nghệ.
- Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN
ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử
dụng ngân sách nhà nước.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|
|
168
|
Thủ tục hỗ
trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ
|
1.002690.H17
|
- Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và
công nghệ được hỗ trợ: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi có kết quả
làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai nhiệm vụ khoa
học và công nghệ trên cổng thông tin điện tử của địa phương quản lý: Trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ
được hỗ trợ.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
- Luật Khoa học và Công nghệ năm
2013.
- Luật Chuyển giao công nghệ năm
2017.
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Chuyển
giao công nghệ.
- Thông tư số 06/2023/TT-BKHCN
ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử
dụng ngân sách nhà nước.
|
Sở Khoa
học và Công nghệ
|
UBND thành
phố
|
Sửa đổi
|