|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản/Trích
yếu nội dung văn bản
|
Thời điểm có hiệu lực
|
Ghi chú
|
|
I. QUYẾT ĐỊNH
|
|
LĨNH VỰC TƯ PHÁP
|
|
1.
|
Quyết định
|
Số 78/2021/QĐ-UBND ngày 02/11/2021
|
Ban hành Quy chế phối hợp
trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Hưng
Yên
|
12/11/2021
|
Hưng Yên (HY)
|
|
2.
|
Quyết định
|
Số 32/2022/QĐ-UBND ngày 02/8/2022
|
Ban hành Quy chế phối hợp
trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành
chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
12/08/2022
|
HY
|
|
LĨNH VỰC THỐNG KÊ
|
|
3.
|
Quyết định
|
Số 35/2019/QĐ-UBND ngày 14/10/2019
|
Ban hành Quy chế phổ biến
thông tin thống kê Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
01/11/2019
|
HY
|
|
4.
|
Quyết định
|
Số 38/2019/QĐ-UBND ngày 15/11/2019
|
Ban hành Quy chế phối hợp
và chia sẻ thông tin thống kê giữa Cục Thống kê với các sở, ban, ngành, đoàn
thể tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên
|
25/11/2019
|
HY
|
|
LĨNH VỰC CÔNG AN
|
|
5.
|
Quyết định
|
Số 02/2023/QĐ-UBND ngày 20/02/2023
|
Ban hành Quy chế bảo vệ
bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
01/03/2023
|
HY
|
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
6.
|
Quyết định
|
Số 11/2023/QĐ-UBND ngày 20/7/2023
|
Ban hành Quy định bảo đảm
yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với việc quản lý, vận hành, sử dụng các
khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch,
công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn, công trình
phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật
khác trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
01/08/2023
|
Thái Bình (TB)
|
|
7.
|
Quyết định
|
Số 22/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013
|
Ban hành “Quy định trách
nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc kêu gọi tàu thuyền vào nơi trú ẩn, bố
trí sắp xếp, hướng dẫn và kiểm tra việc neo đậu tàu thuyền tránh trú bão, lũ
nhằm đảm bảo an toàn cho người và tài sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình”.
|
05/01/2014
|
TB
|
|
8.
|
Quyết định
|
Số 30/2024/QĐ-UBND ngày 25/9/2024
|
Ban hành Quy trình sản
xuất một số cây trồng, thủy sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
27/09/2024
|
TB
|
|
9.
|
Quyết định
|
Số 41/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2024
|
Phê duyệt đơn giá trồng
rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa
bàn tỉnh Thái Bình.
|
18/11/2024
|
TB
|
|
10.
|
Quyết định
|
Số 12/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025
|
Ban hành Quy định về bảo
vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
20/3/2025
|
HY
|
|
11.
|
Quyết định
|
Số 08/2024/QĐ-UBND ngày 17/4/2024
|
Ban hành Quy định địa điểm
đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy
nội địa, vùng nước biển và vùng biển của tỉnh Thái Bình
|
29/04/2024
|
TB
|
|
12.
|
Quyết định
|
Số 07/2024/QĐ-UBND ngày 17/4/2024
|
Ban hành Quy định quản
lý chất thải rắn xây dựng, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống
thoát nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
29/04/2024
|
TB
|
|
13.
|
Quyết định
|
Số 10/2014/QĐ- UBND ngày 20/8/2014
|
Ban hành Quy chế quản lý
khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
|
30/08/2014
|
TB
|
|
14.
|
Quyết định
|
Số 11/2014/QĐ- UBND ngày 20/8/2014
|
Ban hành Quy chế quản lý
cảng cá, bến cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
|
30/08/2014
|
TB
|
|
15.
|
Quyết định
|
Số 27/2014/QĐ- UBND ngày 04/12/2014
|
Về việc sửa đổi Khoản 1
Điều 3 của Quy chế quản lý cảng cá, bến cá ban hành kèm theo Quyết định số
11/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.
|
14/12/2014
|
TB
|
|
16.
|
Quyết định
|
Số 28/2014/QĐ- UBND ngày 04/12/2014
|
Về việc sửa đổi Khoản 2,
Điều 3 của Quy chế quản lý khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn
tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng
8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.
|
14/12/2014
|
TB
|
|
17.
|
Quyết định
|
Số 10/2015/QĐ- UBND ngày 06/10/2015
|
Về việc sửa đổi, bổ sung
Điều 10 của Quy chế quản lý cảng cá, bến cá ban hành kèm theo Quyết định số
11/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.
|
16/10/2015
|
TB
|
|
18.
|
Quyết định
|
Số 10/2023/QĐ- UBND ngày 05/7/2023
|
Ban hành Quy định quản
lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
|
20/07/2023
|
TB
|
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
|
19.
|
Quyết định
|
Số 32/2025/QĐ-UBND ngày 28/4/2025
|
Quy định quản lý đường bộ
được phân cấp trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
10/05/2025
|
TB
|
|
20.
|
Quyết định
|
Số 08/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017
|
Ban hành Quy định phân cấp
Quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
01/08/2017
|
TB
|
|
21.
|
Quyết định
|
Số 33/2024/QĐ-UBND ngày 22/10/2024
|
Ban hành Quy định chi tiết
và hướng dẫn một số nội dung cụ thể của Luật nhà ở năm 2023, Luật kinh doanh
Bất động sản năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
05/11/2024
|
HY
|
|
22.
|
Quyết định
|
Số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28/4/2025
|
Quy định khung giá thuê
nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính
công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung
giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng
Yên
|
10/05/2025
|
HY
|
|
23.
|
Quyết định
|
Số 39/2024/QĐ-UBND ngày 19/11/2024
|
Ban hành Quy định Quản
lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
01/12/2024
|
HY
|
|
24.
|
Quyết định
|
Số 38/2024/QĐ-UBND ngày 19/11/2024
|
Ban hành Quy định khung
giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
01/12/2024
|
HY
|
|
25.
|
Quyết định
|
Số 03/2025/QĐ-UBND ngày 10/01/2025
|
Ban hành Quy chế phối hợp
về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và
thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
24/01/2025
|
TB
|
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
|
|
26.
|
Quyết định
|
Số 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020
|
Về việc tiếp nhận, quản
lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Hưng Yên
|
01/10/2020
|
HY
|
|
27.
|
Quyết định
|
Số 19/2025/QĐ-UBND ngày 05/5/2025
|
Quy định mức chi đảm bảo
cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi
đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
15/5/2025
|
HY
|
|
28.
|
Quyết định
|
Số 17/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019
|
Quy định tiêu chuẩn, định
mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện
tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp (trừ lĩnh vực y tế
giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên
|
20/03/2019
|
HY
|
|
29.
|
Quyết định
|
Số 29/2020/QĐ-UBND ngày 29/9/2020
|
Quy định tiêu chuẩn, định
mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trang bị cho các cơ quan,
đơn vị sự nghiệp y tế công lập trực thuộc Sở Y tế tỉnh Hưng Yên
|
10/10/2020
|
HY
|
|
30.
|
Quyết định
|
Số 06/2021/QĐ-UBND ngày 22/3/2021
|
Ban hành Danh mục tài sản
cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định
vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên
|
01/4/2021
|
HY
|
|
31.
|
Quyết định
|
Số 44/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024
|
Ban hành Quy định phân
công nhiệm vụ thực hiện công tác quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên
|
01/01/2025
|
HY
|
|
32.
|
Quyết định
|
Số 35/2024/QĐ-UBND ngày 14/11/2024
|
Quy định mức nộp tiền để
Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc làm tăng hiệu quả
sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
01/12/2024
|
HY
|
|
33.
|
Quyết định
|
Số 02/2023/QĐ-UBND ngày 16/01/2023
|
Ban hành Quy chế quản lý
và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của
các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh
Thái Bình.
|
27/01/2023
|
TB
|
|
LĨNH VỰC BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP
|
|
34.
|
Quyết định
|
Số 16/2010/QĐ-UBND ngày 18/6/2010
|
Ban hành Quy chế phối hợp
giữa Ban quản lý các khu công nghiệp với các cơ quan liên quan trong việc quản
lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
28/6/2010
|
HY
|
|
35.
|
Quyết định
|
Số 90/2004/QĐ-UBND ngày 03/11/2004
|
Về việc ban hành Điều lệ
khu công nghiệp Phố Nối B- ngành Dệt may
|
03/11/2004
|
HY
|
|
36.
|
Quyết định
|
Số 91/2004/QĐ-UBND ngày 03/11/2004
|
Về việc ban hành Điều lệ
khu công nghiệp Phố Nối A
|
03/11/2004
|
HY
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
37.
|
Quyết định
|
Số 32/2025/QÐ-UBND ngày 10/6/2025
|
Ban hành Quy định về dạy
thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
20/06/2025
|
HY
|
|
LĨNH VỰC SỞ CÔNG THƯƠNG
|
|
38.
|
Quyết định
|
Số 01/2021/QĐ-UBND ngày 18/01/2021
|
Ban hành Quy chế phối hợp
trong công tác thanh tra, kiểm tra giám sát hoạt động kinh doanh theo phương
thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
|
01/02/2021
|
HY
|
|
39.
|
Quyết định
|
Số 01/2022/QĐ-UBND ngày 12/01/2022
|
Ban hành Quy chế phối hợp
quản lý nhà nước trong hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa
bàn tỉnh Hưng Yên
|
25/01/2022
|
HY
|
|
40.
|
Quyết định
|
Số 41/2022/QĐ-UBND ngày 05/10/2022
|
Ban hành Quy chế phối hợp
quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Hưng
Yên.
|
20/10/2022
|
HY
|
|
41.
|
Quyết định
|
Số 24/2023/QĐ-UBND ngày 12/12/2023
|
Ban hành Quy định thời
gian bán hàng, các trường hợp dừng bán hàng, quy định đăng ký, đăng ký thay đổi
thời gian bán hàng và quy trình thông báo trước khi dừng bán hàng tại các cửa
hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
05/01/2024
|
TB
|
|
42.
|
Quyết định
|
Số 19/2016/QĐ-UBND ngày 29/9/2016
|
Ban hành Quy chế trách
nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong
công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả
trên địa bàn tỉnh
|
10/10/2016
|
HY
|
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ
|
|
43.
|
Quyết định
|
Số 02/2021/QĐ-UBND ngày 29/01/2021
|
Về việc ban hành Quy chế
tổ chức, hoạt động và tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên
|
10/02/2021
|
HY
|
|
44.
|
Quyết định
|
Số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11/8/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy chế tổ chức, hoạt động và tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố
trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND
ngày 19 ngày 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
22/08/2022
|
HY
|
|
45.
|
Quyết định
|
Số 26/2024/QĐ-UBND ngày 12/9/2024
|
Ban hành Quy định tiêu
chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
thuộc lĩnh vực Lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
22/09/2024
|
HY
|
|
46.
|
Quyết định
|
Số 14/2024/QĐ-UBND ngày 29/5/2024
|
Ban hành Quy chế cập nhật,
sử dụng, khai thác, quản lý cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức, người
lao động tỉnh Hưng Yên
|
10/6/2024
|
HY
|
|
47.
|
Quyết định
|
Số 05/2025/QĐ-UBND ngày 07/02/2025
|
Ban hành Quy định về
tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự
nghiệp công lập tỉnh Hưng Yên
|
20/02/2025
|
HY
|
|
48.
|
Quyết định
|
Số 01/2023/QĐ-UBND ngày 11/01/2023
|
Ban hành quy định đánh
giá năng lực thực hiện các chỉ số cải cách nền hành chính tỉnh Hưng Yên
|
01/02/2023
|
HY
|
|
49.
|
Quyết định
|
Số 11/2024/QĐ-UBND ngày 25/4/2024
|
Ban hành Quy định về
công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
15/5/2024
|
HY
|
|
50.
|
Quyết định
|
Số 17/2017/QĐ-UBND ngày 21/08/2017
|
Quy định chế độ thù lao
đối với lãnh đạo chuyên trách Ban đại diện Hội Người cao tuổi cấp tỉnh, cấp
huyện; Hội Người cao tuổi cấp xã; Chi hội Người cao tuổi ở thôn, khu phố tỉnh
Hưng Yên
|
01/9/2017
|
HY
|
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
51.
|
Quyết định
|
Số 15/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021
|
Ban hành Quy định về Giải
thưởng Văn học - Nghệ thuật Phố Hiến
|
01/6/2021
|
HY
|
|
52.
|
Quyết định
|
Số 32/2024/QĐ-UBND ngày 17/10/2024
|
Ban hành Quy định tiêu
chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng
và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với sản phẩm trên báo in, báo điện tử thực
hiện từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
28/10/2024
|
HY
|
|
53.
|
Quyết định
|
Số 27/2019/QĐ-UBND ngày 19/7/2019
|
Ban hành Quy chế quản lý
hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
01/8/2019
|
HY
|
|
54.
|
Quyết định
|
Số 2141/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004
|
Ban hành Quy định việc
quản lý, bảo vệ, khai thác các nhà tưởng niệm danh nhân trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên
|
31/08/2004
|
HY
|
|
55.
|
Quyết định
|
Số 12/2014/QĐ-UBND ngày 19/09/2014
|
Về việc đặt tên đường
trên địa bàn thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động và thị trấn Khoái Châu, huyện
Khoái Châu
|
29/09/2014
|
HY
|
|
56.
|
Quyết định
|
Số 02/2015/QĐ-UBND ngày 23/01/2015
|
Về việc đặt tên đường,
phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hưng Yên
|
02/02/2015
|
HY
|
|
57.
|
Quyết định
|
Số 31/2018/QĐ-UBND ngày 17/08/2018
|
Về việc đặt tên đường phố
trên địa bàn thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
|
01/09/2018
|
HY
|
|
58.
|
Quyết định
|
Số 39/2019/QĐ-UBND ngày 20/11/2019
|
Ban hành Quy định quản
lý di tích, di vật cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
01/12/2019
|
HY
|
|
59.
|
Quyết định
|
Số 59/2021/QĐ-UBND ngày 20/8/2021
|
Về việc đổi từ số hiệu
07 tuyến đường huyện thành tên đường trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
01/09/2021
|
HY
|
|
60.
|
Quyết định
|
Số 381/2003/QĐ-UB ngày 09/10/2003
|
Về việc công nhận di
tích lịch sử văn hóa
|
09/10/2003
|
TB
|
|
61.
|
Quyết định
|
Số 94/2004/QĐ-UB ngày 01/10/2004
|
Về
việc công nhận di tích lịch sử
văn hóa
|
01/10/2004
|
TB
|
|
62.
|
Quyết định
|
Số 26/2005/QĐ-UBND ngày 03/3/2005
|
Về
việc công nhận di tích lịch sử
văn hóa
|
03/3/2005
|
TB
|
|
63.
|
Quyết định
|
Số 62/2005/QĐ-UBND ngày 12/10/2005
|
Về
việc công nhận di tích lịch sử
văn hóa
|
12/10/2005
|
TB
|
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
64.
|
Quyết định
|
Số 51/2022/QĐ-UBND ngày 26/12/2022
|
Phân cấp
thẩm quyền xử lý tài
sản trang bị để
thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp tỉnh sử dụng toàn bộ ngân sách nhà nước trên địa
bàn tỉnh Hưng Yên
|
01/01/2023
|
HY
|
|
65.
|
Quyết định
|
Số 46/2024/QĐ-UBND ngày 10/12/2024
|
Ban hành
Quy chế xét
tặng Giải thưởng
Lê Quý Đôn tỉnh Thái Bình
|
22/12/2024
|
TB
|
|
66.
|
Quyết định
|
Số 29/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025
|
Ban
hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám
sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra,
nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng
ngân sách nhà
nước về duy trì,
bảo quản và sử dụng
hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi quản
lý của tỉnh Hưng Yên
|
01/6/2025
|
HY
|
|
67.
|
Quyết định
|
Số 10/2021/QĐ-UBND ngày 03/8/2021
|
Ban hành Quy chế quản lý, chia sẻ, khai thác,
sử dụng dữ liệu số của cơ sở dữ liệu tỉnh
Thái Bình
|
16/08/2021
|
TB
|
|
68.
|
Quyết định
|
Số 02/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025
|
Quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về duy trì, bảo
quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng
Yên
|
25/01/2025
|
HY
|
|
69.
|
Quyết định
|
Số 20/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016
|
Ban hành Quy định xét,
công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên
|
10/11/2016
|
HY
|
|
70.
|
Quyết định
|
Số 22/2017/QĐ-UBND; ngày 12/09/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày
21/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên Ban hành Quy định xét, công nhận
sáng kiến tỉnh Hưng Yên
|
20/09/2017
|
HY
|
|
71.
|
Quyết định
|
Số 40/2022/QĐ-UBND ngày 29/9/2022
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 15
của Quy định xét, công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định
số 20/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
15/10/2022
|
HY
|