THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
STT
|
Tên thủ tục
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
|
Phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I.
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
|
1
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công
nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công
nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á -
Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005.
Mã TTHC: 1.013844
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 4 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
27 ngày làm việc (chưa bao gồm
thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết).
(Rút ngắn 03 ngày so với
quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Phí: 28.500.000 đồng.
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn
kỹ thuật ngày 29/6/2006.
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hoá ngày 21/11/2007.
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 67/TT-BTC ngày
05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm
vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
Mã số TTHC: 1.013850
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 6 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
- 40 ngày làm việc đối với cơ
sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP
(không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm).
(Rút ngắn 05 ngày so với
quy định)
- 30 ngày làm việc đối với cơ
sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định
148/2025/NĐ-CP CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu
cần thiết).
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Phí: 28.500.000 đồng.
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn
kỹ thuật.
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hoá.
- Luật An toàn thực phẩm.
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007 của Chính phủ.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT- BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ Công
Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 67/TT-BTC ngày
05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
3
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối
với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
Mã TTHC: 1.013851
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 7 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
09 ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 01 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Phí: 1.100.000 đồng/lần/sản phẩm.
|
- Luật An toàn thực phẩm.
- Luật Quảng cáo.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
2/2/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày
25/5/2015 của Bộ Y tế.
- Nghị định số 100/2014/NĐ-CP
ngày 06/11/2014 của Chính phủ.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày
05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
4
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
Mã số TTHC: 1.013854
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 8 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
- 40 ngày làm việc đối với cơ
sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định
148/2025/NĐ-CP.
(Rút ngắn 05 ngày so với
quy định)
- 30 ngày làm việc đối với cơ
sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định
148/2025/NĐ-CP.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Phí: 20.500.000 đồng.
|
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn
kỹ thuật.
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hoá.
- Luật An toàn thực phẩm.
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007 của Chính phủ.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ.
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 67/TT-BTC ngày
05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
II.
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
5
|
Quyết định công nhận cơ sở sản
xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật.
Mã TTHC: 1.001806
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 13 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
07 ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
6
|
Cấp giấy xác nhận quá trình thực
hành công tác xã hội.
Mã TTHC: 1.012990
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 14 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
07 ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
ngày 30/8/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
7
|
Đăng ký hành nghề công tác xã
hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
Mã số TTHC: 1.012993
(Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ
tự 15 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
04 ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ hợp lệ (Rút ngắn 01 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
|
III
|
Lĩnh vực Dược phẩm
|
|
8
|
Cung cấp thuốc phóng xạ. Mã số
TTHC: 1.001396
(Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ
tự 25 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
13,5 ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ hợp lệ.
(Rút ngắn 1,5 ngày so với
quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
Luật Dược.
Thông tư số 27/2024/TT-BYT ngày
01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
- Quyết định số 3771/QĐ-BYT ngày
16/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
9
|
Kiểm soát thay đổi khi có thay
đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1
Điều 11 Thông tư 04/2018/TTBYT.
Mã số TTHC: 1.003068
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 26 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
- 10 ngày làm việc đối với hồ
sơ đáp ứng yêu cầu.
- 58 ngày làm việc đối với hồ
sơ phải bổ sung. (Rút ngắn 07 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
Luật Dược.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Dược.
Thông tư 04/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018
của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Thông tư số 36/2025/TT-BYT ngày
28/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
- Quyết định số 2669/QĐ- BYT ngày
21/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
10
|
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên
liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định.
Mã số TTHC: 1.014078
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 29 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
13,5 ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ hợp lệ.
(Rút ngắn 1,5 ngày so với
quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
Luật Dược.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Dược.
Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ.
Quyết định 2278/QĐ-BYT ngày 09/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
11
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Mã số TTHC: 1.014087
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 30 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
27 ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
Luật Dược.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Dược.
Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ.
Quyết định 2278/QĐ-BYT ngày 09/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
12
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ.
Mã số TTHC: 1.014101
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 35 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
09 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp
lệ.
(Rút ngắn 01 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
500.000 đồng
|
Luật Dược.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Dược.
Nghị định số 163/2025/NĐ- CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ.
- Quyết định 2278/QĐ-BYT ngày
09/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
IV
|
Lĩnh vực Phòng bệnh
|
|
13
|
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều
kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế.
Mã TTHC: 1.006422
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 44 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
36 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp
lệ.
(Rút ngắn 04 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không quy định
|
- Luật số phòng, chống nhiễm vi
rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS).
- Luật Đầu tư.
- Nghị định số 75/2016/NĐ-CP ngày
01/07/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 04/2019/TT-BYT ngày
28/03/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
14
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
Mã TTHC: 1.013866
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 51 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
- Trường hợp 1:
+ 27 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ.
(Rút ngắn 03 ngày so với quy định)
- Trường hợp 2:
+ 54 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ.
(Rút ngắn 06 ngày so với quy định)
+ Riêng đối với hồ sơ chế phẩm
có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng
lần đầu đăng ký tại Việt Nam: 108 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
(Rút ngắn 12 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
- Thẩm định cấp giấy phép khảo
nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y
tế: 1.750.000
- Thẩm định cấp mới: 5.500.000
Từ ngày 01/01/2027 trở đi
- Thẩm định cấp giấy phép khảo
nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y
tế: 3.500.000
- Thẩm định cấp mới: 11.000.000
|
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày
01/07/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ.
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
15
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay
đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
Mã TTHC: 1.013867
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 52 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp
lệ.
(Rút ngắn 03 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 1.250.000 đồng
Từ ngày 01/01/2027 trở đi
2.500.000 đồng
|
|
16
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay
đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất,
hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất.
Mã TTHC: 1.013868
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 53 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
- 27 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng.
(Rút ngắn 03 ngày so với quy định)
- Các trường hợp còn lại: 54 ngày
kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
(Rút ngắn 06 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
- Thẩm định cấp giấy phép khảo
nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y
tế (trừ trường hợp thay đổi hạn sử dụng): 1.750.000
- Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất,
hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế:
1.250.000
Từ ngày 01/01/2027 trở đi
- Thẩm định cấp giấy phép khảo
nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y
tế (trừ trường hợp thay đổi hạn sử dụng): 3.500.000
- Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất,
hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế: 2.500.000
|
|
17
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính.
Mã TTHC: 1.013869
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 54 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
36 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp
lệ.
(Rút ngắn 04 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút
gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS).
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải ở người (HIV/AIDS).
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 141/2024/NĐ-CP
ngày 28/10/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
18
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
Mã TTHC: 1.013874
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 58 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp
lệ.
(Rút ngắn 03 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 2.000.000 đồng
Từ ngày 01/01/2027 trở đi
4.000.000 đồng
|
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ.
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
19
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay
đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
Mã TTHC: 1.013887
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 67 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp
lệ.
(Rút ngắn 03 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 1.250.000 đồng
Từ ngày 01/01/2027 trở đi 2.500.000
đồng
|
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ.
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
20
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện
hoạt động quan trắc môi trường lao động.
Mã TTHC: 1.01389
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 69 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp
lệ.
(Rút ngắn 03 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
- Luật An toàn, vệ sinh lao động.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 của Chính phủ
|
|
21
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi
tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
Mã TTHC: 1.013891
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 70 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp
lệ.
(Rút ngắn 03 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 2.500.000 đồng
Từ ngày 01/01/2027 trở đi 5.000.000
đồng
|
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày
01/07/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ.
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
22
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay
đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
Mã TTHC: 1.013895
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 74 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
54 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp
lệ.
(Rút ngắn 06 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026
- Thẩm định cấp giấy phép khảo
nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y
tế: 1.750.000
- Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất: 1.250.000
Từ ngày 01/01/2027 trở đi
- Phí thẩm định hồ sơ cho phép
khảo nghiệm (nộp cùng hồ sơ đăng ký): 3.500.000 đồng
- Phí thẩm định hồ sơ đăng ký
lưu hành bổ sung (nộp cùng với Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm): 2.500.000 đồng
|
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày
01/07/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ.
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
V
|
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
23
|
Thủ tục Cấp Giấy phép hoạt động
đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ.
Mã TTHC: 1.001138
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 81 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
27 ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
- Luật Hoạt động chữ thập đỏ.
- Nghị định số 03/2011/NĐ-CP ngày
07/01/2011 của Chính phủ.
- Thông tư số 17/2014/TT-BYT ngày
02/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
24
|
Thủ tục Cấp Giấy phép hoạt động
đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ.
Mã TTHC: 2.000559
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 82 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
27 ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 03 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
- Luật Hoạt động chữ thập đỏ.
- Nghị định số 03/2011/NĐ-CP ngày
07/01/2011 của Chính phủ.
- Thông tư số 17/2014/TT-BYT ngày
02/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
25
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối
với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng.
Mã TTHC: 1.006780
(Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ
tự 83 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
18 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp
lệ.
(Rút ngắn 02 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
- Luật Hoạt động chữ thập đỏ
- Nghị định số 03/2011/NĐ-CP ngày
07/01/2011 của Chính phủ.
- Thông tư số 17/2014/TT-BYT ngày
02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
- Quyết định 3106/QĐ-BYT ngày
19/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
26
|
Cho phép thực hiện thí điểm khám
bệnh, chữa bệnh từ xa.
Mã TTHC: 1.012261
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 88 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
39 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp
lệ.
(Rút ngắn 06 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
|
27
|
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật.
Mã TTHC: 1.012262
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 89 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
54 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp
lệ.
(Rút ngắn 06 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ.
- Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
- Quyết định 443/QĐ- BYT ngày
07/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
28
|
Cấp mới giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền.
Mã TTHC: 1.012271
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 90 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp
lệ.
(Rút ngắn 03 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
- Từ ngày 01/7/2025 đền hết ngày
31/12/2026: 215.000 đồng
- Từ ngày 01/01/2027 trở đi:
430.000 đồng
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ.
- Quyết định số 2976/QĐ-BYT ngày
07/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
29
|
Thu hồi giấy phép hành nghề trong
trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
Mã TTHC: 1.012276
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 94 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
13 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp
lệ.
(Rút ngắn 02 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
- Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
- Quyết định 2045/QĐ-BYT ngày
23/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
30
|
Cấp lại giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh.
Mã TTHC: 1.012279
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 96 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
18 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp
lệ.
(Rút ngắn 02 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
1.500.000 đồng (Không thu phí
đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan cấp)
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1330/QĐ-BYT ngày
18/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
31
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh.
Mã TTHC: 1.01228
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 97 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
- Trường hợp không phải
thẩm định thực tế tại cơ sở: 18 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
(Rút ngắn 02 ngày so với
quy định)
- Trường hợp phải thẩm định thực
tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ
thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 54
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản
thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành
việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị.
(Rút ngắn 06 ngày so với
quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
- Trường hợp thay đổi thời gian
làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không
thay đổi địa điểm: 1.500.000 đồng.
- Trường hợp thay đổi quy mô hoạt
động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng khám đa khoa,
Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng
hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận
lâm sàng: 4.300.000 đồng;
+ Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng;
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh,
chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/06/2025 của Chính phủ.
- Quyết định 2045/QĐ-BYT ngày
23/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
32
|
Cấp Giấy chứng nhận là lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1
Thông tư số 02/2024/TT- BYT ngày 12/3/2024
Mã TTHC: 1.012415
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 103 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
29 ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ hợp lệ.
(Rút ngắn 06 ngày so với
quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
- Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026: 1.250.000 Đồng
- Từ ngày 01/01/2027 trở đi:
2.500.000 Đồng
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
- Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày
12/03/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày
30/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày
14/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
- Quyết định 2074/QĐ-BYT ngày
24/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
33
|
Thủ tục Cấp lại Giấy phép hoạt
động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm.
Mã TTHC: 2.000552
(Sửa đổi, bổ sung TTHC
số thứ tự 108 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
27 ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ hợp lệ.
(Rút ngắn 03 ngày so với
quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
- Luật Hoạt động chữ thập đỏ.
- Nghị định 03/2011/NĐ-CP ngày
07/01/2011 của Chính phủ.
- Thông tư số 17/2014/TT-BYT ngày
02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
VI
|
Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn
xã hội
|
|
34
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động của
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
Mã TTHC: 1.000091
(Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ
tự 120 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ hợp lệ (Rút ngắn 02 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 147/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2179/QĐ-BYT ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
35
|
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân.
Mã TTHC: 2.000025
(Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ
tự 121 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
07 ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ hợp lệ (Rút ngắn 03 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
|
36
|
Cấp lại Giấy phép thành lập cơ
sở hỗ trợ nạn nhân.
Mã TTHC: 2.000027
(Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ
tự 122 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ hợp lệ (Rút ngắn 02 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
|
37
|
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ
nạn nhân
Mã TTHC: 1.014010
(Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ
tự 124 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
07 ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ hợp lệ (Rút ngắn 03 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
|
38
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy
phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
Mã TTHC: 1.014011
(Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ
tự 125 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ hợp lệ. (Rút ngắn 01 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
|
VII
|
Lĩnh vực Y, Dược cổ truyền
|
|
39
|
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế
biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học
cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế.
Mã số TTHC: 1.009407
(Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ
tự 136 được Công bố tại Quyết định số 2207/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
27 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp
lệ.
(Rút ngắn 03 ngày so với quy định)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Y tế)
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Không
|
- Luật Dược.
- Thông tư số 32/2020/TT-BYT ngày
31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|