|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
08/2026/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 09
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÂN CẤP MỘT SỐ NHIỆM
VỤ TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHO SỞ TƯ PHÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Nuôi con nuôi số 52/2010/QH12;
Căn cứ Luật Công chứng số 14/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
Căn cứ Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng;
Căn cứ Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư
pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy
ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp;
Theo đề nghị của Sở Tư pháp tại Tờ trình số
458/TTr-STP ngày 25/02/2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quyết định
phân cấp một số nhiệm vụ tư pháp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh cho
Sở Tư pháp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định phân cấp một số nhiệm vụ tư
pháp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh cho Sở Tư pháp.
2. Đối tượng áp dụng
a) Sở Tư pháp;
b) Các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan.
Điều 2. Nội dung phân cấp
1. Lĩnh vực công chứng
a) Thành lập Văn phòng công chứng theo loại hình
doanh nghiệp tư nhân;
b) Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình
công ty hợp danh;
c) Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình
công ty hợp danh;
d) Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ
thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng;
đ) Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp
tư nhân;
e) Thu hồi quyết định cho phép thành lập Văn phòng
công chứng.
2. Lĩnh vực Thừa phát lại
a) Thành lập Văn phòng Thừa phát lại;
b) Chuyển đổi loại hình Văn phòng Thừa phát lại;
c) Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại;
d) Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại.
3. Lĩnh vực Nuôi con nuôi
a) Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt
Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi;
b) Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước
ngoài;
c) Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước
ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô,
cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi;
d) Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước
ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng.
Điều 3. Trách nhiệm của Sở Tư pháp
1. Tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố
danh mục và quy trình thủ tục hành chính nội bộ liên quan đến nội dung được
phân cấp theo quy định hiện hành.
2. Sở Tư pháp chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện
các nội dung được phân cấp theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm trước
pháp luật, trước Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn
được phân cấp; định kỳ báo cáo, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được
phân cấp về Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
20/03/2026.
Bãi bỏ Quyết định số 4255/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thực hiện giải
quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và tổ chức, cá nhân khác có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các thủ tục hành chính quy định tại Điều 2
Quyết định này đã tiếp nhận hoặc đang trong quá trình giải quyết thì tiếp tục
thực hiện theo trình tự, thủ tục trước ngày Quyết định này có hiệu lực./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, TH(H).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|