|
STT
|
Tên báo cáo
|
Nội dung yêu cầu báo cáo
|
Đối tượng thực hiện báo cáo
|
Cơ quan nhận báo cáo
|
Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo
|
Mẫu đề cương báo cáo/Biểu mẫu số liệu báo cáo
|
Ghi chú
|
|
01
|
Báo cáo
định kỳ hàng tháng, quý, 06 tháng, năm Kết quả hoạt động Giao thông vận tải
|
Báo cáo
đánh giá kết quả tình hình hoạt động giao thông vận tải trong kỳ báo cáo và
phương hướng nhiệm vụ trong kỳ tiếp theo
|
Sở Giao thông vận tải
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, Tỉnh Ủy, Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Hằng tháng; quý; 06 tháng; năm
|
Biểu mẫu số 01
|
|
|
02
|
Báo cáo
thực hiện Kế hoạch số 630/KH-UBND ngày 26/10/2017 của UBND tỉnh An Giang về
triển khai Chỉ thị số 33/CT-TTg ngày 21/7/2017 của Thủ tướng Chính phủ về
tăng cường công tác quản lý, lập lại trật tự hành lang an toàn đường bộ
|
Báo cáo
kết quả thực hiện công tác quản lý, lập lại trật tự hành lang an toàn đường
bộ trên địa bàn tỉnh, phương hướng sắp tới
|
Sở Giao thông vận tải
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, Các đơn vị có liên quan theo Kế
hoạch 630; Tổng cục Đường bộ Việt Nam
|
06 tháng; năm
|
Biểu mẫu số 02
|
|
|
03
|
Báo cáo
công tác cải cách hành chính
|
Công tác
cải cách hành chính của cơ quan, đơn vị
|
Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
trên địa bàn tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
Hằng quý; năm.
|
Biểu mẫu số 03
|
|
|
04
|
Công tác
văn thư, lưu trữ …
|
- Tuyên
truyền, phổ biến pháp luật.
- Xây
dựng, ban hành văn bản hướng dẫn nghiệp vụ.
- Đào tạo,
bồi dưỡng, tập huấn.
- Kiểm
tra, hướng dẫn việc thực hiện các quy định.
- Đầu tư
kinh phí và tổ chức, chỉ đạo việc thực hiện.
- Ứng dụng
công nghệ, thông tin.
- Nghiệp
vụ về công tác văn thư, lưu trữ
|
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
Định kỳ hằng năm
|
Biểu mẫu số 04
|
|
|
05
|
Báo cáo
kết quả thực hiện việc áp dụng, duy trì, cải tiến HTQLCL theo tiêu chuẩn TCVN
ISO 9001
|
Kết quả
thực hiện việc áp dụng, duy trì, cải tiến HTQLCL theo tiêu chuẩn TCVN ISO
9001
|
Các cơ quan công bố, áp dụng HTQLCL trên địa bàn tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ (qua Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất)
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 05
|
|
|
06
|
Báo cáo
công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và xây dựng cấp xã
đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
|
Kết quả
thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và xây dựng
cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
|
- Sở, ban ngành;
- Ủy ban nhân dân / Hội đồng phối hợp PBGDPL huyện, thị
xã, thành phố.
|
- Cục PBGDPL;
- Cục CTPN;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Thành viên HĐPHPBGDPL cấp tỉnh, huyện
|
06 tháng; năm
|
Biểu mẫu số 06
|
|
|
07
|
Báo cáo
kiểm soát thủ tục hành chính
|
Kết quả
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận một cửa
|
Sở, ban, ngành; huyện, thị xã, thành phố
|
Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
Hằng quý; năm
|
Biểu mẫu số 07
|
|
|
08
|
Báo cáo
tháng
|
Kết quả
thực hiện nhiệm vụ công tác tư pháp tháng
|
Sở Tư pháp
|
- Bộ Tư pháp;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ban Nội chính Tỉnh ủy;
|
Hằng tháng
|
Biểu mẫu số 08
|
|
|
09
|
Báo cáo
quý
|
Kết quả
thực hiện nhiệm vụ công tác tư pháp quý
|
Sở Tư pháp
|
- Bộ Tư pháp
- Cục Công tác phía Nam - Bộ Tư pháp;
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ban Nội chính;
- Tỉnh ủy
|
Quý I; Quý III
|
Biểu mẫu số 09
|
|
|
10
|
Tình hình
thực hiện nhiệm vụ 06 tháng đầu năm… và phương hướng, nhiệm vụ 06 tháng cuối
năm…
|
Kết quả
thực hiện nhiệm vụ 06 tháng đầu năm và phương hướng, nhiệm vụ 06 tháng cuối
năm của ngành xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 lần/năm
|
Biểu mẫu số 10
|
|
|
11
|
Tình hình
thực hiện nhiệm vụ năm … và phương hướng, nhiệm vụ trọng tâm năm … của Sở Xây
dựng
|
Kết quả
thực hiện nhiệm vụ năm và phương hướng, nhiệm vụ trọng tâm năm của Sở Xây
dựng
|
Sở Xây dựng
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 11
|
|
|
12
|
Báo cáo
tuần
|
Hoạt động
Văn hoá, Thể thao và Du lịch tuần… năm…
|
Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Văn phòng Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh; sở,
ban, ngành liên quan và các huyện, thị xã, thành phố
|
Hằng tuần
|
Biểu mẫu số 12
|
|
|
13
|
Báo cáo
tháng
|
Hoạt động
Văn hoá, Thể thao và Du lịch tháng… năm … và phương hướng, nhiệm vụ trọng tâm
tháng… năm…
|
Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Văn phòng Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh; sở,
ban ngành liên quan và các huyện, thị xã, thành phố
|
Hằng tháng
|
Biểu mẫu số 13
|
|
|
14
|
Báo cáo
quý/ 6 tháng/ 9 tháng/ năm
|
Sơ
kết/Tổng kết công tác Văn hoá, Thể thao và Du lịch quý…/ 6 tháng/ 9 tháng/
năm … và phương hướng, nhiệm vụ trọng tâm quý…/ 6 tháng/ 3 tháng/ năm…
|
Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Văn phòng Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở,
ban ngành liên quan và các huyện, thị xã, thành phố
|
Hằng quý; năm
|
Biểu mẫu số 14
|
|
|
15
|
Báo cáo
tuần
|
Kết quả
hoạt động sản xuất về trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp thủy sản và các công
tác chuyên ngành trong tuần.
|
Các đơn vị trực thuộc Sở
|
Bộ NNPTNT, UBND tỉnh, Tỉnh Ủy, Sở KH&ĐT, Cục TK tỉnh,
Các đơn vị trực thuộc Sở, Phòng KT/NNPTNT các huyện, thị, thành.
|
01 tuần/lần
|
Biểu mẫu số 15
|
|
|
16
|
Báo cáo
tháng
|
Kết quả
hoạt động sản xuất về trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp thủy sản và các công
tác chuyên ngành trong tháng và phương hướng hoạt động tháng sau.
|
Các đơn vị trực thuộc Sở, Báo cáo nông lâm thủy sản - Cục
Thống kê tỉnh
|
Bộ NNPTNT, UBND tỉnh, Tỉnh Ủy, Sở KH&ĐT, Cục TK tỉnh,
Các đơn vị trực thuộc Sở, Phòng KT/NNPTNT các huyện, thị, thành.
|
Hằng tháng
|
Biểu mẫu số 16
|
|
|
17
|
Báo cáo
quí
|
Kết quả
hoạt động sản xuất về trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp thủy sản và các công
tác chuyên ngành năm 2023 và phương hướng hoạt động quí sau
|
Các đơn vị trực thuộc Sở; Báo cáo nông lâm thủy sản - Cục
Thống kê.
|
Bộ NNPTNT, UBND tỉnh, Tỉnh Ủy, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục
thống kế tỉnh, Các đơn vị trực thuộc Sở, Phòng Kinh tế/Nông nghiệp PTNT các
huyện, thị, thành.
|
Hằng quý
|
Biểu mẫu số 17
|
|
|
18
|
Báo cáo 6
tháng
|
Kết quả
hoạt động sản xuất về trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp thủy sản và các công
tác chuyên ngành năm 6 tháng đầu năm và phương hướng hoạt động 6 tháng cuối
năm.
|
Các đơn vị trực thuộc Sở; Báo cáo nông lâm thủy sản - Cục
Thống kê.
|
Bộ NNPTNT, UBND tỉnh, Tỉnh Ủy, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục
thống kế tỉnh, Sở, ban ngành, đoàn thể có liên quan; UBND các huyện thị,
thành; Các đơn vị trực thuộc Sở, Phòng Kinh tế/Nông nghiệp PTNT các huyện,
thị, thành.
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 18
|
|
|
19
|
Báo cáo 9
tháng
|
Kết quả
hoạt động sản xuất về trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp thủy sản và các công
tác chuyên ngành 9 tháng của năm và phương hướng hoạt động 3 tháng cuối năm.
|
Các đơn vị trực thuộc Sở; Báo cáo nông lâm thủy sản - Cục
Thống kê.
|
Bộ NNPTNT, UBND tỉnh, Tỉnh Ủy, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục
thống kế tỉnh, Sở, ban ngành, đoàn thể có liên quan; Ủy ban nhân dân các
huyện thị, thành; Các đơn vị trực thuộc Sở, Phòng Kinh tế/Nông nghiệp PTNT
các huyện, thị, thành.
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 19
|
|
|
20
|
Báo cáo
năm
|
Kết quả
hoạt động sản xuất về trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp thủy sản và các công
tác chuyên ngành năm và kế hoạch năm sau
|
Các đơn vị trực thuộc Sở; Báo cáo nông lâm thủy sản - Cục
Thống kê.
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân
tỉnh, Tỉnh Ủy, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thống kế tỉnh, Sở, ban ngành, đoàn
thể có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện thị, thành; Các đơn vị trực thuộc
Sở, Phòng Kinh tế/Nông nghiệp PTNT các huyện, thị, thành.
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 20
|
|
|
21
|
Tình hình
thực hiện Đề án xã hội học tập
|
Thực hiện
công tác xã hội học tập theo kế hoạch ban hành
|
Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành
phố.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 21
|
|
|
22
|
Tổ chức
thực hiện “Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời”
|
Kết quả
triển khai hưởng ứng “ Tuần lễ học tập suốt đời”
|
Các sở ban ngành; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành
phố.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 22
|
|
|
23
|
Công tác
xây dựng trường học đạt chuẩn quốc gia
|
Kết quả
triển khai, thực hiện công tác xây dựng trường học đạt chuẩn quốc gia
|
Các sở ban, ngành; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành
phố.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 23
|
|
|
24
|
Triển khai
nội dung thành phần GDĐT thuộc CTMT quốc gia xây dựng NTM
|
Kết quả
triển khai nội dung thành phần GDĐT thuộc CTMT quốc gia xây dựng NTM
|
Các sở ban, ngành; UBND huyện, thị xã, thành phố.
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 lần/năm
|
Biểu mẫu số 24
|
|
|
25
|
Tổng kết
công tác Phổ cập giáo dục và xóa mù chữ
|
Kết quả
triển khai, thực hiện công tác Phổ cập giáo dục và xóa mù chữ
|
Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 25
|
|
|
26
|
Báo cáo
kết quả thực hành tiết kiệm chống lãng phí
|
Báo cáo
tình hình và kết quả thực hiện Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng
phí của các cơ quan, đơn vị, địa phương
|
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố.
- Công ty TNHH một thành viên do nhà nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ
|
Sở Tài chính
|
01 lần/năm
|
- Theo mẫu Phụ
lục số 1, 2, 4 kèm theo Thông tư số 188/2014/TT
-BTC ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính;
- Theo mẫu Phụ
lục số 01-A, 01-B, 2, 4, 5, 6 kèm theo Thông tư số 129/2017/TT
-BTC ngày 04 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính
|
|
|
27
|
Báo cáo
kết quả thực hiện cơ chế tự chủ theo Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày
17/10/2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử
dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước và
Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày 07/10/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP
|
Báo cáo
kết quả thực hiện cơ chế tự chủ tài chính
|
Các đơn vị dự toán cấp dưới trực thuộc
|
Cơ quan quản lý cấp trên (Các Sở, ban ngành cấp tỉnh); Ủy
ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố)
|
01 lần/năm
|
- Theo Mẫu
số 06 kèm theo Thông tư liên tịch số 71/2014/TTLT -BTC-BNV ngày 30 tháng
5 năm 2014 của Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ
|
|
|
Báo cáo
kết quả thực hiện cơ chế tự chủ tài chính
|
1. Cơ quan quản lý cấp trên (Các sở, ban, ngành); Ủy ban
nhân dân các huyện, thị xã, thành phố).
|
1. Sở Tài chính
|
01 lần/năm
|
- Theo Mẫu
số 07 kèm theo Thông tư liên tịch số 71/2014/TTLT-BTC-BNV
|
|
2. Ủy ban nhân dân tỉnh
|
2. Bộ Tài chính; Bộ Nội vụ
|
01 lần/năm
|
|
28
|
Báo cáo
kết quả thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP
ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự
nghiệp công lập
|
Báo cáo
kết quả thực hiện cơ chế tự chủ tài chính
|
Các đơn vị dự toán cấp dưới trực thuộc
|
Cơ quan quản lý cấp trên (Các Sở, ban ngành cấp tỉnh); Ủy
ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố)
|
01 lần/năm
|
- Theo mẫu Phụ lục
06 và biểu mẫu số liệu kèm
theo Phụ lục 06 kèm theo Thông tư số 56/2022/TT- BTC ngày 16 tháng 9 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
|
Báo cáo
kết quả thực hiện cơ chế tự chủ tài chính
|
1. Cơ quan quản lý cấp trên (Các sở, ban, ngành); Ủy ban
nhân dân các huyện, thị xã, thành phố).
|
1. Sở Tài chính
|
01 lần/năm
|
- Theo mẫu Phụ lục
07 và biểu mẫu số liệu kèm
theo Phụ lục 07 kèm theo Thông tư số 56/2022/TT- BTC
|
|
2. Ủy ban nhân dân tỉnh
|
2. Bộ Tài chính; Bộ Nội vụ
|
01 lần/năm
|
|
29
|
Báo cáo
công khai ngân sách nhà nước
|
Báo cáo
công khai dự toán, tình hình thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước
|
Sở Tài chính
|
Bộ Tài chính Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Hằng Quý; năm
|
- Theo Biểu số 33 đến biểu số 68, Mẫu số 02/QĐ- CKNS và 02/CKNS- BC kèm theo Thông tư
số 343/2016/TT -BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính
|
|
|
30
|
Kết quả
thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
|
Kết quả
thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong năm; Đánh giá tác động,
hiệu quả của việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để thực hiện
các dự án đầu tư đến phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh, thành phố
|
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Sở Tài nguyên và Môi trường
|
- Sở Tài nguyên và Môi trường
- UBND tỉnh
- Bộ TN&MT
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 26
|
|
|
31
|
Kết quả
thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử đất năm… trên địa bàn huyện/thị xã/thành
phố…
|
Báo cáo
theo quy định của pháp luật đất đai
|
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Sở Tài nguyên và Môi trường
|
- Sở Tài nguyên và Môi trường
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 27
|
|
|
32
|
Tổng lượng
khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước các lưu vực
sông
|
Báo cáo
tình hình khai thác, sử dụng, bảo vệ và quản lý tài nguyên nước trên địa bàn
tỉnh An Giang
|
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Sở Tài nguyên và Môi trường
|
- Sở Tài nguyên và Môi trường
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 28
|
|
|
33
|
Báo cáo
đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài nguyên và môi
trường năm (đang thực hiện) và phương hướng, nhiệm vụ công tác năm (năm liền
kề)
|
- Đảm bảo
sự cần thiết, phục vụ mục tiêu quản lý, chỉ đạo, điều hành của cơ quan hành
chính nhà nước và người có thẩm quyền.
- Nêu rõ
những vấn đề tập trung báo cáo; khó khăn, vướng mắc và đề xuất, kiến nghị;
- Báo cáo
bằng lời hoặc bằng lời và số liệu.
|
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;
- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Các sở, ban, ngành có liên quan
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
01 lần/năm
|
Theo mẫu Đề cương báo cáo theo Phụ lục I và Danh mục các biểu mẫu
báo cáo (27 biểu) kèm theo Thông tư số 29/2019/TT- BTNMT ngày 31 tháng 12 năm
2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
34
|
Báo cáo
công tác bảo vệ môi trường
|
Theo quy
định tại khoản 2 Điều 118 Luật Bảo vệ môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
01 lần/năm
|
Theo Mẫu số
01 Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
Ban quản lý khu công nghiệp khu chế xuất, khu công nghệ
cao, khu kinh tế
|
Theo mẫu số
02 phụ lục vi ban hành kèm theo thông tư số 02/2022/TT- BTNMT
|
|
35
|
Báo cáo về
tình trạng loài thuộc Danh mục loài ưu tiên bảo vệ tại cơ sở
|
Theo quy
định tại điểm e khoản 2 Điều 16 Nghị định số 160/2013/NĐ-CP
ngày 12/11/2013 của Chính phủ
|
Chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
01 lần/năm
|
Theo quy định tại Phụ
lục 04 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT- BTNMT ngày 22 tháng 9
năm 2016
|
|
|
36
|
Tình hình
hoạt động lĩnh vực thông tin và truyền thông tháng/quý/năm, định hướng nhiệm
vụ tháng/quý/năm…
|
Công tác
quản lý nhà nước trên các lĩnh vực tại địa phương
|
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện, thị xã, thành phố
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Định kỳ hằng tháng; quý I; 06 tháng; 09 tháng; năm
|
Biểu mẫu số 29
|
|
|
37
|
Báo cáo
tình hình hoạt động của các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Công tác
quản lý và tình hình hoạt động của các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn
|
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 30
|
|
|
38
|
Báo cáo về
hạ tầng viễn thông trên địa bàn
|
Thông tin
hạ tầng viễn thông trên địa bàn
|
Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Hằng quý; năm
|
Theo mẫu số 09
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2023/TT- BTTTT ngày 21 tháng 3 năm 2023 của
Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
|
39
|
Báo cáo về
tình hình cung cấp, sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng tại địa phương
|
Tình hình
khai thác, sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng (mạng TSLCD) tại địa
phương
|
Doanh nghiệp viễn thông cung cấp hạ tầng kết nối và dịch
vụ cho mạng truyền số liệu chuyên dùng
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
01 lần/năm
|
Theo mẫu số 07
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2023/TT- BTTTT
|
|
|
40
|
Báo cáo
hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng
|
Hoạt động
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng
|
Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử.
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
06 tháng; năm
|
Theo mẫu số 16
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2023/TT- BTTTT
|
|
|
41
|
Báo cáo
hoạt động cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
Hoạt động
cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
Tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông
tin.
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
01 lần/năm
|
Theo mẫu số 19
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2023/TT- BTTTT
|
|
|
42
|
Báo cáo
định kỳ của doanh nghiệp viễn thông di động
|
Nội dung
liên quan hoạt động cung cấp dịch vụ thông tin trên mạng viễn thông di động
|
Tổ chức, doanh nghiệp viễn thông di động.
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
01 lần/năm
|
Theo mẫu số 20
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2023/TT- BTTTT
|
|
|
43
|
Báo cáo
định kỳ lĩnh vực Thông tin cơ sở
|
Đánh giá
chất lượng cơ sở vật chất và kỹ thuật; chất lượng đội ngũ nhân lực và hiệu quả
hoạt động phát thanh, truyền thanh của đài truyền thanh cấp xã, cấp huyện
|
Đài truyền thanh cấp xã; Đài truyền thanh cấp huyện
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Hằng quý; 6 tháng
|
Theo mẫu số Ih
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2023/TT-BTTTT
|
|
|
44
|
Báo cáo
hoạt động sản xuất, kinh doanh và cung ứng dịch vụ bưu chính
|
Báo cáo
hoạt động sản xuất, kinh doanh và cung ứng dịch vụ bưu chính
|
Doanh nghiệp bưu chính; Chi nhánh của doanh nghiệp bưu
chính; Địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bưu chính
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
06 tháng; năm
|
Theo Biểu mẫu
số 02/BC-DN kèm theo Thông tư số 35/2016/TT- BTTTT ngày 26 tháng 12 năm
2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
|
45
|
Báo cáo
kết quả cung ứng các dịch vụ trên mạng bưu chính công cộng
|
Báo cáo
kết quả cung ứng các dịch vụ trên mạng bưu chính công cộng
|
Bưu điện tỉnh An Giang
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
06 tháng; năm
|
Theo Biểu mẫu
số 03/BC-CI kèm theo Thông tư số 35/2016/TT- BTTTT
|
|
|
46
|
Doanh thu,
sản lượng dịch vụ bưu chính
|
Doanh thu,
sản lượng dịch vụ bưu chính
|
Doanh nghiệp bưu chính
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Hằng quý; năm
|
Theo Biểu mẫu
BCCP- 02 kèm theo Thông tư số 04/2022/TT- BTTTT ngày 22 tháng 6 năm 2018
của Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
|
47
|
Số lượng
lao động, điểm phục vụ, sản lượng, doanh thu dịch vụ bưu chính trên địa bàn
tỉnh
|
Số lượng
lao động, điểm phục vụ, sản lượng, doanh thu dịch vụ bưu chính trên địa bàn
tỉnh
|
Chi nhánh của doanh nghiệp bưu chính
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Hằng quý; năm
|
Theo Biểu mẫu
BCCP- 02B kèm theo Thông tư số 04/2022/TT- BTTTT
|
|
|
48
|
Số lượng
lao động, điểm phục vụ, số tiền doanh nghiệp bưu chính nộp ngân sách nhà nước
theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
|
Số lượng
lao động, điểm phục vụ, số tiền doanh nghiệp bưu chính nộp ngân sách nhà nước
theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
|
Doanh nghiệp bưu chính
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
01 lần/năm
|
Theo Biểu mẫu
BCCP- 03 kèm theo Thông tư số 04/2022/TT- BTTTT
|
|
|
49
|
Báo cáo
tình hình cung ứng dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Báo cáo
tình hình cung ứng dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Bưu điện tỉnh An Giang
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
Hằng quý; 06 tháng; năm
|
Theo Mẫu số 04
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2023/TT- BTTTT
|
|
|
50
|
Báo cáo
kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích
|
Báo cáo
kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích
|
Bưu điện tỉnh An Giang
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
01 lần/năm
|
Theo Mẫu số 06
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2023/TT- BTTTT
|
|
|
51
|
Báo cáo
tháng
|
Hoạt động
xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch tháng… năm … và phương hướng, nhiệm vụ
trọng tâm tháng… năm…
|
Văn phòng Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư
|
Văn phòng Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân
dân tỉnh; sở, ban, ngành liên quan
|
Hằng tháng
|
Biểu mẫu số 31
|
|
|
52
|
Báo cáo
quý/ 6 tháng/ 9 tháng/ năm
|
Hoạt động
xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch quý…/ 6 tháng/ 9 tháng/ năm … và phương
hướng, nhiệm vụ trọng tâm quý…/ 6 tháng/ 3 tháng/ năm…
|
Văn phòng Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư
|
Văn phòng Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân
dân tỉnh; sở, ban, ngành liên quan
|
Hằng quý; năm
|
Biểu mẫu số 32
|
|
|
53
|
Báo cáo
hoạt động ngành Công Thương tháng/03 tháng/06 tháng/09 tháng/ năm
|
Kết quả hoạt
động ngành Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Bộ Công Thương; Ủy ban nhân dân tỉnh, sở, ban, ngành liên
quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành
|
Hằng quý; năm
|
Biểu mẫu số 33
|
|
|
54
|
Báo cáo
đánh giá tình hình hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa tỉnh An Giang
|
Báo cáo
tình hình hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa tỉnh An Giang theo Quyết định số
274/QĐ- UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phê
duyệt Kế hoạch thực hiện Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa tỉnh An Giang
giai đoạn 2021-2025
|
Sở Công Thương chủ trì phối hợp sở, ban ngành và các
huyện, thị, thành
|
Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Công Thương
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 34
|
|
|
55
|
Tổng hợp
tình hình CCN trên địa bàn tỉnh
|
Tình hình
CCN trên địa bàn tỉnh
|
Phòng Quản lý công nghiệp
|
Bộ Công Thương; Ủy ban nhân dân tỉnh
|
06 tháng; năm
|
Biểu số
1.4
ban hành kèm theo Thông tư số 28/2020/TT- BCT ngày 16 tháng 11 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
|
56
|
Chỉ số sản
xuất công nghiệp
|
Chỉ số sản
xuất công nghiệp
|
Phòng Quản lý công nghiệp
|
Bộ Công Thương; Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Định kỳ hằng tháng; hằng quý; năm
|
Biểu số
01/SCT- BCT, Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2022/TT- BCT ngày 20
tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
|
57
|
Sản phẩm
công nghiệp chủ yếu
|
Sản phẩm
công nghiệp
|
Phòng Quản lý công nghiệp
|
Bộ Công Thương; Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Định kỳ hằng tháng; hằng quý; năm
|
Biểu số
02/SCT- BCT, Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2022/TT- BCT
|
|
|
58
|
Báo cáo
công tác y tế tháng …. năm ……
|
Tình hình
thực hiện các hoạt động y tế trong tháng
|
Sở Y tế
|
Văn phòng Tỉnh ủy; Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy; Văn phòng Hội
đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh; Cục Thống kê tỉnh; Sở Kế hoạch và
Đầu tư; Phòng PA03 Công An tỉnh
|
Hằng tháng
|
Biểu mẫu số 35
|
|
|
59
|
Báo cáo
Kết quả công tác y tế quý/6 tháng đầu năm và phương hướng, nhiệm vụ quý tiếp
theo/6 tháng cuối năm ….
|
Công tác y
tế quý/6 tháng đầu năm và phương hướng hoạt động trong thời gian tới
|
Sở Y tế
|
Văn phòng Tỉnh ủy; Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy; Văn phòng Hội
đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh; Cục Thống kê tỉnh; Sở Kế hoạch và
Đầu tư; Phòng PA03 Công An tỉnh
|
Hằng quý; 06 tháng
|
Biểu mẫu số 36
|
|
|
60
|
Báo cáo
Kết quả công tác Ngành Y tế năm …..
|
Công tác y
tế Hằng năm và phương hướng hoạt động trong thời gian tới
|
Sở Y tế
|
Văn phòng Tỉnh ủy; Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy; Văn phòng Hội
đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh; Cục Thống kê tỉnh; Sở Kế hoạch và
Đầu tư; Phòng PA03 Công An tỉnh
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 37
|
|
|
61
|
Báo cáo
tình hình hoạt động Quý
|
Vốn đầu tư
thực hiện, doanh thu thuần, xuất khẩu, nhập khẩu, lao động, thuế và các khoản
nộp ngân sách, tình hình sử dụng đất, mặt nước
|
Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư
|
Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Hằng quý
|
Theo Mẫu
số A.III.1, Phụ lục A ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT
ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
62
|
Báo cáo
công tác bảo vệ môi trường
|
Công tác
bảo vệ môi trường
|
Chủ dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
thuộc đối tượng phải có Giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường
|
Ban Quản lý Khu kinh tế; Cơ quan cấp Giấy phép môi trường
hoặc cơ quan tiếp nhận đăng ký môi trường; Sở Tài nguyên và Môi trường; Ủy
ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh
hạ tầng kỹ thuật khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung
|
01 lần/năm
|
- Đối tượng phải có Giấy phép môi trường theo Mẫu số 05.A; Đối tượng phải
đăng ký môi trường: Mẫu số 05.B
theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
|
|
63
|
Báo cáo
tình hình thực hiện lĩnh vực lao động, người có công và xã hội
|
Báo cáo
đánh giá tình hình thực hiện lĩnh vực lao động, người có công và xã hội
|
Sở LĐTBXH
|
Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội; TT. Tỉnh ủy, Hội đồng
nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh; Phòng Lao
động-Thương binh và Xã hội huyện, thị xã,
|
06 tháng; năm
|
Đính kèm Biểu mẫu số 38
|
|
|
64
|
Báo cáo
Kết quả thực hiện công tác tiếp nhận, hỗ trợ nạn nhân bị mua bán
|
Kết quả
xây dựng văn bản, tiếp nhận và hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trở về
|
Phòng PCTNXH
|
Cục Phòng chống tệ nạn xã hội
|
06 tháng; năm
|
Biểu mẫu số 39
|
|
|
65
|
Báo cáo
Hoạt động hưởng ứng Ngày toàn dân phòng, chống mua bán người - 30/7
|
Kết quả
triển khai hưởng ứng ngày toàn dân phòng, chống mua bán người 30/7
|
Phòng PCTNXH
|
- Cục Phòng chống tệ nạn xã hội
- Ban chỉ đạo phòng chống tội phạm, HIV/AIDS, tệ nạn xã
hội và xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc tỉnh An Giang
|
Báo cáo chuyên đề
|
Biểu mẫu số 40
|
|
|
66
|
Báo cáo
Hoạt động hưởng ứng Tháng hành động phòng chống ma túy
|
Báo cáo
Hoạt động hưởng ứng Tháng hành động phòng chống ma túy
|
Phòng PCTNXH
|
- Cục Phòng chống tệ nạn xã hội
- Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Báo cáo chuyên đề
|
Biểu mẫu số 41
|
|
|
67
|
Báo cáo Chương
trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
|
- Báo cáo
kiểm tra Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững 6 tháng, cả năm.
- Báo cáo
giám sát Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững 6 tháng, cả năm.
- Báo cáo
đánh giá Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững đầu kỳ, giữa kỳ
và cuối kỳ .
|
Sở Lao động -Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với
các sở, ban ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân
tỉnh, các sở ban ngành tỉnh có liên quan, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã,
thành phố, Ban Chỉ đạo và Tổ Chuyên viên giúp việc BCĐ Chương trình MTQG GNBV
tỉnh
|
06 tháng; năm; đầu kỳ; giữa kỳ; cuối kỳ và đột xuất khi
có yêu cầu
|
Biểu mẫu số 42
|
|
|
68
|
Báo cáo
định kỳ về kết quả thực hiện chính sách trên địa bàn
|
- Kết quả
thực hiện trợ giúp xã hội thường xuyên
- Kết quả
thực hiện trợ giúp xã hội đột xuất
- Kết quả
thực hiện chính đối với người cao tuổi
- Kết quả
thực hiện chính đối với người khuyết tật
|
Sở Lao động -Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với
các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân tỉnh
|
06 tháng; năm
|
Biểu mẫu số 43
|
|
|
69
|
Báo cáo
công tác xác định mức độ khuyết tật
|
Tổng hợp
đối tượng được cấp giấy xác nhận khuyết tật.
|
Sở Lao động -Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với
các ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
|
06 tháng; năm
|
Theo mẫu số 08
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2019/TT- BLĐTBXH ngày 02 tháng 01 năm 2019
|
|
|
70
|
Báo cáo
tình hình tai nạn lao động
|
Tổng hợp
tình hình tai nạn lao động xảy ra trong 6 tháng đầu năm và một năm trên địa
bàn tỉnh
|
Phòng Lao động - Việc làm
|
Cục An toàn lao động và Cục Thống kê tỉnh
|
06 tháng; năm
|
Theo Phụ lục XIV
ban hành kèm theo Nghị định số 39/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ
|
|
|
71
|
Báo cáo
công tác an toàn, vệ sinh lao động của các cơ sở đóng trên địa bàn
|
Tổng hợp
tình hình thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động của các cơ sở sản
xuất, kinh doanh đóng trên địa bàn, gửi trước ngày 25 tháng 01 hằng năm.
|
Phòng Lao động - Việc làm
|
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
|
01 lần/năm
|
Theo Phụ lục
III ban hành kèm theo Thông tư số 07/2016/TT- BLĐTBXH ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
|
|
|
72
|
Báo cáo
kết quả công tác trẻ em
|
Báo cáo
kết quả thực hiện công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em
|
Phòng Trẻ em - BĐG
|
Cục Trẻ em; Thường trực Tỉnh ủy; Thường trực Ủy ban nhân
dân tỉnh;
|
06 tháng; năm
|
Biểu mẫu số 44
|
|
|
73
|
Báo cáo
kết quả tháng hành động vì trẻ em
|
Báo cáo
kết quả hoạt động trong tháng hành động vì trẻ em
|
Phòng Trẻ em - BĐG
|
Cục Trẻ em; Ủy ban nhân dân tỉnh
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 45
|
|
|
74
|
Báo cáo
Kết quả hoạt động công tác vì sự tiến bộ của phụ nữ và bình đẳng giới
|
Kết quả
hoạt động công tác vì sự tiến bộ của phụ nữ và bình đẳng giới
|
Phòng TE-BĐG
|
- Ủy ban quốc gia VSTBPN Việt Nam;
- Vụ Bình đẳng giới;
- Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
06 tháng; năm
|
Biểu mẫu số 46
|
|
|
75
|
Báo cáo
Kết quả thực hiện Tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng ngừa, ứng phó
với bạo lực trên cơ sở giới
|
Kết quả
thực hiện Tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng ngừa, ứng phó với bạo
lực trên cơ sở giới
|
Phòng TE-BĐG
|
- Ủy ban quốc gia VSTBPN Việt Nam;
-Vụ Bình đẳng giới;
- Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 47
|
|
|
76
|
Báo cáo
tình hình kinh tế xã hội hằng tháng, quý năm
|
Báo cáo
kết quả thực hiện tình hình phát triển kinh tế - xã hội hằng tháng, quý năm.
|
Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố; các cơ quan, đơn vị có liên quan đến các lĩnh vực ngành mình quản
lý
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
Báo cáo hằng tháng; hằng quý; năm
|
Biểu mẫu số 48
|
|
|
77
|
Kế hoạch
phát triển kinh tế - xã hội của năm tới
|
Báo cáo
tình hình kinh tế xã hội hằng năm và Dự thảo Kế hoạch phát triển kinh tế - xã
hội năm tới của các Sở ngành, đơn vị và các huyện thị thành
|
Các sở, ban, ngành và các huyện thị thành
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 49
|
|
|
78
|
Báo cáo
tình hình thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh
|
Tình hình
thu hút đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh
|
Các Doanh nghiệp thực hiện dự án có vốn đầu tư trong nước
(ngoài ngân sách) trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp,
|
Hằng quý; năm
|
Biểu mẫu số 50
|
|
|
79
|
Báo cáo
tình hình triển khai dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên
địa bàn tỉnh An Giang
|
Tình hình
triển khai dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh
An Giang theo Nghị định 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ
|
Các dự án được hỗ trợ đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp,
nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 51
|
|
|
80
|
Báo cáo
tình hình thực hiện quy chế phối hợp trong công tác thẩm định hồ sơ, thủ tục
đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Kết quả
thực hiện quy chế phối hợp trong công tác thẩm định hồ sơ, thủ tục đầu tư
trên địa bàn tỉnh An Giang theo Quyết định số 2504/QĐ-UBND ngày 01/11/2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố; các cơ quan, đơn vị có liên quan đến quy trình tiếp nhận và giải
quyết TTHC về đầu tư
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
Hằng quý
|
Biểu mẫu số 52
|
|
|
81
|
Báo cáo
tình hình tiếp nhận, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư,
tình hình hoạt động của các dự án đầu tư nước ngoài thuộc phạm vi quản lý
|
Tình hình
tiếp nhận, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tình hình
hoạt động của các dự án đầu tư nước ngoài theo điểm a khoản 1 Điều
101 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ
|
Các Doanh nghiệp thực hiện dự án có vốn đầu tư nước ngoài
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
Hằng quý
|
Theo Mẫu
A.IV.1 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT ngày 06 tháng 4
năm 2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
|
|
|
82
|
Báo cáo
tình hình thu hút đầu tư nước ngoài thuộc phạm vi quản lý
|
Tình hình
thu hút đầu tư nước ngoài, dự kiến kế hoạch thu hút và giải ngân vốn đầu tư
của năm sau, danh mục dự án đầu tư đang có nhà đầu tư quan tâm theo điểm b khoản 1 Điều 101 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ
|
Các Doanh nghiệp thực hiện dự án có vốn đầu tư nước ngoài
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
01 lần/năm
|
Theo Mẫu
A.IV.3 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT
|
|
|
83
|
Báo cáo
tình hình vận động và thực hiện các khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát
triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam
|
Tình hình
vận động, phê duyệt viện trợ; tình hình thực hiện các khoản viện trợ; các
vướng mắc và biện pháp giải quyết
|
Các cơ quan, đơn vị liên quan
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
01 lần/năm
|
Theo Biểu
số 31.N.KTĐN; 32a.N.KTĐN
; 32b.N.KTĐN ban hành kèm
theo Thông tư số 19/2022/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 8 năm 2022 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư.
|
|
|
84
|
Báo cáo
tình hình phát triển KTTT, HTX tỉnh An Giang
|
Tình hình
thực hiện Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
về phát triển KTTT, HTX tỉnh An Giang giai đoạn 2021- 2025
|
Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố; các đơn vị có liên quan đến nội dung nhiệm vụ phát triển KTTT, HTX
tỉnh An Giang
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
06 tháng/ lần
|
Biểu mẫu số 53
|
|
|
85
|
Báo cáo
tình hình thực hiện nhiệm vụ tiếp tục đổi mới, phát triển và nâng cao hiệu
quả KTTT trong giai đoạn mới
|
Tình hình
thực hiện Nghị quyết số 09/NQ-CP ngày 02/02/2023 của Chính phủ và Chương
trình hành động số 17-CTr/TU ngày 16/12/2022 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh
thực hiện Nghị quyết số 20- NQ/TW ngày 16/06/2022 của Ban Chấp hành Trung
ương Đảng về “Tiếp tục đổi mới, phát triển và nâng cao hiệu quả KTTT trong
giai đoạn mới”
|
Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố; các đơn vị có liên quan đến nội dung nhiệm vụ “Tiếp tục đổi mới,
phát triển và nâng cao hiệu quả KTTT trong giai đoạn mới” trên địa bàn tỉnh
An Giang
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 54
|
|
|
86
|
Báo cáo
tình hình thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX giai đoạn 2021-
2025
|
Tình hình
thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX giai đoạn 2021-2025 theo
Quyết định số 1804/QĐ- TTg ngày 13/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ
|
Các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố;
các đơn vị có liên quan
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
06 tháng/ lần
|
Biểu mẫu số 55
|
|
|
87
|
Báo cáo
tình hình thực hiện kế hoạch hoàn thiện mô hình HTX kiểu mới tỉnh An Giang
|
Tình hình
thực hiện kế hoạch hoàn thiện mô hình HTX kiểu mới tỉnh An theo Quyết định số
167/QĐ-TTg ngày 03/02/2021 của Thủ tướng Chính phủ
|
Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố;
các đơn vị có liên quan
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 56
|
|
|
88
|
Báo cáo
tình hình vận động, quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi 6 tháng và năm
|
tình hình
vận động, quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi 6 tháng và năm
|
Sở Tài chính và các đơn vị liên quan
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
06 tháng; năm
|
Theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 19/2022/TT-
BKHĐT
|
|
|
89
|
Báo cáo
phục vụ Tổ công tác kiểm tra, đôn đốc, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy mạnh
giải ngân vốn đầu tư công năm ….
|
tháo gỡ
khó khăn, vướng mắc, đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công năm …
|
Các sở, ban ngành
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Hằng tháng
|
Biểu mẫu số 57
|
|
|
90
|
“Báo cáo
tình hình thực hiện và thanh toán vốn đầu tư công kế hoạch năm...”
|
Tình hình
thực hiện và thanh toán vốn đầu tư công hàng tháng; Nhận xét đánh giá; Đề
xuất kiến nghị
|
Kho bạc Nhà nước An Giang
|
- Kho bạc Nhà nước; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Sở Tài
chính tỉnh An Giang; -Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang.
|
Hằng tháng; năm
|
Theo Mẫu số
01/TTKHN; Biểu số 01a/TTKHN,
01b/TTKHN, 01c/TTKHV U, 01d/TTKHV U ban hành kèm
theo Thông tư số 15/2021/TT- BTC ngày 18 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
|
|
|
91
|
“Báo cáo
kết quả thanh toán vốn đầu tư công giữa kỳ trung hạn, cả giai đoạn trung hạn”
|
Tình hình
thực hiện và thanh toán vốn đầu tư công giữa kỳ trung hạn, cả giai đoạn trung
hạn; Nhận xét đánh giá; Đề xuất kiến nghị
|
Kho bạc Nhà nước An Giang
|
- Kho bạc Nhà nước;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Sở Tài chính; Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
Giữa kỳ trung hạn (số liệu đến hết quý 2 năm thứ 3);
Cả giai đoạn trung hạn (số liệu đến hết quý 2 năm thứ 5)
|
Theo Mẫu số
02/TTKHTH; Biểu số 02/TTKTTH
theo Thông tư số
15/2021/TT- BTC
|
|
|
92
|
Báo cáo
kết quả thực hiện Kết luận số 02-KL/TW của Ban Bí thư và Nghị quyết số
99/2019/QH14 của Quốc hội
|
- Tình
hình cháy, nổ và CNCH
- Công tác
tham mưu triển khai các văn bản chỉ đạo của Đảng, Quốc hội, Chính phủ, TTCP
trong công tác PCCC và CNCH
- Công tác
tuyên truyền, phổ biến kiến thức, giáo dục pháp luật về PCCC và CNCH và xây
dựng phong trào toàn dân tham gia công tác PCCC và CNCH
- Công tác
thẩm duyệt, nghiệm thu về PCCC
- Công tác
thanh tra, kiểm tra về PCCC; xử lý vi phạm trong lĩnh vực PCCC và CNCH, điều
tra nguyên nhân vụ cháy
- Công tác
chữa cháy, CNCH của lực lượng PCCC
- Công tác
hậu cần, kỹ thuật, quản lý phương tiện PCCC và CNCH
- Các mặt
công tác khác
|
Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố
|
Công an tỉnh
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 58
|
|
|
93
|
Báo cáo
kết quả thực hiện Chỉ thị số 01/CT-TTg ngày 03/01/2023 của Thủ tướng Chính
phủ về tăng cường công tác PCCC và CNCH trong tình hình mới
|
- Tình
hình cháy, nổ và CNCH - Công tác tham mưu triển khai các văn bản chỉ đạo của
Đảng, Quốc hội, Chính phủ, TTCP trong công tác PCCC và CNCH
- Công tác
tuyên truyền, phổ biến kiến thức, giáo dục pháp luật về PCCC và CNCH và xây
dựng phong trào toàn dân tham gia công tác PCCC và CNCH
- Công tác
thẩm duyệt, nghiệm thu về PCCC
- Công tác
thanh tra, kiểm tra về PCCC; xử lý vi phạm trong lĩnh vực PCCC và CNCH, điều
tra nguyên nhân vụ cháy
- Công tác
tháo gỡ những khó khăn, vướng mắc trong công tác PCCC theo Công điện
220/CĐ-TTg ngày 05/4/2023 của TTCP
- Công tác
chữa cháy, CNCH của lực lượng PCCC
- Công tác
hậu cần, kỹ thuật, quản lý phương tiện PCCC và CNCH
- Các mặt
công tác khác
|
Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố
|
Công an tỉnh
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 59
|
|
|
94
|
Kết quả
thực hiện công tác bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
|
- Phân
tích, đánh giá tình hình liên quan đến công tác bảo vệ BMNN
- Kết quả
thực hiện công tác bảo vệ BMNN; ưu điểm, hạn chế, khó khăn, vướng mắc, nguyên
nhân và bài học kinh nghiệm trong chỉ đạo, thực hiện
- Tình
hình, số liệu các vụ lộ, mất BMNN; nguyên nhân và việc xử lý, khắc phục hậu
quả
- Dự báo
tình hình, dự kiến công tác trọng tâm bảo vệ BMNN và đề xuất, kiến nghị
|
Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố
|
Công an tỉnh
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 60
|
|
|
95
|
Báo cáo
tình hình, kết quả triển khai Đề án 06 trên địa bàn tỉnh
|
Tiến độ
thực hiện Đề án 06 của Chính phủ
|
Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố
|
Công an tỉnh
|
Hằng tháng
|
Biểu mẫu số 61
|
|
|
96
|
Báo cáo
kết quả thực hiện Chỉ thị số 12/CT-TTg ngày 25/4/2019 của TTCP về tăng cường phòng
ngừa, đấu tranh với tội phạm và VPPL liên quan hoạt động “Tín dụng đen”
|
Kết quả
thực hiện Kế hoạch số 361/KH-UBND ngày 24/6/2019 của UBND tỉnh về triển khai
thực hiện Chỉ thị số 12/CT-TTg ngày 25/4/2019 của Thủ tướng Chính phủ về tăng
cường phòng ngừa, đấu tranh với tội phạm và vi phạm pháp luật liên quan hoạt
động “Tín dụng đen”
|
Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố
|
Công an tỉnh
|
Hằng năm hoặc theo yêu cầu của Bộ Công an
|
Biểu mẫu số 62
|
|
|
97
|
Báo cáo
kết quả thực hiện Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 25/5/2020 của TTCP về tăng cường
phòng ngừa, xử lý hoạt động lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Kết quả
thực hiện Kế hoạch số 451/KH-UBND ngày 22/7/2020 của UBND tỉnh về triển khai
thực hiện Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 25/5/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tăng
cường phòng ngừa, xử lý hoạt động lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố
|
Công an tỉnh
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 63
|
|
|
98
|
Báo cáo
kết quả thực hiện Công văn số 1676/TTg-NC, ngày 30/11/2020 của TTCP về Tăng
cường các biện pháp phòng ngừa tội phạm “giết người”
|
Kết quả
thực hiện Kế hoạch số 11/KH-UBND ngày 07/01/2020 của UBND tỉnh về tăng cường
các biện pháp phòng ngừa tội phạm “giết người”
|
Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố
|
Công an tỉnh
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 64
|
|
|
99
|
Báo phục
vụ giao ban
|
Tình hình
và kết quả hoạt động Ban Chỉ đạo 35
|
Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang
|
Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy
|
Hằng quý
|
Biểu mẫu số 65
|
|
|
100
|
Báo cáo
triển khai Chỉ thị 25/CT- TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh triển
khai Chiến lược Văn hóa đối ngoại của Việt Nam giai đoạn 2022 - 2026
|
Triển khai
Chỉ thị 25/CT- TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh triển khai Chiến
lược Văn hóa đối ngoại của Việt Nam giai đoạn 2022 - 2026
|
Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 66
|
|
|
101
|
Báo cáo
dân chủ cơ sở
|
Tình hình
thực hiện dân chủ cơ sở tại cơ quan
|
Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang
|
Ban Dân vận Tỉnh ủy
|
06 tháng; năm
|
Biểu mẫu số 67
|
|
|
102
|
Báo cáo
phòng chống tác hại của thuốc lá và rượu, bia trên địa bàn tỉnh An Giang giai
đoạn 2023 - 2024
|
Báo cáo
phòng chống tác hại của thuốc lá và rượu, bia trên địa bàn tỉnh An Giang giai
đoạn 2023 - 2024
|
Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang
|
UBND tỉnh An Giang
|
06 tháng; năm
|
Biểu mẫu số 68
|
|
|
103
|
Báo cáo
triển khai nhiệm vụ công tác phòng chống vi phạm, tội phạm trên mạng Internet
năm 2023
|
Triển khai
nhiệm vụ công tác phòng chống vi phạm, tội phạm trên mạng Internet 2023
|
Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang
|
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Hằng quý; năm
|
Biểu mẫu số 69
|
|
|
104
|
Báo cáo
triển khai các hoạt động hưởng ứng “Ngày thế giới phòng, chống mua bán người”
và “Ngày toàn dân phòng, chống mua bán người - 30/7” năm 2023
|
triển khai
các hoạt động hưởng ứng “Ngày thế giới phòng, chống mua bán người” và “Ngày
toàn dân phòng, chống mua bán người - 30/7” năm 2023
|
Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang
|
- Ban Chỉ đạo 138 - Cục Phát thanh, truyền hình và thông
tin điện tử
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 70
|
|
|
105
|
Báo cáo
định kỳ nhân sự
|
Báo cáo
công tác nhân sự tại đơn vị
|
Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang
|
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 71
|
|
|
106
|
Báo cáo
thời lượng phát sóng
|
Báo cáo
thời lượng, tần suất phát sóng của đơn vị
|
Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang
|
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
06 tháng; năm
|
Biểu mẫu số 72
|
|
|
107
|
Báo cáo
tài chính
|
Báo cáo
tình hình tài chính của đơn vị
|
Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang
|
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
01 lần/năm
|
Biểu mẫu số 73
|
|
|
108
|
Báo cáo
định kỳ sản xuất chương trình
|
Báo cáo
tình hình sản xuất chương trình truyền hình của đơn vị
|
Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang
|
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
06 tháng; năm
|
Biểu mẫu số 74
|
|
|
109
|
Báo cáo
phòng chống tác hại của thuốc lá và rượu, bia trên địa bàn tỉnh An Giang giai
đoạn 2023 - 2024
|
Báo cáo
phòng chống tác hại của thuốc lá và rượu, bia trên địa bàn tỉnh An Giang giai
đoạn 2023 - 2024
|
Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang
|
Sở Y tế
|
06 tháng; năm
|
Biểu mẫu số 75
|
|
|
110
|
Báo cáo
tình hình thực hiện nghị quyết số 01/NQ-CP
|
Báo cáo
tình hình thực hiện nghị quyết số 01/NQ- CP
|
Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
Hằng tháng
|
Biểu mẫu số 76
|
|
|
111
|
Báo cáo phòng
chống tham nhũng
|
Công tác
thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham
nhũng trên địa bàn tỉnh.
|
- Các sở, ban, ngành tỉnh; - Ủy ban nhân dân các huyện,
thị xã, thành phố; - Các đơn vị sự nghiệp cấp tỉnh; - Các doanh nghiệp nhà
nước tỉnh
|
Thanh tra tỉnh
|
Hằng tháng; hằng quý; năm
|
Theo mẫu số 1,
Mẫu số 2, Mẫu số 3 ban hành kèm theo Thông tư
số 02/2021/TT- TTCP ngày 22 tháng 3 năm 2021 của Thanh tra Chính phủ.
|
|