|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1438/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Trần Hồng Thái
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1438/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 27
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC; TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm
2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
06 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng; Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn
giáo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính (TTHC) bị bãi bỏ trong các lĩnh vực công tác dân tộc; tín
ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn
tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
1. Công bố danh mục 05 TTHC mới ban hành lĩnh vực
tín ngưỡng, tôn giáo (02 thủ tục cấp tỉnh, 03 thủ tục cấp xã).
2. Sửa đổi, bổ sung 15 thủ tục
hành chính tại các Quyết định công bố danh mục TTHC của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Lâm Đồng, bao gồm:
- 13 TTHC lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo (11 TTHC cấp
tỉnh tại Mục A, số thứ tự: 1, 3, 15, 16, 17, 20, 23, 24, 37, 38, 39 và 02 TTHC
cấp xã tại Mục C, số thứ tự: 3, 6) ban hành kèm theo Quyết định số 727/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 4 năm 2025.
- 02 TTHC lĩnh vực công tác dân tộc (số thứ tự 1,
2) ban hành kèm theo Quyết định số 934/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2025.
3. Bãi bỏ 30 TTHC lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo (18
thủ tục cấp tỉnh tại Mục A, số thứ tự: 9, 13, 18, 19, 21, 22, 25, 26, 27, 28,
29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 40; 08 thủ tục cấp huyện tại Mục B, số thứ tự: từ 1
đến 8; 04 thủ tục cấp xã tại Mục c, số thứ tự: 4, 5, 9, 10) ban hành kèm theo
Quyết định số 727/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
|
CHỦ TỊCH
Trần Hồng Thái
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG CÁC LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC; TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 1438/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (05
TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người
nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập
trung
Mã TTHC: 1.012655
|
45 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016);
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng,
tôn giáo;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
2
|
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở
đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
Mã TTHC: 1.012660
|
45 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
Mã TTHC: 1.013796
|
25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
|
2
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã
Mã TTHC: 1.013797
|
25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một
xã
Mã TTHC: 1.013798
|
25 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí/lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND TỈNH (08 TTHC)
|
|
|
Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
|
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
Mã TTHC: 1.012672
|
60 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
|
2
|
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập,
hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
Mã TTHC: 1.012661
|
60 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương
mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
Mã TTHC: 1.012641
|
60 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
|
4
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
Mã TTHC: 1.012639
|
45 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
|
5
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức
Mã TTHC: 1.012637
|
45 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
|
6
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh
Mã TTHC: 1.012607
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh
hoặc ở nhiều tỉnh.
Mã TTHC: 1.012606
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
|
8
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều
xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
Mã TTHC: 1.012605
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO (03 TTHC)
|
|
|
Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
|
|
|
9
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
Mã TTHC: 1.012632
|
60 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
|
10
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật
tín ngưỡng, tôn giáo
Mã TTHC: 1.012629
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
|
11
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
Mã TTHC: 1.012628
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
|
III
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)
|
|
|
Lĩnh vực Công tác dân tộc (02)
|
|
|
|
|
|
1
|
Công nhận danh sách người có uy tín
Mã TTHC: 1.012222
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Không
|
- Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của
Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính
sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số,
- Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của
Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa
chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
|
2
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người
có uy tín.
Mã TTHC: 1.012223
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg.
- Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CpT
|
|
|
Lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo (02)
|
|
|
|
|
|
3
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
Mã TTHC: 1.012590
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
|
4
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung
Mã TTHC: 1.012585
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính bị bãi bỏ
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung bãi bỏ
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (18)
|
|
1
|
Thủ tục thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
Mã TTHC: 1.012651
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
|
|
2
|
Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
Mã TTHC: 1.012644
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
3
|
Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
của tổ chức
Mã TTHC: 1.012635
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
4
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện
hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với trường hợp quyên góp không
thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số
95/2023/NĐ-CP
Mã TTHC: 1.012634
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
5
|
Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy
cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật
tín ngưỡng, tôn giáo
Mã TTHC: 1.012631
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
6
|
Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy
cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
Mã TTHC: 1.012630
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
7
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
Mã TTHC: 1.012626
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
8
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
Mã TTHC: 1.012625
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
9
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
Mã TTHC: 1.012624
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
10
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
Mã TTHC: 1.012622
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
11
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng,
tôn giáo
Mã TTHC: 1.012621
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
12
|
Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc,
nhà tu hành
Mã TTHC: 1.012620
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
13
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc,
chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều
34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
Mã TTHC: 1.012619
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
14
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc
của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
Mã TTHC: 1.012617
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
15
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
Mã TTHC: 1.012615
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
16
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
Mã TTHC: 1.012613
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
17
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều
huyện thuộc một tỉnh
Mã TTHC: 1.012608
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
18
|
Thủ tục thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ
chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo
cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới
cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản,
nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
Mã TTHC: 1.012604
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (08)
|
|
|
1
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện (cấp huyện)
Mã TTHC: 1.012602
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
2
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ
sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
(cấp huyện)
Mã TTHC: 1.012601
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện (cấp huyện)
Mã TTHC: 1.012599
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
4
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một
huyện(cấp huyện)
Mã TTHC: 1.012596
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
5
|
Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo
theo quy định tại khoản 2 điều 41 của luật tín ngưỡng, tôn giáo (cấp huyện)
Mã TTHC: 1.012603
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
6
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện
(cấp huyện)
Mã TTHC: 1 012600
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện (cấp huyện)
Mã TTHC: 1.012598
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
8
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn
một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (cấp huyện)
Mã TTHC: 1.012593
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
III
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04)
|
|
1
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã (cấp xã)
Mã TTHC: 1.012588
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
2
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ
sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
Mã TTHC: 1.012586
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
3
|
Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung
Mã TTHC: 1 012580
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
|
4
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn
một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
Mã TTHC: 1.012579
|
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP.
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG.
|
Quyết định 1438/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực công tác dân tộc; tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1438/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực công tác dân tộc; tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2025
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
254
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|