- Phụ lục I. Danh mục 182/188
phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Sở Khoa học và Công nghệ;
- Phụ lục II. Danh mục 06/188
phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết theo quy định
|
Đơn vị tính
|
Tổng thời gian thực hiện cắt giảm
|
|
1.
|
1.014676
|
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
2.
|
1.014677
|
Bổ sung Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị
phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
18
|
Ngày làm việc
|
9
|
|
3.
|
1.014678
|
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ
(người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)).
|
10
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
4.
|
1.014674
|
Khai báo thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp).
|
5
|
Ngày làm việc
|
2.5
|
|
5.
|
1.014675
|
Cấp Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
25
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
6.
|
1.014679
|
Gia hạn Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị
phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
18
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
7.
|
1.011937
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở hữu công nghiệp
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
8.
|
1.011938
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
16
|
Ngày làm việc
|
8
|
|
9.
|
1.011939
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
30
|
Ngày
|
20
|
|
10.
|
1.013916
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
16
|
Ngày làm việc
|
8
|
|
11.
|
1.013919
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
16
|
Ngày làm việc
|
8
|
|
12.
|
1.013922
|
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
30
|
Ngày
|
20
|
|
13.
|
1.013924
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
16
|
Ngày làm việc
|
8
|
|
14.
|
1.013925
|
Thủ tục Ghi nhận người đại diện
sở hữu công nghiệp
|
14
|
Ngày làm việc
|
7
|
|
15.
|
1.013928
|
Thủ tục Ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
16
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
16.
|
1.013942
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
16
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
17.
|
1.013954
|
Thủ tục xóa tên người đại diện
sở hữu công nghiệp
|
16
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
18.
|
1.013955
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
13
|
Ngày làm việc
|
7
|
|
19.
|
1.013956
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên
sở hữu công nghiệp
|
8
|
Ngày làm việc
|
4
|
|
20.
|
1.013958
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
|
16
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
21.
|
1.013959
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
|
16
|
Ngày làm việc
|
8
|
|
22.
|
1013966
|
Thủ tục cấp phó bản văn bằng
bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
|
30
|
Ngày
|
20
|
|
23.
|
1.013968
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
60
|
Ngày
|
40
|
|
24.
|
1.013970
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi
nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
25.
|
1.013972
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
26.
|
1.013973
|
Thủ tục ra quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
27.
|
1.013970
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi
nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
30
|
Ngày
|
20
|
|
28.
|
1.014879
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo
lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
29.
|
1.014880
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định
chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
30.
|
1.014881
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
3
|
Ngày làm việc
|
1.5
|
|
31.
|
1.014882
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viên đo lường
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
32.
|
1.014883
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
33.
|
1.014885
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường
|
3
|
Ngày làm việc
|
1.5
|
|
34.
|
3.00045
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường
|
5
|
Ngày làm việc
|
2.5
|
|
35.
|
3.000463
|
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường
|
5
|
Ngày làm việc
|
2.5
|
|
36.
|
3.000452
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu
lực của giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
3
|
Ngày làm việc
|
1.5
|
|
37.
|
2.000212
|
Thủ tục Công bố sử dụng dấu định
lượng
|
5
|
Ngày làm việc
|
2.5
|
|
38.
|
1.000449
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản
công bố sử dụng dấu định lượng
|
5
|
Ngày làm việc
|
2.5
|
|
39.
|
2.002.253
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ
chức, cá nhân.
|
15
|
Ngày làm việc
|
7.5
|
|
40.
|
3.000474
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ
chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị,
tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức
xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học
và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức)
|
10
|
Ngày làm việc
|
6
|
|
41.
|
2.001208
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp
|
28
|
Ngày làm việc
|
14
|
|
42.
|
2.001501
|
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ
định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
5
|
Ngày làm việc
|
2.5
|
|
43.
|
2.001100
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm
vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
|
28
|
Ngày làm việc
|
18
|
|
44.
|
1.001392
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất
lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
5
|
Ngày làm việc
|
2.5
|
|
45.
|
3.000475
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức tư vấn
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
46.
|
3.000476
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức tư vấn
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
47.
|
3.000477
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên
gia tư vấn độc lập
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
48.
|
3.000478
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
chuyên gia tư vấn độc lập
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
49.
|
3.000479
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức chứng nhận
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
50.
|
3.000480
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
tổ chức chứng nhận
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
51.
|
3.000481
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho
chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
3
|
Ngày làm việc
|
1.5
|
|
52.
|
3.000482
|
Thủ tục cấp bổ sung thẻ
chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng
nhận
|
10
|
Ngày làm việc
|
6
|
|
53.
|
3.000483
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh
giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
54.
|
3.000484
|
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy
xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực
hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
55.
|
3.000485
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp
bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
3
|
Ngày làm việc
|
1.5
|
|
56.
|
3.000486
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận
hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo
|
10
|
Ngày làm việc
|
6
|
|
57.
|
3.000487
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận
hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
58.
|
1.014888
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
59.
|
1.014889
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
60.
|
1.014891
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
3
|
Ngày làm việc
|
1.5
|
|
61.
|
1.014892
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và
hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
62.
|
1.014893
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực
tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
63.
|
1.014894
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và
hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
3
|
Ngày làm việc
|
1.5
|
|
64.
|
1.014895
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
65.
|
1.014896
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
66.
|
1.014897
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
3
|
Ngày làm việc
|
1.5
|
|
67.
|
1.005442
|
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp
tỉnh)
|
6
|
Ngày làm việc
|
3
|
|
68.
|
1.010902
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh)
|
8
|
Ngày làm việc
|
4
|
|
69.
|
1.003659
|
Cấp giấy phép bưu chính (cấp
tỉnh)
|
16
|
Ngày làm việc
|
8
|
|
70.
|
1.004470
|
Cấp văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)
|
8
|
Ngày làm việc
|
4
|
|
71.
|
1.003687
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bưu chính trong phạm vi nội tỉnh
|
8
|
Ngày làm việc
|
4
|
|
72.
|
1.003633
|
Thủ tục Cấp lại giấy phép bưu
chính khi hết hạn
|
8
|
Ngày làm việc
|
4
|
|
73.
|
1.004379
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
6
|
Ngày làm việc
|
3
|
|
74.
|
1.013819
|
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
45
|
Ngày làm việc
|
29
|
|
75.
|
1.013877
|
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
|
45
|
Ngày làm việc
|
29
|
|
76.
|
1.013901
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
15
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
77.
|
1.013900
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
15
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
78.
|
1.013901
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP
|
15
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
79.
|
1.013902
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
|
15
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
80.
|
1.013905
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
15
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
81.
|
1.013906
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
15
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
82.
|
1.013907
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
15
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
83.
|
1.013908
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông.
|
10
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
84.
|
1.013909
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
|
10
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
85.
|
1.013912
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
86.
|
1.013897
|
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet,
dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ
fax gia tăng giá trị
|
3
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
87.
|
1.013903
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
15
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
88.
|
1.013904
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
15
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
89.
|
1.013976
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
15
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
90.
|
1.013910
|
Phân bổ số thuê bao di động
H2H theo phương thức đấu giá
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
91.
|
1.013911
|
Hoàn trả số thuê bao di động H2H
được phân bổ theo phương thức đấu giá
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
92.
|
2.002847
|
Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
93.
|
2.002777
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
11
|
Ngày làm việc
|
5.5
|
|
94.
|
2.002778
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
95.
|
2.002775
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá.
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
96.
|
2.002779
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá
|
11
|
Ngày làm việc
|
5.5
|
|
97.
|
2.002781
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
11
|
Ngày làm việc
|
5.5
|
|
98.
|
2.002782
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
99.
|
2.002776
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
100.
|
2.002787
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
11
|
Ngày làm việc
|
5.5
|
|
101.
|
2.002783
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
11
|
Ngày làm việc
|
5.5
|
|
102.
|
2.002784
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
103.
|
2.002785
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
104.
|
2.002786
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
|
11
|
Ngày làm việc
|
5.5
|
|
105.
|
2.002788
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
22
|
Ngày làm việc
|
11
|
|
106.
|
2.002789
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
107.
|
2.002780
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
7
|
Ngày làm việc
|
3.5
|
|
108.
|
2.002790
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ
|
22
|
Ngày làm việc
|
11
|
|
109.
|
1.013935
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
20
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
110.
|
2.002793
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
111.
|
2.002791
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
20
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
112.
|
2.002792
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
113.
|
2.002711
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
82
|
Ngày làm việc
|
41
|
|
114.
|
1.014459
|
Thủ tục đăng ký kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà
nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực
khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
5
|
Ngày làm việc
|
2.5
|
|
115.
|
1.014461
|
Thủ tục đăng ký thông tin kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà
nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
5
|
Ngày làm việc
|
2.5
|
|
116.
|
1.014460
|
Thủ tục đăng ký kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
5
|
Ngày làm việc
|
2.5
|
|
117.
|
2.002248
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và
Công nghệ)
|
5
|
Ngày làm việc
|
2.5
|
|
118.
|
2.002249
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường
hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
5
|
Ngày làm việc
|
2.5
|
|
119.
|
2.002548
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền
giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
5
|
Ngày làm việc
|
2.5
|
|
120.
|
1.014988
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
121.
|
1.013933
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
122.
|
1.014990
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
5
|
Ngày làm việc
|
2.5
|
|
123.
|
1.014991
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
124.
|
1.014989
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
125.
|
1.013943
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
5
|
Ngày làm việc
|
2.5
|
|
126.
|
1.013960
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
127.
|
1.013957
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
128.
|
1.014987
|
Thủ tục thẩm định công nghệ trong
trường hợp đặc thù
|
78
|
Ngày làm việc
|
48
|
|
129.
|
1.014986
|
Thủ tục đánh giá, thẩm định
công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học,
phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
40
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
130.
|
2.002544
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền
giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
12
|
Ngày làm việc
|
6
|
|
131.
|
2.002546
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
132.
|
1.012353
|
Thủ tục xác định dự án đầu tư
có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường,
thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa
học và Công nghệ)
|
15
|
Ngày làm việc
|
7.5
|
|
133.
|
2.001179
|
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử
dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
khoa học và công nghệ
|
22
|
Ngày làm việc
|
11
|
|
134.
|
1.013918
|
Thủ tục chấp thuận chuyển
giao công nghệ
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
135.
|
1.013927
|
Thủ tục cấp giấy phép chuyển
giao công nghệ
|
15
|
Ngày làm việc
|
7.5
|
|
136.
|
1.013944
|
Xác nhận phương tiện vận tải
chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất
của dự án đầu tư
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
137.
|
1.013961
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp công nghệ cao
|
20
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
138.
|
2.002795
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm
tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
35
|
Ngày làm việc
|
17.5
|
|
139.
|
1.013964
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
140.
|
1.013969
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
141.
|
2.002794
|
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp
thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
35
|
Ngày làm việc
|
17.5
|
|
142.
|
1.014388
|
Thủ tục cho phép thành lập và
phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn
nước ngoài
|
35
|
Ngày làm việc
|
17.5
|
|
143.
|
1.014392
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung, cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
144.
|
1.014389
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
|
15
|
ngày
|
7.5
|
|
145.
|
1.014390
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
146.
|
1.014391
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
15
|
ngày
|
7.5
|
|
147.
|
1.014393
|
Thủ tục công nhận trung tâm
nghiên cứu và phát triển
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
148.
|
1.014394
|
Thủ tục thành lập đơn vị trực
thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
149.
|
2.001137
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp
có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển
giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
|
15
|
ngày
|
7.5
|
|
150.
|
1.013944
|
Xác nhận phương tiện vận tải
chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất
của dự án đầu tư (1.013944)
|
20
|
ngày
|
10
|
|
151.
|
1.014536
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo
khoa học tại Việt Nam
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
152.
|
1.014537
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp
chí khoa học
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
153.
|
1.014538
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng
kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
154.
|
1.014539
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền
thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
155.
|
1.01454
|
Thủ tục hỗ trợ thực tập,
nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
156.
|
1.014542
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên
cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ
|
60
|
Ngày làm việc
|
30
|
|
157.
|
1.014541
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của
chương trình đào tạo thạc sĩ
|
60
|
Ngày làm việc
|
30
|
|
158.
|
1.014544
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động
nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ
|
60
|
Ngày làm việc
|
30
|
|
159.
|
1.014547
|
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học
xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
160.
|
1.014549
|
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo
cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
161.
|
1.014551
|
Thủ tục hỗ trợ công bố công
trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
162.
|
1.014553
|
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học
trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
|
60
|
Ngày làm việc
|
40
|
|
163.
|
1.014445
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
164.
|
1.014446
|
Thủ tục cấp thay đổi nội
dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
10
|
Ngày
|
5
|
|
165.
|
1.014444
|
Thủ tục đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách
nhà nước
|
28
|
Ngày
|
14
|
|
166.
|
1.014438
|
Thủ tục công nhận trung tâm đổi
mới sáng tạo cấp tỉnh
|
27
|
Ngày
|
13.5
|
|
167.
|
1.014439
|
Thủ tục công nhận trung tâm đổi
mới sáng tạo
|
27
|
Ngày
|
13.5
|
|
168.
|
1.01444
|
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận
trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
169.
|
1.014431
|
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
|
27
|
Ngày
|
13.5
|
|
170.
|
1.014432
|
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo
|
27
|
Ngày
|
13.5
|
|
171.
|
1.014433
|
Thủ tục công nhận cá nhân,
nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
|
27
|
Ngày
|
13.5
|
|
172.
|
1.014435
|
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo
|
27
|
Ngày
|
13.5
|
|
173.
|
1.014436
|
Thủ tục công nhận nhà đầu tư
cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
|
27
|
Ngày
|
13.5
|
|
174.
|
1.014437
|
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận
trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi
nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp
sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận
chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi
nghiệp sáng tạo
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
175.
|
1.014451
|
Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm
vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản
trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
|
53
|
Ngày
|
26.5
|
|
176.
|
1.014452
|
Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp
đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
|
15
|
Ngày
|
7.5
|
|
177.
|
1.014383
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng
giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
|
25
|
Ngày
|
12.5
|
|
178.
|
1.014525
|
Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
110
|
Ngày
|
55
|
|
179.
|
1.014920
|
Đề nghị thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng
thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
60
|
Ngày
|
35
|
|
180.
|
1.014921
|
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
15
|
Ngày
|
9
|
|
181.
|
1.014922
|
Đề nghị kết thúc thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố
|
15
|
Ngày
|
9
|
|
182.
|
1.014923
|
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
15
|
Ngày
|
9
|
|
Tổng số: 182/188 TTHC
|
3184
|
|
1624.5 (Đạt 51%)
|