|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1768/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
01/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1768/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 01
tháng 6 năm 2026
|
PHÊ
DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4
năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục
hành chính trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Văn bản
số 3294/SXD-VP ngày 22 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này danh mục 220 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục
hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 1.069/2.130,25 đạt 50.18%). Cụ
thể:
- Phụ lục I. Danh mục 152/180 phương án đơn giản
hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng;
- Phụ lục II. Danh mục 39/40 phương án đơn giản hoá
thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;
- Phụ lục III. Danh mục 29 phương án giữ nguyên thời
gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng (28 TTHC) và UBND cấp
xã (01 TTHC).
Điều 2. Sở Xây dựng căn cứ
vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành danh mục
TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Xây dựng. Hoàn thành trước 10/6/2026.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TT PVHCC, Cổng TTĐTthành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
|
PHỤ LỤC I
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết theo quy định
|
Đơn vị tính
|
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
|
|
1.
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình
của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương (cấp I, cấp đặc biệt)
|
20
|
ngày
|
10
|
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công
trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương (cấp 2, 3, 4)
|
14
|
ngày
|
7
|
|
2.
|
1.009791
|
Cho ý kiến về các công trình hết niên hạn sử dụng
nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp
|
10
|
ngày
|
5
|
|
3.
|
1.014190
|
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách
du lịch bằng đường thuỷ nội địa
|
7
|
ngày làm việc
|
4
|
|
4.
|
1.014191
|
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải
khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa
|
7
|
ngày làm việc
|
4
|
|
5.
|
1.014192
|
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải
khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
6.
|
1.000314
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang
khai thác
|
7
|
ngày làm việc
|
3
|
|
7.
|
1.001046
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc
lộ đang khai thác
|
5
|
ngày làm việc
|
1
|
|
8.
|
1.001061
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc
lộ đang khai thác
|
5
|
ngày làm việc
|
1
|
|
9.
|
1.001577
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Campuchia
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
10.
|
1.001623
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh
hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
|
8
|
ngày làm việc
|
4
|
|
11.
|
1.001666
|
Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên
an toàn giao thông đường bộ
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
12.
|
1.001692
|
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường
bộ
|
10
|
ngày làm việc
|
6
|
|
13.
|
1.001717
|
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao
thông đường bộ
|
5
|
ngày làm việc
|
3
|
|
14.
|
1.001725
|
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao
thông đường bộ
|
7
|
ngày làm việc
|
4
|
|
15.
|
1.001751
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập
lái
|
3
|
ngày làm việc
|
1,5
|
|
16.
|
1.001765
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái
xe
|
8
|
ngày làm việc
|
4
|
|
17.
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập
lái
|
10
|
ngày làm việc
|
5
|
|
18.
|
1.002046
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
19.
|
1.002063
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
20.
|
1.002268
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương
tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
21.
|
1.002286
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào, Campuchia
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
22.
|
1.002856
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Lào
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
23.
|
1.004993
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
lái xe
|
3
|
ngày làm việc
|
1,5
|
|
24.
|
1.005021
|
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà,
bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
|
9
|
ngày làm việc
|
5
|
|
25.
|
1.005210
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất,
bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
3
|
ngày làm việc
|
1,5
|
|
26.
|
1.010707
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường
bộ qua biên giới
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
27.
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ
đang khai thác
|
5
|
ngày làm việc
|
1
|
|
28.
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào
mục đích khác
|
5
|
ngày làm việc
|
3
|
|
29.
|
1.013276
|
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường
cao tốc
|
7
|
ngày làm việc
|
3,5
|
|
30.
|
1.013277
|
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với
đường bộ không có trong các quy hoạch
|
7
|
ngày làm việc
|
3,5
|
|
31.
|
2.000769
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về
giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao
thông đường bộ (trường hợp cơ sở đào tạo đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)
|
3
|
ngày làm việc
|
1,5
|
|
32.
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án
tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính
trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ
thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận
gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn,
xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
7
|
ngày làm việc
|
3
|
|
33.
|
2.002286
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung
của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
34.
|
1.000703
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng
xe bốn bánh có gắn động cơ
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
35.
|
2.002287
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị
hỏng
|
3
|
ngày làm việc
|
1,5
|
|
36.
|
2.002288
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có
gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
37.
|
1.000294
|
Bãi bỏ đường ngang
|
5
|
ngày làm việc
|
3
|
|
38.
|
1.004681
|
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến
đường sắt
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
39.
|
1.004685
|
Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt
|
10
|
ngày làm việc
|
5
|
|
40.
|
1.005126
|
Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường
ngang
|
8
|
ngày làm việc
|
4
|
|
41.
|
1.005134
|
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng
chung với đường sắt
|
8
|
ngày làm việc
|
4
|
|
42.
|
1.009442
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường
thủy nội địa
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
43.
|
1.000344
|
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường
hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
44.
|
1.003930
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
45.
|
1.003970
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền
sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
46.
|
1.004002
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
47.
|
1.004036
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ
cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
48.
|
1.004047
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang
khai thác trên đường thủy nội địa
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
49.
|
1.004088
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện
chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
50.
|
1.006391
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ
phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
51.
|
1.009446
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội
địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với
cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
52.
|
1.009447
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
|
5
|
ngày làm việc
|
3
|
|
53.
|
1.009450
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
5
|
ngày làm việc
|
3
|
|
54.
|
1.009451
|
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa
đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
55.
|
1.009458
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không
còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
56.
|
1.009459
|
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc
gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
10
|
ngày làm việc
|
5
|
|
57.
|
1.009460
|
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không
có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
20
|
ngày làm việc
|
14
|
|
58.
|
1.009461
|
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
|
3
|
ngày làm việc
|
1,5
|
|
59.
|
1.009463
|
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội
địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các
hoạt động trên đường thủy nội địa
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
60.
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
|
5
|
ngày làm việc
|
3
|
|
61.
|
1.013466
|
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn
|
20
|
ngày
|
15
|
|
62.
|
2.001659
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
63.
|
2.001711
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương
tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
64.
|
2.002001
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
|
7
|
ngày làm việc
|
3,5
|
|
65.
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
20
|
ngày
|
10
|
|
66.
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
20
|
ngày
|
10
|
|
67.
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
20
|
ngày
|
10
|
|
68.
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án)
|
20
|
ngày
|
10
|
|
69.
|
1.013217
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
5
|
ngày
|
2,5
|
|
70.
|
1.013219
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây
dựng
|
15
|
ngày
|
7,5
|
|
71.
|
1.013224
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho
nhà thầu nước ngoài
|
10
|
ngày
|
5
|
|
72.
|
1.012900
|
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động
sản
|
15
|
ngày làm việc
|
8
|
|
73.
|
1.012901
|
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất
động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị
hỏng)
|
5
|
ngày làm việc
|
3
|
|
74.
|
1.012902
|
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất
động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)
|
5
|
ngày làm việc
|
2
|
|
75.
|
1.012904
|
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ
liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
5
|
ngày làm việc
|
4
|
|
76.
|
1.012907
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
(trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên
tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
|
10
|
ngày làm việc
|
8
|
|
77.
|
1.012910
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
(trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)
|
10
|
ngày làm việc
|
7
|
|
78.
|
1.012883
|
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng
trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
45
|
ngày
|
23
|
|
79.
|
1.012884
|
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành
nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng
|
30
|
ngày
|
15
|
|
80.
|
1.012887
|
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm
c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
|
50
|
ngày
|
30
|
|
81.
|
1.012890
|
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ
chức, cá nhân nước ngoài
|
30
|
ngày
|
15
|
|
82.
|
1.012891
|
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của
địa phương
|
30
|
ngày
|
15
|
|
83.
|
1.012894
|
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng
chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
45
|
ngày
|
25
|
|
84.
|
1.012896
|
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu
tư xây dựng bằng vốn đầu tư công
|
30
|
ngày
|
15
|
|
85.
|
1.013769
|
Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản
công
|
30
|
ngày
|
15
|
|
86.
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu
tư tổ chức lập)
|
15
|
ngày
|
7,5
|
|
87.
|
1.014156
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu
tư tổ chức lập)
|
7
|
ngày làm việc
|
3,5
|
|
88.
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết
đô thị và nông thôn thuộc (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|
30
|
ngày
|
15
|
|
89.
|
1.014158
|
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết
đô thị và nông thôn thuộc (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|
15
|
ngày
|
7,5
|
|
90.
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin
quy hoạch đô thị và nông thôn
|
10
|
ngày
|
5
|
|
91.
|
1.008991
|
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
7
|
ngày làm việc
|
3,5
|
|
92.
|
1.008990
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai
do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề
|
3
|
ngày làm việc
|
1
|
|
93.
|
1.008993
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người
nước ngoài ở Việt Nam
|
7
|
ngày làm việc
|
3,5
|
|
94.
|
3.000255
|
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao
thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ
|
10
|
ngày làm việc
|
5
|
|
95.
|
1.002693
|
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
|
10
|
ngày làm việc
|
7
|
|
96.
|
1.009443
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
97.
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
98.
|
1.009449
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
99.
|
1.009448
|
Thiết lập khu neo đậu
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
100.
|
2.002285
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
101.
|
1.013259
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên
đường bộ
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
102.
|
2.001116
|
Bổ nhiệm và cấp thể giám định viên tư pháp xây dựng
ở địa phương
|
30
|
ngày
|
20
|
|
103.
|
1.011675
|
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp
xây dựng ở địa phương
|
10
|
ngày
|
5
|
|
104.
|
2.002615
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện thủy nội địa
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
105.
|
2.000795
|
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận
tải thủy từ bờ ra đảo
|
9
|
ngày làm việc
|
5
|
|
106.
|
1.013467
|
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động
|
7
|
ngày làm việc
|
4
|
|
107.
|
1.009456
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
|
5 hoặc 10
|
ngày làm việc
|
2,5 (5)
|
|
108.
|
1.004242
|
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
|
5 hoặc 10
|
ngày làm việc
|
2,5 (5)
|
|
109.
|
1.001223
|
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải
|
9
|
ngày làm việc
|
5
|
|
110.
|
1.003135
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
111.
|
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
16
|
ngày, ngày làm việc
|
9
|
|
112.
|
1.013110
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
16
|
ngày, ngày làm việc
|
9
|
|
113.
|
2.002624
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội
địa địa phương
|
10
|
ngày làm việc
|
5
|
|
114.
|
2.002625
|
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét
trên bờ
|
15
|
ngày làm việc
|
8
|
|
115.
|
1.009462
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội
địa
|
15 hoặc 5
|
ngày làm việc
|
8 (3)
|
|
116.
|
2.001802
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo
vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
15
|
ngày làm việc
|
8
|
|
117.
|
1.011769
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho
doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng
|
75
|
ngày
|
45
|
|
118.
|
1.002861
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Lào
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
119.
|
1.009464
|
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
120.
|
1.008891
|
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
10
|
ngày làm việc
|
5
|
|
121.
|
1.008990
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai
do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề
|
3
|
ngày làm việc
|
1
|
|
122.
|
3.000251
|
Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu
phí, được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp
|
3
|
ngày làm việc
|
1
|
|
123.
|
3.000252
|
Thủ tục xác định xe tạm dừng tham gia giao thông
liên tục từ 30 ngày trở lên
|
3
|
ngày làm việc
|
1
|
|
124.
|
1.014783
|
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn
cháy, chống cháy
|
5
|
ngày làm việc
|
2,5
|
|
125.
|
1.014397
|
Thủ tục cấp phép thi công hạ tầng kỹ thuật viễn
thông ngầm
|
7
|
ngày
|
3,5
|
|
126.
|
1.014398
|
Thủ tục cấp phép xây dựng hạ tầng trạm thu phát
sóng viễn thông
|
7
|
ngày
|
3,5
|
|
127.
|
2.001219
|
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
128.
|
1.011729
|
Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập
khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản
xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở
lên thuộc Nhóm 98.22
|
10
|
ngày
|
5
|
|
129.
|
1.013237
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
55
|
ngày
|
20
|
|
130.
|
1.012903
|
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật
trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng
nhà ở
|
15
|
ngày
|
5
|
|
131.
|
1.012905
|
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều
kiện được bán, cho thuê mua
|
15
|
ngày
|
5
|
|
132.
|
1.012906
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
|
10
|
ngày làm việc
|
5
|
|
133.
|
1.013777
|
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự
án bất động sản
|
20
|
ngày
|
5
|
|
134.
|
1.012882
|
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông
qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của
các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
|
15
|
ngày
|
5
|
|
135.
|
1.012885
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp
thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung
cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
35
|
ngày
|
15
|
|
136.
|
1.012886
|
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại
nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
35
|
ngày
|
20
|
|
137.
|
1.012892
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường
hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
30
|
ngày
|
15
|
|
138.
|
1.012897
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường
hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
45 hoặc 25
|
ngày
|
23 (13)
|
|
139.
|
1.012898
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường
hợp ký lại hợp đồng thuê
|
15
|
ngày
|
8
|
|
140.
|
1.012893
|
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
45
|
ngày
|
25
|
|
141.
|
3.000506
|
Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu
đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương
|
22 hoặc 52
|
ngày
|
11 (26)
|
|
142.
|
3.000507
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được
chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý
tương đương
|
37 hoặc 52
|
ngày
|
19 (26)
|
|
143.
|
3.000508
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư,
quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự
án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
|
37
|
ngày
|
17
|
|
144.
|
1.013260
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của
Giấy phép
|
3
|
ngày làm việc
|
1
|
|
145.
|
1.005123
|
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu,
dùng chung đường sắt
|
3
|
ngày làm việc
|
1
|
|
146.
|
2.002616
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép
|
3
|
ngày làm việc
|
1
|
|
147.
|
1.013223
|
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện
cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực
hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình
|
14
|
ngày
|
7
|
|
148.
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
35 hoặc 25 hoặc 15
|
ngày
|
5, (5), (3)
|
|
149.
|
1.013222
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước
ngoài
|
10
|
ngày
|
4
|
|
150.
|
1.004844
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao
thông đường sắt
|
30 (trường hợp mất)
|
ngày
|
20
|
|
151.
|
1.000660
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
8 (7)
|
ngày làm việc
|
4 (3)
|
|
152.
|
1.000672
|
Công bố lại bến xe khách
|
6 (5)
|
ngày làm việc
|
3 (2)
|
|
Tổng số:
152/180 TTHC
|
1856
|
|
929 (đạt
50,05%)
|
PHỤ LỤC II
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết theo quy định
|
Đơn vị tính
|
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
|
|
1.
|
1.000314
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang
khai thác
|
7
|
ngày làm việc
|
4
|
|
2.
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ
đang khai thác
|
5
|
ngày làm việc
|
2
|
|
3.
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào
mục đích khác
|
5
|
ngày làm việc
|
2
|
|
4.
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án
tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính
trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ
thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận
gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn,
xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
7
|
ngày làm việc
|
4
|
|
5.
|
1.003658
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
|
5
|
ngày làm việc
|
3
|
|
6.
|
1.003930
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
7.
|
1.003970
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền
sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
8.
|
1.004002
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
9.
|
1.004036
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ
cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
10.
|
1.004047
|
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai
thác trên đường thủy nội địa
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
11.
|
1.004088
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện
chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
12.
|
1.006391
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ
phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
13.
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
|
5
|
ngày làm việc
|
3
|
|
14.
|
1.009447
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
|
5
|
ngày làm việc
|
3
|
|
15.
|
1.009452
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội
địa
|
5
|
ngày làm việc
|
2
|
|
16.
|
1.009453
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
5
|
ngày làm việc
|
3
|
|
17.
|
1.009454
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
5
|
ngày làm việc
|
2
|
|
18.
|
1.009455
|
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy
nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
5
|
ngày làm việc
|
3
|
|
19.
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
|
5
|
ngày làm việc
|
3
|
|
20.
|
2.001211
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải
trí dưới nước
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
21.
|
2.001212
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước
|
3
|
ngày làm việc
|
1,5
|
|
22.
|
2.001214
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải
trí dưới nước
|
3
|
ngày làm việc
|
1,5
|
|
23.
|
2.001215
|
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước lần đầu
|
3
|
ngày làm việc
|
1,5
|
|
24.
|
2.001217
|
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có
màu sắc dễ quan sát
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
25.
|
2.001218
|
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có
màu sắc dễ quan sát
|
5
|
ngày làm việc
|
3
|
|
26.
|
2.001659
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
27.
|
2.001711
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương
tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
2
|
ngày làm việc
|
1
|
|
28.
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng
|
20 (15)
|
ngày
|
10 (7,5)
|
|
29.
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ
|
20 (15)
|
ngày
|
10 (7,5)
|
|
30.
|
1.013232
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III,
cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ
|
20 (15)
|
ngày
|
10 (7,5)
|
|
31.
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
|
20 (15)
|
ngày
|
10 (7,5)
|
|
32.
|
1.013227
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng
|
5
|
ngày làm việc
|
2
|
|
33.
|
1.013228
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
5
|
ngày làm việc
|
2
|
|
34.
|
1.012888
|
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
|
7
|
ngày làm việc
|
4
|
|
35.
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
15
|
ngày
|
7,5
|
|
36.
|
1.014156
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
7
|
ngày làm việc
|
3,5
|
|
37.
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị
và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ
|
30
|
ngày
|
15
|
|
38.
|
1.014158
|
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và
nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
15
|
ngày
|
7,5
|
|
39.
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
10
|
ngày
|
5
|
|
|
Tổng số: 39/40 TTHC
|
274,25
|
|
139 (đạt
50.68%)
|
PHỤ LỤC III
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết theo quy định
|
Đơn vị tính
|
Lý do không thực
hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC
|
|
I.
|
CẤP TỈNH:
|
|
1.
|
1.013206
|
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo (1.013206)
|
03
|
ngày làm việc
|
Thực hiện tại Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
|
|
2.
|
1.013101
|
Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy (1.013101)
|
04
|
giờ làm việc
|
|
3.
|
1.013092
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn
máy), xe máy chuyên dùng (1.013092)
|
04 giờ làm việc hoặc
15 ngày
|
giờ làm việc, ngày
|
|
4.
|
1.013089
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy),
xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu (1.013089)
|
04
|
giờ làm việc
|
|
5.
|
1.013097
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo (1.013097)
|
1 hoặc 2
|
ngày làm việc
|
|
6.
|
1.000028
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ (1.000028)
|
1
|
ngày làm việc
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày
|
|
7.
|
1.000302
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Campuchia (1.000302)
|
1
|
ngày làm việc
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày
|
|
8.
|
1.000321
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và
Campuchia
|
1
|
ngày làm việc
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày
|
|
9.
|
1.001023
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Campuchia (1.001023)
|
1 hoặc 2
|
ngày làm việc
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày
|
|
10.
|
1.002334
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung
Quốc (1.002334)
|
1
|
ngày làm việc
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày
|
|
11.
|
1.002817
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD (1.002817)
|
1
|
ngày làm việc
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày
|
|
12.
|
1.002829
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
GMS (1.002829)
|
1
|
ngày làm việc
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày
|
|
13.
|
1.002847
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương
tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào
(1.002847)
|
1
|
ngày làm việc
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày
|
|
14.
|
1.002877
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia (1.002877)
|
1
|
ngày làm việc
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày
|
|
15.
|
1.010702
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
ASEAN (1.010702)
|
1
|
ngày làm việc
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày
|
|
16.
|
1.010704
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN (1.010704)
|
1
|
ngày làm việc
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày
|
|
17.
|
1.013261
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
trên đường bộ (1.013261)
|
2
|
ngày làm việc
|
Thủ tục liên thông
|
|
18.
|
2.001034
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam
(2.001034)
|
1 hoặc 2
|
ngày làm việc
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày
|
|
19.
|
1.010000
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao
thông đường sắt (1.010000)
|
3
|
ngày làm việc
|
Thủ tục liên thông
|
|
20.
|
1.009479
|
Xét cấp giấy phép lái tàu (1.009479)
|
3
|
ngày làm việc
|
Thủ tục liên thông
|
|
21.
|
1.005071
|
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu (1.005071)
|
3
|
ngày làm việc
|
Thủ tục liên thông
|
|
22.
|
1.003897
|
Cấp lại Giấy phép lái tàu (1.003897)
|
2
|
ngày làm việc
|
Thủ tục liên thông
|
|
23.
|
1.013468
|
Chấm dứt hoạt động tàu lặn (1.013468)
|
2
|
ngày làm việc
|
Thủ tục liên thông
|
|
24.
|
2.002617
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng (2.002617)
|
2
|
ngày làm việc
|
Thủ tục liên thông
|
|
25.
|
1.013233
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) (1.013233)
|
5
|
ngày làm việc
|
|
|
26.
|
1.013235
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) (1.013235)
|
5
|
ngày làm việc
|
|
|
27.
|
1.008989
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ
hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng
chỉ hành nghề kiến trúc) (1.008989)
|
3
|
ngày làm việc
|
|
|
28.
|
1.006871
|
Tiếp nhận công bố sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây
dựng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật (1.006871)
|
3
|
ngày làm việc
|
|
|
II
|
CẤP XÃ
|
|
1.
|
1.005040
|
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình
báo đường thủy nội địa bổ sung
|
2
|
giờ làm việc
|
Thời gian giải quyết là 02 giờ làm việc
|
Quyết định 1768/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án đơn giản hóa cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1768/QĐ-UBND ngày 01/06/2026 phê duyệt Phương án đơn giản hóa cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
151
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|