1. Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Tổ chức triển khai, thực
hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
b) Chỉ đạo cơ quan chuyên
môn tiếp tục rà soát, đánh giá kết quả thực hiện các nghị quyết quy phạm pháp
luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình đã ban hành trước
ngày 01/7/2025, nhất là các chế độ, chính sách đặc thù; kịp thời trình Hội đồng
nhân dân tỉnh ban hành văn bản hành chính để quyết định việc áp dụng hoặc bãi bỏ
văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh
Thái Bình hoặc ban hành văn bản quy phạm pháp luật mới phù hợp với các quy định
của Trung ương và thực hiện chính quyền địa phương hai cấp, tạo sự thống nhất,
đồng bộ trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật
giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVII Kỳ họp thứ Ba mươi tư nhất trí thông qua ngày
09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông
qua./.
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bản
|
Ghi chú
|
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
1.
|
Nghị quyết
|
Số 19/2024/NQ-HĐND
ngày 29/8/2024
|
Quy định về thẩm quyền quyết
định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng
kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý
của tỉnh Thái Bình
|
Thái Bình
(TB)
|
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ
|
|
2.
|
Nghị quyết
|
Số 430/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một
số nội dung của Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học, thu hút nhân
tài và thưởng khuyến khích tài năng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm
theo Nghị quyết số 168/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh
|
Hưng Yên
(HY)
|
|
3.
|
Nghị quyết
|
Số 175/2021/NQ-HĐND
ngày 08/12/2021
|
Ban hành quy định hỗ trợ
viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý của
UBND tỉnh thôi việc theo nguyện vọng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn
2022-2025
|
HY
|
|
4.
|
Nghị quyết
|
Số 168/2021/NQ-HĐND
ngày 08/12/2021
|
Ban hành Quy định chính
sách hỗ trợ đào tạo sau đại học, thu hút nhân tài và thưởng khuyến khích tài
năng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
HY
|
|
5.
|
Nghị quyết
|
Số 107/2017/NQ-HĐND
ngày 21/7/2017
|
Ban hành Quy định chế độ
thù lao đối với lãnh đạo chuyên trách Ban đại diện Hội người cao tuổi cấp tỉnh,
cấp huyện; Hội Người cao tuổi cấp xã; Chi hội Người cao tuổi ở thôn, khu phố
tỉnh Hưng Yên
|
HY
|
|
6.
|
Nghị quyết
|
Số 55/1998/NQ-HĐ ngày
24/7/1998
|
Về bổ sung phụ cấp hoạt động
phí cấp phó đoàn thể ở xã, phường, Thị trấn và Bí thư chi bộ thôn, Trưởng phó
thôn
|
HY
|
|
7.
|
Nghị quyết
|
Số 385/2023/NQ-HĐND
ngày 21/7/2023
|
Quy định về hỗ trợ giáo
viên mầm non, giáo viên tiểu học khi được tuyển dụng vào các cơ sở giáo dục
công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
HY
|
|
8.
|
Nghị quyết
|
Số 31/2002/NQ-HĐND
ngày 18/01/2002
|
Về việc chuyển đổi mô hình
tổ chức xóm sang mô hình tổ chức thôn, làng
|
TB
|
|
9.
|
Nghị quyết
|
Số 08/2019/NQ-HĐND
ngày 12/07/2019
|
Bãi bỏ Nghị quyết số
14/2009/NQ-HĐND ngày 11 tháng 3 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc
ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, thu hút, sử dụng người có tài
năng tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
10.
|
Nghị quyết
|
Số 20/2020/NQ-HĐND
ngày 11/07/2020
|
Ban hành quy định số lượng,
chức danh, chế độ chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã,
phường, thị trấn, ở thôn, tổ dân phố và những đối tượng khác hưởng phụ cấp
theo quy định pháp luật chuyên ngành công tác ở xã, phường, thị trấn, ở thôn,
tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
|
|
11.
|
Nghị quyết
|
Số 08/2017/NQ-HĐND
ngày 14/07/2017
|
Quy định nội dung chi, mức
chi và nguồn kinh phí khuyến thương
|
TB
|
|
12.
|
Nghị
quyết
|
Số 151/2018/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018
|
Quy định một số chính sách
hỗ trợ đầu tư, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
HY
|
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
13.
|
Nghị quyết
|
Số 25/2017/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017
|
Phê duyệt Quy hoạch phát
triển du lịch tỉnh Thái Bình đến năm 2025, định hướng đến năm 2030
|
TB
|
|
14.
|
Nghị quyết
|
Số 13/2017/NQ-HĐND
ngày 14/7/2017
|
Thông qua quy hoạch hệ thống
thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở tỉnh Thái Bình đến năm 2020, định hướng đến
năm 2030
|
TB
|
|
15.
|
Nghị quyết
|
Số 14/2017/NQ-HĐND
ngày 14/7/2017
|
Thông qua quy hoạch tuyên
truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời tỉnh Thái Bình đến năm 2020,
tầm nhìn đến năm 2030
|
TB
|
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
|
16.
|
Nghị Quyết
|
Số 21/2014/NQ-HĐND
ngày 10/09/2014
|
Về việc phê duyệt đề án hiện
đại hóa hệ thống giao thông tỉnh Thái Bình giai đoạn 2014-2020 và những năm
tiếp theo
|
TB
|
|
17.
|
Nghị quyết
|
Số 25/2015/NQ-HĐND
ngày 09/12/2015
|
Về việc phê duyệt Quy hoạch
chi tiết phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa tỉnh Thái
Bình đến năm 2020, định hướng đến 2030
|
TB
|
|
18.
|
Nghị quyết
|
Số 26/2016/NQ-HĐND
ngày 15/7/2016
|
Phê duyệt điều chỉnh quy
hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Thái Bình đến năm 2020, định
hướng đến năm 2030
|
TB
|
|
19.
|
Nghị quyết
|
Số 18/2019/NQ-HĐND
ngày 13/12/2019
|
Phê duyệt điều chỉnh, bổ
sung Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Thái Bình đến năm
2020 đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2008
và phê duyệt điều chỉnh tại Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm
2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
TB
|
|
20.
|
Nghị quyết
|
Số 17/2019/NQ-HĐND
ngày 13/12/2019
|
Thông qua điều chỉnh, bổ
sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng cát lòng sông, ven biển trên địa
bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2011-2020
|
TB
|
|
21.
|
Nghị Quyết
|
Số 31/2011/NQ-HĐND
ngày 14/12/2011
|
Về việc phê duyệt chương
trình phát triển nhà ở tỉnh Thái Bình đến năm 2020
|
TB
|
|
22.
|
Nghị Quyết
|
Số 24/2017/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017
|
Thông qua việc điều chỉnh,
bổ sung Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Thái Bình đến năm 2020 đã được phê
duyệt tại Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 của Hội đồng nhân dân
tỉnh
|
TB
|
|
23.
|
Nghị quyết
|
Số 104/2017/NQ-HĐND
ngày 21/07/2017
|
V/v thông qua quy hoạch điều
chỉnh, bổ sung các điểm sản xuất, khai thác vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
|
HY
|
|
24.
|
Nghị quyết
|
Số 08/2012/NQ-HĐND
ngày 20/07/2012
|
Về việc quy định thu lệ
phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
HY
|
|
25.
|
Nghị quyết
|
Số 106/2017/NQ-HĐND
ngày 21/7/2017
|
V/v điều chỉnh Quy hoạch tổng
thể phát triển GTVT tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2011-2020 và định hướng đến năm
2030
|
HY
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
26.
|
Nghị quyết
|
Số 06/2024/NQ-HĐND
ngày 15/5/2024
|
Quy định chính sách hỗ trợ
học nghề chương trình chất lượng cao, học nghề thuộc danh mục nghề khuyến
khích đào tạo và hỗ trợ học phí học Chương trình Giáo dục thường xuyên cấp
Trung học phổ thông cho học sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở học tiếp lên
trình độ Trung cấp trên địa bàn Tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
27.
|
Nghị quyết
|
Số 20/2021/NQ-HĐND
ngày 14/7/2021
|
Quy định mức học phí tại
các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh
Thái Bình năm học 2021-2022
|
TB
|
|
28.
|
Nghị quyết
|
Số 88/2009/NQ-HĐND
ngày 27/7/2009
|
Về phát triển giáo dục mầm
non tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2009 - 2015
|
HY
|
|
29.
|
Nghị quyết
|
Số 16/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022
|
Quy định một số mức hỗ trợ
thực hiện Nghị định số 105/2020/NĐ- CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ
về chính sách phát triển giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
30.
|
Nghị quyết
|
Số 09/2003/NQ-HĐ ngày
04/07/2003
|
Về việc Trợ cấp ngoài phần
thu học phí và Ngân sách xã đài thọ hàng tháng cho cô giáo mầm non ngoài biên
chế
|
HY
|
|
31.
|
Nghị quyết
|
Số 06/2022/NQ-HĐND
ngày 13/7/2022
|
Ban hành Quy định mức chi
kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực
hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông
|
TB
|
|
32.
|
Nghị quyết
|
Số 215/2022/NQ-HĐND
ngày 07/07/2022
|
Quy định nội dung, mức chi
cho việc lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn
tỉnh Hưng Yên
|
HY
|
|
33.
|
Nghị quyết
|
Số 214/2022/NQ-HĐND
ngày 07/07/2022
|
Quy định mức chi tập huấn,
bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương
trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
HY
|
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
34.
|
Nghị quyết
|
Số 13/2020/NQ-HĐND
ngày 11/7/2020
|
Quy định chính sách hỗ trợ
kinh phí mua, lắp đặt thiết bị giám sát hành trình cho chủ tàu cá trên địa
bàn tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
35.
|
Nghị quyết
|
Số 03/2017/NQ-HĐND
ngày 14/7/2017
|
Phê duyệt Quy hoạch tổng
thể phát triển thủy sản tỉnh Thái Bình giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm
2030
|
TB
|
|
36.
|
Nghị quyết
|
Số 102/2017/NQ-HĐND
ngày 21/7/2017
|
Về việc quy hoạch tài
nguyên nước mặt tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 và định hướng đến 2025
|
HY
|
|
37.
|
Nghị quyết
|
Số 101/2017/NQ-HĐND
ngày 21/7/2017
|
Về việc điều chỉnh Quy hoạch
thăm dò, khai thác khoáng sản để chế biến làm vật liệu xây dựng thông thường
tỉnh Hưng Yên đến năm 2020
|
HY
|
|
38.
|
Nghị quyết
|
Số 01/2012/NQ-HĐND
ngày 12/7/2012
|
Về việc phê duyệt quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 kỳ đầu (2011-2015) tỉnh
Thái Bình
|
TB
|
|
39.
|
Nghị quyết
|
Số 08/2015/NQ-HĐND
ngày 25/6/2015
|
Phê duyệt việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình
năm 2015
|
TB
|
|
40.
|
Nghị quyết
|
Số 31/2015/NQ-HĐND
ngày 09/12/2015
|
Về việc chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh
Thái Bình năm 2016
|
TB
|
|
41.
|
Nghị quyết
|
Số 23/2016/NQ-HĐND
ngày 15/7/2016
|
Phê duyệt việc chuyển mục đích
sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm
2016
|
TB
|
|
42.
|
Nghị quyết
|
Số 25/2016/NQ-HĐND
ngày 15/7/2016
|
Thông qua việc điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
(2016-2020) tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
43.
|
Nghị quyết
|
Số 62/2016/NQ-HĐND
ngày 13/12/2016
|
Phê duyệt chuyển mục đích
sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án trên địa bàn
tỉnh Thái Bình năm 2017
|
TB
|
|
44.
|
Nghị quyết
|
Số 02/2017/NQ-HĐND
ngày 14/7/2017
|
Phê duyệt việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình
năm 2017
|
TB
|
|
45.
|
Nghị quyết
|
Số 21/2017/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017
|
Phê duyệt danh mục dự án cần
thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công
cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018
|
TB
|
|
46.
|
Nghị quyết
|
Số 22/2017/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017
|
Phê duyệt việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án trên địa
bàn tỉnh Thái Bình năm 2018
|
TB
|
|
47.
|
Nghị quyết
|
Số 01/2018/NQ-HĐND
ngày 12/7/2018
|
Phê duyệt bổ sung dự án cần
thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018
|
TB
|
|
48.
|
Nghị quyết
|
Số 02/2018/NQ-HĐND
ngày 12/7/2018
|
Phê duyệt việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình
năm 2018
|
TB
|
|
49.
|
Nghị quyết
|
Số 14/2018/NQ-HĐND
ngày 16/10/2018
|
Phê duyệt bổ sung dự án cần
thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên
địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018
|
TB
|
|
50.
|
Nghị quyết
|
Số 15/2018/NQ-HĐND
ngày 16/10/2018
|
Phê duyệt việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình
năm 2018
|
TB
|
|
51.
|
Nghị quyết
|
Số 26/2018/NQ-HĐND
ngày 11/12/2018
|
Phê duyệt danh mục dự án cần
thu hồi đất để phát triển kinh tế- xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên
địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019
|
TB
|
|
52.
|
Nghị quyết
|
Số 27/2018/NQ-HĐND
ngày 11/12/2018
|
Phê duyệt việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình
năm 2019
|
TB
|
|
53.
|
Nghị quyết
|
Số 01/2019/NQ-HĐND
ngày 13/05/2019
|
Phê duyệt bổ sung dự án cần
thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019
|
TB
|
|
54.
|
Nghị quyết
|
Số 02/2019/NQ-HĐND
ngày 13/05/2019
|
Phê duyệt việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình
năm 2019
|
TB
|
|
55.
|
Nghị quyết
|
Số 05/2019/NQ-HĐND
ngày 12/07/2019
|
Phê duyệt bổ sung dự án cần
thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019
|
TB
|
|
56.
|
Nghị quyết
|
Số 06/2019/NQ-HĐND
ngày 12/07/2019
|
Phê duyệt việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình
năm 2019
|
TB
|
|
57.
|
Nghị quyết
|
Số 12/2019/NQ-HĐND
ngày 16/09/2019
|
Phê duyệt việc thay đổi
quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
58.
|
Nghị quyết
|
Số 14/2019/NQ-HĐND
ngày 13/12/2019
|
Phê duyệt chuyển mục đích
sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm
2020
|
TB
|
|
59.
|
Nghị quyết
|
Số 15/2019/NQ-HĐND
ngày 13/12/2019
|
Phê duyệt danh mục dự án cần
thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020
|
TB
|
|
60.
|
Nghị quyết
|
Số 01/2020/NQ-HĐND
ngày 24/02/2020
|
Phê duyệt bổ sung diện
tích chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm
2020
|
TB
|
|
61.
|
Nghị quyết
|
Số 02/2020/NQ-HĐND
ngày 24/02/2020
|
Phê duyệt danh mục bổ sung
dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia,
công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020
|
TB
|
|
62.
|
Nghị quyết
|
Số 03/2020/NQ-HĐND
ngày 24/02/2020
|
Phê duyệt việc thay đổi
quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
63.
|
Nghị quyết
|
Số 10/2020/NQ-HĐND
ngày 11/07/2020
|
Phê duyệt việc thay đổi về
quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
64.
|
Nghị quyết
|
Số 11/2020/NQ-HĐND
ngày 11/07/2020
|
Phê duyệt chuyển mục đích
sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm
2020
|
TB
|
|
65.
|
Nghị quyết
|
Số 12/2020/NQ-HĐND
ngày 11/07/2020
|
Phê duyệt bổ sung dự án cần
thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020
|
TB
|
|
66.
|
Nghị quyết
|
Số 22/2020/NQ-HĐND
ngày 10/08/2020
|
Phê duyệt việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình
năm 2020
|
TB
|
|
67.
|
Nghị quyết
|
Số 23/2020/NQ-HĐND
ngày 10/08/2020
|
Phê duyệt danh mục bổ sung
dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia,
công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020
|
TB
|
|
68.
|
Nghị quyết
|
Số 24/2020/NQ-HĐND
ngày 10/08/2020
|
Phê duyệt việc thay đổi
quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
69.
|
Nghị quyết
|
Số 25/2020/NQ-HĐND
ngày 24/08/2020
|
Phê duyệt về việc thay đổi
quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
70.
|
Nghị quyết
|
Số 26/2020/NQ-HĐND
ngày 24/08/2020
|
Phê duyệt bổ sung dự án cần
thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020
|
TB
|
|
71.
|
Nghị quyết
|
Số 27/2020/NQ-HĐND
ngày 29/9/2020
|
phê duyệt việc thay đổi
quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
72.
|
Nghị quyết
|
Số 28/2020/NQ-HĐND
ngày 29/9/2020
|
Phê duyệt việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình
năm 2020
|
TB
|
|
73.
|
Nghị quyết
|
Số 29/2020/NQ-HĐND
ngày 29/9/2020
|
Phê duyệt bổ sung dự án cần
thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020
|
TB
|
|
74.
|
Nghị quyết
|
Số 32/2020/NQ-HĐND
ngày 10/11/2020
|
Phê duyệt thay đổi về quy
mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
75.
|
Nghị quyết
|
Số 33/2020/NQ-HĐND
ngày 10/11/2020
|
Phê duyệt việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án trên địa
bàn tỉnh Thái Bình năm 2020
|
TB
|
|
76.
|
Nghị quyết
|
Số 34/2020/NQ-HĐND
ngày 10/11/2020
|
Phê duyệt bổ sung dự án cần
thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020
|
TB
|
|
77.
|
Nghị quyết
|
Số 42/2020/NQ-HĐND
ngày 09/12/2020
|
Phê duyệt về thay đổi quy
mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
78.
|
Nghị quyết
|
Số 43/2020/NQ-HĐND
ngày 09/12/2020
|
Phê duyệt việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình
năm 2021
|
TB
|
|
79.
|
Nghị quyết
|
Số 44/2020/NQ-HĐND
ngày 09/12/2020
|
Phê duyệt danh mục dự án cần
thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
|
TB
|
|
80.
|
Nghị quyết
|
Số 01/2021/NQ-HĐND
ngày 04/3/2021
|
Phê duyệt việc thay đổi
quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
(2016-2020) tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
81.
|
Nghị quyết
|
Số 02/2021/NQ-HĐND
ngày 04/03/2021
|
Phê duyệt việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện dự án trên địa bàn
tỉnh Thái Bình năm 2021
|
TB
|
|
82.
|
Nghị quyết
|
Số 03/2021/NQ-HĐND
ngày 04/03/2021
|
Phê duyệt bổ sung dự án cần
thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
|
TB
|
|
83.
|
Nghị quyết
|
Số 06/2021/NQ-HĐND
ngày 27/4/2021
|
Phê duyệt việc thay đổi về
quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
(2016-2020) tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
84.
|
Nghị quyết
|
Số 07/2021/NQ-HĐND
ngày 27/4/2021
|
Phê duyệt việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
85.
|
Nghị quyết
|
Số 08/2021/NQ-HĐND
ngày 27/4/2021
|
Phê duyệt bổ sung dự án thu
hồi đất để phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa
bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
|
TB
|
|
86.
|
Nghị quyết
|
Số 10/2021/NQ-HĐND
ngày 14/5/2021
|
Phê duyệt việc thay đổi về
quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
(2016-2020) tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
87.
|
Nghị quyết
|
Số 11/2021/NQ-HĐND
ngày 14/5/2021
|
Phê duyệt việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình
năm 2021
|
TB
|
|
88.
|
Nghị quyết
|
Số 12/2021/NQ-HĐND
ngày 14/5/2021
|
Phê duyệt bổ sung dự án
thu hồi đất để phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên
địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
|
TB
|
|
89.
|
Nghị quyết
|
Số 13/2021/NQ-HĐND
ngày 14/7/2021
|
Phê duyệt việc thay đổi về
quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
(2016-2020) tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
90.
|
Nghị quyết
|
Số 14/2021/NQ-HĐND
ngày 14/7/2021
|
Phê duyệt việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án trên địa
bàn tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
91.
|
Nghị quyết
|
Số 15/2021/NQ-HĐND
ngày 14/7/2021
|
Phê duyệt bổ sung dự án
thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
|
TB
|
|
92.
|
Nghị quyết
|
Số 22/2021/NQ-HĐND
ngày 11/10/2021
|
Phê duyệt việc thay đổi về
quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
(2016-2020) tỉnh Thái Bình để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện
|
TB
|
|
93.
|
Nghị quyết
|
Số 23/2021/NQ-HĐND
ngày 11/10/2021
|
Phê duyệt việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
94.
|
Nghị quyết
|
Số 24/2021/NQ-HĐND
ngày 11/10/2021
|
Phê duyệt bổ sung dự án
thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
|
TB
|
|
95.
|
Nghị quyết
|
Số 02/2012/NQ-HĐND
ngày 20/07/2012
|
Về việc xét duyệt Quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh
Hưng Yên
|
HY
|
|
96.
|
Nghị quyết
|
Số 06/2014/NQ-HĐND
ngày 28/07/2014
|
Về việc chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh và điều chỉnh vị
trí khu đất dịch vụ liền kề thuộc Xã Phụng Công, huyện Văn Giang
|
HY
|
|
97.
|
Nghị quyết
|
Số 17/2013/NQ-HĐND
ngày 05/12/2013
|
Về việc quy định thu phí bảo
vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
HY
|
|
98.
|
Nghị quyết
|
Số 05/2013/NQ-HĐND
ngày 31/7/2013
|
Về việc phê duyệt chủ
trương xây dựng, thực hiện Dự án nắn tuyến đê biển số 08 từ K26+700 đến
K31+700 kết hợp giao thông huyện Thái Thụy tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
99.
|
Nghị quyết
|
Số 285/2020/NQ-HĐND
ngày 10/07/2020
|
Quy định giá cụ thể sản phẩm,
dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
HY
|
|
100.
|
Nghị quyết
|
Số 184/2018/NQ-HĐND
ngày 12/12/2018
|
Quy định giá cụ thể sản phẩm,
dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, giai đoạn 2018-2020
|
HY
|
|
101.
|
Nghị quyết
|
Số 84/2016/NQ-HĐND
ngày 15/12/2016
|
Về việc chấp thuận Danh mục
dự án cần thu hồi đất và phê duyệt các dự án sử dụng đất trồng lúa trên địa
bàn tỉnh năm 2017
|
HY
|
|
102.
|
Nghị quyết
|
Số 42/2015/NQ-HĐND
ngày 14/12/2015
|
Về việc chấp thuận Danh mục
dự án cần thu hồi đất và phê duyệt các dự án sử dụng đất trồng lúa trên địa
bàn tỉnh Hưng Yên năm 2016
|
HY
|
|
103.
|
Nghị quyết
|
Số 72/2010/NQ-HĐND
ngày 10/12/2010
|
Về việc phê duyệt Đề án dồn
điền, đổi thửa đất nông nghiệp thực hiện quy hoạch xây dựng nông thôn mới
|
TB
|
|
104.
|
Nghị quyết
|
Số 178/2005/NQ-HĐND
ngày 30/12/2005
|
Về việc quy định chế độ phụ
cấp cán bộ chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn
|
HY
|
|
105.
|
Nghị quyết
|
Số 13/2016/NQ-HĐND
ngày 07/07/2016
|
Về việc điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020)
tỉnh Hưng Yên
|
HY
|
|
LĨNH VỰC Y TẾ
|
|
106.
|
Nghị quyết
|
Số 185/2022/NQ-HĐND
ngày 16/3/2022
|
Ban hành quy định giá dịch
vụ xét nghiệm SARS -CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại
các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
HY
|
|
107.
|
Nghị quyết
|
Số 211/2022/NQ-HĐND
ngày 07/7/2022
|
Quy định một số chính sách
về công tác dân số ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
HY
|
|
108.
|
Nghị quyết
|
Số 03/2024/NQ-HĐND
ngày 10/4/2024
|
Quy định giá dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái
Bình
|
TB
|
|
109.
|
Nghị quyết
|
Số 42/2010/NQ-HĐND
ngày 16/7/2010
|
Về việc bổ sung Bệnh viện
Đa khoa từ 700-1000 giường bệnh và điều chỉnh quy hoạch địa điểm một số đơn vị
y tế trong quy hoạch phát triển mạng lưới khám, chữa bệnh tỉnh Thái Bình đến
năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020
|
TB
|
|
110.
|
Nghị quyết
|
Số 03/2022/NQ-HĐND
ngày 29/04/2022
|
Quy định giá dịch vụ xét
nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
111.
|
Nghị quyết
|
Số 19/2021/NQ-HĐND
ngày 14/07/2021
|
Ban hành Quy định mức chuẩn
trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội áp dụng
trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
112.
|
Nghị Quyết
|
Số 29/2024/NQ-HĐND
ngày 12/12/2024
|
Ban hành Quy định chính
sách hỗ trợ đào tạo và thu hút nguồn nhân lực y tế tỉnh Thái Bình giai đoạn
2025-2030
|
TB
|
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
|
|
113.
|
Nghị quyết
|
Số 03/2012/NQ-HĐND
ngày 12/07/2012
|
Về việc phê duyệt một số
cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công
trình cấp nước sạch nông thôn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2012-2015
|
TB
|
|
114.
|
Nghị quyết
|
Số 06/2014/NQ-HĐND
ngày 25/04/2014
|
Về việc phê duyệt một số
giải pháp đẩy mạnh xã hội hóa, thu hút đầu tư xây dựng các công trình cấp nước
sạch khu vực nông thôn, tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
115.
|
Nghị quyết
|
Số 22/2014/NQ-HĐND
ngày 10/09/2014
|
Về việc phê duyệt chính sách
khuyến khích đầu tư một số lĩnh vực công nghiệp, dịch vụ trên địa bàn tỉnh
Thái Bình đến năm 2020
|
TB
|
|
116.
|
Nghị quyết
|
Số 23/2014/NQ-HĐND
ngày 10/09/2014
|
Về việc phê duyệt cơ chế,
chính sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn
trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020
|
TB
|
|
117.
|
Nghị quyết
|
Số 24/2014/NQ-HĐND
ngày 10/09/2014
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng
nhân dân tỉnh phê duyệt một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư
và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn, tỉnh Thái Bình giai
đoạn 2012-2015
|
TB
|
|
118.
|
Nghị quyết
|
Số 25/2014/NQ-HĐND
ngày 10/09/2014
|
Về việc phê duyệt một số
cơ chế chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong các
lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao trên địa bàn tỉnh
Thái Bình đến năm 2020
|
TB
|
|
119.
|
Nghị quyết
|
Số 56/2016/NQ-HĐND
ngày 13/12/2016
|
Phê duyệt sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 10/9/2014 của HĐND tỉnh
về việc phê duyệt chính sách khuyến khích đầu tư một số lĩnh vực công nghiệp,
dịch vụ trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020; Nghị quyết số
23/2014/NQ-HĐND ngày 10/9/2014 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt cơ chế, chính
sách khuyến khích đầu tư vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa
bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn đến năm 2020
|
TB
|
|
120.
|
Nghị quyết
|
Số 05/2018/NQ-HĐND
ngày 12/7/2018
|
Về việc tiếp tục thực hiện
Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc
phê duyệt một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý
khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn, tỉnh Thái Bình, giai đoạn
2012-2015; Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND ngày 10/9/2014 của Hội đồng nhân dân
tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số
03/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
TB
|
|
121.
|
Nghị quyết
|
Số 13/2019/NQ-HĐND
ngày 13/12/2019
|
Sửa đổi, bổ sung Điểm 4.5,
Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư
vào một số lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai
đoạn đến năm 2020
|
TB
|
|
122.
|
Nghị quyết
|
Số 452/2024/NQ-HĐND
ngày 11/4/2024
|
Quy định về việc không thu
một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực
hiện chuyển đổi các loại giấy tờ của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp do sắp xếp
đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn
2023-2030
|
HY
|
|
123.
|
Nghị quyết
|
Số 09/2015/NQ-HĐND
ngày 04/08/2015
|
Về việc sửa đổi, bổ sung định
mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tại Nghị quyết số
141/2010/NQ- HĐND ngày 21/9/2010 của HĐND tỉnh
|
HY
|
|
124.
|
Nghị quyết
|
Số 15/2015/NQ-HĐND
ngày 04/08/2015
|
Về việc ban hành mức thu,
quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
HY
|
|
125.
|
Nghị quyết
|
Số 10/2012/NQ-HĐND
ngày 20/7/2012
|
Về việc quy định tỷ lệ phần
trăm (%) lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả
lái xe) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
HY
|
|
126.
|
Nghị quyết
|
Số 07/2012/NQ-HĐND
ngày 20/7/2012
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một
số khoản thu và tỉ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân
sách
|
HY
|
|
127.
|
Nghị quyết
|
Số 06/2012/NQ-HĐND
ngày 20/7/2012
|
Về việc điều chỉnh mức thu
phí qua phà trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
HY
|
|
128.
|
Nghị quyết
|
Số 05/2012/NQ-HĐND
ngày 20/7/2012
|
Về việc quy định mức thu phí
đấu giá tài sản; phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử
dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
HY
|
|
129.
|
Nghị quyết
|
Số 03/2012/NQ-HĐND
ngày 20/7/2012
|
Về việc quy định mức thu lệ
phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
HY
|
|
130.
|
Nghị quyết
|
Số 118/2008/NQ-HĐND
ngày 25/7/2008
|
Về việc bổ sung tỷ lệ phân
chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách
|
HY
|
|
131.
|
Nghị quyết
|
Số 11/2003/NQ-HĐ
ngày 09/12/2003
|
Về Phân cấp nguồn thu, nhiệm
vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp Ngân sách ở địa
phương
|
HY
|
|
132.
|
Nghị quyết
|
Số 119/2008/NQ-
HĐND ngày 25/7/2008
|
Quy định mức thu, không
thu một số loại phí và mức hỗ trợ làng, khu phố văn hoá
|
HY
|
|
133.
|
Nghị quyết
|
Số 35/2010/NQ-
HĐND ngày 24/3/2010
|
Về việc quy định mức thu một
số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
|
HY
|
|
134.
|
Nghị quyết
|
Số 20/2023/NQ-HĐND
ngày 24/11/2023
|
Quy định không thu lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực hiện chuyển đổi các loại
giấy tờ do thay đổi địa giới và tên gọi của đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã
trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
135.
|
Nghị quyết
|
Số 237/2019/NQ-HĐND
ngày 06/12/2019
|
Về điều chỉnh kế hoạch đầu
tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020
|
HY
|
|
136.
|
Nghị quyết
|
Số 182/2018/NQ-HĐND
ngày 12/12/2018
|
Về điều chỉnh kế hoạch đầu
tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020
|
HY
|
|
137.
|
Nghị quyết
|
Số 149/2018/NQ-HĐND
ngày 13/07/2018
|
Về việc điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 đối với Dự án đầu tư xây dựng công
trình nâng cấp, mở rộng đường gom (bên phải) đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
(đoạn từ đường nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ
- Ninh Bình đến giao với ĐT.376)
|
HY
|
|
138.
|
Nghị quyết
|
Số 81/2016/NQ-HĐND
ngày 15/12/2016
|
Về kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
HY
|
|
139.
|
Nghị quyết
|
Số 35/2020/NQ-HĐND
ngày 09/12/2020
|
Về mục tiêu, nhiệm vụ và
giải pháp chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2021-2025
|
TB
|
|
140.
|
Nghị quyết
|
Số 06/2020/NQ-HĐND
ngày 26/05/2020
|
Quy định miễn, giảm mức
thu phí, lệ phí để hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho các đối tượng chịu ảnh hưởng
bởi dịch Covid-19
|
TB
|
|
141.
|
Nghị quyết
|
Số 09/2020/NQ-HĐND
ngày 11/7/2020
|
Quy định tỷ lệ để lại tiền
phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
142.
|
Nghị quyết
|
Số 07/2017/NQ-HĐND
ngày 14/7/2017
|
Quy định nhiệm vụ chi bảo
vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
143.
|
Nghị quyết
|
Số 20/2017/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017
|
Quy định nội dung, mức chi
bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam và các tổ chức chính trị- xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
144.
|
Nghị quyết
|
Số 11/2018/NQ-HĐND
ngày 12/07/2018
|
Quy định mức chi hỗ trợ thực
hiện Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn
minh" của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu
dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
TB
|
|
145.
|
Nghị quyết
|
Số 18/2018/NQ-HĐND
ngày 11/12/2018
|
Quy định nội dung chi và mức
chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn huyện, thành phố
|
TB
|
|
VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
|
|
146.
|
Nghị quyết
|
Số 30/2004/NQ-HĐND
ngày 29/12/2004
|
Về việc cho thôi làm nhiệm
vụ đại biểu HĐND tỉnh đối với bà Cao Thị Kim Cúc
|
TB
|
|
147.
|
Nghị quyết
|
Số 12/2021/NQ-HĐND
ngày 10/07/2021
|
Về việc ban hành Quy chế hoạt
động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVII, nhiệm kỳ 2021-2026
|
HY
|
|
VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
|
|
148.
|
Nghị quyết
|
Số 12/2015/NQ-HĐND
ngày 25/6/2015
|
Về việc tổ chức Trung tâm
hành chính công tỉnh, cấp huyện
|
TB
|