|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
113/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
30/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 113/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 30
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH,
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
32/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý
về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;
Căn cứ Quyết định số
4028/QĐ-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực y, dược cổ truyền quy định tại
Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 4036/QĐ-BYT
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực y, dược cổ truyền quy định tại Thông tư số
49/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 03 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 211/TTr-SYT ngày 14 tháng 01 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục
06 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực y, dược cổ truyền thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và
Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản
của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện
theo Quyết định số 4028/QĐ-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Quyết định số
4036/QĐ-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều
2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với đơn
vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của Bộ Y tế và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký ban hành.
Quyết định này thay thế
Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Y,
Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng.
Thay thế 03 thủ tục hành
chính có số thứ tự 02, 04, 05 tại lĩnh vực Y, dược cổ truyền, mục I, phần A, Phụ
lục I ban hành kèm theo Quyết định số 778/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2024 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực dược phẩm; lĩnh vực mỹ phẩm; lĩnh vực Y,
dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế Cao Bằng.
Điều
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 113/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(01 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất
lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu
(1.014037)
|
07 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
500.000 đồng
|
- Luật Dược ngày 06 tháng 4
năm 2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Dược;
- Thông tư số 32/2025/TT-BYT
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng
thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu.
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC
ngày 12 tháng 6 năm 2023 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (05
TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(05 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1
Thông tư số 02/2024/TT-BYT
(1.012415)
|
20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
2.500.000 đồng
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15.
2. Thông tư số 02/2024/TT-BYT
ngày 12 tháng 3 năm 2024 quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh.
3. Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa
bệnh.
4. Thông tư số 15/2025/TT-BYT
ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền.
5. Thông tư số
49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: thời
hạn giải quyết thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1
Thông tư số 02/2024/TT-BYT
(1.012416)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
2.500.000 đồng
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15.
2. Thông tư số 02/2024/TT-BYT
ngày 12 tháng 3 năm 2024 quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh.
3. Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa
bệnh.
4. Thông tư số 15/2025/TT-BYT
ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền.
5. Thông tư số
49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: thời
hạn giải quyết thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý
|
|
3
|
Cấp lại giấy chứng nhận lương
y (1.012417)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không có
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15.
2. Thông tư số 02/2024/TT-BYT
ngày 12 tháng 3 năm 2024 quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh.
3. Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa
bệnh.
4. Thông tư số 15/2025/TT-BYT
ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền.
5. Thông tư số
49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp
chữa bệnh gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: thời
hạn giải quyết thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận người có
bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
(1.012418)
|
Trong thời hạn 15 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
2.500.000 đồng
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15.
2. Thông tư số 02/2024/TT-BYT
ngày 12 tháng 3 năm 2024 quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh.
3. Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa
bệnh.
4. Thông tư số 15/2025/TT-BYT
ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền.
5. Thông tư số
49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: thời
hạn giải quyết thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý
|
|
5
|
Cấp lại giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền
(1.012419)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không có
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15.
2. Thông tư số 02/2024/TT-BYT
ngày 12 tháng 3 năm 2024 quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh
gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh.
3. Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong lĩnh vực y tế giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa
bệnh.
4. Thông tư số 15/2025/TT-BYT
ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền.
5. Thông tư số
49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp
chữa bệnh gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: thời
hạn giải quyết thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý
|
Tổng số danh mục TTHC công bố:
06 TTHC
Trong đó:
- Số TTHC cấp tỉnh:
06 TTHC
- Số TTHC mới ban hành:
01 TTHC
- Số TTHC được sửa đổi, bổ
sung: 05
TTHC
- Số TTHC qua dịch vụ bưu
chính công ích:
06
TTHC
- Số TTHC qua dịch vụ công
trực tuyến một phần:
06
TTHC
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 113/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. QUY
TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
Quy
trình số 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc
cổ truyền, dược liệu” (Mã TTHC: 1.014037)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Y tế hoặc của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
giải quyết
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
Quy
trình 2
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định
cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số
02/2024/TT-BYT” (Mã TTHC: 1.012415)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Y tế hoặc của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
16,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
giải quyết
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
Quy
trình 3
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định
cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số
02/2024/TT-BYT” (Mã TTHC: 1.012416)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Y tế hoặc của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
giải quyết
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
Quy
trình 4
4. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Cấp lại giấy chứng nhận lương y” (Mã
TTHC: 1.012417)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Y tế hoặc của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
giải quyết
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
Quy
trình 5
5. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia
truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền ” (Mã
TTHC: 1.012418)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Y tế hoặc của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
giải quyết
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
Quy
trình 6
6. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: “Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc
gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền ” (Mã
TTHC: 1.012419)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Y tế hoặc của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ, Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
giải quyết
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả cho TTPVHCC
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các
xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
[1] Phần in nghiêng là nội dung
được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 113/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 113/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
18/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
14/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
420
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|