|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1189/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1189/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 27
tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2072/QĐ-BYT ngày 24 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo
trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số
2082/QĐ-BYT ngày 24 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân
số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số
2076/QĐ-BYT ngày 24 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy
định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số
2081/QĐ-BYT ngày 24 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Đào tạo và Nghiên cứu khoa
học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số
2119/QĐ-BYT ngày 26 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giám định y khoa quy định tại Nghị định
số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y
tế;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 106/TTr-SYT ngày 27 tháng 06 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025;
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính thứ tự số 1, 2 Mục A và 1, 2, 3, 4, Mục B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 529/QĐ-UBND ngày 11 tháng 04 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Dân số - Sức khỏe sinh sản và lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản
lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính thứ tự số 10 Phần A Phụ lục I; thứ tự số 1, 2, 3 Phần B, Phụ lục I; thứ tự
số 1, 4 Phần C, Phụ lục I; thứ tự số 3 Phần D, Phụ lục I và bãi bỏ thủ tục hành
chính thứ tự số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Phần A Phụ lục I; thứ tự số 2, 3, 5, 6,
7, 8, 9, 10, 11 Phần C Phụ lục I; thứ tự số 4 Phần D Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 11 tháng 04 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính thứ tự số 56, 66, 96 Mục số 7 Phụ lục 1; thứ tự số 2, 3, 4, 5, 8 Phụ lục 2;
thứ tự số 6, 7, 9, 10, 11, 12 Phụ lục 3 và bãi bỏ thủ tục hành chính thứ tự số
10, 11, 12, 57, 102, 116 Mục số 7 Phụ lục 1; thứ tự số 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14,
15, 16 Phụ lục 2; thứ tự số 13, 14, 15, 16, 17, 18 Phụ lục 3 ban hành kèm theo
Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực
tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính thứ tự số 4 và bãi bỏ thủ tục hành chính thứ tự số 2, 3 tại Mục I phần A phụ
lục ban hành kèm theo quyết định số 1766/QĐ- UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc công bố các thủ tục hành chính lĩnh vực
bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở
Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính thứ
tự số 39 mục V lĩnh vực Giám định y khoa ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 02 năm 2021; thứ tự số 1, 2, 3 lĩnh vực Giám định y khoa ban hành
kèm theo Quyết định 1365/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023; thứ tự số 1, 2, 3,
4, 5, 6, 7, 8, 9 lĩnh vực Giám định y khoa ban hành kèm theo Quyết định số
758/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc
công bố các thủ tục hành chính lĩnh vực Giám định y khoa thuộc phạm vi chức
năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành
chính thứ tự số 34, 42, 43, 44, , 98, 99, và bãi bỏ thủ tục hành chính số 1, 2,
3, 4, 10, 11, 12, 57, 100, 102, 106, 107, 116 tại Mục 17, Phụ lục 1; bãi bỏ thủ
tục hành chính số 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16 tại Phụ lục 2; bãi bỏ thủ tục
hành chính số 13, 14, 16, 17, 18 tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một
phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Bổ sung các thủ tục hành
chính cấp tỉnh vào thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, TH.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
PHỤ LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1189/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(Phí thẩm định)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ -
Trẻ em
|
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
1
|
Công nhận cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
|
60 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc UBND cấp tỉnh
|
Không có
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15
- Luật Hôn nhân và gia đình số 52/2014/QH13
- Nghị định số 10/2015/NĐ-CP
ngày 28/01/2015 “quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo”;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 148/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế.
|
|
II
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
1
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ
sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
05 ngày làm việc đối với việc
cấp giấy chứng nhận đăng ký thành lập và cấp giấy chứng nhận thay đổi nội
dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập; 10 ngày đối với việc
giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
|
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không có quy định
|
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải
thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
2
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
|
10 ngày làm việc
|
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không có quy định
|
|
3
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
(05) ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không có quy định
|
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công tác xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
|
4
|
Thành lập, tổ chức lại, giải
thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
35 ngày làm việc
|
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không có quy định
|
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải
thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 120/2020/NĐ-CP
ngày 07/10/2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn
vị sự nghiệp công lập.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
1
|
Thực hiện, điều chỉnh, tạm
dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân,
nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
10 ngày làm việc
|
Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
Không có quy định
|
- Nghị định số 109/2015/NĐ-CP
ngày 28/10/2015 của Chính phủ về việc hỗ trợ đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ
nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
|
|
2
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối
với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không có quy định
|
|
III
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế.
|
Không quá 3 ngày làm việc, kể
từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao nhiệm vụ
|
1.000.000 đồng/ 1 sản phẩm
|
1. Luật an toàn thực phẩm.
2. Nghị định số 148/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế.
3. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật
Quản lý ngoại thương
4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu
thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
3 ngày làm việc
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao nhiệm vụ
|
Không có
|
1. Luật an toàn thực phẩm.
2. Nghị định số 148/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế.
3. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật
Quản lý ngoại thương
4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.
|
|
3
|
Đăng ký nội dung quảng cáo
đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
|
Trong thời hạn không quá 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.100.000 đồng/lần/1 sản phẩm.
|
1. Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội.
2. Luật quảng cáo số
16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội.
3. Nghị định số
181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Quảng cáo.
4. Nghị định số
100/2014/NĐ-CP ngày 06/11/2014 của Chính phủ quy định về kinh doanh và sử
dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú và vú ngậm nhân tạo.
5. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 2/2/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật
An toàn thực phẩm.
6. Nghị định số 70/2021/NĐ-CP
ngày 20/7/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật quảng cáo;
7. Thông tư số
10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06/12/2013 của Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật quảng cáo.
8. Thông tư số 09/2015/TT-BYT
ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa,
dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế.
9. Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.
10. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế.
11. Căn cứ Quyết định số 2076/QĐ-BYT
ngày 24 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Y tế
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở
sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
20 ngày làm việc
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao nhiệm vụ.
|
Đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ
được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 500.000
đồng/lần/cơ sở.
Đối với cơ sở sản xuất khác
(bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở.
Đối với cơ sở kinh doanh dịch
vụ ăn uống phục vụ dưới 200 suất ăn: 700.000 đồng/lần/cơ sở.
Đối với cơ sở kinh doanh dịch
vụ ăn uống phục vụ từ 200 suất ăn trở lên: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.
Lệ phí: không có
|
1. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
2. Nghị định số
155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế.
3. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư 67/TT-BTC ngày 05
tháng 08 năm 2021 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
công tác an toàn thực phẩm.
|
|
5
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc
biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
Trong thời hạn không quá 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.500.000 đồng/lần/sản phẩm.
|
1. Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội.
2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều
của luật an toàn thực phẩm.
3. Thông tư số 43/2014/TT-BYT
ngày 24/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý thực phẩm chức năng
và Thông tư số 17/2023/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung hoặc bãi
bỏ các văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm (văn bản hợp nhất số
12/VBHN-BYT ngày 02/11/2023).
4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.
5. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
6. Căn cứ Quyết định số 2076/QĐ-BYT
ngày 24 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại
Nghị định số 148/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thuộc
thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
|
|
6
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho
chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
Trong thời hạn không quá 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.500.000 đồng/lần/sản phẩm.
|
1. Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội.
2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều
của luật an toàn thực phẩm.
3. Thông tư số 43/2014/TT-BYT
ngày 24/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý thực phẩm chức năng
và Thông tư số 17/2023/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung hoặc bãi
bỏ các văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm (văn bản hợp nhất số
12/VBHN-BYT ngày 02/11/2023).
4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.
5. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế.
6. Căn cứ Quyết định số 2076/QĐ-BYT
ngày 24 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại
Nghị định số 148/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thuộc
thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
|
|
7
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
45 ngày làm việc (chưa bao
gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao nhiệm vụ.
|
Phí: 28.500.000 đồng
Lệ phí: không có
|
1. Luật tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006.
2. Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007.
3. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
4. Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
5. Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá.
6. Nghị định số
107/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.
7. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân
quyền trong lĩnh vực y tế.
8. Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
9. Thông tư số 67/TT-BTC ngày
05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.
|
|
8
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
- 45 ngày làm việc đối với cơ
sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định
148/2025/NĐ- CP.
- 30 ngày làm việc đối với cơ
sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-
CP.
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao nhiệm vụ.
|
Phí: 20.500.000 đồng
Lệ phí: không có
|
1. Luật tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006.
2. Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007.
3. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
4. Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
5. Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá.
6. Nghị định số
107/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.
7. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân
quyền trong lĩnh vực y tế.
8. Thông tư số 67/TT-BTC ngày
05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.
|
|
9
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
- 45 ngày làm việc đối với cơ
sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định
148/2025/NĐ- CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm).
- 30 ngày làm việc đối với cơ
sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP
CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết).
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao nhiệm vụ.
|
Phí: 28.500.000
đồng
Lệ phí: không có
|
1. Luật tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006.
2. Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007.
3. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
4. Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
5. Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá.
6. Nghị định số
107/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.
7. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân
quyền trong lĩnh vực y tế.
8. Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
9. Thông tư số 67/TT-BTC ngày
05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm.
|
|
10
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội
công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu
Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
30 ngày làm việc (chưa bao
gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết)
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao nhiệm vụ.
|
Phí: 28.500.000 đồng
Lệ phí: không có
|
1. Luật tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006
2. Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007
3. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
4. Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
5. Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá.
6. Nghị định số
107/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.
7. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân
quyền trong lĩnh vực y tế.
8. Thông tư số 67/TT-BTC ngày
05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm
|
|
11
|
Miễn kiểm tra giám sát đối
với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt
Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn
nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng
thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
05 ngày làm việc
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao nhiệm vụ.
|
Phí: không có
Lệ phí: không có
|
1. Luật tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006.
2. Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007.
3. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
4. Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
5. Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá.
6. Nghị định số
107/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.
7. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân
quyền trong lĩnh vực y tế.
|
|
12
|
Cấp giấy chứng nhận đối với
thực phẩm xuất khẩu
|
Trong thời hạn không quá 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao nhiệm vụ.
|
1.000.000 đồng
|
1. Luật an toàn thực phẩm.
2. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực y tế.
3. Thông tư số 08/2025/TT-BYT
ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ Y tế quy định hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng
nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.
4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm
|
|
IV
|
Lĩnh vực Đào tạo và nghiên
cứu khoa học
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở
giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc
sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh,
chữa bệnh
|
15 ngày, kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15.
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan giải quyết
|
|
I
|
Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ -
Trẻ em
|
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh, xã
|
|
1
|
1.004.946.H01
|
Áp dụng các biện pháp can
thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây
tổn hại cho trẻ em
|
Nghị định số 147/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế
|
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan công an các
cấp
|
|
2
|
1.004.944.H01
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay
thế cho trẻ em
|
Nghị định số 147/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế
|
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
|
Cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
3
|
2.001.947.H01
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ,
can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ
rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
|
Nghị định số 147/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế
|
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
4
|
1.004.941.H01
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay
thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay
thế không phải là người thân thích của trẻ em
|
Nghị định số 147/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Y tế
|
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi
cư trú của cá nhân, người đại diện gia đình có nguyện vọng nhận chăm sóc thay
thế cho trẻ em)
|
|
5
|
2.001.944.H01
|
Thông báo nhận chăm sóc thay
thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay
thế là người thân thích của trẻ em
|
Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
|
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi
cư trú của cá nhân, người đại diện gia đình có nguyện vọng nhận chăm sóc thay
thế cho trẻ em)
|
|
6
|
2.001.942.H01
|
Chuyển trẻ em đang được chăm
sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc
thay thế
|
Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
|
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi
cư trú của cá nhân, người đại diện gia đình có nguyện vọng nhận chăm sóc thay
thế cho trẻ em)
|
|
II
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
1
|
1.012993.H01
|
Đăng ký hành nghề công tác xã
hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Y tế.
|
Bảo trợ xã hội
|
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh, xã
|
|
2
|
2.000286.H01
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ
xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Y tế.
|
Bảo trợ xã hội
|
Chủ tịch UBND cấp xã; Cơ sở
trợ giúp xã hội
|
|
3
|
2.000282.H01
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo
vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định
chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
Chính quyền (hoặc công an),
Chủ tịch UBND cấp xã; Cơ sở trợ giúp xã hội
|
|
4
|
2.000477.H01
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ
sở trợ giúp xã hội
|
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định
chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
Cơ sở trợ giúp xã hội
|
|
|
C. Thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
5
|
1.001776.H01
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Y tế.
|
Bảo trợ xã hội
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
6
|
1.001731.H01
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho
đối tượng bảo trợ xã hội
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Y tế.
|
Bảo trợ xã hội
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
7
|
2.000355.H01
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Y tế.
|
Bảo trợ xã hội
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ
|
Stt
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
1
|
2.000216.000.00.00.H01
|
Thành lập cơ sở trợ giúp xã
hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
2.000144.000.00.00.H01
|
Tổ chức lại, giải thể cơ sở
trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
2.000062.000.00.00.H01
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
Sở Y tế
|
|
4
|
2.000135.000.00.00.H01
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
Sở Y tế
|
|
5
|
2.000056.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép hoạt động đối
với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
Sở Y tế
|
|
6
|
2.000051.000.00.00.H01
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
Sở Y tế
|
|
7
|
1.012991.H01
|
Cấp (mới) giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
Sở Y tế
|
|
8
|
1.012992.H01
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký hành nghề công tác xã hội
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
Sở Y tế
|
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp
huyện
|
|
1
|
1.001758.000.00.00.H01
|
Chi trả trợ cấp xã hội hàng
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi
nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
UBND cấp xã; Phòng Y tế, Chủ tịch UBND cấp huyện
|
|
2
|
1.001753.000.00.00.H01
|
Quyết định trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng
thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong
và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
UBND cấp xã; Phòng Y tế, Chủ tịch UBND cấp huyện
|
|
3
|
2.000744.000.00.00.H01
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về
hỗ trợ chi phí mai táng
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
Chủ tịch UBND cấp xã; Chủ tịch UBND cấp huyện
|
|
4
|
2.000777.000.00.00.H01
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về
hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có
người thân thích chăm sóc
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
|
5
|
1.001739.000.00.00.H01
|
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối
tượng cần bảo vệ khẩn cấp
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
UBND cấp xã; Phòng Y tế, Chủ tịch UBND cấp huyện
|
|
6
|
1.000684.000.00.00.H01
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Y tế
cấp
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
Phòng Y tế
|
|
7
|
2.000298.000.00.00.H01
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Y tế
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
Phòng Y tế
|
|
8
|
2.000294.000.00.00.H01
|
Cấp giấy phép hoạt động đối
với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
Phòng Y tế
|
|
9
|
1.000669.000.00.00.H01
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
Phòng Y tế
|
|
|
C. Thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
1
|
2.000751.000.00.00.H01
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về
hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
|
Bảo trợ xã hội
|
UBND cấp xã hoặc các cơ quan hành chính cấp trên
|
|
II
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
và dinh dưỡng
|
|
1
|
1.002425.000.00.00.H01
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch
vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế
|
An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
|
Cơ quan chuyên môn được Uỷ ban Nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
|
2
|
1.003332.000.00.00.H01
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho
chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
|
3
|
1.003348.000.00.00.H01
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn
đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
|
4
|
1.003108.000.00.00.H01
|
Đăng ký nội dung quảng cáo
đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
|
III
|
Lĩnh vực Giám định y khoa
|
|
1
|
1.002671.H01
|
Khám giám định để thực hiện
chế độ hưu trí đối với người lao động
|
|
Giám định y khoa
|
Hội đồng Giám định y khoa cấp trung ương
|
|
2
|
1.002208.H01
|
Khám giám định để thực hiện
chế độ tử tuất
|
|
3
|
1.002168.H01
|
Khám giám định để hưởng bảo
hiểm xã hội một lần
|
|
4
|
1.002190.H01
|
Khám giám định để xác định
lao động nữ không đủ sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau khi nhận
con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai
|
|
5
|
1.011799.H01
|
Khám giám định đối với trường
hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật (cá nhân, cơ
quan, tổ chức) có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội
đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác
|
|
6
|
1.002136.H01
|
Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp
tái phát
|
|
7
|
1.002146.H01
|
Khám giám định lại đối với
trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động
|
|
8
|
1.002694.H01
|
Khám giám định lần đầu do
bệnh nghề nghiệp
|
|
9
|
1.000281.H01
|
Khám giám định mức độ khuyết
tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được
kết luận về mức độ khuyết tật
|
|
10
|
1.011798.H01
|
Khám giám định mức độ khuyết
tật đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của người
khuyết tật (bao gồm cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của
Hội đồng xác định mức độ khuyết tật
|
|
11
|
1.002706.H01
|
Khám giám định thương tật lần
đầu do tai nạn lao động
|
|
12
|
1.002118.H01
|
Khám giám định tổng hợp
|
Quyết định 1189/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1189/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2026
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
184
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|